onthicaptoc.com
ĐỀ 1
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
MÔN : TOÁN – LỚP 11
Thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề)
A. TRẮC NGHIỆM: ( 7 điểm )
PHẦN I. (3 điểm) Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phuơng án.
Câu 1. Đồ thị sau đây là đồ thị của hàm số nào?
A. . B. . C. . D. .
Câu 2. Khi khảo sát về tiền điện của một số hộ gia đình trong xóm thu được bảng số liệu như sauGiá trị đại diện của nhóm [400;450) bằng
A. 420. B. 425. C. 450. D. 50.
Câu 3. Một người gửi 100 triệu đồng vào một ngân hàng với lãi suất 6%/năm. Biết rằng nếu không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi năm số tiền lãi sẽ được nhập vào gốc để tính lãi cho năm tiếp theo. Sau n năm người đó nhận được số tiền (bao gồm cả gốc và lãi) là . Sau 5 năm người đó nhận được số tiền (bao gồm cả gốc và lãi) là
A. ( triệu đồng). B. ( triệu đồng).
C. (triệu đồng). D. ( triệu đồng).
Câu 4. Khảo sát về chiều cao của một nhóm học sinh thu được bảng số liệu như sauĐộ dài của nhóm [165; 170) bằng
A. 165. B. 170. C. 167,5. D. 5.
Câu 5. Một hội trường có 30 ghế ở hàng đầu tiên, 32 ghế ở hàng thứ hai, 34 ghế ở hàng thứ ba và cứ tiếp tục theo quy luật như vậy. Số ghế ở mỗi hàng lập thành một cấp số cộng có công sai d là
A. B. C. D.
Câu 6. Giá trị của bằng
A. B. C. D.
Câu 7. Một khung cửa sổ có dạng hình tròn với các chấn song tạo thành hình vuông ABCD. Dưới ánh nắng mặt trời, khung cửa sổ và các chấn song đổ bóng trên sàn nhà. Khi đó các đường thẳng nối mỗi điểm A, B, C, D với bóng A’, B’, C’, D’ :

A. Đôi một cắt nhau. B. Đôi một chéo nhau.
C. Trùng nhau. D. Đôi một song song.
Câu 8. Cho . Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. sin a > 0. B. cos a > 0. C. cot a > 0. D. tan a > 0.
Câu 9. Cho cấp số nhân có và . Công bội q của cấp số nhân là
A. B. C. D.
Câu 10. Mệnh đề nào sau đây sai?
A. . B. .
C. . D. .
Câu 11. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. B. C. D.
Câu 12. Hàm số liên tục trên tập nào sau đây?
A. B. C. D.
PHẦN II. ( 2 điểm) Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 3. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Cho hình hộp , gọi N là điểm nằm trên cạnh sao cho. Các mệnh đề sau đúng hay sai?

a) .
b) Hai đường thẳng và chéo nhau.
c) (d qua N và d // AB).
d) Hai đường thẳng và chéo nhau.
Câu 2: Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a)
b).
c).
d).
PHẦN III. ( 2 điểm ) Câu trắc nghiệm trả lời ngắn.
Câu 1: Cho với . Giá trị bằng bao nhiêu?
Câu 2: Cho hàm số.
Khi hàm số f(x) liên tục tại điểm x0 = 2 thì giá trị của tham số m bằng bao nhiêu?
Câu 3: Cho hình tứ diện S.ABC. Trên cạnh SA lấy các điểm A1, A2 sao cho A1A2 = 2 A1A. Gọi (P) và (Q) là hai mặt phẳng song song với mp(ABC) và lần lượt đi qua A1, A2. Mp(P) cắt các cạnh SB, SC lần lượt tại B1, C1. Mp(Q) cắt các cạnh SB, SC lần lượt tại B2, C2. Tỉ số bằng k. Giá trị k bằng bao nhiêu?
Câu 4: Một Kim Tự Tháp Ai Cập có hình dạng là một hình chóp tứ giác S.ABCD có n cạnh. Giá trị của n bằng bao nhiêu?
B. TỰ LUẬN: ( 3 điểm )
Câu 1: Giải phương trình
Câu 2: Cho hình lăng trụ tam giác. Gọi M, N, Q lần lượt là trung điểm của các cạnh AC, BC, và P là điểm nằm trên cạnh sao cho .
a) Chứng minh MN //
b) Gọi là mặt phẳng đi qua Q và song song với (MNP), xác định giao tuyến của với các mặt của hình lăng trụ tam giác. Gọi K là giao điểm của với đường thẳng , tính tỉ số
------ HẾT ------
ĐÁP ÁN KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
MÔN THI: TOÁN - KHỐI: 11
A. TRẮC NGHIỆM: ( 7 điểm )
PHẦN I. (3 điểm) Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Mỗi câu đúng 0,25đ
101
1. C
2. B
3. C
4. D
5. D
6. C
7. D
8. A
9. C
10. A
11. A
12. B
PHẦN II. ( 2 điểm) Câu trắc nghiệm đúng sai.
Trong mỗi câu: Đúng 1 ý được 0,1đ; đúng 2 ý được 0,25đ; đúng 3 ý được 0,5đ; đúng 4 ý được 1,0đ.
Câu
Mã đề 101
1a)
1b)
1c)
1d)
Đ
Đ
S
S
2a)
2b)
2c)
2d)
S
Đ
Đ
Đ
PHẦN III. (2 điểm) Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Mỗi câu đúng 0,5đ
Đề 101
Câu 1: .
Câu 2: m = 10.
Câu 3: 1,5.
Câu 4: 8.
B. TỰ LUẬN: ( 3 điểm )
Câu 1: ( 1 điểm )Giải phương trình
1,0
điểm

0,25
0,25
0,25
0,25
Câu 2: ( 2 điểm )Cho hình lăng trụ tam giác. Gọi M, N, Q lần lượt là trung điểm của các cạnh AC, BC, và P là điểm nằm trên cạnh sao cho .
a) Chứng minh MN //
b) Gọi là mặt phẳng đi qua Q và song song với (MNP), xác định giao tuyến của với các mặt của hình lăng trụ tam giác. Gọi K là giao điểm của với đường thẳng , tính tỉ số
Hình
vẽ
0,25
điểm

(Hình vẽ phục vụ câu a được 0,25 điểm)
0,25
a)
0,75
điểm
a) Chứng minh MN //
+ MN // AB vì MN là đường trung bình của tam giác ABC
0,25
+ MN Ë AB Ì
0,25
+ Suy ra MN //
0,25
b)
1,0
điểm
0,25
0,25
Kẻ suy ra P là trung điểm của BI
Gọi
0,25
Cm được
0,25
ĐỀ 2
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
MÔN : TOÁN – LỚP 11
Thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề)
PHẦN I.(4,0 điểm)Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 16. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Cho các góc lượng giác với Góc lượng giác nào có số đo dưới đây có cùng tia đầu và tia cuối
A. B. C. D.
Câu 2. Chọn khẳng định đúng?
A. . B. .
C. . D. .
Câu 3. Hàm số nào dưới đây là hàm số chẵn?
A. . B. . C. . D. .
Câu 4. Nghiệm của phương trình là:
A. B. C. D.
Câu 5. Cho dãy số , biết Ba số hạng đầu tiên của dãy số đó lần lượt là những số nào dưới đây?
A. B. C. D.
Câu 6. Dãy số nào sau đây không phải là cấp số cộng?
A. B. C. D.
Câu 7. Công thức nào sau đây là đúng với cấp số cộng có số hạng đầu , công sai , ?
A. . B. . C. . D. .
Câu 8. Dãy số nào sau đây là cấp số nhân?
A. B. C. D.
Câu 9: Một mặt phẳng hoàn toàn được xác định nếu biết điều nào sau đây?
A. Ba điểm mà nó đi qua.
B. Hai đường thẳng thuộc mặt phẳng.
C. Ba điểm không thẳng hàng.
D. Một đường thẳng và một điểm thuộc nó.
Câu 10. Số cạnh của một hình tứ diện là
A. 9. B. 4. C. 5 D. 6.
Câu 11. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi I, J, E, F lần lượt là trung điểm SA, SB, SC, SD. Trong các đường thẳng sau, đường thẳng nào không song song với IJ.
A. AB. B. EF.
C. AD. D. DC.
S
I F
J E
A
D
B C
Câu 12. Cho hình chóp tứ giác Gọi lần lượt là trung điểm của và (có hình vẽ sau). Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. . B. . C. . D. .
Câu 13. Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A. Hai mặt phẳng phân biệt cùng song song với mặt phẳng thứ ba thì chúng song song.
B. Hai mặt phẳng không cắt nhau thì song song.
C. Hai đường thẳng cùng song song với một mặt phẳng thì song song với nhau.
D. Hai mặt phẳng không song song thì trùng nhau
Câu 14. Giới hạn của bằng
A. 0 B. 1 C. 2 D. 3
Câu 15. Kết quả giới hạn là
A. 6 B. 2 C. 5 D. 1
Câu 16. Hàm số nào dưới đây liên tục trên ?
A. . B. . C. . D.
PHẦN II. (2,0 điểm)Câu trắc nghiệm đúng sai.Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2.Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Khi đo mắt cho học sinh khối 11 ở một trường THPT nhân viên y tế ghi nhận lại ở bảng sau:
