onthicaptoc.com
ĐỀ 1
ĐỀ ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2024-2025
MÔN: VẬT LÍ 12
PHẦN I. CÂU TRẮC NGHIỆM PHƯƠNG ÁN NHIỀU LỰA CHỌN. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về chất lỏng?
A. Chất lỏng không có thể tích riêng xác định.
B. Các nguyên tử, phân tử cũng dao động quanh các vị trí cân bằng, nhưng những vị trí cân bằng này không cố định mà di chuyển.
C. Lực tương tác giữa các phân tử chất lỏng lớn hơn lực tương tác giữa các nguyên tử, phân tử chất khí và nhỏ hơn lực tương tác giữa các nguyên tử, phân tử chất rắn.
D. Chất lỏng không có hình dạng riêng mà có hình dạng của phần bình chứa nó.
Câu 2. Hai chất khí có thể trộn lẫn vào nhau tạo nên một hỗn hợp khí đồng đều là vì
(1). các phân tử khí chuyển động nhiệt.
(2). cai chất khí đã cho không có phản ứng hoá học với nhau.
(3). cgiữa các phân tử khí có khoảng trống.
A. (1) và (2). B. (2) và (3).
C. (3) và (1). D. cả (1), (2) và (3).
Câu 3. Xét các tính chất sau đây của các phân tử
(I) Chuyển động không ngừng.
(II) Tương tác với nhau bằng lực hút và lực đẩy.
(III) Khi chuyển động va chạm với nhau.
Các phân tử chất rắn, chất lỏng có cùng tính chất nào?
A. (I) và (II). B. (II) và (III).
C. (III) và (I). D. (I), (II) và (III).
Câu 4. Nội năng của một vật là
A. tổng động năng và thế năng của vật.
B. tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.
C. tổng nhiệt lượng và cơ năng mà vật nhận được trong quá truyền nhiệt và thực hiện công.
D. nhiệt lượng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt.
Câu 5. Câu nào sau đây nói về truyền nhiệt và thực hiện công là không đúng?
A. Thực hiện công là quá trình có thể làm thay đổi nội năng của vật.
B. Trong thực hiện công có sự chuyển hoá từ nội năng thành cơ năng V ngược lại.
C. Trong truyền nhiệt có sự truyền động nâng từ phân tử này sang phân tử khác.
D. Trong truyền nhiệt có sự chuyển hoá từ cơ năng sang nội năng và ngược lại.
Câu 6. Trong quá trình chất khí nhận nhiệt và sinh công thì công thức phải thỏa mãn
A. và . B. và . C. và . D. và .
Câu 7. Thân nhiệt bình thường của người là
A. . B. . C. . D. .
Câu 8. Cách xác định nhiệt độ trong thang nhiệt độ Celsius là
A. lấy nhiệt độ của nước khi đóng băng là và nhiệt độ sôi của nước làm chuẩn.
B. lấy nhiệt độ của nước khi đóng băng là và nhiệt độ sôi của nước làm chuẩn.
C. lấy nhiệt độ của nước khi đóng băng là và nhiệt độ sôi của nước làm chuẩn.
D. lấy nhiệt độ của nước khi đóng băng là và nhiệt độ sôi của nước làm chuẩn.
Câu 9. Nhỏ một giọt nước đang sôi vào một cốc nước ấm thì nhiệt năng của giọt nước và nước trong cốc thay đổi như thế nào?
A. Nhiệt năng của giộ nước tăng, của nước trong cốc giảm.
B. Nhiệt năng của giọt nước giảm, của nước trong cốc tăng.
C. Nhiệt năng của giọt nước và nước trong cốc đều giảm.
D. Nhiệt năng của giọt nước và nước trong cốc đều tăng.
Câu 10. Một vật khối lượng m , có nhiệt dung riêng c , nhiệt độ đầu và cuối là và . Công thức dùng để xác định
A. nội năng. B. nhiệt năng. C. nhiệt lượng. D. năng lượng.
Câu 11. Câu nào sau đây nói về sự truyền nhiệt là không đúng?
A. Nhiệt không thể tự truyền từ vật lạnh hơn sang vật nóng hơn.
B. Nhiệt có thể tự truyền từ vật nóng hơn sang vật lạnh hơn.
C. Nhiệt có thể truyền từ vật lạnh hơn sang vật nóng hơn.
Câu 12. Hình bên mô tả cấu trúc phân tử ở thể nào dưới đây?
A. Thể lỏng. B. Thể khí. C. Thể rắn. D. Plasma.
PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Khi đun nóng một bình chứa nước. Nhận định nào sau đây đúng, nhận định nào sau đây sai?
a) Nhiệt độ tăng dần đến làm nước sôi liên tục.
b) Khi đạt nước sôi và chuyển dần thành hơi nước.
c) Trong suốt quá trình chuyển thành hơi nước, nhiệt độ của nước tăng liên tục
d) Khi nước sôi, phần năng lượng mà các phân tử nhận them dung để phá vỡ liên kết giữa các phân tử mà không làm tang nhiệt độ của chất lỏng trong quá trình hoá hơi.
Câu 2. Trong các nhận định sau đây về cấu trúc chất rắn, hãy cho biết câu nào đúng, câu nào sai?
a. Các phân tử chất rắn ở rất gần nhau và sắp xếp một cách chặt chẽ, có trật tự
b. Chất rắn có thể tích và hình dạng không xác định
c. Muối ăn và kim cương là chất rắn vô định hình
d. Chất rắn kết tinh có cấu trúc tinh thể
Câu 3. Người ta thả miếng đồng có khối lượng 2 kg vào 2 lít nước. Miếng đồng nguội đi từ đến . Lấy .
a. Nhiệt lượng tỏa ra của đồng là 53200 J .
b. Nhiệt lượng mà nước thu vào bằng nhiệt lượng đồng toả ra và bằng 53200 J .
c. Khi bỏ miếng đồng vào nước thì nước nóng thêm .
d. Tỉ số giữa nhiệt lượng tỏa ra của đồng và nhiệt lượng mà nước thu vào bằng 1 .
Câu 4. Để xác định nhiệt dung riêng của nước, có thể tiến hành thí nghiệm theo sơ đồ nguyên lí như hình bên dưới.
a. Biến áp nguồn có nhiệm vụ cung cấp cho mạch một hiệu điện thế.
b. Oát kế dùng để đo thời gian nước sôi.
c. Nhiệt lượng tỏa ra trên dây điện trở lớn hơn nhiệt lượng mà nước thu vào.
d. Nhiệt lượng kế ngăn cản sự truyền nhiệt của các chất đặt trong bình với môi trường bên ngoài.
PHẦN III. CÂU TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6 .
Câu 1. Lấy ví dụ minh hoạ quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể khí và ngược lại.
Câu 2. Người ta cung cấp một nhiệt lượng cho chất khí đựng trong một xilanh đặt nằm ngang. Khí nở ra đẩy pittông chuyển động đều đi một đoạn 5 cm . Biết lực ma sát giữa pittông và xilanh có độ lớn 20 N . Độ biến thiên nội năng của khí là bao nhiêu J ?
Câu 3. Mùa nóng, ta thường dùng nước đá để làm mát đồ uống. Hãy cho biết chiều truyền năng lượng nhiệt trong trường hợp này?
Câu 4. Người ta thả một cục nước đá khối lượng 80 gamở vào một cốc nhôm đựng nước ở đặt trong nhiệt lượng kế. Khối lượng của cốc nhôm là . Tính nhiệt độ của nước trong cốc nhôm khi cục nước vừa tan hết. Nhiệt nóng chảy riêng của nước đá là . Nhiệt dung riêng của nhôm là và của nước .K. Bỏ qua sự mất mát nhiệt độ do nhiệt truyền ra bên ngoài nhiệt lượng kế.
Câu 5. Biết nhiệt dung riêng của nước lớn gấp hơn hai lần của dầu, tại sao trong bộ tản nhiệt (làm mát) của máy biến thế, người ta lại dùng dầu mà không dùng nước như trong bộ tản nhiệt của động cơ nhiệt?
Câu 6. Trong một bình cao có tiết diện thắng là hình vuông, được chia làm ba ngăn như hình vẽ. Hai ngăn nhỏ có tiết diện thẳng cũng là một hìnhvuông có cạnh bằng nửa cạnh của bình. Đổ chất lỏng vào các ngăn đến cùng một độ cao: ngăn 1 là chất lỏng ở nhiệt độ t , ngăn 2 là chất lỏng ở nhiệt độ , ngăn 3 là chất lỏng ở nhiệt độ . Biết rằng thành bình cách nhiệt rất tốt, nhưng các vách ngăn có dẫn nhiệt không tốt lắm, nhiệt lượngtruyền qua các vách ngăn trong một đơn vị thời gian tỉ lệ với diện tích tiếp xúc của chất lỏng và với hiệu nhiệt độ ở hai bên vách ngăn.
Xem rằng về phương diện nhiệt thì cả ba chất lỏng nói trên là giống nhau. Bỏ qua sự trao đổi nhiệt với bình và với môi trường. Sau một thời gian thì nhiệt độ ngăn 1 giảm . Ở hai ngăn còn lại, nhiệt độ biến đổi bao nhiêu trong thời gian trên?
A. .
B. .
C. .
D. .
ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI
PHẦN I. CÂU TRẮC NGHIỆM PHƯƠNG ÁN NHIỀU LỰA CHỌN. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về chất lỏng?
A. Chất lỏng không có thể tích riêng xác định.
B. Các nguyên tử, phân tử cũng dao động quanh các vị trí cân bằng, nhưng những vị trí cân bằng này không cố định mà di chuyển.
C. Lực tương tác giữa các phân tử chất lỏng lớn hơn lực tương tác giữa các nguyên tử, phân tử chất khí và nhỏ hơn lực tương tác giữa các nguyên tử, phân tử chất rắn.
D. Chất lỏng không có hình dạng riêng mà có hình dạng của phần bình chứa nó.
Câu 2. Hai chất khí có thể trộn lẫn vào nhau tạo nên một hỗn hợp khí đồng đều là vì
(1). các phân tử khí chuyển động nhiệt.
(2). cai chất khí đã cho không có phản ứng hoá học với nhau.
(3). giữa các phân tử khí có khoảng trống.
A. (1) và (2).
B. (2) và (3).
C. (3) và (1).
D. cả (1), (2) và (3).
Câu 3. Xét các tính chất sau đây của các phân tử
(I) Chuyển động không ngừng.
(II) Tương tác với nhau bằng lực hút và lực đẩy.
