Thuvienhoclieu.Com
ĐỀ 1
ĐỀ ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2024-2025
MÔN: VẬT LÍ 11
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ lựa chọn một phương án.
Câu 1. Một vật dao động điều hòa với tần số góc . Chu kì dao động của vật được tính bằng công thức
A. B. C. D.
Câu 2: Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp S1 và S2 dao động cùng pha với cùng biên độ A. Khi xảy ra hiện tượng giao thoa của hai sóng này trên mặt nước, trung điểm của đoạn S1S2 dao động với biên độ bằng
A. 0,5A B. A C. 2A D. 0
Câu 3. Một dao động điều hòa có phương trình x=-5cos(4pt-p/4) cm. Xác định biên độ, chu kì và pha ban đầu của dao động
A. -5cm; 2s; -p/4 B. -5cm; 0,5s; -p/4 C. 5cm; 0,5s; 3p/4 D. 5cm; 2s; 3p/4
Câu 4. Một vật dao động điều hòa với tần số góc . Khi vật ở vị trí có li độ x thì gia tốc của vật là
A. B. C. D.
Câu 5. Đồ thị biểu diễn dao động điều hòa ở hình vẽ bên ứng với phương trình dao động nào sau đây:
o
3
-3
1,5
x(cm)
t(s)
A. ) cm B. cm
C. D. cm
Câu 6: Theo định nghĩa. Sóng cơ là
A. sự truyền chuyển động cơ trong không khí.
B. sự co dãn tuần hoàn giữa các phần tử môi trường.
C. chuyển động tương đối của vật này so với vật khác.
D. những dao động cơ lan truyền trong môi trường đàn hồi.
Câu 7: Khoảng cách giữa hai điểm trên phương truyền sóng gần nhau nhất và dao động cùng pha với nhau gọi là
A. chu kì. B. bước sóng.
C. độ lệch pha. D. vận tốc truyền sóng.
Câu 8: Vận tốc truyền sóng là
A. Vận tốc truyền pha dao động và vận tốc dao động của các phần tử vật chất có sóng truyền qua.
B. Vận tốc dao động của các phần tử vật chất.
C. Vận tốc truyền pha dao động.
D. Vận tốc dao động của nguồn sóng.
Câu 9: Một sóng cơ học lan truyền trong một môi trường tốc độ v. Bước sóng của sóng này trong môi trường đó là λ. Chu kì dao động của sóng có biểu thức là
A. T = v/λ B. T = v.λ C. T = λ/v D. T = 2πv/λ
Câu 10: Phương trình sóng có dạng nào trong các dạng dưới đây?
A. B.
C. u = Acos2π( D.
Câu 11: Khi sóng hình thành trên lò xo như hình 5.3, mỗi vòng trên lò xo sẽ
A. chuyển động dọc theo trục lò xo từ B đến A.
B. chuyển động dọc theo trục lò xo từ A đến B.
C. dao động theo phương dọc theo trục lò xo, qua lại quanh một vị trí cố định.
D. dao động theo phương vuông góc với trục lò xo, qua lại quanh một vị trí cố định.
Câu 12: Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox có phương trình (cm), với t tính bằng s. Tần số của sóng này bằng
A. 15 Hz. B. 10 Hz. C. 5 Hz. D. 20 Hz.
Câu 13: Tốc độ truyền sóng cơ (thông thường) không phụ thuộc vào
A. tần số và biên độ của sóng.
B. nhiệt độ của môi trường và tần số của sóng.
C. bản chất của môi trường lan truyền sóng.
D. biên độ của sóng và bản chất của môi trường.
Câu 14: Một sóng cơ lan truyền trong một môi trường. Hai điểm trên cùng một phương truyền sóng, cách nhau một khoảng bằng bước sóng có dao động:
A. ngược pha. B. cùng pha. C. lệch pha D. lệch pha
Câu 15: Tìm vận tốc truyền sóng cơ biểu thị bởi phương trình: u = 2cos(100πt - 5πd) (cm), (d tính bằng m)
A. 20m/s B. 30m/s C. 40m/s D. kết quả khác
Câu 16. Khi nói về sóng, phát biểu nào dưới đây là sai?
