KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ I – NĂM HỌC 2018-2019
Môn: Toán – Lớp 3
Thời gian: 40 phút
ĐỀ 1
A. TRẮC NGHIỆM: Em hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.
1. Cho các số: 928; 982; 899; 988. Số lớn nhất là:
A. 928 B. 982 C. 899 D. 988
2. ………… - 300 = 40. Số thích hợp để điền vào ô trống là:
A. 260 B. 340 C. 430 D. 240
3. của 24kg là:
A. 12kg B. 8kg C. 6kg D. 4kg
4. Kết quả của phép nhân là:
A. 410 B. 400 C. 140 D. 310
5. Kết quả của phép chia là:
A. 4 B. 6 C. 8 D. 9
6. Cho dãy số: 9; 12; 15; …; …; …; Các số thích hợp để điền vào chỗ chấm là :
A. 18; 21; 24 B. 16; 17; 18 C. 17; 19; 21 D. 18; 20; 21
7. Độ dài của đường gấp khúc ABCD là:
A. 68cm B. 86cm C. 46cm D. 76cm
8. Hình bên có
A. 9 hình chữ nhật, 4 hình tam giác
B. 8 hình chữ nhật, 4 hình tam giác
C. 9 hình chữ nhật, 6 hình tam giác
D. 8 hình chữ nhật, 5 hình tam giác
B. PHẦN TỰ LUẬN
Bài 1. Đặt tính rồi tính
a) 248 + 136 b) 375 – 128 c) d)
Bài 2. Tính
a) b)
Bài 3. Tìm
a) b)
Bài 4. Đoạn dây thứ nhất dài 18dm, đoạn dây thứ hai dài gấp 6 lần đoạn dây thứ nhất. Hỏi đoạn dây dài bao nhiêu đề - xi – mét ?
ĐỀ 2.
I. Trắc nghiệm: Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.
Câu 1. Số có ba chữ số lớn nhất là:
A. 100 B. 989 C. 900 D. 999
Câu 2. Số cần điền vào chỗ chấm là:
A. 621 B. 619 C. 719 D. 629
Câu 3. Số cần điền vào chỗ chấm là:
A. B, 374 C. 574 D. 484
Câu 4. . Dấu cần điền vào chỗ chấm là:
A. < B. > C. =
Câu 5. của 35m là……. Số cần điền vào chỗ chấm là
A. 6m B. 7m C. 8m D. 9m
Câu 6. 42 giờ giảm đi 6 lần thì còn ……. Số cần điền vào chỗ chấm là:
A. 7 giờ B. 8 giờ C. 9 giờ D. 10 giờ
Câu 7. 3m4cm = ……….cm. Số cần điền vào chỗ chấm là:
A. 34 B. 304 C. 340 D. 7
Câu 8. Mỗi tuần lễ có 7 ngày. Hỏi 4 tuần lễ có bao nhiêu ngày ?
A. 11 ngày B, 21 ngày C. 24 ngày D. 28 ngày
II. Thực hành:
Câu 1. Đặt tính rồi tính:
Câu 2. Tính
Câu 3. Tìm
Câu 4. Một cửa hàng có 40 mét vải xanh và đã bán được số vải đó. Hỏi cửa hàng đó đã bán bao nhiêu mét vải xanh
ĐỀ 3
I. Trắc nghiệm
Câu 1. 7 gấp lên 6 lần thì bằng:
A. 1 B. 13 C. 42 D. 48
Câu 2. 8m2cm = ……cm. Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là:
A. 82 B. 802 C. 820 D. 8200
Câu 3. Kết quả của dãy tính là:
A. 95 B. 24 C. 65 D. 55
Câu 4. Một tuần lễ có 7 ngày, 5 tuần lễ có số ngày là:
A. 12 B. 25 C. 30 D. 35
Câu 5. của 48m là:
A. 8m B. 42m C. 54m D. 65
Câu 6. Số bảy trăm linh bảy viết là
A. 770 B. 707 C. 777 D. 700
II. Thực hành
Câu 1. Đặt tính rồi tính
Câu 2. Tính
Câu 3. Tìm
PHÒNG GD & ĐT H. GIỒNG RIỀNG
ĐỀ KIỂM TRA HK I NĂM HỌC 2018 – 2019
TRƯỜNG TH HÒA HƯNG 3
Môn: Toán - Lớp 3
Họ và tên học sinh
................................................
Số báo danh: ........; Lớp 3 ...
Ngày kiểm tra: 22/12/2017.
Giám thị
(ký, ghi họ tên)
Giám sát
(ký, ghi họ tên)
Mã số
phách
-------------------------------------------------------------------------------------------------------
Điểm
Nhận xét
Mã số
phách
Đề bài:
Em thực hiện các yêu cầu câu hỏi bên dưới theo sự hướng dẫn của thầy (cô):
1. (0,5 điểm) Kết quả của phép nhân 5 x 6 là:
A. 30. B. 31. C. 32. D. 40.
2. (1 điểm) Kết quả của phép chia 67 : 6 là:
A. 11. B. 11 dư 1. C. 11 dư 2. D. 11 dư 3.
3. (1 điểm) Số dư của phép chia 15 : 7 là:
A. 0. B. 1. C. 2. D. 3.
4. (0,5 điểm) Một hình vuông có cạnh 7 cm. Chu vi hình vuông là:
A. 27 cm. B. 28 cm. C. 29 cm. D. 30 cm.
5. (0,5 điểm) Một lớp học có 24 học sinh được xếp thành 6 nhóm. Hỏi mỗi nhóm có mấy học sinh?
A. 2 học sinh. B. 3 học sinh. C. 4 học sinh. D. 5 học sinh.
6. (2 điểm) Đặt tính rồi tính:
a) 102 x 7 b) 306 : 6
.................................. ..................................
.................................. ..................................
.................................. ..................................
.................................. ..................................
7. (1 điểm) Tính giá trị của biểu thức:
40 – 5 x 6 = ........................................
= ........................................
KHÔNG VIẾT VÀO Ô NÀY
8. (0,5 điểm) Đồng hồ bên chỉ mấy giờ?
A. 10 giờ 2 phút. B. 10 giờ 10 phút.
C. 10 giờ 5 phút D. 10 giờ 15 phút.
9. (1 điểm) Một bức tranh hình chữ nhật có chiều dài 13 cm, chiều rộng 7 cm. Chu vi của bức tranh là:
A. 40 cm. B. 30 cm. C. 20 cm. D. 10 cm.
10. (2 điểm) Một cửa hàng ngày thứ nhất bán được 36 kg gạo, ngày thứ hai bán ít hơn ngày thứ nhất 10 kg gạo. Hỏi cả hai ngày cửa hàng bán được bao nhiêu ki – lô – gam gạo?
Bài giải
........................................................................................
........................................................................................
........................................................................................
........................................................................................
........................................................................................
........................................................................................
HƯỚNG DẪN
CHẤM ĐIỂM MÔN TOÁN LỚP 3
Câu 1: A (0,5 điểm)
Câu 2: B (1 điểm)
Câu 3: B (1 điểm)
Câu 4: B (0,5 điểm)
Câu 5: C (0,5 điểm)
Câu 6: (2 điểm).
a) 102 b) 306 6
x 7 06 51
714 0
Câu 7: (1 điểm) 40 – 5 x 6 = 40 – 30
= 10.
Câu 8: B (0,5 điểm)
Câu 9: A (1 điểm)
Câu 10: (2 điểm).
Bài giải
Ngày thứ hai cửa hàng bán được số kg gạo là: (0,5 điểm)
36 - 10 = 26 (kg gạo) (0,5 điểm)
Cả hai ngày cửa hàng bán được số kg gạo là: (0,5 điểm)
26 + 36 = 62 (kg gạo) (0,5 điểm)
Đáp số: 62 kg gạo
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
MÃ ĐỀ A
MÔN TOÁN. LỚP 3
NĂM HỌC 2017 - 2018
Mạch kiến thức, kĩ năng
Số câu và số điểm
Mức 1
Mức 2
Mức 3
Mức 4
Tổng
TL
TL
TL
TL
TL
Số học: Số tự nhiên và phép tính nhân chia, tính giá trị biểu thức có hai dấu phép tính
Số câu
2
1
1
4
Câu số
1,2
3
6
1,2,3,6
Số điểm
3 điểm
1điểm
1 điểm
5 điểm
Đại lượng: Xem đồng hồ
Số câu
1
1
Câu số
7
7
Số điểm
1 điểm
1 điểm
