ĐỀ 1
www.onthicaptoc.com
ĐỀ THI HỌC KỲ 1
MÔN VẬT LÍ LỚP 8
Thời gian: 45 phút
I. Trắc nghiệm (4,0 điểm) Khoanh tròn vào đáp án đúng trong các câu sau:
Câu 1. Một chiếc ô tô đang chạy, người soát vé đang đi lại trên xe. Câu nhận xét nào sau đây là sai?
A. Hành khách đứng yên so với người lái xe.
B. Người soát vé đứng yên so với hành khách.
C. Người lái xe chuyển động so với cây bên đường.
D. Hành khách chuyển động so với nhà cửa bên đường.
Câu 2: Một vật chuyển động trong nửa quảng đường đầu đi với vận tốc 50 km/h; nửa quảng đường sau đi với vận tốc 30 km/h. Vận tốc trung bình của vật trong suốt quá trình chuyển động là:
A. 42,5km/h; B. 40km/h; C. 80km/h; D. 37,5km/h.
Câu 3: Trường hợp nào sau đây không liên quan đến quán tính của vật?
A. Khi áo có bụi, ta giũ mạnh áo cho sạch bụi.
B. Bút máy tắc ta vẩy cho ra mực.
C. Khi lái xe tăng ga, xe lập tức tăng tốc.
D. Khi đang chạy nếu bị vấp, người sẽ ngã về phía trước.
Câu 4: Tại sao trên lốp ôtô, xe máy, xe đạp người ta phải xẻ rãnh?
A. Để trang trí cho bánh xe đẹp hơn.
B. Để giảm diện tích tiếp xúc với mặt đất, giúp xe đi nhanh hơn.
C. Để làm tăng ma sát giúp xe không bị trơn trượt.
D. Để làm giảm ma sát giúp xe đi nhanh hơn
Câu 5: Trong một bình thông nhau chứa thủy ngân, người ta đổ thêm vào một nhánh axit sunfuaric và nhánh còn lại đổ thêm nước. Khi cột nước trong nhánh thứ hai là 36cm thì mực thủy ngân ở hai nhánh ngang nhau. Hỏi độ cao của cột axit sunfuaric là giá trị nào trong các giá trị sau đây.Biết trọng lượng riêng của axit sunfuaric và của nước lần lượt là d1=18000N/m3 và d2=10000N/m3.
A. 64cm.
B. 42,5 cm.
C. 20 cm.
D. 32 cm.
Câu 6: Tại sao để lấy sữa đặc trong hộp sữa ông thọ ra cốc, người ta phải đục hai lỗ trên mặt hộp sữa nếu không muốn mở toang cả nắp hộp?
A. Vì sữa đặc khó chảy khi đổ.
B. Lợi dụng áp suất khí quyển để sữa dễ chảy ra khi đổ.
C. Để dễ quan sát được lượng sữa còn lại trong hộp.
D. Để không khí lọt vào nhiều sữa sẽ loảng ra và sữa dễ chảy hơn.
Câu 7: Một miếng gỗ có thể nổi được trên mặt nước và trên mặt dầu. Hỏi trong chất lỏng nào vật ngập sâu hơn? Vì sao? Biết trọng lượng riêng của nước và dầu lần lượt là 10000 N/m3 và 8000 N/m3.
A. Ngập trong nước sâu hơn vì trọng lượng riêng của gỗ nhỏ hơn trọng lượng riêng của nước.
B. Ngập trong dầu sâu hơn vì trọng lượng riêng của gỗ nhỏ hơn trọng lượng riêng của dầu.
C. Ngập trong nước sâu hơn vì trọng lượng riêng của nước lớn hơn trọng lượng riêng của dầu.
D. Ngập trong dầu sâu hơn vì trọng lượng riêng của dầu nhỏ hơn trọng lượng riêng của nước.
Câu 8: Bốn bình 1,2,3,4 cùng đựng nước như hình 6. Áp suất của nước lên đáy bình nào lớn nhất?
A.
(3)
(2)
H×nh 1
(1)
H×nh 1
(4)
H×nh 1
Bình 1.
B. Bình 2.
C. Bình 3.
D. Bình 4.
II. Tự luận (6 điểm)
Câu 9: (2,0 điểm)
a) Viết công thức tính lực đẩy Acsimet, nêu tên, đơn vị từng đại lượng trong công thức.
b) Hãy biểu diễn trọng lực tác dụng vào quả nặng có khối lượng 2,5kg (Tỉ xích tùy chọn).
Câu 10: (2,0 điểm) Một bể nước cao 2 m, một vật A được nhúng chìm hoàn toàn trong bể nước và cách đáy bể là 0,5 m, biết trọng lượng riêng của nước là 10000N/m3.
a)Tính áp suất của nước tác dụng lên vật A.
b) Tính áp suất của nước tác dụng lên đáy bể?
Câu 11: (2,0 điểm) Treo một vào một lực kế trong không khí thì thấy lực kế chỉ 18N. Vẫn treo vật bằng lực kế đó nhưng nhúng vào trong một chất lỏng có khối lượng riêng là 1200 kg/m3 thấy lực kế chỉ 12N.
a) Tính thể tích của vật.
b) Tính khối lượng riêng của vật.
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM.
I. TRẮC NGHIỆM (4 điểm). Mỗi câu đúng được 0,5 điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
Đáp án
B
D
C
C
C
B
D
A
II. TỰ LUẬN(6 điểm)
Câu
Đáp án
Điểm
Câu 9
(2,0 điểm)
a) Công thức FA = V.d.
V là thể tích phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ - Đơn vị là m3
d là trọng lượng riêng của chất lỏng- Đơn vị là N/m3
FA là lực đẩy Acsimet - Đơn vị là Niutơn(N)
0,5 đ
0,5đ
b) m = 2,5kg P = 2,5.10 = 25N
Biểu diễn đúng vectơ lực.
0,5đ
0,5đ
Câu 10 (2,0 điểm)
Áp dụng công thức : P = d.h
a, Áp suất tác dụng lên vật tại điểm A là:
p = 10000.(2 – 0,5) = 15000 (N/m2)

b) Áp suất tại đáy thùng là:
p = 10000.2 = 20000 (N/m2)

Câu 11
(2,0 điểm)
a, Lực đẩy Acsimet tác dụng lên vật là :
FA = P – Pn = 18 – 12 = 6 (N)
Ta có : FA = d.V suy ra
b, Khối lượng của vật là:

Khối lượng riêng của vật là:

0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ

ĐỀ 2
www.onthicaptoc.com
ĐỀ THI HỌC KỲ 1
MÔN VẬT LÍ LỚP 8
Thời gian: 45 phút
Phần I Trắc nhiệm (4 điểm): Chọn phương án trả lời đúng cho các câu sau
Câu 1. Bạn An đi từ nhà đến trường trên đoạn đường dài 4,8 km hết 20 phút. Tốc độ trung bình của bạn An là.
A. 0,24m/s
B. 3m/s
C. 4m/s
D. 5m/s
Câu 2. Khi nói về áp suất chất lỏng, câu kết luận nào dưới đây không đúng?
A. Trong chất lỏng, càng xuống sâu, áp suất càng giảm.
B. Trong cùng một chất lỏng đứng yên, áp suất tại những điểm trên cùng một mặt phẳng nằm ngang đều bằng nhau.
C. Trong chất lỏng, càng xuống sâu, áp suất càng tăng.
D. Trong chất lỏng, càng xuống sâu, áp suất không thay đổi.
Câu 3. Đối với bình thông nhau, mặt thoáng của chất lỏng trong các nhánh ở cùng một độ cao khi
A. tiết diện của các nhánh bằng nhau.
B. các nhánh chứa cùng một loại chất lỏng đứng yên.
C. độ dày của các nhánh như nhau.
D. độ cao của các nhánh bằng nhau.
Câu 4. Khi một vật nhúng trong lòng chất lỏng, vật nổi lên khi
A. Trọng lượng riêng của vật lớn hơn trọng lượng riêng của chất lỏng.
B. Trọng lượng riêng của vật nhỏ hơn trọng lượng riêng của chất lỏng.
C. Trọng lượng riêng của vật bằng trọng lượng riêng của chất lỏng.
D. Trọng lượng của vật bằng trọng lượng của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ.
Câu 5. Một vật đang chuyển động thẳng đều chịu tác dụng của hai lực cân bằng, thì
A. vật chuyển động với tốc độ tăng đần.
B. vật chuyển động với tốc độ giảm dần.
C. hướng chuyển động của vật thay đổi.
D. vật vẫn giữ nguyên tốc độ như ban đầu
Câu 6. Hiện tượng nào sau đây do áp suất khí quyển gây ra?
