ĐỀ ÔN THI CUỐI HỌC KỲ I-ĐỀ 1
MÔN TOÁN 10-KẾT NỐI
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM:
Câu 1. Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề đúng?
A. Hãy im lặng nhé! B. Bây giờ là mấy giờ?
C. 2 là một số nguyên số. D. 17 là số tự nhiên chẵn.
Câu 2. Hình vẽ nào sau đây (phần không bị gạch) minh họa cho tập hợp ?
A.
B.
C.
D.

Câu 3. Bất phương trình có bao nhiêu nghiệm?
A. 1 . B. 2 . C. Vô nghiệm. D. Vô số nghiệm.
Câu 4. Hệ bất phương trình nào sau đây là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A. B. . C. D. .
Câu 5. Cho hệ bất phương trình . Khẳng định nào sau đây sai?
A. Điểm thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình đã cho.
B. Điểm thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình đã cho.
C. Điểm thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình đã cho.
D. Điểm thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình đã cho.
Câu 6. Cho góc thoả . Giá trị của biểu thức bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 7. Cho và góc . Khẳng định nào sau đây đúng?
A. . B. . C. . D. .
Câu 8. Tam giác có . Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. có 3 góc nhọn. B. có 1 góc tù.
C. là tam giác vuông. D. là tam giác đều.
Câu 9. Cho tam giác đều có lần lượt là trung điểm của các cạnh (tham khảo hình vẽ). Mệnh đề nào dưới đây sai?
A. . B. . C. . D. .
Câu 10. Cho ba điểm . Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A. . B. . C. . D. .
Câu 11. Cho đoạn thẳng , gọi là trung điểm của . Đẳng thức vectơ nào sau đây đúng?
A. . B. . C. . D. .
Câu 12. Cho . Đẳng thức vectơ nào sau đây đúng?
A. . B. . C. . D. .
Câu 13. Cho hai vectơ khác vectơ . Khi đó bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 14. Trong mặt phẳng , cho hình bình hành biết . Tọa độ giao điểm hai đường chéo của hình bình hành là
A. . B. . C. . D. .
Câu 15. Quy tròn số 12,4567 đến hàng phần trăm ta được số.
A. 12,45 . B. 12,46 C. 12,457 D. 12,5
Câu 16. Cho số gần đúng và sai số tuyệt đối . Sai số tuyệt đối của số gần đúng là
A. . B. . C. . D. .
Câu 17. Tìm tứ phân vị của mẫu số liệu sau:
A. . B. .
C. . D. .
Câu 18. Điểm kiểm tra môn Toán của một nhóm gồm 10 học sinh như sau
Tìm trung vị của mẫu số liệu trên.
A. 6 . B. 6,25 . C. 6,5 . D. 8 .
Câu 19. Mẫu số liệu sau đây cho biết giá của một số loại giày trong cửa hàng
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu trên là
A. 400 . B. 300 . C. 650 . D. 250 .
Câu 20. Cho dãy số liệu thống kê: . Phương sai của mẫu số liệu thống kê đã cho là
A. 2 . B. 3 . C. 4 . D. 1 .
Câu 21. Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng?
A. B. C. D.
Câu 22. Lớp có 30 học sinh giỏi, trong đó có 15 học sinh giỏi môn Toán, 20 học sinh giỏi môn Ngữ Văn. Hỏi lớp có tất cả bao nhiêu học sinh giỏi cả hai môn Toán và Ngữ văn?
A. 30 . B. 5 . C. 15 . D. 10 .
Câu 23. Phần tô đậm ở hình vẽ dưới đây biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình nào?
A. . B. . C. . D. .
Câu 24. Miền không bị gạch trong hình vẽ (tính cả bờ) là miền nghiệm của hệ bất phương trình nào sau đây ?
A. B. . C. D.
Câu 25. Tam giác có . Các cạnh , c liên hệ với nhau bởi đẳng thức . Khi đó, góc bằng bao nhiêu độ?
A. . B. . C. . D. .
Câu 26. Từ hai vị trí quan sát và của một tòa nhà; người ta quan sát đỉnh của ngọn núi. Biết rằng độ cao , phương nhìn tạo với phương nằm ngang một góc ; phương nhìn tạo với phương nằm ngang một góc . Ngọn núi đó có độ cao so với mặt đất gần nhất với giá trị nào sau đây
A. B. C. D.
Câu 27. Cho ba lực cùng tác động vào một vật tại điểm và vật đứng yên như hình vẽ. Biết cường độ của lực là . Cường độ của lực là
A. . B. . C. . D. .
Câu 28. Biết rằng hai vec tơ và không cùng phương nhưng hai vec tơ và cùng phương. Khi đó giá trị của là
A. . B. . C. . D. .
Câu 29. Cho hai vectơ và . Biết và . Tính .
A. . B. . C. . D. .
Câu 30. Cho tam giác đều cạnh . Gọi là điểm đối xứng của qua là một điểm bất kỳ. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A. . B. .
C. . D. .
Câu 31. Trong mặt phẳng , cho . Tọa độ điểm để tứ giác là hình bình hành là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 32. Độ dài của cái cầu bến thủy hai (Nghệ An) người ta đo được là . Sai số tương đối tối đa trong phép đo là bao nhiêu?
A. . B. . C. . D. .
Câu 33. Để được cấp chứng chỉ môn Anh trình độ của một trung tâm ngoại ngũ, học viên phải trải qua 6 lần kiểm tra trắc nghiệm, thang điểm mỗi lần kiểm tra là 100 và phải đạt điểm trung bình từ 70 điểm trở lên. Qua 5 lần thi Hoa đạt điểm trung bình là 64,5 điểm. Hỏi trong lần kiểm tra cuối cùng Hoa phải đạt ít nhất là bao nhiêu điểm để được cấp chứng chỉ?
A. 97,5 . B. 92,5 . C. 95,5 . D. 97,8 .
Câu 34. Biết rằng số trung vị trong mẫu số liệu sau ( đã sắp xếp theo thứ tự) bằng 14. Tìm số nguyên dương .
A. . B. . C. . D. .
Câu 35. Mẫu số liệu sau cho biết chiều cao của 11 học Tổ 2 lớp 10B
nhận giá trị nào sau đây để mẫu số liệu này có khoảng biến thiên là 30 ?
A. 130 . B. 160 . C. 176 . D. 180 .
II. PHẦN TỰ LUẬN
Câu 36. Một công ty điện tử sản suất hai loại máy tính trên hai dây chuyền độc lập (loại một và loại hai). Máy tính loại một sản xuất trên dây chuyền một với công suất tối đa 45 máy tính một ngày; máy tính loại hai sản xuất trên dây chuyền hai với công suất tối đa 80 máy tính một ngày. Để sản xuất một chiếc máy tính loại một cần 12 linh kiện và cần 9 linh kiện để sản xuất một máy tính loại hai. Biết rằng số linh kiện có thể sử dụng tối đa trong một ngày là 900 linh kiện và tiền lãi bán một chiếc máy loại một là đồng; tiền lãi khi bán một chiếc máy loại hai là đồng. Hỏi cần sản xuất mỗi loại bao nhiêu máy tính để tiền lãi thu được trong một ngày là nhiều nhất. (Giả thiết rằng tất cả các máy tính sản xuất ra trong ngày đều bán hết).
Câu 37. Cho tam giác . Các điểm được xác định bởi các hệ thức , . Xác định để thẳng hàng.
Câu 38. Cho tam giác . Tìm tập hợp điểm sao cho
Câu 39. Cho đoạn . Với điểm tùy ý, tìm giá trị nhỏ nhất của tổng .
------ HẾT ------
ĐÁP ÁN
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
C
D
D
B
C
D
A
B
A
A
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
C
B
C
D
B
C
B
B
A
C
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
A
B
C
B
C
A
B
A
B
D
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
D
A
A
A
C
ĐỀ ÔN THI CUỐI HỌC KỲ I-ĐỀ 2
MÔN TOÁN 10-KẾT NỐI
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM:
Câu 1. Trong các phát biểu sau, đâu là mệnh đề chứa biến:
A. với . B. với .
C. với . D. .
Câu 2. Cho tập . Số phần tử của tập hợp là
A. 4 . B. 5 . C. 6 . D. 3 .
Câu 3. Điều kiện để là một bất phương trình bậc nhất hai ẩn là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 4. Trong các hệ sau, hệ nào không là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A. . B. . C. . D. .
Câu 5. Điểm thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình nào sau đây?
A. . B. . C. . D. .
Câu 6. Cho và là hai góc khác nhau và bù nhau, trong các đẳng thức sau đây đẳng thức nào sai?
A. . B. . C. . D. .
Câu 7. Cho tam giác có và . Khẳng định nào sau đây đúng?
A. . B. . C. . D. .
Câu 8. Cho tam giác có . Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ?
A. 6 . B. 8,5. C. 9 . D. 4 .
Câu 9. Cho .Gọi lần lượt là trung điểm của các cạnh . Hỏi có bao nhiêu vecto bằng vecto mà điểm đầu và điểm cuối thuộc các điểm đã cho?
A. 1 . B. 3 . C. 2 . D. 4 .
Câu 10. Cho đoạn thẳng là điểm thỏa . Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. là trung điểm . B. trùng .
C. trùng . D. là trung điểm .
Câu 11. Cho hình bình hành . Tìm vectơ .
A. . B. . C. . D. .
Câu 12. Cho tam giác . Gọi lần lượt là trung điểm . Tìm mệnh đề đúng?
A. . B. . C. . D. .
Câu 13. Trong mặt phẳng , cho và . Tọa độ trung điểm của đoạn thẳng là
A. . B. . C. . D. .
Câu 14. Cho tam giác vuông cân tại . Tính góc giữa hai véc tơ và bằng:
A. . B. . C. . D. .
Câu 15. Giá trị gần đúng của chính xác đến hàng phần trăm là
A. 5,656. B. 5,65 . C. 5,66 . D. 5,657
Câu 16. Trong các số sau, có bao nhiêu số là số gần đúng?
a) Cân một túi gạo cho kết quả là
b) Bán kính Trái Đất là
c) Trái Đất quay một vòng quanh Mặt Trời mất 365 ngày
A. 0 . B. 1 . C. 2 . D. 3
Câu 17. Thống kê số cuốn sách mỗi bạn trong lớp đã đọc trong năm 2021, bạn Lan thu được kết quả như bảng sau.
Số cuốn sách
3
4
5
6
7
Số bạn
6
15
3
8
8
Tìm mốt của mẫu số liệu trên
A. 7 . B. 5 . C. 6 . D. 4 .
Câu 18. Bảng sau cho biết thời gian chạy cự li 100m của các bạn trong lớp (đơn vị giây)
Thời gian
12
13
14
15
16
Số bạn
4
7
3
18
8
Hãy tính thời gian chạy trung bình cự li của các bạn trong lớp.
A. 14,094 . B. 14,245 . C. 14,475 . D. 14,75 .
Câu 19. Mẫu số liệu nào dưới đây có khoảng biến thiên là 35 ?
A. 35, 57, 11, 22. B. . C. 55, 3, 26, 89. D. 4, 17, 23, 20.
Câu 20. Số ôtô đi qua một cây cầu mỗi ngày trong một tuần đếm được như sau: ; 92. Phương sai và độ lệch chuẩn lần lượt là
A. 78,71 và 8,87 . B. 52,99 và 7,28 . C. 61,82 và 7,86 . D. 55,63 và 7,46 .
Câu 21. Cho mệnh đề : Hai số nguyên chia hết cho 7 và mệnh đề : Tổng của chúng chia hết cho . Phát biểu mệnh đề .
A. Nếu hai số nguyên chia hết cho 7 thì tổng của chúng không chia hết cho 7 .
B. Nếu hai số nguyên chia hết cho 7 thì tổng của chúng chia hết cho 7 .
C. Nếu hai số nguyên không chia hết cho 7 thì tổng của chúng không chia hết cho 7 .
D. Nếu tổng của hai số nguyên chia hết cho 7 thì hai số nguyên đó chia hết cho 7 .
Câu 22. Cho các tập hợp . Số phần tử của tập là
A. 7 . B. 8 . C. 9 . D. 13 .
Câu 23. Trong các bất phương trình sau: .
Số các bất phương trình bậc nhất hai ẩn là?
A. 1 . B. 2 . C. 3 . D. 4 .
Câu 24. Cho thỏa . Khi đó, giá trị nhỏ nhất của biểu thức bằng bao nhiêu?
A. 8 . B. . C. 6 . D. 7 .
Câu 25. Cho tam giác có . Tính ?
A. . B. . C. . D. .
Câu 26. Cho tam giác có . Đường cao ứng với đỉnh và đỉnh tương ứng là . Khi đó tỉ số bằng:
A. . B. . C. . D. .
Câu 27. Cho tam giác . Tập hợp các điểm thỏa mãn là
A. đường tròn tâm bán kính .
B. đường thẳng đi qua và song song với .
C. đường tròn đường kính .
D. đường thẳng đi qua và vuông góc với .
Câu 28. Cho tam giác với là đường phân giác trong. Biết . Khẳng định nào sau đây đúng?
A. . B. . C. . D. .
Câu 29. Cho . Tọa độ của là
A. . B. . C. . D. .
Câu 30. Cho tam giác vuông tại có . Vẽ đường cao . Tính tích vô hướng bằng:
A. . B. . C. . D. .
Câu 31. Cho hình thoi có . Tính
A. 24 . B. 26 . C. 28 . D. 32 .
Câu 32. Kết quả đo chiều dài một cây cầu là với độ chính xác . Viết số quy tròn của số và ước lượng sai số tương đối của số quy tròn đó.
A. 152,7 và . B. 152,7 và .
C. 152,7 và . D. 152,7 và
Câu 33. Bảng sau cho biết thời gian chạy cự li 100m của các bạn trong lớp (đơn vị giây)
Thời gian
12
13
14
15
16
Số bạn
4
7
3
18
8
Hãy tìm các tứ phân vị của mẫu số liệu trên.
A. . B. .
C. . D. .
Câu 34. Trong một cuộc thi nghề, người ta ghi lại thời gian hoàn thành một sản phẩm của mười hai thí sinh theo thứ tự không giảm như sau:
Tìm biết số trung bình của thời gian thi nghề của các thí sinh trên là .
A. 35 . B. 33 . C. 34 . D. 36 .
Câu 35. Chỉ số IQ và tương ứng của một nhóm học sinh được đo và ghi lại ở bảng sau
IQ
92
108
95
105
88
98
111
EQ
102
90
94
100
97
103
93
Dựa vào khoảng biến thiên của hai mẫu số liệu IQ và EQ, hãy chỉ ra mẫu số liệu nào có độ phân tán lớn hơn.
A. Mẫu số liệu IQ có độ phân tán lớn hơn mẫu số liệu EQ.
B. Mẫu số liệu IQ có độ phân tán lớn hơn mẫu số liệu EQ.
C. Hai mẫu số liệu có độ phân tán bằng nhau.
D. Tất cả đều sai.
II. PHẦN TỰ LUẬN
Câu 36.
a) Cho hai tập hợp và khác rônng. Có bao nhiêu giá trị nguyên của để ?
b) Ở lớp , mỗi học sinh đều có thể chơi được ít nhất 1 trong 3 môn thể thao là cầu lông, bóng đá và bóng chuyền. Có 11 em chơi được bóng đá, 10 em chơi được cầu lông và 8 em chơi được bóng chuyền. Có 2 em chơi được cả 3 môn, có 5 em chơi được bóng đá và bóng chuyền, có 4 em chơi được bóng đá và cầu lông, có 4 em chơi được bóng chuyền và cầu lông. Hỏi lớp học có bao nhiêu học sinh?
Câu 37. Một tháp nước cao ở trên đỉnh của một ngọn đồi. Từ tháp đến chân ngọn đồi dài và người ta quan sát thấy góc tạo thành giữa đỉnh và chân tháp là . Hỏi góc nghiêng của ngọn đồi so với phương ngang là bao nhiêu? (Kết quả được làm tròn đến độ).
Câu 38. Cho tam giác là điểm tùy ý trong mặt phẳng tam giác. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức ?
Câu 39. Cho hình vuông . Điểm nằm trên đoạn thẳng sao cho . Gọi là trung điểm . Chứng minh rằng là tam giác vuông cân.
------ HẾT ------
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
B
B
D
B
B
D
C
D
C
A
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
B
D
B
C
C
D
D
C
B
D
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
B
C
C
B
D
B
A
C
C
C
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
D
B
C
A
A
ĐỀ ÔN THI CUỐI HỌC KỲ I-ĐỀ 3
MÔN TOÁN 10-KẾT NỐI
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM:
Câu 1. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. . B. . C. . D. .
Câu 2. Liệt kê các phần tử của tập hợp
A. . B. . C. . D. .
Câu 3. Cho hai tập hợp . Tập hợp là
A. . B. . C. . D. .
Câu 4. Cho mệnh đề . Mệnh đề phủ định của là
A. . B. .
C. . D. .
Câu 5. Cho hai tập hợp và . Khi đó là
A. . B. . C. . D. .
Câu 6. Lớp 10A có 7 học sinh giỏi Toán, 5 học sinh giỏi Lý, 6 học sinh giỏi Hoá, 3 học sinh giỏi cả Toán và Lý, 4 học sinh giỏi cả Toán và Hoá, 2 học sinh giỏi cả Lý và Hoá, 1 học sinh giỏi cả ba môn Toán, Lý, Hoá. Số học sinh giỏi ít nhất 1 môn của lớp là
A. 9 . B. 10 . C. 18. D. 28 .
Câu 7. Cặp số là nghiệm của bất phương trình nào sau đây?
A. . B. . C. . D. .
Câu 8. Cho hệ bất phương trình: . Khẳng định nào sau đây sai?
A. Điểm thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình đã cho.
B. Điểm thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình đã cho.
C. Điểm thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình đã cho.
D. Điểm thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình đã cho.
Câu 9. Bất phương trình nào say đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A. . B. . C. . D. .
Câu 10. Miền nghiệm của bất phương trình là:
A. Nửa mặt phẳng chứa gốc toạ độ, bờ là đường thẳng (bao gồm cả đường thẳng).
B. Nửa mặt phẳng không chứa gốc toạ độ, bờ là đường thẳng (không kể đường thẳng)
C. Nửa mặt phẳng chứa gốc toạ độ, bờ là đường thẳng (không kể đường thẳng)
D. Nửa mặt phẳng không chứa gốc toạ độ, bờ là đường thẳng (bao gồm cả đường thẳng)
Câu 11. Phần không bị tô đậm (kể cả bờ) trong hình vẽ sau, biểu diễn miền nghiệm của bất phương trình nào trong các BPT sau?
A. . B. . C. . D. .
Câu 12. Phần không gạch chéo ở hình sau đây là biểu diễn miền nghiệm của hệ bất phương trình nào trong bốn hệ A, B, C, D?
A. . B. C. . D. .
Câu 13. Miền không bị gạch sọc (tính cả bờ) là miền nghiệm của hệ bất phương trình nào sau đây ?
A. B. C. . D. .
Câu 14. Một gia đình cần ít nhất chất Protein và Lipid trong thức ăn mỗi ngày. Một hôm, họ dự định mua thịt bò và thịt lợn để bổ sung chất Protein và Lipid cần thiết. Biết rằng thịt bò chứa chất Protein và chất Lipid, thịt lợn chứa chất Protein và chất Lipid. Người ta chỉ mua nhiều nhất thịt bò, thịt lợn. Giá tiền thịt bò là 250 nghìn đồng và giá tiền thịt lợn là 70 nghìn đồng. Chi phí ít nhất gia đình đó phải trả cho ngày hôm đó gần nhất với đáp án nào sau đây?
A. 240 nghìn đồng. B. 400 nghìn đồng. C. 354 ngìn đồng. D. 243 nghìn đồng.
Câu 15. Cho là góc tù. Điều khẳng định nào sau đây là đúng?
A. . B. . C. . D. .
Câu 16. Đường tròn ngoại tiếp tam giác có bán kính bằng . Độ dài cạnh gần với kết quả nào sau đây nhất
A. . B. . C. . D.
Câu 17. Cho tam giác . Hãy tính .
A. 0 . B. 1 . C. . D. 2 .
Câu 18. Cho tam giác có . Độ dài cạnh là:
A. 8 . B. 7 . C. 49 . D. .
Câu 19. Một ô tô muốn đi từ đến nhưng giữa và là một ngọn núi cao nên ô tô phải đi thành hai đoạn từ đến rồi từ đến , các đoạn đường tạo thành tam giác có , và (Tham khảo hình vẽ bên dưới). Giả sử ô tô chạy tốn một lít xăng, giá một lít xăng là đồng. Nếu người ta làm một đoạn đường hầm xuyên núi chạy thẳng từ đến , khi đó ô tô chạy trên con đường này sẽ tiết kiệm được số tiền so với chạy trên đường cũ gần với số nào trong các số sau:
A. 92000 đồng. B. 140000 đồng. C. 18400 đồng. D. 121600 đồng.
Câu 20. Cho bốn điểm phân biệt và . Từ bốn điểm đã cho, có thể lập được bao nhiêu véc tơ khác có điểm đầu là hoặc ?
A. 12 . B. 5 . C. 6 . D. 3 .
Câu 21. Trên đường thẳng lấy ba điểm phân biệt sao cho . Đẳng thức nào sau đây đúng?

onthicaptoc.com Bo de thi HK1 Toan 10 KNTT co dap an hay

Xem thêm
TRẮC NGHIỆM NHẬN DẠNG TAM GIÁC LỚP 10
Câu 1: Cho là độ dài 3 cạnh của một tam giác. Mệnh đề nào sau đây không đúng?
A. .B. .C. .D. .
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT
QUẢNG NGÃI NĂM HỌC 2023-2024
27051087630ĐỀ CHÍNH THỨC00ĐỀ CHÍNH THỨC729252635000 Ngày thi: 9/6/2023
Đề:
(Đề thi này gồm 01 trang)
Bài 1. (1,0 điểm) Giải phương trình: .
Câu 1 (2,0 điểm).
a) Tìm tất cả các giá trị của tham số để phương trình có hai nghiệm phân biệt , thỏa mãn .
b) Cho là các số thực thỏa mãn . Tính giá trị của biểu thức
LÝ THUYẾT BÀI MỆNH ĐỀ
I – MỆNH ĐỀ
Mỗi mệnh đề phải đúng hoặc sai.
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 NĂM HỌC 2023 – 2024
MÔN: TOÁN LỚP 10
BỘ SÁCH: CÁNH DIỀU
Phần 1. Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi, thí sinh chỉ chọn 1 phương án.
Câu 1: Mệnh đề chứa biến trở thành một mệnh đề đúng với
A. .B. C. .D. .