Yếu tố hình học: Tính chu vi hình chữ nhật, chu vi hình vuông
Số câu
1
1
2
Câu số
8
4
8,4
Số điểm
1điểm
1điểm
2 điểm
Giải toán có lời văn Giải bài toán có hai phép tính
Số câu
1
1
Câu số
5
5
Số điểm
2điểm
2điểm
Tổng số
Số câu
3
3
1
1
8
Số điểm
4 điểm
3 điểm
2 điểm
1 điểm
10 điểm
Ma trận câu hỏi đề kiếm tra cuối học kì I
Môn: Toán. Lớp: 3
Số TT
Chủ đề
Mức 1
Mức 2
Mức 3
Mức 4
Cộng
1
Số học
Số câu
2
1
1
4
Câu số
1,2
3
6
1,2,3,6
2
Đại lượng
Số câu
1
1
Câu số
7
7
3
Yếu tố hình học
Số câu
1
1
2
Câu số
8
4
8,4
4
Giải toán có lời văn
Số câu
1
1
Câu số
5
5
Tổng số câu
3
3
1
1
8
TRƯỜNG TIỂU HỌC AN HIỆP SỐ 1
MÃ ĐỀ A
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2017 - 2018
MÔN: Toán - Lớp: 3
Câu 1: Tính nhẩm (1 điểm)
48 : 6 =
8 6 =
9 4 =
49 : 7 =
Câu 2: (2 điểm)
a/ Đặt tính rồi tính:
938 162 4
b/Tính:
521 4 822 3
Câu 3: (1 điểm) Tính giá trị biểu thức
a/ 90 + 28 : 2 b/ 123 × (82 – 80)
Câu 4 : (1 điểm) Cho hình chữ nhật ABCD như hình vẽ. Tính chu vi hình chữ nhật.
20 cm
4 dm
Câu 5 (2 điểm) Lan có quyển truyện dày 144 trang? Lan đã đọc được số trang. Hỏi Lan còn phải đọc bao nhiêu trang nữa để hết quyển truyện?
Câu 6: (1 điểm) Tính nhanh:
(9 x 8 – 12 – 5 12) (4 + 5)
Câu 7: (1 điểm) Học sinh bắt đầu ăn cơm lúc 10 giờ 40 phút.
Sau 15 phút đồng hồ chỉ mấy giờ?
Đồng hồ chỉ: ………………………….
Câu 8: (1điểm) Hình vuông có cạnh 3cm. Tính chu vi hình vuông.
-----Hết----
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ GHI ĐIỂM
Môn: Toán. Lớp 3
Năm học: 2017 - 2018
Câu 1: (1 điểm)
48 : 6 = 8
8 x 6 = 48
9 x 4 = 36
49 : 7 = 7
Câu 2: (2 điểm) (mỗi phép tính đúng được 0.5 điểm)
a/ Đặt tính rồi tính: (0.5 điểm)
938 162 4
744 648
b/Tính: (0.5 điểm)
521 4 822 3
12 130 22 274
01 12
1 0
Câu 3: (1 điểm) Tính giá trị biểu thức
- Tính đúng mỗi bài: 0.5 điểm
a/ 90 + 28 : 2= 90 + 14 b/ 123 × ( 82 – 80 ) = 123 × 2
= 104 = 246
Câu 4 : (1điểm) Bài giải:
Đổi 4 dm = 40 cm (0,25 điểm)
Chu vi hình chữ nhật là: (0,25 điểm)
(40 + 20) 2 = 120 (cm) (0,5 điểm)
Hoặc: 40 + 20 + 40 + 20 = 120 ( cm.)
Đáp số: 120 cm
Câu 5: (2 điểm)
Bài giải:
Số trang Lan đã đọc được là: (0,25 điểm)
144 : 3 = 48 (trang) (0, 5 điểm)
Số trang còn lại Lan phải đọc là: (0, 5 điểm)
144 – 48 = 96 (trang) (0,5 điểm)
Đáp số: 96 trang (0,25 điểm)
Câu 6: (1 điểm )Tính nhanh:
(9 x 8 – 12 – 5 12) (4 + 5)
= (72 – 12 – 60) 9
= 0 9
= 0
Câu 7: (1 điểm)
Điền giờ thích hợp
10giờ 55 phút hoặc 11 giờ kém 5 phút
HS ghi đúng đáp án đạt: 1 điểm
Câu 8: (1điểm)
Giải:
Chu vi hình vuông là: (0,25 điểm)
3 4 = 12 (cm) (0,5 điểm)
Đáp số: 12cm (0,25 điểm)
-----Hết----
An Hiệp ngày 10 tháng 12 năm 2017
Giáo viên ra đề
Nguyễn Thị Mỹ Trang
UBND QUẬN NGÔ QUYỀN
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Trường:
Lớp: ………Số báo danh:
Họ và tên:
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2017 – 2018
MÔN TOÁN 3
(Thời gian làm bài 40 phút)
Mã phách
Giám thị 1:
Giám thị 2:
Điểm:
Bằng chữ:
Giám khảo
Nhận xét:
Mã phách
I. Trắc nghiệm (4đ)
Bài 1:
Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng
a) Số Tám trăm linh năm viết là: (M1 - 0,5đ)
A. 805 B. 8500 C. 850 D. 85
b) giờ = … phút (M1 - 0,5đ)
A. 10 B. 300 C. 12 D. 15
Bài 2: Dùng ê-ke vẽ góc vuông biết đỉnh và một cạnh cho trước. Nêu tên đỉnh và cạnh góc vuông đó? (M1 - 1đ)
o.
............................................................................................................................................
Bài 3: Cho số bé là 4, số lớn là 32. Hỏi số lớn gấp mấy lần số bé? (M2 – 0,5đ)
Trả lời: Số lớn gấp số bé là: ...............................................................................................
Bài 4: Đồng hồ H chỉ mấy giờ? (M2 – 0,5đ)
Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng
A. 8 giờ 50 phút
B. 9 giờ 10 phút
C. 9 giờ 50 phút
D. 10 giờ kém 10 phút
Bài 5: Chu vi của hình vuông có cạnh 7cm là: (M3 – 0,5đ)
Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng
A. 28 B. 14cm C. 28cm D. 26cm
Bài 6: Trong phép chia hết muốn tìm số chia ta làm như thế nào? (M4 – 0,5đ)
Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống
A. Lấy thương chia cho số bị chia.
B. Lấy số bị chia chia cho thương.
C. Lấy thương nhân với số bị chia.
Không viết vào phần gạch chéo này
II. Tự luận (6đ)
Bài 7: Tính nhẩm (M1 – 1đ)
9 × 5 = 63 : 7 = 8 × 8 = 56 : 8 =
6 × 4 = 40 : 5 = 7 × 5 = 42 : 6 =
Bài 8: Đặt tính rồi tính: (M2 – 2đ)
417 + 168 516 – 342 319 × 3 283 : 7
..........................................................................................................................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................................................................................................................................
Bài 9: Mẹ hái được 60 quả táo, chị hái được 35 quả táo. Số táo của cả mẹ và chị được xếp đều vào 5 hộp. Hỏi mỗi hộp có bao nhiêu quả táo? (M3 – 2đ)
..........................................................................................................................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................................................................................................................................
Bài 10:
a) Tìm x: (M4 – 0,5đ)
x : 7 = 54 + 78
..........................................................................................................................................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................................................................................................................................
b) Thêm dấu ngoặc đơn vào dãy tính sau để được kết quả là 22 (M4 – 0,5đ)
3 + 8 × 4 - 2
.......................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
onthicaptoc.com bo de kiem tra mon toan hoc ky 1 lop 3
Kỹ thuật ôn tập hiệu quả
Sau khi kết thúc chương trình Toán lớp 1, lớp 2, học sinh sẽ bước sang một chương học mới. Toán lớp 3 sẽ không còn dễ dàng như 2 lớp trước. Học sinh cũng sẽ gặp nhiều khó khăn hơn trong các kì thi. Vậy có bí quyết nào để đạt điểm 9 điểm 10 không?
Phần I: Trắc nghiệm (Khoanh vào đáp án đúng nhất)
Bài 1: Số 345 đọc là:
Tên bài: CHỦ ĐỀ 1: ÔN TẬP VÀ BỔ SUNG
Bài 1: ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 1000 (Tiết 1)
Môn: Toán - lớp 3.
Họ và tên: ....................................................................................... Lớp: ..............
I. C¸c sè ®Õn 10000; 100000.
Trong trương trình lớp Ba, các em đã được học về phép chia có dư. Tuy phép chia có dư chỉ khác phép chia hết ở chỗ số dư khác 0 nhưng có nhiều dạng toán liên quan đến nó mà đòi hỏi học sinh phải vận dụng kiến thức đã học một cách linh hoạt mới giải được. Chúng ta hãy cùng tìm hiểu mấy ví dụ sau:
Ví dụ 1. Trong phép chia dưới đây, những phép chia nào có cùng số dư?
Tuần 3 (tháng 7)
Phần I: Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng.