CÁC DẠNG TOÁN VỀ HÀM ẨN TRONG CHƯƠNG HÀM SỐ
- Các dạng toán về hàm ẩn liên quan đến bài toán xét tính đơn điệu của hàm số
- Các dạng toán về hàm ẩn liên quan đến bài toán tìm cực trị của hàm số
- Các dạng toán về hàm ẩn liên quan đến bài toán tìm GTLN, GTNN của hàm số
- Các dạng toán về hàm ẩn liên quan đến bài toán tìm tiệm cận của hàm số
- Các dạng toán về hàm ẩn liên quan đến bài toán tiếp tuyến của đồ thị hàm số
- Các dạng toán về hàm ẩn liên quan đến bài toán giải phương trình, bất phương trình, hệ
phương trình.
- Các dạng toán về hàm ẩn liên quan đến bài toán xét sự tương giao của đồ thị hai hàm số.
- Các dạng toán về hàm ẩn liên quan đến phép biến đổi đồ thị
1
PHẦN A - CÁC DẠNG TOÁN VỀ HÀM ẨN LIÊN QUAN ĐẾN BÀI TOÁN XÉT TÍNH ĐƠN
ĐIỆU CỦA HÀM SỐ
PHẦN 1: Biết đặc điểm của hàm số y f  x
Dạng toán 1. Các bài toán về tính đơn điệu của hàm ẩn bậc 2 (dành cho khối 10)
2
Câu 1.Cho parabol P : y f x  ax  bx c , a 0 biết: P đi qua M (4;3) , P cắt Ox tại N(3;0)
       
và Q sao cho INQ có diện tích bằng 1 đồng thời hoành độ điểm Q nhỏ hơn 3 . Khi đó hàm số f 2x1
 
đồng biến trên khoảng nào sau đây
1
 
A. ; . B. 0;2 . C. 5;7 . D. ;2 .
 
2
 
Lời giải
Chọn C
Vì P đi qua M (4;3) nên 316a 4b c (1)
Mặt khác P cắt Ox tại N(3;0) suy ra 0 9a 3b c (2), P cắt Ox tại Q nên Qt;0, t 3
b

t 3

 a
Theo định lý Viét ta có

c

3t

 a
1 b 
 
Ta có S  IH.NQ với H là hình chiếu của I  ; lên trục hoành
INQ  
2 2a 4a
 
 1 
Do IH   , NQ 3 t nên S 1  . 3 t  1
 
INQ
4a 2 4a
2
2
t 3
b c 2   2 3 8
 
 3 t    3 t  3t   3 t  (3)
     
 
2a a a 4 a a
 
3 7a 1 4 t
Từ (1) và (2) ta có 7a b 3 b 3 7a suy ra t 3  
a a 3
8 4 t
 
3
3 2
Thay vào (3) ta có 3 t   3t  27t  73t 49 0 t 1
 
3
Suy ra a1 b4 c 3 .
2
Vậy P cần tìm là y f  x x  4x 3.
2
2
Khi đó f 2x1  2x1  4 2x1  3 4x 12x 8
     
 3 
Hàm số đồng biến trên khoảng ; .
 
2
 
2
Câu 2.Cho hai hàm số bậc hai y f (x), y g(x) thỏa mãn f (x) 3 f (2 x) 4x 10x10 ;
g(0) 9; g(1) 10; g(1) 4 . Biết rằng hai đồ thi hàm số y f (x), y g(x) cắt nhau tại hai điểm phân
biệt là A, B . Đường thẳng d vuông góc với AB tạo với hai trục tọa độ một tam giác có diện tích bằng 36.
Hỏi điểm nào dưới đây thuộc đường thẳng d ?
A. M 2;1 B. N 1;9 C. P 1;4 D. Q 3;5
       
Lời giải
Chọn B
2 2
Gọi hàm số f (x) ax  bx c ta có f (x) 3 f (2 x) 4x 10x10
2 2 2
 ax  bx c 3a(2 x)  b(2 x) c 4x 10x10
 
2
a1 a 1
 
 
2
 2b12a10  b1 f (x) x  x1.
 
 
12a 6b 4c10 c 1
 
2
Gọi hàm số g(x) mx  nx p ta có g(0) 9; g(1) 10; g(1) 4 ra hệ giải được
2
m2;n 3; p 9 g(x)2x  3x 9 .
Khi đó tọa độ hai điểm A, B thỏa mãn hệ phương trình
2 2
y x  x1 2y 2x  2x 2
 
  3y x11
 
2 2
y2x  3x 9 y2x  3x 9
 
 
1 11
Do đó đường thẳng AB: y x  d : y3x k . Đường thẳng d cắt hai trục tọa độ tại
3 3
k 1 k
 
E 0;k ; F ;0 . Diện tích tam giác OEF là k  6 k6
 
 
3 2 3
 
Vậy phương trình đường thẳng d là: d : y3x 6, y -3x - 6 . Chọn đáp án B
2
Câu 3.Biết đồ thị hàm số bậc hai y ax  bx c (a 0) có điểm chung duy nhất với y 2,5 và cắt
đường thẳng y 2 tại hai điểm có hoành độ lần lượt là 1và 5 . Tính P a b c .
A. 1. B. 0 . C. 1. D. 2 .
Lời giải
Chọn D
2
Gọi (P): y ax  bx c, a 0 .
 
Ta có:
a b c 2 b4a
 
+) P đi qua hai điểm 1;2;5;2 nên ta có 
 
25a 5b c 2 c 2 5a
 
+) P có một điểm chung với đường thẳng y2,5 nên
 
2
 b  4ac 1
2 2
2,5  2,5 16a  4a 2 5a  10a 36a 18a 0 a .
 
4a 4a 2
1
Do đó: b2;c .
2
Dạng toán 2. Dạng toán có thể tìm được biểu thức cụ thể của hàm số y f x trong bài toán không
 
chứa tham số.
Câu 4.Cho hàm số y f x liên tục trên  thỏa mãn f 1  0 và
   
6 4 2 2
 f x  x f x  x  3x  2x ,x. Hàm số g x  f x  2x đồng biến trên khoảng
       
 
1 1
   
A. 1;3 . B. 0; . C. ;1 . D. 1; .
   
   
3 3
   
Lời giải
Chọn C
2
6 4 2 6 4 2
Ta có  f  x x f  x x  3x  2x  f  x  x. f  x x  3x  2x  0
 
 
2 6 4 2
Đặt t f  x ta được phương trình t  x.t x  3x  2x  0
2
2 6 4 2 6 4 2 3
Ta có  x  4 x  3x  2x  4x 12x  9x  2x  3x
   
3

x 2x  3x
3
t  x  2x
3


f x  x  2x
 
2

Vậy . Suy ra

3 3
x 2x  3x f x x  x
  

3

t x  x

 2
3
Do f 1  0 nên f x x  x .
   
3
Ta có
1
3 2 2
g x x  2x  x g x 3x  4x1 0  x 1.
   
3
2
Câu 5.Cho đa thức f x hệ số thực và thỏa điều kiện 2 f x  f 1 x  x ,x R. Hàm số
     
2
y 3x. f x  x  4x1 đồng biến trên
 
A. R 1 . B. (0;) . C. R . D. (;0) .
 
Lời giải
Chọn C
2
Từ giả thiết, thay x bởi x1 ta được 2 f 1 x  f x  x1 .
     
2

2 f x  f 1 x  x
   

2
Khi đó ta có 3 f x  x  2x1.
 

2
2 f 1 x  f x  x  2x1
   


3 2 2

Suy ra y x  3x  3x1 y  3x  6x 3 0,x R . Nên hàm số đồng biến trên R .
Câu 6.Cho hàm số f x có đạo hàm liên tục trên 1;1 và thỏa f 1  0,
     
2
1
2 3

f  x  4 f  x 8x 16x8. Hàm số g x  f x  x  2x 3 đồng biến trên khoảng nào?
     
3
A. 1;2 . B. 0;3 . C. 0;2 . D.  2;2 .
       
Lời giải
Chọn C
2
Chọn f x  ax  bx c a 0 (lý do: vế phải là hàm đa thức bậc hai).
   

 f x  2ax b .
 
Ta có:
2
2
2 2 2
f x  4 f x  8x 16x8 2ax b  4 ax  bx c  8x 16x8
      
 
2 2 2 2
 4a  4a x  4ab 4b x b  4c 8x 16x8
   
Đồng nhất 2 vế ta được:
2
4a  4a 8 a 1 a2
 
  
4ab 4b 16  b 2 hoặc b4 .
 

  
2
c3 c6
b  4c8
 

Do f 1 0 a b c 0 a1, b 2 và c3.
x 0
1 
2 3 2 2
Vậy f  x x  2x 3 g x  x  x  g x x  2x g x  0 .
     

3 x 2

Ta có bảng biến thiên
x 0
 2 
0 0
  
g  x
Vậy hàm số đồng biến trên khoảng  0;2 .
3 2 2
Câu 7.Cho hàm số y f x  ax  bx  cx d có đồ thị như hình bên. Đặt g x  f x  x 2 . Chọn
   
 
khẳng định đúng trong các khẳng định sau
4
y
4
x
O
2
A. g x nghịch biến trên khoảng 0;2 . B. g x đồng biến trên khoảng 1;0 .
       
