TRAO ĐỔI CHẤT VÀ CHUYỂN HÓA NĂNG LƯỢNG Ở SINH VẬT
PHẦN I: CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Năng lượng chủ yếu cung cấp cho sinh vật trên Trái Đất bắt nguồn từ:
A.Năng lượng ánh sáng và năng lượng nhiệt B.Năng lượng nhiệt và năng lượng hóa học
C.Năng lượng ánh sáng và năng lượng hóa học D.Năng lượng nhiệt và năng lượng ánh sáng
Câu 2. Sinh vật tự dưỡng gồm:
A.Quang tự dưỡng và hóa tự dưỡng B.Nhiệt tự dưỡng và ánh sáng tự dưỡng
C.Tiêu thụ và phân giải D.Ánh sáng tự dưỡng và quang tự dưỡng
Câu 3. Sinh vật có khả năng tự dưỡng là:
A.Bò B.Gà C.Vi khuẩn lam D.Hổ
Câu 4. Sinh vật không có khả năng tự dưỡng:
A.Thực vật B.Tảo C.Vi khuẩn lam D.Bò
Câu 5. Ở thực vật, năng lượng từ ánh sáng được tích luỹ trong các chất hữu cơ tổng hợp từ …(1)…, sau đó các chất hữu cơ được phân giải trong quá trình …(2)… để giải phóng năng lượng cung cấp cho các hoạt động sống.
Các từ/cụm từ cần điền vào vị trí (1), (2) lần lượt là:
A. 1 – quang hợp; 2 – trao đổi. B. 1 – trao đổi; 2 – quang hợp.
C. 1 – quang hợp; 2 – hô hấp. D. 1 – hô hấp; 2 – quang hợp.
Câu 6. Thực vật thải …(1)… trong quang hợp, thải …(2)… trong hô hấp tế bào và bài tiết ure dư thừa qua các mô tiết ở lá.
Các từ/cụm từ cần điền vào vị trí (1), (2) lần lượt là:
A. 1 – O2; 2 – CO2. B. 1 – CO2; 2 – O2.
C. 1 – H2O; 2 – CO2. D. 1 – CO2; 2 – H2O.
Câu 7. Ở thực vật, lá hấp thụ khí …(1)… từ không khí, rễ hấp thụ nước từ đất sau đó vận chuyển lên lá nhờ hệ thống …(2)… để quang hợp.
Các từ/cụm từ cần điền vào vị trí (1), (2) lần lượt là:
A. 1 – O2; 2 – mạch gỗ. B. 1 – CO2; 2 – mạch gỗ.
C. 1 – O2; 2 – mạch rây. D. 1 – CO2; 2 – mạch rây.
Câu 8. Ở thực vật, lá hấp thụ khí …(1)… từ không khí, rễ hấp thụ nước từ đất sau đó vận chuyển lên lá nhờ hệ thống …(2)… để quang hợp.
Các từ/cụm từ cần điền vào vị trí (1), (2) lần lượt là:
A. 1 – O2; 2 – mạch gỗ. B. 1 – CO2; 2 – mạch gỗ.
C. 1 – O2; 2 – mạch rây. D. 1 – CO2; 2 – mạch rây.
Câu 9. Khi gặp điều kiện khô hạn, cơ thể thực vật tổng hợp abscisic acid gây …(1)… trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng làm cây rụng lá là dấu hiệu của sự …(2)…
Các từ/cụm từ cần điền vào vị trí (1), (2) lần lượt là:
A. 1 – ức chế; 2 – bài tiết. B. 1 – ức chế; 2 – điều hòa.
C. 1 – kích thích; 2 – bài tiết. D. 1 – kích thích; 2 – điều hòa.
Câu 10. …(1)… là quá trình tổng hợp các chất phức tạp từ các chất đơn giản sẽ đi kèm với sự …(2)… năng lượng.
Các từ/cụm từ cần điền vào vị trí (1), (2) lần lượt là:
A. 1 – đồng hóa; 2 – tích lũy. B. 1 – đồng hóa; 2 – phân giải.
C. 1 – đị hóa; 2 – tích lũy. D. 1 – dị hóa; 2 – phân giải.
Câu 11. Các sinh vật quang tự dưỡng chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành:
A.Năng lượng nhiệt B.Năng lượng cơ học
C.Năng lượng trong các hợp chất vô cơ D.Năng lượng trong các hợp chất hữu cơ
Câu 12. Năng lượng được giải phóng trong dị hoá cuối cùng cũng đều biến thành:
A. Quang năng B. Hoá năng C. Nhiệt năng D. Cơ năng
Câu 13. Hợp chất hữu cơ được sinh vật tự dưỡng sử dụng:
A.Cho các hoạt động sống và là nguồn cung cấp nguyên liệu, năng lượng cho các hoạt động sống của sinh vật khác
B.Cho các hoạt động sản xuất chất dinh dưỡng
C.Cho hoạt sống sinh sản và hoạt động sống của sinh vật khác
D.Cho việc tổng hợp các chất vô cơ cho sinh vật khác
Câu 14. Sinh vật tự dưỡng đóng vai trò:
A.Là sinh vật sản xuất, chế biến nguyên liệu và năng lượng cho các sinh vật khác
B.Là sinh vật sản xuất, cung cấp nguyên liệu và năng lượng cho các sinh vật khác
C.Là sinh vật tiêu thụ, chế biến nguyên liệu và năng lượng cho các sinh vật khác
D.Là sinh vật tiêu thụ, cung cấp nguyên liệu và năng lượng cho các sinh vật khác
Câu 15. Dị dưỡng là sinh vật:
A.Có khả năng tổng hợp chất vô cơ thành chất hữu cơ
B.Có khả năng tổng hợp chất hữu cơ từ những chất hữu cơ có sẵn
C.Có khả năng tổng hợp chất dinh dưỡng thông qua quang hợp
D.Không có khả năng tổng hợp chất hữu cơ từ chất hữu cơ có sẵn
Câu 16. Sinh vật dị dưỡng thường được phân thành:
A.Sinh vật tiêu thụ và sinh vật phân giải B.Sinh vật hóa tổng hợp và sinh vật quang tổng hợp
C.Thực vật và động vật D.Sinh vật ăn thực vật và sinh vật ăn động vật
Câu 17. Vi khuẩn lam là sinh vật:
A.Quang tự dưỡng B.Hóa tự dưỡng C.Dị dưỡng loại tiêu thụ D.Dị dưỡng loại phân giải
Câu 18. Nấm là sinh vật:
A.Quang tự dưỡng B.Hóa tự dưỡng C.Dị dưỡng loại tiêu thụ D.Dị dưỡng loại phân giải
Câu 19. Từ quá trình chuyển hóa vật chất và năng lượng trong sinh giới:
A.Một phần năng lượng được các sinh vật dự trữ, một phần sử dung cho các hoạt động sống, còn lại được thải vào môi trường ở dạng nhiệt
B.Hai phần năng lượng được các sinh vật dự trữ, một phần sử dung cho các hoạt động sống, còn lại được chuyển thành cơ năng
C.Một phần năng lượng được các sinh vật dự trữ, hai phần sử dung cho các hoạt động sống, còn lại được thải vào môi trường ở dạng nhiệt
D.Một phần năng lượng được các sinh vật dự trữ, một phần sử dung cho các hoạt động sống, còn lại được chuyển thành cơ năng
Câu 20. Quá trình chuyển hóa năng lượng trong sinh giới bao gồm:
A.Tiêu thụ, phân giải, huy động năng lượng B.Hấp thu, phân giải và huy động năng lượng
C.Tổng hợp, phân giải và huy động năng lượng D.Tái hấp thu, phân giải và huy động năng lượng
Câu 21. Cơ thể của sinh vật có thể ở dạng:
A.Đơn bào hoặc đa bào B.Tiêu thụ hoặc phân giải
C.Tất cả đều ở dạng đơn bào D.Tất cả đều ở dạng đa bào
Câu 22. Sinh vật lấy các chất từ môi trường, biển đổi chúng thành các chất cần thiết cho cơ thể và tạo năng lượng cung cấp cho các hoạt động sống, đồng thời trả lại cho môi trường các chất thải, quá trình đó gọi là
A.Trao đổi chất B.Sự biến đổi C.Chất hữu cơ D.Chuyển hóa cơ bản
Câu 23. Ví dụ về việc thu nhận các chất từ môi trường là:
A.Lá cây hấp thụ ánh sáng B.Chuyển hóa tinh bột thành glucose
C.Quá trình quang hợp D.Các chất không sử dụng được sẽ bị đào thải khỏi cơ thể
Câu 24. Sinh vật có thể tồn tại, sinh trưởng, phát triển và thích nghi với môi trường sống nhờ có:
A.Trao đổi chất và sinh sản B.Chuyển hóa năng lượng
C.Trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng D.Trao đổi chất và cảm ứng
Câu 25. Mọi cơ thể sống đều không ngừng trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng với môi trường, khi quá trình này dừng lại thì:
A.Sinh vật sẽ sinh trưởng B.Sinh vật sẽ phát triển
C.Sinh vật sẽ chết D.Sinh vật sẽ vận động và sinh sản
Câu 26. Ở sinh vật đa bào, quá trình trao đổi chất và năng lượng diễn ra ở cấp độ cơ thể và tế bào thông qua giai đoạn:
A.Giữa môi trường ngoài và cơ thể B.Giữa môi trường trong cơ thể và tế bào
C.Trong từng tế bào D.Bao gồm cả ba giai đoạn vừa kể trên
Câu 27. Các dấu hiệu đặc trưng của quá trình trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng ở sinh vật KHÔNG bao gồm:
A.Thu nhận các chất từ môi trường B.Biến đổi các chất
C.Bài tiết các chất D.Đào thải các chất
Câu 28. Tất cả các cơ thể sống đều là:
A.Hệ thống mở B.Hệ thống một chiều C.Hệ thống kín D.Hệ thống không tuần hoàn
Câu 29. Cơ thể người lấy từ môi trường oxy, nước và thức ăn để chuyển hóa thành năng lượng tích lũy ở dạng:
A.ATP B.ADP C.Vô cơ D.Nhiệt
Câu 30. Điền vào chỗ trống:
Các sinh vật … chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành năng lượng hóa học tích lũy trong các chất hữu cơ thông qua quá trình quang hợp.
A.Quang tự dưỡng B.Hóa tự dưỡng C.Dị dưỡng loại tiêu thụ D.Dị dưỡng loại phân giải
Câu 31. Các chất không được tế bào và cơ thể sử dụng sẽ được:
A.Tái hấp thu B.Đào thải C.Điều hòa D.Tích lũy để sử dụng
Câu 32. Điền vào chỗ trống:
Các sinh vật … chuyển hóa năng lượng hóa học trong các hợp chất vô cơ thành năng lượng hóa học tích lũy trong các hợp chất hữu cơ thông qua quá trình hóa tổng hợp.
A.Quang tự dưỡng B.Hóa tự dưỡng C.Dị dưỡng loại tiêu thụ D.Dị dưỡng loại phân giải
Câu 33. Điền vào chỗ trống:
Sinh vật... là các sinh vật chỉ có khả năng tổng hợp các … từ những chất hữu cơ có sẵn.
A.Tự dưỡng – chất hữu cơ B.Dị dưỡng – chất hữu cơ C.Tự dưỡng – chất vô cơ D.Dị dưỡng – chất vô cơ
Câu 34. Điền vào chỗ trống:
Các sinh vật … như nấm, vi khuẩn thường sử dụng xác củ các sinh vật khác làm thức ăn.
A.Quang tự dưỡng B.Hóa tự dưỡng C.Dị dưỡng loại tiêu thụ D.Dị dưỡng loại phân giải
Câu 35. Điền vào chỗ trống:
Theo dòng năng lượng, quá trình chuyển hóa năng lượng trong sinh giới bao gồm: …, phân giải và … năng lượng.
A.Tổng hợp – huy động B.Huy động – tổng hợp C.Biến đổi – huy động D.Biến đổi – tổng hợp
Câu 36. Điền vào chỗ trống còn thiếu trong sơ đồ dưới đây:
A.Năng lượng tự nhiên B.Năng lượng hóa học C.Năng lượng nhiệt D.Năng lượng tự do
Câu 37. Điền vào chỗ trống:
Quá trình chuyển hóa vật chất và năng lượng phần lớn sẽ sản sinh ra … và giải phóng ngược trở lại môi trường.
A.Ánh sáng B.Chất hữu cơ C.Chất vô cơ D.Nhiệt
Câu 38. Điền vào chỗ trống:
Ở sinh vật đa bào, quá trình trao đổi chất và năng lượng diễn ra ở … thông qua ba giai đoạn.
A.Cấp độ cơ thể và tế bào B.Dạng đơn bào và đa bào
C.Duy nhất cấp độ tế bào D.Duy nhất cấp độ cơ thể
Câu 39. Điền vào chỗ trống:
Các dấu hiệu đặc trưng cho quá trình trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng ở sinh vật bao gồm: thu nhận, vận chuyển, …, tổng hợp và tích lũy năng lượng, phân giải và giải phóng năng lượng, đào thải, điều hòa.
A.Sản sinh nhiệt B.Biến đổi C.Trao đổi D.Phân rã
Câu 40. Điền vào chỗ trống:
Quá trình trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng được điều hòa dựa trên … thông qua hormone hoặc hệ thần kinh.
A.Nhu cầu duy trì B.Nhu cầu của cơ thể C.Hoạt động thể chất D.Hoạt động cơ bản
Câu 41. Điền vào chỗ trống:
Tất cả các cơ thể sống đều là hệ thống mở, luôn diễn ra … quá trình trao đổi chất và năng lượng với môi trường.
A.Sau B.Trước C.Đồng thời D.Chậm hơn
Câu 42. Điền vào chỗ trống:
Quá trình trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng luôn có sự … mật thiết với nhau.
A.Gắn bó B.Độc lập C.Tách rời D.Liên kết một phần
Câu 43. Điền vào chỗ trống:
Tế bào phân giải các hợp chất hữu cơ, giải phóng năng lượng cung cấp cho các hoạt động sống của tế bào và cơ thể. Quá trình này thường được thực hiện trong … và ti thể.
A.Bộ máy golgi B.Tế bào chất C.Nhân tế bào D.Phần màng tế bào
Câu 44. Điền vào chỗ trống:
Quá trình trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng cung cấp …, năng lượng cho cơ thể sinh vật.
A.Năng lượng B.Nhiệt năng C.Chất vô cơ D.Chất hữu cơ
Câu 45. Điền vào chỗ trống:
Các chất dinh dưỡng đã thu nhận được vận chuyển đến từng … thông qua hệ mạch ở thực vật và … ở động vật.
A.Ti thể - hệ tuần hoàn B.Tế bào chất – hệ tuần hoàn
C.Tế bào – ti thể D.Tế bào – hệ tuần hoàn
Câu 46. Ghép nội dung ở cột bên phải với nội dung ở cột bên trái để trở thành một câu có nội dung đúng về đại diện của các nhóm sinh vật:
1. Quang tự dưỡng
a. Nấm, động vật và một số vi khuẩn.
2. Quang dị dưỡng
b. Thực vật, tảo, một số vi khuẩn.
3. Hóa tự dưỡng
c. Một số vi khuẩn oxy hóa sắt, lưu huỳnh, nitrate,...
4. Hóa dị dưỡng
d. Một số vi khuẩn quang hợp không thải oxygen,...
A. 1-b, 2-d, 3-c, 4-a. B. 1-a, 2-b, 3-c, 4-d. C. 1-b, 2-a, 3-c, 4-d. D. 1-a, 2-c, 3-d, 4-b.
Câu 47. Ghép nội dung ở cột bên phải với nội dung ở cột bên trái để trở thành một câu có nội dung đúng về vai trò của các nhóm sinh vật:
1. Sinh vật tự dưỡng
a. Cung cấp O2 cho sinh giới, tham gia điều hòa khí hậu (thực vật, tảo,....).
b. Đảm bảo cân bằng chuỗi thức ăn trong hệ sinh thái (động vật,..).
2. Sinh vật dị dưỡng
c. Cung cấp vật chất và năng lượng cho sinh giới.
d. Phân hủy các chất cặn bã, chất thải trong sinh giới (nấm, vi khuẩn,...).
A. 1-bd, 2-ac. B. 1-ac, 2-bd. C. 1-bc, 2-ad. D. 1-ad, 2-bc.
Câu 48. Ghép nội dung ở cột bên phải với nội dung ở cột bên trái để trở thành một câu có nội dung đúng về đặc điểm sống của các nhóm sinh vật:
1. Sinh vật tự dưỡng
a. Sử dụng năng lượng hóa học trong các chất hữu cơ.
b. Tổng hợp chất hữu cơ từ chất hữu cơ.
2. Sinh vật dị dưỡng
c. Tổng hợp chất hữu cơ từ chất vô cơ.
d. Sử dụng năng lượng ánh sáng.
A. 1-ab, 2-cd. B. 1-ac, 2-bd. C. 1-cd, 2-ab. D. 1-bd, 2-ac.
Câu 49. …(1)… là quá trình phân giải các chất phức tạp thành các chất đơn giản sẽ đi kèm với sự …(2)… năng lượng.
Các từ/cụm từ cần điền vào vị trí (1), (2) lần lượt là:
A. 1 – đồng hóa; 2 – tích lũy. B. 1 – đồng hóa; 2 – giải phóng.
C. 1 – đị hóa; 2 – tích lũy. D. 1 – dị hóa; 2 – giải phóng.
Câu 50. Ở cấp tế bào, chất thải từ quá trình …(1)… sẽ được vận chuyển qua cấu trúc …(2)… để bài tiết.
Các từ/cụm từ cần điền vào vị trí (1), (2) lần lượt là:
A. 1 – đồng hóa; 2 – màng sinh chất. B. 1 – đồng hóa; 2 – thành tế bào.
C. 1 – đị hóa; 2 – màng sinh chất. D. 1 – dị hóa; 2 – thành tế bào.
Câu 51. Ở cấp tế bào, chất thải từ quá trình …(1)… sẽ được vận chuyển qua cấu trúc …(2)… để bài tiết.
Các từ/cụm từ cần điền vào vị trí (1), (2) lần lượt là:
A. 1 – đồng hóa; 2 – màng sinh chất. B. 1 – đồng hóa; 2 – thành tế bào.
C. 1 – đị hóa; 2 – màng sinh chất. D. 1 – dị hóa; 2 – thành tế bào.
Câu 52. Trong một chuỗi thức ăn, sinh vật sản xuất thường thuộc nhóm sinh vật …(1)…; sinh vật tiêu thụ và sinh vật phân giải chủ yếu thuộc nhóm sinh vật …(2)…
Các từ/cụm từ cần điền vào vị trí (1), (2) lần lượt là:
A. 1 – quang tự dưỡng; 2 – hóa tự dưỡng. B. 1 – quang dị dưỡng; 2 – hóa dị dưỡng.
C. 1 – quang tự dưỡng; 2 – hóa dị dưỡng. D. 1 – quang dị dưỡng; 2 – hóa tự dưỡng.
Câu 53. Ghép nội dung ở cột bên phải với nội dung ở cột bên trái để trở thành một câu có nội dung đúng về vai trò của chuyển hóa vật chất và năng lượng:
1. Cung cấp vật chất
a. Quang hợp tổng hợp chất hữu cơ từ CO2 và H2O nhờ năng lượng ánh sáng.
2. Bài tiết chất dư thừa
b. Chuyển năng lượng trong chất hữu cơ thành năng lượng trong phân tử ATP.
3. Cung cấp năng lượng
c. Thận thải ure qua nước tiểu, lá ngập mặn thải ure qua mô tiết, ra mồ hôi ở người.
A. 1-c, 2-b, 3-a. B. 1-b, 2-a, 3-c. C. 1-c, 2-a, 3-b. D. 1-a, 2-c, 3-b.
Câu 54. Ghép nội dung ở cột bên phải với nội dung ở cột bên trái để trở thành một câu có nội dung đúng về ví dụ của dấu hiệu đặc trưng cho quá trình trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng:
1. Bài tiết các chất
a. Dạ dày co bóp và tiết enzyme pepsin để tiêu hóa protein trong thức ăn.
2. Biến đổi các chất
b. Máu đưa O2 từ hệ hô hấp và các chất dinh dưỡng được hấp thụ ở hệ tiêu hóa đến từng tế bào.
3. Thu nhận các chất
c. Thận thải ure và các chất không cần thiết thông qua nước tiểu.
4. Vận chuyển các chất
d. Cây bàng hấp thụ nước và các ion khoáng thông qua các tế bào lông hút ở rễ.
A. 1-a, 2-b, 3-c, 4-d. B. 1-c, 2-a, 3-d, 4-b. C. 1-c, 2-a, 3-b, 4-d. D. 1-a, 2-c, 3-d, 4-b.
Câu 55. Ghép nội dung ở cột bên phải với nội dung ở cột bên trái để trở thành một câu có nội dung đúng về quá trình đồng hóa và dị hóa:
1. Đồng hóa
a. Quang hợp chuyển quang năng thành hóa năng ở thực vật.
b. Sự tiêu hóa protein trong thức ăn ở dạ dày người nhờ enzyme pepsin.
c. Hormone insulin chuyển glycogen trong gan thành glucose đưa vào máu.
2. Dị hóa
d. Hô hấp tế bào biến chất hữu cơ thành CO2, H2O và giải phóng năng lượng.
e. Hình thành protein cần thiết từ các amino acid được hấp thụ trong thức ăn.
f. Hormone lucagone chuyển hóa glucose trong máu thành glycogen dự trữ ở gan.
A. 1-abc, 2-def. B. 1-cdf, 2-abe. C. 1-cde, 2-abf. D. 1-aef, 2-bcd.
Câu 56. Ghép nội dung ở cột bên phải với nội dung ở cột bên trái để trở thành một câu có nội dung đúng về vai trò của các hệ thống vận chuyển các chất:
1. Mạch gỗ
a. Vận chuyển các chất hữu cơ tổng hợp được ở lá đến từng tế bào nhận.
2. Mạch rây
b. Vận chuyển nước và ion khoáng mà các tế bào lông hút ở rễ hấp thụ được lên lá.
3. Hệ tuần hoàn
c. Vận chuyển oxyen hấp thụ được ở hệ hô hấp, chất dinh dưỡng hấp thụ ở hệ tiêu hóa đến từng tế bào.
A. 1-c, 2-b, 3-a. B. 1-b, 2-a, 3-c. C. 1-c, 2-a, 3-b. D. 1-b, 2-c, 3-a.
Câu 57. Ghép nội dung ở cột bên phải với nội dung ở cột bên trái để trở thành một câu có nội dung đúng về đặc điểm sống của các nhóm sinh vật:
1. Sinh vật sản xuất
a. Ăn sinh vật khác để lấy chất hữu cơ.
2. Sinh vật phân giải
b. Tự tổng hợp chất hữu cơ từ chất vô cơ.
3. Sinh vật tiêu thụ
c. Phân giải xác và chất thải của sinh vật khác.
A. 1-c, 2-b, 3-a. B. 1-b, 2-a, 3-c. C. 1-c, 2-a, 3-b. D. 1-b, 2-c, 3-a.
Câu 58. Ghép nội dung ở cột bên phải với nội dung ở cột bên trái để trở thành một câu có nội dung đúng về đại diện của các nhóm sinh vật:
1. Sinh vật sản xuất
a. Gồm động vật ăn thực vật và động vật ăn thịt.
2. Sinh vật phân giải
b. Gồm thực vật, tảo, một số vi khuẩn tự dưỡng,...
3. Sinh vật tiêu thụ
c. Gồm nấm, một số động vật và vi khuẩn dị dưỡng,...
A. 1-c, 2-b, 3-a. B. 1-b, 2-a, 3-c. C. 1-c, 2-a, 3-b. D. 1-b, 2-c, 3-a.
Câu 59. Ghép nội dung ở cột bên phải với nội dung ở cột bên trái để trở thành một câu có nội dung đúng về quá trình đồng hóa và dị hóa:
1. Đồng hóa
a. Tổng hợp các chất và tích lũy năng lượng.
b. Phân giải các chất và giải phóng năng lượng.
2. Dị hóa
c. Cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống.
d. Cung cấp chất hữu cơ xây dựng cơ thể và dự trữ năng lượng.
A. 1-ad, 2-bc. B. 1-bc, 2-ad. C. 1-bd, 2-ac. D. 1-ac, 2-bd.
Câu 60. Có bao nhiêu dấu hiệu dưới đây đặc trưng của quá trình trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng ở sinh vật:
(1)Thu nhận các chất từ môi trường
(2)Đào thải các chất
(3)Biến đổi các chất thành chất vô cơ
(4)Tổng hợp và tích lũy năng lượng
(5)Điều hòa
A.2 B.3 C.4 D.5
Câu 61. Có bao nhiêu sinh vật được tính là dị dưỡng trong số các sinh vật được kể tên dưới đây:
(1)Cây chuối(2)Vi khuẩn la(3)Nấm(4)Tảo
A.1 B.2 C.3 D.4
Câu 62. Có bao nhiêu ý đúng khi nói về trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng trong các câu dưới đây:
(1)Sinh vật tự dưỡng gồm có quang tự dưỡng và hóa tự dưỡng
(2)Sinh vật dị dưỡng có thể chia thành sinh vật tiêu thụ và sinh vật phân giải
(3)Quá trình chuyển hóa năng lượng trong sinh giới bao gồm 2 giai đoạn chính
(4)ATP là đòng tiền năng lượng cho các hoạt động sống của sinh vật
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 63. Có bao nhiêu ý đúng khi nói về trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng trong các câu dưới đây:
(1)ATP có nguồn gốc từ ADP
(2)Một trong ba giai đoạn trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng ở sinh vật đa bào là trao đổi giữa môi trường ngoài và trong từng tế bào
(3)Điều hòa quá trình trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng dựa trên hệ thần kinh ở thực vật
(4)Tất cả các cơ thể sống đều là hệ thống bán mở
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
PHẦN II: CÂU HỎI ĐÚNG SAI TRAO ĐỔI CHẤT VÀ CHUYỂN HÓA NĂNG LƯỢNG Ở SV
Câu 1. Mỗi nhận định sau là đúng hay sai khi nói về vai trò trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng ở sinh vật?
Ý
Mệnh đề
Đúng
Sai
a.
Bài tiết các chất độc hại ra khỏi cơ thể.
b.
Cung cấp nguyên liệu xây dựng tế bào và cơ thể.
c.
Cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống của sinh vật.
d.
Giúp sinh vật truyền lại các đặc điểm di truyền cho thế hệ sau.
Câu 2. Mỗi nhận định sau là đúng hay sai khi nói về dấu hiệu đặc trưng của quá trình trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng ở sinh vật?
Ý
Mệnh đề
Đúng
Sai
a.
Điều hòa hoạt động sống.
b.
Giao phối và sinh sản tạo ra cá thể mới.
c.
Biến đổi các chất và chuyển hóa năng lượng.
d.
Thu nhận các chất từ môi trường và vận chuyển các chất.
Câu 3. Mỗi nhận định sau là đúng hay sai khi nói về bản chất của quá trình đồng hóa?
Ý
Mệnh đề
Đúng
Sai
a.
Hormone glucagone chuyển hóa glucose trong máu thành glycogen dự trữ ở gan.
b.
Hô hấp tế bào biến chất hữu cơ thành CO2, H2O và giải phóng năng lượng.
c.
Hình thành protein cần thiết từ các amino acid được hấp thụ trong thức ăn.
d.
Sự tiêu hóa protein trong thức ăn ở dạ dày người nhờ enzyme pepsin.
Câu 4. Khi nói về vai trò của các hệ thống vận chuyển các chất thì phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai?
Ý
Mệnh đề
Đúng
Sai
a.
Hệ tuần hoàn vận chuyển oxygen hấp thụ được ở hệ hô hấp, chất dinh dưỡng hấp phụ ở hệ tiêu hóa đến từng tế bào.
b.
Mạch gỗ vận chuyển được các chất từ rễ lên tận lá, còn mạch rây vận chuyển các chất từ lá đến rễ cây.
c.
Mạch rây vận chuyển nước và ion khoáng mà các tế bào lông hút ở rễ hấp thụ được trên lá.
d.
Mạch gỗ vận chuyển các chất hữu cơ tổng hợp được ở lá đến từng tế bào nhận.
Câu 5. Khi nói về vai trò của quá trình dị hóa, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai?
Ý
Mệnh đề
Đúng
Sai
a.
Tổng hợp các chất và tích lũy năng lượng.
b.
Cung cấp chất hữu cơ xây dựng cơ thể và dự trữ năng lượng.
c.
Phân giải các chất và giải phóng năng lượng.
d.
Cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống.
Câu 6. Mỗi mệnh đề sau là đúng hay sai khi nói về các dấu hiệu đặc trưng của quá trình trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng ở sinh vật?
Ý
Mệnh đề
Đúng
Sai
a.
Tế bào không sử dụng các nguyên liệu nhận được để tổng hợp chất hữu cơ tham gia kiến tạo cơ thể và dự trữ năng lượng.
b.
Chất dinh dưỡng và năng lượng từ môi trường sẽ được thu nhận nhờ các cơ quan chuyên biệt.
c.
Chất dinh dưỡng qua hấp thụ sẽ được sử dụng hoàn toàn trực tiếp.
d.
Các chất không được tế bào sử dụng sẽ được tái hấp thu.
Câu 7. Khi nói về vai trò của sinh vật tự dưỡng, mỗi mệnh đề sau là đúng hay sai?
Ý
Mệnh đề
Đúng
Sai
a.
Cung cấp oxygen, điều hòa khí hậu.
b.
Cung cấp nơi ở, nơi sinh sản cho động vật.
c.
Phân giải chất thải, xác của các sinh vật khác.
d.
Cung cấp vật chất và năng lượng cho sinh giới.
Câu 8. Dựa vào những hiểu biết về phương thức trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng sinh vật, hãy cho biết mỗi nhận định sau là đúng hay sai khi nói về đặc điểm sống và đại diện của từng nhóm sinh vật?
Ý
Mệnh đề
Đúng
Sai
a.
Nấm, động vật và một số vi khuẩn sử dụng năng lượng được hấp thụ từ ánh sáng mặt trời và tự tổng hợp chất hữu cơ từ các chất vô cơ.
b.
Hóa dị dưỡng sử dụng năng lượng được cung cấp từ các chất hóa học.
c.
Đại diện của nhóm sinh vật hóa tự dưỡng là một số vi khuẩn oxy hóa sắt, lưu huỳnh…; chúng lấy chất hữu cơ từ sinh vật tự dưỡng hoặc sinh vật dị dưỡng khác.
d.
Quang tự dưỡng sử dụng năng lượng được hấp thụ từ ánh sáng mặt trời.
Câu 9. Mỗi nhận định sau đúng hay sai khi nói về sinh vật tự dưỡng và dị dưỡng?
Ý
Mệnh đề
Đúng
Sai
a.
Bò được xem là sinh vật dị dưỡng loại phân giải.
b.
Sinh vật tự dưỡng bao gồm có vi khuẩn cộng sinh trong ruột mối, tảo, thực vật,…
c.
Nấm được xem là sinh vật dị dưỡng loại tiêu thụ.
d.
Sinh vật dị dưỡng có thể tích lũy năng lượng thông qua quá trình hóa tổng hợp.
Câu 10. Khi nói về ảnh hưởng của quá trình trao đổi chất và năng lượng của cơ thể bị rối loạn đến cơ thể thì mệnh đề nào đúng, mệnh đề nào sai?
Ý
Mệnh đề
Đúng
Sai
a.
Các hoạt động sống của cơ thể có thể không được cung cấp đủ năng lượng.
b.
Cơ thể có thể tự khắc phục tất cả các vấn đề rối loạn chuyển hóa nên sẽ không ảnh hưởng đến các hoạt động sống của cơ thể.
c.
Cơ thể bị rối loạn, gặp các triệu chứng bất thường ảnh hưởng đến sức khỏe.
d.
Cơ thể vẫn có thể hoạt động bình thường vì các triệu chứng rối loạn chuyển hóa vốn không ảnh hưởng đến hoạt động sống.
Câu 11. Khi nói về vai trò của sinh vật dị dưỡng, mỗi mệnh đề sau là đúng hay sai?
Ý
Mệnh đề
Đúng
Sai
a.
Dựa vào nhu cầu năng lượng, sinh vật dị dưỡng có thể chia thành 2 nhóm là sinh vật tiêu thụ và sinh vật phân giải.
b.
Năng lượng được lấy từ các quá trình dị dưỡng sẽ được tích lũy và sử dụng cho các hoạt động sống chỉ dưới dạng ATP.
c.
Dựa vào vào vai trò trong chuỗi thức ăn, sinh vật dị dưỡng chia thành 2 nhóm là sinh vật quang dị dưỡng và sinh vật hóa dị dưỡng.
d.
Sinh vật dị dưỡng có khả năng lấy chất hữu cơ từ sinh vật tự dưỡng hoặc sinh vật dị dưỡng khác và chuyển hóa chúng nhờ năng lượng hấp thụ từ ánh sáng.
Câu 12. Quan sát quá trình hình bên dưới và cho biết các phát biểu sau đây đúng hay sai?
Ý
Mệnh đề
Đúng
Sai
a.
Quá trình (A) được thực hiện nhờ hệ bài tiết, hô hấp.
b.
Quá trình (B) được thực hiện nhờ hệ tiêu hóa.
c.
Quá trình (C) là quang hợp, phân giải các chất giải phóng năng lượng.
d.
Năng lượng ở quá trình (D) là nhiệt năng.
Câu 13. Quan sát quá trình hình bên dưới và cho biết các phát biểu sau đây đúng hay sai?
Ý
Mệnh đề
Đúng
Sai
a.
Nước ở quá trình (a) chắc chắn là nước tiểu.
b.
Quá trình (c) cần sử dụng khí oxygen.
c.
Các chất thải ở quá trình (e) có thể là phân, nước tiểu,...
d.
Các chất được vận chuyển bởi hệ tuần hoàn (f)
PHẦN III: CÂU HỎI TRẢ LỜI NGẮN
Câu 1. Quá trình chuyển hóa năng lượng trong sinh giới trải qua mấy giai đoạn?
Đáp án là:
Câu 2. Cho các dạng năng lượng: ADP, ATP, mỡ và glycogen, có bao nhiêu dạng năng lượng tích lũy ở dạng dễ sử dụng khi cơ thể người lấy từ môi trường oxygen, nước và thức ăn?
Đáp án là:
Câu 3. Trong số các chất: O2, H2O, CO2, thức ăn và chất khoáng, có bao nhiêu chất là chất cần thiết ở cả động vật và thực vật?
Đáp án là:
Câu 4. Trong số các chất: O2, H2O, CO2, nước tiểu và phân, có bao nhiêu chất là chất thải ở cả động vật và thực vật?
Đáp án là:
Câu 5. Trong số các chất: O2, H2O, CO2, thức ăn và chất khoáng, có bao nhiêu chất là chất cần thiết ở thực vật?
Đáp án là:
Câu 6. Trong số các chất: O2, H2O, CO2, thức ăn và chất khoáng, có bao nhiêu chất là chất cần thiết ở động vật?
Đáp án là:

onthicaptoc.com Cac dang bai tap ve trao doi chat va chuyen hoa nang luong o sinh vat

Xem thêm
1.1 Phương trình bậc nhất hai ẩn
1.1.1Phương trình bậc nhất hai ẩn
Định nghĩa .
BÀI TOÁN THỰC TẾ TIỆM CẬN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ
Câu 1.Để loại bỏ chất gây ô nhiễm không khí từ khí thải của một nhà máy, người ta ước tính chi phí cần bỏ ra là (triệu đồng).
Số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là?
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC
Câu 1: Điểm là điểm trên đường tròn lượng giác, biểu diễn cho góc lượng giác có số đo . Tìm khẳng định đúng.
A. .B. .C. .D. .
BÀI 2: SỰ ĐIỆN LI, THUYẾT BRONSTED-LOWRY VỀ ACID-BASE
A. LÝ THUYẾT
Sự điện li là quá trình phân li các chất khi tan trong nước thành các ion. Chất điện li là những chất tan trong nước phân li thành các ion . Chất không điện li là chất khi tan trong nước không phân li thành các ion
PHƯƠNG PHÁP TÌM GIÁ TRỊ LỚN NHẤT VÀ GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT
DỰA VÀ BẢNG BIẾN THIÊN VÀ ĐỒ THỊ
Ví dụ 1: Cho hàm số liên tục trên đoạn và có bảng biến thiên trong đoạn như hình. Gọi là giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn . Tìm giá trị của ?
TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI ÔN TẬP CHƯƠNG PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Câu 1.Trong không gian , cho điểm và mặt phẳng .
Khẳng định nào sau là đúng hay sai?
TRẮC NGHIỆM LÝ THUYẾT GIAO THOA SÓNG CƠ
Câu 1: (SBT - KNTT) Hiện tượng giao thoa sóng là hiện tượng
A. giao thoa của hai sóng tại một điểm trong môi trường.