ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA KÌ 2 MÔN TIẾNG ANH 11
UNIT 6. PRESERVING OUR HERITAGE
I. VOCABULARY
No.
Word
Part of speech
Pronunciation
Meaning
1.
biodiversity
(n)
/ˌbaɪəʊdaɪˈvɜːsəti/
sự đa dạng sinh học
2.
citadel
(n)
/ˈsɪtədl/
thành trì
3.
condition
(n)
/kənˈdɪʃᵊn/
tình trạng
4.
complex
(n)
/ˈkɒmpleks/
quần thể, tổ hợp
5.
crowdfunding
(n)
/ˈkraʊdfʌndɪŋ/
việc quyên góp, huy động vốn từ cộng đồng
6.
delta
(n)
/ˈdel.tə/
đồng bằng
7.
ecosystem
(n)
/ˈiːkəʊˌsɪstəm/
hệ sinh thái
8.
eco-tour
(n)
/ˈiːkəʊ/-/tʊə/
du lịch sinh thái
9.
effort
(n)
/ˈefət/
sự nỗ lực
10.
fine
(n/v)
/faɪn/
tiền phạt/ phạt tiền
11.
issue
(n)
/ˈɪʃuː/
vấn đề
12.
landscape
(n)
/ˈlænskeɪp/
phong cảnh
13.
monument
(n)
/ˈmɒnjʊmənt/
di tích, lăng mộ, đài kỷ niệm, công trình kiến trúc
14.
mausoleum
(n)
/ˌmɔːzəˈliːəm/
lăng
15.
position
(n)
/pəˈzɪʃᵊn/
vị trí
16.
state
(n)
/steɪt/
tình trạng, hiện trạng
17.
suggestion
(n)
/səˈʤesʧᵊn/
gợi ý
18.
temple
(n)
/ˈtempl/
đền, miếu
19.
valley
(n)
/ˈvæli/
thung lũng
20.
wildlife
(n)
/ˈwaɪldlaɪf/
động vật hoang dã
21.
appreciate
(v)
/əˈpriːʃɪeɪt/
đánh giá cao, hiểu rõ giá trị
22.
damage
(v)
/ˈdæmɪʤ/
làm hư hại
23.
educate
(v)
/ˈeʤʊkeɪt/
giáo dục
24.
preserve
(v)
/prɪˈzɜːv/
bảo tồn
25.
promote
(v)
/prəˈməʊt/
phát huy, phát triển
26.
propose
(v)
/prəˈpəʊz/
đề xuất
27.
recognise
(v)
/ˈrekəɡnaɪz/
công nhận
28.
recommend
(v)
/ˌrekəˈmend/
gợi ý, đề xuất
29.
restore
(v)
/rɪsˈtɔː/
khôi phục, sửa lại
30.
festive
(adj)
/ˈfestɪv/
có không khí lễ hội
31.
folk
(adj)
/fəʊk/
dân gian
32.
imperial
(adj)
/ɪmˈpɪərɪəl/
thuộc về hoàng tộc
33.
sustainable
(adj)
/səsˈteɪnəbᵊl/
bền vững
34.
trending
(adj)
/ˈtrendɪŋ/
theo xu hướng
35.
unusual
(adj)
/ʌnˈjuːʒʊəl/
mới lạ, độc đáo
36.
well-preserved
(adj)
/wel/-/prɪˈzɜːvd/
ở trạng thái tốt, được bảo quản tốt (các vật cũ)
2. COLLOCATIONS/ PHRASES
No.
Word
Part of speech
Pronunciation
Meaning
37.
die out
(vp)
/daɪ/ /aʊt/
chết dần, mất dần, lỗi thời
38.
go on a tour/ trip
(phrase)
/ɡəʊ/ /ɒn/ /ə/ /tʊə///trip/
đi du lịch
39.
lead to
(vp)
/liːd/ /tuː/
dẫn đến
40.
pass down from
(vp)
/pɑːs/ /daʊn/ /frɒm/
truyền lại
41.
set up
(vp)
/set/ /ʌp/
thành lập
42.
ancient architecture
(adj-n)
/ˈeɪnʃᵊnt/ /ˈɑːkɪtekʧə/
kiến trúc cổ kính
43.
contribute to
(vp)
/kənˈtrɪbjuːt/ /tuː/
đóng góp vào
44.
express opinions
(v-n)
/ɪksˈpres/ /əˈpɪnjənz/
đóng góp ý kiến
45.
get involved
(vp)
/ɡet/ /ɪnˈvɒlvd/
tham gia
46.
give voice to
(phrase)
/ɡɪv/ /vɔɪs/ /tuː/
đóng góp, nêu lên
47.
home to
(phrase)
/həʊm/ /tuː/
là nhà của
48.
proud of
(phrase)
/praʊd/ /ɒv/
tự hào về
49.
raise awareness of
(phrase)
/reɪz/ /əˈweənəs/ /əv/
nâng cao nhận thức về
50.
related to
(phrase)
/rɪˈleɪtɪd/ /tuː/
liên quan tới
51.
show interest in
(phrase)
/ʃəʊ/ /ˈɪntrest/ /ɪn/
thể hiện sự quan tâm đến
52.
take action
(v-n)
/teɪk/ /ˈækʃᵊn/
hành động
53.
cultural heritage
(adj-n)
/ˈkʌlʧᵊrᵊl/ /ˈherɪtɪʤ/
di sản văn hóa
54.
cultural importance
(adj-n)
/ˈkʌlʧərəl/ /ɪmˈpɔːtəns/
giá trị văn hoá
55.
cultural programme
(adj-n)
/ˈkʌlʧᵊrᵊl/ /ˈprəʊɡræm/
chương trình văn hóa
56.
cultural value
(adj-n)
/ˈkʌlʧərəl/ /ˈvæljuː/
giá trị văn hoá
57.
field trip
(np)
/fiːld/ /trɪp/
chuyến đi thực tế
58.
folk culture
(adj-n)
/fəʊk/ /ˈkʌlʧə/
văn hoá dân gian
59.
folk dancing
(adj-n)
/fəʊk/ /ˈdɑːnsɪŋ/
múa dân gian, dân vũ
60.
folk singing
(adj-n)
/fəʊk/ /ˈsɪŋɪŋ/
hát dân gian
61.
folk song
(adj-n)
/fəʊk/ /sɒŋz/
dân ca
62.
harsh punishment
(adj-n)
/hɑːʃ/ /ˈpʌnɪʃmənt/
hình phạt hà khắc
63.
have a keen interest in
(phrase)
/hæv/ /ə/ /kiːn/ /ˈɪntrɪst/ /ɪn/
rất quan tâm đến
64.
heritage crime
(np)
/ˈherɪtɪʤ/ /kraɪm/
tội phạm về di sản
65.
heritage site
(np)
/ˈherɪtɪʤ/ /saɪt/
di sản
66.
historical site
(adj-n)
/hɪˈstɒrɪkᵊl/ /saɪt/
di tích lịch sử
67.
limestone mountain
(np)
/ˈlaɪmstəʊn/ /ˈmaʊntɪn/
núi đá vôi
68.
mass tourism
(np)
/mæs/ /ˈtʊərɪzᵊm/
du lịch đại trà
69.
mixed heritage site
(np)
/mɪkst/ /ˈherɪtɪʤ/ /saɪt/
di sản hỗn hợp
70.
natural beauty
(adj-n)
/ˈnæʧᵊrᵊl/ /ˈbjuːti/
vẻ đẹp tự nhiên
71.
natural importance
(adj-n)
/ˈnæʧrəl/ /ɪmˈpɔːtəns/
giá trị tự nhiên
72.
non-profit organisation
(np)
/nɒn/-/ˈprɒfɪt/ /ˌɔːɡənaɪˈzeɪʃᵊn/
tổ chức phi lợi nhuận
73.
original state
(adj-n)
/əˈrɪʤᵊnᵊl/ /steɪt/
trạng thái nguyên vẹn ban đầu
74.
pedestrian street
(np)
/pɪˈdestrɪən/ /striːt/
phố đi bộ
75.
performing arts
(np)
/pəˈfɔːmɪŋ/ /ɑːts/
nghệ thuật biểu diễn
76.
tourism activity
(np)
/ˈtʊərɪzᵊm/
hoạt động du lịch
77.
tourist destination
(np)
/ˈtʊərɪst/ /ˌdestɪˈneɪʃᵊn/
điểm đến du lịch
78.
Trang An Scenic Landscape Complex
(np)
/ˈsiːnɪk/ /ˈlænskeɪp/ /ˈkɒmpleks/
Khu quần thể danh lam thắng cảnh Tràng An
79.
Xoan singing
(np)
/ˈsɪŋɪŋ/
hát Xoan
3. WORD FORMATION
No.
Word
Part of speech
Pronunciation
Meaning
80.
aware
(adj)
/əˈweə/
nhận thức
81.
awareness
(n)
/əˈweənəs/
sự nhận thức
82.
cultural
(adj)
/ˈkʌlʧᵊrᵊl/
thuộc văn hoá
83.
culture
(n)
/ˈkʌlʧə/
văn hoá
84.
historic
(adj)
/hɪsˈtɒrɪk/
quan trọng, có giá trị lịch sử
85.
historical
(adj)
/hɪsˈtɒrɪkəl/
mang tính đến lịch sử, thuộc về lịch sử
86.
tourism
(n)
/ˈtʊərɪzᵊm/
ngành du lịch
Question 1. A. verbal B. delta C. fauna D. balance
Question 2. A. positive B. landscape C. species D. structure
Question 1: A. tiny B. right C. idea D. issue
Question 2: A. traditional B. heritage C. education D. graduation
TIẾNG ANH LỚP 11
TRẮC NGHIỆM:
HƯỚNG DẪN PHẦN THI NGHE HIỂU
Bài thi gồm có 3 phần.
KHUNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
Questions 1-5 (1.0 pt)
For each question, choose the correct answer. You will listen twice.
HƯỚNG DẪN PHẦN THI NGHE HIỂU
Bài thi gồm có 3 phần.