onthicaptoc.com
ĐỀ ÔN TẬP CUỐI HKII-NĂM HỌC 2024-2025
MÔN: TOÁN 4
ĐỀ 1
I – Phần trắc nghiệm: ( 3 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
Câu 1: Phân số chỉ số phần tô màu trong hình vẽ dưới là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 2 : Kết quả của phép tính là :
A. . B. . C. . D. .
Câu 3 : Trong các phép tính dưới đây, phép tính có kết quả nhỏ nhất là :
A. . B. . C. . D. .
Câu 4 : của 1 thế kỉ là:
A. 25 năm. B. 50 năm. C. 75 năm. D. 30 năm.
Câu 5 : Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
A. 875 000. B. 800 750. C. 800 075. D. 807 500.
Câu 6 : Trung bình cộng của hai số là 41. Số lớn hơn số bé 4 đơn vị. Số lớn đó là:
A. 39. B. 43. C. 47. D. 52.
II– Phần tự luận: ( 7 điểm)
Bài 1. Số? (2 điểm)
Số bị chia
75 697
48 012
63 497
14 946
Số chia
56
54
29
23
Thương
Số dư
Bài 2. Điền số thích hợp vào chỗ chấm. (1 điểm)
tấn tạ = ….kg thế kỷ = …..năm
Bài 3. Một thửa ruộng hình chữ nhật có chu vi bằng 54 m. Chiều dài hơn chiều rộng là 3m. Cứ 1 m2 người ta thu hoạch được kg thóc.
a) Tính diện tích của thửa ruộng đó. (2 điểm)
b) Tính số thóc thu hoạch được trên cả thửa ruộng đó. (0, 5 điểm)
Bài 4. (1 điểm) Hình vẽ bên có:
……….. hình bình hành.
……….. góc tù.
Bài 5. (0, 5 điểm) Tính bằng cách thuận tiện
HẾT
BẢNG ĐÁP ÁN
1
2
3
4
5
6
D
A
D
C
C
B
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Phân số chỉ số phần tô màu trong hình vẽ dưới là:
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn D
Câu 2 : Kết quả của phép tính là :
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn A
Câu 3 : Trong các phép tính dưới đây, phép tính có kết quả nhỏ nhất là :
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn D
Câu 4 : của 1 thế kỉ là:
A. 25 năm. B. 50 năm. C. 75 năm. D. 30 năm.
Lời giải
1 thế kỷ = 100 năm, của 1 thế kỉ là: 75 năm.
Chọn C
Câu 5 : Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
A. 875 000. B. 800 750. C. 800 075. D. 807 500.
Lời giải
Chọn C
Câu 6 : Trung bình cộng của hai số là 41. Số lớn hơn số bé 4 đơn vị. Số lớn đó là:
A. 39. B. 43. C. 47. D. 52.
Lời giải
Tổng 2 số là:
Số lớn là:
Chọn B
II– Phần tự luận: ( 7 điểm)
Bài 1. Số? (2 điểm)
Số bị chia
75 697
48 012
63 497
14 946
Số chia
56
54
29
23
Thương
Số dư
Lời giải
Số bị chia
75 697
48 012
63 497
14 946
Số chia
56
54
29
23
Thương
1 351
889
2 189
649
Số dư
41
6
16
19
Bài 2. Điền số thích hợp vào chỗ chấm. (1 điểm)
tấn tạ = ….kg thế kỷ = …..năm
Lời giải
tấn tạ = 450 kg thế kỷ = 76 năm
Bài 3. Một thửa ruộng hình chữ nhật có chu vi bằng 54 m. Chiều dài hơn chiều rộng là 3m. Cứ 1 m2 người ta thu hoạch được kg thóc.
a) Tính diện tích của thửa ruộng đó. (2 điểm)
b) Tính số thóc thu hoạch được trên cả thửa ruộng đó. (0, 5 điểm)
Lời giải
a) Nửa chu vi thửa rộng hình chữ nhật là:
54 : 2 = 27 (m)
Chiều dài thửa ruộng là:
(27 + 3) : 2 = 15 (m)
Chiều rộng thửa ruộng là:
(m)
Diện tích thửa ruộng là:
(m2)
b) Số thóc thu hoạch được trên cả thửa ruộng đó là:
(kg)
Đáp số: a) 180 m2. b) 450 kg
Bài 4. (1 điểm) Hình vẽ bên có:
……….. hình bình hành.
……….. góc tù.
