onthicaptoc.com
ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I-ĐỀ 1
MÔN TOÁN 11-CTST
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12 . Mỗi câu hỏi, học sinh chỉ chọn một phương án
Câu 1. Góc có số đo đổi sang radian là
A. . B. . C. . D. .
Câu 2. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
A. . B. . C. . D. .
Câu 3. Tập giá trị của hàm số là tập hợp nào sau đây?
A. . B. . C. . D. .
Câu 4. Tập xác định của hàm số là
A. . B. .
C. . D. .
Câu 5. Phương trình có nghiệm là
A. . B. . C. . D. .
Câu 6. Cho các dãy số sau. Dãy số nào không là dãy số tăng?
A. . B. . C. . D.
Câu 7. Cho cấp số nhân và công bội . Số hạng thứ 5 của là
A. . B. . C. . D. .
Câu 8. Cho cấp số cộng có và công sai . Tổng 4 số hạng đầu của là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 9. Cho hình chóp tứ giác . Giao tuyến của hai mặt phẳng và là
A. . B. . C. . D. .
Câu 10. Trong không gian, hai đường thẳng không có điểm chung thì
A. cắt nhau. B. chéo nhau hoặc song song.
C. chéo nhau. D. song song.
Câu 11. Cho hình chóp có điểm là giao điểm của hai đường chéo. Giao điểm của đường thẳng với mặt phẳng là điểm nào?
A. Điểm . B. Điểm . C. Điểm . D. Điểm .
Câu 12. Cho hình chóp có mặt đáy là hình bình hành. Gọi đường thẳng là giao tuyến của hai mặt phẳng và . Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Đường thẳng đi qua và song song với .
B. Đường thẳng đi qua và song song với .
C. Đường thẳng đi qua và song song với .
D. Đường thẳng đi qua và song song với .
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c),
d) ở mỗi câu hỏi, học sinh chọn Đúng hoặc Sai.
Câu 1. Cho hàm số . Xét tính đúng, sai của các phát biểu sau:
a) .
b) Hàm số đã cho là hàm lẻ.
c) Nghiệm âm lớn nhất của phương trình là .
d) Tổng các nghiệm của phương trình thuộc nửa khoảng bằng .
Câu 2. Xét tính đúng sai của các phát biểu sau:
a) Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 1 .
b) Tập xác định của hàm số là .
c) Giá trị lớn nhất của hàm số là .
d) Cho hàm số là hàm số lẻ.
Câu 3. Cho cấp số cộng có và . Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a) .
b)
c) Số -849 là số hạng thứ 123 của cấp số cộng.
d) Số -114 là số hạng thứ 18 của cấp số cộng.
Câu 4. Cho hình chóp có đáy là hình bình hành.Gọi là trung điểm .
Gọi là giao điểm của đường thẳng và mặt phẳng . Khi đó:
a) .
b) .
c) Giao điểm của đường thẳng và là điểm thuộc đường thẳng .
d) Gọi là một điểm tùy ý trên cạnh . Khi đó giao điểm của đường thẳng và mặt phẳng là điểm thuộc giao tuyến của hai mặt phẳng và .
Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6 .
Câu 1. Tính giá trị lớn nhất của hàm số .
Câu 2. Cho hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng 1 . Các điểm lần lượt là trung điểm của . Mặt phẳng cắt hình chóp theo một thiết diện có diện tích bằng bao nhiêu?
Câu 3. Cho ba số dương có tổng bằng 65 lập thành một cấp số nhân tăng. Nếu bớt một đơn vị ở số hạng thứ nhất và 19 đơn vị ở số hạng thứ ba thì ta được một cấp số cộng và không đổi vị trí. Tính tích của ba số đó.
Câu 4. Hằng ngày mực nước của con kênh lên xuống theo thủy triều. Độ sâu (mét) của mực nước trong kênh được tính tại thời điểm (giờ) trong một ngày bởi công thức
Câu 5. Một đa giác có cạnh và có chu vi bằng 158 cm . Biết số đo các cạnh của đa giác lập thành một cấp số cộng và công sai và cạnh lớn nhất có độ dài là 44 cm . Đa giác đó có bao nhiêu cạnh?
Câu 6. Cho hình chóp tứ giác , đáy là hình thang . Gọi là giao điểm của hai đường chéo và . lần lượt là trung điểm và là trọng tâm tam giác . Tìm với để thiết diện của mặt phẳng với hình chóp là hình bình hành.
ĐÁP ÁN
Phần I.
(Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,25 điểm).
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Đáp án
D
C
D
D
D
A
B
C
B
B
C
C
Phần II.
Điểm tối đa của 01 câu hỏi là 1 điểm.
- Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 01 ý trong 1 câu hỏi được 0,1 điểm.
- Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 02 ý trong 1 câu hỏi được 0,25 điểm.
- Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 03 ý trong 1 câu hỏi được 0,5 điểm.
- Thí sinh lựa chọn chính xác 01 ý trong 1 câu hỏi được 1 điểm.
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
a) Đ
a) Đ
a) Đ
a) Đ
b) S
b) Đ
b) S
b) S
c) Đ
c) Đ
c) Đ
c) Đ
d) Đ
d) S
d) Đ
d) Đ
Phần III.
(Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,5 điểm).
Câu
1
2
3
4
5
6
Đáp án
2021
0,25
3375
14
4
3
onthicaptoc.com
onthicaptoc.com
ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I-ĐỀ 2
MÔN TOÁN 11-CTST
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12 . Mỗi câu hỏi, học sinh chỉ chọn một phương án
Câu 1. Số đo theo đơn vị radian của góc là
A. . B. . C. . D. .
Câu 2. Biết rằng với thì
A. . B. . C. . D. .
Câu 3. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào là đúng?
A. . B. .
C. . D. .
Câu 4. Tập xác định của hàm số là
A. . B. .
C. . D. .
Câu 5. Phương trình có nghiệm là
A. . B. . C. . D. .
Câu 6. Dãy số là dãy số tăng khi và chỉ khi
A. . B. . C. . D. .
Câu 7. Cho cấp số nhân , biết và . Công bội bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 8. Cho cấp số cộng có .
Số hạng đầu của cấp số cộng bằng:
A. . B. . C. . D. .
Câu 9. Trong các hình sau
Hình nào có thể là hình biểu diễn một tứ diện?
A. (I). B. (I), (II).
C. (I), (II), (IV). D. (I), (II), (III), (IV).
Câu 10. Cho hình tứ diện . Giao tuyến của hai mặt phẳng và là đường thẳng.
A. . B. . C. . D. .
Câu 11. Cho tứ diện . Gọi lần lượt là trung điểm của . Trong các đường thẳng sau, đường nào song song với ?
A. . B. . C. . D. .
Câu 12. Cho tứ diện . Gọi lần lượt là trung điểm của . Giao tuyến của hai mặt phẳng và là
A. Đường thẳng .
B. Đường thẳng .
C. Đường thẳng ( là trọng tâm tam giác ).
D. Đường thẳng ( là trực tâm tam giác ).
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c),
d) ở mỗi câu hỏi, học sinh chọn Đúng hoặc Sai.
Câu 1. Cho phương trình lượng giác . Khi đó:
a) Phương trình tương đương .
b) Trong khoảng phương trình có ba nghiệm.
c) Tổng các nghiệm của phương trình trong khoảng bằng .
d) Trong khoảng phương trình có nghiệm lớn nhất bằng .
Câu 2. Xét tính đúng sai của các phát biểu sau:
a) .
b) .
c) Cho . Giá trị của là .
d) Cho và . Biết giá trị của với thì .
