onthicaptoc.com
PHÒNG GD&ĐT …………..
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2019 - 2020
TRƯỜNG THCS …………..
Môn kiểm tra: ĐỊA LÍ LỚP 6
ĐỀ CHÍNH THỨC
Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)
ĐIỂM
(Đề thi gồm 02 trang)
Họ và tên:…………………………………………Lớp:………
Đề số 1
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Câu 1 (1 điểm) Lựa chọn một đáp án đúng nhất
A – Thời gian Trái Đất tự quay hết một vòng quanh trục là?
a. 24 h c. 6 h
b. 365 ngày 6h d. 366 ngày
B - Trái Đất chuyển động quanh Mặt Trời sinh ra hệ quả gì?
a. Sự luân phiên ngày và đêm c. Sự lệch hướng chuyển động của các vật thể
b. Hiện tượng mùa d. Cả A và C đều đúng
C - Lớp nào của Trái Đất có đặc điểm lỏng ở ngoài, rắn ở trong?
a. Lớp vỏ Trái Đất c. Lớp lõi
b. Lớp trung gian d. Lớp Manti
D - Tại địa điểm nào trên Trái Đất trong năm có một ngày hoặc một đêm dài suốt 24 giờ:
a. Xích đạo (00) c. Hai cực (900)
b. Hai vòng cực (66033’) d. Hai chí tuyến (23027’)
Câu 2 (1 điểm) Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
Trái Đất chuyển động quanh Mặt Trời sinh ra hai thời kì nóng, lạnh diễn ra ……(1)……. trên hai nửa cầu. Nguyên nhân do khi chuyển động trên quỹ đạo, trục Trái Đất bao giờ cũng giữ nguyên ….…(2)……….và…….(3)……không đổi nên hai nửa cầu Bắc và Nam …(4)… ngả về phía Mặt Trời, sinh ra các mùa.
1: ……………………………………. 3: …………………………………….
2:…………………………………….. 4:……………………………………..
Câu 3 (1 điểm) Nôi mỗi ý ở cột A với 2 ý ở cột B sao cho phù hợp
Cột A
Cột B
1. Nội lực
a. Là lực sinh ra ở bên ngoài, trên bề mặt Trái Đất
b. Có tác động nép ép, uốn nếp các lớp đất đá
2. Ngoại lực
c. Chủ yếu gồm 2 quá trình: phong hóa và xâm thực
d. Là lực sinh ra ở bên trong Trái Đất
1........................ 2.......................
II. PHẦN TỰ LUẬN ( 5 điểm)
Câu 1 (3 điểm) Cấu tạo bên trong của Trái Đất gồm mấy lớp? Trình bày đặc điểm cấu tạo của các lớp? Nêu vai trò của lớp vỏ Trái Đất?
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Câu 2: (2 điểm) Trình bày đặc điểm và các hệ quả của vận động tự quay quanh trục của Trái Đất.
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
III. PHẦN THỰC HÀNH (2 điểm)
Tính ngày và giờ tương ứng tại các địa điểm theo giờ của địa điểm cho sẵn để hoàn thành bảng sau:
Địa điểm
(múi giờ)
New York
(19)
London
(0)
Hà Nội
(7)
Tokyo
(9)
Sydney 
(10)
Giờ
8 h
Ngày
28/11
----- Hết –----
Giáo viên coi thi không giải thích gì thêm
PHÒNG GD&ĐT ………….
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2019 - 2020
TRƯỜNG THCS ……………..
Môn kiểm tra: ĐỊA LÍ 6
ĐỀ CHÍNH THỨC
Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)
ĐIỂM
(Đề thi gồm 02 trang)
Họ và tên:……………………………………. Lớp:………
Đề số 2
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Câu 1 (1 điểm) Lựa chọn một đáp án đúng nhất
A – Thời gian Trái Đất quanh hết một vòng quanh Mặt Trời là?
a. 24 h c. 365 ngày 6 h
b. 6h d. 366 ngày
B - Trái Đất tự quay quanh trục sinh ra hệ quả nào sau đây?
a. Ngày và đêm c. Hiện tượng mùa
b. Sự luân phiên ngày và đêm d. Hiện tượng ngày, đêm dài ngắn theo vĩ độ
C - Lớp nào của Trái Đất có trạng thái từ quánh dẻo đến lỏng?
a. Lớp vỏ Trái Đất c. Lớp lõi
b. Lớp trung gian d. Lớp nhân
D - Nội lực làm nép ép, đứt dãy các lớp đất đá hoặc đẩy vật chất ra ngoài sinh ra hiện tượng gì?
a. Bão c. Sạt lở đất
b. Lũ quét, lũ ống d. Núi lửa, động đất
Câu 2 (1 điểm) Điền đúng/sai cho các nhận định sau
Nhận định
Đúng
Sai
1. Lớp vỏ Trái Đất có độ dày gần 3000 km
2. Lớp trung gian có nhiệt độ từ 1500°C đến 4700°C
3. Lớp lõi có trạng thái lỏng ở ngoài rắn ở trong
4. Lớp vỏ Trái Đất có nhiệt độ khoảng 5000°C
Câu 3 (1 điểm) Nối các đáp án ở cột A và cột B sao cho phù hợp
Cột A
Cột B
1. Ở xích đạo (0°)
a. Có hiện tượng ngày hoặc đêm kéo dài 24h trong vòng 1 ngày
2. Ở vòng cực (66°33’)
b. Quanh năm có ngày và đêm dài bằng nhau
3. Từ vòng cực (66°33’) đến cực (90°)
c. Có hiện tượng ngày hoặc đêm kéo dài 24h trong vòng 6 tháng
4. Ở cực (90°)
d. Có hiện tượng ngày hoặc đêm kéo dài 24 từ 1 ngày đến 6 tháng
1………………… 2………………… 3………………… 4………………….
II. PHẦN TỰ LUẬN (5 điểm)
Câu 1 (3 điểm): Tại sao nói nội lực và ngoại lực là hai lực đối nghịch nhau? Núi lửa đã gây ra nhiều tác hại đối với con người nhưng tại sao quanh các núi lửa vẫn có dân cư sinh sống?
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Câu 2 (2 điểm) Trình bày đặc điểm sự chuyển động của Trái Đất quanh Mặt Trời. Nguyên nhân sinh ra các mùa trên Trái Đất?
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
III. PHẦN THỰC HÀNH (2 điểm)
Tính ngày và giờ tương ứng tại các địa điểm theo giờ của địa điểm cho sẵn để hoàn thành bảng sau:
Địa điểm
(múi giờ)
New York
(19)
London
(0)
Hà Nội
(7)
Tokyo
(9)
Sydney 
(10)
Giờ
6 h
Ngày
29/11
----- Hết –----
Giáo viên coi thi không giải thích gì thêm
PHÒNG GD&ĐT ……………
TRƯỜNG THCS …………
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2019- 2020
Môn kiểm tra: Địa lí 6
Thời gian làm bài: 45 phút
(Đề kiểm tra gồm: 02 trang)
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
Phần
Câu
Nội dung – đáp án
Điểm
I. Trắc nghiệm
1
(1 điểm)
A – a
B – b
C – c
D - b
0,25
0,25
0,25
0,25
2
(1 điểm)
1. trái ngược nhau
2. độ nghiêng
3. hướng nghiêng
4. luân phiên
0,25
0,25
0,25
0,25
3
(1 điểm)
1: b,d
2: a,c
0,5
0,5
II. Tự luận
1
(3 điểm)
* Cấu tạo bên trong của Trái Đất
Lớp
Độ dày
Trạng thái
Nhiệt độ
Vỏ Trái Đất
Từ 5 km đến 70 km
Rắn chắc
Càng xuống sâu nhiệt độ càng cao, tối đa chỉ 1000°C
Trung gian
Gần 3000 km
Từ quánh dẻo đến lỏng
Khoảng 1500°C đến 4700°C
Lõi Trái Đất
Trên 3000 km
Lỏng ở ngoài, rắn ở trong
Cao nhất khoảng 5000°C
* Vai trò của lớp vỏ Trái Đất: Vỏ Trái Đất có vai trò quan trọng vì nó là nơi tồn tại của các thành phần tự nhiên: không khí, nước, sinh vật và là nơi sinh sống hoạt động của xã hội loài người.
0,75
0,75
0,75
0,75
2
(2 điểm)
* Đặc điểm
- Hướng quay: Trái Đất tự quay quanh một trục tưởng tượng theo hướng từ Tây sang Đông.
- Thời gian quay: 24h /vòng
- Giờ trên Trái Đất: Trái Đất được chia thành 24 múi giờ.
Khu vực có đường kinh tuyến gốc đi qua gọi là khu vực giờ số 0. Việt Nam thuộc giờ số 7.
* Hệ quả
- Sự luân phiên ngày và đêm ở khắp mọi nơi trên Trái Đất
- Làm lệch hướng chuyển động của các vật thể: ở Bán cầu Bắc vật lệch về bên phải, ở Bán cầu Nam vật lệch về bên trái.
0,25
0,25
0,25
0,25
0,5
0,5
III. Thực hành
1
(2 điểm)
Địa điểm
(múi giờ)
New York
(19)
London
(0)
Hà Nội
(7)
Tokyo
(9)
Sydney 
(10)
Giờ
17 h
22 h
5 h
7 h
8 h
Ngày
27/11
27/11
28/11
28/11
28/11
1 địa điểm đúng: 0,25
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
Phần
Câu
Nội dung – đáp án
Điểm
I. Trắc nghiệm
1
(1 điểm)
A – c
B – b
C – b
D - d
0,25
0,25
0,25
0,25
2
(1 điểm)
1. S
2. Đ
3. Đ
4. S
0,25
0,25
0,25
0,25
3
(1 điểm)
1- b
2- a
3- d
4- c
0,25
0,25
0,25
0,25
II. Tự luận
1
(3 điểm)
* Nội lực và ngoại lực là 2 lực đối nghịch nhau vì:
Nội lực
Ngoại lực
Nguồn gốc
Sinh ra bên trong Trái Đất
Sinh ra bên ngoài trên bề mặt Trái Đất
Biểu hiện
Nến ép, uốn nếp các lớp đá
Phong hóa, xâm thực đất đá
Tác động
Gồ ghề địa hình
San bằng, hạ thấp địa hình
Kết quả
Hình thành núi, thung lũng,…
Hình thành đồng bằng, hang động…
Núi lửa đã gây ra nhiều tác hại cho con người nhưng xung quanh núi lửa vẫn có con người sinh sống vì: macma của núi lửa khi phun trào tạo thành dung nham khi nguội tạo thành đất đỏ bazan màu mỡ có giá trị trong nông nghiệp, những khu vực có núi lửa phun trào có phong cảnh đẹp, nhiều tài nguyên khoáng sản.
0,5
0,5
0,5
0,5
1
2
(2 điểm)
Đặc điểm:
- Trái Đất quay quanh Mặt Trời theo hướng từ Tây sang Đông, trên quỹ đạo có hình elip gần tròn.
- Thời gian quay hết 1 vòng: 365 ngày 6h
* Nguyên nhân sinh ra mùa: Trong khi chuyển động trên quỹ đạo Trái Đất luôn giữ nguyên độ nghiêng và hướng nghiêng không đổi nên 2 bán cầu luân phiên nhau ngả về phía Mặt Trời sinh ra các mùa.
0,5
0,5
1
III. Thực hành
1
(2 điểm)
Địa điểm
(múi giờ)
New York
(19)
London
(0)
Hà Nội
(7)
Tokyo
(9)
Sydney 
(10)
Giờ
18h
23h
6 h
8 h
9 h
Ngày
28/11
28/11
29/11
29/11
29/11
1 địa điểm đúng: 0,25
PHÒNG GD&ĐT ………..
TRƯỜNG THCS…………….
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2019- 2020
Môn kiểm tra: Địa lí 6
Thời gian làm bài: 45 phút
(Đề kiểm tra gồm: 02 trang)
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Đề số 1
Cấp độ
Tên
Chủ đề
(nội dung, chương…)
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
Các vận động của Trái Đất và hệ quả
Đặc điểm và hệ quả các vận động của TĐ
Đặc điểm và hệ quả của vận động tự quay quanh trục TĐ
Nguyên nhân sinh ra mùa và biểu hiện
Tính giờ trên Trái Đất
Số câu:6
Số điểm:5.75
Tỉ lệ: 57.5 %
Số câu: 3
Số điểm: 0.75
7.5%
Số câu:1
Số điểm: 2
20%
Số câu:1
Số điểm: 1
10%
Số câu:1
Số điểm: 2
20%
6
6
57.5%
Cấu tạo bên trong Trái Đất
Đặc điểm trạng thái của các lớp bên trong TĐ
Cấu tạo bên trong của Trái Đất. Vai trò của lớp vỏ TĐ
Số câu: 2
Số điểm: 3,25
Tỉ lệ: 32.5%
Số câu: 1
Số điểm: 0,25
2.5%
Số câu:1
Số điểm: 3
30%
2
3,25
32.5%
Địa hình bề mặt Trái Đất
Nguyên nhân và biểu hiện của nội lực và ngoại lực
Số câu: 1
Số điểm: 1
Tỉ lệ: 10%
Số câu:1
Số điểm:1
10%
1
1
10%
Tổng số câu: 7
Tổng số điểm:10
Tỉ lệ: 100%
5
4
40%
2
3
30%
2
3
30%
9
10
100%
Đề số 2
Cấp độ
Tên
Chủ đề
(nội dung, chương…)
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
Các vận động của Trái Đất và hệ quả
Đặc điểm và hệ quả các vận động của TĐ

onthicaptoc.com bo de thi hoc ki 1 lop 6 mon dia ly nam 2019 2020

Xem thêm
BỘ 12 ĐỀ THI HỌC KỲ 1 VẬT LÝ 6
ĐỀ SỐ 1
Câu 1: Cho hình sau:
UBND HUYỆN …………
PHÒNG GD&ĐT
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
PHÒNG GD&ĐT
ĐỀ THI KSCL HỌC KÌ II, NĂM HỌC: 2019 – 2020
TRƯỜNG TH&THCS
KIỂM TRA HỌC KỲ II
MÔN: VẬT LÝ 6 - NĂM HỌC: 2017 – 2018
1. Phạm vi kiến thức: Từ tiết thứ 20 đến tiết thứ 36 theo PPCT
Đề 1
Phòng GD&ĐT Hòn Đất
Trường THCS Bình Giang
KIỂM TRA HỌC KỲ I
NĂM HỌC: 2020 - 2021
MÔN: VẬT LÝ – LỚP 6
KIỂM TRA HỌC KỲ II
MÔN: VẬT LÝ 6 - NĂM HỌC: 2017 – 2018
1. Phạm vi kiến thức: Từ tiết thứ 20 đến tiết thứ 36 theo PPCT