A. Quả bóng bàn bị bẹp nhúng vào nước nóng lại phồng lên.
B. Săm xe đạp bơm căng để ngoài nắng bị nổ.
C. Có thể hút nước từ cốc vào miệng nhờ một ống nhựa nhỏ.
D. Đổ nước vào quả bóng bay chưa thổi căng, quả bóng phồng lên.
Câu 7. Trong các hiện tượng dưới đây, hiện tượng không mô tả sự tồn tại của lực đẩy Acsimét là
A. Ô tô bị xa lầy khi đi vào chỗ đất mềm, mọi người hỗ trợ đẩy thì ô tô lại lên được.
B. Nâng một vật dưới nước ta thấy nhẹ hơn nâng vật ở trên không khí.
C. Nhấn quả bóng bàn chìm trong nước, rồi thả tay ra, quả bóng lại nổi lên mặt nước.
D. Thả quả trứng vào bình đựng nước muối, quả trứng không chìm xuống đáy bình.
Câu 8. Bạn Hà nặng 45kg đứng thẳng hai chân trên mặt sàn lớp học, biết diện tích tiếp xúc với mặt sàn của một bàn chân là 0,005m2. Áp suất mà bạn Hà tác dụng lên mặt sàn là:
A. 45000 N/m2
B. 450000 N/m2.
C. 90000 N/m2
D. 900000 N/m2
Phần II: Tự luận (6 điểm)
Câu 9: (1,5 điểm). Chuyển động cơ học là gì? Viết công thức tính vận tốc, nêu tên và đơn vị của các đại lượng?
Câu 10: (1,5 điểm). Kể tên các loại lực ma sát? Ma sát sinh ra ở giữa đĩa và xích xe đạp là ma sát gì? có tác hại gì và nêu cách làm giảm
Câu 11: (2 điểm). Một thùng cao 1,2m đựng đầy nước, tính áp suất của nước lên đáy thùng và một điểm cách đáy thùng 0,4m.
Câu 12: (1 điểm). Thả hòn bi thép vào thủy ngân thì bi nổi hay chìm? tại sao?
ĐÁP ÁN
Phần I Trắc nhiệm (4 điểm): Chọn đúng đáp án mỗi câu cho 0,5 điểm
Câu hỏi
1
2
3
4
5
6
7
8
Đáp án
C
A
B
B
D
C
A
D
Phần II: Tự luận (6 điểm)
Câu
Nội dung
Điểm
Câu 1
(1,5 đ)
- Sự thay đổi vị trí của một vật theo thời gian so với vật khác gọi là chuyển động cơ học.
- Công thức tính vận tốc: v = s/t
- Trong đó: v là vận tốc (m/s)
s là quãng đường đi được (m)
t là thời gian đi hết quãng đường đó (s)
0,5
0,5
0,5
Câu 2
(1,5 đ)
- Lực ma sát trượt, ma sát nghỉ, ma sát lăn.
- Ma sát sinh ra ở giữa đĩa và xích xe đạp là ma sát trượt.
- Tác hại làm mòn đĩa và xích. cần phải tra dầu vào xích để làm giảm ma sát
0,5
0,5
0,5
Câu 3
(2 đ)
Áp suất ở đáy thùng là: p1 = d x h1 = 10 000 x 1,2 = 12000N/m2
Áp suất của nước cách đáy thùng 0,4m là:
Ta có: h2 = h1 – 0,4 = 0,8 m
P2 = d x h2 = 10000 x 0,8 = 8000 N/m2
1
1
Câu 4
(1 đ)
- Thả hòn bi thép vào thủy ngân thì bi sẽ nổi.
- Vì trọng lượng riêng của bi thép nhỏ hơn trọng lượng riêng của thủy ngân
0,5
0,5
Chú ý:
- Giám khảo có thể thảo luận, thống nhất: chia ý lớn thành các ý nhỏ, nhưng điểm nhỏ nhất cho mỗi ý nhỏ là 0,25đ ( tổng điểm các ý nhỏ phải bằng điểm của ý lớn đã quy định).
- Học sinh giải cách khác đúng vẫn cho đủ số điểm quy định.
ĐỀ 3
www.onthicaptoc.com
ĐỀ THI HỌC KỲ 1
MÔN VẬT LÍ LỚP 8
Thời gian: 45 phút
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm)
Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất trong các câu sau:
Câu 1: Người lái đò đang ngồi yên trên chiếc thuyền thả trôi theo dòng nước. Câu mô tả nào sau đây là đúng?
A. Người lái đò đứng yên so với dòng nước.
B. Người lái đò chuyển động so với dòng nước,
C. Người lái đò đứng yên so với bờ sông
D. Người lái đò chuyển động so với chiếc thuyền
Câu 2: Hành khách ngồi trên xe ôtô đang chuyển động bỗng thấy mình bị nghiêng người sang trái, chứng tỏ xe
A. đột ngột giảm vận tốc. B. đột ngột tăng vận tốc.
C. đột ngột rẽ sang trái. D. đột ngột rẽ sang phải.
Câu 3: Câu nào sau đây nói về áp suất chất lỏng là đúng?
A. Chất lỏng chỉ gây áp suất theo phương thẳng đứng từ trên xuống
B. Áp suất chất lỏng chỉ phụ thuộc vào bản chất của chất lỏng.
C. Chất lỏng gây áp suất theo mọi phương
D. Áp suất chất lỏng chỉ phụ thuộc vào chiều cao của chất lỏng.
Câu 4: Lực đẩy Ác-si-mét phụ thuộc vào
A. trọng lượng riêng của chất lỏng và của vật.
B. trọng lượng riêng của chất lỏng và thể tích của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ.
C. trọng lượng riêng và thể tích của vật.
D. trọng lượng của vật và thể tích của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ.
Câu 5: Cách làm nào sau đây giảm được lực ma sát?
A. Tăng độ nhám của mặt tiếp xúc. B. Tăng lực ép lên mặt tiếp xúc.
C. Tăng độ nhẵn giữa các mặt tiếp xúc. D. Tăng diện tích bề mặt tiếp xúc.
Câu 6: Càng lên cao, áp suất khí quyển
A. càng tăng B. càng giảm
C. không thay đổi D. có thế tăng và cũng có thể giảm
Câu 7: Một áp lực 600N lên diện tích mặt bị ép là 0,2 m2. Độ lớn của áp suất là:
A. 3000N/m2 B. 300N/m2 C. 30N/m2 D. 3N/m2
Câu 8: Một vật có thể tích 120 cm3 được thả chìm trong nước. Biết trọng lượng riêng của nước là 10000N/m3. Độ lớn của lực đẩy Ac-si-mét là
A. 1200N B. 120N C. 12N D. 1,2N
Câu 9: Một vật chuyển động thẳng đều với vận tốc 5m/s. Thời gian để vật chuyển động hết quãng đường 200m là
A. 20s
B. 30s
C. 40s
D. 50s
Câu 10: Người ta dùng một cần cẩu để nâng một thùng hàng khối lượng 250kg lên độ cao 5m. Công thực hiện được trong trường hợp này là
A. 1250 J B. 12500 J C.125000 J D. 1250000 J
II. PHẦN TỰ LUẬN: (5,0 điểm)
Câu 1: (1,0 đ) Phát biểu định luật về công.
Câu 2: (1,0 đ) Định nghĩa chuyển động không đều? Viết công thức vận tốc trung bình của chuyển động không đều.
Câu 3: (1,0 đ) Thế nào là ma sát trượt? Lấy hai ví dụ về ma sát trượt.
Câu 4: (1,0 đ) Một bể cao 1,5m chứa đầy nước. Cho biết trọng lượng riêng của nước 10000N/m3. Tính áp suất của nước lên một điểm ở đáy bể.
Câu 5: (1,0 đ) Một con bò kéo xe chuyển động đều với lực kéo là 600N, trong 10 phút công thực hiện được là 360000J. Tính vận tốc chuyển động của xe theo đơn vị m/s.
------Hết------
ĐÁP ÁN
Phần
Nội dung đáp án
Điểm
I. Trắc nghiệm
5,0đ
Câu
1. A ; 2. D ; 3. C ; 4. B ; 5. C ; 6. B; 7. A ; 8. D ; 9. C ; 10.B
Mỗi câu đúng 0,5
II. Tự luận
5,0đ
Câu 1
Không một máy cơ đơn giản nào cho ta lợi về công. Được lợi bao nhiêu lần về lực thì thiệt bấy nhiêu lần về đường đi và ngược lại.
1,0
Câu 2
- Chuyển động không đều là chuyển động mà vận tốc có độ lớn thay đổi theo t/gian.
- Công thức tính vận tốc:
0,5
0,5
Câu 3
- Lực ma sát trượt xuất hiện khi có vật này chuyển động trượt trên bề mặt vật khác.
- VD:
+ Khi ta đẩy một thùng hàng cho trượt trên sàn nhà lúc đó xuất hiện lực ma sát trượt.
+ Xe đang chạy nhanh khi thắng gấp bánh xe trượt trên mặt đường là xuất hiện lực ma sát trượt.
0,5
0,25
0,25
Câu 4
Áp suất của nước lên một điểm ở đáy bể là:
p = d. h = 10000.1,5 =15000 (N/m2)
1,0
Câu 5
- Quãng đường xe đi được là:
A = F.s
- Vận tốc chuyển động của xe là:

0,5
0,5
ĐỀ 4
www.onthicaptoc.com
ĐỀ THI HỌC KỲ 1
MÔN VẬT LÍ LỚP 8
Thời gian: 45 phút
I. Bài tập trắc nghiệm. (5 điểm)
Câu 1: Một ô tô đỗ trong bến xe, trong các vật mốc sau, đối với vật mốc nào thì ô tô xem là chuyển động? Chọn câu trả lời đúng.
A. Bến xe C. Cột điện trước bến xe
B. Một ô tô khác đang rời bến D. Một ô tô khác đang đỗ trong bến.
Câu 2: Công thức tính áp suất là:
A. B. C. D.
Câu 3: Khi ngồi trên xe hành khách thấy mình nghiêng người sang trái. Câu nhận xét nào sau đây đúng?
A. Xe đột ngột tăng vận tốc. C. Xe đột ngột rẽ sang phải.
B. Xe đột ngột giảm vận tốc. D. Xe đột ngột sang trái.
Câu 4: Một ô tô nặng 1800 kg có diện tích các bánh xe tiếp xúc với mặt đất là 0.03 m2. Tính áp suất của ô tô lên mặt đường?
A. 60 000 N/m2 B. 600 000 N/m2
C. 60 000 N/m3 D. 600 000 N/m3
Câu 5: Một bình chứa đầy nước khoét 3 lỗ giống nhau.
Hỏi lỗ nào nước phun ra ngoài xa nhất?
A. Lỗ A
B. Lỗ B
C. Lỗ C
D. Cả 3 lỗ phun nước như nhau.
Câu 6: Một quả cầu bằng sắt treo vào một lực kế ngoài không khí, lực kế chỉ 2,13 N. Nhúng chìm quả cầu vào nước thì lực kế chỉ 1,83 N. Lực kế Acsimet có độ lớn là bao nhiêu?
A. 2,13 N B. 1,83 N C. 3,96 N D. 0,3 N
Câu 7: Lực đẩy Acsimet có thể tác dụng lên những vật nào dưới đây?
A. Vật chìm hoàn toàn trong chất lỏng.
B. Vật lơ lửng trong chất lỏng.
C. Vật nổi trên mặt thoáng của chất lỏng.
D. Cả ba trường hợp trên.
Câu 8: Một đầu máy xe lửa kéo các toa bằng lực F = 7500 N. Công của lực kéo là bao nhiêu khi các toa tàu chuyển động được quãng đường là 8km?
A. 60000kJ B. 6000kJ C. 600kJ D. Một kết quả khác
Câu 9: Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
a, Một vật nhúng trong chất lỏng bị chất lỏng tác dụng một lực đẩy hướng từ dưới lên trên theo phương ………….
b, Khi nhúng chìm một vật vào chất lỏng, nếu lực đẩy Acsimet FA nhỏ hơn trọng lượng P của vật (FA< P) thì ………………………………..
c, Công thức tính công cơ học là: …………………..
d, Áp suất phụ thuộc vào hai yếu tố: ………………… và diện tích mặt bị ép.
Câu 10: Điền dấu x vào ô tương ứng.
Caâu
Ñuùng
Sai
1) Áp lực là lực ép có phương song song với mặt bị ép.
2) Khi nói một vật chuyển động có vận tốc 20km/h. Điều đó cho ta biết trung bình mỗi giờ vật đi được quãng đường 20km.
3) Lực tác dụng vào vật càng lớn thì công thực hiện càng nhỏ.
4)Lực ma sát nghỉ sinh ra khi một vật đứng yên trên mặt phẳng nằm ngang.
Câu 11: Đổi đơn vị và điền vào chỗ trống:
a, 15 m/s = ……….km/h
b, 36 km/h = ………….m/s
c, 120cm/s = ……….m/s = ……….km/h
II. Bài tập tự luận ( 5 điểm)
Câu 1: Một ôtô chuyển động thẳng đều, lực kéo của động cơ ôtô là 500N. Trong 20 phút xe đã thực hiện được một công là 7 500000J.
a. Tính quãng đường chuyển động của xe ( 1,0 đ)
b. Tính vận tốc chuyển động của xe. (1,0đ)
Câu 2: Một khối gỗ có khối lượng 2 kg nổi trên mặt nước. Thể tích phần nổi bằng thể tích phần gỗ chìm trong nước.
a.Tìm lực đẩy Ác-si-met ? (1đ)
b. Tính thể tích khối gỗ, cho trọng lượng riêng của nước d= 10000N/m3.(1,5đ)
c. Tính trọng lượng riêng của gỗ. (0,5đ)
(Chúc các em làm bài thật tốt)
HƯỚNG DẪN CHẤM
I. ÐÁP ÁN PHẦN TRẮC NGHIỆM
Biểu điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
Đ/án
B
A
C
B
C
D
D
A
2 điểm
Câu 9:
Thẳng đứng
vật chìm xuống
A = F.S
Áp lực tác dụng lên vật
1 điểm
Câu 10:
S, Đ, S, S
1 điểm
Câu 11
a, 15 m/s = 54km/h
b, 36 km/h = 10m/s
c, 120cm/s = 1,2m/s = 4,32km/h
1 điểm
II. ÐÁP ÁN PHẦN TỰ LUẬN
Điểm
Câu 1:
a. s = A /F = 15 km
b) v = s/ t = 45 km /h


Câu 2:
Tóm tắt:
M=2kg
dnước=10000N/m3.
Giải
a) FA = P = 10.m = 2.10 = 20 N
b)
c) dg = 5000 N/m3
1 đ
0,75đ
0,75 đ
0,5 đ
ĐỀ 5
www.onthicaptoc.com
ĐỀ THI HỌC KỲ 1
MÔN VẬT LÍ LỚP 8
Thời gian: 45 phút
Câu 1: (2,5đ)
a) Chuyển động cơ học là gì?
b) Thế nào là tính tương đối của chuyển động và đứng yên?
Câu 2: ( 3đ)
Một vật chuyển động trên đoạn đường AB dài 240km. Trong nửa đoạn đường đấu ô tô chuyển động với vận tốc 60km/h, nửa đoạn đường sau ô tô chuyển động với vận tốc 80km/h. Tính vận tốc trung bình trên cả đoạn đường AB
Câu 3: (2đ)
a) Vì sao nói lực là một đại lượng véc tơ?
b) Biểu diễn lực kéo 3000N có phương nằm ngang, chiều từ trái qua phải, tỉ xích 1cm ứng với 1000N
Câu 4: (2,5đ)
a) Áp lực là gì? Áp suất là gì?
b) Công thức tính áp suất ? đơn vị đo?
ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
Câu
Đáp án
Điểm
1

onthicaptoc.com Bo de Thi Vat Li 8 HK1 co dap an

Xem thêm
1.1 Phương trình bậc nhất hai ẩn
1.1.1Phương trình bậc nhất hai ẩn
Định nghĩa .
BÀI TOÁN THỰC TẾ TIỆM CẬN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ
Câu 1.Để loại bỏ chất gây ô nhiễm không khí từ khí thải của một nhà máy, người ta ước tính chi phí cần bỏ ra là (triệu đồng).
Số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là?
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC
Câu 1: Điểm là điểm trên đường tròn lượng giác, biểu diễn cho góc lượng giác có số đo . Tìm khẳng định đúng.
A. .B. .C. .D. .
BÀI 2: SỰ ĐIỆN LI, THUYẾT BRONSTED-LOWRY VỀ ACID-BASE
A. LÝ THUYẾT
Sự điện li là quá trình phân li các chất khi tan trong nước thành các ion. Chất điện li là những chất tan trong nước phân li thành các ion . Chất không điện li là chất khi tan trong nước không phân li thành các ion
PHƯƠNG PHÁP TÌM GIÁ TRỊ LỚN NHẤT VÀ GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT
DỰA VÀ BẢNG BIẾN THIÊN VÀ ĐỒ THỊ
Ví dụ 1: Cho hàm số liên tục trên đoạn và có bảng biến thiên trong đoạn như hình. Gọi là giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn . Tìm giá trị của ?
TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI ÔN TẬP CHƯƠNG PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Câu 1.Trong không gian , cho điểm và mặt phẳng .
Khẳng định nào sau là đúng hay sai?
TRẮC NGHIỆM LÝ THUYẾT GIAO THOA SÓNG CƠ
Câu 1: (SBT - KNTT) Hiện tượng giao thoa sóng là hiện tượng
A. giao thoa của hai sóng tại một điểm trong môi trường.