onthicaptoc.com
ĐỀ 1
ĐỀ ÔN THI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2023-2024
MÔN: HÓA 11
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (Từ câu 1 đến câu 12)
(Mỗi câu hỏi, HS chỉ chọn một phương án)
Câu 1: Dựa vào thành phần nguyên tố, hợp chất hữu cơ được phân loại thành hai loại là
A. hydrocarbon và dẫn xuất hydrocarbon.
B. hydrocarbon và phi kim.
C. dẫn xuất hydrocarbon và hợp chất của kim loại với phi kim.
D. hydrocarbon và dẫn xuất halogen.
Câu 2. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm hai anlkane kế tiếp trong dãy đồng đẳng được 6,6 gam CO2 và 4,5 gam H2O. Công thức phân tử 2 anlkane là
A. CH4 và C2H6. B. C2H6 và C3H8. C. C3H8 và C4H10. D. C4H10 và C5H12.
Câu 3. Cho ethyl alcohol tác dụng với kim loại Na thu được muối sodium ethylate và
A. C2H4. B. H2. C. H2O. D. O2.
Câu 4. Sô đồng phân Ankin C4H6 cho phản ứng thế ion kim loại (phản ứng với dung dịch chứa AgNO3/NH3) là
A. 4. B. 2. C. 1. D. 3.
Câu 5. Ứng dụng nào sau đây không phải của acetone?
A. Làm dung môi. B. Tổng hợp chloroform.
C. Dùng trong các chất tẩy rửa. D. Sản xuất acetic acid.
Câu 6. Sản phẩm chính của phản ứng sau đây là chất nào ?
CH3–CH2–CHCl–CH3 …………………..
A. CH3–CH2–CH=CH2. B. CH2–CH–CH(OH)CH3.
C. CH3–CH=CH–CH3. D. CH3–CH=CH2.
Câu 7. Acetaldehyde thể hiện tính oxi hoá trong phản ứng nào sau đây?
A. CH3CHO + H2 Ni,to→ CH3CH2OH
B. 2CH3CHO + 5O2 to → 4CO2 + 4H2O
C. CH3CHO + Br2 + H2O → CH3COOH + 2HBr
D. CH3CHO + 2[Ag(NH3)2]OH → CH3COONH4 + 3NH3 + 2Ag + H2O
Câu 8. Trong công nghiệp, quy trình curmen dùng để điều chế phenol và chất nào sau đây?
A. Methanal. B. Ethanal. C. Propanal. D. Propan-2-one.
Câu 9. Để trung hòa 300gam dung dịch 7,4% của một axit no, mạch hở, đơn chức X cần dùng 200ml dung dịch NaOH 1,5M. Công thức phân tử của X là:
A. C3H4O2 B. C3H6O2 C. C3H4O D. C4H8O
Câu 10. Cho hợp chất carbonyl có công thức cấu tạo sau:
Tên theo danh pháp thay thế của hợp chất carbonyl đó là
A. 2-methylbutan-3-one. B. 3-methylbutan-2-one.
C. 3-methylbutan-2-ol. D. 1,1-dimethylpropan-2-one.
Câu 11. Nhận xét nào sau đây về tính chất hoá học của benzene là không đúng?
A. Benzene khó tham gia phản ứng cộng hơn ethylene.
B. Benzene dễ tham gia phản ứng thế hơn so với phản ứng cộng.
C. Benzene không bị oxi hoá bởi tác nhân oxi hoá thông thường.
D. Benzene làm mất màu dung dịch nước bromine ở điều kiện thường
Câu 12 Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Alcohol và phenol đều tham gia phản ứng với Na.
B. Cho phenol phản ứng với dung dịch NaOH, sau đó nhỏ vài giọt HCl vào dung dịch thì lại thu được phenol.
C. Alcohol đa chức có nhóm -OH liền kề phản ứng được với Cu(OH)2 còn alcohol đơn chức thì không phản ứng.
D. Đun nóng alcohol với H2SO4 đặc chỉ thu được alkene.
PHẦN II. TỰ LUẬN (Từ câu 13 đến câu 16).
Câu 13. Viết các công thức cấu tạo và gọi tên theo danh pháp thay thế của các alcohol có công thức phân tử C4H10O.
Câu 14. :Một hợp chất hữu cơ X là dung môi phổ biến được sử dụng trong phòng thí nghiệm. Kết quả phân tích nguyên tố của X như sau: 10,042% C; 0,837% H; còn lại là chlorine. Kết quả phân tích MS cho biết X có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất. Xác định công thức phân tử của X ?
Câu 15. Hoàn thành dãy chuyển hoá sau bằng các phương trình hoá học:
Ethane → Ethyl chloride → Ethanol → Ethanal → Acetic acid
Câu 16. Viết phương trình hóa học của các phản ứng trong các trường hợp sau (lấy sản phẩm chính nếu tạo ra nhiều sản phẩm):
a) Toluene + Cl2 (ánh sáng) . b) Phenol + Br2 (dd)
c) CH3COOH + NaOH d) C2H5OH + Na
Câu 17. Cho 50 gam dung dịch acetaldehyde tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 21,6 gam Ag. Tính nồng độ phần trăm của acetaldehyde trong dung dịch đã sử dụng.
Câu 18. Hỗn hợp khí X gồm H2 và C2H4 có tỉ khối so với Hidro là 7,5. Dẫn X qua Ni nung nóng, thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với Hidro là 10. Tính hiệu suất của phản ứng hiđro hoá ?
****************Hết****************
ĐỀ 2
ĐỀ ÔN THI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2023-2024
MÔN: HÓA 11
I. Trắc nghiệm (3đ)
Câu 1: Thực hiện thí nghiệm như hình vẽ bên dưới. Kết thúc thí nghiệm, trong bình đựng dung dịch AgNO3 trong NH3 xuất hiện kết tủa màu vàng nhạt.
Chất X là
A. CaO. B. Al4C3. C. CaC2. D. Ca.
Câu 2: Chất nào sau đây không làm mất màu dung dịch bromine ở điều kiện thường?
A. Ethane. B. Ethene. C. Ethyne. D. Styrene.
Câu 3: Phát biểu nào sau đây về tính chất vật lý của các chất (ở điều kiện thường) không đúng?
A. Acetylene là chất khí, không màu, nặng hơn không khí. B. Hex-1-ene là chất lỏng, không tan trong nước.
C. Hexane nhẹ hơn nước và không tan trong nước. D. Nhiệt độ sôi của methane nhỏ hơn ethane.
Câu 4: Khi cho propene tác dụng với HBr, theo qui tắc Makkovnikov thì sản phẩm chính thu được là
A. CH3-CHBr-CH3. B. CH3-CH2-CH2Br. C. CH3-CH2-CHBr2. D. CH3-CBr2-CH3.
Câu 5: Phenol và ethanol đều tác dụng được với chất nào sau đây?
A. Dung dịch NaCl. B. Dung dịch NaOH. C. Dung dịch Na2CO3. D. Kim loại Na.
Câu 6: Chất hữu cơ là thành phần chính trong rượu bia có công thức cấu tạo thu gọn là
A. C6H5OH. B. CH3CHO. C. CH3CH2OH. D. CH3COOH.
Câu 7: Ethanol không tác dụng được với chất nào sau đây?
A. NaOH. B. O2. C. K. D. CuO (to).
Câu 8: Công thức tổng quát của alcohol no, đơn chức, mạch hở là
A. CnH2n+1OH( n≥2). B. CnH2n(OH)2( n≥1). C. CnH2n-1OH( n≥1). D. CnH2n+1OH ( n≥1).
Câu 9: Kết quả thí nghiệm trong bài thực hành về alcohol – phenol của hai chất X và Y với thuốc thử được ghi ở bảng sau:
Mẫu thử
Thuốc thử
Hiện tượng
X
Nước bromine
Xuất hiện kết tủa trắng
Y
Cu(OH)2 trong môi trường NaOH
Dung dịch có màu xanh lam
Phát biểu đúng là
A. X là phenol và Y là glycerol. B. X là ethanol và Y là glycerol.
C. X là phenol và Y là ethanol. D. X là glycerol và Y là ethanol.
Câu 10: Hợp chất nào sau đây tham gia phản ứng tráng bạc?
A. CH≡CH. B. CH3CHO. C. CH3COOH. D. CH3COCH3.
Câu 11: Trong các chất sau đây, chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất?
A. Ethane. B. Ethyl chloride. C. Methanol. D. Acetic acid.
Câu 12: Acetic acid không tác dụng với chất nào sau đây?
A. Kim loại Cu. B. Dung dịch NaOH. C. Ethanol (xúc tác H2SO4 đặc). D. Đá vôi (CaCO3).
II. Tự luận (7đ)
Câu 1. (2,0 điểm) Hoàn thành các phương trình phản ứng sau:
(a) CH3 – CH3 + Cl2 (b) CH2 = CH2 + H2
(c) CH3 – CH2 – CH2OH + CuO   (d) CH3COOH + NaOH →
Câu 2. (2,0 điểm) Nhận biết các dung dịch riêng biệt sau bằng phương pháp hóa học, viết phương trình:
CH3COOH; C2H5OH; CH3CHO; HOCH2CH2OH
Câu 3. (3,0 điểm) Ethyl alcohol được điều chế bằng cách lên men tinh bột theo sơ đồ:
(C6H10O5)n C6H12O6  C2H5OH
Để điều chế 10 lít ethyl alcohol 46o cần m kg gạo (chứa 75% tinh bột, còn lại là tạp chất trơ). Biết hiệu suất của cả quá trình là 80% và khối lượng riêng của ethyl alcohol nguyên chất là 0,8 g/mL. Tính giá trị của m?
ĐỀ 3
ĐỀ ÔN THI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2023-2024
MÔN: HÓA 11
Câu 1. Ethylene là hormone sinh trưởng của thực vật, có tác dụng làm cây mau già và quả mau chín. Công thức phân tử của ethylene là
A. CH4. B. C2H2. C. C2H4. D. C3H4.
Câu 2. Trong thể thao, khi các vận động viên bị chấn thương do va chạm, không gây ra vết thương hở, gãy xương, ... nhân viên y tế thường dùng loại thuốc xịt, xịt vào chỗ bị thương để gây tê cục bộ và vận động viên có thể quay trở lại thi đấu. Thành phần chính có trong thuốc xịt là chloroethane. Công thức cấu tạo thu gọn của chloroethane là

A. CH3–Cl. B. CH3–CH2–Cl. C. CH3–CH2–CH2–Cl D. CH3–OH.
Câu 3. Công thức tổng quát của alcohol no, đơn chức, mạch hở là
A. CnH2n-1OH (n ≥ 3). B. CnH2n (OH)2 (n ≥ 2).
C. CnH2n+1O (n ≥ 1). D. CnH2n+1OH (n ≥ 1).
Câu 4. Trong những cặp chất sau đây, cặp chất nào thuộc loại hợp chất carbonyl?
A. CH3OH, CH3OCH3. B. C2H5OH, CH3COOH.
C. CH3COCH3, CH3OH. D. CH3CHO, CH3COCH3.
Câu 5. Trong các chất sau đây, chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất?
A. C2H5OH. B. C2H5COOH. C. C2H5CHO. D. C2H6.
Câu 6. Alkyne X có tên thay thế là 3-methylbut-1-yne. Công thức phân tử của X là
A. C4H6. B. C4H8. C. C5H10. D. C5H8.
Câu 7. Để pha chế một loại cồn sát trùng sử dụng trong y tế, người ta cho 700 mL ethanol nguyên chất vào bình định mức rồi thêm nước cất vào, thu được 1 000 mL cồn. Hỗn hợp trên có độ cồn là
A. 17o. B. 30o. C. 70o. D. 41o.
Câu 8. Phương pháp điều chế ethylene trong phòng thí nghiệm là
A. đun C2H5OH với H2SO4 đặc ở 180oC. B. cracking alkane.
C. tách H2 từ ethane. D. cho C2H2 tác dụng với H2 (xt: Lindlar).
Câu 9. Cho các tính chất sau:
(1) chất rắn (2) màu xanh (3) rất độc
(4) nóng chảy ở 200oC (5) tác dụng nước bromine (6) tác dụng dung dịch NaOH
Số tính chất không phải của phenol là
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5
Câu 10. Phản ứng thuộc loại phản ứng nào sau đây?
