ĐỀ ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ 2
Môn: Toán - lớp 3.
Họ và tên: ....................................................................................... Lớp: ..............
Phần I. Trắc nghiệm
Câu 1. Sáng ngày thứ 7 hàng tuần, cứ 7 giờ kém 5 phút là Mai cùng mẹ đi bộ trong công viên trong 30 phút. Vậy Mai và mẹ bắt đầu về nhà lúc:
A. 8 giờ B. 7 giờ 25 phút C. 8 giờ kém 5 phút D. 7 giờ 30 phút
Câu 2. Số 16 được viết theo số la mã là:
A. IVX B. XIV C. XVI D. VX
Câu 3. Hôm nay thứ ba là ngày 10 tháng 4.Vậy thứ 3 tuần sau là ngày:
A. 12 tháng 4 B. 15 tháng 4 C. 17 tháng 4 D. 18 tháng 4
Câu 4. Có số hình tứ giác ở hình bên là:
A. 8 B. 10 C. 12 D. 14
Câu 5. Cho số 50 375. Hãy điền số vào chỗ chấm thích hợp:
a/ Liền trước số 50 375 là……………….
Liền sau số 50 375 là…………….
b/ Làm tròn số 50 375 đến hàng trăm được số………...……....................
Làm tròn số 50 375 đến hàng chục nghìn được số……..........................
c/ Trong số 50 375 chữ số 7 có giá trị là ………………............................
d/ Số tròn nghìn liền sau số 50 375 là ……………………........................
Câu 6. Minh có 5 cái bút chì màu xanh, 7 cái bút chì đỏ và 3 cái bút chì màu đen. Không nhìn vào hộp Minh lấy ra 5 chiếc bút bất kì. Em hãy khoanh vào những khả năng có thể xảy ra?
A. Minh lấy được 5 bút màu đen.
B. Minh lấy được 5 bút màu xanh.
C. Minh lấy được 3 bút màu đen và 2 bút màu xanh.
D. Minh lấy được ít nhất mỗi loại một màu.
Phần II-Tự luận
Câu 1: Đặt tính rồi tính
14457 + 1819 2478 : 8 3465+ 1340 2947 : 7
…………………………………………………………………………………………………….....
…………………………………………………………………………………………………….....
…………………………………………………………………………………………………….....
…………………………………………………………………………………………………….....
………………………………………………………………………………………………….........
Câu 2. Dưới đây là bảng giá được niêm yết ở một cửa hàng văn phòng phẩm:
Sản phẩm
Bút mực
Bút chì
Vở ô ly
Thước kẻ
Giá 1 cái
20 000 đồng
4 000 đồng
10 000 đồng
5 000 đồng
Quan sát bảng số liệu thống kê và viết tiếp vào chỗ chấm:
a) Sản phẩm có giá đắt nhất là: ........................................................................................................
Sản phẩm có giá rẻ nhất là: ...............................................................................................................
b) Với 50 000 đồng Mai có thể mua nhiều nhất ................... cái bút mực.
c) Với 35 000 đồng, Mai có thể mua 3 loại sản phẩm khác nhau là:
..........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
Câu 3: Nhân dịp năm học mới nhà trường được tặng 4 thùng sách, mỗi thùng đựng 210 quyển sách. Số sách đó được xếp đều vào 3 chiếc tủ sách của thư viện nhà trường. Hỏi mỗi tủ sách đã được xếp bao nhiêu quyển sách?
Bài giải
..........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
Câu 4: Gia đình An tổ chức đám cưới cho chị gái nên bố đã đặt sẵn là 145 bàn tiệc. Mỗi bàn tiệc sẽ có 6 người ngồi. Hiện tại 92 bàn tiệc đã đủ khách ngồi. Hỏi còn bao nhiêu khách mời chưa đến?
Bài giải
……………………………………………………………………………………………………..………………………………………………………………………………………………………..………………………………………………………………………………………………………..………………………………………………………………………………………………………......
……………………………………………………………………………………………………......……………………………………………………………………………………………………..…
……………………………………………………………………………………………………..…
ĐỀ ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ 2. NĂM HỌC 2023 - 2024
Môn: Toán lớp 3
Họ và tên: ............................................................................................... Lớp: .................
Bài 1( 1 điểm ). Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
a) Số liền trước của số 25 800 là
A. 35800
B. 25900
C. 25801
D. 25799
b) Số lớn nhất trong các số: 32576; 54832; 45899; 12999
A. 32576 B. 54832 C. 45899 D. 12999
Bài 2( 1 điểm ): Tính nhẩm
30000 + 20000 + 20000 = ............................
50000 + 50000 – 40000 = ......................
100000 – 30000 – 50000 = ...........................
( 40000 – 20000 ) x 5 = .........................
Bài 3( 1 điểm ): Điền số thích hợp vào chỗ chấm
a) Em cao khoảng ............................ cm hay ......... m ........... cm và nặng ....................... kg
b) Các tháng có 31 ngày trong năm là: ...........................................................................................
.........................................................................................................................................................
Bài 4( 2 điểm ). Đặt tính rồi tính:
36218 + 9547
78452 - 14807
15160 x 6
3668 : 7
...............................
...............................
................................
................................
................................
...............................
...............................
................................
................................
................................
...............................
...............................
................................
................................
................................
...............................
...............................
................................
................................
................................
Bài 5( 1 điểm ): Điền dấu >, <, hoặc = thích hợp vào ô trống:
a) ( 2451 + 2509 ) x 2 2451 + 2509 x 2
b) ( 15000 – 9000 ) : 3 15000 – 9000 : 3
Bài 6( 1,5 điểm ): Một kho gạo có 85750 kg gạo. Kho xuất đi 3 xe, mỗi xe chở được 12370 kg gạo. Hỏi sau khi xuất, kho đó còn lại bao nhiêu ki – lô – gam gạo ?
Bài giải
.............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
Bài 7( 1,5 điểm ): Cô Hà nhập về cửa hàng 8 chai mật ong, mỗi chai đựng 1500 ml mật ong. Sau vài ngày bán, cô Hà kiểm tra thì thấy còn lại 1lít mật ong trong cửa hàng. Hỏi cô hà đã bán được bao nhiêu mi – li- lít mật ong ?
Bài giải
......................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
Bài 8( 1 điểm ): Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
Mẹ cho Nga 100000 đồng đi mua sắm đồ dùng. Vào cửa hàng, Nga nhìn thấy một hộp màu có giá 50000 đồng, một quyển sách có giá 20000 đồng và một cái bút có giá 5000 đồng
Em hãy giúp bạn Nga sử dụng hết số tiền mẹ cho để mua ba loại hàng nói trên nhé!
Em giúp bạn Nga mua ........... hộp màu có giá 50000 đồng, ............ quyển sách có giá 20000 đồng và ............ cái bút có giá 5000 đồng.
Hoặc em giúp bạn Nga mua ......... hộp màu có giá 50000 đồng, ....... quyển sách có giá 20000 đồng và ........ cái bút có giá 5000 đồng.
ĐỀ ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ 2
Môn: Toán lớp 3
Họ và tên: ............................................................................................... Lớp: .................
Bài 1( 1 điểm ). Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
a. Chín mươi bảy nghìn chín trăm linh chín viết là: .......................................................................
b. Số gồm 8 chục nghìn, 5 trăm, 5 chục viết là : .............................................................................
c. Số bé nhất có năm chữ số là số : .................................................................................................
d. Viết các số: 83 269; 83 926; 83 296; 83 962 theo thứ tự từ lớn đến bé là:
.........................................................................................................................................................
Bài 2( 2 điểm ). Đặt tính rồi tính:
29107 + 14683
86294 - 64932
21506 x 4
44935 : 5
...............................
...............................
................................
................................
................................
...............................
...............................
................................
................................
................................
...............................
...............................
................................
................................
................................
...............................
...............................
................................
................................
................................
Bài 3( 2 điểm ): Tính giá trị của biểu thức
a) 91625 – 2412 x 6
…………………………………………..
…………………………………………..
………………………………………….
b) ( 45236 + 27028) : 6
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
Bài 4 (2 điểm ): Một công ty sữa dự định chuyển 15980 hộp sữa cho trường Tiểu học Bình Minh trong ba đợt. Biết hai đợt đầu, mỗi đợt công ty đã chuyển 4980 hộp sữa. Hỏi để hoàn thành kế hoạch, công ty còn phải chuyển cho trường Tiểu học Bình Minh bao nhiêu hộp sữa nữa?