(III) Khi chuyển động va chạm với nhau.
Các phân tử chất rắn, chất lỏng có cùng tính chất nào?
A. (I) và (II).
B. (II) và (III).
C. (III) và (I).
D. (I), (II) và (III).
Câu 4. Nội năng của một vật là
A. tổng động năng và thế năng của vật.
B. tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.
C. tổng nhiệt lượng và cơ năng mà vật nhận được trong quá truyền nhiệt và thực hiện công.
D. nhiệt lượng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt.
Hướng dẫn giải
Nội năng của một vật là tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.
Câu 5. Câu nào sau đây nói về truyền nhiệt và thực hiện công là không đúng?
A. Thực hiện công là quá trình có thể làm thay đổi nội năng của vật.
B. Trong thực hiện công có sự chuyển hoá từ nội năng thành cơ năng V ngược lại.
C. Trong truyền nhiệt có sự truyền động nâng từ phân tử này sang phân tử khác.
D. Trong truyền nhiệt có sự chuyển hoá từ cơ năng sang nội năng và ngược lại.
Câu 6. Trong quá trình chất khí nhận nhiệt và sinh công thì công thức phải thỏa mãn
A. và .
B. và .
C. và .
D. và .
Câu 7. Thân nhiệt bình thường của người là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 8. Cách xác định nhiệt độ trong thang nhiệt độ Celsius là
A. lấy nhiệt độ của nước khi đóng băng là và nhiệt độ sôi của nước làm chuẩn.
B. lấy nhiệt độ của nước khi đóng băng là và nhiệt độ sôi của nước làm chuẩn.
C. lấy nhiệt độ của nước khi đóng băng là và nhiệt độ sôi của nước làm chuẩn.
D. lấy nhiệt độ của nước khi đóng băng là và nhiệt độ sôi của nước làm chuẩn.
Câu 9. Nhỏ một giọt nước đang sôi vào một cốc nước ấm thì nhiệt năng của giọt nước và nước trong cốc thay đổi như thế nào?
A. Nhiệt năng của giộ nước tăng, của nước trong cốc giảm.
B. Nhiệt năng của giọt nước giảm, của nước trong cốc tăng.
C. Nhiệt năng của giọt nước và nước trong cốc đều giảm.
D. Nhiệt năng của giọt nước và nước trong cốc đều tăng.
Câu 10. Một vật khối lượng m , có nhiệt dung riêng c , nhiệt độ đầu và cuối là và . Công thức dùng để xác định
A. nội năng.
B. nhiệt năng.
C. nhiệt lượng.
D. năng lượng.
Câu 11. Câu nào sau đây nói về sự truyền nhiệt là không đúng?
A. Nhiệt không thể tự truyền từ vật lạnh hơn sang vật nóng hơn.
B. Nhiệt có thể tự truyền từ vật nóng hơn sang vật lạnh hơn.
C. Nhiệt có thể truyền từ vật lạnh hơn sang vật nóng hơn.
A. .
B. .
C. .
D. .
Hướng dẫn giải
Ta có
.
Câu 12. Hình bên mô tả cấu trúc phân tử ở thể nào dưới đây?
A. Thể lỏng.
B. Thể khí.
C. Thể rắn.
D. Plasma.
PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Khi đun nóng một bình chứa nước. Nhận định nào sau đây đúng, nhận định nào sau đây sai?
a) Nhiệt độ tăng dần đến làm nước sôi liên tục.
b) Khi đạt nước sôi và chuyển dần thành hơi nước.
c) Trong suốt quá trình chuyển thành hơi nước, nhiệt độ của nước tăng liên tục
d) Khi nước sôi, phần năng lượng mà các phân tử nhận them dung để phá vỡ liên kết giữa các phân tử mà không làm tang nhiệt độ của chất lỏng trong quá trình hoá hơi.
Hướng dẫn giải
a. Phát biểu này sai.
b. Phát biểu này đúng.
c. Phát biểu này sai.
d. Phát biểu này đúng.
Câu 2. Trong các nhận định sau đây về cấu trúc chất rắn, hãy cho biết câu nào đúng, câu nào sai?
a. Các phân tử chất rắn ở rất gần nhau và sắp xếp một cách chặt chẽ, có trật tự
b. Chất rắn có thể tích và hình dạng không xác định
c. Muối ăn và kim cương là chất rắn vô định hình
d. Chất rắn kết tinh có cấu trúc tinh thể
Hướng dẫn giải
a. Phát biểu này đúng.
c. Phát biểu này sai.
d. Phát biểu này sai.
d. Phát biểu này đúng.
Câu 3. Người ta thả miếng đồng có khối lượng 2 kg vào 2 lít nước. Miếng đồng nguội đi từ đến . Lấy .
a. Nhiệt lượng tỏa ra của đồng là 53200 J .
b. Nhiệt lượng mà nước thu vào bằng nhiệt lượng đồng toả ra và bằng 53200 J .
c. Khi bỏ miếng đồng vào nước thì nước nóng thêm .
d. Tỉ số giữa nhiệt lượng tỏa ra của đồng và nhiệt lượng mà nước thu vào bằng 1 .
Hướng dẫn giải
a. Phát biểu này đúng. Nhiệt lượng tỏa ra của đồng .
b. Phát biểu này đúng. Theo điều kiện cân bằng nhiệt suy ra .
c. Phát biểu này sai. Nước nóng lên thêm c c .
d. Phát biểu này đúng.
Câu 4. Để xác định nhiệt dung riêng của nước, có thể tiến hành thí nghiệm theo sơ đồ nguyên lí như hình bên dưới.
a. Biến áp nguồn có nhiệm vụ cung cấp cho mạch một hiệu điện thế.
b. Oát kế dùng để đo thời gian nước sôi.
c. Nhiệt lượng tỏa ra trên dây điện trở lớn hơn nhiệt lượng mà nước thu vào.
d. Nhiệt lượng kế ngăn cản sự truyền nhiệt của các chất đặt trong bình với môi trường bên ngoài.
Hướng dẫn giải
a. Phát biểu này đúng.
b. Phát biểu này sai. Oát kế dùng để đo công suất đun nước.
c. Phát biểu này sai. Nhiệt lượng tỏa ra trên dây điện trở bằng nhiệt lượng mà nước thu vào.
d. Phát biểu này đúng.
PHẦN III. CÂU TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6 .
Câu 1. Lấy ví dụ minh hoạ quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể khí và ngược lại.
Hướng dẫn giải
- Vào mùa hè, sau cơn mưa vào giữa trưa, trên mặt đường xuất hiện những vũng nước, khi có ánh nắng mặt trời, những vũng nước mưa này sẽ bốc hơi nhanh chóng.
- Ngược lại khi lượng hơi nước bốc lên từ sông, hồ, ao, suối... ngưng tụ lại, gặp điều kiện thích hợp về nhiệt độ, áp suất, ... sẽ tạo thành mưa.
Câu 2. Người ta cung cấp một nhiệt lượng cho chất khí đựng trong một xilanh đặt nằm ngang. Khí nở ra đẩy pittông chuyển động đều đi một đoạn 5 cm . Biết lực ma sát giữa pittông và xilanh có độ lớn 20 N . Độ biến thiên nội năng của khí là bao nhiêu J ?
Hướng dẫn giải
Độ lớn của công chất khí thực hiện để pittông chuyển động đều
Vì chất khí nhận nhiệt lượng và thực hiện công nên .
Câu 3. Mùa nóng, ta thường dùng nước đá để làm mát đồ uống. Hãy cho biết chiều truyền năng lượng nhiệt trong trường hợp này?
Hướng dẫn giải
Khi bỏ đá vào đồ uống, năng lượng nhiệt của đồ uống truyền sang cho đá, làm cho nhiệt độ của đồ uống giảm xuống nên khi uống sẽ thấy mát.
Câu 4. Người ta thả một cục nước đá khối lượng 80 gamở vào một cốc nhôm đựng nước ở đặt trong nhiệt lượng kế. Khối lượng của cốc nhôm là . Tính nhiệt độ của nước trong cốc nhôm khi cục nước vừa tan hết. Nhiệt nóng chảy riêng của nước đá là . Nhiệt dung riêng của nhôm là và của nước .K. Bỏ qua sự mất mát nhiệt độ do nhiệt truyền ra bên ngoài nhiệt lượng kế.
Hướng dẫn giải
Gọi t là nhiệt độ của cốc nước khi cục đá tan hết.
Nhiệt lượng mà cục nước đá thu vào để tan thành nước ở t là
Nhiệt lượng mà cốc nhôm và nước tỏa ra cho nước đá là.
Áp dụng định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng ta có .
Câu 5. Biết nhiệt dung riêng của nước lớn gấp hơn hai lần của dầu, tại sao trong bộ tản nhiệt (làm mát) của máy biến thế, người ta lại dùng dầu mà không dùng nước như trong bộ tản nhiệt của động cơ nhiệt?
Hướng dẫn giải
Người ta lại dùng dầu mà không dùng nước như trong bộ tản nhiệt của động cơ nhiệt vì:
- Điểm nóng chảy và nhiệt độ sôi của dầu cao hơn so với nước, giúp nó có thể hoạt động ở nhiệt độ cao hơn mà không cần áp lực cao.
- Dầu không dẫn điện tốt hơn nước, điều này là quan trọng trong bộ tản nhiệt của máy biến thế để tránh nguy cơ hỏng hóc và sự cố điện.
- Dầu ít bay hơi hơn và ít bị bay hơi trong quá trình vận hành, giảm nguy cơ mất nước và cần bổ sung nước định kỳ.
- Dầu cũng có khả năng chống oxy hóa tốt hơn nước, giúp kéo dài tuổi thọ của hệ thống.
Câu 6. Trong một bình cao có tiết diện thắng là hình vuông, được chia làm ba ngăn như hình vẽ. Hai ngăn nhỏ có tiết diện thẳng cũng là một hìnhvuông có cạnh bằng nửa cạnh của bình. Đổ chất lỏng vào các ngăn đến cùng một độ cao: ngăn 1 là chất lỏng ở nhiệt độ t , ngăn 2 là chất lỏng ở nhiệt độ , ngăn 3 là chất lỏng ở nhiệt độ . Biết rằng thành bình cách nhiệt rất tốt, nhưng các vách ngăn có dẫn nhiệt không tốt lắm, nhiệt lượngtruyền qua các vách ngăn trong một đơn vị thời gian tỉ lệ với diện tích tiếp xúc của chất lỏng và với hiệu nhiệt độ ở hai bên vách ngăn.
Xem rằng về phương diện nhiệt thì cả ba chất lỏng nói trên là giống nhau. Bỏ qua sự trao đổi nhiệt với bình và với môi trường. Sau một thời gian thì nhiệt độ ngăn 1 giảm . Ở hai ngăn còn lại, nhiệt độ biến đổi bao nhiêu trong thời gian trên?
A. .
B. .
C. .
D. .
Hướng dẫn giải
Diện tích tiếp xúc của từng cặp chất lỏng trong bài toàn là như nhau
Vậy nhiệt lượng truyền qua giữa chúng tỉ lệ với hiệu nhiệt độ với cùng một hệ số tỉ lệ là k
Ngăn 1 tỏa nhiệt sang ngăn 2 là
Ngăn 1 tỏa nhiệt sang ngăn 3 là
Ngăn 2 tỏa nhiệt sang ngăn 3 là
Phương trình cân bằng nhiệt:
Ngăn 1 có
Ngăn 2 có
Ngăn 3 có
và .
ĐỀ 2
ĐỀ ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2024-2025
MÔN: VẬT LÍ 12
PHẦN I. CÂU TRẮC NGHIỆM PHƯƠNG ÁN NHIỀU LỰA CHỌN. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về chất khí?
A. Lực tương tác giữa các nguyên tử, phân tử rất yếu.
B. Các phân tử khí ở rất gần nhau.
C. Chất khí không có hình dạng và thể tích riêng.
D. Chất khí luôn chiếm toàn bộ thể tích bình chứa và có thể nén được dễ dàng.
Câu 2. Các nguyên tử, phân tử trong chất rắn
A. nằm ở những vị trí xác định và chỉ có thể dao động xung quanh các vị trí cân bằng này.
B. nằm ở những vị trí cố định.
C. không có vị trí cố định mà luôn thay đổi.
D. nằm ở những vị trí cố định, sau một thời gian nào đó chúng lại chuyển sang một vị trí cố định khác.
Câu 3. Trong điều kiện chuẩn về nhiệt độ và áp suất thì
A. số phân tử trong một đơn vị thể tích của các chất khí khác nhau là như nhau.
B. các phân tử của các chất khí khác nhau chuyển động với vận tốc như nhau.
C. khoảng cách giữa các phân tử rất nhỏ so với kích thước của các phân tử.
D. các phân tử khí khác nhau va chạm vào thành bình tác dụng vào thành bình những lực bằng nhau.
Câu 4. Điều nào sau đây là đúng khi nói về các cách làm thay đổi nội năng của một vật?
A. Nội năng của vật có thể biến đổi bằng hai cách thực hiện công và truyền nhiệt.
B. Quá trình làm thay đổi nội năng có liên quan đến sự chuyển dời của các vật khác tác dụng lực lên vật đang xét gọi là sự thực hiện công.
C. Quá trình làm thay đổi nội năng không bằng cách thực hiện công gọi là sự truyền nhiệt.
D. Các phát biểu đều đúng.
Câu 5. Nhiệt độ của vật không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
A. Khối lượng của vật.
B. Vận tốc của các phân tứ cấu tạo nên vật.
C. Khối lượng của từng phân tử cấu tạo nên vật.
D. Cả ba yếu tố trên.
Câu 6. Biểu diễn một quá trình biến đổi trạng thái của khí lí tưởng. Hỏi trong quá trình này và phải có giá trị như thế nào?
A. . B. . C. . D. .
Câu 7. Số chỉ của nhiệt kế dưới đây là
A. . B. . C. D. .
Câu 8. Không thể dùng nhiệt kế rượu để đo nhiệt độ của hơi nước đang sôi vì
A. rượu sôi ở nhiệt độ cao hơn .
B. rượu sôi ở nhiệt độ thấp hơn .
C. rượu đông đặc ở nhiệt độ thấp hơn .
D. rượu đông đặc ở nhiệt độ cao hơn .
Câu 9. Nội dung nào đúng khi nói nhiệt độ của một vật đang nóng so sánh với nhiệt độ của một vật đang lạnh?
A. Vật lạnh có nhiệt độ cao hơn nhiệt độ của vật nóng.
B. Vật lạnh có nhiệt độ thấp hơn nhiệt độ của vật nóng.
C. Vật lạnh có nhiệt độ bằng nhiệt độ của vật nóng.
D. Vật nóng có nhiệt độ thấp hơn nhiệt độ của vật nóng.
Câu 10. Thả một quả cầu bằng nhôm khối lượng được đun nóng tới vào một cốc đựng nước ở , nhiệt độ khi có sự cân bằng nhiệt là . Biết nhiệt dung riêng của quả cầu nhôm là và của nước là .K. Bỏ qua sự truyền nhiệt ra môi trường bên ngoài. Khối lượng của nước trong cốc là
A. 120 gam. B. 140 gam. C. 110 gam. D. 100 gam.
Câu 11. Đơn vị nào sau đây là đơn vị của nhiệt nóng chảy riêng của vật rắn?
A. Jun trên kilôgam độ (J/kg. độ) B. Jun trên kilôgam .
C. Jun (J). D. Jun trên độ (J/độ).
Câu 12. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về nhiệt nóng chảy riêng của chất rắn?
A. Nhiệt nóng chảy riêng của một chất có độ lớn bằng nhiệt lượng cung cấp để làm nóng chảy 1 kg chất đó ở nhiệt độ nóng chảy.
B. Đơn vị của nhiệt nóng chảy riêng là Jun trên kilôgam .
C. Các chất khác nhau thì nhiệt nóng chảy riêng của chúng khác nhau.
D. Cả đều đúng.
Câu 13. Để xác định nhiệt nóng chảy của kim loại X , người ta đổ 370 gam chất X nóng chảy ở nhiệt độ vào 330 gam nước ở đựng trong một nhiệt lượng kế có nhiệt dung bằng . Sau khi cân bằng nhiệt, nhiệt độ của nước trong nhiệt lượng kế là . Biết nhiệt dung riêng của nước là , của X rắn là . Nhiệt nóng chảy của X gần giá trị nào nhất sau đây?
A. . B. . C. . D. .
Câu 14. Nước sôi ở
A. . B. . C. . D. .
Câu 15. Nhiệt lượng mà vật thu vào hay tỏa ra phụ thuộc vào?
A. khối lượng, thể tích và độ thay đổi nhiệt độ của vật.
B. thể tích, nhiệt độ ban đầu và chất cấu tạo nên vật.
C. khối lượng của vật, chất cấu tạo nên vật và độ thay đổi nhiệt độ của vật.
D. nhiệt độ ban đầu, nhiệt độ lúc sau và áp suất của môi trường.
Câu 16. Trong suốt thời gian sôi, nhiệt độ của chất lỏng
A. tăng dần lên. B. giảm dần đi.
C. khi tăng khi giảm. D. không thay đổi.
Câu 17. Đồ thị hình vẽ sau biểu diễn sự phụ thuộc nhiệt độ sôi của nước vào độ cao so với mặt biển, căn cứ vào số liệu trên hình vẽ, hãy chọn câu trả lời đúng?
A. Càng lên cao, nhiệt độ sôi của nước càng tăng.
B. Ở độ cao 3000 m thì nhiệt độ sôi của nước là .
C. Ở độ cao mặt nước biển, nhiệt độ sôi của nước là .
D. Ở độ cao 6000 m , nhiệt độ sôi của nước là .
Câu 18. Một viên đạn chì phải có tốc độ tối thiểu là bao nhiêu để khi nó va chạm vào vật cản cứng thỉ nóng chảy hoàn toàn? Cho rằng động năng của viên đạn chuyển thành nội năng của nó khi va chạm, nhiệt độ của viên đạn trước khi va chạm là . Cho biết nhiệt dung riêng của chì là , nhiệt độ nóng chảy của chì là , nhiệt nóng chảy riêng của chì là .
A. . B. . C. . D. .
PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4.
Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Trong các nhận định sau đây về cấu trúc chất lỏng, hãy cho biết câu nào đúng, câu nào sai?
a. Khoảng cách trung bình giữa các phân tử trong chất lỏng lớn hơn khoảng cách trung bình giữa các phân tử trong chất rắn và nhỏ hơn khoảng cách trung bình của các phân tử trong chất khí
b. Các phân tử chất lỏng dao động xung quanh vị trí cân bằng cố định
c. Chất lỏng có thể tích xác định nhưng hình không có hình dạng xác đinh mà có hình dạng của phần bình chứa nó
d. Lực tương tác giữa các phân tử ở thể lỏng lớn hơn lực tương tác giữa các phân tử ở thể khí.
Câu 2. Nước là một chất rất quan trọng trong nhiều ngành khoa học và trong đời sống. diện tích bền mặt trái đất được nước che phủ nhưng chỉ lượng nước trên trái đất nằm trong các nguồn có thể khai thác dùng làm nước uống. Nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi của nước đã được Anders Celsius dùng làm hai điểm móc cho độ bách phân Celsius. Cụ thể, nhiệt độ đóng băng của nước là 0 độ Celsius, còn nhiệt độ sôi bằng 100 độ Celsius. Nước đóng băng gọi là
nước đá. Nước đã hóa hơi gọi là hơi nước. Nước có tính chất là với nhiệt độ dưới , nước lại lạnh nở, nóng co. Điều này không được quan sát ở bất kì chất nào khác.
a. Nhiệt độ đông đặc của nước là .
b. Nhiệt độ sôi của nước là .
c. Nhiệt độ đóng băng và nhiệt độ sôi của nước ứng với thang nhiệt độ Fahrenheit có giá trị lần lượt là và .
d. Người ta có thể dùng nước để chế tạo nhiệt kế.
Câu 3. Xét một khối khí như trong hình. Dùng tay ấm mạnh và nhanh pit - tông, vừa nung nóng bằng ngọn lửa đèn cồn
a) Công vì khí bị nén (khí nhận công)
b) Nhiệt lượng vì khí bị nung nóng (khí nhận nhiệt).
c) Nội năng của khí tăng
d) Biểu thức liên hệ độ biến thiên động năng, công và nhiệt lượng

Hướng dẫn giải
a. Phát biểu này đúng.
b. Phát biểu này đúng.
c. Phát biểu này đúng.
d. Phát biểu này sai.
Câu 4. Để đúc các vật bằng thép, người ta phải nấu chảy thép trong lò. Thép đưa vào lò có nhiệt độ , Để cung cấp nhiệt lượng, người ta đã đốt hết than đá có năng suất tỏa nhiệt là . Cho biết thép có nhiệt nóng chảy , nhiệt độ nóng chảy là , nhiệt dung riêng ở thể rắn là .
a. Hiệu suất của lò là , có nghĩa là nhiệt lượng cung cấp cho lò được dùng vào việc đun nóng thép cho đến khi thép nóng chảy.
b. Nhiệt lượng than đá (toả ra) cung cấp để nấu chảy thép được xác định bởi biểu thức .
c. Nhiệt lượng phải nấu chảy thép (thu vào) được xác định bởi biểu thức .
d. Khối lượng của mẻ thép bị nấu chảy xấp xĩ bằng 4 tấn.
PHẦN III. CÂU TRĂC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6 .
Câu 1. Trong lịch sử phát triển của khoa học, có hai quan điểm khác nhau về cấu tạo chất là quan điểm chất có cấu tạo liên tục và chất có cấu tạo gián đoạn. Mô hình động học phân tử được xây dựng trên quan điểm nào?
Câu 2. Một miếng đồng có khối lượng là 500 gam đang ở nhiệt độ . Nếu nó tỏa ra môi trường bên ngoài một nhiệt lượng là 19 kJ thì nhiệt độ lúc sau của nó là bao nhiêu? Biết nhiệt dung riêng của đồng là .
Câu 3. Nội năng của vật biến đổi như thế nào trong các trường hợp sau:
a) Vật rắn đang nóng chảy.
b) Nước đá đang tan.
c) Hơi nước ngưng tụ ở nhiệt độ không đổi.
Câu 4. Một bình kín chứa phân tư khí hidro. Khối lượng khí hidro trong bình là bao nhiêu gam?
Câu 5. Một vật có khối lượng 2 kg làm bằng vật liệu có khối lượng riêng được treo bởi một lò xo độ cứng . Vật được đặt hoàn toàn trong chậu nước, tại vị trí cân bằng vật cách đáy chậu một khoảng . Biết tổng khối lượng của nước là 300 gam , khối lượng riêng và nhiệt dung riêng của nước lần lượt là và . , nhiệt dung riêng của vật . Lấy gia tốc trọng trường . Cho rằng hệ không trao đổi nhiệt với môi trường bên ngoài, toàn bộ nhiệt lượng mà nước nhận được chỉ để tăng nhiệt độ. Nếu điểm treo bị đứt, độ tăng nhiệt độ của nước bằng
Câu 6. Lấy hai túi trà lọc giống nhau. Thả nhẹ nhàng một túi vào cốc thuỷ tinh đựng nước nguội, một túi vào cốc thuỷ tinh đựng nước nóng để các túi nằm yên ở đáy cốc. Quan sát và dùng mô hình động học phân tử về cấu tạo chất để giải thích hiện tượng xảy ra trong hai cốc.
ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI
PHẦN I. CÂU TRẮC NGHIỆM PHƯƠNG ÁN NHIỀU LỰA CHỌN. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về chất khí?
A. Lực tương tác giữa các nguyên tử, phân tử rất yếu.
B. Các phân tử khí ở rất gần nhau.
C. Chất khí không có hình dạng và thể tích riêng.
D. Chất khí luôn chiếm toàn bộ thể tích bình chứa và có thể nén được dễ dàng.
Câu 2. Các nguyên tử, phân tử trong chất rắn
A. nằm ở những vị trí xác định và chỉ có thể dao động xung quanh các vị trí cân bằng này.
B. nằm ở những vị trí cố định.
C. không có vị trí cố định mà luôn thay đổi.
D. nằm ở những vị trí cố định, sau một thời gian nào đó chúng lại chuyển sang một vị trí cố định khác.
Câu 3. Trong điều kiện chuẩn về nhiệt độ và áp suất thì
A. số phân tử trong một đơn vị thể tích của các chất khí khác nhau là như nhau.
B. các phân tử của các chất khí khác nhau chuyển động với vận tốc như nhau.
C. khoảng cách giữa các phân tử rất nhỏ so với kích thước của các phân tử.
D. các phân tử khí khác nhau va chạm vào thành bình tác dụng vào thành bình những lực bằng nhau.
Hướng dẫn giải
Ở điều kiện chuẩn. ta có .
Ở điều kiện chuẩn, số phân tử trong một đơn vị thể tích của các chất khí khác nhau là như nhau .
Câu 4. Điều nào sau đây là đúng khi nói về các cách làm thay đổi nội năng của một vật?
A. Nội năng của vật có thể biến đổi bằng hai cách thực hiện công và truyền nhiệt.
B. Quá trình làm thay đổi nội năng có liên quan đến sự chuyển dời của các vật khác tác dụng lực lên vật đang xét gọi là sự thực hiện công.
C. Quá trình làm thay đổi nội năng không bằng cách thực hiện công gọi là sự truyền nhiệt.
D. Các phát biểu đều đúng.
Hướng dẫn giải
Có hai cách thay đổi nội năng của vật thực hiện công và truyền nhiệt.
Câu 5. Nhiệt độ của vật không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
A. Khối lượng của vật.
B. Vận tốc của các phân tứ cấu tạo nên vật.
C. Khối lượng của từng phân tử cấu tạo nên vật.
D. Cả ba yếu tố trên.
Câu 6. Biểu diễn một quá trình biến đổi trạng thái của khí lí tưởng. Hỏi trong quá trình này và phải có giá trị như thế nào?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 7. Số chỉ của nhiệt kế dưới đây là
A. .
B. .
C.
D. .
Câu 8. Không thể dùng nhiệt kế rượu để đo nhiệt độ của hơi nước đang sôi vì
A. rượu sôi ở nhiệt độ cao hơn .
B. rượu sôi ở nhiệt độ thấp hơn .
C. rượu đông đặc ở nhiệt độ thấp hơn .
D. rượu đông đặc ở nhiệt độ cao hơn .
Câu 9. Nội dung nào đúng khi nói nhiệt độ của một vật đang nóng so sánh với nhiệt độ của một vật đang lạnh?
A. Vật lạnh có nhiệt độ cao hơn nhiệt độ của vật nóng.
B. Vật lạnh có nhiệt độ thấp hơn nhiệt độ của vật nóng.
C. Vật lạnh có nhiệt độ bằng nhiệt độ của vật nóng.
D. Vật nóng có nhiệt độ thấp hơn nhiệt độ của vật nóng.
Câu 10. Thả một quả cầu bằng nhôm khối lượng được đun nóng tới vào một cốc đựng nước ở , nhiệt độ khi có sự cân bằng nhiệt là . Biết nhiệt dung riêng của quả cầu nhôm là và của nước là .K. Bỏ qua sự truyền nhiệt ra môi trường bên ngoài. Khối lượng của nước trong cốc là
A. 120 gam.
B. 140 gam.
C. 110 gam.
D. 100 gam.
Hướng dẫn giải
Nhiệt lượng mà nước thu vào .
Nhiệt lượng mà quả cầu nhôm tỏa ra .
Trạng thái cân bằng nhiệt ta có .
gam.
Câu 11. Đơn vị nào sau đây là đơn vị của nhiệt nóng chảy riêng của vật rắn?
A. Jun trên kilôgam độ (J/kg. độ)
B. Jun trên kilôgam .
C. Jun (J).
D. Jun trên độ (J/độ).
Câu 12. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về nhiệt nóng chảy riêng của chất rắn?
A. Nhiệt nóng chảy riêng của một chất có độ lớn bằng nhiệt lượng cung cấp để làm nóng chảy 1 kg chất đó ở nhiệt độ nóng chảy.
B. Đơn vị của nhiệt nóng chảy riêng là Jun trên kilôgam .
C. Các chất khác nhau thì nhiệt nóng chảy riêng của chúng khác nhau.
D. Cả đều đúng.
Câu 13. Để xác định nhiệt nóng chảy của kim loại X , người ta đổ 370 gam chất X nóng chảy ở nhiệt độ vào 330 gam nước ở đựng trong một nhiệt lượng kế có nhiệt dung bằng . Sau khi cân bằng nhiệt, nhiệt độ của nước trong nhiệt lượng kế là . Biết nhiệt dung riêng của nước là , của X rắn là . Nhiệt nóng chảy của X gần giá trị nào nhất sau đây?
A. .
B. .
C. .
D. .
Hướng dẫn giải
Nước và nhiệt lượng kế nhận được khi cân bằng nhiệt .
Nhiệt lượng mà thiếc sau khi hóa rắn tỏa ra .
Nhiệt lượng để hóa rắn
.
Câu 14. Nước sôi ở
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 15. Nhiệt lượng mà vật thu vào hay tỏa ra phụ thuộc vào?
A. khối lượng, thể tích và độ thay đổi nhiệt độ của vật.
B. thể tích, nhiệt độ ban đầu và chất cấu tạo nên vật.
C. khối lượng của vật, chất cấu tạo nên vật và độ thay đổi nhiệt độ của vật.

onthicaptoc.com Bo de on tap giua HK1 Vat li 12 nam 24 25

Xem thêm
ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA KỲ 1 NĂM HỌC 2024 – 2025
Môn: VẬT LÍ 12
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH BIÊN ĐỘ, PHA, LI ĐỘ DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA DỰA VÀO ĐỒ THỊ
Bài 1: Đồ thị li độ - thời gian của một con lắc đơn dao động điều hòa được mô tả trên Hình dưới.
a. Hãy mô tả dao động điều hòa của con lắc đơn.
PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH BIÊN ĐỘ, PHA, LI ĐỘ CỦA DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA DỰA VÀO PHƯƠNG TRİNH
A. PHƯƠNG PHÁP
Phương trình dao động điều hòa: Với:
TRẮC NGHIỆM ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ I VẬT LÍ 12
Câu 1: Trong dao động điều hoà, vận tốc biến đổi
A. Cùng pha với li độ.B. Sớm pha π/2 so với li độ.
Câu 1. Một sóng âm và một sóng ánh sáng truyền từ không khí vào nước thì bước sóng
A. của sóng âm và sóng ánh sáng đều giảm.
B. của sóng âm và sóng ánh sáng đều tăng.
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (3,0 điểm).
Câu 1. Khi một chất lỏng đang sôi thì năng lượng mà các phân tử chất lỏng nhận được lúc này dùng để
A. tăng nhiệt độ của chất lỏng.                        B. phá vỡ các liên kết với các phân tử xung quanh.
-990601968500
Câu 1: Hiện tượng giao thoa sóng xảy ra khi có sự gặp nhau của
A. hai sóng xuất phát từ hai nguồn dao động cùng pha, cùng biên độ.