onthicaptoc.com
ĐỀ ÔN TẬP CUỐI HKII-NĂM HỌC 2024-2025
MÔN: TOÁN 4
ĐỀ 1
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM(4 điểm)
Câu 1: Khoanh tròn vào chữ đặt trước hình đã tô màu hình đó :
A. B.
C. D.
Câu 2: Số thích hợp điền vào ô trống của của
A. . B. . C. . D. .
Câu 3: Giá trị của số trong số là
A.. B.. C.. D..
Câu 4: Số thích hợp điền vào chỗ trống
A.. B.. C.. D..
Câu 5: Một hình vuông có chu vi là . Diện tích hình vuông là
A.. B. . C. . D..
Câu 6: giây =….. phút. Số thích hợp điện vào chỗ chấm là:
A.. B.. C.. D..
II. PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm)
Bài 1: Tính:
a)
c)
b)
d)
Bài 2: Tìm , biết:
a)
………………………………………
………………………………………
………………………………………
b)
……………………………………….
……………………………………….
……………………………………….
Bài 3: Cửa hàng có 1 tạ gạo. Buổi sáng cửa hàng bán được số gạo đó, buổi chiều bán được số gạo
còn lại đó. Hỏi sau hai buổi bán gạo, cửa hàng đó còn lại bao nhiêu ki-lô-gam gạo?
Lời giải









Bài 4: Tính bằng cách thuận tiện nhất:
a)
………………………………………
………………………………………
………………………………………
………………………………………
………………………………………
b)
……………………………………….
……………………………………….
……………………………………….
……………………………………….
……………………………………….
ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM(4 điểm)
Câu 1: Khoanh tròn vào chữ đặt trước hình đã tô màu hình đó :
A. B.
C. D.
Lời giải
Chọn A
Câu 2: Số thích hợp điền vào ô trống của của
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn C
Câu 3: Giá trị của số trong số là
A.. B.. C.. D..
Câu 4: Số thích hợp điền vào chỗ trống
A.. B.. C.. D..
Lời giải
Chọn C

Câu 5: Một hình vuông có chu vi là . Diện tích hình vuông là
A.. B. . C. . D..
Lời giải
Chọn C
Độ dài cạnh hình vuông là:
cm
Diện tích là :
Câu 6: giây =….. phút. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A.. B.. C.. D..
Lời giải
Chọn B

II. PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm)
Bài 1: Tính:
a)
c)
b)
d)
Lời giải
a)
c)
b)
d)
Bài 2: Tìm , biết:
a)
………………………………………
………………………………………
………………………………………
b)
……………………………………….
……………………………………….
……………………………………….
Lời giải
a)


b)



Bài 3: Cửa hàng có 1 tạ gạo. Buổi sáng cửa hàng bán được số gạo đó, buổi chiều bán được số gạo
còn lại đó. Hỏi sau hai buổi bán gạo, cửa hàng đó còn lại bao nhiêu ki-lô-gam gạo?
Lời giải
Đổi 1 tạ
Buổi sáng bán được số ki-lô-gam gạo là:

Buổi chiều bán được số ki-lô-gam gạo là:
Sau hai buổi, cửa hàng còn lại số ki-lô-gam gạo là:
Đáp số:
Bài 4: Tính bằng cách thuận tiện nhất:
a)
………………………………………
………………………………………
………………………………………
………………………………………
………………………………………
b)
……………………………………….
……………………………………….
……………………………………….
……………………………………….
……………………………………….
Lời giải
a)



b)



ĐỀ ÔN TẬP CUỐI HKII-NĂM HỌC 2024-2025
MÔN: TOÁN 4
ĐỀ 2
Hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trước ý trả lời đúng từ câu 1 đến câu 7:
Câu 1. Phân số chỉ số cái ly đã tô màu là: M1 (0,5 điểm)




Câu 2. Trong các phân số sau, phân số nào bằng 1: M1 (0,5 điểm)

Câu 3. Kết quả của phép tính 15m2 + 37m2 là: M1 (0,5 điểm)
A. 52 m2
B. 42 m2
C. 62 m2
D. 22 m2
Câu 4. Trong các hình dưới đây hình nào là hình thoi: M1 (0,5 điểm)
A. Hình 1
B. Hình 2
C. Hình 3
D. Hình 4
Câu 5. Số thích hợp điền vào chỗ trống: 5m2= ………dm2 là: M1 (0,5 điểm)
A. 52
B. 500
C. 5000
D. 500000
Câu 6. Tính (2 điểm) M2
a. = ………
b. = ………
c. ……..
d. ………
Câu 7. 1 giờ 30 phút = ………phút ? M1 (0,5 điểm)
A. 31
B. 60
C. 90
D. 130
Câu 8. Rút gọn các phân số sau: (1điểm) M2
a)  ………….
b)  …………
Câu 9. Sắp xếp các phân số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: M2 (1đ)
Câu 10. Thực hiện phép tính sau: M2 (0.5đ)
……….…..
=……………………
Câu 11. Quan sát biểu đồ tranh sau rồi trả lời các câu hỏi: M1 0,5 đ
Ngày thứ Bảy cửa hàng bán được tất cả bao nhiêu cây?
Câu 12. Bài toán: (2 điểm) M3
Tuổi mẹ và con là 55 tuổi, mẹ hơn con 33 tuổi. Hỏi mẹ bao nhiêu tuổi, con bao nhiêu tuổi?
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trước ý trả lời đúng từ câu 1 đến câu 7:
Câu 1. Phân số chỉ số cái ly đã tô màu là: M1 (0,5 điểm)




Câu 2. Trong các phân số sau, phân số nào bằng 1: M1 (0,5 điểm)

Câu 3. Kết quả của phép tính 15m2 + 37m2 là: M1 (0,5 điểm)
A. 52 m2
B. 42 m2
C. 62 m2
D. 22 m2
Câu 4. Trong các hình dưới đây hình nào là hình thoi: M1 (0,5 điểm)
A. Hình 1
B. Hình 2
C. Hình 3
D. Hình 4
Câu 5. Số thích hợp điền vào chỗ trống: 5m2= ………dm2 là: M1 (0,5 điểm)
A. 52
B. 500
C. 5000
D. 500000
Câu 6. Tính (2 điểm) M2
a. = ………
b. = ………
c. ……..
d. ………
Hướng dẫn
a. =
b. =
c.
d.
Câu 7. 1 giờ 30 phút = ………phút ? M1 (0,5 điểm)
A. 31
B. 60
C. 90
D. 130
Câu 8. Rút gọn các phân số sau: (1điểm) M2
a)  ………….
b)  …………
Hướng dẫn
a) 
b) 
Câu 9. Sắp xếp các phân số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: M2 (1đ)

Hướng dẫn
Quy đồng các phân số có mẫu số chung là 18





Vậy
Câu 10. Thực hiện phép tính sau: M2 (0.5đ)
……….…..
=……………………
Hướng dẫn

Câu 11. Quan sát biểu đồ tranh sau rồi trả lời các câu hỏi: M1 0,5 đ
Ngày thứ Bảy cửa hàng bán được tất cả bao nhiêu cây?
Hướng dẫn
Ngày thứ Bảy cửa hàng bán được tất cả số cây là:

Đáp số: 72 cây
Câu 12. Bài toán: (2 điểm) M3
Tuổi mẹ và con là 55 tuổi, mẹ hơn con 33 tuổi. Hỏi mẹ bao nhiêu tuổi, con bao nhiêu tuổi?
Hướng dẫn
Tuổi mẹ là:
(Tuổi)
Tuổi con là:
(Tuổi)
Đáp số: Mẹ: 44 tuổi
Con: 11 tuổi
onthicaptoc.com

onthicaptoc.com Bo de on tap HK2 Toan 4 CD 24 25

Xem thêm
PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH MÔN TOÁN LỚP 4 CÁNH DIỀU
Bài 17: BÀI TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN RÚT VỀ ĐƠN VỊ (TIẾT 2)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Năng lực đặc thù:
TOÁN 4 - TUẦN 9
Bài 25 : EM VUI HỌC TOÁN ( T1) TR.61
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
LUYỆN TẬP TOÁN
TUẦN 1: ÔN TẬP VÀ BỔ SUNG
Tiết 01: ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 10 000 – Trang 4
KẾ HOẠCH BÀI DẠY TUẦN 35 – TOÁN 4 – CÁNH DIỀU
TOÁN
Tiết 171 + 172: Ôn tập về một số yếu tố thống kê và xác suất
KẾ HOẠCH BÀI DẠY MÔN TOÁN – LỚP 4
Bài 21. Tiết 31 HAI ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC
____________________________________________
TUẦN 8
Bài 23: LUYỆN TẬP CHUNG (Tiết 2)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: Sau bài học, HS có khả năng phát triển