Bài giải
.............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
Bài 5( 1 điểm ): Điền số đo thích hợp vào chỗ chấm
Một khung tranh hình chữ nhật có chiều dài 42 cm, chiều rộng 8 cm.
a) Chu vi khung tranh đó là : ……………………………………………………………………..
b) Diện tích khung tranh đó là: …………………………………………………………………..
Bài 6 ( 1 điểm ): Điền tên các bạn vào chỗ chấm cho đúng
Ba bạn Hải, Hà và Dũng đến câu lạc bộ môn Toán. Hải đến câu lạc bộ lúc 7 giờ 15 phút, Dũng đến câu lạc bộ lúc 7 giờ kém 5 phút, Hà đến câu lạc bộ lúc 7 giờ. Thầy giáo hẹn các bạn có mặt lúc 7 giờ. Như vậy:
a) Bạn …………………………………………. đến câu lạc bộ sớm nhất.
b) Bạn …………………………………………. đã đến câu lạc bộ muộn giờ.
c) Bạn …………………………………………. đã đến câu lạc bộ vừa đúng giờ.
d) Những bạn đã đến câu lạc bộ không bị muộn giờ là : ……………………….………………
Bài 7 ( 1 điểm ): Tổ của Khánh Linh có 5 học sinh nam và 4 học sinh nữ. Bạn tổ trưởng chọn ngẫu nhiên 3 bạn học sinh để đi tưới cây. Vậy có những sự kiện nào có thể xảy ra ?
.............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
ĐỀ ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ 2
Môn: Toán lớp 3
Họ và tên: ............................................................................................... Lớp: .................
Bài 1( 1 điểm ). Viết tiếp vào chỗ chấm:
a. Số 92 145 đọc là:..........................................................................................................................
b. Số gồm 8 chục nghìn, 6 nghìn, 9 chục và 4 đơn vị viết là : ........................................................
c. 65208 = 60000 + .........................................................................................................................
d. 50000 + 6000 + 100 + 20 = ........................................................................................................
Bài 2 ( 1 điểm ). Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
- Giá trị của chữ số 3 trong số 54305 là
A. 30
B. 300
C. 3000
D. 30000
- Số lớn nhất trong các số: 32574; 42375; 54732; 25374 là:
A. 32574
B. 42375
C.54732
D.25374
- Bước chân của em dài khoảng:
A. 3m 8dm
B. 3m 8cm
C. 3cm 8mm
D. 3dm 8cm
- Buổi sáng, Hùng bắt đầu đi học lúc 7 giờ kém 15 phút và đến cổng trường lúc 7 giờ. Hùng đi từ nhà đến trường hết số phút là:
A. 15 phút
B. 45 phút
C. 3 phút
D. 60 phút
Bài 3 ( 1 điểm ). Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
5 km = ......................... m
3 km 60m = ........................ m
2 kg = ......................... g
4 kg 100g = ......................... g
Bài 4 ( 1 điểm )
a) Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm:
2457 : ( 3 x 3 ) ............. 2457: 3 : 3
b) Tìm thành phần chưa biết trong phép tính sau
? x 5 = 2685
.....................................................................
Bài 5( 2 điểm ). Đặt tính rồi tính:
36205 + 48139
72638 - 25374
12315 x 4
36575 : 5
...............................
...............................
................................
................................
................................
...............................
...............................
................................
................................
................................
...............................
...............................
................................
................................
................................
...............................
...............................
................................
................................
................................
Bài 6 ( 1 điểm ): Tính giá trị của biểu thức
a) 97 678 – 5016 × 8
…………………………………………..
…………………………………………..
………………………………………….
b) 93 213 : 3 × 2
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
Bài 7 (2 điểm ): Một cửa hiệu may quần áo có 12174 m vải hoa và 2682 m vải xanh để may quần áo, biết rằng may mỗi bộ quần áo hết 3 m vải. Hỏi với số vải đó có thể may được bao nhiêu bộ quần áo như thế ?
Bài giải
.............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
Bài 8 ( 1 điểm ): Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
Mẹ mua vở cho Lan hết 75000 đồng. Trong ví mẹ có 4 loại tiền có các mệnh giá: 5000 đồng, 10000 đồng, 20000 đồng và 50000 đồng.