1 
C. g x nghịch biến trên khoảng ;0 . D. g x đồng biến trên khoảng ;1 .
     
 
2
 
Lời giải
Chọn C
3 2 2

Hàm số y f x  ax  bx  cx d ; f x  3ax  2bx c , có đồ thị như hình vẽ.
   
Do đó x 0 d  4 ; x 2 8a 4b 2c d  0; f 2  012a 4b c 0 ; f 0  0 c 0 .
   
3 2
Tìm được a 1;b3;c 0;d  4 và hàm số y x  3x  4.
3
2 2 2
Ta có g x  f x  x 2  x  x 2  3 x  x 2  4
 
 
   
1

x

2

3  1 
2 2

 g x  2x1 x  x 2 3 2x1  3 2x1 x  x 21 ; g x  0 x 1 .
         
  
2 2
 

x2


Bảng xét dấu của hàm y g x :
 
x
 2 1 
1/ 2

y

  
0 0 0
7 710
 
8
y
4
4
1
 
Vậy y g x nghịch biến trên khoảng ;0 .
 
 
2
 
Câu 8.Cho hàm số y f x liên tục trên  có f 2  0 . Đồ thị hàm số y f x như hình vẽ
     
Khẳng định nào sau đây đúng?
2
A. Hàm số y f 1 x nghịch biến trên ;2 .
 
 
2
B. Hàm số y f 1 x đồng biến trên ;2 .
 
 
5
2
C. Hàm số y f 1 x nghịch biến trên 1;0 .
 
 
D. Giá trị nhỏ nhất của hàm số là f 2 .
 
Lời giải
Chọn A
Ta có bảng biến thiên của hàm số y f  x
2 2
Ta có f 2  0;1 x  1 f 1 x  0.x
   
2
t 1 x  f t  0 t 2;1  x  3; 3
   
 
0 f t  t ;2  x ; 3  3;
   
   
4xf t f t
2 2 2
g x  f 1 x  g x  f 1 x 
       
2
f t
 
Dạng toán 3. Dạng toán có thể tìm được biểu thức cụ thể của hàm số trong bài toán chứa
y f  x
tham số.
3 2
Câu 9.Cho hàm số y f x  ax  bx  cx d , a,b,c,d,a 0 có đồ thị là C . Biết rằng đồ thị
     
C đi qua gốc tọa độ và có đồ thị hàm số y f x cho bởi hình vẽ
   
y
4
1
x
O
1 1
Tính giá trị H  f 4  f 2 .
   
H  58 H  51 H  45 H  64
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn A
Do là hàm số bậc ba nên  là hàm số bậc hai.
f  x f  x
2
   a 0
Dựa vào đồ thị hàm số f x thì f x có dạng f x  ax 1 với . Đồ thị đi qua điểm A 1; 4
       
2
nên a 3 vậy  .
f  x 3x 1
4 4
2

H  f 4  f 2  f x dx 3x 1 dx 58
Vậy       .
 
 
2 2
6
4 3 2
Câu 10.Cho hàm số f x  ax  bx  cx  dx m , (với a,b,c, d, m ). Hàm số y f x có đồ thị
   
như hình vẽ bên dưới:
Tập nghiệm của phương trình f x  48ax m có số phần tử là:
 
A. 1. B. 2 . C. 3 . D. 4 .
Lời giải
Chọn B
3 2
Ta có f x  4ax  3bx  2cx d 1 .
   
3 2

Dựa vào đồ thị ta có f  x a x14x 5 x 3  4ax 13ax  2ax15a 2 và a 0 .
13
Từ 1 và 2 suy ra b a , ca và d 15a .
3
Khi đó:
4 3 2
f x  48ax m
   ax  bx  cx  dx 48ax
13
 
4 3 2
a x  x  x  63x  0

 
3
 
x 0

4 3 2
.
 3x 13x  3x 189x 0 

x 3

Vậy tập nghiệm của phương trình f  x 48ax m là S 0;3 .
4 3 2

Câu 11.Cho hàm số f x  x  bx  cx  dx m , (với a,b,c, d, m ). Hàm số y f x có đồ thị như
   
hình vẽ bên dưới:
Biết rằng phương trình f x  nx m có 4 nghiệm phân biệt. Tìm số các giá trị nguyên của n .
 
A. 15 . B. 14 . C. 3 . D. 4 .
Lời giải
Chọn B
3 2

Ta có f x  4x  3bx  2cx d 1 .
   
3 2
Dựa vào đồ thị ta có f x  x1 4x 5 x 3  4x 13x  2x15
     
13
Từ 1 và 2 suy ra b , c1 và d 15.
   
3
Khi đó:
7
4 3 2
f x  nx m  x  bx  cx  dx nx
 
x 0

13
4 3 2

 x  x  x 15x nx
13
3 2

3
x  x  x15 n (*)
 3
Phương trình f x  nx m có 4 nghiệm phân biệt khi và chỉ khi phương trình (*) có 3 nghiệm phân biệt
 
khác 0
13
3 2
Xét hàm số g(x) x  x  x15
3
x3

26
2

g (x) 3x  x1 0
1

3 x
 9
Ta có bảng biến thiên:
Từ bảng biến thiên ta có phương trình (*) có 3 nghiệm phân biệt khác 0 biệt khi và chỉ khi
n 1;2;...;14
 
3 2

Câu 12.Cho hàm số y f  x , hàm số f  x x  ax  bx ca,b,c có đồ thị như hình vẽ
Hàm số g x  f f x nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
   
 
 
3 3
A. 1; . B. ;2 . C. 1;0 . D.  ; .
     
 
 
3 3
 
Lời giải
Chọn B

Vì các điểm 1;0 , 0;0 , 1;0 thuộc đồ thị hàm số y f x nên ta có hệ:
       
1 a b c 0 a 0
 
 
3 2
c 0  b1 f x  x  x f x  3x 1
   
 
 
1 a b c 0 c 0
 
   
Ta có: g x f f  x  g  x f f  x . f  x
   
8
3

x  x 0

3
x  x 1

3 2
    
Xét g x  0 g x  f f x . f x  0 f x  x 3x 1  0
           
3

x  x1

2

3x 1 0



x1

x 0


 x 1,325


x1,325

3

x

3

Bảng biến thiên
Dựa vào bảng biến thiên  g x nghịch biến trên ;2
   
Dạng toán 4. Biết đặc điểm của hàm số hoặc đồ thị, hoặc BBT hoặc đạo hàm của hàm f  x , xét sự biến
thiên của hàm y f  x ; y f f x ,...y f f f ... x trong bài toán không chứa tham số
        
 

Câu 13.Cho hàm số y f x có đạo hàm trên  và có đồ thị hàm f x như hình vẽ dưới đây. Hàm số
   
2
g x  f x  x đồng biến trên khoảng nào?
   
1 1
   
A. ;1 . B. 1;2 . C. 1; . D. ;1 .
   
   
2 2
   
Lời giải
Chọn C
2 2
g x  f x  x  g x  2x1 f x  x .
     
   
1

x

1 2

x 

x 0
2

2x1 0


2

 .
g  x 0  x  x 0 x1

2
f x  x  0 
 

 2

x1
x  x 2 



 x 2


9

onthicaptoc.com Các dạng toán về hàm ẩn trong chương hàm số môn Toán lớp 12 có lời giải

Xem thêm
1.1 Phương trình bậc nhất hai ẩn
1.1.1Phương trình bậc nhất hai ẩn
Định nghĩa .
BÀI TOÁN THỰC TẾ TIỆM CẬN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ
Câu 1.Để loại bỏ chất gây ô nhiễm không khí từ khí thải của một nhà máy, người ta ước tính chi phí cần bỏ ra là (triệu đồng).
Số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là?
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC
Câu 1: Điểm là điểm trên đường tròn lượng giác, biểu diễn cho góc lượng giác có số đo . Tìm khẳng định đúng.
A. .B. .C. .D. .
BÀI 2: SỰ ĐIỆN LI, THUYẾT BRONSTED-LOWRY VỀ ACID-BASE
A. LÝ THUYẾT
Sự điện li là quá trình phân li các chất khi tan trong nước thành các ion. Chất điện li là những chất tan trong nước phân li thành các ion . Chất không điện li là chất khi tan trong nước không phân li thành các ion
PHƯƠNG PHÁP TÌM GIÁ TRỊ LỚN NHẤT VÀ GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT
DỰA VÀ BẢNG BIẾN THIÊN VÀ ĐỒ THỊ
Ví dụ 1: Cho hàm số liên tục trên đoạn và có bảng biến thiên trong đoạn như hình. Gọi là giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn . Tìm giá trị của ?
TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI ÔN TẬP CHƯƠNG PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Câu 1.Trong không gian , cho điểm và mặt phẳng .
Khẳng định nào sau là đúng hay sai?
TRẮC NGHIỆM LÝ THUYẾT GIAO THOA SÓNG CƠ
Câu 1: (SBT - KNTT) Hiện tượng giao thoa sóng là hiện tượng
A. giao thoa của hai sóng tại một điểm trong môi trường.