onthicaptoc.com
TRƯỜNG THCS……
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2019 – 2020
MÔN: TOÁN LỚP 7
Thời gian: 90 phút ( Không kể thời gian phát đề )
ĐỀ SỐ 1
A. TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)
Hãy chọn một chữ cái đứng trước câu trả lời mà em cho là đúng ghi vào giấy làm bài :
Câu 1: Kết quả của phép tính là:
A). B). C). D).
Câu 2: Biết rằng . Giá trị của x bằng:
A). B). C). 2 D). -2
Câu 3: Từ tỉ lệ thức thì giá trị x bằng:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 4: Cho thì x bằng :
A. B. C. 25 D. – 25
Câu 5: Nếu một đường thẳng c cắt hai đường thẳng a, b và trong các góc tạo thành có một cặp góc...... thì a//b. Cụm từ trong chỗ trống (...) là:
A. so le trong bằng nhau B. đồng vị C. trong cùng phía bằng nhau D. Cả A, B đều đúng
Câu 6: Cho ab và bc thì:
A. a//b B. a//c C. b//c D. a//b//c
Câu 7: Cho tam giác ABC có . Số đo góc ngoài tại đỉnh C bằng:
A. 600 B. 1200 C. 700 D. 500
Câu 8: Cho ABC = MNP suy ra
A. AB = MP B. CB = NP C. AC = NM D. Cả B và C đúng.
Câu 9: Đại lượng y tỉ lệ thuận với đại lượng x theo hệ số tỉ lệ – 2 thì y và x liên hệ với nhau theo công thức:
A. y = 2x B. y = C. y = D. y = -2x
Câu 10: Cho y tỉ lệ nghịch với x theo hệ số tỉ lệ là a, khi x = 3 thì y = 6. Vậy hệ số tỉ lệ a bằng:
A. 2 B. 0,5 C. 18 D. 3
Câu 11: Cho hàm số y =f(x) = 3x + 1.Thế thì f(-1) bằng :
A. 2 B. – 2 C. 4 D. – 4
Câu 12: Trong các điểm sau, điểm nào thuộc đồ thị hàm số y = 2x
A. (- 1; - 2) B. (- 1; 2) C. (- 2: - 1) D. ( - 2; 1)
B. TỰ LUẬN: (7 điểm)
Bài 1: (1,5 điểm) a) Thực hiện phép tính: b) Tìm x biết:
Bài 2: (1,5 điểm) Tính diện tích của một hình chữ nhật biết tỉ số giữa 2 kích thước của chúng là 0,8 và chu vi của hình chữ nhật đó là 36m.
Bài 3: (1,0 điểm) Vẽ đồ thị hàm số
Bài 4: (2,5 điểm) Cho tam giác ABC có AB = AC và tia phân giác góc A cắt BC ở H.
a) Chứng minh b) Chứng minh AH BC
c) Vẽ HD AB và HE AC . Chứng minh: DE // BC
Bài 5: (0,5 điểm) Tìm x biết:
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HKI MÔN TOÁN 7 - ĐỀ 1
A. TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)
Mỗi câu đúng ghi 0,25 điểm x 12 câu = 3 điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Đáp án
B
B
A
C
A
B
B
B
D
C
B
A
B. TỰ LUẬN: (7 điểm)
Bài
Đáp án
Điểm
Bài 1: (1,5 điểm)
a)
Tính:
0,75đ
=
0,25đ
=
0,25đ
=
0,25đ
b)
Tìm x, biết:
0,75đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
Bài 2: (1,5 điểm)
Tính diện tích của một hình chữ nhật
1,5đ
Gọi độ dài chiều rộng và chiều dài của hình chữ nhật lần lượt là a, b
0,25đ
Theo đề bài ta có: và (a + b).2 = 36
0,25đ
Suy ra: và a + b = 18
0,25đ
Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau, ta có:
0,25đ
Suy ra: a = 8; b = 10
Độ dài chiều rộng và chiều dài của hình chữ nhật lần lượt là 8m và 10m
0,25đ
Vậy diện tích của hình chữ nhật là: 8. 10 = 80m2
0,25đ
Bài 3: (1,0 điểm)
x
y
O
A
- 2
3
Vẽ đồ thị hàm số
1,0đ
Cho x = 3 suy ra y = - 2, ta có A(3; -2)
0,25đ
Học sinh đánh dấu điểm A và vẽ
đồ thị đúng trên mặt phẳng tọa độ Oxy
-
0,5đ
Vậy đồ thị hàm số đã cho là đường thẳng OA
0,25đ
Bài 4: (2,5 điểm)
HS vẽ hình đúng để giải câu a
0,25đ
HS ghi GT – KL đúng
0,25đ
a)
Chứng minh:
0,75đ
Xét và có:
AH cạnh chung
AB = AC (gt)
Suy ra: (c – g – c)
0,75đ
b)
Chứng minh AH BC
0,75đ
Ta có: (vì )
0,25đ
Mà: = 1800 (kề bù)
0,25đ
Suy ra: = 900 hay AH BC (1)
0,25đ
c)
Vẽ HD AB và HE AC . Chứng minh: DE // BC
0,5đ
Gọi I là giao điểm của AH và DE
Xét hai tam giác vuông: và có:
AH cạnh chung
Suy ra: = (ch – gn)
0,25đ
Xét và có:
AI: cạnh chung
AD = AE (= )
Suy ra: = (c – g – c)
Suy ra: (2 góc tương ứng)
Mà: = 1800 (kề bù)
Suy ra: = 900 hay AH DE (2)
Từ (1) và (2) suy ra DE//BC
0,25đ
Bài 5:
(0,5 điểm)
Tìm x biết: (1)
0,5đ
Vì 2x – 1 và 1 – 2x là hai số đối nhau, nên: (2)
Từ (1) và (2) suy ra: hay
0,25đ
Suy ra: 2x – 1 = 4 hoặc 2x – 1 = - 4
Suy ra: x = 5/2 hoặc x = - 3/2
0,25đ
Chú ý: - Mọi cách giải khác nếu đúng ghi điểm tối đa.
- Điểm bài thi được làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất
ĐỀ SỐ 2
A. TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)
Hãy chọn một chữ cái đứng trước câu trả lời mà em cho là đúngghi vào giấy làm bài:
Câu 1: Tổng bằng:
A. ; B. ; C. ; D. .
Câu 2: Biết: thì x bằng:
A. B. C. hoặc D.
Câu 3: Từ tỉ lệ thức thì giá trị x bằng:
A. 4 B. 3 C. 2 D. 1
Câu 4: Cho thì x bằng
A. B. C. 9 D. – 9
Câu 5: Nếu một đường thẳng c cắt hai đường thẳng a, b và trong các góc tạo thành có một cặp góc...... thì a//b. Cụm từ trong chỗ trống (...) là:
A. so le trong B. đồng vị bằng nhau C. trong cùng phía bằng nhau D. Cả A, B đều đúng
Câu 6: Cho ab và b//c thì:
A. a//c B. a c C. b c D. a//b//c
Câu 7: Cho tam giác ABC có . Số đo góc ngoài tại đỉnh C bằng:
A. 400 B. 500 C. 800 D. 1800
Câu 8: Cho DEF = MNP suy ra
A. DE = MP B. DF = NM C. FE = NP D. Cả B và C đúng.
Câu 9: y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ – 3 thì y và x liên hệ với nhau theo công thức:
A. y = - 3x B. y = C. y = D. y = 3x
Câu 10: Cho y tỉ lệ nghịch với x theo hệ số tỉ lệ là a, khi x = 1 thì y = 3. Vậy hệ số tỉ lệ a bằng:
A. 2 B. 0,5 C. 18 D. 3
Câu 11: Cho hàm số y =f(x) = 2x + 1.Thế thì f(-1) bằng :
A. 1 B. – 1 C. 3 D. – 3
Câu 12: Trong các điểm sau, điểm nào thuộc đồ thị hàm số y = 3x
A. (- 1; - 3) B. (- 1; 3) C. (- 2: 1) D. ( - 2; - 1)
B. TỰ LUẬN: (7 điểm)
Bài 1: (1,5điểm) a) Thực hiện phép tính: b) Tìm x biết:
Bài 2: (1,5điểm) Tính diện tích của một hình chữ nhật biết tỉ số giữa 2 kích thước của chúng là 0,6 và chu vi của hình chữ nhật đó là 32m.
Bài 3: (1,0điểm) Vẽ đồ thị hàm số
Bài 4: (2,5điểm) Cho tam giác MNP có MN = MP và tia phân giác góc M cắt NP ở H.
a) Chứng minh b) Chứng minh MH NP
c) Vẽ HD MN và HE MP . Chứng minh: DE // NP
Bài 5: (0,5điểm) Tìm x biết:
------------------------- HẾT -----------------------
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA HKI MÔN TOÁN 7 - ĐỀ 2
A. TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)
Mỗi câu đúng ghi 0,25 điểm x 12 câu = 3 điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Đáp án
A
C
D
C
B
B
C
C
A
D
B
A
B. TỰ LUẬN: (7 điểm)
Bài
Đáp án
Điểm
Bài 1: (1,5 điểm)
a)
Tính:
0,75đ
=
0,25đ
=
0,25đ
=
0,25đ
b)
Tìm x, biết:
0,75đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
Bài 2: (1,5 điểm)
Tính diện tích của một hình chữ nhật
1,5đ
Gọi độ dài chiều rộng và chiều dài của hình chữ nhật lần lượt là a, b
0,25đ
Theo đề bài ta có: và (a + b).2 = 32
0,25đ
Suy ra: và a + b = 16
0,25đ
Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau, ta có:
0,25đ
Suy ra: a = 6; b = 10
Độ dài chiều rộng và chiều dài của hình chữ nhật lần lượt là 6m và 10m
0,25đ
Vậy diện tích của hình chữ nhật là: 6. 10 = 60m2
0,25đ
Bài 3: (1,0 điểm)
Vẽ đồ thị hàm số
1,0đ
2
-3
. O
y
. A
Cho x = 2 suy ra y = - 3, ta có A(2; -3)
0,25đ
Học sinh đánh dấu điểm A và vẽ
đồ thị đúng trên mặt phẳng tọa độ Oxy
x
0,5đ
Vậy đồ thị hàm số là đường thẳng OA
0,25đ
Bài 4: (2,5 điểm)
HS vẽ hình đúng để giải câu a
0,25đ
HS ghi GT – KL đúng
0,25đ
a)
Chứng minh:
0,75đ
Xét và có:
MH cạnh chung
MN = MP (gt)
Suy ra: (c – g – c)
0,75đ
b)
Chứng minh MH NP
0,75đ
Ta có: (vì )
0,25đ
Mà: = 1800 (kề bù)
0,25đ
Suy ra: = 900 hay MH NP (1)
0,25đ
c)
Vẽ HD MN và HE MP . Chứng minh: DE // NP
0,5đ
Gọi I là giao điểm của MH và DE
Xét hai tam giác vuông: và có:
MH cạnh chung
Suy ra: = (ch – gn)
0,25đ
Xét và có:
MI: cạnh chung
MD = ME (= )
Suy ra: = (c – g – c)
Suy ra: (2 góc tương ứng)
Mà: = 1800 (kề bù)
Suy ra: = 900 hay MH DE (2)
Từ (1) và (2) suy ra DE//NP
0,25đ
Bài 5:
(0,5 điểm)
Tìm x biết: (1)
0,5đ
Vì 3x – 1 và 1 – 3x là hai số đối nhau, nên: (2)
Từ (1) và (2) suy ra: hay
0,25đ
Suy ra: 3x – 1 = 3 hoặc 3x – 1 = - 3
Suy ra: x = 4/3 hoặc x = - 2/3
0,25đ
Chú ý: - Mọi cách giải khác nếu đúng ghi điểm tối đa.
- Điểm bài thi được làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất.
ĐỀ SỐ 3
Bài 1. (2 điểm) Thực hiện phép tính (tính hợp lí nếu có thể):
a) b/
c) d)
Bài 2. (2 điểm) Tìm x, biết:
a) b) – 0,52 : x = -9,36 : 16,38
c) d)
Bài 3. (3 điểm):
a) Cho hàm số y = f(x) = 2x - 1 . Tính f(-2), f
b) Hai thanh đồng có thể tích là 20cm3 và 27cm3. Hỏi mỗi thanh đồng nặng bao nhiêu gam biết rằng tổng khối lượng của cả hai thanh là 141 gam. Tính khối lượng của mỗi thanh?
Bài 4. (2,5 điểm): Cho góc xOy < 900. Vẽ tia Oz là tia phân giác của góc xOy. Trên tia Ox lấy điểm A, trên tia Oy lấy điểm B sao cho OA = OB. Gọi M là giao điểm của đoạn AB với tia Oz.
a) Chứng minh: AOM = BOM và AM = BM.
b) Chứng minh: OM là đường trung trực của đoạn thẳng AB.
c) Trên tia Ox lấy điểm C, trên tia Oy lấy điểm D sao cho AC = BD. Chứng minh: AB // CD
Bài 5. (0,5 điểm)
Một tổ có 11 học sinh thảo luận về học tập. Có 1 học sinh phát biểu 4 lần, các học sinh khác đều phát biểu nhưng có số lần phát biểu ít hơn. Chứng minh rằng ít nhất cũng có 4 học sinh có số lần phát biểu như nhau ?
ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC KÌ I (ĐỀ 3)
TOÁN 7 NĂM HỌC 2019 – 2020
Bài
Đáp án
Biểu điểm
1
(2đ)
a) =
b/
c) =
d) =
0.5đ
0.5đ
0.5đ
0.5đ
2
(2đ)
a)
b) – 0,5x = 16,38 : (- 9,36)
c) x. 8 = (-5). 16 x. 8 = -80 x = -10
d)
0,5 đ
0,5 đ
0,5 đ
0,5đ
3
(3đ)
a) f(-2) = 2. (-2) - 1 = -5
f() = 2. - 1 = 0
b) Gọi khối lượng hai thanh đồng lần lượt là x, y ( x, y >0)
Theo bài ra ta có : x + y = 141
Vì khối lượng và thể tích thanh đồng là hai đại lượng tỉ lệ thuận nên ta có :
Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta có :
;
Vậy khối lượng hai thanh đồng lần lượt là 60gam và 81 gam
0,5đ
0,5đ
0,25đ
0,25đ
0,5đ
0,5đ
0,25đ
0,25đ
4
(2,5đ)
GT
Oz là tia phân giác
AO = OB ( )
AC = BD ( )
KL a) Chứng minh
b) Chứng minh OM là đường trung trực của AB
c) Chứng minh AB // CD
a) Vì Oz là tia phân giác của
(Tính chất)
Xét AOM và BOM có:
AM = BM (gt)
(chứng minh trên)
Chung cạnh OM
AOM = BOM (cạnh – góc - cạnh)
AM = BM (2 cạnh tương ứng)
b) VìAOM = BOM (câu a)
(2 góc tương ứng)
Mà
tại M
Ta có:
AM = BM (câu a)
(chứng minh trên)
OM là đường trung trực của AB (định nghĩa)
c) Ta có:
OA = OB (gt)
AC = BD (gt)
OA + AC = OB + BD
OC = OD
Gọi giao điểm CD và Oz là H
Xét OCH và ODH có:
OC = OD (chứng minh trên)
(câu a)
Chung cạnh OH
OCH = ODH (cạnh – góc - cạnh)
(2 góc tương ứng)
Mà
onthicaptoc.com bo de thi hoc ki 1 lop 7 mon toan nam hoc 2019 2020
( Thời gian 45 phút)
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
Năm học: 2018 - 2019
Môn: LỊCH SỬ 7
Năm học: 2020 – 2021
HUYỆN HOẰNG HÓA
KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 7
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM:
Chọn các câu đúng trong các câu dưới đây
TRƯỜNG PTDTNT THCS
HUYỆN DUYÊN HẢI
TRƯỜNG PTDTNT THCS
HUYỆN DUYÊN HẢI