Câu 3. Tương truyền rằng nhà vua Ấn Độ cho phép người phát minh ra bàn cờ vua được chọn phần thưởng tùy theo sở thích. Người đó xin nhà vua: Bàn cờ có 64 ô, với ô thứ nhất thần xin nhận 1 hạt tóc, ô thứ hai thì gấp đôi ô thứ nhất, ô thứ 3 thì gấp đôi ô thứ hai,... cứ như vậy ô sau nhận số hạt thóc gấp đôi phân thưởng dành cho ô truớc và thần xin nhận tổng số hạt thóc ở 64 ô. Biết rằng khối lượng của 100 hạt thóc là 20 gam. Khi đó:
a) Số hạt tóc ở 64 ô là một cấp số nhân có .
b) Số hạt thóc ở ô thứ 8 là .
c) Tổng khối lượng thóc của 64 ô trên bàn cờ là 369 tỉ tấn.
d) Giả sử người đó muốn chở số thóc ở trên 32 ô đầu tiên về bằng tàu thủy, biết rằng mỗi chuyến tàu chở tối đa 10 tấn hàng hóa. Khi đó, người đó cần chở tối thiểu 86 chuyến tàu để chở hết số thóc đó.
Câu 4. Cho hình chóp có đáy là hình chữ nhật. Gọi lần lượt là trung điểm của các cạnh và là trọng tâm của tam giác . Khi đó:
a) Giao tuyến của hai mặt phẳng và là đường thẳng qua và song song với .
b) Giao tuyến của hai mặt phẳng và là đường thẳng qua và song song với .
c) Giao tuyến của hai mặt phẳng và là đường thẳng qua và song song với
d) trên sao cho . Giao tuyến của và là đường thẳng .
Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6 .
Câu 1. Cho góc thỏa mãn và .
Tính . (Kết quả làm tròn đến hàng phần mười).
Câu 2. Cho cấp số nhân thỏa mãn và . Tính giá trị biết công bội . Kết quả làm tròn đến chữ số phần chục.
Câu 3. Cho hình chóp có đáy là hình bình hành tâm . Gọi là trung điểm và là giao điểm của và mặt phẳng . Biết rằng tam giác vuông tại cân và . Tính độ dài đoạn . (Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).
Câu 4. Chiều cao của một cabin trên vòng quay vào thời điểm giây sau khi bắt đầu chuyển động được cho bởi công thức . Sau bao nhiêu giây thì cabin đạt độ cao 40 m lần đầu tiên?
Câu 5. Trong một khán phòng có tất cả 30 dãy ghế, dãy đầu tiên có 15 ghế, các dãy liền sau nhiều hơn dãy liền trước đó 4 ghế, hỏi trong khán phòng đó có tất cả bao nhiêu ghế?
Câu 6. Cho tứ diện . Các điểm lần lượt là trung điểm của và ; điểm nằm trên cạnh sao cho . Gọi là giao điểm của mặt phẳng và cạnh . Tính tỉ số .
ĐÁP ÁN
Phần I.
(Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,25 điểm).
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Đáp án
B
D
D
C
D
A
A
A
D
A
A
C
Phần II.
Điểm tối đa của 01 câu hỏi là 1 điểm.
- Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 01 ý trong 1 câu hỏi được 0,1 điểm.
- Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 02 ý trong 1 câu hỏi được 0,25 điểm.
- Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 03 ý trong 1 câu hỏi được 0,5 điểm.
- Thí sinh lựa chọn chính xác 01 ý trong 1 câu hỏi được 1 điểm.
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
a) S
a) Đ
a) Đ
a) Đ
b) S
b) S
b) S
b) S
c) Đ
c) Đ
c) Đ
c) Đ
d) Đ
d) S
d) Đ
d) Đ
Phần III.
(Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,5 điểm).
Câu
1
2
3
4
5
6
Đáp án
−1,5
11,3
2,24
12,5
2190
2
onthicaptoc.com
onthicaptoc.com
MA TRẬN VÀ ĐẶC TẢ
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I - TOÁN 11
Thời gian làm bài: 90 phút
Mức độ
Chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
Cộng
Chương I. Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác
Số lệnh hỏi
6
5
3
1
15
Số điểm
1,5
1,25
1
0,5
4,25
Câu số/Phần
(I, II, III)
1,2,3,4
1a, 1b
I, II
5
1c, 2a, 2b, 2c,
I, II
1d, 2d
1
II, III
4
III
Thành tố NL
TD
TD, QGVĐ
GQVĐ
MHH
Chương II. Dãy số. Cấp số cộng và cấp số nhân
Số lệnh hỏi
4
3
1
1
9
Số điểm
1
0,75
0,5
0,5
2,75
Câu số/Phần
(I, II, III)
6,7
3a, 3b
I, II
8
3c, 3d
I, II
3
III
5
III
Thành tố NL
TD
TD,GQVĐ
GQCĐ
MHH
Chương IV. Quan hệ song song trong không gian
Số lệnh hỏi
4
3
2
1
10
Số điểm
1
0,75
0,75
0,5
3
Câu số/Phần
(I, II, III)
9,10,11
4a
I, II
12
4b, 4c
I, II
4d
2
II, III
6
III
Thành tố NL
TD
QGVĐ
GQVĐ
GQVĐ
Tổng điểm
3,5
2,75
2,25
1,5
10
Lưu ý:
* Cấu trúc đề thi: Đề thi gồm 3 phần (tổng điểm: 10 điểm) như sau
– Phần I gồm các câu hỏi ở dạng trắc nghiệm nhiều lựa chọn, trong 4 đáp án gợi ý chọn 1 đáp án đúng. Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.
– Phần II gồm các câu hỏi ở dạng thức trắc nghiệm Đúng – Sai. Mỗi câu hỏi có 4 ý, tại mỗi ý thí sinh lựa chọn đúng hoặc sai. Thí sinh đúng 1 ý được 0,1 điểm; thí sinh đúng 2 ý được 0,25 điểm; chọn đúng 3 ý được 0,5 điểm và đúng tất cả 4 ý sẽ được 1 điểm.
– Phần III gồm các câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,5 điểm.
* Ma trận trên tạm thời ghi số điểm (giả định) ứng với mỗi lệnh hỏi của phần II, trên thực tế số điểm còn phụ thuộc vào số lệnh hỏi mà HS đã trả lời đúng trong từng câu hỏi ở phần II như cấu trúc đã nêu trên.
BẢN ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
Nội dung
Cấp độ
Năng lực
Số ý/câu
Câu hỏi
Tư duy và lập luận toán học
Giải quyết vấn đề
Mô hình hóa
TN nhiều phương án lựa chọn
(số câu)
TN đúng sai
(số ý)
TN trả lời ngắn
(số câu)
TN nhiều phương án lựa chọn
(số câu)
TN đúng sai (số ý)
TN trả lời ngắn
(số câu)
Chương I. Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác
5
8
2
Bài 1. Giá trị lượng giác của góc lượng giác
Nhận biết
Đổi được số đo góc lượng giác.
1
C1
Bài 2. Công thức lượng giác
Nhận biết
Nhận biết, phân biệt được các công thức lượng giác.
1
C2
Thông hiểu
Sử dụng công thức lượng giác để biến đổi các hàm số lượng giác từ đó tính được GTLN, GTNN của hàm số.
1
C2a
Bài 3. Hàm số lượng giác
Nhận biết
Xác định được tập giá trị của các hàm số lượng giác.
1
2
C3
C1a,
C1b
Thông hiểu
Xác định được tập xác định, tính chẵn lẻ của hàm số.
1
2
C4
C2b,
Vận dụng
Tính được GTLN, GTNN của các hàm số lượng giác.
1
1
C2c
C1
Bài 4. Phương trình lượng giác cơ bản
onthicaptoc.com Bo De thi giua HK1 Toan 11 CTST
A. Ma trận, đặc tả đề kiểm tra cuối học kì 2
MÔN: TOÁN, LỚP 11 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 90 phút
MÔN: TOÁN 11
BỘ SÁCH: KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG
MÔN: TOÁN LỚP 11
A. Ma trận, đặc tả đề kiểm tra cuối học kì 2
1. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I MÔN TOÁN – LỚP 11
2. BẢNG ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I, MÔN TOÁN -LỚP 11
MÔN TOÁN – LỚP 11 ( Cánh diều)
2.BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
Câu 1: Nghiệm của phương trình là:
A. .B. .C. .D. .
MÔN TOÁN - KHỐI LỚP 11
I - MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II MÔN TOÁN – LỚP 11