onthicaptoc.com
Bộ đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 4
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I – KHỐI 4 - Đề 1
Năm học: 2018- 2019
MÔN TOÁN LỚP 4
Thời gian: 40 phút
Điểm Lời nhận xét của giáo viên.
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất:
Câu 1: Số 45 317 đọc là:
A. Bốn mươi năm nghìn ba trăm mười bảy
B. Bốn lăm nghìn ba trăm mười bảy
C. Bốn mươi lăm nghìn ba trăm mười bảy
Câu 2: Số: Hai mươi ba triệu chín trăm mười; được viết là:
A. 23 910 B. 23 000 910 C. 230 910 000
Câu 3: Tổng hai số là 45 và hiệu hai số đó là 9 thì số lớn là:
A. 34 B. 54 C. 27 D. 36
Câu 4: 6 tạ + 2 tạ 8kg=…kg
A. 88 B. 808 C. 880 D. 8080
Câu 5: Lý Thái Tổ dời đô ra Thăng Long vào năm 1010, năm đó thuộc thế kỉ mấy?
A. Thế kỉ IX B. Thế kỉ X C. Thế kỉ XI D. Thế kỉ XII
Câu 6: Hình bên có …..
A. Một góc bẹt, một góc tù, năm góc vuông và một góc nhọn
B. Một góc bẹt, một góc tù, bốn góc vuông và hai góc nhọn
C. Một góc bẹt, năm góc vuông và hai góc nhọn
D. Một góc bẹt, một góc tù, năm góc vuông và hai góc nhọn
Câu 7: Đặt tính rồi tính:
a) 137 052 + 28 456 b/ 596 178 - 344 695
Câu 8: Một mảnh đất hình vuông có cạnh là 108 mét. Tính chu vi của mảnh đất đó.
Câu 9: Sân trường hình chữ nhật có nửa chu vi là 26 mét. Chiều rộng kém chiều dài 8 mét. Tính diện tích của sân trường hình chữ nhật đó.
Câu 10: Trung bình cộng của hai số tự nhiên là 123, biết số bé bằng 24. Tìm số lớn.
HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI VÀ BIỂU ĐIỂM
CÂU
1
2
3
4
5
6
C
A
C
B
C
D
Câu 7: Mỗi phép tính đúng được 0,5 điểm:
+
-
137 052 596 178
28 456 344 695
165 508 251 483
Câu 8: Chu vi của mảnh đất hình vuông là:
108 x 4 = 432( m)
Đáp số: 432 mét
Câu 9: Chiều dài của sân trường hình chữ nhật là:
(26+8) : 2=17(m)
Chiều rộng của sân trường hình chữ nhật là:
17-8=9(m)
Diện tích của sân trường hình chữ nhật là:
17 x 9=153(m2)
Đáp số: 153 m2
Câu 10: Tổng của hai số là:
123 x 2=246
Số lớn là:
(246 + 24) : 2=135
Đáp số: Số lớn: 135
Ma trận đề kiểm tra giữa học kì I môn toán:
Stt
Mạch kiến thức, kĩ năng
Câu/ điểm
Mức 1
Mức 2
Mức 3
Mức 4
Tổng số
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
1
Số học:
- Đọc , viết , so sánh số tự nhiên ; hàng và lớp .
- Đặt tình và thực hiện phép cộng , phép trừ các số có đến sáu chữ số không nhớ hoặc có nhớ không quá 3 lượt và không liên tiếp .
Số câu
2
1
1
2
2
Câu số
1,2
7
10
Số điểm
2
1
1
2
2
2
Yếu tố đại lượng: Chuyển đổi số đo thời gian đã học ; chuyển đổi thực hiện phép tính với số đo khối lượng .
- Giải bài toán tìm số trung bình cộng , tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó
Số câu
1
2
3
Câu số
3
4,5
Số điểm
1
2
3
3
Yếu tố hình học: Nhận biết góc vuông , góc nhọn , góc tù , hai đường thẳng song song , vuông góc , tính chu vi , diện tích hình chữ nhật , hình vuông
Số câu
1
1
1
1
2
Câu số
6
8
9
Số điểm
1
1
1
1
2
Tổng số câu
3
2
1
1
1
2
6
4
Tổng số điểm
3
2
1
1
1
2
6
4
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I – KHỐI 4 - Đề 2
PHẦN LÀM BÀI CỦA HỌC SINH
I. TRẮC NGHIỆM (2 điểm)
1. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng nhất:
A. 5 tạ 70kg = …..kg
a. 570kg b. 5070kg c. 750kg d. 5007kg
B. Mỗi bao gạo nặng 2 tạ. Một ô tô chở 5 tấn gạo thì chở được:
a. 50 bao b. 500 bao c. 25 bao d. 30 bao
C. Một người đi xe máy trong phút được 120m. Vậy 1 giây người đó đi được:
a. 24m b. 120m c. 12m d. 20m
D. thế kỉ = .....năm
a. 10 năm b. 25 năm c. 20 năm d. 6năm

2. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống : (1 điểm)
a. 2 giờ 15 phút = 135 phút
b. Năm 1945 thuộc thế kỉ XIV.
II. TỰ LUẬN:
E
C
B
A
D
3. a. Tìm x: (0.5 điểm) b. Hình bên dưới có: (1 điểm)
E
C
B
A
D
x – 2012 = 2532
……………………………………………………
Cặp cạnh vuông góc là:
…………………………………..
Cặp cạnh không vuông góc là:
…………………………………..
4. Đặt tính rồi tính: ( 1,5 điểm)
946 792 – 28367 32 153 x 5 28 568 : 8



5. Một trại chăn nuôi có tất cả 3580 con gà và vịt. Sau khi bán đi 150 con gà và mua thêm 240 con vịt thì số gà còn lại ít hơn số vịt lúc sau là 470 con. Hỏi lúc đầu trước khi mua thêm trại chăn nuôi có bao nhiêu con vịt? (2 điểm)
Giải








6. Điền số vào ô trống (1 điểm)
C
B
A
E
D
Hình bên có:
a. ……..góc nhọn
b. ……..góc tù
c. ……..góc vuông
7. Cách đây 6 năm tuổi con bằng tuổi mẹ. Hỏi con sinh vào năm nào, năm đó thuộc thế kỉ nào ? Biết năm nay mẹ 36 tuổi.






Đáp án đề kiểm tra giữa học kì 1 Toán 4 - Đề 2
Từ câu 1 đến câu 2:
Học sinh thực hiện đúng mỗi bài được: 0,5 điểm.
Học sinh tính đúng mỗi phép tính được 0,5 điểm.
a) Học sinh làm đúng hai bước được : 0,5 điểm.
b) Học sinh làm đúng mỗi bước được : 0,5 điểm.
Thiếu hoặc ghi sai đáp số, tên đơn vị trừ 0,5 điểm.
Tùy theo cách diễn giải của HS sao cho thể hiện sự thông hiểu của các em.
Câu 1: (mỗi câu 0,5 điểm)
A. c B. c C.c D. a
Câu 2: (1 điểm)
a.Đ
b.S
Câu 3: (1,5 điểm)
946792
- 28367
918425
(0,5 đ)
32153
x 5
160765
(0,5 đ)
28568 8
45 3571
56
08
0 (0,5 đ)
b. Cặp cạnh vuông góc là: DA, DC và CB, CD. (0,5 điểm)
Cặp cạnh không vuông góc là: AD, AE và BE, BC. (0,5 điểm)
a. Tìm x : (0,5 đ)
x – 2012 = 2532
x = 2532 + 2012
x = 4544
x

Câu 4: (1,5 điểm)

Câu 5: (2 điểm)
Giải
Tổng số con gà và vịt lúc sau là: (1đ)
3580 – 150 + 240 = 3670 (con)
Số con vịt lúc sau là:
(3670 + 470) : 2 = 2070 (con) (0.5đ)
Số con vịt lúc đầu là:
2070 – 240 = 1830 (con) (0.5đ)

Đáp số: 1830kg

Câu 6. Điền số vào ô trống (1 điểm)
C
B
A
E
D
Hình bên có:
a. …4…..góc nhọn
b. …2..góc tù
c. …2…..góc vuông
Câu 7: Giải

Tuổi mẹ cách đây 6 năm là:
36 – 6 = 30 (tuổi) (0.5đ)
Tuổi con cách đây 6 năm là:
30 : 6 = 5 (tuổi)
Năm nay 2018, năm 2012 con 5 tuổi.
Con sinh năm 2012, thế kỉ XXI. (0.5đ)
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I – KHỐI 4 - Đề 3
……../3đ
……../2đ
…….../1đ
….…../7đ
...…../ 2đ
….../1,5đ
…..../0,5đ
.……../2đ
……../1đ
Phần I: Trắc nghiệm. (3 điểm).
Bài 1: Khoanh tròn vào chữ cái (A, B, C, D) đặt trước câu trả lời đúng. (2 điểm).
1. Số “Ba mươi ba triệu ba trăm linh ba nghìn không trăm linh bảy” viết là:
A. 33300007
B. 33303007
C. 33330007
D. 30333007
2. Giá trị của chữ số 8 trong số 45873246 là:
A. 8000
B. 80000
C. 800000
D. 8000000
3. Trung bình cộng của 2 số là 234. Biết số thứ nhất là 196. Vậy số thứ hai là:
A. 215
B. 19
C. 38
D. 272
4. Số lớn nhất trong các số: 725369 ; 725396 ; 725936 ; 725693 là:
A. 725936
B. 725396
C. 725369
D. 725693
Bài 2: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống. (1 điểm).
1. 2 tấn 5 tạ = 2500kg
2. 3m = 30cm
Phần II: Tự luận (7 điểm)
Bài 1: Đặt tính và tính. (2điểm).
4556 + 3728
............................... ...............................
............................... ...............................
...............................
...............................
74928 – 5342
............................... ...............................
............................... ...............................
...............................
...............................
5034 x 8
............................... ...............................
............................... ...............................
............................... ...............................
14100 : 6
............................... ...............................
............................... ...............................
............................... ...............................
Bài 2: Tính. (1,5điểm).
1. Điền số vào chỗ chấm.
thế kỉ 17 năm = .......................... năm.
2. Tính giá trị biểu thức : 149 + 608 : 8 = .....................................................
.....................................................
.....................................................
Bài 3: Hãy vẽ một đường thẳng đi qua điểm A và vuông góc với đường thẳng CD. (0,5 điểm)

„
A
C


D

Bài 4: Một miềng đất hình chữ nhật có tổng chiều dài và chiều rộng là 30m. Chiều dài hơn chiều rộng 16m. Tìm chiều dài và chiều rộng miếng đất đó ? (2 điểm)
Bài giải
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………….........……………....
Bài 5: Bạn An dự định mua một bộ xếp hình giá 55 000 đồng. Mỗi ngày An để dành được 8000 đồng. Hỏi sau một tuần, bạn An có thể mua bộ đồ chơi đó không ? Vì sao ? (1 điểm)
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………….........……………....
HƯỚNG DẪN CHẤM TOÁN LỚP 4
KIỂM TRA GIỮA KÌ I - NĂM HỌC 2018 -2019
Phần I : Trắc nghiệm : (3 điểm).
Bài 1: Khoanh tròn vào chữ cái (A, B, C, D) đặt trước câu trả lời đúng. (2đ).
Mỗi câu khoanh tròn đúng: đạt 0,5đ ( 0,5đ x 4 = 2đ )
1. B. 33303007 2. C. 800000 3. D. 272 4. B. 725396
Bài 2: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống. (1đ).
Mỗi chữ Đ, S điền đúng : đạt 0,5đ ( 0,5đ x 2 = 1đ )
Đ
1. 2 tấn 5 tạ = 2500kg
S
2. 3m = 30cm
Phần II : Tự luận (7 điểm).
Bài 1: Đặt tính và tính. (2đ). Mỗi phép tính đúng : đạt 0,5đ ( 0,5đ x 4 = 2đ )
*
x
+
4556 74928 5034 14100 6
3728 5342 8 021 2350
8284 69586 40272 030
00
0
Lưu ý : - Ở phép tính chia yêu cầu HS đúng cả lượt chia mới có điểm.
Bài 2: Tính. (1,5đ).
1. Điền số vào chỗ chấm. (0,5đ). HS điền đúng đạt 0,5đ : thế kỉ 17 năm = 37 năm.
2. Tính giá trị biểu thức. (1đ). Học sinh tính đúng mỗi bước được 0,5điểm.
149 + 608 : 8 = 149 + 76 (0,5đ)
= 225 (0,5đ)
Bài 3: Hãy vẽ một đường thẳng đi qua điểm A và vuông góc với đường thẳng CD . (0,5đ)
„
C
D
Học sinh vẽ được đường thẳng đi qua điểm A và vuông góc với đường thẳng CD và có kí hiệu góc vuông được 0,5điểm. Nếu thiếu kí hiệu góc vuông không có điểm.

A


Bài 4: (2đ) Mỗi lời giải đúng : 0,5đ. Mỗi phép tính đúng : 0,5đ
Chiều dài miếng đất là : (0,5đ)
( 30 + 16 ) : 2 = 23 (m) (0,5đ)
Chiều rộng miếng đất là: (0,5đ)
23 – 16 = 7 (m) (0,5đ)
Đáp số: Chiều dài : 23m
Chiều rộng : 7m
Lưu ý : - Nếu HS không ghi đáp số hoặc ghi sai đáp số: trừ 0,5đ/toàn bài. Nếu HS không ghi đơn vị : trừ 0,5đ/toàn bài. HS có thể diễn đạt lời giải khác và tính cách khác nhưng đúng ý vẫn được điểm.
Bài 5: (1đ) 1 tuần = 7 ngày
0,5đ
Số tiền An để dành sau 1 tuần là :
8000 x 7 = 56000 (đồng)
Trả lời được :
An có thể mua bộ đồ chơi đó vì bộ đồ chơi chỉ có 55000 đồng mà An để dành được 56000 đồng mà 56000 >55000 thì được 0,5 điểm.
Lưu ý : HS có thể diễn đạt cách khác nhưng đúng ý vẫn được điểm. Nếu HS thiếu bước đổi từ 1 tuần ra 7 ngày vẫn được điểm.
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I – KHỐI 4 - Đề 4
Khoanh vào chữ cái trước đáp án đúng trong các câu 1, 2, 3
Câu 1 (1điểm):
a) Chữ số 4 trong số 7249618 chỉ:
A. 40000 B. 4000 C. 400 D. 400000
b) Năm 1984 thuộc thế kỉ:
A. XVIII B. XIX C. XX D. XVII
Câu 2 (1điểm):
a) Số thích hợp để điền vào chỗ chấm của 5tấn 85kg =......................kg
A. 585 B. 5850 C. 5085 D. 5805
b) Số trung bình cộng của các số: 20; 35; 37; 65 và 73
A. 40 B. 42 C. 44 D. 46
Câu 3 (1điểm): Những phát biểu nào dưới đây em cho là đúng.
A. Góc bẹt nhỏ hơn góc tù.
B. Góc tù lớn hơn góc vuông.
C. Góc nhọn nhỏ hơn góc bẹt.
D. Góc nhọn lớn hơn góc vuông.
Câu 4: (2điểm) Đặt tính và tính.
56897 + 28896 586 x 6

onthicaptoc.com bo de kiem tra giua ky mon toan lop 4

Xem thêm
PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH MÔN TOÁN LỚP 4 CÁNH DIỀU
Bài 17: BÀI TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN RÚT VỀ ĐƠN VỊ (TIẾT 2)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Năng lực đặc thù:
TOÁN 4 - TUẦN 9
Bài 25 : EM VUI HỌC TOÁN ( T1) TR.61
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
LUYỆN TẬP TOÁN
TUẦN 1: ÔN TẬP VÀ BỔ SUNG
Tiết 01: ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 10 000 – Trang 4
KẾ HOẠCH BÀI DẠY TUẦN 35 – TOÁN 4 – CÁNH DIỀU
TOÁN
Tiết 171 + 172: Ôn tập về một số yếu tố thống kê và xác suất
KẾ HOẠCH BÀI DẠY MÔN TOÁN – LỚP 4
Bài 21. Tiết 31 HAI ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC
____________________________________________
TUẦN 8
Bài 23: LUYỆN TẬP CHUNG (Tiết 2)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: Sau bài học, HS có khả năng phát triển