TOÁN
ÔN TẬP VỀ PHÉP CỘNG VÀ PHÉP TRỪ
I. Mục tiêu: Củng cố cho học sinh về phép cộng, phép trừ…
HS hiểu và làm được bài tập.
II. Bài mới:
Bài 1: Tính nhanh:
a, 26+ 17 + 23 + 14 b, 46+ 82 + 18 + 54 c, 37 – 5 + 37 - 7
Bài 2: Tìm x
a, x + 36 = 72 b, x - 45 = 37
c, x + 32 = 18 + 45 d, 76 - x = 28
Bài 3: Điền dấu > < = thích hợp vào chỗ chấm
a,25 + 36 …. 17 + 48
b,74 - 36 …. 83 - 37
c,56 - 19 …. 18 + 19
Bài 4: Điền dấu > < = thích hợp vào chỗ chấm
a, x + 32 …. 41 + x
b,56 - y …. 45 - y
c,x - 26 …. x - 21
Bài 5: Tìm một số biết số đó cộng với 45 thì bằng 62
Bài 6: Tìm một số biết số đó trừ đi 26 thì bằng 38
Bài 7: Đúng ghi Đ sai ghi S
25 + 48 = 73
76 - 29 = 57
57 – 28 = 29
Bài 8: Tìm x :
A, x + 12 = 46 C, x + 26 = 12 + 17
B, 42 + x = 87 D, 34 + x = 86 - 21
******************************
TIẾNG VIỆT
I. Mục tiêu: Củng cố cho HS cách đặt câu hỏi bao giờ…..
HS điền BT đúng BT chính tả….
Bài 1: Em hãy dùng cụm từ: bao giờ, lúc nào, tháng mấy, mấy giờ để thay thế cho cho cụm từ khi nào dưới đây:
a/ Khi nào lớp bạn đi thăm bà mẹ Việt nam anh hùng?
b/Khi nào bạn về thăm ông bà?
c/ Bạn vẽ bức tranh này khi nào?
d/ Khi nào chúng mình đi thăm cô giáo?
Bài 2: Em hãy chọn chữ trong ngoặc đơn để điền vào chỗ trống :
- (sông, xông) - ………Hồng -……….xáo
- (sa, xa) -…… sút - đường …….
- (sương, xương) - cây……… rồng - ……… sớm
___________________________________________________________________
TOÁN
Ôn phép cộng, phép trừ trong phạm vi 100
I. Mục tiêu: Củng cố cho học sinh về phép cộng, phép trừ…
HS hiểu và làm được bài tập.
II. Bài mới:
Bài 1:Điền số thích hợp vào ô trống:
a/ + 35 = 89 40 + = = 89 86 = + 0
b/ 45 - = 28 100 - =39 - 27 = 72
Bài 2 : Tìm x
a/ x – 21 = 33 – 21 b/ 78- x = 42 + 24
c/ x + 25 = 100 - 25 d/ 89 – x = 28
Bài 3: Viết thêm 2 số vào dãy số sau:
a/ 9; 12 ; 15; 18; ….; ….
b/ 4; 8 ; 16; ….; ….
c/ 100; 200 ; 300; 400; ….; ….
d/ 110; 120 ; 130; 140; ….; ….
Bài 4:Điền số thích hợp vào ô trống:
a/ + 15 < 15 + 1
b/ 18< + 16 < 20
c/ 10 < < < 13
Bài 5: >;<; =
2 x 5 … 5 x 2 40 x 2 … 80 : 2
20 x 4 … 79 30 x 2 … 20 x 4
60 : 3 … 3 x 7 4 x 10 …. 5 x 9
***********************************
TIẾNG VIỆT
Bài 1:Tìm các tiếng:
a/ Bắt đầu bằng gi hoặc d, có nghĩa như sau:
* Chỉ vật để cho người nằm:…………………………….
* Chỉ sợi dùng để buộc:………………………………..
* Trái với hay:…………………………………………
* Tờ mỏng , dùng để viết chữ lên:…………………………..
b/ Có vần ưt hoặc ưc:
* chỉ chỗ rất sâu mà thường đứng trên núi cao nhìn xuống ta thấy:…………
* Chỉ động tác bỏ đi các thứ ta không cần nữa ( đồng nghĩa với quẳng đi):……
Bài 2: Gạch dưới bộ phận trả lời cho câu hỏi Thế nào?
* Mùa thu, hoa cúc nở vàng rực cả khu vườn.
* Ve nhởn nhơ ca hát suốt mùa hè.
Bài 3: Đặt câu hỏi cho bộ phận được in đậm dưới đây:
a/ Hoa gạo nở đỏ rực trên những cành cây.
- Câu hỏi em đặt:……………………………………………………………
b/ Đàn cò đậu trắng xóa trên cánh đồng.
- Câu hỏi em đặt:……………………………………………………………
Bài 4: Gạch dưới bộ phận câu trả lời cho câu hỏi Vì sao?
a/ Những cây hoa héo tàn vì không được tưới nước.
b/ Vì nắng to, cánh đồng nứt nẻ.
c/ Vì ham chơi, Hà bị điểm kém.
d/ Thỏ thua rùa vì quá chủ quan.
___________________________________________________________________
TOÁN
Ôn tập
Bài 1: Điền số thích hợp vào ô trống:
a/ + 72 = 97 70 + = = 96 230 = + 0
b/ 85 - = 46 213 - = 42 - 89 = 72
Bài 2 : Tìm x
a/ x – 45 = 56 b/ 123- x = 22 + 89
c/ x + 25 = 100 - 37 d/ 67 – x = 24
e/ 18 : x = 9 g/ 3 x = 27
Bài 3: Thùng thứ nhất đựng 436 lít dầu, thùng thứ hai đựng nhiều hơn thùng thứ nhất 47 lít dầu. Hỏi thùng thứ hai đựng bao nhiêu lít dầu?
Bài 4: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
392; 394; 396;… ;… ;… ; 404
155; 150; 145;… ; 135; …;…
520; 540; 560;… ;… ;…; 640.
Bài 5:Đặt tính rồi tính:
a/ 68 + 62 57 + 39 73 – 26 64 – 48
b/ 543 + 376 35 + 865 678 – 622 497 – 34
*************************************
TIẾNG VIỆT
Bài 1: Đặt câu hỏi có cụm từ ở đâu cho những câu sau:
a/ Giữa cánh đồng, đàn trâu đang thung thăng gặm cỏ.
b/ Chú mèo mướp vẫn nằm lì bên đống tro ấm trong bếp.
c/ Ngoài sân, các bạn đang nô đùa.
Bài 2: Đặt câu hỏi có cụm từ như thế nào cho những câu sau:
a/ Gấu đi lặc lè.
b/ Sư tử giao việc cho bề tôi rất hợp lí.
c/ Vẹt bắt chước tiếng người rất giỏi.
Bài 3: Đặt câu có từ : đỏ tươi, đỏ thắm, xanh ngắt, xanh mát.
___________________________________________________________________
TOÁN
Ôn tập
Bài 1:Tìm số tròn chục liền trước và số tròn chục liền sau của :
a/ 100 b/ 80
Bài 2: Viết chữ số thích hợp vào dấu * biết :
a/ * 7 < 29 b/ 6 * > 6 *
c/ 3 * < ** < 34 d/ 63*< *** < 632
Bài 3: Tìm x
a/ x – 42 = 26 c/ 78 – x = 27

b/ x + 32 + 61 d/ x : 3 = 18
Bài 4 :Mai có 1 tá bút chì, Mai có ít hơn Hùng 2 cái. Hỏi cả hai bạn có bao nhiêu cái bút chì?
Bài 5: Đặt tính rồi tính
78 + 36 87 – 49
812 + 39 76 - 23
*********************************
TIẾNG VIỆT
Bài 1: Hãy giải nghĩa các từ dưới đây bằng từ trái nghĩa với nó
a/ Cao:……….. d/ Đầu tiên:………………..
b/ Dài:………. e/ Biến mất………………..
c/ Người lớn: ……………….. g/ Bình tĩnh:………………
Bài 2: Đặt câu với từ công nhân, nông dân, bác sĩ, giáo viên.