Lời giải
Có 1 hình bình hành. Đó là: (2 + 5)
Có 8 góc tù. Gồm:
+ Hình 1: có 2 góc tù
+ Hình 2: có 2 góc tù
+ Hình 4: có 2 góc tù
+ Hình 5: có 2 góc tù
Bài 5. (0, 5 điểm) Tính bằng cách thuận tiện
Lời giải
HẾT
ĐỀ ÔN TẬP CUỐI HKII-NĂM HỌC 2024-2025
MÔN: TOÁN 4
ĐỀ 2
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm). Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
Câu 1. (M1 – 0,5 điểm). Trong các phân số sau phân số tối giản là:
A. B. C. D.
Câu 2. (M1 – 0,5 điểm) là phân số rút gọn của phân số nào sau đây:
A. B. C. D.
Câu 3. (M2 – 0,5 điểm) Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:
A. > B. < C. = D. Không có dấu nào
Câu 4. (M2 - 0,5 điểm) Cho phép tính . Phân số thích hợp để điền vào chỗ…..là:
A. B. C. D.
Câu 5. (M2 – 0,5 điểm) Có l nước mắm đóng vào các chai, mỗi chai đựng l nước mắm. Hỏi đóng được tất cả bao nhiêu chai nước mắm?
A. chai B. chai C. chai D. chai
Câu 6. (M2 – 0,5 điểm) Một hình chữ nhật có chiều dài m và chiều rộng m. Chu vi của hình chữ nhật đó là:……m
A. B. C. D.
Câu 7: (0,5 điểm – M1) Đúng ghi Đ, sai ghi S
a, b,
Câu 8. (0,5 điểm – M1) Trong các phân số phân số nào lớn nhất?
A. B. C. D.
Phần II. Tự luận
Bài 1. Tính (M1 – 2 điểm)
a)
b)
c)
d)
Bài 2. Tính giá trị biểu thức (M2 – 2 điểm)
Bài 3. (M2 – 2 điểm) Tính chu vi và diện tích của tấm bìa hình chữ nhật biết chiều dài tấm bìa là m, chiều rộng ngắn hơn chiều dài m?
Bài 4. Tính bằng cách thuận tiện nhất (1 điểm)
BẢNG TRẢ LỜI
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
Câu 6
Câu 7
Câu 8
D
B
A
C
A
C
a – S
b - Đ
B
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm). Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
Câu 1. (M1 – 0,5 điểm). Trong các phân số sau phân số tối giản là:
A. B. C. D.
Lời giải
Chọn D
Câu 2. (M1 – 0,5 điểm) là phân số rút gọn của phân số nào sau đây:
A. B. C. D.
Lời giải
Chọn B
Câu 3. (M2 – 0,5 điểm) Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:
A. > B. < C. = D. Không có dấu nào
Lời giải
Chọn A
Câu 4. (M2 - 0,5 điểm) Cho phép tính . Phân số thích hợp để điền vào chỗ…..là:
A. B. C. D.
Lời giải
Chọn C
Câu 5. (M2 – 0,5 điểm) Có l nước mắm đóng vào các chai, mỗi chai đựng l nước mắm. Hỏi đóng được tất cả bao nhiêu chai nước mắm?
A. chai B. chai C. chai D. chai
Lời giải
Chọn A
Đóng được tất cả số chai nước mắm là:
l
Câu 6. (M2 – 0,5 điểm) Một hình chữ nhật có chiều dài m và chiều rộng m. Chu vi của hình chữ nhật đó là:……m
A. B. C. D.
Lời giải
Chọn C
Chu vi của hình chữ nhật đó là: m
Câu 7: (0,5 điểm – M1) Đúng ghi Đ, sai ghi S
a, b,
Lời giải
a – S
b - Đ
Câu 8. (0,5 điểm – M1) Trong các phân số phân số nào lớn nhất?
A. B. C. D.
Lời giải
Chọn B
Phần II. Tự luận
Bài 1. Tính (M1 – 2 điểm)
a)
b)
c)
d)
Lời giải
a)
b)
c)
d)
Bài 2. Tính giá trị biểu thức (M2 – 2 điểm)
Lời giải
Bài 3. (M2 – 2 điểm) Tính chu vi và diện tích của tấm bìa hình chữ nhật biết chiều dài tấm bìa là m, chiều rộng ngắn hơn chiều dài m?
Lời giải
Chiều rộng của tấm bìa hình chữ nhật là:
(m)
Chu vi của tấm bìa hình chữ nhật là:
(m)
Diện tích của tấm bìa hình chữ nhật là:
(m2)
Đáp số: Chu vi:
Diện tích:
Bài 4. Tính bằng cách thuận tiện nhất (1 điểm)
Lời giải
ĐỀ ÔN TẬP CUỐI HKII-NĂM HỌC 2024-2025
MÔN: TOÁN 4
ĐỀ 3
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Minh có quyển vở gồm quyển vở màu xanh, quyển vở màu vàng, quyển vở màu hồng. Phân số chỉ các phần quyển vở màu vàng trong tổng số vở của Minh là
A. . B. . C. . D. .
Câu 2: Kết quả của phép chia
A. . B. . C. . D. .
Câu 3: Số gồm trăm triệu, trăm nghìn, đơn vị được viết là
A. . B. . C. . D. .
Câu 4: Xe thứ nhất chở tấn gạo, xe thứ hai chở nhiều hơn xe thứ nhất tấn gạo. Vậy cả hai xe chở được
A. tấn. B. tấn . C. tấn. D. tấn.
Câu 5: Diện tích hình chữ nhật có chiều dài và chiều rộng là
A. . B. . C. . D. .
Câu 6: Giá trị của biểu thức là
A. . B. . C. . D. .
Câu 7: của là
A. . B. . C. . D. .
Câu 8: Cho . Số thích hợp điền vào ô trống là
A. . B. . C. . D. .
Câu 9: Chọn dấu thích hợp điền vào chỗ chấm
A. . B. . C. .
Câu 10: Cho các phân số ; ; ;
a) Các phân số tối giản là ...................................................................
b) Các phân số được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là...........................................................