A. Sóng ngang là sóng mà phương dao động của các phần tử vật chất nơi sóng truyền qua vuông góc với phương truyền sóng.
B. Khi sóng truyền đi, các phần tử vật chất nơi sóng truyền qua cùng truyền đi theo sóng.
C. Sóng cơ không truyền được trong chân không.
D. Sóng dọc là sóng mà phương dao động của các phần tử vật chất nơi sóng truyền qua trùng với phương truyền sóng.
Câu 17: Một sóng vô tuyến có tần số 108 Hz được truyền trong không trung với tốc độ 3.108 m/s. Bước sóng của sóng đó là
A. 1,5 m B. 3 m C. 0,33 m D. 0,16 m
Câu 18: Tia Rơn-ghen có bước sóng
A. nhỏ hơn bước sóng của tia tử ngoại. B. nhỏ hơn bước sóng của tia gamma.
C. lớn hơn bước sóng của ánh sáng tím. D. lớn hơn bước sóng của tia tử ngoại.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a) b) c) d) ở mỗi câu, thí sinh chỉ chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Các nhận định sau đúng hay sai
a) Âm nghe được có tần số nằm trong khoảng từ 16 Hz - 20 000 Hz
b) Sóng ánh sáng truyền được trong chân không
c) Sóng âm khi truyền trong không khí hay trong chất lỏng là sóng ngang
d) Sóng điện từ không lan truyền được trong chân không
Câu 2: Nguồn phát sóng S trên mặt nước tạo dao động với tần số f =100 Hz, biên độ sóng 5cm gây ra các sóng tròn lan rộng trên mặt nước. Biết khoảng cách giữa 7 gợn lồi liên tiếp là 3 cm.
a) Bước sóng và chu kỳ dao động lần lượt là 5.10-3 m và 0.01s
b) Vận tốc truyền sóng trên mặt nước bằng 50m/s
c) Phương trình sóng tại nguồn S là
d) Phuơng trình sóng tại điểm M cách nguồn 12,5mm là
Câu 3: Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A, B dao động với tần số f = 15Hz cùng biên độ 5cm và cùng pha. Tại một điểm M trên mặt nước cách A, B những khoảng d1 = 16cm, d2 = 20cm sóng có biên độ cực tiểu. Giữa M và đường trung trực của AB có hai dãy cực đại.
a) Khoảng cách ngắn nhất giữa hai phần tử chất lỏng trên đoạn thẳng AB dao động với biên độ cực đại là cm
b) Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là 20cm/s
c) Biên độ dao động của phần tử chất lỏng tại M là -10cm
d) N là một điểm cách hai nguồn A và B lần lượt là 21cm và 27cm. Tại N là vân cực đại số 6 kể từ vân trung tâm.
Câu 4 : Trong một thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, khi nguồn sáng là ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ, người ta đo khoảng cách giữa 9 vân sáng liên tiếp là 25,3 mm. Cho biết khoảng cách giữa hai khe là 0,200 mm và khoảng cách từ hai khe đến màn là 1m.
a) khảng vân là 3,16mm
b) Bước sóng λ= 632 nm
c) Khoảng cách từ vân sáng bậc hai đến vân tối thứ tư ở cùng bên so với vân sáng trung tâm( vân sáng cách đều hai khe sáng) là 7,9mm
d) Vị trí vân sáng bậc 3 cách vân trung tâm một khoảng là 9,48. 10-3 m
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6
Câu 1: Một vât có khối lượng 1kg dao động diều hòa xung quanh vị trí cân bằng. Ðồ thị dao động của thế năng của vật như hình vẽ. Biên độ của dao động là
TrẢ lời …………………………………………………………………………
Câu 2: Một mũi nhọn S đươc gắn vào đầu một lá thép nằm ngang và chạm nhẹ vào mặt nước. Khi lá thép dao động với tần số f = 50 Hz, tạo ra trên mặt nước một sóng có biên độ 0,9 cm. Biết khoảng cách giữa 13 gợn lồi liên tiếp là 36 cm. Viết phương trình sóng của phần tử tại điểm M trên mặt nước cách S một khoảng 6 cm. Chọn gốc thời gian lúc mũi nhọn chạm vào mặt thoáng và đi xuống. Chiều dương hướng xuống.
Trả lời:………………………………………………………………
Câu 3: Một sóng ngang truyền trên sợi dây rất dài với phương trình sóng u=u0cos(20πt – πx/10). Trong đó x tính bằng cm, t tính bằng giây. Tốc độ truyền sóng bằng:
Trả lời …………………………………………
Câu 4:Dải tần số mà một học sinh có thể nghe thấy từ 30 Hz đến 16000 Hz. Tốc độ truyền âm trong không khí là 330 m/s. Bước sóng ngắn nhất của âm thanh trong không khí mà bạn học sinh đó nghe được là :
Trả lời : ……………………………………….
Câu 5: Tại , trên mặt chất lỏng ta tạo ra hai dao động điều hòa giống nhau với phương trình . Cho rằng sóng truyền đi với biên độ không đổi và bước sóng là 12 cm. M là một điểm trên mặt chất lỏng ấy cách , lần lượt và . Biên độ sóng tổng hợp tại M do hai sóng truyền tới là bao nhiêu?
Trả lời : ………………………………………..
Câu 6: Trong một thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Y-âng, hai khe cách nhau 2 mm, khoảng cách từ hai khe tới màn quan sát là 2 m. Ánh sáng đơn sắc có bước sóng = 0,5. Cho M và N là hai điểm nằm trong trường giao thoa, chúng nằm khác phía nhau so với vân chính giữa, có OM = 12,3 mm, ON = 5,2 mm. Số vân sáng và số vân tối trong đoạn MN là bao nhiêu?
Trả lời :……………………………………….
Hết
PHẦN LỜI GIẢI CHI TIẾT
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ lựa chọn một phương án.
Câu 1. Một vật dao động điều hòa với tần số góc . Chu kì dao động của vật được tính bằng công thức
A. B. C. D.
Câu 2: Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp S1 và S2 dao động cùng pha với cùng biên độ A. Khi xảy ra hiện tượng giao thoa của hai sóng này trên mặt nước, trung điểm của đoạn S1S2 dao động với biên độ bằng
A. 0,5A B. A C. 2A D. 0
Câu 3. Một dao động điều hòa có phương trình x=-5cos(4pt-p/4) cm. Xác định biên độ, chu kì và pha ban đầu của dao động
A. -5cm; 2s; -p/4 B. -5cm; 0,5s; -p/4 C. 5cm; 0,5s; 3p/4 D. 5cm; 2s; 3p/4
Câu 4. Một vật dao động điều hòa với tần số góc . Khi vật ở vị trí có li độ x thì gia tốc của vật là
A. B. C. D.
Câu 5. Đồ thị biểu diễn dao động điều hòa ở hình vẽ bên ứng với phương trình dao động nào sau đây:
o
3
-3
1,5
x(cm)
t(s)
A. ) cm B. cm
C. D. cm
Câu 6: Theo định nghĩa. Sóng cơ là
A. sự truyền chuyển động cơ trong không khí.
B. sự co dãn tuần hoàn giữa các phần tử môi trường.
C. chuyển động tương đối của vật này so với vật khác.
D. những dao động cơ lan truyền trong môi trường đàn hồi.
Câu 7: Khoảng cách giữa hai điểm trên phương truyền sóng gần nhau nhất và dao động cùng pha với nhau gọi là
A. chu kì. B. bước sóng.
C. độ lệch pha. D. vận tốc truyền sóng.
Câu 8: Vận tốc truyền sóng là
A. Vận tốc truyền pha dao động và vận tốc dao động của các phần tử vật chất có sóng truyền qua.
B. Vận tốc dao động của các phần tử vật chất.
C. Vận tốc truyền pha dao động.
D. Vận tốc dao động của nguồn sóng.
Câu 9: Một sóng cơ học lan truyền trong một môi trường tốc độ v. Bước sóng của sóng này trong môi trường đó là λ. Chu kì dao động của sóng có biểu thức là
A. T = v/λ B. T = v.λ C. T = λ/v D. T = 2πv/λ
Câu 10: Phương trình sóng có dạng nào trong các dạng dưới đây?
A. B.
C. u = Acos2π( D.
Câu 11: Khi sóng hình thành trên lò xo như hình 5.3, mỗi vòng trên lò xo sẽ
A. chuyển động dọc theo trục lò xo từ B đến A.
B. chuyển động dọc theo trục lò xo từ A đến B.
C. dao động theo phương dọc theo trục lò xo, qua lại quanh một vị trí cố định.
D. dao động theo phương vuông góc với trục lò xo, qua lại quanh một vị trí cố định.
Câu 12: Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox có phương trình (cm), với t tính bằng s. Tần số của sóng này bằng
B. 15 Hz. B. 10 Hz. C. 5 Hz. D. 20 Hz.
Câu 13: Tốc độ truyền sóng cơ (thông thường) không phụ thuộc vào
A. tần số và biên độ của sóng.
B. nhiệt độ của môi trường và tần số của sóng.
C. bản chất của môi trường lan truyền sóng.
D. biên độ của sóng và bản chất của môi trường.
Câu 14: Một sóng cơ lan truyền trong một môi trường. Hai điểm trên cùng một phương truyền sóng, cách nhau một khoảng bằng bước sóng có dao động:
A. ngược pha. B. cùng pha. C. lệch pha D. lệch pha
Câu 15: Tìm vận tốc truyền sóng cơ biểu thị bởi phương trình: u = 2cos(100πt - 5πd) (cm), (d tính bằng m)
A. 20m/s B. 30m/s C. 40m/s D. kết quả khác
Câu 16. Khi nói về sóng, phát biểu nào dưới đây là sai?
A. Sóng ngang là sóng mà phương dao động của các phần tử vật chất nơi sóng truyền qua vuông góc với phương truyền sóng.
B. Khi sóng truyền đi, các phần tử vật chất nơi sóng truyền qua cùng truyền đi theo sóng.
C. Sóng cơ không truyền được trong chân không.
D. Sóng dọc là sóng mà phương dao động của các phần tử vật chất nơi sóng truyền qua trùng với phương truyền sóng.
Câu 17: Một sóng vô tuyến có tần số 108 Hz được truyền trong không trung với tốc độ 3.108 m/s. Bước sóng của sóng đó là
A. 1,5 m B. 3 m C. 0,33 m D. 0,16 m
Câu 18: Tia Rơn-ghen có bước sóng
A. nhỏ hơn bước sóng của tia tử ngoại. B. nhỏ hơn bước sóng của tia gamma.
C. lớn hơn bước sóng của ánh sáng tím. D. lớn hơn bước sóng của tia tử ngoại.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a) b) c) d) ở mỗi câu, thí sinh chỉ chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Các nhận định sau đúng hay sai
e) Âm nghe được có tần số nằm trong khoảng từ 16 Hz - 20 000 Hz
f) Sóng ánh sáng truyền được trong chân không
g) Sóng âm khi truyền trong không khí hay trong chất lỏng là sóng ngang
h) Sóng điện từ không lan truyền được trong chân không
Câu 2: Nguồn phát sóng S trên mặt nước tạo dao động với tần số f =100 Hz, biên độ sóng 5cm gây ra các sóng tròn lan rộng trên mặt nước. Biết khoảng cách giữa 7 gợn lồi liên tiếp là 3 cm.
e) Bước sóng và chu kỳ dao động lần lượt là 5.10-3 m và 0.01s
f) Vận tốc truyền sóng trên mặt nước bằng 50m/s
g) Phương trình sóng tại nguồn S là
h) Phuơng trình sóng tại điểm M cách nguồn 12,5mm là
Lời giải câu 2: -> Đúng
b) -> Sai
c)
phương trình sóng tại nguồn là: -> Đúng
i) Phuơng trình sóng tại điểm M cách nguồn 12,5mm =1,25cm là -> Đúng
Câu 3: Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A, B dao động với tần số f = 15Hz cùng biên độ 5cm và cùng pha. Tại một điểm M trên mặt nước cách A, B những khoảng d1 = 16cm, d2 = 20cm sóng có biên độ cực tiểu. Giữa M và đường trung trực của AB có hai dãy cực đại.
e) Khoảng cách ngắn nhất giữa hai phần tử chất lỏng trên đoạn thẳng AB dao động với biên độ cực đại là cm
f) Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là 20cm/s
g) Biên độ dao động của phần tử chất lỏng tại M là -10cm
h) N là một điểm cách hai nguồn A và B lần lượt là 21cm và 27cm. Tại N là vân cực đại số 6 kể từ vân trung tâm.
Lời giải câu 3:
a) Giữa M và đường trung trực của AB có hai dãy cực đại khác và tại M sóng cực tiểu suy ra k = 2,5
Khoảng cách ngắn nhất giữa hai phần tử chất lỏng trên đoạn thẳng AB dao động với biên độ cực đại là cm => Sai
b) => Đúng
c) Biên độ tại M = 10cm => Sai
d) => Tại N sóng đứng yên , vị trí vân cực tiểu số 5
Câu 4 : Trong một thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, khi nguồn sáng là ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ, người ta đo khoảng cách giữa 9 vân sáng liên tiếp là 25,3 mm. Cho biết khoảng cách giữa hai khe là 0,200 mm và khoảng cách từ hai khe đến màn là 1m.
e) khảng vân là 3,16mm
f) Bước sóng λ= 632 nm
g) Khoảng cách từ vân sáng bậc hai đến vân tối thứ tư ở cùng bên so với vân sáng trung tâm( vân sáng cách đều hai khe sáng) là 7,9mm
h) Vị trí vân sáng bậc 3 cách vân trung tâm một khoảng là 9,48. 10-3 m
Lời giải câu 4:
a) => Đúng
b) Bước sóng λ = = 0,632.10−6m = 632 nm => Đúng
c) Khoảng cách từ vân sáng bậc hai đến vân tối thứ tư ở cùng bên so với vân sáng trung tâm là: 3,5i - 2i = 1,5i = 1,5.3,16 = 4,74 mm => Sai
d) Vị trí vân sáng bậc 3: x = 3i= 3. 3,16 = 9,48 mm = 9,48. 10-3 m => Đúng
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6
Câu 1: Một vât có khối lượng 1kg dao động diều hòa xung quanh vị trí cân bằng. Ðồ thị dao động của thế năng của vật như hình vẽ. Biên độ của dao động là
…………………………………………………………………………
Lời giải:
Câu 2: Một mũi nhọn S đươc gắn vào đầu một lá thép nằm ngang và chạm nhẹ vào mặt nước. Khi lá thép dao động với tần số f = 50 Hz, tạo ra trên mặt nước một sóng có biên độ 0,9 cm. Biết khoảng cách giữa 13 gợn lồi liên tiếp là 36 cm. Viết phương trình sóng của phần tử tại điểm M trên mặt nước cách S một khoảng 6 cm. Chọn gốc thời gian lúc mũi nhọn chạm vào mặt thoáng và đi xuống. Chiều dương hướng xuống.
Trả lời:………………………………………………………………
Lời giải:
Khoảng cách giữa 13 gợn lồi liên tiếp là 36cm => λ = = 3cm
M trễ pha so với nguồn S một góc Δφ = (rad) => M cùng pha với nguồn.
Gốc thời gian lúc mũi nhọn chạm vào mặt thoáng và đi xuống => rad
Phương trình sóng tại điểm M là cm.
Câu 3: Một sóng ngang truyền trên sợi dây rất dài với phương trình sóng u=u0cos(20πt – πx/10). Trong đó x tính bằng cm, t tính bằng giây. Tốc độ truyền sóng bằng:
Trả lời …………………………………………
Lời giải:
Câu 4:Dải tần số mà một học sinh có thể nghe thấy từ 30 Hz đến 16000 Hz. Tốc độ truyền âm trong không khí là 330 m/s. Bước sóng ngắn nhất của âm thanh trong không khí mà bạn học sinh đó nghe được là :
Trả lời : ……………………………………….
Lời giải:
Dải tần số mà HS có thể nghe thấy là từ 30Hz đến 16000Hz, nên bước sóng ngắn nhất của âm thanh trong không khí mà bạn học sinh đó nghe được ở tần số 16000Hz
Câu 5: Tại , trên mặt chất lỏng ta tạo ra hai dao động điều hòa giống nhau với phương trình . Cho rằng sóng truyền đi với biên độ không đổi và bước sóng là 12 cm. M là một điểm trên mặt chất lỏng ấy cách , lần lượt và . Biên độ sóng tổng hợp tại M do hai sóng truyền tới là bao nhiêu?
Trả lời : ………………………………………..
Lời giải:
Độ lệch pha của hai sóng tại M là:
Biên độ dao động tổng hợp tại M là:
Câu 6: Trong một thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Y-âng, hai khe cách nhau 2 mm, khoảng cách từ hai khe tới màn quan sát là 2 m. Ánh sáng đơn sắc có bước sóng = 0,5. Cho M và N là hai điểm nằm trong trường giao thoa, chúng nằm khác phía nhau so với vân chính giữa, có OM = 12,3 mm, ON = 5,2 mm. Số vân sáng và số vân tối trong đoạn MN là bao nhiêu?
Trả lời :……………………………………….
Lời giải:
Khoảng vân: i = = 0,5mm
Vì hai điểm M và N trên màn ở khác phía so với vân sáng trung tâm nên có thể chọn

Thuvienhoclieu.Com
ĐỀ 2
ĐỀ ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2024-2025
MÔN: VẬT LÍ 11
I. Trắc nghiệm( 7 điểm)
Câu 1: Một sợi dây AB có chiều dài 1 m căng ngang, đầu A cố định, đầu B gắn với một nhánh của âm thoa dao động điều hoà với tần số 20 Hz. Trên dây AB có một sóng dừng ổn định với 4 bụng sóng, B được coi là nút sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là
A. 2 cm/s. B. 2,5 cm/s. C. 10 m/s. D. 50 m/s.
Câu 2: Mối liên hệ giữa tần số góc và tần số của một dao động điều hòa là
A. B. C. D.
Câu 3: Một sóng ngang truyền trên sợi dây đàn hồi rất dài với vận tốc sóng v = 0,2 m/s, chu kỳ dao động T = 10 s. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên dây dao động ngược pha nhau là
A. . 1,5 m B. 0,5 m. C. 1 m. D. 2 m.
Câu 4: Một sóng cơ đang truyền theo chiều dương của trục Ox như hình vẽ. Bước sóng là
A. 60 cm B. 120 cm
C. 30 cm D. 90 cm
Câu 5: Một vật có khối lượng 0,1kg dao động điều hòa với tần số góc 5p rad/s. Đồ thị li độ-thời gian có dạng như hình vẽ.Động năng cực đại dao động của vật có giá trị . Lấy
A 0.08 J. B. 8 J.
C. 0.04 J. D. 4 J.
Câu 6: Để hai sóng giao thoa được với nhau, thì chúng phải có điều kiện nào sau đây?
A. Cùng tần số và cùng pha B. Cùng tần số và độ lệch pha không đổi theo thời gian
C. Độ lệch pha không đổi theo thời gian D. Cùng tần số và ngược pha
Câu 7: Sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi chiều dài PQ được mô tả như Hình bên. Số nút sóng (kể cả hai đầu dây) và số bụng sóng trên dây là
A. bốn nút sóng và ba bụng sóng.
B. ba nút sóng và bốn bụng sóng.
C. bốn nút sóng và sáu bụng sóng.
D. hai nút sóng và ba bụng sóng.
Câu 8: Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox với phương trình u = 2cos(40pt − px) (mm).
Tần số góc của sóng này là
A. 40p rad/s. B. (40pt + px) rad/s. C. 2 rad/s. D. πx rad/s.
Câu 9: Trên mặt chất lỏng có hai nguồn song đồng bộ cùng pha dao động theo phương thẳng đứng. Tại điểm M trong vùng giao thoa có khoảng các tới hai nguồn là d1 và d2, M là cực đại giao thoa khi
A. d2 –d1 = kl /2 với k ± ±= 0 1 2,,... B. d2 – d1 = kλ với k ± ±= 0 1 2,,...
C. d2 – d1 = (2k + 1)l /2 với k ± ±= 0 1 2,,.... D. d2 –d1 = (2k + 1)l/ 4 với k ± ±= 0 1 2,,..
Câu 10: Tốc độ truyền sóng cơ phụ thuộc vào
A. Bước sóng l. B. Tần số dao động. C. Năng lượng sóng. D. Môi trường truyền sóng.
Câu 11: Một vật dao động điều hòa trên trục Ox. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ vào thời gian . Chu kỳ và biên độ của dao động là:
A. B. .
C. . D. .
Câu 12: Để phân loại sóng ngang hay sóng dọc người ta dựa vào:
A. Phương truyền sóng và tốc độ truyền sóng. B. Phương dao động và phương truyền sóng
C. Phương truyền sóng và tần số sóng. D. Tốc độ truyền sóng và bước sóng.
Câu 13: Một con lắc lò xo có khối lượng vật nhỏ là m dao động điều hòa theo phương ngang với phương trình x = Acosωt. Mốc tính thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng của con lắc là
A. . B. mωA2. C. . D. .
Câu 14: Một sợi dây AB dài 100 cm căng ngang, đầu B cố định, đầu A gắn với một nhánh của âm thoa dao động điều hòa với tần số 40 Hz. Trên dây AB có một sóng dừng ổn định, A được coi là nút sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là 20 m/s. Kể cả A và B, trên dây có
A. 5 nút và 4 bụng.  B. 9 nút và 8 bụng.
C. 7 nút và 6 bụng. D. 3 nút và 2 bụng.
Câu 15: Đồ thị bên mô tả động năng Wd của vật theo thời gian t.
Chu kì của động năng là
A. 0,1s B. 80s C. 0,4s D. 0,2s
Câu 16: Khi xách một xô nước, để nước không bắn tung té ra ngoài người ta thường bỏ một vài chiếc lá vào trong xô nước nhằm mục đích:
A. gây ra hiện tượng cộng hưởng. B. gây ra dao động tắt dần
C. gây ra dao động cưỡng bức. D. thay đổi tần số riêng của nước.
Câu 17: Các dụng cụ cần thiết trong thí nghiệm thực hành đo tốc độ truyền âm là
A. loa điện động, máy phát tần số, âm thoa, búa, micro, dao động kí điện tử.
B. ống cộng hưởng, pit-tông, dây treo pit-tông, hệ thống giá đỡ có đế và ròng rọc, loa điện động, máy phát tần số, dây nối và phích cắm.
C. hệ thống giá đỡ có đế và ròng rọc, loa điện động, máy phát tần số, dây nối và phích cắm, âm thoa, búa, micro, dao động kí điện tử.
D. Cả 3 phương án đều đúng.
Câu 18: Nếu bỏ qua lực cản, chuyển động nào sau đây là dao động tự do:
A. Bông hoa rung rinh trong gió nhẹ B. Một con muỗi đang đập cánh
C. Tòa nhà rung chuyển trong trận động đất D. Mặt trống rung động sau khi gõ
Câu 19: Một dây đàn dài 40 cm, căn ở hai đầu cố định, khi dây dao động với tần số 600 Hz ta quan sát trên dây có sóng dừng với hai bụng sóng. Bước sóng trên dây là
A. cm B. cm C. cm D. cm
Câu 20: Một dây dài 1,05 m được gắn cố định hai đầu, kích thích cho dao động với tần số f = 100 Hz, thì thấy có bảy bụng sóng dừng. Tìm vận tốc truyền sóng trên dây
A. 36 m/s B. 15 m/s. C. 25 m/s D. 30 m/s
Câu 21: Trong những dao động tắt dần sau đây, trường hợp nào sự tắt dần nhanh là có lợi?
A. Quả lắc đồng hồ. B. Khung xe ô tô sau khi qua chỗ đường gập ghềnh.
C. Sự dao động của pittông trong xilanh. D. Sự đung đưa của chiếc võng.
Câu 22: Khi mở hé cánh cửa để ánh sáng đi qua khe hẹp
(như hình ảnh), ta quan sát thấy ánh sáng loang ra một khoảng lớn hơn khe hẹp. Đó là hiện tượng
A. . khúc xạ ánh sáng. B. phản xạ ánh sáng.
C. giao thoa ánh sáng. D. nhiễu xạ ánh sáng.
Câu 23: Trong chân không, tất cả các sóng điện từ đều truyền với tốc độ
A. 3.10-8m/s. B. 2.108m/s. C. 2.10-8m/s. D. 3.108m/s.
Câu 24: Ném một viên sỏi xuống nước thấy có sóng xuất hiện, một lát sau thấy cánh bèo gần đó nhấp nhô theo sóng là vì?
A. Sóng truyền năng lượng. B. Sóng truyền dao động.
C. Sóng sinh dao động. D. Sóng sinh năng lượng.
Câu 25: Tại điểm M cách tâm sóng một khoảng x có phương trình dao động
uM = 4cos(50pt - ) (cm) . Tần số của sóng là
A. f = 50 Hz. B. f = 50p Hz. C. f = 100 Hz. D. f = 25 Hz.
Câu 26: Sóng điện từ có bước sóng 3.10-10m là loại sóng điện từ nào sau đây?
A. Tia tử ngoại. B. Tia hồng ngoại. C. Tia X. D. Tia Gamma
Câu 27: Khi đến các trạm dừng để đón hoặc trả khách, xe buýt chỉ tạm dừng mà không tắt máy. Hành khách ngồi trên xe nhận thấy thân xe bị “rung”. Dao động của thân xe lúc đó là dao động
A. cộng hưởng. B. tắt dần.
C. cưỡng bức. D. điều hòa.
Câu 28: Một vật dao động điều hòa trên trục Ox. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x vào thời gian t. Chu kỳ dao động của vật bằng
A.
0,3 s.
B.
0,2 s.
C.
0,1 s.
D.
0,4 s.
II. TỰ LUẬN (3 điểm)
Bài 1: Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k và vật nhỏ có khối lượng 250g, dao động điều hòa dọc theo trục Ox nằm ngang (vị trí cân bằng ở O). Ở li độ -2cm, vật nhỏ có gia tốc 8m/s2. Tính:
a. Tần số góc của con lắc lò xo . (0,5 đ)
b. Độ cứng k của con lắc lò xo. . (0,5 đ)
Bài 2: Trong lần thí nghiệm đo tốc đo truyền âm, học sinh dùng tần số f =680Hz và đo khoảng cách ngắn nhất giữa 2 lần âm nghe to nhất là 25cm. Tính tốc độ truyền âm trong thí nghiệm trên ? (1 đ)
Bài 3: Thực hiện giao thoa Yâng với ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,38 μm đến 0,76 μm, Với hai khe có khoảng cách ℓà 2mm và D = 2m. Hãy xác định bề rộng quang phổ bậc 3? (1 đ)
------ HẾT ------
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA CUỐI KỲ 1
I.TRẮC NGHIỆM: (7,0 điểm)
Mỗi câu trắc nghiệm 0,25 điểm
Phần đáp án câu trắc nghiệm:
001
002
003
004
1
C
D
B
A
2
B
A
C
D
3
C
A
B
C
4
D
C
B
A
5
A
C
B
B
6
B
C
B
C
7
A
B
A
C
8
A
D
A
B
9
B
C
B
B
10
D
B
A
B
11
D
B
C
C
12
B
A
D
A
13
D
B
C
C
14
A
B
B
D
15
C
A
A
D
16
B
B
D
B
17
B
A
A
B
18
D
D
C
D
19
B
D
B
D
20
D
B
B
A
21
B
B
A
C
22
D
C
A
B
23
D

onthicaptoc.com Bo de on tap cuoi HK1 Vat li 11 CTST 24 25

Xem thêm
-990601968500
Câu 1 (4,0 điểm).
Hai điện tích điểm (I) và (II) ban đầu ở rất xa nhau, chuyển động lại gần nhau. Khối lượng và độ lớn điện tích của chúng bằng nhau lần lượt là m và q. Tính khoảng cách nhỏ nhất giữa chúng theo m, q và các hằng số cần thiết trong các trường hợp sau:
Câu 1. (3 điểm).
1. Một vệ tinh nhân tạo được phóng từ bề mặt Trái đất, tính tốc độ phóng của vệ tinh:
a) để nó trở thành vệ tinh chuyển động tròn quanh Trái đất ở quỹ đạo tầm thấp (gần bề mặt Trái đất).
MA TRẬN VÀ BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA KÌ 1, MÔN VẬT LÍ –– LỚP 11 NH 2023-2024
I. MA TRẬN
- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra giữa học kì 1.(Tuần 9 – Tiết 17)
TRẮC NGHIỆM ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ I VẬT LÍ 11
Câu 1: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 6cos(4πt) cm. Biên độ dao động của vật là
A. A = 4 cm.B. A = 6 cm.C. A= –6 cm.D. A = 12 m.
PHẦN I. CÂU TRẮC NGHIỆM PHƯƠNG ÁN NHIỀU LỰA CHỌN.
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về dòng điện?
ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KỲ I-ĐỀ 3
MÔN VẬT LÍ 11-KẾT NỐI TRI THỨC
I. PHẦN TRÁC NGHIỆM: (7 ĐIỂM)
PHẦN I. CÂU TRẮC NGHIỆM PHƯƠNG ÁN NHIỀU LỰA CHỌN.
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Khi nói về sự nhiễm điện của các điện tích. Phát biểu nào sau đây là đúng?