onthicaptoc.com
CÁC DẠNG TOÁN TRẮC NGHIỆM BÀI KHOẢNG CÁCH
Dạng 1. Tính khoảng cách liên quan đến hình chóp
Câu 1: Cho hình chóp có đáy là tam giác vuông đỉnh , vuông góc với mặt phẳng đáy. Khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 2: Cho hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy là và tam giác đều. Tính khoảng cách từ đỉnh đến đáy của hình chóp.
A. . B. . C. . D. .
Câu 3: Cho hình chóp có đáy là tam giác vuông tại vuông góc với mặt phẳng đáy và . Khoảng cách từ điểm dến mặt phẳng bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 4: Cho hình chóp có đáy là tam giác đều cạnh , góc giữa hai mặt phẳng và là . Khoảng cách từ đến mặt phẳng bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 5: Cho hình chóp có đáy là tam giác vuông cân tại và vuông góc với đáy. Khoảng cách từ đến mặt phẳng là
A. . B. . C. . D. .
Câu 6: Cho hình chóp có đáy là tam giác vuông tại và cạnh bên vuông góc với mặt phẳng đáy. Biết . Khoảng cách từ đến mặt phẳng bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 7: Cho hình chóp có đáy là tam giác vuông đỉnh vuông góc với mặt phẳng đáy và . Khoảng cách từ đến mặt phẳng bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 8: Cho hình chóp có đáy là hình vuông tâm . Gọi là trung điểm của . Khoảng cách từ đến mặt phẳng bẳng độ dài đoạn thẳng nào?
A. . B. IC . C. . D. .
Câu 9: Cho hình chóp có đáy là hình vuông cạnh vuông góc với mặt phẳng đáy và . Khoảng cách từ đến mặt phẳng bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 10: Cho hình chóp có đáy là tam giác vuông cân tại vuông góc với mặt phẳng đáy và . Khoảng cách từ đến mặt phẳng bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 11: Cho hình chóp tứ giác đều có đáy là hình vuông cạnh . Gọi là trung điểm của . Khoảng cách từ đến mặt phẳng bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 12: Cho tứ diện đều có tất cả các cạnh đều bằng , gọi là điểm thuộc cạnh sao cho . Tính khoảng cách từ đến mặt phẳng .
A. . B. . C. . D. .
Câu 13: Cho tứ diện đều có cạnh bằng . Khoảng cách từ đến mặt phẳng bằng:
A. . B. . C. . D. .
Câu 14: Cho hình chóp có đáy là hình vuông cạnh . Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng và . Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng và .
A. . B. . C. . D. .
Câu 15: Cho hình chóp có vuông góc với mặt đáy và đáy là hình chữ nhật. Biết . Tính khoảng cách từ điểm dến mặt phẳng .
A. . B. . C. . D. .
Câu 16: Cho tứ diện đều có cạnh bằng . Khoảng cách giữa hai đường thẳng và bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 17: Cho hình chóp có đáy là hình vuông, , với , biết vuông góc với đáy, . Khoảng cách giữa hai đường thẳng và bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 18: Cho hình chóp có đáy là hình chữ nhật, vuông góc với mặt phẳng đáy và . Khoảng cách giữa hai đường thẳng bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 19: Cho hình chóp tứ giác có đáy là hình chữ nhật cạnh và . Khoảng cách giữa hai đường thẳng và bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 20: Cho tứ diện có đôi một vuông góc với nhau và . Gọi là trung điểm của cạnh . Khoảng cách giữa hai đường thẳng và bằng:
A. . B. . C. . D. .
Câu 21: Cho hình chóp có đáy là hình vuông với đường chéo vuông góc với mặt phẳng . Khoảng cách giữa hai đường thẳng và là
A. . B. . C. . D. .
Câu 22: Cho tứ diện có tam giác đều cạnh bằng 2 , tam giác vuông tại . Biết khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau và bằng . Khi đó độ dài cạnh là
A. . B. 2 . C. 1 . D. .
Câu 23: Cho hình chóp có đáy là hình vuông cạnh bằng . Gọi là trung điểm . Tính khoảng cách giữa đường thẳng và .
A. . B. . C. . D. .
Dạng 2. Tính khoảng cách liên quan đến hình hộp, hình lăng trụ
Câu 24: Cho hình hộp chữ nhật có . Đường chéo có độ dài bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 25: Cho hình hộp chữ nhật có . Đường chéo có độ dài bằng:
A. . B. . C. . D. .
Câu 26: Cho hình lập phương có cạnh bằng 1 . Tính khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng .
A. . B. . C. . D. .
Câu 27: Cho hình lăng trụ đứng có đáy là tam giác vuông tại có , (tham khảo hình vẽ bên). Khoảng cách từ đến mặt phẳng ( là
A. . B. . C. . D. .
Câu 28: Cho hình lăng trụ có tất cả các cạnh đều bằng . Góc tạo bởi cạnh bên và mặt phẳng đáy bằng . Hình chiếu của trên mặt phẳng là trung điểm của . Tính theo khoảng cách giữa hai mặt phẳng đáy của lăng trụ .
A. . B. . C. . D. .
Câu 29: Cho hình lập phương cạnh . Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng và .
A. . B. . C. . D. .
Câu 30: Cho hình hộp chữ nhật có , với . Khoảng cách giữa hai đường thẳng và bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 31: Cho hình lập phương có cạnh bằng . Khoảng cách giữa hai đường thẳng và bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 32: Cho lập phương có cạnh bằng (tham khảo hình vẽ bên). Khoảng cách giữa hai đường thẳng và bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 33: Cho lăng trụ tam giác đều có . Khoảng cách giữa và bằng
A. . B. . C. . D. .
onthicaptoc.com

Xem thêm
TRẮC NGHIỆM VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN
DẠNG 1: CÁC PHÉP VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN
Câu 1.Cho hình tứ diện có trọng tâm và là một điểm bất kỳ. Mệnh đề nào sau đây đúng?
Phụ lục III: Khung kế hoạch giáo dục của giáo viên
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA GIÁO VIÊN
MÔN TOÁN - KHỐI LỚP 12 - KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG
PHƯƠNG PHÁP XÉT TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ CHO BỞI CÔNG THỨC
I. Phương pháp
Bước 1: Tìm tập xác định .
TRẮC NGHIỆM HỆ TRỤC TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Câu 1. Trong không gian với hệ trục tọa độ . Tọa độ của vectơ là
A. .B. .C. .D. .
BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN
Câu 1: Cho thỏa . Khi đó giá trị lớn nhất của biểu thức bằng bao nhiêu?
A. .B. .C. .D. .
TRẮC NGHIỆM PHƯƠNG TRÌNH TIẾP TUYỄN
I. VIẾT PHƯƠNG TRÌNH TIẾP TUYẾN TẠI MỘT ĐIỂM
Câu 1. Cho hàm số , có đồ thị và điểm . Phương trình tiếp tuyến của tại là:
TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI TÍCH PHÂN
Câu 1: Cho hàm số liên tục trên đoạn . Gọi là một nguyên hàm của hàm số trên đoạn .
a) .