onthicaptoc.com
PHÒNG GIÁO DỤC&ĐÀO TẠO
............................
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG
GIỮA HỌC KÌ I
NĂM HỌC: 2020-2021
MÔN THI: HÓA HỌC 8
Thời gian làm bài: 45 phút

A. TRẮC NGHIỆM (3 điểm): Hãy chọn các đáp án đúng trong mỗi câu sau:
Câu 1. Trong các chất sau, chất nào là hợp chất?
A. Muối ăn
B. Hiđro
C. Photpho
D. Đá vôi
Câu 2. Cho công thức hóa học của các chất sau: CaC2; Cu; KOH; Br2; H2SO4; AlCl3. Số chất là đơn chất và hợp chất:
A. 1 đơn chất và 5 hợp chất
B. 2 đơn chất và 4 hợp chất
C. 3 đơn chất và 3 hợp chất
D. 4 đơn chất và 2 hợp chất
Câu 3. Một oxit có công thức Al2Ox, phân tử khối là 102 đvC. Hóa trị của Al trong công thức là:
A. I
B. II
C. III
D. IV
Câu 4. Biết hóa trị của Ca (II) và PO4 (III). Vậy công thức hóa học đúng là:
A. CaPO4
B. Ca2PO4
C. Ca3PO4
D. Ca3(PO4)2
Câu 5. Chọn công thức hóa học đúng trong các công thức hợp chất có phân tử gồm Na và O sau:
A. NaO
B. Na2O
C. Na2O3
D. Na3O2
Câu 6. Cho biết công thức hóa học của X với oxi là XO và công thức hóa học của Y với hiđro là YH3. Vậy công thức hóa học của hợp chất giữa X và Y là:
A. X3Y2
B. X2Y3
C. XY
D. XY3
B. TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 1. (1 điểm): Dùng chữ số và công thức hóa học để diễn đạt những ý sau: hai phân tử oxi; năm phân tử nước; ba phân tử khí cacbonic; sáu phân tử hiđro?
Câu 2. (1 điểm ): Tính hóa trị của mỗi nguyên tố trong các hợp chất sau, biết O hóa trị (II); (NO3) hóa trị (I)?
a) CuO
b) Ba(NO3)2
Câu 3. (1 điểm): Lập công thức hóa học của các hợp chất sau:
a) Ca và O
b) Al và (SO4) (II)
Câu 4. (2 điểm): Hãy lập các phương trình hóa học theo các sơ đồ phản ứng sau?
t0
a) P + O2 -----> P2O5
t0
b) Mg + Cl2 -----> MgCl2
c) Na + H2O -----> NaOH + H2
t0
d) C + O2 -----> CO2
Câu 5. (2 điểm): Cho 26 gam kẽm tác dụng hết với dung dịch có chứa 29,2 gam axit clohiđric (HCl). Sau phản ứng thu được 54,4 gam kẽm clorua (ZnCl2) và khí hiđro.
a) Lập phương trình hóa học của phản ứng?
b) Tính khối lượng khí hiđro sinh ra?
c) Biết nguyên tử cacbon có khối lượng tính bằng gam là 1,9926.10-23 gam. Tính khối lượng bằng gam của nguyên tử hiđro và kẽm?
(Cho nguyên tử khối của các nguyên tố: Al = 27; O = 16; H = 1; Zn = 65)
……………….. Hết ………………..
PHÒNG GIÁO DỤC&ĐÀO TẠO
...............................
HƯỚNG DẪN CHẤM
KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2020–2021
Môn: HÓA HỌC 8
I. Hướng dẫn chung
1. Giám khảo cần nắm vững yêu cầu chấm để đánh giá tổng quát bài làm của thí sinh. Linh hoạt trong việc vận dụng đáp án và thang điểm. Tùy theo mức độ sai phạm mà trừ điểm từng phần cho hợp lí, tuyệt đối tránh cách chấm đếm ý cho điểm một cách máy móc, khuyến khích những bài viết có tính sáng tạo.
2. Việc chi tiết hóa điểm số của các ý (nếu có) phải đảm bảo không sai lệch với tổng điểm của mỗi phần và được thống nhất trong Hội đồng chấm thi. Làm tròn điểm số sau khi cộng điểm toàn bài (lẻ 0.25 làm tròn thành 0.5; lẻ 0.75 làm tròn thành 1.0).
II. Đáp án và thang điểm
A. TRẮC NGHIỆM ( 3 điểm) (0,5 điểm/câu đúng)
Câu
1
2
3
4
5
6
Đáp án
A, D
B
C
D
B
A
B. TỰ LUẬN (7 điểm)
CÂU
YÊU CẦU
ĐIỂM
1
Diễn đạt mỗi ý đúng cho 0,25 điểm: 2O2; 5H2O; 3CO2; 6H2
1,0
2
Tính đúng hóa trị của mỗi nguyên tố cho 0,5 điểm: Cu (II); Ba (II)
1,0
3
Học sinh lập mỗi công thức hóa học đúng cho 0,5 điểm:
CaO; Al2(SO4)3
1,0
4
Lập mỗi phương trình hóa học đúng, có điều kiện của phản ứng cho 0,5 điểm. Nếu thiếu điều kiện hoặc điều kiện sai cho 0,25 điểm. Viết sai công thức hóa học không cho điểm.
a) 4P + 5O2 2P2O5
0,5
b) Mg + Cl2 MgCl2
0,5
c) 2Na + 2H2O 2NaOH + H2
0,5
d) C + O2 CO2
0,5
5
a) Zn + 2HCl ZnCl2 + H2
0,5
b) Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng. Ta có:
=>
0,5

0,5
c)
0,5

0,5
Lưu ý: Học sinh có cách giải khác đúng vẫn cho điểm tối đa
……………….. Hết ………………..
onthicaptoc.com

onthicaptoc.com bo de thi giua hoc ki i mon hoa hoc lop 8

Xem thêm
BÀI 12: ALKANE
A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT
1. Khái niệm về alkane:
BÀI 13: CẤU TẠO HÓA HỌC HỢP CHẤT HỮU CƠ
A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT
I. Thuyết cấu tạo hóa học
Cho nguyên tử khối: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5;  Br = 80; K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108;  I = 127; Ba = 137.
Câu 1: Chất nào sau đây khi tan trong nước tạo ra dung dịch có môi trường kiềm?
A. KOH. B. NaNO3.         C. НСl. D. NaCl.
BÀI 12: ALKANE
A. LÝ THUYẾT
I. KHÁI NIỆM VÀ DANH PHÁP
• Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24;
Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca=40; Fe = 56; Cu = 64; Br=80; Ag=108; Ba = 137.
• Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn, giả thiết các khí sinh ra không tan trong nước.
Ngày dạy: KẾ HOẠCH BÀI DẠY TUẦN 1
MÔN: KHOA HỌC - LỚP 4 TIẾT 1
BÀI 1: MỘT SỐ TÍNH CHẤT VÀ VAI TRÒ CỦA NƯỚC (Tiết 1 )
BÀI 10: HỢP CHẤT HỮU CƠ VÀ HOÁ HỌC HỮU CƠ
A. LÝ THUYẾT
I.Khái niệm