Bài 3:Sắp xếp các từ đã cho thành từng cặp có nghĩa trái ngược nhau
a/ đẹp, ngắn, nóng , thấp, lạnh, xấu, cao, dài.
b/lên, yêu, xuống, ghét, khen, ra, chê, vào
___________________________________________________________________
TOÁN
PHÉP NHÂN – BẢNG NHÂN 2, 3, 4, 5
Bài 1: Viết các tổng sau thành tích rồi tính:
a, 2 + 2 +2 + 2 + 2
b, 4+ 4+4 + 4
c, 5 + 5 +5 + 5 + 5
Bài 2: Viết các tích dưới dạng tổng các số hạng bằng nhau rồi tính kết quả.
a, 2 x 6
b, 8 x 3
c, 7 x 4
Bài 3: Thay các biểu thức dưới đây thành tổng của các số hạng bằng nhau rồi tính kết quả.
a, 4 x 3 + 4
b, 3 x 4 + 3
c, 5 x 2 + 5
Bài 4: Viết mỗi biểu thức sau đây thành tích của hai thừa số.
a, 4 x 3 + 4 x2
b, 3 x 5+ 3 x3
Bài 5: Không tính kết quả của mỗi biểu thức hãy điền (> < = ) thích hợp vào chỗ chấm.
a, 4 x 3 … 4+ 4+ 4 + 4
b, 2 x 4 … 2 + 2 +2 + 2
c, 5 x 4 … 5 + 5 +5
Bài 6: Tính
a, 3 x 4 + 16
b, 5 x 6 + 42
c, 4 x 8 – 17
Bài 7: Điền số thích hợp vào ô trống
30 < 4 x < 35
Bài 8: Điền dấu > < = thích hợp vào chỗ chấm
a, 4 x 5 + 6 … 4 x 6
b, 5 x 4 – 6 … 5 x 4
c, 3 x 6 + 3 … 3 x 7
Bài 9: Viết thêm 3 số vào mỗi dãy số sau.
a, 3, 6, 9, 12, …………………………….
b, 5, 9, 13, 17, …………………………….
a, 5, 10, 15, 20, ………………
*******************************
TIẾNG VIỆT
Bài 1: Điền cặp từ trái nghĩa vào mỗi dòng sau để hoàn chỉnh các thành ngữ, tục ngữ:
* Đi …. về …
* Thức….. dậy …
* Gần mực thì…., gần đèn thì…
Bài 2: Tìm những từ chỉ phẩm chất tốt đẹp của nhân dân ta theo yêu cầu sau:
-Chỉ những phẩm chất tốt trong chiến đấu chống giặc ngoại xâm:…
-Chỉ những phẩm chất tốt trong lao động xây dựng đất nước:…
Bài 3: Dùng cụm từ nào để đặt câu hỏi cho mỗi bộ phận câu được gạch dưới trong từng câu sau. Viết câu hỏi ở dưới mỗi câu:
-Ngay thềm lăng, mười tám cây vạn tuế tượng trưng cho một hàng quân danh dự đứng trang nghiêm.
……………………………………………………………..
-Những đêm trăng sáng, dòng sông là một đường trăng lung linh dát vàng.
…………………………………………………………….
- Mỗi mùa hè tới, hoa phượng vĩ nở đỏ rực hai bên bờ.
TOÁN
MỘT SỐ BÀI TOÁN CÓ LỜI VĂN VỀ Ý NGHĨA PHÉP TÍNH
Bài 1:Trường Hữu Nghị có 487 học sinh nữ và 412 học sinh nam. Hỏi:
a/Trường Hữu Nghị có tất cả bao nhiêu học sinh?
b/Số học sinh nữ nhiều hơn số học sinh nam là bao nhiêu em?
