onthicaptoc.com
BỘ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
MÔN TOÁN LỚP 4
Đề 1
Phần I
1. Viết theo mẫu.
TT
Đọc số
Viết số
Số gồm có
a
Hai triệu ba trăm năm mươi nghìn
2350000
2 triệu, 3 trăm nghìn, 5 mươi nghìn.
b
Năm mươi ba triệu ba trăm linh bốn nghìn chín trăm
………………..
………………..
………………..
c
……………………..
……………………...
1000001
………………..
……………….
b. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
3 tạ 7 kg = …………… kg
Số thích hợp viết vào chỗ trống (…….) là:
A.37
B.3007
C.370
D.307
3.Với y = 5 thì giá trị của biểu thức 168 – y x 5 là:
A.815
B.143
C.193
D.161
Phần II.
1. Đặt tính rồi tính:
a. 257869 + 18026 b. 964675 - 656594
………………….. …………………...
………………….. ……………………
………………….. …………………...
2. Điền các số thích hợp vào ô trống
3. Biểu đồ dưới dây chỉ số học sinh của từng khối lớp ở một trường tiểu học :
Điền số thích hợp vào chỗ trống:
a.Khối lớp 4 có ………. học sinh.
b.Khối lớp 5 có nhiều hơn khối lớp 3 ………. học sinh.
c.Khối lớp có ít hơn 350 học sinh : Khối lớp ………….
d.Trung bình mỗi khối lớp 1, 3 và 4 có …………. học sinh.
4. Một hình chữ nhật có chiều dài 12m, chiều rộng bằng chiều dài. Hãy tính chu vi hình chữ nhật.
Bài giải
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
ĐỀ ÔN THI GIỮA HỌC KÌ 1 TOÁN LỚP 4
Đề 2
PHẦN I
Khoanh tròn vào chữ có câu trả lời đúng nhất:
1.Số : Mười hai triệu mười hai nghìn hai trăm được viết như thế nào?
A.12 122 000 B.12 120 200 C.12 012 200
2.Gía trị của chữ số 5 trong số 3 052 340 là bao nhiêu ?
A.500 000 B.50 000 C.5 000
3.4kg 54g = ……………g. Số thích hợp viết vào chỗ chấm là số nào ?
A.4054 B.4504 C.4540
4.Số thích hợp viết vào chỗ chấm : giờ = ……….. phút là số nào ?
A.15 B.30 C.45
5.Số lớn nhất trong các số 582 340; 582 430; 528 340 là số nào ?
A.582 340 B.582 430 C.528 340
6.Số học sinh của một trường tiểu học
Biểu đồ trên nói về số học sinh của một trường tiểu học trong ba năm học. Dựa vào biểu đồ ta biết được năm học có số học sinh thấp nhất là năm học nào ?
A.2004 – 2005 B.2005 – 2006 C.2006 – 2007
7.Số đoạn thẳng có ở hình vẽ sau là bao nhiêu ?
A.12 B.9 C.20 D.10
PHẦN II
1.Các số : 247 975; 975 724; 274 795; 957 742
Xếp theo thứ tự từ bé đến lớn :………………………………………………….
2.Tính ( có đặt tính ) :
a.186765 + 41829 b.42300 – 36120
……………………. ………………………
……………………. ………………………
…………………….. ………………………
3.Tìm x :
a.x – 7182 = 3408 b.6235 – x = 4829
…………………….. ……………………….
…………………….. ……………………….
……………………… ……………………….
4.Tính giá trị biểu thức :
a.7595 : 5 + 6848 b.265 x 9 – 1420
……………………….. ………………………..
……………………….. ………………………..
……………………….. ………………………..
5.Có 5 xe ô tô chuyển thóc vào kho, trong đó 3 ô tô đi đầu, mỗi ô tô chuyển được 36 tạ thóc và 2 ô tô đi sau, mỗi ô tô chuyển được 46 tạ thóc. Hỏi trung bình mỗi ô tô chuyển được bao nhiêu tấn thóc ?
Gỉai
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
ĐỀ ÔN THI GIỮA HỌC KÌ 1 TOÁN LỚP 4
Đề 3
PHẦN I : Khoanh vào chữ trước kết quả đúng :
1.
a.Số gồm một trăm sáu mươi triệu, sáu mươi nghìn và sáu mươi viết như thế nào:
A.166060 B.160060060 C.16060060 D.160006060
b.Trung bình cộng của : 30; 11; 25 là bao nhiêu ?
A.66 B.33 C.22 D.11
2.Ghi Đ ( đúng ) hoặc S ( sai ) vào ……
a. thế kỉ = 20 năm ……..
b.Năm 2006 thuộc thế kỉ XX ……..
c.3 tấn 25kg = 375kg ………..
d.Trung bình cộng của hai số là 35, biết một số là 30 thì số còn lại là 40 ……….
3.Số nhỏ nhất có bốn chữ số khác nhau là số nào ?
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng :
A.1000 B.1234 C.0123 D.1023
4.Độ dài đường gấp khúc MNPQHK là :
A.75mm B.10mm C.70mm D.120mm
PHẦN II
1.
a.Đặt tính rồi tính :
52607 + 30816 509867 – 136076
………………….. ……………………..
………………….. ……………………..
…………………… ……………………..
b.Tính giá trị biểu thức :
81025 – 12071 x 6 = ………………………
……………………….
……………………….
2.Hình vẽ bên dưới có hình ABCD, AEHD, EBCH là hình chữ nhật. Ghi phần trả lời vào chỗ trống :
a.Cạnh BC song song với cạnh : …………………………………………………
b.Trong hình chữ nhật EBCH, cạnh EH vông góc với cạnh :…………………….
3.Tổng số gạo hai lần chuyển về kho lương thực là 600 tấn, biết số gạo lần đầu chuyển hơn số gạo lần sau 80 tấn. Hỏi mỗi lần chuyển về kho bao nhiêu tấn gạo?
Bài giải
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
4.Bảng dưới đây cho biết số sách mỗi học sinh lớ p 4A đọc được trong tháng :
Ghi kết quả vào chỗ trống :
-Lớp 4A có tất cả …………… học sinh.
-Số học sinh lớp 4A đã đọc ít nhất 2 quyển sách là ……………. học sinh.
ĐỀ ÔN THI GIỮA HỌC KÌ 1 TOÁN LỚP 4
Đề 4
PHẦN I : Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng :
1.
a.Số gồm : 8 trăm triệu, 7 nghìn và 3 đơn vị được viết như thế nào ?
A.80 070 003 B.8 000 070 003
C.800 007 003 D.80 070 0003
b.Số lớn nhất trong các số : 743 597; 746 598; 743 697 là :
A.743 597 B.743 498 C.743 598 D.743 697
2.Số hình tam giác có ở hình vẽ sau là bao nhiêu ?
A.8 B.9 C.10 D.11
3.N là trung điểm của đoạn thẳng nào ?
A.PQ B.PN C.PM D.MQ
4.Ghi Đ ( đúng ) hoặc S ( sai ) vào ………..
a. thế kỉ > 20 năm ………
b.Bác Hồ đi tìm đường cứu nước năm 1911, năm đó thuộc thế kỉ XIX ………..
c.5 tạ 3 kg = 503kg ……...
d.Lớp 4A co43 học sinh, lớp 4B có 41 học sinh, lớp 4C có 45 học sinh. Trung bình mỗi lớp có số học sinh là
……. 41 học sinh ……. 43 học sinh ……. 42 học sinh
5.Hãy vẽ 1 hình tam giác có một góc tù :
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
PHẦN II
1.
a.Đặt tính rồi tính
450 370 + 6 025 546 327 – 30 839
…………………….. ………………………..
…………………….. ………………………..
……………………. ………………………
b.Tính giá trị biểu thức :
80 200 – 8 604 x 7
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
2.Hai đội trồng rừng trồng được 1375 cây. Đội thứ nhất trồng nhiêu hơn đội thứ hai 285 cây. Hỏi mỗi đội trồng được bao nhiêu cây ?
Giải
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
3.Với các chữ số 1; 2; 3; 4 thì viết được tất cả bao nhiêu số có bốn chữ số mà các chữ số đề khác nhau ? Giải thích ?
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
4.Để xếp một bông hoa bằng giấy, bạn Dậu phải mất phút, bạn Tí mất 18 giây, bạn Mẹo mất phút. Hỏi trong ba bạn, ai làm nhanh nhất, ai làm chậm nhất ?
Giải
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
BỘ ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 1 MÔN TOÁN LỚP 4
Ma trận câu hỏi đề kiểm tra môn Toán lớp 4
Giữa học kì I
TT
Chủ đề
Mức 1
Mức 2
Mức 3
Mức 4
Tổng
1
Số học
Số câu
2
1
2
1
6
Câu số
1 - 2
4
7- 8
10
2
Đại lượng và đo đại lượng
Số câu
1
1
2
Câu số
3
5
3
Yếu tố hình học
Số câu
1
1
2
Câu số
6
9
Tổng số câu
3
3
3
1
10
Ma trận nội dung kiểm tra môn Toán lớp 4
Giữa học kì I
Mạch kiến thức, kĩ năng
Số câu, số điểm
Mức 1
Mức 2
Mức 3
Mức 4
Tổng
Số học: Biết đọc viết số đến lớp triệu, xác định giá trị của các chữ số, so sánh số tự nhiên. Thực hiện thành thạo các phép tính cộng, trừ, nhân, chia số tự nhiên; tính giá trị biểu thức có chứa một chữ. Giải được các bài tập liên quan đến trung bình cộng, tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó.
Số câu
2
1
2
1
6
Số điểm
2
1
2
1
6
Đại lượng và đo đại lượng: Biết đổi được các số đo khối lượng, số đo thời gian.
Số câu
1
1
2
Số điểm
1
1
2
Yếu tố hình học: Xác định được góc nhọn, góc tù, góc vuông, góc bẹt. Tính diện tích của hình chữ nhật
Số câu
1
1
2
Số điểm
1
1
2
Tổng
Số câu
3
3
3
1
10
Số điểm
3
3
3
1
10
ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 1 MÔN TOÁN LỚP 4 - ĐỀ 1
TRêng tiÓu häc
bo0oa
§Ò kiÓm tra ®Þnh k× GI÷A HäC K× I
n¨m häc 2019 - 2020
.
Hä tªn:...................................................................
M«n: To¸n - líp 4.
Thêi gian: 40 phóT
§iÓm:.................................
.
.
Câu 1: M1 Giá trị của chữ số 9 trong số 29 435 là bao nhiêu ?
A. 9 B. 90 C. 900 D. 9000
Câu 2: M1 Số “Sáu trăm bốn mươi hai nghìn năm trăm linh bảy” được viết là:
A. 64 257 B. 642 507 C. 642 057 D. 624 507
Câu 3 : M1 Bác Hồ sinh ngày 19.5.1890. Hỏi Bác sinh vào thế kỉ nào ?
A. thế kỉ XVIII B. thế kỉ XIX C. thế kỉ XX D. thế kỉ XXI
Câu 4 : M2 Giá trị của biểu thức 350 - 5 x với = 10 là:
A. 3450 B. 300 C. 345 D. 30
Câu 5: M2Viết số hoặc đơn vị đo thích hợp vào chỗ chấm:
a- 2 phút = … giây b- 1 tạ 8kg = ……. kg
Câu 6: M2Trong hình bên có:
góc nhọn
góc vuông
góc tù
góc bẹt
Câu 7: M3 Tính bằng cách thuận tiện nhất :
a. 388 + 36 + 514 + 12 b. 1249 + 356 - 249
…………………………………………………..…………………………………………………………………………………...…………………………………………………………...………………………………..........................................................................................................
Câu 8: M3 Một cửa hàng có 3 bao gạo nếp, mỗi bao cân nặng 36kg và 6 bao gạo tẻ, mỗi bao cân nặng 54kg. Như vậy, trung bình mỗi bao gạo cân nặng là
A. 12kg B. 9kg C. 21kg D. 48kg
Câu 9: M3 Một mảnh vườn hình chữ nhật có nửa chu vi là 18m. Chiều dài hơn chiều rộng 4m. Tính diện tích mảnh vườn đó.
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………................................................................................................................................
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………........................…………………
Câu 10 : M4 Viết số thích hợp vào chỗ chấm
+ = 24
+ + = 38
- = ……
ĐÁP ÁN MÔN TOÁN LỚP 4 GIỮA HỌC KÌ I
Câu 1: Giá trị của chữ số 9 trong số 29 435 là bao nhiêu ? (1điểm)
A. 9 B. 90 C. 9000 D. 9000
Câu 2 (1điểm) Số “Sáu trăm bốn mươi hai nghìn năm trăm linh bảy” được viết là:
A. 64 257 B. 642 507 C. 642 057 D. 624 507
Câu 3 Bác Hồ sinh ngày 19.5.1890. Hỏi Bác sinh vào thế kỉ nào ? (1điểm)
A. thế kỉ XVIII B. thế kỉ XIX C. thế kỉ XX D. thế kỉ XXI
Câu 4 : Giá trị của biểu thức 350 - 5 x với = 10 là:
A. 3450 B. 300 C. 345 D. 30 (1điểm)
Câu 5 : Điền số hoặc đơn vị đo thích hợp vào chỗ chấm: (1điểm)
a- 2 phút = 120 giây b- 1 tạ 8kg = 108 kg
Câu 6: (1điểm)
Trong hình bên có:
4 góc nhọn
2 góc vuông
2 góc tù
1 góc bẹt
Câu 7: (1điểm)Tính bằng cách thuận tiện nhất :
a. 388 + 36 + 514 + 12 b. 1249 + 356 - 249
= (388 + 12) + (36 + 514) = (1249 – 249) + 356
= 400 + 550 = 1000 + 356
= 950 = 1356
Câu 8: (1điểm) Một cửa hàng có 3 bao gạo nếp, mỗi bao cân nặng 36kg và 6 bao gạo tẻ, mỗi bao cân nặng 54kg. Như vậy, trung bình mỗi bao gạo cân nặng là
A. 12kg B. 9kg C. 21kg D. 48kg
Câu 9: Một mảnh vườn hình chữ nhật có nửa chu vi là 18m. Chiều dài hơn chiều rộng 4m. Tính diện tích mảnh vườn đó. (1điểm)
Bài giải:
Chiều dài của mảnh vườn hình chữ nhật là:
( 18 + 4 ) : 2 = 11(m)
Chiều rộng của mảnh vườn hình chữ nhật là:
11 - 4 = 7(m)
Diện tích của mảnh vườn hình chữ nhật là:
11 x 7 = 77(m2)
Đáp số: 77m2
Câu 10: (1điểm)Viết số thích hợp vào chỗ chấm
+ = 24
+ + = 38
- = ..4…
ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 1 MÔN TOÁN LỚP 4 - ĐỀ 2
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
Câu 1. (1điểm). Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống
a) Số 23456 được đọc là hai mươi ba nghìn bốn trăm năm mươi sáu. o
b) Ba trăm linh bảy nghìn sáu trăm linh sáu được viết là: 307660 o
c) Số tự nhiên được chia thành các lớp, mỗi lớp có 3 hàng o
d) Chữ số 5 của số 365842 thuộc Lớp nghìn, hàng nghìn o
Câu 2: (1điểm) Điền số thích hợp vào ô trống. (1 điểm)
A. 57... 1 chia hết cho 9
B. 634... là số chẵn chia hết cho 3
C. 2..5.. chia hết cho 2; 9; 5
D. 579.... chia hết cho 5
Câu 3: (1điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống
A B
D C
a. Tứ giác ABCD có cạnh AB vuông góc với cạnh BC. o
b. Tứ giác ABCD có cạnh AD song song với cạnh BC. o
Câu 4: (1điểm) Chọn kết quả đúng khoanh tròn.
Lớp 4A ngày đầu thu gom được 200 kg giấy vụn, ngày thức hai thu được 240 kg giấy vụn. Vậy trung bình mỗi ngày lớp 4A thu được số kg giấy vụn là:
a. 440 kg b. 240 kg c. 220 kg d. 225 kg
II. PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm)
Câu 5. (2điểm) Đặt tính rồi tính
a) 543 100 b) 241 435 c) 8000 : 308 d) 7632: 48
....................................................................................................................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
Câu 6: (1điểm) Điền số thích hợp vào chỗ chấm
a) 2 tạ 4 yến= …… yến ; b) 2 tấn 4 tạ = ….. tạ
c) 307dm2 = ... m2 .... dm2 d) 4dm2 16cm2= ………cm2
Câu 7. (2điểm) Tính diện tích mảnh đất hình chữ nhật có chu vi 256 m, biết chiều rộng kém chiều dài 32m.
Tóm tắt: Bài giải
........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................
Câu 8. Tìm X : (1điểm) (72 +X) : 9 = 9171 : 9
........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................
HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ I
Môn: TOÁN - Lớp 4
*PHẦN TRẮC NGHIỆM:
Câu 1. (1 điểm) Điền mỗi chỗ đúng đạt 0,25 đ.
a) Đ b) S c) Đ d) Đ
Câu 2. (1 điểm) Điền đúng mỗi số đạt 0,25 điểm
Câu 3: (1điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống
Mỗi câu đúng đạt 0,5 đ. a. S, b. Đ,
Câu4: (1điểm) Chọn kết quả đúng khoanh tròn.
Câu c: 220kg
*PHẦN TỰ LUẬN: (6 điểm)
Câu 5. (2 điểm) Tính đúng mỗi phép tính đạt 0,5 đ
a) 54300 b) 104835 c) 25 (300) d) 159
Câu 6. ( 1 điểm ) Điền đúng mỗi chỗ chấm đạt 0,25 đ:
a) 24 yến b) 24 tạ
c) c) 3 m2 7 dm2 d) 416cm2
Câu 7. ( 2 điểm )
Tóm tắt bằng sơ đồ đoạn thẳng hợp lí 0,25 điểm
Giải:
Nữa chu vi hình chữ nhật là
256 : 2= 128 (m) 0,25 điểm
Chiều dài hình chữ nhật có là
(128 + 32 ) : 2= 80 (m) 0,25 điểm
Chiều rộng hình chữ nhật có là:
80-32 = 48 (m) 0,25 điểm
Diện tích mảnh đất hình chữ nhật là
80 x 48 = 3840 ( m2) 0,25 điểm
Đáp số: 3840 m2 0,25 điểm
Câu 8. Tìm X : ( 1 điểm (72 +X) : 9 = 9171:9
72 + X = 9171 ( 0.5 đ)
X = 9171 - 72 ( 0,25đ)
X = 9099 (0,25 đ)
ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 1 MÔN TOÁN LỚP 4 - ĐỀ 3
Câu 1 : Khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời em cho là đúng nhất (M1)
* Số: 7.312.406 đọc là:
A. Bảy tỉ ba trăm mười hai nghìn bốn trăm linh sáu đơn vị
B. Bảy triệu ba trăm mười hai nghìn bốn trăm linh sáu đơn vị
C. Bảy trăm triệu ba trăm mười hai nghìn bốn trăm linh sáu đơn vị
Câu 2: Khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời em cho là đúng nhất (M1)
Số : Năm trăm triệu không trăm bốn mươi mốt nghìn hai trăm đơn vị được viết là:
A. 500.041.200 B. 50.041.200 C. 500.041.002
Câu 3: Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn (M2)
1942; 1978; 1952; 1984
Câu 4: Đặt tính rồi tính: (M3)
a/ 186.954 + 247.436
b/ 13.546 x 30
Câu 5: Khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời em cho là đúng nhất (M1)
6 tấn = ……..kg. Số điền đúng vào chỗ chấm là:
A. 6 B. 60 C. 600 D. 6.000
Câu 6: Khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời em cho là đúng nhất (M2)
2 phút 10 giây = …….. giây . Số điền đúng vào chỗ chấm là:
A. 30 B. 210 C. 130 D. 70
Câu 7: Khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời em cho là đúng nhất (M3)
Trung bình công của các số 34; 43; 52; 39 là:
A. 168 B. 42 C. 56 D. 84
Câu 8: Biểu đồ dưới đây cho biết số cây của các lớp 4A; 4B; 4C đã trồng. (M2)
Khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời em cho là đúng nhất
(Cây)
40
A. Lớp 4A trồng được 40 cây
onthicaptoc.com bo de on thi giua hk1 lop 4 mon toan
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Năng lực đặc thù:
Bài 25 : EM VUI HỌC TOÁN ( T1) TR.61
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
TUẦN 1: ÔN TẬP VÀ BỔ SUNG
Tiết 01: ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 10 000 – Trang 4
TOÁN
Tiết 171 + 172: Ôn tập về một số yếu tố thống kê và xác suất
Bài 21. Tiết 31 HAI ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC
____________________________________________
Bài 23: LUYỆN TẬP CHUNG (Tiết 2)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: Sau bài học, HS có khả năng phát triển