onthicaptoc.com
Trường THCS …………………………
Họ và tên: ............................................ Lớp : ..........................................
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II NĂM HỌC 2023-2024
Môn: Toán 8
Thời gian: 60 phút (không kể thời gian giao đề)
Ngày kiểm tra: ..... / ..... /2024
Điểm
Nhận xét của giáo viên
Phần I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (5,0 điểm):
* Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất:
Câu 1: Biểu thức nào không phải là phân thức đại số?
A. . B. . C. 3x – 2 . D. .
Câu 2: Phân thức nào dưới đây bằng với phân thức (với giả thiết các phân thức đều có nghĩa)
A. . B. . C. . D. .
Câu 3: Với điều kiện nào của thì phân thức có nghĩa?
A. . B. . C. . D. .
Câu 4: Đa thức thích hợp để điền vào chỗ trống trong đẳng thức là:
A. 3x2(x – 2)
B. x – 2
C. 3x(x – 2)
D. 3x(x – 2)2
Câu 5: Kết quả rút gọn phân thức là
A. . B. . C. . D. .
Câu 6: Mẫu thức chung của hai phân thức và là
A. . B. . C. . D. .
Câu 7: Kết quả phép tính là
A. . B. . C. . D. .
Câu 8: Kết quả phép tính là
A. . B. . C. . D. .
Câu 9: Kết quả phép nhân là
A. . B. . C. . D. .
Câu 10: Tìm biểu thức , biết: .
A. . B. . C. . D. .
Câu 11: Cho hình vẽ H.1, khẳng định nào sau đây đúng.
Hình 1
A. . B. . C. . D.
Câu 12: Nếu rABC rMNP theo tỉ số đồng dạng là thì rMNP rABC theo tỉ số đồng dạng là
A. k’ = 2 B. k’ = 5 C. D.
Câu 13:Cho rABC và rMNP có . Để kết luận rABC rMNP
theo trường hợp cạnh huyền – cạnh góc vuông, cần có thêm điều kiện nào sau đây?
A. . B. . C. . D. .
Câu 14: Những bộ ba số đo nào dưới đây là độ dài ba cạnh của một tam giác vuông?
A. 1cm,1cm,2cm. B. 2cm,4cm,30cm. C. 5cm,4cm,3cm. D. 3cm,2cm,5cm.
Câu 15: Trong các hình đồng dạng dưới đây,cặp hình nào là đồng dạng phối cảnh?
A. Cặp hình lục giác đều B. Cặp hình tam giác đều.
C. Cặp hình vuông. D. Cặp hình lục giác đều và cặp hình vuông.
PHẦN II. TỰ LUẬN (5,0 điểm):
Bài 1 (1 điểm): Thực hiện phép tính
a) b)
Bài 2 (1,5 điểm):
Cho biểu thức: P= với
a) Rút gọn biểu thức P.
b) Tính giá trị biểu thức P khi
Câu 3 (2,5 điểm): Cho tam giác DEF vuông tại D có DE = 9cm, EF = 15cm.
Kẻ đường cao DH và phân giác DK (H, K Î EF).
a) Chứng minh rHED rDEF.
b) Tính độ dài các đoạn thẳng DH.
c) Tính tỉ số diện tích của rDEK và rDKF.
----------------------------Hết--------------------------------
Giám thị coi thi không giải thích gì thêm.
TRƯỜNG THCS
…...
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA KÌ II
NĂM HỌC 2023-2024
Môn: TOÁN – LỚP 8
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (5,0 điểm)
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
Đáp án
D
C
D
C
B
A
D
A
C
D
A
D
C
C
D
Mỗi câu TNKH đúng được 0,33 điểm. Đúng 15 câu được 5 điểm.
Nếu sai 1 câu thì trừ 0,33 điểm, sai 2 câu thì trừ 0,66 điểm, sai 3 câu thì trừ 1,0 điểm.
PHẦN II. TỰ LUẬN (5,0 điểm)
Bài
Nội dung
Điểm
Bài 1
(1,0điểm)
a)
0,5
Ta có: .
0,25
0,25
b)
0,5
0,25
0,25
Bài 2
(1,5điểm)
Cho biểu thức: P= với
c) Rút gọn biểu thức P.
d) Tính giá trị biểu thức P khi
1,5
a)
.
0,25
0,25
0,25
0,25
b) Thay vào biểu thức ta có:
0,5
Bài 3
(2,5điểm)
Hình vẽ: 0,25 điểm.
H
D
E
F
K
0,5
a) Chứng minh rHED rDEF.
0,5
Xét rHED và rDEF có
chung
Þ rHED r DEF (g.g)
0,5
b) Tính độ dài DH
1,0
Áp dụng định lí Pytago tính được DF = 12 (cm)
0,5
Vì rHED r DEF (cmt) Þ =
0,25
hay = Þ DH = = 7,2 (cm)
0,25
c) Tính tỉ số diện tích của rDEK và rDKF.
0,5
Ta có = = = =
0,5
Chú ý: Học sinh có thể làm cách khác nhưng đúng vẫn cho điểm tối đa.
PHÒNG GDĐT ….
TRƯỜNG THCS …..
(Đề gồm 02 trang)
KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2023-2024
MÔN: TOÁN 8
Thời gian: 60 phút (không kể thời gian giao đề)
I. TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm)
*Chọn và khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng nhất.
Câu 1: Cách viết nào sau đây không phải là một phân thức?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 2: Phân thức bằng phân thức nào sau đây?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 3: Đa thức M thỏa là:
A. M = 24x B. M = 3x2 C. M = 6xy D. M = 3x
Câu 4: Điều kiện xác định của phân thức là
A. x ≠ 0; x ≠ 3. B. x ≠ 0; x ≠ –3. C. x ≠ 0. D. x ≠ 3.
Câu 5: Rút gọn phân thức được kết quả bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 6: Mẫu chung của hai phân thức là
A. x2 – 9. B. 2x – 6. C. (x – 3)(x + 3). D. 2(x–3)(x+3).
Câu 7: Thực hiện phép tính được kết quả bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 8: Nếu ∆DEF và ∆HIK có thì
A. DDEF DIHK. B. DDEF DHIK.
C. DEFD DIHK. D. DEDF DHKI.
Câu 9: Cho DA’B’C’ DABC và hai cạnh tương ứng A’B’ = 3cm, AB = 6cm. Vậy hai tam giác này đồng dạng với tỉ số đồng dạng bằng bao nhiêu?
A.
B. 2.
C. 3.
D. 18.
Câu 10: Bộ ba số đo nào đưới đây là độ dài ba cạnh của một tam giác vuông?
A. 2 cm, 2 cm, 4 cm. B. 4 cm, 5 cm, 6 cm.
C. 6 cm, 10cm, 8 cm. D. 10 cm, 11cm, 12cm.
Câu 11: ∆ABC ∆DEF nếu và
A. B. C. D.
Câu 12: Nếu ∆ABC và ∆MNP có , . Cách viết nào sau đây đúng?
A. DABC DMNP. B. DABC DPMN.
C. DABC DPNM. D. DABC DNMP.
Câu 13: Cho tam giác vuông ABC vuông tại A và tam giác DEF vuông tại D . Điều nào dưới đây không suy ra ?
Câu 14: DABC DA’B’C’ theo tỉ số đồng dạng k = thì tỉ số bằng
A. B. C. D.
Câu 15: Cho các hình vẽ dưới đây:
Hình a Hình b Hình c Hình d
Cặp hình nào là cặp hình đồng dạng phối cảnh?
A. Hình a và hình b. B. Hình a và hình c.
C. Hình b và hình d. D. Hình c và hình d.
II. TỰ LUẬN (5,0 điểm)
Bài 1 (0,75 điểm): Thực hiện phép tính
Bài 2 (2,25 điểm): Cho biểu thức với x ≠ ± 3.
a) Rút gọn P.
b) Tính giá trị của P tại x = 7
c) Chứng tỏ . Từ đó tìm tất cả các giá trị nguyên của x sao cho biểu thức đã cho nhận giá trị nguyên.
Bài 3 (2,0 điểm):
Cho tam giác ABC có đường cao AH. Biết AC= 9cm, AB = 12cm, BC= 15cm. Lấy M, N lần lượt là trung điểm của AH và BH.
a) Chứng minh tam giác ABC vuông tại A.
b) Chứng minh ∆HNM đồng dạng với ∆ABC.
PHÒNG GDĐT…..
TRƯỜNG THCS …..
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA KÌ II
Năm học: 2023 - 2024
Môn: Toán - Khối 8
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm) mỗi câu đúng được 0,(3) điểm.
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
Đáp án
B
B
D
A
C
D
D
A
A
C
B
B
C
C
B
II. PHẦN TỰ LUẬN (5,0 điểm)
Bài
Nội dung
Điểm
1
(0,75 đ)
0,25
0,5
2
(2,25 đ)
a)
0,5
0,5
b) Với x = 7 thỏa mãn điều kiện xác định
Do đó
0,25
c)
P nhận giá trị nguyên khi (x + 3) là ước của 2
Lí luận tìm được các giá trị nguyên của x là -1; -2; -4; -5.
0,5
0,25
0,25
3
(2,0 đ)
Vẽ hình đúng
0,25
a) Chứng minh được AB2 + AC2 = BC2
Kết luận ∆ABC vuông tại A
0,5
0,25
b) Chứng minh MN là đường trung bình của ∆HAB.
Suy ra MN // AB
Chứng minh được ∆HNM đồng dạng với ∆ABC
0,25
0,25
0,5
onthicaptoc.com
onthicaptoc.com
PHÒNG GDĐT ….
TRƯỜNG THCS…..
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II
Năm học: 2023 - 2024
Môn: Toán - Khối 8
Thời gian: 60 phút (Không kể giao đề)
T
Chủ đề
Đơn vị kiến thức
Mức độ đánh giá
Tổng % điểm
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
1
Phân thức đại số
Phân thức đại số.
3
1 đ
1
0,25đ
1
1đ
22,5%
Tính chất cơ bản của phân thức đại số.
2
0,(6)đ
1
0,(3) đ
10%
Các phép toán cộng, trừ, nhân, chia các phân thức đại số.
1
0,(3) đ
1
0,75đ
1
1đ
20,8%
2
Tam giác đồng dạng. Hình đồng dạng
Tam giác đồng dạng.
6
2 đ
1
0,(3) đ
1
1đ
1
1đ
43,3%
Hình đồng dạng.
1
0,(3) đ
3,3%
Tổng
Câu
12
3
3
2
1
Điểm
4
3
2
1
Tỉ lệ %
40%
30%
20%
10%
100%
Tỉ lệ chung
70%
30%
100%
PHÒNG GDĐT ….
TRƯỜNG THCS ….
BẢNG ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II
Năm học: 2023 - 2024
Môn: Toán - Khối 8
Thời gian: 60 phút (Không kể giao đề)
STT
Nội dung
kiến thức
Đơn vị kiến thức
Mức độ kiến thức, kỹ năng cần kiểm tra, đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
1
Phân thức đại số
Phân thức đại số. Tính chất cơ bản của phân thức đại số. Các phép toán cộng, trừ, nhân, chia các phân thức đại số
* Các khái niệm cơ bản về phân thức đại số: định nghĩa; điều kiện xác định; giá trị của phân thức đại số; hai phân thức bằng nhau.
* Mô tả được những tính chất cơ bản của phân thức đại số.
* Thực hiện được các phép tính: phép cộng, phép trừ, phép nhân, phép chia đối với hai phân thức đại số.
* Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân đối với phép cộng, quy tắc dấu ngoặc với phân thức đại số trong tính toán.
3
TN 1,2,4
2
TN 5,6
1
TL 2b
1
TN 3
2
TN7, TL1
1
TL 2a
1
TL 2c
2
Tam giác đồng dạng. Hình đồng dạng
Tam giác đồng dạng
– Nhận biết được hai tam giác đồng dạng, tỉ số đồng dạng.
– Mô tả được định nghĩa của hai tam giác đồng dạng.
– Nhận biết tam giác vuông, giải thích được một tam giác là tam giác vuông.
– Nhận biết và giải thích được các trường hợp đồng dạng của hai tam giác, của hai tam giác vuông.
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với việc vận dụng kiến thức về hai tam giác đồng dạng (ví dụ: tính độ dài đường cao hạ xuống cạnh huyền trong tam giác vuông bằng cách sử dụng mối quan hệ giữa đường cao đó với tích của hai hình chiếu của hai cạnh góc vuông lên cạnh huyền; đo gián tiếp chiều cao của vật; tính khoảng cách giữa hai vị trí trong đó có một vị trí không thể tới được, ...).
1
TN 9
1
TN 10
4
TN 8, 11, 12, 13
1
TL3a
1
TN 14
1
TL 3b
Hình đồng dạng
onthicaptoc.com Bo de kiem tra giua HK2 Toan 8 KNTT
(Năm học 2023 - 2024)
Cả năm 35 tuần (140 tiết)
MÔN TOÁN LỚP 8
(Năm học 2023 – 2024)
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
MÔN TOÁN LỚP 8
Năm học 2023 – 2024
MÔN: TOÁN – LỚP 8-BỘ SÁCH: CÁNH DIỀU
A. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 – TOÁN 8
MÔN: TOÁN – LỚP 8
A. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 – TOÁN 8
Tổ : Toán- Tin MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HKII TOÁN 8
NĂM HỌC : 2023 -2024