Bài 2: Một đàn vịt có 100 con ở dưới ao và 100 con ở trên bờ. Bây giờ có 10 con vịt ở dưới ao lên bờ phơi nắng. Hỏi bây giờ:
a/Dưới ao còn lại bao nhiêu con vịt?
b/Trên bờ có bao nhiêu con vịt?
c/Số vịt ở trên bờ và số vịt ở dưới ao hơn kém nhau bao nhiêu con?
Bài 3: Một bến xe có 37 ô tô rời bến, như vậy còn lại 12 ô tô chưa rời bến. Hỏi lúc đầu có bao nhiêu ô tô trên bến xe đó ?
Bài 4: Một cửa hàng có 356 kg đường . Sau một ngày bán hàng cửa hàng còn laị 210 kg đường. Hỏi ngày đó cửa hàng đã bán được bao nhiêu ki- lô - gam đường?
Bài 5: Một ô tô chở khách dừng tại bến đỗ. Có 5 người xuống xe và 3 người lên xe. Xe tiếp tục chạy, lúc này trên xe có tất cả 40 hành khách. Hỏi trước khi dừng lại bến đỗ đó, trên xe có bao nhiêu hành khách?
Bài 6: Gói kẹo chanh và gói kẹo dừa có tất cả 235 cái kẹo. Riêng gói kẹo chanh có 120 cái . Hỏi :
a/Gói kẹo dừa có bao nhiêu cái kẹo?
b/ Phải bớt ở gói kẹo chanh đi bao nhiêu cái kẹo để số kẹo ở hai gói bằng bằng nhau?
Bài 7: Cứ 4 cái bánh nướng đóng được một hộp bánh. Hỏi cần có bao nhiêu cái bánh nướng để đóng được 8 hộp bánh như thế?
*****************************
TIẾNG VIỆT
Bài 1: Em hãy dùng cụm từ: bao giờ, lúc nào, tháng mấy, mấy giờ để thay thế cho cho cụm từ khi nào dưới đây:
a/ Khi nào lớp bạn đi thăm bà mẹ Việt nam anh hùng?
b/Khi nào bạn về thăm ông bà?
c/ Bạn vẽ bức tranh này khi nào?
d/ Khi nào chúng mình đi thăm cô giáo?
Bài 2: Em hãy chọn chữ trong ngoặc đơn để điền vào chỗ trống :
a/- (sông, xông) - ………Hồng -……….xáo
-(sa, xa) -…… sút -đường …….
-(sương, xương) -cây……… rồng -……… sớm
___________________________________________________________________
TOÁN
Ôn tập
Bài 1: Tìm số tròn chục liền trước và số tròn chục liền sau của :
a/ 100 b/ 80
Bài 2: Viết chữ số thích hợp vào dấu * biết :
a/ * 7 < 29 b/ 6 * > 6 *
c/ 3 * < ** < 34 d/ 63*< *** < 632
Bài 3: Tìm x
a/ x – 42 = 26 c/ 78 – x = 27

b/ x + 32 + 61 d/ x : 3 = 18
Bài 4 : Mai có 1 tá bút chì, Mai có ít hơn Hùng 2 cái. Hỏi cả hai bạn có bao nhiêu cáI bút chì?
Bài 5: Đặt tính rồi tính
78 + 36 87 – 49
812 + 39 76 - 23
***********************************
TIẾNG VIỆT
Bài 1: Dùng cụm từ vì sao để đặt câu hỏi cho mỗi bộ phận câu gạch dưới trong mỗi câu sau. Viết câu hỏi xuống dưới:
-Nhờ làm lụng chuyên cần, vợ chồng người nông dân đã gây dựng được một cơ ngơi đàng hoàng.
………………………………………………………………………..
-Mất mồi, con cá dữ tức tối bỏ đi.
……………………………………………………………………….
Bài 2: Chọn dấu chấm hỏi hoặc dấu chấm than để điền vào từng ô trống trong đoạn văn sau cho phù hợp:
- Con mơ gì thế Kể cho mẹ nghe đi
- Con mơ con gặp hổ dữ trong rừng, con sợ quá thét lên: “ Mẹ ơi” Thế rồi con tỉnh dậy.
_ Con đừng sợ. Mẹ luôn ở bên cạnh con những lúc nguy hiểm.
___________________________________________________________________
TOÁN
Ôn tập
Bài 1:Điền số thích hợp vào ô trống:
a/ + 72 = 97 70 + = = 96 230 = + 0
b/ 85 - = 46 213 - = 42 - 89 = 72
Bài 2 : Tìm x
a/ x – 45 = 56 b/ 123- x = 22 + 89
c/ x + 25 = 100 - 37 d/ 67 – x = 24
e/ 18 : x = 9 g/ 3 x = 27
Bài 3: Thùng thứ nhất đựng 436 lít dầu, thùng thứ hai đựng nhiều hơn thùng thứ nhất 47 lít dầu. Hỏi thùng thứ hai đựng bao nhiêu lít dầu?
Bài 4: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
392; 394; 396;… ;… ;… ; 404
155;150;145;… ; 135; …;…
520;540;;560;… ;… ;…; 640.
Bài 5:Đặt tính rồi tính:
a/ 68 + 62 57 + 39 73 – 26 64 – 48
b/ 543 + 376 35 + 865 678 – 622 497 – 34
************************************
TIẾNG VIỆT
Bài 1: Tìm từ trái nghĩa với mồi từ sau để điền vào từng chỗ trống cho phù hợp:
trẻ con- …. tỉnh - ….
xuất hiện …. hiền lành - ….
rụt rè - ………. bình tĩnh - …
Bài 2: Đặt câu với các từ sau: anh hùng, thông minh, gan dạ, cần cù, đoàn kết, anh dũng
Bài 3) Nối từ ngữ thích hợp ở cột A với cột B để tạo thành câu Ai – làm gì?
A
B
a. Các bạn học sinh tiểu học
Làm cho tôi chiếc chổi cọ để quét nhà, quét sân.
b. Đêm ấy, quanh đống lửa bập bùng, các cụ già
đang tung tăng tới trường.
c. Bố
Vừa uống rượu vừa trò chuyện vui vẻ.
Bài 4) Đặt câu hỏi cho bộ phận câu được in đậm :
a. Cô Gió đưa những hạt kê đến một đám cỏ non xanh.
b. Cô bé ngồi thẫn thờ nhìn qua cửa sổ.
___________________________________________________________________
TOÁN
Ôn tập
Bài 1:Tính nhẩm
a/2 x 5 x 3=… b/ 6 x 2 : 4 = … c/ 10 : 5 + 19 = ….
8 : 2 x 3 =…. 0 x 5 : 3 = … 35 : 5 + 25 = ….
27 : 1 x 3 =…. 1 x 4 x 3 =…. 24 : 4 x 0 = …
Bài 2: Điền số
a) : 5 = 1 8 x = 0 5 x = 15
b) x 4 = 4 30 : = 6 : 4 = 8
Bài 3: Tính theo mẫu
a) 3 x 5 + 14 = 15 + 14 b) 2 x 8 + 16 =
= 29
5 x 7 + 27 = 5 x 9 + 25 =
5 x 9– 18 = 5 x 6 + 37 =
6 : 3 x 5 = 24 : 3 x 5 =
Bài 4: Nhà Mai thu hoạch được 652 kg vải nhà Yến thu hoạch được ít hơn nhà Mai 231 kg vải . Hỏi nhà Yến thu hoạch được bao nhiêu kg vải?
Bài 5: Tìm x biết :
a/ x x 5 = 25 b/ x + 17 = 33
5 x = 40 85 – x = 38
X : 5 = 6 x : 3 = 8
Bài 6 : Có 30 lít dầu chia đều vào 6 can. Hỏi mỗi can có bao nhiêu lít dầu?
Bài 7: Bình lấy một băng giấy cắt làm 6 mảnh. Từ mỗi mảnh này Bình lại cắt thành 2 mảnh nhỏ nữa. Hỏi số mảnh nhỏ cắt ra là bao nhiêu?
*************************************
TIẾNG VIỆT
Bài 1: Điền vào chỗ trống ch hay tr
Cây …úc …úc mừng …ở lại che ...ở
Bài 2: Tìm các từ ngữ:
a) Nói lên tình cảm của Bác Hồ đối với thiếu nhi:
M: thương yêu,…
b/ Nói lên tình cảm của thiếu nhi đối với Bác Hồ:
M: biết ơn,…
Bài 3 : Điền s hoặc x vào chỗ trống
…âu bọ …âu kim củ …ắn …ắn tay áo
…inh sống …inh đẹp …át gạo …át bên cạnh
___________________________________________________________________
TOÁN
Ôn tập
Bài 1: Điền dấu phép tính ( + , - ) thích hợp vào ô trống
a) 15 15 6 = 36
b) 18 4 2 = 12
Bài 2: Điền dấu >,<,= thích hợp vào chỗ trống
a) 24 + 32 … 17 + 42
b) 58 – 25 …66 – 35
c) 42 + 13 … 89 – 34
Bài 3 : Không tìm hiệu , hãy điền dấu ( >,<,= ) thích hợp vào chỗ chấm
a) 68- 34 … 58 – 34
b) 67 – 34 … 67 – 43
c) 84 + 26 … 88 + 26
Bài 4:Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 8 dm = … cm c) 3dm 7 cm = … cm
b) 50 cm =… dm d) 94 cm = …dm …cm
Bài 5: Tìm y
a) 3 x y = 24 : 3 c) y : 4 = 10 : 2
b) Y x 4 = 2 x 6 d) y : 3 = 2 x 3
Bài 6: Viết các số gồm:
a) 6 trăm, 5 chục và 7 đơn vị
b) 8 trăm và 6 chục
c) 5 trăm và 7 đơn vị
**************************************
TIẾNG VIỆT
Bài 1: Điền l hoặc n vào chỗ trống:
Không có việc gì khó
Chỉ sợ …òng không bền
Đào …úi và …ấp biển
Quyết chí ắt …àm …ên
Bài 2: Điền x hoặc s vào chỗ trống:
…a …ôi …an …ẻ …a …út …ôi …ục
Phù …a đi …a xót ..a đồng …âu
Bài 3: Điền vào chỗ trống r, d , gi:
Tôi lớn lên đã thấy dừa trước ngõ
…ừa …u tôi…ấc ngủ tuổi thơ
Cứ mỗi chiều nghe …ừa …eo trước …ó
Tôi hỏi nội tôi …ừa có tự bao …ờ
___________________________________________________________________
TOÁN
Ôn tập
Bài 1: Điền dấu phép tính ( + , - ) thích hợp vào ô trống
a) 43 13 12 = 42
b) 67 13 12 > 91
Bài 2: Tính
a.54 + 32 - 17 =
b.8 x 5 - 16 =
c.32 : 4 +19 =
Bài 3 : Đặt tính rồi tính
875- 251
743 - 568
537 - 389
Bài 4:Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
4 dm = … cm 8dm 2 cm = … cm
20 cm =… dm 78 cm = …dm …cm
Bài 5: Tìm y
5 x y = 35 + 10 y : 5 = 18:2
y x 3 = 4 x 6 y : 4 = 3 x 8
Bài 6: Viết theo mẫu
512 = 500 + 10 + 2 497 =
861 = 674 =
*************************************
TIẾNG VIỆT
Bài 1: Đặt câu hỏi có cụm từ khi nào cho những câu sau:
a) Em thường về thăm ông bà nội vào kì nghỉ hè.
b) Vào những đêm có trăng bọn trẻ vui đùa thỏa thích.
c) Chủ nhật tới, bố mẹ sẽ đưa em về thăm ông bà ngoại.
d) Tối thứ bảy , em đi xem phim cùng chị.
Bài 2: Gạch dưới những từ ngữ nói lên phẩm chất của nhân dân Việt Nam ta:
- anh hùng, cao lớn, thông minh, gan dạ, rực rỡ, cần cù, đoàn kết , vui mừng, anh dũng.
Bài 3: Chọn một từ chỉ phẩm chất em vừa tìm được ở bài tập 2 và đặt câu với từ đó.
-Từ em chọn:…………………………………
- Đặt câu:…………………………………….
___________________________________________________________________
TOÁN
Ôn tập
Bài 1: Số
600; 599;…;…;…; 595 ; …; …; …
730; 731; …;…;…;…;…;…;…;…;…
Bài 2: Đọc các số sau:
a) 815
b) 905
c) 873
d) 505
Bài 3:Điền dấu >; < = thích hợp vào chỗ chấm
606 … 660 700 + 9 … 709
865 … 856 440 – 40 … 399
899 …999 800 + 80 + 8 … 889
Bài 4: Khoanh vào số lớn nhất
857; 875; 578; 587; 758; 785
Bài 5: Tính nhẩm
a) 300+ 400 = b)800 + 50 = c)900 + 60 + 7 =
700 – 400= 850 – 50 = 900 + 60=
700 – 300 = 850 – 800 = 900 + 7
Bài 6 : Với ba số 652, 600, 52 và các dấu + ; - ; = ,em hãy viết các phép tính đúng
Bài 7:Tìm x:
a)x- 422 = 415 b) 204 + x = 376
***********************************
TIẾNG VIỆT
Bài 1: Tìm tiếng ghép với tiếng thợ để tạo ra các từ chỉ người là ở các nghề. Viết các từ tìm được vào dòng trống:
M: thợ may, thợ mỏ,……………..
Bài 2: Gạch dưới từ chỉ đặc điểm trong các câu sau:
a) Cuộc sống của Bác Hồ rất giản dị.
b) Bữa cơm của Bác đạm bạc như bữa cơm của mọi người dân.
c) Loài hoa huệ có màu trắng tinh khiết.
Bài 3: Tìm trong các từ sau: hồng hào, bạc phơ, sáng ngời, sáng suốt, ấm áp, tài ba, xếp các từ đó vào dòng thích hợp :
* Từ chỉ đặc điểm hình dáng:………………………..
* Từ chỉ đặc điểm tính nết, phẩm chất:………………
Bài 4: Điền từ chỉ tình cảm thích hợp vào chỗ trống trong mỗi câu sau:
a) Các cháu thiếu nhi rất ………… Bác Hồ.
b) Bác Hồ rất ………….các cháu thiếu nhi.

onthicaptoc.com Bo de on He Toan Tieng Viet lop 2

Xem thêm
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 ĐIỂM)
Em hãy khoanh vào đáp án đúng:
Câu 1: Trong phép tính 69 – 53 = 16, số 16 được gọi là gì? (1 điểm)
I. Trắc nghiệm (4,5 điểm)
Câu 1(2 điểm). Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
1. (0,5 điểm) Số liền sau của 89 là: (M1)
TỔNG HỢP KIẾN THỨC TOÁN LỚP 2
1. Số hạng – Tổng
14
Kiến thức cơ bản môn Toán lớp 2
1. Số hạng. Tổng:
- Lấy 1 ví dụ về phép cộng 2 số như 25+ 20 = 45. Các số cộng với nhau là số hạng. Kết quả là tổng. Như ví dụ trên 25 và 20 là số hạng, 45 là tổng.
CHUẨN KIẾN THỨC MÔN TOÁN 2
Hướng Dẫn Cụ Thể:
Tuần
Toán hay và khó lớp 2: Một số bài tập về số trừ, số bị trừ
Bài 1: Hai số có hiệu bằng 24, số trừ bằng 28. Tìm sô bị trừ.
Bài 2: Hai số có hiệu bằng 36, số bị trừ bằng 53. Tìm số trừ.
80 BÀI ÔN LUYỆN HSG LỚP 2
Bài 1: Tìm một số, biết số đó cộng với 12 thì bằng 15 cộng 27?
Bài 2: Tìm một số, biết 95 trừ đi số đó thì bằng 39 trừ đi 22?