II. PHẦN TỰ LUẬN
Bài 1: Tính
a) ....................................................................................................................................................
b) .................................................................................................................................................
c) ...............................................................................................................................................
Bài 2: Tính.
a) .
b).
......................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
Bài 3: Một thùng mắm có lít. Lần đầu bán được lít nước mắm, lần thứ hai bán được một nửa số lít nước mắm còn lại.Hỏi sau hai lần bán được tất cả bao nhiêu lít nước mắm?
......................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
Bài 4: Bạn Lê rót đầy nước vào một cai chai chứa . Sau đó, bạn lấy lượng nước trong chai tưới cho rau mầm đang ươm, rồi lại lấy một nửa số nước còn lại đổ vào bình hoa. Hỏi trong chai còn lại bao nhiêu mi-li-lít nước?
......................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
HẾT
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
BẢNG ĐÁP ÁN
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
D
D
B
B
C
A
A
D
C
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Minh có quyển vở gồm quyển vở màu xanh, quyển vở màu vàng, quyển vở màu hồng. Phân số chỉ các phần quyển vở màu vàng trong tổng số vở của Minh là
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn D
Câu 2: Kết quả của phép chia
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn D
.
Câu 3: Số gồm trăm triệu, trăm nghìn, đơn vị được viết là
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn B
Câu 4: Xe thứ nhất chở tấn gạo, xe thứ hai chở nhiều hơn xe thứ nhất tấn gạo. Vậy cả hai xe chở được
A. tấn. B. tấn . C. tấn. D. tấn.
Lời giải
Chọn B
Xe thứ hai chở được số tấn gạo là
(tấn).
Cả hai xe chở được số tấn gạo là
(tấn).
Câu 5: Diện tích hình chữ nhật có chiều dài và chiều rộng là
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn C
Diện tích hình chữ nhật là
.
Câu 6: Giá trị của biểu thức là
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn A
.
Câu 7: của là
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn A
Câu 8: Cho . Số thích hợp điền vào ô trống là
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn A
.
Câu 9: Chọn dấu thích hợp điền vào chỗ chấm
A. . B. . C. .
Lời giải
Chọn A
; .
Câu 10: Cho các phân số ; ; ;
a) Các phân số tối giản là
b) Các phân số được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là .
Lời giải
Chọn A
; ; vì nên
II. PHẦN TỰ LUẬN
Bài 1: Tính
a)
b)
c)
Lời giải
a) .
b) .
c) .
Bài 2: Tính.
a) .
b).
Lời giải
a)
b)
Bài 3: Một thùng mắm có lít. Lần đầu bán được lít nước mắm, lần thứ hai bán được một nửa số lít nước mắm còn lại.Hỏi sau hai lần bán được tất cả bao nhiêu lít nước mắm?
Lời giải
Số lít nước mắm còn lại sau hi bán lần đầu là
(lít).
Lần thứ hai bán được số lít nước mắm là
(lít).
Cả hai lần bán được số lít nước mắm là
(lít).
Bài 4: Bạn Lê rót đầy nước vào một cai chai chứa . Sau đó, bạn lấy lượng nước trong chai tưới cho rau mầm đang ươm, rồi lại lấy một nửa số nước còn lại đổ vào bình hoa. Hỏi trong chai còn lại bao nhiêu mi-li-lít nước?
Lời giải
Lượng nước Lê dùng để tưới rau mầm là
Lượng nước còn lại là
Lượng nước Lê đổ vào bình hoa là
.
Trong chai còn lại số mi-li-lít nước là
HẾT
onthicaptoc.com
onthicaptoc.com Bo de on tap HK2 Toan 4 nam 24 25
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Năng lực đặc thù:
Bài 25 : EM VUI HỌC TOÁN ( T1) TR.61
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
TUẦN 1: ÔN TẬP VÀ BỔ SUNG
Tiết 01: ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 10 000 – Trang 4
TOÁN
Tiết 171 + 172: Ôn tập về một số yếu tố thống kê và xác suất
Bài 21. Tiết 31 HAI ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC
____________________________________________
Bài 23: LUYỆN TẬP CHUNG (Tiết 2)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: Sau bài học, HS có khả năng phát triển