onthicaptoc.com
Thuvienhoclieu.Com
ĐỀ 1
ĐỀ ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2024-2025
MÔN: KHTN 6
CHÂN TRỜI SÁNG TẠO
Chọn phương án trả lời đúng cho các câu sau:
Câu 1. (NB) Để đảm bảo an toàn trong phòng thực hành cần thực hiện nguyên tắc nào dưới đây?
A. Làm thí nghiệm theo sự hướng dẫn của bàn bè trong lớp.
B. Có thể nhận biết hóa chất bằng cách ngửi hóa chất.
C. Mang đồ ăn vào phòng thực hành.
D. Đọc kĩ nội quy và thực hiện theo nội quy phòng thực hành.
Câu 2. (NB) Trong Hệ đơn vị đo lường hợp pháp của nước ta, đơn vị độ dài là:
A. dm B. m C. cm D. km
Câu 3: (TH) Đổi đơn vị: 750g = ….. kg
A. 0,75kg B. 7,5kg C. 0,075kg D. 75kg
Câu 4. (NB) Quá trình nào sau đây cần oxygen?
A. Hô hấp.
B. Quang hợp.
C. Hoà tan.
D. Nóng chảy.
Câu 5. (NB) Thép dùng trong xây dựng nhà cửa, cầu, cống được sản suất từ loại nguyên liệu nào sau đây?
A. Quặng bauxite.
B. Quặng đồng.
C. Quặng chứa phosphorus.
D. Quặng sắt.
Câu 6. (TH) Vật liệu nào dưới đây, ngoài mục đích sử dụng trong xây dựng còn hướng tới bảo vệ môi trường và đảm bảo sự phát triển bền vững?
A. Gỗ tự nhiên. B. Kim loại.
C. Đá vôi. D. Gạch không nung.
Câu 7. (NB) Ví dụ nào sau đây không phải là hỗn hợp?
A. Nước cất.
B. Nước suối.
C. Nước mưa.
D. Nước biển.
Câu 8. (NB) Chất tinh khiết là:
A. chất không lẫn chất nào khác.
B. chất có lẫn 1 chất khác.
C. chất có lẫn 2 chất khác.
D. chất có lẫn 3 chất khác.
Câu 9. (TH) Việc làm nào sau đây là quá trình tách chất dựa theo sự khác nhau về kích thước hạt?
A. Giặt giẻ lau bảng bằng nước từ vòi nước.
B. Dùng nam châm hút bột sắt từ hỗn hợp bột sắt và lưu huỳnh.
C. Lọc nước bị vẩn đục bằng giấy lọc.
D. Ngâm quả dâu với đường để lấy nước dâu.
Câu 10. (NB) Tế bào là:
A. đơn vị cấu tạo cơ bản của tất cả các cơ thể sống.
B. đơn vị cấu tạo cơ bản của tất cả các vật thể.
C. đơn vị cấu tạo cơ bản của tất cả các nguyên liệu.
D. đơn vị cấu tạo cơ bản của tất cả các vật liệu.
Câu 11. (NB) Màng sinh chất có chức năng :
A. bao bọc ngoài chất tế bào.
B. làm cho tế bào có hình dạng nhất định.
C. điều khiển hoạt động sống của tế bào.
D. chứa dịch tế bào.
Câu 12. (NB) Các tế bào vảy hành thường có hình lục giác, thành phần nào của chúng đã quy định điều đó?
A. Không bào. B. Nhân. C. Vách tế bào. D. Màng sinh chất.
Câu 13. (TH) Tế bào thực vật gồm những thành phần chính như sau:
A. Nhân, không bào, lục lạp.
B. Vách tế bào, màng sinh chất, chất tế bào, nhân.
C. Vách tế bào, chất tế bào, nhân, không bào.
D. Màng sinh chất, chất tế bào, nhân, lục lạp.
Câu 14.(TH) Cơ thể lớn lên được là nhờ đâu?
A. Sự sinh trưởng của tế bào.
B. Sự lớn lên của tế bào.
C. Sự lớn lên và phân chia của tế bào.
D. Sự sinh trưởng và lớn lên của tế bào.
Câu 15.(NB) Tập hợp các mô cùng thực hiện một hoạt động sống nhất định tạo thành:
A. Cơ quan. B. Mô . C. Tế bào. D. Hệ cơ quan.
Câu 16.(NB) Cho các đặc điểm sau:
(1) Cơ thể được cấu tạo từ nhiều tế bào.