A. Phản ứng thế. B. Phản ứng cộng. C. Phản ứng tách. D. Phản ứng oxi hoá - khử.
Câu 11. Cho các phản ứng sau:
(1) CH3CH2OH + CuO (2) (CH3)2CHOH + CuO
(3) (CH3)3COH + CuO (4) HC≡CH + H2O
Những phản ứng nào tạo ra aldehyde?
A. Chỉ (1). B. Chỉ (3). C. (1) và (4). D. (2) và (3).
Câu 12. Cho các thí nghiệm sau:
(a) Đun nóng C6H5CH2Cl trong dung dịch NaOH.
(b) Đung nóng hỗn hợp CH3CH2CH2Cl, KOH và C2H5OH.
(c) Đun nóng CH3CH2CH2Cl trong dung dịch NaOH.
(d) Đun nóng hỗn hợp CH3CHClCH=CH2, KOH và C2H5OH.
Có bao nhiêu thí nghiệm tạo sản phẩm chính là alcohol?
A. 3. B. 1. C. 4. D. 2.
II. Tự luận (7 điểm)
Câu 1( 1,5 điểm): Viết các đồng phân và gọi tên các hợp chất carbonyl có công thức phân tử là C4H8O.
Câu 2 ( 2 điểm) : Nêu hiện tượng, viết phương trình hóa học xảy ra (nếu có) trong các trường hợp sau:
a. Nhỏ dung dịch acetic acid vào mẩu giấy quì tím.
b. Nhỏ dung dịch ethanal đến dư vào nước bromine.
c. Nhỏ vài giọt nước bromine vào dung dịch phenol, lắc đều.
d. Đun nóng hỗn hợp gồm ethanal và I2 trong môi trường NaOH.
Câu 3 ( 3,5 điểm): Cho hỗn hợp X gồm ethanol và phenol tác dụng với sodium (dư), thu được 3,7185 lít khí hydrogen (đkc). Nếu cho hỗn hợp X trên tác dụng với dung dịch nước bromine vừa đủ thì thu được 19,86 gam kết tủa trắng và dung dịch Y.
a. Viết các phương tình hóa học xảy ra.
b. Tính thành phần phần trăm khối lượng của ethanol trong X.
c. Dẫn ½ lượng hơi ethanol trong X qua ống đựng CuO nung nóng, thu được hỗn hợp X gồm aldehyde, alcohol dư và nước. Cho X tác dụng với Na dư, thu được V lít H2 (đkc). Tính V?
( Giả sử hiệu suất phản ứng oxi hóa ethanol là 80%).
- HẾT -
ĐỀ 4
ĐỀ ÔN THI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2023-2024
MÔN: HÓA 11
PHẦN I. Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (3 điểm).
Câu 1. Chất nào sau đây là alcohol thơm
A.
B.
C.
D.
Câu 2. Công thức chung cho aldehyde no, đơn chức, mạch hở là
A. CnH2nO (n ≥1). B. CnH2nO (n ≥2). C. CnH2n+2O (n ≥2). D. CnH2nO2 (n ≥2).
Câu 3. Có x đồng phân alkyne có CTPT C4H6, có y đồng phân dẫn xuất halogen có CTPT C4H9Cl, có z đồng phân alcohol có CTPT C4H10O và có t đồng phân carbonyl có CTPT C4H8O. Chọn đáp án sai
A. y = 2x. B. x + y + z + t = 12. C. y = z. D. x + y = 2t.
Câu 4. Ethanol là tên gọi của hợp chất hữu cơ nào sau đây?
A. CH3CHO. B. C2H4(OH)2. C. C2H5Cl. D. C2H5OH.
Câu 5. Trường hợp nào sau đây là hai tên gọi đúng của cùng một chất
A. 1-chloropropane và propylchloride. B. 2-chloropropan và isopropylchloride.
C. acetic acid và ethaneoic acid. D. Propanone và ethyl methyl ketone.
Câu 6. Cho các hợp chất sau: chloroethane; ethyl alcohol, ethanal và acetic acid. Chất có độ tan trong nước thấp nhất là
A. chloroethane. B. ethyl alcohol. C. ethanal. D. acetic acid.
Câu 7. Điều chế acetone trong công nghiệp đi từ nguyên liệu nào sau đây?
A. Propene. B. Cumene. C. Propyne. D. Propan-2-ol.
Câu 8. Chất nào sau đây vừa phản ứng với thuốc thử Tollens, vừa có phản ứng iodoform?
A. Propyne. B. Propanal. C. Acetone. D. Ethanal.
Câu 9. Thuốc thử Cu(OH)2 dùng để nhận biết alcohol nào sau đây?
A. Alcohol đa chức có ít nhất hai nhóm OH liền kề. B. Alcohol bậc I.
C. Alcohol bậc II. D. Alcohol bậc III.
Câu 10. Cho các chất có công thức cấu tạo sau:
; ; ; ; .
Số chất vừa phản ứng với Na, vừa phản ứng với dung dịch NaOH là
A. 3. B. 4. C. 2. D. 1.
Câu 11. Cho hợp chất X có công thức như sau
Có bao nhiêu chất trong số các chất Na, dung dịch NaOH, dung dịch Na2CO3, dung dịch bromine phản ứng được với chất X ở trên?
A. 1. B. 4. C. 2. D. 3.
Câu 12. Cho các chất C2H5OH, CH3CHO, CH3COOH, HCOOH và nhiệt độ sôi (0C) không theo thứ tự: 1180C; 200C, 78,30C, 1010C. Chất tương ứng với nhiệt độ sôi 1010C là
A. C2H5OH B. CH3COOH C. CH3CHO D. HCOOH
PHẦN II. Tự luận (7 điểm).
Câu 1 (2 điểm). Hoàn thành các PTHH sau:
a) C2H2 + AgNO3 + NH3 b) C2H5Cl + NaOH (aq)
c) C2H5OH + CuO (t0) d) CH3COCH3 + I2 + NaOH.
Câu 2 (1,5 điểm). Cho m gam phenol tác dụng với dung dịch nước Br2 vừa đủ, sau phản ứng thu được 33,1 gam kết tủa và dung dịch X.
a) Viết PTHH xảy ra?
b) Tính m?
c) Trung hòa dung dịch X cần V ml dung dịch NaOH 2M. Tính V?
Câu 3 (2 điểm). X và Y là hai chất hữu cơ no, đơn chức, mạch không phân nhánh (mạch thẳng) có cùng CTPT C4H8O. Biết X có phản ứng với thuốc thử Tollens, còn Y có phản ứng iodoform.
a) Xác định công thức cấu tạo và gọi tên X, Y?
b) Viết các PTHH xảy ra?
Câu 4 (1,5 điểm).
Citric acid trong thành phần nước cốt chanh có công thức hình bên:
Trung hòa dung dịch nước cốt chanh bằng dung dịch sodium hydroxide.
a) Xác định công thức phân tử của citric acid.
b) Viết phương trình hóa học xảy ra.
c) Tính thể tích dung dịch sodium hydroxide 0,5M để trung hoà dung dịch chứa 0,05 mol citric acid?

**************Hết**************
onthicaptoc.com

onthicaptoc.com Bo de on thi HK2 mon Hoa 11 KNTT

Xem thêm
TỔNG HỢP KIẾN THỨC HÓA 11 HỌC KÌ 1
I. LÝ THUYẾT
Bài 1: KHÁI NIỆM VỀ CÂN BẰNG
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1- MÔN HÓA HỌC 11
I. KHUNG MA TRẬN
- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra giữa học kì 1 gồm toàn bộ phần CÂN BẰNG HOÁ HỌC và NITROGEN
Bài 10. CÔNG THỨC PHÂN TỬ HỢP CHẤT HỮU CƠ
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức:
TRẮC NGHIỆM TỔNG HỢP AMMONIA
Câu 1. Hỗn hợp khí gồm và có tỉ khối so với là 3,6. Nung nóng một thời gian trong bình kín (có bột làm xúc tác), thu được hỗn hợp khí có tỉ khối đối với là 4 . Hiệu suất của phản ứng tổng hợp là:
A. .B. .C. .D. .
Họ và tên thí sinh:…………………………………….……….. Số báo danh:………………………
* Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H=1; C=12; O=16.
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
BÀI 15: ALKANE
I. MỤC TIÊU 
1. Kiến thức:
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA KỲ 2 HÓA 11
CÁNH DIỀU
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 18. Mỗi Câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.