onthicaptoc.com
BỘ ĐỀ THI HỌC KÌ 2 MÔN TOÁN LỚP 4
PHÒNG ……………………
TRƯỜNG TH…………….
BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
NĂM HỌC: 2018 – 2019
Môn: Toán - Lớp 4 - Đề 1
Thời gian: 60 phút (Không tính thời gian giao đề)
Họ và tên:..............................................................................Lớp:4............
Điểm
Nhận xét của giáo viên chấm
Bằng số
Bằng chữ
GV1 (ký, ghi rõ họ tên)
GV2 (ký, ghi rõ họ tên)
Khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng từ câu 1 đến câu 7.
Câu 1: (1 điểm).
a) Phân số có giá trị bằng 1 là:
A. B. C. D.
b) Phân số có giá trị bé hơn 1 là:
A. B. C. D.
Câu 2: (1 điểm).
a) Phân số rút gọn được phân số:
A. B. C. D.
b) Phân số gấp 4 lần phân số là:
A. B. C. D.
Câu 3: (1 điểm).
a) Số thích hợp để viết vào chỗ chấm của 15m² = ....…….cm² là:
A. 150 B. 150 000 C. 15 000 D. 1500
b) Số thích hợp để viết vào chỗ chấm của 3 tấn 5 tạ = ..... kg là:
A. 3500 B. 3005 C. 350 D. 305
Câu 4: ( 1 điểm ) Một tổ có 12 bạn, trong đó có 5 bạn nữ. Tỉ số của số bạn nam và số bạn nữ của tổ đó là:
A. B. C. D.
Câu 5: (1 điểm) Giá trị của biểu thức 36576 : (4 x 2 ) – 3708 là :
A. 863 B. 864 C. 846 D. 854
Câu 6 : ( 1 điểm ) Giá trị của biểu thức - : là:
A. B. 1 C. D.
Câu 7 : (1 điểm) Một tấm kính hình thoi có độ dài các đường chéo là 18cm và 30cm. Tính diện tích tấm kính đó.
A. 270cm² B. 270 cm C. 540cm² D. 54cm²
Câu 8: ( 1 điểm ) Tìm x, biết:
a) : x = 3 b) x : 52 = 113
Câu 9: ( 1 điểm) Tính:
a) + + + b) + ( - )
Câu 10: (1 điểm). Tổng hai số bằng số nhỏ nhất có ba chữ số, số bé bằng số lớn. Tìm hai số đó.
Bài giải.
HƯỚNG DẪN CHẤM THI CUỐI KỲ II
MÔN TOÁN LỚP 4
NĂM HỌC 2018 – 2019
Câu
1a
1b
2a
2b
3a
3b
4
5
6
7
Đáp án
A
C
D
B
B
A
C
B
D
A
Điểm
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
1,0
1,0
1,0
1,0
Câu 8: ( 1 điểm) Mỗi ý đúng được 0,5 điểm
a) : x = 3 b) x : 52 = 113
x = : 3 x = 113 x 52
x = x = 5876
Câu 9: ( 1 điểm) Mỗi ý đúng được 0,5 điểm
a)+ + + = (+) + ( +) = 1 + 1 = 2
b) + ( - ) = + ( - ) = + = + =
Câu 10 (1 điểm).
Bài giải.
Số nhỏ nhất có ba chữ số là 100. Vậy tổng hai số là 100. ( 0,2 điểm)
Ta có sơ đồ:
Số bé: 100
Số lớn:
Theo sơ đồ, tổng số phần bằng nhau là: 0,2 điểm
2 + 3 = 5 (phần)
Số bé là: 0,25 điểm
100 : 5 x 2 = 40
Số lớn là: 0,25 điểm
100 – 40 = 60
Đáp số: số bé: 40 0,1 điểm
Số lớn: 60
*Lưu ý: Học sinh có thể vẽ sơ đồ hoặc không vẽ. HS làm cách khác hoặc lập luận, làm gộp mà đúng vẫn cho điểm tối đa.
VD: Tìm số bé 100 : ( 2 + 3 ) x 2 = 40
Ma trận nội dung kiểm tra môn Toán cuối học kì II lớp 4
Mạch kiến thức, kĩ năng
Số câu, số điểm
Mức 1
Mức 2
Mức 3
Mức 4
Tổng
Số học: Biết thực hiện các phép tính với số tự nhiên. Phân số và các phép tính với phân số.
Giải được bài toán dạng Tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó.
Số câu
03
01
02
02
08
Số điểm
03
01
02
02
08
Đại lượng và đo đại lượng:
Biết đổi các đơn vị đo diện tích và khối lượng.
Số câu
01
01
Số điểm
01
01
Yếu tố hình học: Tính được diện tích hình thoi.
Số câu
1
01
Số điểm
1
01
Tổng
Số câu
03
03
02
02
10
Số điểm
03
03
02
02
10
Ma trận câu hỏi đề kiểm tra môn Toán cuối học kì II lớp 4
TT
Chủ đề
Mức 1
Mức 2
Mức 3
Mức 4
Tổng
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
1
Số học
Số câu
03
01
01
01
01
01
08
Câu số
1, 2,4
8
5
10
6
9
2
Đại lượng và đo đại lượng
Số câu
01
01
Câu số
3
3
Yếu tố hình học
Số câu
01
01
Câu số
7
Tổng số câu
03
02
01
01
01
01
01
10
Tổng số điểm
03
03
02
02
10
Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 4 - Đề 2
Câu 1: Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 150, chiều dài phòng học lớp đó đo được 6cm. Chiều dài thật của phòng học lớp đó là :
A. 9m
B. 5m
C. 10m
D. 6m
Câu 2 : Tính giá trị của biểu thức :
...............................................................................................................................
: -
...............................................................................................................................
Câu 3 : Tìm x :
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
Câu 4 : Trong một bình hoa hồng có 5 bông hoa đỏ và 8 bông hoa trắng. Tỉ số giữa hoa màu đỏ và hoa màu trắng là :
A.
B.
C.
D.
A
B
C
D
Câu 5 : Đúng ghi Đ, sai ghi S :
Trong hình thoi ABCD :
a) AB không song song với DC
b) AB vuông góc với AD
c) AB = BC = CD = DA
d) Chỉ có hai cặp cạnh bằng nhau
Câu 6 : Một mảnh đất hình thoi có cạnh 10m được vẽ trên bản đồ có tỉ lệ 1 : 500. Hỏi trên bản đồ đó, độ dài thu nhỏ cạnh hình thoi là mấy xăng-ti-mét ?
A. 2cm
B. 20cm
C. 200cm
D. 2000cm
Câu 7 : Một khu đất hình thoi có độ dài các đường chéo là 30m và 20m.Diện tích khu đất là :
A. 200m2
B. 300m2
C. 20m2
D. 30m2
Câu 8 : Chiều dài phòng học lớp em là 10m. Em hãy vẽ đoạn thẳng biểu thị chiều dài của lớp em trên bản đồ tỉ lệ 1 : 200.
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
Câu 9: Một mảnh đất hình chữ nhật có nửa chu vi là 200m, chiều rộng bằng chiều dài. Tính diện tích mảnh đất đó.
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
Câu 10 : Tính bằng hai cách :
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
Đáp án đề thi học kì 2 môn Toán lớp 4
Câu 1 : (1 điểm) A
Câu 2 : (1 điểm) Mỗi câu đúng được 0,5 điểm.
: - = × - = - = - = =
Câu 3 : (1 điểm) Mỗi câu đúng được 0,5 điểm.
Câu 4 : (0,5 điểm) D
Câu 5 : (1 điểm) Mỗi câu đúng được 0,25 điểm.
Câu 6 : (1 điểm) A
Câu 7 : (0,5 điểm) B
Câu 8 : (1 điểm) Vẽ được đoạn thẳng dài 5cm.
Câu 9 : Bài giải :
? m
? m
200 m
Ta có sơ đồ :
Chiều rộng :
(0,25 điểm)
Chiều dài :
Tổng số phần bằng nhau là : (0,25 điểm)
2 + 3 = 5 (phần)
Chiều rộng mảnh đất là : (0,25 điểm)
200 : 5 × 2 = 80 (m)
Chiều dài mảnh đất là : (0,5 điểm)
200 – 80 = 120 (m)
Diện tích của mảnh đất là : (0,5 điểm)
120 × 80 = 9600 (m2)
Đáp số : 9600 m2 (0,25 điểm)
Câu 10 : (1 điểm) Mỗi câu đúng được 0,5 điểm.
Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 4 - Đề 3
Câu 1 : ( 1đ) Nối các phân bằng nhau với nhau:
.
.
Câu 2 : (1đ) Số thích hợp viết vào chỗ chấm để 57m 3cm = ………cm là :
a/ 5730 ; b/ 573 ; c/ 570003 ; d/ 5703
Câu 3 : (1đ) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
Hình bình hành ABCD (hình bên) có:
a/ AB vuông góc với DC
b/ AH vuông góc với DC
c/ Chu vi hình bình hành ABCD là 18 cm
d/ Diện tích hình bình hành ABCD là 18 cm
Câu 4 : (1đ) Mẹ hơn con 32 tuổi. Biết tuổi con bằng tuổi mẹ. Vậy tuổi của con là :
a/ 40 tuổi. b/ 30 tuổi. c/ 8 tuổi. d/ 32 tuổi.
Câu 5 : (0,5đ) Kết quả phép cộng + = …… là :
a/ 1 ; b/ ; c/ ; d/
Câu 6: (0,5đ) Kết quả phép trừ 4 - = …… là :
a/ ; b/ ; c/ ; d/
Câu 7: (1đ) Điền dấu (> ; < ; =) thích hợp vào chỗ chấm:
a/ 2 giờ 45 phút ……… 245 phút ; b/ x ......... :
Câu 8 : (2đ) Tính :
a/ Đặt tính rồi tính: (1đ)
5487 + 8369 ; 37978 – 5169
…………………………………………
…………………………………………
…………………………………………
b/ Tính: (1đ)
4 x = ………………………………………….
: = …………………....…………………….
Câu 9 : (1đ) Tìm x:
x - = x x =
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
Câu 10 : (1đ) Lớp 4A có 34 học sinh. Nếu không tính bạn lớp trưởng thì số học sinh nam gấp đôi số học sinh nữ. Hỏi lớp 4A có bao nhiêu học sinh nam, bao nhiêu học sinh nữ, biết rằng lớp trưởng là nữ.
Giải
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC KÌ 2 MÔN TOÁN LỚP 4
Câu 1 : ( 1đ) Nối các phân bằng nhau với nhau:
.
.
Câu 2 : (1đ) Số thích hợp viết vào chỗ chấm để 57m 3cm = ………cm là:
c/ 570003
Câu 3 : (1đ) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
Hình bình hành ABCD (hình bên) có:
S
a/ AB vuông góc với DC
Đ
b/ AH vuông góc với DC
S
c/ Chu vi hình bình hành ABCD là 18 cm
Đ
d/ Diện tích hình bình hành ABCD là 18 cm
Câu 4 : (1đ) Mẹ hơn con 32 tuổi. Biết tuổi con bằng tuổi mẹ. Vậy tuổi của con là :
c/ 8 tuổi.
Câu 5 : (0,5đ) Kết quả phép cộng + = …… là : d/
Câu 6 : (0,5đ) Kết quả phép trừ 4 - = …… là : b/
Câu 7 : (1đ) Điền dấu (> ; < ; =) thích hợp vào chỗ chấm:
a/ 2 giờ 45 phút < 245 phút ; b/ x > :
Câu 8 : (2đ) Tính :
a/ Đặt tính rồi tính: (1đ)
5487 + 8369 ; 37978 – 5169
13856 32809
b/ Tính: (1đ)
4 x = 7
: =
Câu 9 : (1đ) Tìm x:
x - = x x =
x = ; x =
Câu 10 : (1đ) Lớp 4A có 34 học sinh. Nếu không tính bạn lớp trưởng thì số học sinh nam gấp đôi số học sinh nữ. Hỏi lớp 4A có bao nhiêu học sinh nam, bao nhiêu học sinh nữ, biết rằng lớp trưởng là nữ.
Giải: Nếu không tính lớp trưởng thì có số bạn là: 34 – 1 = 33 (bạn) (0,25đ)
Theo bài toán cho, ta có sơ đồ:
Nữ !___________________________! 33 bạn
Nam !___________________________!___________________________!
Theo sơ đồ, tổng số phần bằng nhau là: 1 + 2 = 3 (phần)(0,25đ)
Lớp 4A có số bạn nam là: 33 : 3 x 2 = 22 (bạn).(0,25đ)
Lớp 4A có số bạn nữ là: 34 - 22 = 12 (bạn).(0,25đ)
Đáp số : Nam: 22 bạn ; Nữ: 12 bạn.
Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 4 - Đề 4
Hãy khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng từ câu 1 đến câu 5.
Câu 1: Trong các số: 105; 5643; 2718; 345 số nào chia hết cho 2?
A. 105 B. 5643 C. 2718 D. 345
Câu 2: giá trị chữ số 4 trong số 17 406 là:
A. 4 B. 40 C. 400 D. 4000
Câu 3: Phân số được rút gọn thành phân số tối giản là:
A. B. C. D.
Câu 4: Giá trị của biểu thức 125 x 2 + 36 x2 là:
A. 572 B. 322 C. 233 D. 286
Câu 5: Số thích hợp để viết vào chỗ chấm:
a) 1m2 25cm2 = … cm2
A. 10025 B. 125 C. 1025 D. 12500
b) 3 giờ 15 phút = ...... phút
A. 315 B. 185 C. 180 D. 195
Viết vào chỗ chấm.
Câu 6: Tính:
a) =...................................................................................................................................
b) =...................................................................................................................................
c) =..................................................................................................................................
d) ...................................................................................................................................
Câu 7: Tính bằng cách thuận tiện nhất:
a) 5 x 36 x 2 b) 127 + 1 + 73 + 39
............................... .......................................... ............................... .......................................... ............................... .......................................... ............................... .......................................... ............................... .......................................... ............................... ..........................................
Câu 8: Trên hình vẽ sau: A E
B C D
a) Đoạn thẳng song song với AB là .....................................................................................
b) Đoạn thẳng vuông góc với ED là .....................................................................................
Câu 9: Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 36 m. Chiều rộng bằng chiều dài.
a) Tính chu vi của thửa ruộng đó.
b) Tính diện tích của thửa ruộng đó.
Bài giải
........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
Câu 10: Tổng của hai số là 30. Tìm hai số đó, biết số lớn gấp đôi số bé?
Bài giải
................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM KIỂM TRA
MÔN: TOÁN
Câu 1: 0.5 điểm C. 2718
Câu 2: 0,5 điểm C. 400
Câu 3: 0.5 điểm C.
Câu 4: 1 điểm B. 322
Câu 5: 1 điểm
a) 0.5 điểm A. 10025
b) 0.5 điểm D. 195
Câu 6. 2 điểm
a) = (0.5 điểm) b) = (0.5 điểm)
c) = = (0.5 điểm) d) (0.5 điểm)
Câu 7: 1điểm
a) 5 x 36 x 2 = (5 x 2) x 36 b) 127 + 1 + 73 + 39 = (127 + 73) + (1 + 39)
= 10 x 36 = 200 + 40
= 360 (0.5 điểm) = 240 (0.5 điểm)
Câu 8: 0,5 điểm
a. Đoạn thẳng AB song song với đoạn thẳng DE (0.25 điểm)
b. Đoạn thẳng ED vuông góc với đoạn thẳng DC (0.25 điểm)
onthicaptoc.com bo de thi hoc ki 2 mon toan lop 4 nam 2018 2019
CÓ ĐÁP ÁN NĂM 2019 - 2020
2. Circle the odd one out
Đề 1
Môn: LỊCH SỬ
TRƯỜNG…………………..
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ 1 NĂM HỌC 2019 – 2020
Đề 1
Môn: LỊCH SỬ
Lớp: 4/...
Họ và tên:……………….............................
Họ tên …………………...................... Môn Toán 4
Lớp 4B Năm học 2014-2015
Lớp 4….
Tên H.S:..................................................