(2) Mỗi loại tế bào thực hiện một chức năng khác nhau.
(3) Một tế bào có thể thực hiện được các chức năng của cơ thể sống.
(4) Cơ thể có cấu tạo phức tạp.
(5) Đa phần có kích thước cơ thể nhỏ bé.
Các đặc điểm nào không phải là đặc điểm của cơ thể đa bào?
A. (1), B. (2), (4) C. (3), (5) D. (1), (4)
Câu 17.(NB) Vì sao nhân tế bào là nơi lưu giữ các thông tin di truyền?
A. Vì nhân tế bào chứa vật chất di truyền.
B. Vì nhân tế bào là trung tâm điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào.
C. Vì nhân tế bào là nơi diễn ra mọi hoạt động sống của tế bào.
D. Vì nhân tế bào kiểm soát các chất đi vào và đi ra khỏi tế bào.
Câu 18.(TH) Cơ thể đơn bào và cơ thể đa bào khác nhau chủ yếu ở điểm nào?
A. Màu sắc B. Số lượng tế bào tạo thành
C. Kích thước D. Hình dạng
Câu 19. (NB) Tên phổ thông của các loài được hiểu là?
A. Cách gọi phổ biến của loài có trong danh mục tra cứu
B. Tên giống + tên loài + (Tên tác giả, năm công bố)
C. Cách gọi truyền thống của người dân bản địa theo vùng miền, quốc gia
D. Tên loài + tên giống + (tên tác giả, năm công bố)
Câu 20.(NB) Vì sao cần phải phân loại thế giới sống?
A. Để xác định số lượng các loài sinh vật trên Trái Đất.
B. Để đặt và gọi tên các loài sinh vật khi cần thiết.
C. Để thấy được sự khác nhau giữa các loài sinh vật.
D. Để xác định vị trí của các loài sinh vật giúp cho việc tìm ra chúng giữa các sinh vật trở nên dễ dàng hơn.
Câu 21.(NB) Virus gây ra nhiều bệnh nguy hiểm cho con người, nhóm các bệnh nào dưới đây do virus gây ra?
A. Viêm gan B, AIDS, sởi. B. Tả, sởi, viêm gan A.
C. Quai bị, lao phổi, viêm gan B. D. Viêm não Nhật Bản, thủy đậu, viêm da.
Câu 22.(NB) Bệnh nào sau đây không phải bệnh do vi khuẩn gây nên?
A. Bệnh kiết lị. B. Bệnh tiêu chảy.
C. Bệnh vàng da. D. Bệnh đậu mùa
Câu 23.(TH) Điều nào sau đây là không đúng khi nói về virus?
A. Chỉ trong tế bào chủ, virus mới hoạt động như một thể sống.
B. Là dạng sống đơn giản, chưa có cấu tạo tế bào.
C. Kích thước của virus vô cùng nhỏ, chỉ có thể thấy được dưới kính hiển vi điện tử.
D. Ở bên ngoài tế bào sinh vật, virus vẫn hoạt động bình thường.
Câu 24. (TH) Đặc điểm cơ bản nào dưới đây là cơ sở để xếp vi khuẩn vào giới Khởi sinh?
A. Kích thước cơ thể nhỏ bé. B. Cơ thể đơn bào, nhân sơ.
C. Sống kí sinh trong tế bào chủ. D. Môi trường sống đa dạng.
B. TỰ LUẬN (4,0 điểm)
Câu 25 (Thông hiểu - 1điểm): So sánh tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực.
Câu 26 (Vận dụng thấp - 2 điểm):
a) Chúng ta có nên sử dụng thức ăn đã bị ôi thiu không? Vì sao?
b) Điều gì sẽ xảy ra trong khi làm sữa chua, sau thời gian ủ ấm hỗn hợp làm sữa chua, nếu để sản phẩm ở ngoài (không cho vào tủ lạnh)?
Hình 1
Câu 27:(Vận dụng cao - 1 điểm)
Quan sát hình cây lạc sau (Hình 1):
Theo em, gọi củ lạc là đúng hay sai? Giải thích.
HƯỚNG DẪN CHẤM
A. Trắc nghiệm: Mỗi câu đúng 0,25 điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Đáp án
D
B
A
A
D
D
A
A
C
A
A
C
Câu
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
Đáp án
B
C
A
C
A
B
A
D
A
D
D
C
B. Tự luận
Đáp án
Điểm
Câu 25:
* Giống nhau: Đều có cấu tạo từ ba thành phần chính là: màng tế bào, tế bào chất, nhân hoặc vùng nhân.
* Khác nhau:
Tế bào nhân sơ
Tế bào nhân thực
- Nhân không có màng bao bọc
- Chưa có hệ thống nội màng
- Các bào quan chưa có màng bao bọc
- Nhân có màng bao bọc
- Có hệ thống nội màng
- Các bào quan đã có màng bao bọc
0,5 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
Câu 26: a) Không nên sử dụng thức ăn ôi thiu.
Vì: thức ăn bị ôi thiu là do thức ăn không được bảo quản tốt, bảo quản thức ăn không đúng cách dẫn đến các vi khuẩn hoại sinh sinh sôi. Nếu ăn vào sẽ gây hại đến cơ thể.
b) Sữa chua do vi khuẩn lên men mà tạo thành.
- Nếu để bên ngoài sẽ là môi trường thuận lợi cho vi khuẩn trong sữa chua lên men nhanh hơn, sữa chua sẽ nhanh hỏng và khó bảo quản.
- Vì thế phải bảo quản sữa chua trong ngăn mát tủ lạnh để làm giảm sự lên men của vi sinh, giúp sữa chua để được lâu hơn và luôn giữ được mùi vị thơm ngon.
0,25 điểm
0,5 điểm
0,25 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
Câu 27:
Theo em gọi củ lạc là chưa chính xác mà phải gọi là quả lạc vì thực chất củ lạc là do hoa phát triển thành nhưng nó nằm dưới mặt đất nên bị nhầm thành củ.
0,5 điểm
0,5 điểm
Thuvienhoclieu.Com
ĐỀ 2
ĐỀ ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2024-2025
MÔN: KHTN 6
CHÂN TRỜI SÁNG TẠO
I. Trắc nghiệm khách quan.
Câu 1. Khoa học tự nhiên nghiên cứu về lĩnh vực nào dưới đây?
A. Các sự vật, hiện tượng tự nhiên, các quy luật tự nhiên.
B. Quy luật xã hội.
C. Văn hóa – nghệ thuật.
D. Văn học.
Câu 2. Lĩnh vực chuyên nghiên cứu về thực vật thuộc lĩnh vực nào của khoa học tự nhiên?
A. Vật lý. B. Hóa học.
C. Sinh học. D. Khoa học Trái Đất
Câu 3. Giới hạn đo của một thước là chiều dài
A. lớn nhất ghi trên thước.
B. nhỏ nhất ghi trên thước.
C. giữa hai vạch liên tiếp trên thước.
D. giữa hai vạch chia nhỏ nhất trên thước.
Câu 4. Cho các bước thực hiện phép đo như sau:
(1) Đọc và ghi kết quả mỗi lần đo
(2) Chọn đồng hồ phù hợp
(3) Thực hiện đo thời gian bằng đồng hồ
(4) Ước lượng khoảng thời gian cần đo
(5) Hiệu chỉnh đồng hồ đúng cách trước khi đo
Cách sắp xếp các bước khi thực hiện đo thời gian nào sau đây là đúng?
A. (2),(4),(3),(1),(5) B. (1),(4),(2),(5),(3)
C. (5),(2),(1),(4),(3) D. (4), (2), (5),(3),(1)
Câu 5. Quá trình nào sau đây thể hiện tính chất hóa học?
A. Hòa tan đường vào nước
B. Cô cạn nước đường thành đường
C. Đun nóng đường tới lúc xuất hiện chất màu đen.
D. Đun nóng đường ở thể rắn để chuyển sang đường ở thể lỏng
Câu 6. Oxygen có tính chất nào sau đây?
A. Ở điều kiện thường Oxygen là khí không màu, không mùi, không vị, tan ít trong nước nặng hơn không khí, không duy trì sự cháy.
B. Ở điều kiện thường Oxygen là khí không màu, không mùi, không vị, tan ít trong nước nặng hơn không khí, duy trì sự cháy và sự sống.
C. Ở điều kiện thường Oxygen là khí không màu, không mùi, không vị, tan ít trong nước nhẹ hơn không khí, duy trì sự cháy và sự sống.
D. Ở điều kiện thường Oxygen là khí không màu, không mùi, không vị, tan nhiều trong nước nặng hơn không khí, duy trì sự cháy và sự sống.
Câu 7. Đơn vị chức năng cơ bản của cơ thể là
A. tế bào B. bào quan
C. cơ quan D. hệ cơ quan
Câu 8. Ở những bộ phận sinh dưỡng, sau khi phân chia một lần thì từ một tế bào mẹ sẽ tạo ra bao nhiêu tế bào con ?
A. 8 B. 1 C. 4 D. 2
Câu 9: Lá cây thuộc cấp độ tổ chức nào ?
A. Tế bào. B. Mô. C. Cơ quan. D. Hệ cơ quan.
Câu 10. Vật sống nào sao đây thuộc nhóm cơ thể đơn bào ?
A. Trùng roi, trùng giày, trùng biến hình, trùng kiết lỵ.
B. Trùng giày, trùng biến hình, rêu, tảo silic.
C. Trùng roi, trùng biến hình, rêu, tảo silic.
D. Trùng giày, trùng chỉ, rêu, tảo silic.
Câu 11. Theo thang nhiệt độ Celsius, nhiệt độ nước đá đang tan là
A.0oC B. 100 oC C. 37 oC D. 42 oC
Câu 12. Đơn vị nào sau đây là đơn vị của lực?
A. Kilôgam (kg) B. Niutơn (N) C. Centimét (cm) D. Lít (l)
Câu 13: Treo vật vào đầu dưới của một lò xo, lò xo dãn ra. Khi đó
A. lò xo tác dụng vào vật một lực đẩy. B. vật tác dụng vào lò xo một lực nén.
C. lò xo tác dụng vào vật một lực nén. D. vật tác dụng vào lò xo một lực kéo.
Câu 14. Vật liệu là
A. một số thức ăn được con người sử dụng hàng ngày
B. một chất được dụng trong xây dựng như sắt, cát, xi măng…
C. một chất hoặc hỗn hợp một số chất được con người sử dụng như là nguyên liệu đầu vào trong một quá trình sản xuất hoặc chế tạo ra những sản phẩm phục vụ cuộc sống.
D. gồm nhiều chất trộn lẫn vào nhau.
Câu 15. Vật liệu nào dưới đây được sử dụng ngoài mục đích xây dựng còn hướng tới bảo vệ môi trường và đảm bảo phát triển bền vững?
A. Gỗ tự nhiên. B. Kim loại.
C. Gạch không nung. D. Gạch chịu lửa.
Câu 16. Vật liệu nào sau đây không thể tái chế?
A. Thủy tinh. B. Thép xây dựng.
C. Nhựa composite. D. Xi măng.
Câu 17: Tên phổ thông của loài được hiểu là
A. cách gọi truyền thống của người dân bản địa theo vùng miền, quốc gia.
B. tên giống + tên loài + (tên tác giả, năm công bố).
C. cách gọi phổ biến của loài có trong danh mục tra cứu.
D. tên loài + tên giống + (tên tác giả, năm công bố).
Câu 18. Trong các bệnh sau đâỵ, bệnh nào do virus gây nên?
A. Bệnh kiết lị. B. Bệnh dại.
C. Bệnh vàng da. D. Bệnh tả.
Câu 19: Virus nào gây nên đại dịch Covid 19?
A. HIV. B. Corona.
C. HP. D. Andenovirus.
Câu 20. Bệnh kiết lị do tác nhân nào gây nên ?
A. Trùng kiết lị. B. Trùng roi xanh.
C. Trùng sốt rét. D. Trùng biến hình.
Câu 21: Trùng sốt rét là tác nhân của căn bệnh nào sau đây?
A. Bệnh kiết lị. B. Bệnh lao.
C. Bệnh sốt rét. D. Bệnh sốt xuất huyết.
Câu 22: Các bậc phân loại sinh vật từ thấp đến cao theo trình tự nào sau đây?
A. Loài —> Chi (giống) —> Họ —> Bộ —> Lớp —> Ngành —> Giới.
B. Chi (giống) —> Loài —> Họ —> Bộ —> Lớp —> Ngành —> Giới.
C. Giới —> Ngành —>Lớp —> Bộ —> Họ —> Chi (giống) —> Loài.
D. Loài —> Chi (giống) —> Bộ —> Họ —> Lớp —> Ngành —> Giới.
Câu 23: Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về cấu trúc của virus?
A. Virus đã có cấu trúc tế bào.
B. Virus chưa có cấu trúc tế bào.
C. Virus chỉ có vỏ là protein và lõi là axit nucleic.
D. Virus chưa có cấu trúc tế bào và có vỏ là protein và lõi là axit nucleic.
Câu 24. Quan sát hình ảnh bên và cho biết đây là loài sinh vật nào?
A. Trùng đế giày
B. Trùng roi xanh
C. Trùng biến hình
D. Trùng sốt rét
II. Tự luận
Câu 25: (0,5 điểm). Xác định được giới hạn đo (GHĐ) và độ chia nhỏ nhất (ĐCNN) của nhiệt kế sau?
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Câu 26. (0,5 điểm). Cho lực kéo 30N tác dụng lên khối gỗ theo phương thẳng đứng chiều từ dưới lên trên. Em hãy biểu diễn lực trên theo tỉ xích 1cm ứng với 10N.
Câu 27.(1,0 điểm)
a. Dựa vào tính chất nào mà kim loại đồng, kim loại nhôm lại được sử dụng làm dây điện?
b. Tại sao đồng dẫn điện tốt hơn nhôm nhưng dây điện cao thế lại thường sử dụng vật liệu nhôm chứ không sử dụng vật liệu đồng
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Câu 28: (1,0 điểm) Cho các loài sinh vật sau : Chim bói cá, bọ ngựa, cá mập, khỉ, rùa (như hình dưới đây). Tiến hành xây dựng khóa lưỡng phân để phân loại chúng?
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Câu 29 : (1,0 điểm) Trong các bước làm sữa chua, sau khi đã tạo ra được hỗn hợp gồm nước (hoặc sữa tươi) ấm, sữa đặc có đường và sữa chua, chúng ta cần phải ủ ấm hỗn hợp. Bằng kiến thức đã học, em hãy giải thích tại sao cần phải ủ ấm hỗn hợp đó? Nếu không ủ ấm thì có tạo được sản phẩm đạt chất lượng hay không ?
……………………Hết……………………
ĐÁP ÁN
A/ TRẮC NGHIỆM (6đ)
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
Đáp án
A
C
A
D
C
B
A
D
Câu
9
10
11
12
13
14
15
16
Đáp án
C
A
A
B
D
C
C
D
Câu
17
18
19
20
21
22
23
24
Đáp án
C
B
B
A
C
A
A
B
B/ TỰ LUẬN (4đ)
Câu
Nội dung
Điểm
25
- Xác định được GHĐ
- Xác định được ĐCNN
0,25đ
0,25đ
26
Biểu diễn lực theo yêu cầu
Đúng phương, chiều
Đúng độ lớn
0,25 đ
0,25 đ
27
Vì có khả năng dẫn điện tốt
Vì nhôm nhẹ, làm giảm áp lực lên cột điện, cột điện đỡ bị gãy. Ngoài ra giá nhôm cũng rẻ hơn so với đồng.
0,5 điểm
0,5 điểm
28
(HS có cách phân loại hợp lý khác GV vẫn cho điểm tối đa.)
Mỗi đặc điểm phân loại
0,25điểm
29
Ủ ấm để tạo điều kiện nhiệt độ phù hợp cho vi khuẩn lactic trong sữa chua sinh trưởng và sinh sản.
Nếu không ủ ấm hỗn hợp sẽ không đông đặc và không tạo thành vị đặc trưng của sữa chua do vi khuẩn lactic không sinh sản đủ số lượng để hoạt động tạo các sản phẩm tham gia tạo vị và độ sánh cho sữa chua.
0,25điểm
0,75điểm
Thuvienhoclieu.Com
ĐỀ 3
ĐỀ ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2024-2025
MÔN: KHTN 6
CHÂN TRỜI SÁNG TẠO
A. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (4,0 điểm)
Câu 1. Kính lúp cầm tay có tác dụng khi quan sát các vật nhỏ nhằm để
A. nhìn vật xa hơn.
B. làm ảnh của vật nhỏ hơn.
C. phóng to ảnh của một vật lúc quan sát.
D. không thay đổi kích thước của ảnh.
Câu 2. Việc làm, mà được cho không an toàn trong phòng thực hành là
A. đeo găng tay khi lấy hoá chất.
B. tự ý làm các thí nghiệm.
C. sử dụng kính bảo vệ mặt khi làm thí nghiệm.
D. rửa tay trước khi ra khỏi phòng thực hành.
Câu 3. Hoạt động nào trong các hoạt động sau đây là hoạt động nghiên cứu khoa học?
A. Chơi bóng rổ.
B. Cây lúa.
C. Đánh đàn
D. Tìm hiểu đặc điểm sinh học của các loài tôm.
Câu 4. Theo em, việc lắp ráp pin cho nhà máy điện mặt trời thể hiện vai trò nào dưới đây của khoa học tự nhiên?
A. Chăm sóc sức khoẻ con người.
B. Nâng cao khả năng hiểu biết của con người về tự nhiên.
C. Ứng dụng công nghệ vào đời sống, sản xuất.
D. Hoạt động nghiên cứu khoa học.
Câu 5. Độ chia nhỏ nhất ( ĐCNN) của cây thước là
A. giá trị cuối cùng ghi trên thước.
B. khoảng cách giữa hai vạch trên cây thước.
C. giá trị lớn nhất ghi trên thước.
D. khoảng cách giữa hai vạch liên tiếp trên nó.
Câu 6. Trong thực hành đo chiều dài cái bàn, một bạn học sinh ước lượng nó dài khoảng 120 cm. Em hãy chọn cây thước có giới hạn đo (GHĐ) và độ chia nhỏ nhất (ĐCNN) phù hợp để kiểm tra là
A. 150 cm và 1 cm. B. 120 cm và 1mm
C. 200 cm và 1mm. D. 100 cm và 1mm
Câu 7. Đơn vị và dụng cụ đo chiều dài là
A. cây thước mét và kg B. kỵ và cái cân. C. m (mét) và đông hộ. D. m ( mét) và thước mét.
Câu 8. Ngoài bao gạo có ghi 25 kg, con số này cho ta biết nó chính là
A. khối lượng bao gạo. B. khối lượng gạo trong bao.
C. sức nặng bao gạo. D. thể tích của gạo.
Câu 9. Đơn vị đo thời gian trong hệ thống đo lường chính thức ở nước ta là
A. giây. B. ngày. C. tháng. D. giờ
Câu 10. Nhiệt kế dùng để đo nhiệt độ cơ thể người là
A. nhiệt kế rượu. B. nhiệt kế ram và nhiệt kế thủy ngân.
C. chỉ nhiệt kế thủy ngân. D. nhiệt kế y tế hoặc nhiệt kế hồng ngoại.
Câu 11. Nước sôi ở nhiệt độ là
A. 0°C. B. 100°C. C. 50°C. D. 80°C
Câu 12. Trong các phép đo đã học, khi xem xét về cách đo sẽ có điểm giống nhau ở cuối cùng là gì?
onthicaptoc.com Bo de on tap cuoi HK1 KHTN 6 nam 24 25
Câu 1. Lĩnh vực nào sau đây không thuộc về khoa học tự nhiên?
A. Sinh Hóa. B. Thiên Văn. C. Lịch sử. D. Hoá học
TRƯỜNG THCS......
KẾ HOẠCH THỜI GIAN THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (0,75 điểm)
Câu 1. Một nhóm cơ quan phối hợp hoạt động cùng thực hiện một quá trình sống được gọi là
MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN 6 - NĂM HỌC 2023 – 2024
**************
Câu 1. Lĩnh vực chuyên nghiên cứu về các chất và sự biến đổi của chúng thuộc lĩnh vực nào của khoa học tự nhiên?
A. Vật lýB. Hóa họcC. Sinh họcD. Khoa học trái đất
MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN 6
NĂM HỌC: 2024 – 2025
TRƯỜNG ..............................
KẾ HOẠCH THỜI GIAN THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH