Phòng GDĐT …
Trường T.H ….
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1
MÔN: TOÁN - LỚP 3
Năm học: 2023-2024
(Thời gian: 40 phút)
Họ và tên: ………………………………………………..Lớp 3A………………………………………..
Điểm
Nhận xét của Gv
Phần I: Trắc nghiệm (Khoanh vào đáp án đúng nhất)
Bài 1: Số 345 đọc là:
A. Ba trăm bốn chục năm đơn vị
B. Ba trăm bốn mươi năm C. Ba trăm bốn mươi lăm
Bài 2: Dùng ê ke để kiểm tra hình vẽ sau có mấy góc vuông?
A. 1 góc vuông
B. 2 góc vuông
C. 3 góc vuông
Bài 3: Tổng của hai số là 72, số hạng thứ nhất là 38, số hạng thứ hai là:
A.110 B. 34 C. 44
Bài 4: Có 36 bông hoa xếp vào các lọ, mỗi lọ 9 bông hoa. Hỏi xếp được bao nhiêu lọ hoa?
A. 4 lọ hoa B. 4 bông hoa C. 5 lọ hoa
Bài 5: Thứ ba tuần này là ngày 20 tháng 10 thì ngày 12 tháng 10 là thứ mấy?
A. Thứ hai B. Thứ ba C. Thứ tư
Bài 6: MN được gọi là gì trong hình tròn?
A. Tâm
B. Bán kính
C. Đường kính
Bài 7: Quan sát biểu đồ và điền số vào chỗ chấm:
a, Hoa cúc ít hơn hoa đồng tiền ……..bông.
b, Hoa hồng nhiều hơn hoa cúc…….bông.
Bài 8: Đúng ghi Đ sai ghi S
3cm 2cm
A B C
a, B là điểm ở giữa hai điểm A và C
b, B là trung điểm của đoạn thẳng AC
Phần II: Tự luận
Bài 1: Đặt tính rồi tính
a, 389 + 453 237 + 456 707 – 126 832 – 327
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Bài 2: Tìm thành phần chưa biết.
375 + ? = 658 482 - ? = 234 972 - ? = 80
…………………………………………………………………………………………….
Bài 3: Kho gạo nặng 485kg, kho gạo nhẹ hơn kho ngô 244kg. Hỏi kho ngô cân nặng bao nhiêu ki – lô – gam?
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………..
Bài 4: Hình vẽ bên có mấy hình tứ giác? Hãy kể tên các hình tứ giác đó?
………………………………………………...
…………………………………………………
………………………………………………...
………………………………………………...
Bài 5: Từ sợi dây dài 20cm không dùng thước đo làm thế nào để cắt được 10cm.
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
ĐÁP ÁN CHẤM MÔN TOÁN
Phần I: Trắc nghiệm: 4 điểm ( Mỗi câu khoanh đúng 0,5 đ)
Bài 1
Bài 2
Bài 3
Bài 4
Bài 5
Bài 6
Bài 7
Bài 8
C
C
B
A
A
C
6 - 2
Đ - S
Phần II: Tự luận
Bài 1: Đặt tính rồi tính (1.5đ)
* Mỗi phép tính đúng được 0,4 đ
* Cả bài 1,5 đ
Bài 2: Tìm thành phần chưa biết. (1.5đ)
* Mỗi phép tính đúng 0,5 điểm
Bài 3: (1.5đ)
Bao ngô cân nặng số ki – lô – gam là: (0,25đ)
485 + 244 = 729 (kg) (1đ)
Đáp số: 729 kg (0,25đ)
Bài 4: ( 1 đ)
* Trả lời có 5 hình tứ giác (0,5đ)
* Kể tên 5 hình (0,5đ)
Bài 5: (0,5đ)
Ma trận đề thi học kì I – Toán lớp 3 – Kết nối – Năm học 2022 – 2023
Năng lực,
Số câu,
Mức 1
Mức 2
Mức 3
Tổng
phẩm chất
số điểm
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
Số và phép tính: Cộng, trừ, nhân, chia các số trong phạm vi 1
000.
Số câu
3
2
2
5
2
Số điểm
1,5
(mỗi câu 0,5
điểm)
1 (mỗi câu 0,5
điểm)
2,5 (1
câu 1
điểm, 1
câu 1,5 điểm)
2,5
2,5
Giải bài toán bằng hai phép tính
Số câu
1
1
Số điểm
1
1
Đại lượng và đo các đại lượng: Các đơn vị đo độ dài, đo khối lượng, đo nhiệt độ.
Số câu
1
2
2
2
Số điểm
0,5
2
0,5
2
Số câu
1
1
1
1
Hình học: Làm quen với hình phẳng và hình khối (điểm ở giữa, trung điểm, hình tròn, hình tam giác, hình tứ giác, hình chữ nhật, hình vuông, khối lập phương, khối hộp chữ
nhật
Số điểm
0,5
1
0,5
1
Tổng
Số câu
4
3
5
1
7
6
Số điểm
2
1,5
5,5
1
3,5
6,5
PHÒNG GD- ĐT …
TRƯỜNG TIỂU HỌC ...
Lớp: 3...
Họ và tên:
ĐỀ THI HỌC KÌ I
LỚP 3 - NĂM HỌC 2022 – 2023 MÔN: TOÁN
Thời gian làm bài: 40 phút
Đề số 1
Phần 1. Trắc nghiệm
Câu 1. Số liền sau của số 50 là số:
A. 51 B. 49 C. 48 D. 52
Câu 2. Số 634 được đọc là
A. Sau ba bốn B. Sáu trăm ba tư
C. Sáu trăm ba mươi tư D. Sáu tăm ba mươi bốn
Câu 3. Thương của phép chia 30 : 5 là:
A. 5 B. 6 C. 7 D. 8
Câu 4. Một ô tô con có 4 bánh xe. Hỏi 10 ô tô con như thế có bao nhiêu bánh xe?
A. 20 bánh xe B. 32 bánh xe
C. 40 bánh xe D. 28 bánh xe
Câu 5. Nhận xét nào sau đây không đúng?
A. Số nào nhân với 1 cũng bằng chính số đó
B. Số nào chia cho 1 cũng bằng chính số đó
C. Số nào nhân với 0 cũng bằng 0
D. Số 0 chia cho số nào cũng bằng chính số đó
Câu 6. Dùng cụ nào sau đây thường dùng để kiểm tra góc vuông?
A. Ê-ke B. Bút chì
C. Bút mực D. Com-pa
Câu 7. Nhiệt độ nào dưới đây phù hợp với ngày nắng nóng?
A. 0oC B. 2oC
C. 100oC D. 36oC
Phần 2. Tự luận Câu 8. Tính nhẩm
a) 460 mm + 120 mm = …………
b) 240 g : 6 = …………………….
c) 120 ml × 3 = ………………….
Câu 9. Đặt tính rồi tính
a) 116 × 6 b) 963 : 3
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
Câu 10. Tính giá trị biểu thức a) 9 × (75 – 63)
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………… b) (16 + 20) : 4
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………… c) 37 – 18 + 17
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
Câu 11. Giải toán
Mỗi bao gạo nặng 30 kg, mỗi bao ngô nặng 40 kg. Hỏi 2 bao gạo và 1 bao ngô nặng bao nhiêu ki – lô – gam?
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
Câu 12. Quan sát hình và trả lời câu hỏi Có bốn ca đựng lượng nước như sau:
a) Ca nào đựng nhiều nước nhất?
……………………………………………………………………………………………
b) Ca nào đựng ít nước nhất?
……………………………………………………………………………………………
c) Tìm hai ca khác nhau để đựng được 550 ml nước?
……………………………………………………………………………………………
d) Sắp xếp các ca theo tứ tự đựng ít nước nhất đến nhiều nước nhất?
…………………………………………………………………………………………… Câu 13. Cho hình vuông ABCD nằm trong đường tròn tâm O như hình vẽ. Biết AC dài 10 cm. Tính độ dài bán kính của hình tròn.
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
Câu 6
Câu 7
A
C
B
C
D
A
D
Phần 1. Trắc nghiệm Câu 1.
Đáp án đúng là: A
Số liền sau của số 50 là số đứng ngay sau số 50. Vậy số đó là số 51
Câu 2.
Đáp án đúng là: C
Số 634 được đọc là: Sáu trăm ba mươi tư
Câu 3.
Đáp án đúng là: B
30 : 5 = 6
Câu 4.
Đáp án đúng là: C
10 ô tô con như thế có số bánh xe là: 4 × 10 = 40 (bánh)
Đáp số: 40 bánh xe
Câu 5.
Đáp án đúng là: D
Số 0 chia cho số nào cũng bằng 0
Câu 6.
Đáp án đúng là: A
Ê-ke là dụng cụ được dùng để kiểm tra góc vuông
Câu 7.
Đáp án đúng là: D
Nhiệt độ phù hợp với ngày nắng nóng là: 36 độ C
Phần 2. Tự luận Câu 8. Tính nhẩm
a) 460 mm + 120 mm = 580 mm
b) 240 g : 6 = 40 g
= 19 + 17
= 36
Câu 11.
Bài giải
2 bao gạo cân nặng là:
30 × 2 = 60 kg
2 bao gạo và 1 bao ngô nặng là: 60 + 40 = 100 kg
Đáp số: 100 kg
Câu 12.
a) Ca A đựng nhiều nước nhất.
b) Ca B đựng ít nước nhất.
c) Hai ca khác nhau để đựng được 550 ml nước là: A và D
Vì tổng lượng nước trong hai ca là: 300 ml + 250 ml = 550 ml
d) Sắp xếp các ca theo tứ tự đựng ít nước nhất đến nhiều nước nhất là:
B, C, D, A
Câu 13.
Ta có: A, O, C là 3 điểm cùng nằm trên một đường thẳng và O là tâm của đường tròn Nên AC là đường kính của đường tròn tâm O
Vậy bán kính của hình tròn là: 10 : 2 = 5 (cm)
Đáp số: 5 cm
PHÒNG GD- ĐT …
TRƯỜNG TIỂU HỌC ...
Lớp: 3...
Họ và tên:
ĐỀ THI HỌC KÌ I
LỚP 3 - NĂM HỌC 2022 – 2023 MÔN: TOÁN
Thời gian làm bài: 40 phút
Đề số 2
Phần 1. Trắc nghiệm
Câu 1. Điền số thích hợp vào ô trống để được bốn số tự nhiên liên tiếp
A. 450 B. 540 C. 405 D. 504
Câu 2. Chia đều 36 l nước mắm vào 9 can. Hỏi mỗi can có bao nhiêu lít nước mắm? A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 3. Điền vào chỗ chấm: Đã tô màu … hình vuông
A. 1 2
B. 1 3
C. 1 4
D. 1 5
Câu 4. Biết M là trung điểm của AB. Tính độ dài đoạn thẳng AM.
A. AM = 2 cm B. AM = 3 cm
C. AM = 4 cm D. AM = 5 cm
Câu 5. Bao gạo cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam?
A. 1 kg B. 4 kg C. 5 kg D. 6 kg
Câu 6. Số dư của phép chia 628 : 8 là:
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 7. Nhiệt độ cơ thể người bình thường khoảng
A. 35oC B. 37oC C. 38oC D. 40oC
Phần II. Tự luận
Câu 8. Tính độ dài đường gấp khúc ABCD.
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
Câu 9. Tính giá trị biểu thức a) 45 : 9 + 10
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………… b) 32 + 8 – 16
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
c) 8 × (11 – 6)
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………… d) 30 – (18 : 3)
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
Câu 10. Đặt tính rồi tính
a) 80 : 5 b) 106 × 8
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
Câu 11. Số?
a) Đoạn thẳng AB dài gấp … lần đoạn thẳng AM.
b) Đoạn thẳng AC dài ….. cm
c) Đoạn thẳng AC dài hơn đoạn thẳng AB … cm
Câu 12. Giải toán
Buổi sáng cửa hàng bán được 30 kg gạo. Số gạo buổi chiều bán được bằng số gạo buổi sáng giảm đi 2 lần. Hỏi cả ngày cửa hàng bán được bao nhiêu ki – lô – gam gạo?
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
Câu 13. Có tất cả bao nhiêu tam giác trong hình vẽ?
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
Câu 6
Câu 7
D
C
C
C
D
C
B
Câu 1.
Đáp án đúng là: D
Ta thấy số liền sau số 503 là số 504; số liền trước số 505 cũng là số 504. Vậy số cần điền là số 504
Câu 2.
Đáp án đúng là: C
Mỗi can có số lít nước mắm là:
36 : 9 = 4 (l)
Đáp số: 4 lít nước mắm
Câu 3.
Đáp án đúng là: C
Quan sát hình vẽ, em thấy: Hình vuông được chia làm 4 phần bằng nhau, tô màu 1 phần.
Đã tô màu 1
4
hình vuông.
Câu 4.
Đáp án đúng là: C
Do M là trung điểm của đoạn thẳng AB nên ta có: AM = MB = 4 cm
Câu 5.
Đáp án đúng là: D
Cân nặng của bao gạo là: 1 + 5 = 6 (kg)
Đáp số: 6 kg
Câu 6.
Đáp án đúng là: C
628 8
56 78
68
64
4
628 : 8 = 78 (dư 4).
Câu 7.
Đáp án đúng là: B
Nhiệt độ cơ thể người bình thường khoảng: 37oC
Phần II. Tự luận
Câu 8. Tính độ dài đường gấp khúc ABCD.
Câu 9.
a) 45 : 9 + 10
= 5 + 10
= 15
b) 32 + 8 – 16
= 40 – 16
= 24
c) 8 × (11 – 6)
= 8 × 5
Độ dài đường gấp khúc ABCD là: 125 + 127 + 70 = 322 (cm)
Đáp số: 322 cm
= 40
d) 30 – (18 : 3)
= 24
Câu 10.
80
5
5
16
 106
30
8
30
848
0
Câu 11. Số?
a) Đoạn thẳng AB dài 6 cm, đoạn thẳng AM dài 3 cm nên đoạn thẳng AB dài gấp 6 : 3 = 2 lần đoạn thẳng AM Em điền: Đoạn thẳng AB dài gấp 2 lần đoạn thẳng AM.
b) Đoạn thẳng AC dài 13 cm
c) Đoạn thẳng AC dài 13 cm, đoạn thẳng AB dài 6 cm, nên đoạn thẳng AC dài hơn đoạn thẳng AB là: 13 – 6 = 7 cm
Đoạn thẳng AC dài hơn đoạn thẳng AB 7 cm
Câu 12.
Bài giải
Số gạo buổi chiều cửa hàng bán được là: 30 : 2 = 15 kg
Cả ngày cửa hàng bán được số gạo là: 30 + 15 = 45 kg
Đáp số: 45 kg
Câu 13.
+ Có 3 tam giác đơn: 1, 2, 3
+ Có 2 tam giác được tạo thành từ 2 tam giác đơn: (1 + 2); (2 + 3)
+ Có 1 tam giác được tạo thành từ 3 tam giác đơn: (1 + 2 + 3) Vậy có tất cả 1 + 2 + 3 = 6 (tam giác) trong hình vẽ trên
PHÒNG GD- ĐT …
TRƯỜNG TIỂU HỌC ...
Lớp: 3...
Họ và tên:
ĐỀ THI HỌC KÌ I
LỚP 3 - NĂM HỌC 2022 – 2023 MÔN: TOÁN

onthicaptoc.com Bo de on tap Toan 3 giua HK1 KNTT co dap an

Xem thêm
Ôn tập Toán lớp 3 với 216 bài toán trắc nghiệm đặc sắc
Kỹ thuật ôn tập hiệu quả
Sau khi kết thúc chương trình Toán lớp 1, lớp 2, học sinh sẽ bước sang một chương học mới. Toán lớp 3 sẽ không còn dễ dàng như 2 lớp trước. Học sinh cũng sẽ gặp nhiều khó khăn hơn trong các kì thi. Vậy có bí quyết nào để đạt điểm 9 điểm 10 không?
Họ và tên: ………………………………………………..Lớp 3A………………………………………..
Phần I: Trắc nghiệm (Khoanh vào đáp án đúng nhất)
Bài 1: Số 345 đọc là:
KẾ HOẠCH BÀI DẠY
Tên bài: CHỦ ĐỀ 1: ÔN TẬP VÀ BỔ SUNG
Bài 1: ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 1000 (Tiết 1)
ĐỀ ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ 2
Môn: Toán - lớp 3.
Họ và tên: ....................................................................................... Lớp: ..............
HỆ THỐNG KIẾN THỨC TOÁN LỚP 3

I. C¸c sè ®Õn 10000; 100000.
Một số dạng Toán về phép chia có dư lớp 3
Trong trương trình lớp Ba, các em đã được học về phép chia có dư. Tuy phép chia có dư chỉ khác phép chia hết ở chỗ số dư khác 0 nhưng có nhiều dạng toán liên quan đến nó mà đòi hỏi học sinh phải vận dụng kiến thức đã học một cách linh hoạt mới giải được. Chúng ta hãy cùng tìm hiểu mấy ví dụ sau:
Ví dụ 1. Trong phép chia dưới đây, những phép chia nào có cùng số dư?
Phiếu ôn tập toán
Tuần 3 (tháng 7)
Phần I: Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng.