ĐỀ MINH HOẠ KIỂM TRA HỌC KÌ I-ĐỀ 1
NĂM HỌC 2023-2024
MÔN: TOÁN – LỚP 11
( Thời gian làm bài: 90 phút)
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (35 câu -7 điểm)
Câu 1. Trên đường trong lượng giác gốc A, cung lượng giác nào có các điểm biểu diễn tạo thành tam giác đều
A.
B.
C.
D.
Câu 2. Rút gọn biểu thức ?
A.
B.
C.
D.
Câu 3. Khẳng định nào sai trong các khẳng định sau?
A.
B.
C.
D.
Câu 4. Tập xác định của hàm số là
A.
B.
C.
D.
Câu 5. Giả sử khi một cơn sóng biển đị qua một cái cọc ở ngoài khơi, chiều cao của nước được mô hình hoá bởi hàm số , với t ( giờ ) và 0 < t < 24, trong đó là độ cao tính bằng centimét trên mực nước biển trung bình tại thời điểm giây.Hãy cho biết thời gian nào trong ngày, chiều cao con sóng thấp nhất ?
A. 10h . B.20h . C. 12h . D. 22h .
Câu 6. Tất cả các giá trị thực của tham số để phương trình có nghiệm là
A. . B. . C. . D. .
Câu 7. Phương trình có số nghiệm thuộc là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 8. Cho dãy số . Số là số hạng thứ bao nhiêu của dãy số ?
A. 8 B. 6 C. 5 D. 7
Câu 9. Hùng đang tiết kiệm để mua một cây đàn guitar. Trong tuần đầu tiên, anh ta để dành 42 đô la, và trong mỗi tuần tiếp theo, anh ta đã thêm 8 đô la vào tài khoản tiết kiệm của minh. Cây guitar Hùng cần mua có giá 400 đô la. Hỏi tuần thứ bao nhiêu thì anh ấy có đủ tiền để mua cây guitar đó?
A. 45. B. 46. C. 47. D. 44.
Câu 10. Cho một cấp số cộng có . Tìm ?
A.
B.
C.
D.
Câu 11. Cho cấp số nhân: . Giá trị của là:
A.
B.
C.
D.
Câu 12. Năm 2023, một hãng xe ô tô niêm yết giá bán loại xe X là 750.000.000 đồng và dự định trong 10 năm tiếp theo, mỗi năm giảm giá bán so với giá bán của năm liền trước. Theo dự định đó, năm 2028 hãng xe ô tô niêm yết giá bán loại xe X là bao nhiêu (kết quả làm tròn đến hàng nghìn)?
A. đồng. B. đồng. C. đồng. D. đồng.
Câu 13. Bảng thống kê sau cho biết tốc độ (km/h) của một số xe máy khi đi qua vị trí có cảnh sát giao thông đang làm nhiệm vụ.
Tốc độ
Số phương tiện giao thông
27
70
8
3
1
1
Vị trí đo tốc độ trên đường trong khu dân cư, tốc độ tối đa theo quy định là 50 (km/h). Có bao nhiêu xe vi phạm quy định về an toàn giao thông?
A.
B.
C.
D.
Câu 14. Tìm hiểu thời gian chạy cự li ( đơn vị: giây) của các bạn học sinh trong một lớp 11 thu được kết quả sau:
Thời gian chạy trung bình cự li (giây) của các bạn học sinh là
A.
B.
C.
D.
Câu 15. Số trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm ở Câu 14 là
A. . B. . C. . D. .
Câu 16. Một hình chóp có đáy là ngũ giác có số mặt và số cạnh là ?
A. mặt, cạnh.
B. mặt, cạnh.
C. mặt, cạnh.
D. mặt, cạnh.
Câu 17. Cho 2 đường thẳng a,b cắt nhau và không đi qua điểm A. Có nhiều nhất bao nhiêu mặt phẳng được xác định bởi a, b và A?
A.
B.
C.
D.
Câu 18. Trong các mệnh đề sau đây mệnh đề nào đúng?
A. Trong không gian, hai đường thẳng lần lượt nằm trên hai mặt phẳng phân biệt thì chéo nhau.
B. Trong không gian, hai đường thẳng không có điểm chung thì chéo nhau.
C. Trong không gian, hai đường thẳng chéo nhau thì không có điểm chung.
D. Trong không gian, hai đường thẳng phân biệt không song song thì chéo nhau.
Câu 19. Cho hình chóp có đáy là hình bình hành. Gọi M,N theo thứ tự là trung điểm của và , Gọi d là giao tuyến của hai mặt phẳng (BMN) và (ACD). Mệnh đề nào sau đây là đúng
A. d qua D và song song với AC. B. d qua B và song song với AC.
C. d qua hai điểm A và C. D. d qua hai điểm B và D.
Câu 20. Cho hai đường thẳng phân biệt và mặt phẳng . Giả sử . Khi đó:
A. . B. chéo nhau.
C. hoặc chéo nhau. D. cắt nhau.
Câu 21. Cho tứ diện ABCD. Gọi G là trọng tâm của tam giác ABD và M là điểm trên cạnh BC sao cho BM=2MC. Đường thẳng MG song song với mặt phẳng
A. B. C. D.
Câu 22. Trong không gian cho ba mặt phẳng phân biệt , và . Xét các mệnh đề sau
1) Nếu mặt phẳng chứa một đường thẳng song song với thì song song với .
2) Nếu mặt phẳng chứa hai đường thẳng song song với thì song song với .
3) Nếu hai mặt phẳng và song song với thì song song với .
4) Nếu hai mặt phẳng và cắt với thì song song với .
Số mệnh đề đúng là
A. 1. B. 0. C. 3. D. 2.
Câu 23. Cho tứ diện . Điểm thuộc đoạn . Mặt phẳng qua song song với mặt phẳng . Hình tạo bởi các giao tuyến của mặt phẳng và các mặt của tứ diện là
A. Hình chữ nhật. B. Hình vuông. C. Hình tam giác. D. Hình bình hành. Câu 24. Số mặt của hình lăng trụ tam giác là
A. 3. B. 5. C. 2. D. 4.
Câu 25. Mệnh đề nào trong các mệnh đề sau đây là đúng?
A. Phép chiếu song song biến hình chữ nhật thành hình vuông.
B. Phép chiếu song song biến tam giác đều thành một tam giác đều.
C. Phép chiếu song song giữ nguyên tỉ số độ dài của hai đoạn thẳng bất kỳ.
D. Phép chiếu song song biến 3 điểm thẳng hàng thành 3 điểm thẳng hàng và không thay đổi thứ tự của chúng.
Câu 26. có giá trị bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 27. Tổng bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 28. có giá trị bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 29. Cho các giới hạn: ; , khi đó bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 30. Cho . Tính giới hạn đó.
A. . B. . C. . D. .
Câu 31. Biết Tìm để .
A. B. C. D. hoặc
Câu 32. Tìm để
A. B. . C. D.
Câu 33. Cho hàm số . Hàm số gián đoạn tại khi
A. . B. . C. . D. .
Câu 34. Biết hàm số liên tục trên . Khi đó thỏa điều kiện nào sau đây?
A. B. C. D.
Câu 35. Cho phương trình . Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
A. Phương trình không có nghiệm trong khoảng .
B. Phương trình không có nghiệm trong khoảng .
C. Phương trình chỉ có một nghiệm trong khoảng .
D. Phương trình có ít nhất một nghiệm trong khoảng .
PHẦN II. TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu 36. (0.5 điểm)
Cho và . Tính .
Câu 37. (0.5 điểm)
Tính
Câu 38. (0.5 điểm) Một du khách vào trường đua ngựa đặt cược, lần đầu đặt đồng, mỗi lần sau đặt gấp đôi lần tiền đặt cọc trước. Người đó thắng lần liên tiếp và thua ở lần thứ Hỏi sau 10 lần đặt cược, vị khách trên thắng hay thua bao nhiêu tiền?
Câu 39. (1.5 điểm) Cho hình chóp có đáy là hình bình hành, là giao điểm của hai đường chéo. Gọi lần lượt là trung điểm của .
a) Tìm giao điểm của đường thẳng và mặt phẳng . Chứng minh
b) Gọi là mặt phẳng qua và song song . Xác định các giao tuyến của mặt phẳng và các mặt của hình chóp (nếu có). Hình tạo bởi các giao tuyến là hình gì?
---------HẾT---------
ĐÁP ÁN
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM.
1.A
2.B
3.C
4.C
5.A
6.D
7.B
8.C
9.B
10.C
11.B
12.C
13.A
14.A
15.C
16.C
17.B
18.C
19.B
20.C
21.D
22.A
23.C
24.B
25.D
26.C
27.B
28.A
29.C
30.C
31.D
32.C
33.A
34.A
35.D
II. PHẦN TỰ LUẬN.
Câu 37. Số tiền du khách đặt cược là một cấp số nhân có
Số tiền người đó thắng lần liên tiếp là
Người đó thua ở lần thứ .
Vậy đồng.
Câu 38.
b) Trong mp (SAC), kẻ đường thẳng đi qua M, song song với SO, cắt AC tại E.
Trong mp (ABCD), NE cẳt AB tại F và cắt BD tại Q.
Trong mp (SBD), kẻ đường thẳng đi qua Q, song song với SO, cắt SD tại K.
Hình tạo bởi các giao tuyến là tứ giác MFNK.
Câu 39. Vì hàm số đã cho là hàm đa thức bậc ba nên hàm số liên tục trên và số giao điểm của đồ thị hàm số với trục nhiều nhất là 3
Ta có và
Do đó trên mỗi khoảng phương trình có ít nhất một nghiệm.
Vậy suy ra số giao điểm của đồ thị hàm số đã cho và trục là
ĐỀ MINH HOẠ KIỂM TRA HỌC KÌ I-ĐỀ 2
NĂM HỌC 2023-2024
MÔN: TOÁN – LỚP 11
( Thời gian làm bài: 90 phút)
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm ) Chọn phương án đúng trong các phương án A, B, C, D
Câu 1: (NB)Giả sử là điểm biểu diễn cho góc lượng giác có số đo như hình vẽ
Khẳng định nào sau đây đúng?
A. B.
C. D.
Câu 2: (NB)Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A. Hàm số tuần hoàn với chu kỳ .B. Hàm số tuần hoàn với chu kỳ
C. Hàm số tuần hoàn với chu kỳ .D. Hàm số tuần hoàn với chu kỳ
Câu 3: (NB)Trong các dãy số sau, dãy số nào tăng?
A. B. C. D.
Câu 4: (NB) Cho cấp số nhân với và Viết bốn số hạng đầu tiên của cấp số nhân .
A. B.
C. D.
Câu 5: (NB) Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề đúng?
A. . B. .
C. . D. .
Câu 6: (NB) có giá trị là bao nhiêu?
A. B. C. D. 6.
Câu 7: (NB) Chọn kết quả đúng của .
A. 4. B. 0. C. . D. .
Câu 8: (NB) Cho một hàm số f(x). Khẳng định nào sau đây là đúng:
A. Nếu thì hàm số liên tục trên (a;b).
B. Nếu hàm số liên tục trên (a;b) thì .
C Nếu hàm số liên tục trên [a;b] và thì phương trình f(x)=0 có ít nhất một nghiệm.
D. Nếu hàm số f(x) không có giới hạn khi x dần đến x0 thì hàm số liên tục tại x0.
Câu 9: (NB) Cho điểm thuộc mặt phẳng (P),mệnh đề nào sau đây đúng?
A. B. C. D.
Câu 10: (NB) Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A. Hai đường thẳng phân biệt không song song thì chéo nhau.
B. Hai đường thẳng không có điểm chung thì chéo nhau.
C. Hai đường thẳng chéo nhau thì không có điểm chung.
D. Hai đường thẳng lần lượt nằm trên hai mặt phẳng phân biệt thì chéo nhau.
Câu 11: (NB) Cho đường thẳng nằm trong và đường thẳng . Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. Nếu thì B. Nếu cắt thì cắt C. Nếu thì
D. Nếu cắt và chứa thì giao tuyến của và là đường thẳng cắt cả và .
Câu 12: (NB) Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng?
A. Hai mặt phẳng không có điểm chung thì song song.
B. Hai mặt phẳng cùng song song với một mặt phẳng thì cắt nhau.
C. Hai mặt phẳng chứa hai đường thẳng song song thì song song với nhau.
D. Hai mặt phẳng cùng song song với một đường thẳng thì song song với nhau.
Câu 13: (NB) Phép chiếu song song biến hai đường thẳng song song thành hai đường thẳng:
A. Song song. B. Trùng nhau. C. Song song hoặc trùng nhau. D. Cắt nhau.
Câu 14: (NB)Tìm hiểu thời gian chạy cự li ( đơn vị: giây) của các bạn học sinh trong một lớp 11 thu được kết quả sau:
Mẫu số liệu trên có kích thước mẫu bằng:
A.
B.
C. C.
D.
Câu 15: (NB) Ý nghĩa của số trung bình trong mẫu số liệu ghép nhóm là :
A. Biết được giá trị có tần số lớn nhất. B. Biết được kích thươc mẫu.
C. Biết được vị trí trung tâm của mẫu số liệu.D. Biết được độ phân tán của mẫu số liệu.
Câu 16: (TH) Giá trị của biểu thức là:
A. B. C. D.
Câu 17: (TH)Cho dãy số biết . Số là số hạng thứ mấy của dãy số?
A. 8. B. 6. C. 5. D. 7.
Câu 18: (TH) Cho cấp số cộng có các số hạng đầu lần lượt là . Tìm số hạng tổng quát của cấp số cộng.
A. B. C. D.
Câu 19: (TH) Cho cấp số cộng có và Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. B. C. D.
Câu 20: (TH). Cho cấp số nhân có các số hạng lần lượt là . Tìm số hạng tổng quát của cấp số nhân .
A. B. C. D.
Câu 21: (TH). Cho cấp số nhân với và công bội . Tìm giá trị của biết số hạng tổng quát .
A. . B. . C. . D. .
Câu 22: (TH) Tổng của cấp số nhân vô hạn là:
A. 1 B. C. D.
Câu 23: (TH) Tìm .
A. . B. . C. . D. .
Câu 24: (TH). Cho Tính .
A. B. C. D.
Câu 25: (TH) Tính giới hạn kết quả là:
A. B. 0. C. . D. .
Câu 26: (TH) Một mặt phẳng hoàn toàn được xác định nếu biết các yếu tố nào sau đây?
A. Qua một đường thẳng và một điểm thuộc đường thẳng đó. B. Qua 4 điểm.
C. Qua ba điểm không thẳng hàng. D. Qua hai đường thẳng.
Câu 27: (TH)Cho hình tứ diện.Khẳng định nào sau đây đúng?
A. và cắt nhau. B. và không có điểm chung.
C. Tồn tại một mặt phẳng chứa và . D. và song song với nhau.
Câu 28: (TH)Trong không gian, cho hai đường thẳng phân biệt .Trong các điều kiện sau điều kiện nào đủ để kết luận đươc hai đường thẳng vàsong song với nhau?
A. và cùng chéo với đường thẳng . B. và
C. và D. và
Câu 29: (TH)Cho hình chóp có đáy là hình bình hành tâm. Gọi lần lượt là trung điểm của . Trong các đường thẳng sau đường thẳng nào không song song với ?
A. B. C. D.
Câu 30: (TH)Cho hình bình hành và một điểm không nằm trong mặt phẳng. Giao tuyến của hai mặt phẳng và là một đường thẳng song song với đường thẳng nào sau đây?
A. . B. . C. . D. .
Câu 31: (TH)Cho hình chóp có đáy là hình bình hành tâm .Gọi là trung điểm . Đường thẳng song song với mặt phẳng nào sau đây?
A. B. C. D.
Câu 32: (TH) Cho hình hộp .Mặt phẳng song song với mặt phẳng nào trong các mặt phẳng sau đây?
A. B. C. D.
Câu 33: (TH) Cho hình chóp có đáy là hình bình hành tâm O. Gọi lần lượt là trung điểm của .Mặt phẳng song song với mặt phẳng nào sau đây?
A. B. C. D.
Câu 34: (TH) Mẫu số liệu ghép nhóm về thời gian (phút) đi từ nhà đến nơi làm việc của các nhân viên một công ty như sau:
Thời gian
[10; 15)
[15; 20)
[20; 25)
[25; 30)
[30; 35)
[35; 40)
[40; 45)
Số nhân viên
5
15
10
12
24
32
5
Có bao nhiêu nhân viên đi làm chỉ mất thời gian dưới 30 phút?
A. 40. B. 42. C. 12. D. 66.
Câu 35: (TH)Khảo sát thời gian tập thể dục trong ngày của một số học sinh khối 11 thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:
Thời gian
(phút )
Số học sinh
5
9
12
10
6
Nhóm chứa mốt của mẫu số liệu này là
A. . B. . C. . D. .
II. PHẦN TỰ LUẬN: (3 điểm )
Bài 1: (VDT-1đ) Tính giới hạn của hàm số
Bài 2. (VDT-1đ)Thời gian (phút) truy cập Internet mỗi buổi tối của một số học sinh được cho trong bảng sau:
Tìm tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu ghép nhóm và giải thích ý nghĩa của nó.
Bài 3. (VDC-0.5đ)Hằng ngày mực nước của con kênh lên xuống theo thủy triều. Độ sâu (mét) của mực nước trong kênh được tính tại thời điểm (giờ) trong một ngày bởi công thức Hỏi mực nước của kênh cao nhất lúc mấy giờ?.
Bài 4. (VDC-0.5đ)Giả sử một thành phố có dân số năm 2022 là khoảng 2,1 triệu người và tốc độ gia tăng dân số trung bình mỗi năm là so với năm liền kề trước đó. Nếu tốc độ gia tăng dân số vẫn giữ nguyên như trên thì ước tính đến năm 2050 dân số của thành phố đó là bao nhiêu?
HẾT.
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I LỚP 11
I. TRẮC NGHIỆM
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
Đáp án
B
D
D
B
D
D
D
C
A
C
C
A
C
A
C
Câu
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
Đáp án
A
D
C
C
B
D
D
C
A
D
C
B
B
A
A
Câu
31
32
33
34
35
Đáp án
C
B
B
B
B
II. TỰ LUẬN
Câu hỏi
Nội dung
Điểm
Bài 2 (1,0 điểm). Tính giới hạn hàm số:
1.0
Bài 1
0.25
0.25
0.25
0.25
Bài 2
. (VDT)Thời gian (phút) truy cập Internet mỗi buổi tối của một số học sinh được cho trong bảng sau:
Tìm tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu ghép nhóm và giải thích ý nghĩa của nó.
1
Cỡ mẫu n = 56
+Tứ phân vị thứ ba là . Do đều thuộc nhóm [18,5;21,5) nên nhóm này chứa .
+Do đó, ; ;
+
+Ý nghĩa: học sinh có số giờ truy cập Internet mỗi buổi tối nhiều nhất 20 phút.
0.25
0.25
0.25
0.25
Bài 3.
(VDC)Hằng ngày mực nước của con kênh lên xuống theo thủy triều. Độ sâu (mét) của mực nước trong kênh được tính tại thời điểm (giờ) trong một ngày bởi công thức Hỏi mực nước của kênh cao nhất lúc mấy giờ?.
0.5
Mực nước của kênh cao nhất khi lớn nhất
với và
Giải được và kết luận mực nước cao nhất lúc 14 h
0.25
0.25
Bài 4.
(VDC)Giả sử một thành phố có dân số năm 2022 là khoảng 2,1 triệu người và tốc độ gia tăng dân số trung bình mỗi năm là so với năm liền kề trước đó. Nếu tốc độ gia tăng dân số vẫn giữ nguyên như trên thì ước tính đến năm 2050 dân số của thành phố đó là bao nhiêu?
0.5
+Dân số hằng năm lập thành cấp số nhân với số hạng đầu là 2,1.106 và công bội q= 1.0075
+Dân số của quốc gia đó năm 2050 (tức ) là (người)
0,25
0,25
ĐỀ MINH HOẠ KIỂM TRA HỌC KÌ I-ĐỀ 3
NĂM HỌC 2023-2024
MÔN: TOÁN – LỚP 11
( Thời gian làm bài: 90 phút)
I/ TRẮC NGHIỆM: (35 câu - 7 điểm)
Câu 1: (NB) Đường tròn lượng giác có bán kính bằng:
A. . B. . C. . D. .
Câu 2: (NB) Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số lẻ?
A. B. C. D.
Câu 3: (NB) Phương trình có nghiệm là
A. . B. .
onthicaptoc.com Bo De thi minh hoa HK1 Toan 11 KNTT
A. Ma trận, đặc tả đề kiểm tra cuối học kì 2
MÔN: TOÁN, LỚP 11 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 90 phút
MÔN: TOÁN 11
BỘ SÁCH: KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG
MÔN: TOÁN LỚP 11
A. Ma trận, đặc tả đề kiểm tra cuối học kì 2
1. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I MÔN TOÁN – LỚP 11
2. BẢNG ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I, MÔN TOÁN -LỚP 11
MÔN TOÁN – LỚP 11 ( Cánh diều)
2.BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
Câu 1: Nghiệm của phương trình là:
A. .B. .C. .D. .
MÔN TOÁN - KHỐI LỚP 11
I - MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II MÔN TOÁN – LỚP 11