Vậy mẹ có thể trả cô bán hàng:
a) ……… tờ 50000 đồng, …….. tờ 20000 đồng, …….. tờ 5000 đồng.
b) hoặc ……. tờ 50000 đồng, …… tờ 10000 đồng, ……. tờ 5000 đồng.
c) hoặc …….. tờ 50000 đồng, ……. tờ 10000 đồng, ……. tờ 5000 đồng
ĐỀ ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ 2
Môn: Toán lớp 3
Họ và tên: ............................................................................................... Lớp: .................
I. Trắc nghiệm
Câu 1. Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
a. Chữ số 8 trong số 78 362 có giá trị là:
A. 8000
B. 800
C. 80
D. 8
b. Số tròn chục liền sau số 2976 là:
A. 2970
B. 2960
C. 2977
D. 2980
c. Lan mua một quyển vở giá 4500 đồng và 2 cái bút, mỗi cái bút có giá 2500 đồng. Lan đưa cô bán hàng 20 000 đồng. Hỏi cô bán hàng phải trả lại lan bao nhiêu tiền? (M2)
A. 13 000 đồng
B. 7000 đồng
C. 8000 đồng
D. 10 500 đồng
A. 6cm2
B. 98cm2
C. 252cm2
D. 184cm2
d. Một hình chữ nhật có chiều dài là 42cm, chiều rộng bằng chiều dài giảm đi 7 lần. Tính diện tích hình chữ nhật đó?
+ 23 658
- 10 820
: 5
x 8
: 4
Câu 2 Điền số thích hợp vào chỗ trống:
12 412
Câu 3. Linh được bố cho 25 000 đồng, mẹ cho 26 000 đồng để đi dã ngoại cùng lớp. Hãy xem mệnh giá của từng đồ vật sau và điền các từ có thể, không thể, chắc chắn vào chỗ chấm trong các câu dưới đây:
Bỏng ngô: 15000 đồng
Gấu bông: 70000 đồng
Kẹo bông: 10000 đồng
Vòng tay: 25000 đồng
Bánh kem: 24000 đồng
- Linh …………….. mua được gấu bông.
- Linh …………….. mua được vòng tay và bỏng ngô.
- Linh…………….. không mua được gấu bông và vòng tay.
- Linh …………….. mua được kẹo bông, vòng tay và bánh kem nếu được bố mẹ cho thêm 8000 đồng nữa.
II. Tự luận
Câu 4. Đặt tính rồi tính

onthicaptoc.com 10 De on tap cuoi HK2 Toan 3 nam 23 24

Xem thêm
Ôn tập Toán lớp 3 với 216 bài toán trắc nghiệm đặc sắc
Kỹ thuật ôn tập hiệu quả
Sau khi kết thúc chương trình Toán lớp 1, lớp 2, học sinh sẽ bước sang một chương học mới. Toán lớp 3 sẽ không còn dễ dàng như 2 lớp trước. Học sinh cũng sẽ gặp nhiều khó khăn hơn trong các kì thi. Vậy có bí quyết nào để đạt điểm 9 điểm 10 không?
Họ và tên: ………………………………………………..Lớp 3A………………………………………..
Phần I: Trắc nghiệm (Khoanh vào đáp án đúng nhất)
Bài 1: Số 345 đọc là:
KẾ HOẠCH BÀI DẠY
Tên bài: CHỦ ĐỀ 1: ÔN TẬP VÀ BỔ SUNG
Bài 1: ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 1000 (Tiết 1)
ĐỀ ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ 2
Môn: Toán - lớp 3.
Họ và tên: ....................................................................................... Lớp: ..............
HỆ THỐNG KIẾN THỨC TOÁN LỚP 3

I. C¸c sè ®Õn 10000; 100000.
Một số dạng Toán về phép chia có dư lớp 3
Trong trương trình lớp Ba, các em đã được học về phép chia có dư. Tuy phép chia có dư chỉ khác phép chia hết ở chỗ số dư khác 0 nhưng có nhiều dạng toán liên quan đến nó mà đòi hỏi học sinh phải vận dụng kiến thức đã học một cách linh hoạt mới giải được. Chúng ta hãy cùng tìm hiểu mấy ví dụ sau:
Ví dụ 1. Trong phép chia dưới đây, những phép chia nào có cùng số dư?
Phiếu ôn tập toán
Tuần 3 (tháng 7)
Phần I: Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng.