onthicaptoc.com
Bộ đề thi học kì 1 lớp 4 môn Toán
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CHKI MÔN TOÁN K4
 
Mạch kiến thức,
kĩ năng
Số câu và số điểm
Mức 1
20%
Mức 2
40%
Mức 3
30%
Mức 4
10%
Tổng
 
 
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
Số tự nhiên và phép tính với các số tự nhiên, dấu hiệu chia hết
Số câu
2
 
1
 
 
1
2
2
Số điểm
1,0đ
 
2,0đ
 
 
1,0đ
1,0đ
3,0đ
Câu
1,2
8
10
1,2
8,10
Đại lượng và đo đại lượng với các đơn vị đo đã học.
Số câu
 

 
 1
 
 
 

 
Số điểm
 
 1,0đ
 
2,0 đ
 
 
 
3,0đ
 
Câu
5
7
5,7
Yếu tố hình học: hai đường thẳng vuông góc, hai đường thẳng song song, các góc đã học;
Số câu

 

 
 
 
2
 
Số điểm
 0,5đ
 
 1,0đ
 
 
 
 
1,5đ
Câu
3
6
3,6
Giải bài toán về tìm số trung bình cộng và tìm hai số khi biết tổng (hiệu) của hai số đó.
Số câu
 1 
 
 
 
1
 
 
 1
1
Số điểm
 0,5
 
 
 
1,0
 
 
 0,5đ
1,0đ
Câu
4
9
4
9
Tổng
Số câu
4
 
2
2
1
1
 
1
7
3
 
Số điểm
2,0
 
2,0
2,0
2,0
1,0
 
1,0


Câu số
1,2,3,4
5,6
8
7
9
10
Đề thi học kì 1 lớp 4 môn Toán - Đề số 1
I . Trắc nghiệm
Hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng trong mỗi câu sau:
Câu 1. Chữ số 7 thuộc lớp nào trong số 7683459.
A. Lớp đơn vị B. Lớp trăm C. Lớp nghìn D.Lớp triệu
Câu 2. X + 367 = 7832. Giá trị của X là.
A.8199 B. 7465 C. 79 381 D. 7832
Câu 3. Bạn Lan có 67832 viên bi , bạn Linh có 67834 viên bi. Hỏi Trung bình mỗi bạn có bao nhiêu viên bi ?
A.67833 B. 67835 C. 135666 D. 67832
Câu 4. Góc nhọn là góc:
A.Là góc lớn hơn góc vuông B. Là góc bằng góc vuông
C. Là góc nhỏ hơn góc vuông D. Là góc bằng hai lần góc vuông
Câu 5. Chọn đáp án thích hợp vào chỗ chấm: 3245 + 5691 =… . .
A.8936 B. 89360 C. 893600 D. 8936000
Câu 6. Trong hình bên có:
A. .......góc nhọn.
B …….góc vuông.
C. …...góc tù.
D. .......góc bẹt.
Câu 7. Năm 2010 nước ta kỉ niệm 1000 năm Thăng Long – Hà Nội. Vậy Thủ Đô Hà Nội được thành lập vào thế kỉ thứ mấy ?
A.X B. XI C. XII D. XIII
II. Tự luận.
Câu 8. Đặt tính rồi tính.
a) 78296 + 21704                               b)  98256  –  4523
c) 327 x 2454 d) 744 : 186
Câu 9. Một hình chữ nhật có chu vi là 760 cm . Chiều dài kém chiều rộng là 6cm. Em hãy tính diện tích hình chữ nhật đó.
Câu 10. So sánh A và B, biết 1đ
A = a+b+c+600+50+1
B = a+b+c+500+60+1

Đáp án, hướng dẫn chấm
I.Trắc nghiệm: 7 điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
7
Đáp án
D
B
A
C
C
A.4góc nhọn.
B. 2góc vuông.
C.1góc tù. D.1góc bẹt.
B
Điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5điểm
0,5 điểm
1 điểm
1 điểm

II. Tự luận. 3 điểm
Câu 8: 2 điểm
Đặt tính rồi tính . 1 điểm (Làm đúng mỗi phép tính được 0,25 điểm; đặt tính đúng 0,1 điểm; kết quả đúng 0,15 điểm; đặt tính sai kết quả đúng không có điểm) Lưu ý: đặt tính sai kết quả đúng không có điểm.
78296 98256 327 744 186
21704 4523 245 744 4
10000 0 93733 1635 0
1308
654
80115
Câu 9. Giải bài toán sau (1 điểm)
? cm
? cm

Ta có sơ đồ:
380 cm
0,3đ
Chiều dài:
6 cm

Chiều rộng :
Giải
Nửa chu vi hình chữ nhật là:
0,1 điểm
760 : 2 = 380 (cm )
0,1 điểm
Vì nửa chu vi chính là tổng của chiều dài và chiều rộng
0,1 điểm
Chiều dài hình chữ nhật là ( 380 – 6 ) : 2 = 187 (cm)
0,1 điểm
Chiều rộng hình chữ nhật là : 380 – 187 = 193 ( cm)
0,1 điểm
Diện tích hình chữ nhật là: 187 x 193 = 36091 ()
0,1 điểm
Đáp số : 36091 ()
0,1 điểm
Câu 10. (1 điểm)
Ta thấy A và B đề là số có 6 chữ số vậy:
Tổng của A gồm có a trăm nghìn, b chục nghìn, c nghìn, 6 trăm, 5 chục, 1đơn vị
Tổng của B gồm có a trăm nghìn, b chục nghìn, c nghìn, 5 trăm, 6 chục, 1đơn vị
Vì 600 > 500 nên A B
Đề thi học kì 1 lớp 4 môn Toán - Đề số 2
I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
Câu 1: 4 dm2 = ……… cm2 Số thích hợp để viết vào chỗ chấm là: (0,5 điểm)
A. 400 B. 40 000 C. 40 D. 4 000
Câu 2: Một năm có bao nhiêu tháng: (0,5 điểm)
A. 365 B. 10 C. 12 D. 13
Câu 3: Số lớn nhất gồm 4 chữ số là : (0,5 điểm)
A. 9876 B. 6 789 C. 9 999 D. 1 000
Câu 4: Năm 1 845 thuộc thế kỉ: (0,5 điểm)
A. 18 B. 19 C. 20 D. 21
Câu 5: Trong các số sau : 234 ; 159 ; 342 ; 267. Số nào chia hết cho 2. (0,5 điểm)
A. 234; 159. B. 342; 267. C. 159; 267.  D. 234; 342.
Câu 6: Trong các số sau: 67 382; 67 832; 68 732; 68 732. Số nào lớn nhất là : (0,5 điểm)
A. 67 382 B. 68 732 C. 67 832 D. 68 732
Câu 7: Trong các số sau: 104; 248; 145; 264 . Số nào chia hết cho 5. (0,5 điểm)
A 104 B. 145 C. 248 D. 264
Câu 8: Chu vi của hình vuông là: (0,5 điểm) A B
4 cm

D C
A/ 16 cm B/ 12 cm C/ 8 cm D/ 4 cm
II/ PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm)
1/ < > = (1 điểm)
98 400. . . . . .96 400
42 524. . . . . .42 528
49 672. . . . . .46 627
20 000. . . . . .17 568
2/ Chiều cao của 3 bạn: An, Huệ, Bình lần lượt là 78 cm, 82 cm, 107 cm. Hỏi trung bình chiều cao của mỗi bạn là bao nhiêu xăng – ti – mét. (1 điểm)
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
3.a/ Đọc các số sau: (0,5 điểm)
142 928:
1 246 860:
b/ Viết các số sau: (0,5 điểm)
- Bảy triệu tám trăm hai mươi sáu nghìn::. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
- Bốn mươi tám triệu hai trăm ba mươi hai nghìn bốn trăm: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
4/ Đặt tính rồi tính: (2 điểm)
a/ 47 426 – 18 163
………………………………………………………………………………
b/ 19 225 + 12 406
………………………………………………………………………………
c/ 427 x 35
………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
d/ 12 466 : 23
………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………..
5/ Cứ 12 viên gạch hoa thì lát được 1m2 nền nhà. Hỏi nếu dùng hết 552 viên gạch loại đó thì lát được bao nhiêu mét vuông nền nhà? (1 điểm)
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
ĐÁP ÁN TOÁN
I/ Phần trắc nghiệm: (4 điểm)
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
Câu 6
Câu 7
Câu 8
A
C
C
B
D
C
B
A
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
II/ PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm)
1/ < > = (1 điểm)
98 400 > 96 400
42 524 < 42 528
49 672 > 46 627
20 000 > 17 568
2/ Chiều cao của 3 bạn: An, Huệ, Bình lần lượt là 78 cm, 82 cm, 107 cm. Hỏi trung bình chiều cao của mỗi bạn là bao nhiêu xăng – ti – mét. (1 điểm)
Bài làm
Chiều cao trung bình của mỗi bạn là:
(78 + 82 + 107) : 3 = 89 (cm)
Đáp số: 89 cm
3.a/ Đọc các số sau: (0,5 điểm)
142 928: Một trăm bốn mươi hai nghìn chín trăm hai mươi tám.
1 246 860: Một triệu hai trăm bốn mươi sáu nghìn tám trăm sáu mươi.
b/ Viết các số sau: (0,5 điểm)
- Bảy triệu tám trăm hai mươi sáu nghìn: 7 826 000.
- Bốn mươi tám triệu hai trăm ba mươi hai nghìn bốn trăm: 48 232 400.
4/ Đặt tính rồi tính: (2 điểm)
a/ 47 426 – 18 163
47 426

18 163
29263
b/ 19 225 + 12 406
19 225
+
12 406
31 631
c/ 427 x 35
427
35
2135
1281
14945
d/ 12 466 : 23
12 466 23
96 542
46
00
5/ Cứ 12 viên gạch hoa thì lát được 1m2 nền nhà. Hỏi nếu dùng hết 552 viên gạch loại đó thì lát được bao nhiêu mét vuông nền nhà? (1 điểm)
Bài làm
Số mét vuông nền nhà lát 552 viên gạch là:
552 : 12 = 46 (m2)
Đáp số: 46 m2
Đề thi học kì 1 lớp 4 môn Toán - Đề số 3
A/ PHẦN TRẮC NGHIỆM
Hãy khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng của các câu sau.
Câu 1: Trong các số 5 784; 6874; 6 784 số lớn nhất là:
A. 5785 B. 6 784 C. 6 874 D.5 875
Câu 2: Số: Hai mươi ba triệu chín trăm mười; được viết là:
A. 23 910         B. 23 000 910     C. 23 0910 000   D.23 9010
Câu 3: Tam giác ABC (hình bên) có đường cao là
A. đường cao AH B. đường cao AC
C. đường cao BC D. đường cao AB
Câu 4: 10 dm2 2cm2 = ......cm2
A. 1002 cm2 B. 102 cm2 C. 120 cm2 D. 1020
Câu 5: Hai lớp có 62 học sinh, trong đó lớp 4A nhiều hơn lớp 4B là 2 học sinh. Hỏi mỗi lớp có bao nhiêu học sinh ?
A. 4A : 30 học sinh , 4B: 32 học sinh
B. 4A: 32 học sinh, 4B: 30 học sinh
C. 4A: 30 học sinh, 4B : 32 học sinh
D. 4B : 32 học sinh, 4A : 30 học sinh
Câu 6: Chu vi của hình vuông là 16m thì diện tích sẽ là:
A. 16m B. 16m2 C. 32 m D. 62 m²
B/ PHẦN KIỂM TRA TỰ LUẬN
Câu 1:   Đặt tính rồi tính:
a. 186 954 + 247 436 b. 839 084 – 246 937
................................... ....................................................
..................................... ...................................................
.................................. . ...................................................
c. 428 × 39 d. 4935 : 44
.................................... .................................................
..................................... .................................................
....................................... .....................................................
......................................... .....................................................
....................................... ......................................................
Câu 2: Tính bằng cách thuận tiện nhất.
a. 490 x 365 - 390 × 365 = ...............................................................
= ...............................................................
= ...............................................................
b. 2364 x 37 + 2364 x 63 = ..............................................................
= ...............................................................
= ...............................................................
Câu 3: Một mảnh vườn hình chữ nhật có nửa chu vi 90 m, chiều dài hơn chiều rộng 22 m. Tính diện tích mảnh vườn hình chữ nhật đó?
...................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................................................................................................................
Câu 4: Tính nhanh:
12345 x 17 + 23 x 12345 + 12345 + 12345 x 35 + 12345 x 24
...................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
ĐÁP ÁN ĐỀ THI CUỐI KÌ 1 MÔN TOÁN LỚP 4
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4 điểm)
Câu 1: đáp án  C (0.5 điểm)
Câu 2: đáp án  B (0.5 điểm)
Câu 3: đáp án  A (0.5 điểm)
Câu 4: đáp án  A (0.5 điểm)
Câu 5: đáp án  B (1 điểm)
Câu 6: đáp án  B (1 điểm)
B. PHẦN TỰ LUẬN: ( 6 điểm)
×
Câu 1: (2 điểm) 
-

+
186 954 839084 428 4935 44
247436 246937 39 53 112
434390 592147 3852 95
1284 7
16692
Câu 2: (1 điểm). Tính bằng cách thuận tiện nhất Mỗi phép tính đúng được 0.5 điểm
a) 490 × 365 - 390 × 365 = 365 × (490 – 390)
= 365 × 100
= 36500
b. 2364 x 37 + 2364 x 63 = 2364 × (37 + 63)
= 2364 × 100
= 236400
Câu 3: (2 điểm): Bài giải
Chiều dài của mảnh vườn là: (0,25 đ)

onthicaptoc.com bo de thi hoc ki 1 lop 4 mon toan nam 2019 2020

Xem thêm
ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ 2 LỚP 4 MÔN TIẾNG ANH
CÓ ĐÁP ÁN NĂM 2019 - 2020
2. Circle the odd one out
Bộ 10 đề thi học kì 1 môn Lịch sử - Địa lý lớp 4
Đề 1
Môn: LỊCH SỬ
PHÒNG GD&ĐT ………….
TRƯỜNG…………………..
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ 1 NĂM HỌC 2019 – 2020
Bộ 10 đề thi học kì 1 môn Lịch sử - Địa lý lớp 4
Đề 1
Môn: LỊCH SỬ
Trường Tiểu học
Lớp: 4/...
Họ và tên:……………….............................
Trường Tiểu học Lương Tài KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KỲ II
Họ tên …………………...................... Môn Toán 4
Lớp 4B Năm học 2014-2015
Trường Tiểu học …………
Lớp 4….
Tên H.S:..................................................