onthicaptoc.com
ĐỀ THI HK 2 LỚP 7 MÔN ĐỊA NĂM 2019 - 2020
ĐỀ SỐ 1
A. Trắc nghiệm (4 điểm)
I. Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất (mỗi câu 0,25đ)
Câu 1. Ý nào sau đây nói về khí hậu của châu Đại Dương.
A. Nóng ẩm và điều hòa.
B. Địa trung hải.
C. Ôn đới hải dương.
D. Ôn đới lục địa.
Câu 2. Gió tín phong thổi đến châu Đại Dương có hướng:
A. Đông Bắc.
B. Tây Nam.
C.Tây Bắc.
D. Đông Nam.
Câu 3. Châu Âu có tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên vào loại:
A. Cao;
B. Rất cao;
C. Trung bình;
D. Rất thấp.
Câu 4. Tỉ lệ gia tang dân số tự nhiên của châu Âu năm 2001
A. quá thấp.
B. trung bình.
C. khá cao.
D. quá cao.
Câu 5. Dòng sông nào sau đây dài nhất châu Âu?
A. Rai-nơ
B. Đa-nuyp
C. Vôn-ga
D. Sông Đôn
Câu 6. Đồng bằng Đông Âu có độ cao trung bình là:
A. 28 m.
B. 800 m.
C. 1800 m
D. 100-200 m.
Câu 7. Đặc điểm tự nhiên nào sau đây không phải của môi trường Địa trung hải
A. Mùa hè khô nóng
B. Thưc vật phổ biến là rừng lá rộng
C. Mưa nhiều vào mùa thu đông
D. Sông ngòi không bị đóng băng
Câu 8. Kiểu thảm thực vật nào sau đây không thuộc lãnh thổ Đông Âu:
A. Rừng lá cứng.
B. Nửa hoang mạc.
C. Thao nguyên.
D. Rừng lá kim.
Câu 9. Đặc điểm chung địa hình khu vực Bắc Âu là:
A. Núi, đồng bằng có nguồn gốc do bang hà tạo thành.
B. Địa hình băng hà cổ, nhiều hồ, đầm do bang hà tạo thành.
C. Nhiều hồ, đầm, núi và cao nguyên.
D. Địa hình núi, cao nguyên.
Câu 10. Bờ biển châu Âu có đặc điểm đặc trưng là:
A. Cắt xẻ mạnh, nhiều bán đảo, vũng, vịnh, biển ăn sâu vào đất liền.
B. Rất khúc khuỷu, ảnh hưởng của biển ăn sâu vào đất liền.
C. Nhiều bán đảo, vịnh, biển ăn sâu vào đất liền.
D. Đường bờ biển dài, bị cắt xẻ.
Câu 11. Thực vật châu Nam Cực không tồn tại do
A. Khô hạn, không có mưa
B. Không có con người sinh sống
C. Khí hậu lạnh giá, khắc nghiệt
D. Bị bão tuyết phá hoại
Câu 12. Điểm khác biệt của địa hình châu Nam Cực với các châu lục trên thế giới là
A. 100% diện tích là đồng bằng
B. Nằm dưới mực nước biển
C. Có nhiều cao nguyên nhất
D. Là một cao nguyên băng khổng lồ
II. Nối ý ở cột bên trái với ý ở cột bên phải sao cho đúng với kiến thức địa lí đã học (1 điểm)
Môi trường tự nhiên
Ghép
Nơi phân bố
1. Rừng xích đạo xanh quanh năm.
1 +
a. Duyên hải phía tây của vùng Trung An-đet và cao nguyên Pa-ta-gô-ni.
2. Rừng thưa và xa van
2 +
b. Đồng bằng Pam-pa.
3. Thảo nguyên
3 +
c. Đồng bằng A-ma-dôn.
4. Hoang mạc và bán hoang mạc
4 +
d. Phía Tây eo đất Trung Mĩ, quần đảo Ăng-ti và đồng bằng Ô-ri-nô-cô.
 
 
f. VÙNG NÚI ANDET
B. TỰ LUẬN: (6 điểm)
Câu 1: (2 điểm) Hãy trình bày đặc điểm địa hình, khí hậu, sông ngòi, thực vật của châu Âu?
Câu 2: (2 điểm) Nêu đặc điểm vị trí, diện tích, bờ biển châu Âu?
Câu 3: (2 điểm) Hãy nêu những điểm khác nhau của địa hình Bắc Mỹ và địa hình Nam Mỹ. 
Đáp án
ĐÁP ÁN ĐỀ THI ĐỊA LÝ 7 HỌC KÌ 2 SỐ 1
A. TRẮC NGHIỆM
I. 3đ
CÂU VÀ ĐÁP ÁN
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
A
D
D
A
C
D
B
A
B
A
C
D
II: (1đ)
1-c (0,25đ), 2-d (0,25đ), 3-b (0,25đ), 4-a (0,25đ)
B. PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1: (2 điểm)
Đặc điểm địa hình, khí hậu, sông ngòi, thực vật của châu Âu:
- Địa hình: chủ yếu là đồng bằng, bờ biển bị cắt xẻ mạnh, biển lấn sâu vào đất liền, tạo thành nhiều bán đảo, vũng vịnh. (0,5 điểm)
- Khí hậu: phần lớn diện tích có khí hậu ôn đới hải dương và ôn đới lục địa. Nguyên nhân. (0,5 điểm)
- Mạng lưới sông ngòi dày đặc, lượng nước dồi dào. Tên một số sông quan trọng. (0,5 điểm)
- Thảm thực vật thay đổi từ Tây sang Đông, từ Bắc xuống Nam theo sự thay đổi của nhiệt độ và lượng mưa (dẫn chứng). (0,5 điểm)
Câu 2: ( 2 điểm)
Vị trí, diện tích, bờ biển châu Âu:
- Là bộ phận của lục địa Á – Âu, có diện tích trên 10 triệu km2 . (0,5 điểm)
- Vĩ độ từ 360B đến 710B. (0,5 điểm)
- Có ba mặt giáp biển, đại dương: Bắc giáp Bắc Băng Dương, Tây giáp Đại Tây Dương, Nam giáp Địa Trung Hải. (0,5 điểm)
- Bờ biển dài 43000 km, bị cắt xẻ nhiều tạo ra nhiều bán đảo, vịnh biển... (0,5 điểm)
Câu 3: ( 2đ )
Những điểm khác nhau của địa hình Bắc và Nam Mỹ: 
- Hệ thống Cooc-đi-e là hệ thống núi và sơn nguyên chiếm gần một nửa lục địa Bắc Mỹ, nhưng thấp hơn An-đét. Nam Mỹ là hệ thống núi An-đét cao và đồ sộ hơn, nhưng chiếm diện tích nhỏ hơn diện tích Co oc-đi-e. (0,5 điểm)
- Đồng bằng trung tâm Bắc Mỹ cao ở phía Bắc, thấp dần về phía Nam. (0,5 điểm)
- Đồng bằng Nam Mỹ là một chuỗi các đồng bằng thấp trừ phía Nam đồng bằng Pam-pa cao lên thành cao nguyên. (0,5 điểm)
- Bắc Mỹ có núi già A- pa-lat ở phía đông, Nam Mỹ là các cao nguyên (0,5 điểm)
ĐỀ THI HK 2 LỚP 7 MÔN ĐỊA NĂM 2019 - 2020
ĐỀ 2
Họ và tên học sinh: ....................................................
Lớp: ...............
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (5,0 điểm)
Khoanh tròn chữ cái đứng đầu ý đúng
Câu 1. Dân cư Bắc Phi chủ yếu thuộc chủng tộc
A. Nê-grô-it.
B. Ơ-rô-pê-ô-it.
C. Môn-gô-lô-it.
D. Người lai.
Câu 2. Khu vực đông dân nhất châu Phi là
A. Bắc Phi.
B. Nam Phi.
C. Trung Phi.
D. Đông Phi.
Câu 3: Kênh đào pa na ma nối liền giữa 2 đại dương nào.
A) Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương
B) Ấn Độ Dương và Bắc Băng Dương.
C) Thái Bình Dương và Đại Tây Dương.
D) Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương
Câu 4: Khu vực thưa dân nhất Bắc Mỹ là.
A) Phía Tây hệ thống Cooc-đi-e.
B) Ven biển Thái Bình Dương.
C) Phía đông Hoa Kỳ và Nam Hồ Lớn.
D) Bán đảo A-la-xca và phía bắc Ca-na-đa.
Câu 5. Tỉ lệ dân cư Bắc Mĩ sống trong các đô thị đạt khoảng
A. dưới 30%.
B. 50%.
C. trên 75%.
D. 100%.
Câu 6. Ngành chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu kinh tế của các nước Bắc Mĩ là
A. nông nghiệp.
B. công nghiệp.
C. dịch vụ.
D. nông nghiệp và công nghiệp.
Câu 7. Đồng bằng nào rộng lớn nhất khu vực Nam Mĩ?
A. Đồng bằng A-ma-dôn
B. Đồng bằng Ô-ri-nô-cô
C. Đồng bằng Pam-pa
D. Đồng bằng La-pla-ta
Câu 8. Đặc điểm nào sau đây không phải của Trung và Nam Mĩ?
A. Thiên nhiên phong phú, đa dạng.
B. Phía tây có hệ thống núi cao đồ sộ.
C. Lãnh thổ là một khối cao nguyên khổng lồ.
D. Lãnh thổ trải dài từ vùng chí tuyến Bắc đến gần vòng cực Nam.
Câu 9. Phần lớn lục địa Ô-xtrây-li-a có khí hậu
A. nhiệt đới.
B. hoang mạc.
C. ôn đới.
D. xích đạo.
Câu 10. Mật độ dân số trung bình của châu Đại Dương là
A. 3,6 người/ km2.
B. 10,8 người/ km2.
C. 16,6 người/ km2.
D. 36 người/ km2.
II. TỰ LUẬN (5,0 điểm)
Câu 1: (3 điểm) Em hãy nêu đặc điểm cấu trúc địa hình của Bắc Mĩ.
Câu 2: (2 điểm) Nêu đặc điểm tự nhiên châu Nam Cực.
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG
MÔN ĐỊA LÍ - LỚP 7 - ĐỀ 2
TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (5,0 điểm)
HS chọn đúng mỗi đáp án được 0,5 điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Đáp án
B
C
C
D
C
C
A
C
B
A
TỰ LUẬN (5,0 điểm)
CÂU
NỘI DUNG TRẢ LỜI
ĐIỂM
1
Địa hình Bắc Mĩ chia làm 3 khu vực, chạy dài theo chiều kinh tuyến:
- Hệ thống Cooc-đi-e ở phía Tây: là miền núi trẻ cao đồ sộ, dài 9000km, hướng Bắc – Nam, gồm nhiều dãy chạy song song xen kẽ các cao nguyên và sơn nguyên.
- Miền đồng bằng ở giữa: rộng lớn, có dạng lòng máng lớn. Cao ở phía bắc và tây bắc thấp dần về phía nam và đông nam.
- Miền núi già và sơn nguyên ở phía đông: gồm núi già A-pa-lat và cao nguyên, có hướng Đông Bắc – Tây Nam.
3 điểm
 
-1,0 đ
 
 
- 1,0 đ
 
- 1,0 đ
 
2
Đặc điểm tự nhiên châu Nam Cực:
- Khí hậu: lạnh giá khắc nghiệt, băng tuyết bao phủ quanh năm, có gió bão nhiều nhất thế giới.
- Địa hình là một cao nguyên băng khổng lồ.
- Sinh vật:
+ Thực vật: không tồn tại.
+ Động vật khá phong phú như: chim cánh cụt, hải cẩu, hải báo, chim biển, cá voi xanh…
- Giàu tài nguyên khoáng sản: than đá, sắt, đồng,…
2 điểm
- 0,5 đ
 
- 0,5 đ
 
- 0,25 đ
- 0,5 đ
 
- 0,25 đ
ĐỀ THI HK 2 LỚP 7 MÔN ĐỊA NĂM 2019 - 2020
ĐỀ 3
I. TRẮC NGHIỆM (5 điểm) Khoanh vào chữ cái trước ý em cho là đúng nhất:
Câu 1: Trong cơ cấu kinh tế ở Bắc Mỹ, lĩnh vực chiếm tỷ trọng lớn nhất là:
a) Nông nghiệp
b) Công nghiệp
c) Dịch vụ
d) Ba lĩnh vực bằng nhau.
Câu 2: Quốc gia ở khu vực Nam Mỹ có ngành cá biển phát triển và sản lượng cá vào bậc nhất thế giới.
a) Chi-Lê
c) Ac-hen-ti-na.
b) Pê-ru.
d) U- ru-guay
Câu 3. Quốc gia phát triển nhất khu vực Nam Phi là
A. Cộng hòa Nam Phi.
B. Na-mi-bi-a.
C. An-giê-ri.
D. Ma-la-uy.
Câu 4. Tôn giáo chính của dân cư Bắc Phi là
A. Phật giáo.
B. Đạo giáo.
C. Nho giáo.
D. Hồi giáo.
Câu 5. Mật độ dân số trung bình của châu Mĩ là
A. 10 người/km2.
B. 15 người/km2.
C. 20 người/km2.
D. 25 người/km2.
Câu 6. Diện tích của châu Mĩ là
A. 24 triệu km2.
B. 42 triệu km2.
C. 30 triệu km2.
D. 44,4 triệu km2.
Câu 7. Ở Bắc Mĩ khu vực có mật độ dân số trên 100 người/ km2 là
A. phía Tây trong khu vực hệ thống Cooc-đi-e.
B. đồng bằng hẹp ven Thái Bình Dương.
C. phía Đông Bắc Hoa Kì.
D. phía Bắc Ca-na-đa và bán đảo A-la-xca.
Câu 8. Dân cư Trung và Nam Mĩ phần lớn là
A. người Tây Ban Nha.
B. người Bồ Đào Nha.
C. Người lai.
D. chủng tộc Nê-grô-it.
Câu 9. Diện tích của châu Nam Cực là
A. 14,1 triệu km2.
B. 11,4 triệu km2.
C. 30 triệu km2.
D. 42 triệu km2.
Câu 10. Nhiệt độ thấp nhất đo được ở châu Nam Cực là
A. – 420C.
B. – 730C.
C. – 89,50C.
D. – 94,50C.
II. TỰ LUẬN (5 điểm)
Câu 1: (2 điểm) Nêu sự khác biệt về kinh tế của Ô- xtây- li-a và Niu Di-len với các quốc đảo còn lại trong châu Đại Dương.
Câu 2: (3 điểm) Em hãy lập bảng so sánh sự khác nhau giữa khí hậu ôn đới hải dương và khí hậu ôn đới lục địa.
ĐÁP ÁN
I. TRẮC NGHIỆM (5 điểm)
CÂU VÀ ĐÁP ÁN
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
C
B
A
D
C
B
C
C
A
D
II. TỰ LUẬN (5 điểm)
1
 
Ô-xtrây -li-a và Niu Di-len là hai nước có nền kinh tế phát triển hơn cả:
+ Tỉ trọng nông nghiệp trong cơ cấu kinh tế thấp, nhưng hai nước nổi tiếng về xuất khẩu các nông sản: lúa mì, len, thịt bò, thịt cừu
+ Công nghiệp phát triển với co cấu ngành đa dạng.
+ Dịch vụ chiếm tỉ trong rất cao trong cơ cấu GDP.
- Các đảo đều là các nước đang phát triển. Kinh tế chủ yếu dựa vào khai thác tài nguyên thiên nhiên để xuất khẩu. Các mặt hàng xuất khẩu: khoáng sản, nông sản, hải sản, gỗ,…
 
2 điểm
0,25 đ
0,5 đ
0,25 đ
0,25 đ
 
1 đ
2
So sánh khí hậu ôn đới hải dương và khí hậu ôn đới lục địa:
 
Ôn đới hải dương
Ôn đới lục địa
Phân bố
Vùng ven biển phía Tây Âu
Khu vực Đông Âu
Khí hậu
Điều hòa: mùa hạ mát mẻ, mùa đông không lạnh, mưa quanh năm
Tương đối khắc nghiệt: mùa đông lạnh, có tuyết rơi; mùa hạ nóng và có mưa.
Sông ngòi
Nhiều nước quanh năm, không đóng băng
Nhiều nước mùa xuân-hạ, đóng băng mùa đông
Thực vật
Rừng lá rộng
Rừng lá kim, thảo nguyên
 
3 điểm
 
0,5 đ
 
1,0 đ
 
1,0 đ
 
0,5 đ
ĐỀ KIỂM TRA HK II ĐỊA LÝ 7 NĂM 2020 - ĐỀ 4
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4,0 điểm)
Hãy khoanh tròn chữ cái trước ý em cho là đúng nhất (3.0 điểm)
Câu 1: Trước khi Cri-xtôp Cô-lôm-bô phát hiện ra Tân thế giới, chủ nhân của châu Mĩ là ai?
a. Người Anh - điêng và người Mai-a.
b. Người Anh - điêng và người In-ca.
c. Người Anh - điêng và người E-xki-mô.
d. Người Anh - điêng và người A-xơ-tếch.
Câu 2: Phần lớn các đảo và quần đảo của châu Đại Dương có khí hậu:
a. Nóng khô và khắc nghiệt.
b. Lạnh ẩm và điều hòa.
c. Nóng ẩm và điều hòa.
d. Nóng ẩm và thất thường.
Cẩu 3: Năm 2001 dan cư Châu Phi là
A. 815 triệu dân
B. 816 triệu dân
C. 817 triệu dân
D. 818 triệu dân
Câu 4: Tỉ lệ gia tăng tự nhiên của Châu Phi là
A. 2.4 %
B.2.5%
C.2.6%
D. 2,7%
Câu 5: Ở Trung và Nam Mĩ có mấy hình thức sở hữu trong nông nghiệp
A. 1
B.2
C.3
D.4
Câu 6. Pê -ru là nước phát triển mạnh về nghành
A. trồng trọt
B. chăn nuôi
C. Đánh bắt cá
D. Du lịch
Câu 7: Chọn các cụm từ trong ngoặc (Á- Âu; ăn sâu vào đất liền; tây sang đông; phía nam) điền vào chỗ trống để nêu được vị trí và địa hình châu Âu. (1,0 điểm)
Châu Âu là một bộ phận của lục địa(1) ………………… , bờ biển bị cắt xẻ mạnh, biển (2)……………………, tạo thành nhiều bán đảo. Đồng bằng kéo dài từ (3) ………………, núi già ở phái bắc và vùng trung tâm, núi trẻ ở 4)……………………….
II. PHẦN TỰ LUẬN: (6 điểm)
Câu 1: (3,0 điểm) Trình bày một số đặc điểm về khí hậu, thực vật, động vật của châu Đại Dương?
Câu 2: (1,0 điểm) Giải thích vì sao càng đi về phía Tây khí hậu châu Âu càng ấm áp, mưa nhiều và ôn hòa hơn phía đông?
Câu 3: (2,0 điểm) Chứng minh được Liên minh châu Âu – một mô hình liên minh toàn diện nhất Thế giới.
ĐÁP ÁN ĐỀ THI ĐỊA 7 HỌC KÌ 2 - ĐỀ 4
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4,0 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng 0,5 điểm
1
2
3
4
5
6
C
C
D
A
B
C
Câu 7: Mỗi đáp án đúng: 0.25 điểm
(1): Á- Âu; (2): ăn sâu vào đất liền; (3): tây sang đông; (4): phía nam
II. TỰ LUẬN: (6,0 điểm)
Câu
Đáp án
Điểm
Câu 1
 
Đặc điểm về khí hậu, thực vật, động vật của châu Đại Dương?
3,0 đ
- Phần lớn các đảo có khí hậu nhiệt đới nóng, ẩm điều hòa, mưa nhiều- Giới sinh vật các đảo lớn phong phú.
1,0 đ
- Lục địa Ô-xtrây-li-a có khí hậu khô hạn, hoang mạc chiếm diện tích lớn, sinh vật độc đáo.
+ Động vật thú có túi, cáo mỏ vịt.
+ Nhiều loài bạch đàn.
0,5 đ

onthicaptoc.com bo de thi dia ly lop 7 hoc ki 2 co dap an nam 2020

Xem thêm
363791512700006248401270000
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
Năm học: 2018 - 2019
MA TRẬN ĐỀ LỊCH SỬ- KHỐI 7
( Thời gian 45 phút)

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 1
Môn: LỊCH SỬ 7
Năm học: 2020 – 2021
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
HUYỆN HOẰNG HÓA
KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 7
Đề thi giữa kì 1 lớp 7 môn Vật lý trường THCS .....................
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM:
Chọn các câu đúng trong các câu dưới đây
PGD & ĐT HUYỆN DUYÊN HẢI
TRƯỜNG PTDTNT THCS
HUYỆN DUYÊN HẢI
PGD & ĐT HUYỆN DUYÊN HẢI
TRƯỜNG PTDTNT THCS
HUYỆN DUYÊN HẢI