Thời gian
Số lần
25
32
14
12
4
a) Nhóm chứa mốt của số liệu là [0, 25;0, 75) .
b) Số trung bình của mẫu số liệu trên là 1,14 .
c) Mốt của mẫu số liệu là M   0,89 .
d) Trung vị của mẫu số liệu là Me  1, 039
Câu 2. Cho tứ diện ABCD có I, J theo thứ tự là trung điểm của các cạnh BC, BD. Gọi (P) là mặt phẳng qua I, J và cắt các cạnh AC, AD lần lượt tại hai điểm M, N. Khi đó:
a)
b) MN cắt DC
c) IJNM là một hình thang.
d) Để IJNM là hình bình hành thì M là trung điểm của đoạn AC.
PHẦN III. (2,0 điểm). Câu trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4
Câu 1: Cho tứ diện ABCD . Gọi G1 và G2 lần lượt là trọng tâm các tam giác BCD và ACD . Tỉ số bằng bao nhiêu?( làm tròn đến hàng phần chục).
Câu 2: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang  AB / /CD . Gọi I, J lần lượt là trung điểm của các cạnh AD, BC và G là trọng tâm tam giác SAB. Biết thiết diện của hình chóp cắt bởi mặt phẳng (IJG) là hình bình hành. Khi đó tỉ số bằng bao nhiêu?
Câu 3: Tính
Câu 4: Tính
PHẦN IV. Tự luận
Câu 1. ( 1 điểm) Phần trong của một bể đựng nước được xây có dạng hình lập phương có độ dài cạnh bằng 5m như Hình 38. Để xác định độ cao mực nước, bạn Minh làm như sau: “Lấy một thanh thước thẳng đủ dài cắm vào bể sao cho một đầu chạm đáy bể và để thước tựa vào mép dưới của thành miệng bể, đánh dấu điểm tựa. Sau đó rút thước lên, tính tỉ số độ dài của phần thước chìm trong nước và độ dài của phần thước từ điểm được đánh dấu đến điểm đầu chạm đáy bể bằng 2. Tìm độ cao của mực nước.
Câu 2. ( 1 điểm) Tính giới hạn sau:
HƯỚNG DẪN CHẤM
I/ Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn: ( mỗi câu đúng đc 0,25đ)
CÂU
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
ĐÁP ÁN
A
B
B
A
C
B
A
C
C
D
C
D
A
B
C
D
PHẦN II. (2,0 điểm)Câu trắc nghiệm đúng sai.Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2.Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. ( mỗi câu đúng đc 0,25đ)
Câu 1.
a) Sai
b) Đúng
c) Đúng
d) Đúng
Câu 2,
a) Đúng
b) Sai
c) Đúng
d) Đúng
III/ Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn. ( mỗi câu đúng đc 0,5đ)
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
0,3
3
-1
0
IV/ Tự luận:
Câu
Nội dung
Điểm
Câu 1
Giả sử phần trong bể nước và thước được biểu diễn bởi hình lập phương và MO.
Mặt nước được biểu diễn bởi mặt phẳng , Độ cao mực nước là IA.
Khi đó, đôi một song song.
Áp dụng định lý Thales trong không gian ta có:
.
Mặt khác,

Vậy, mực nước cao m.
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
Câu 2
Ta có:

Suy ra
0,5 đ
0,5 đ
onthicaptoc.com
onthicaptoc.com
MA TRẬN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA TOÁN 11 CUỐI HỌC KỲ I ĐỀ 1
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ 1 MÔN TOÁN 11
TT
Chương/
Chủ đề
Nội dung/đơn vị kiến thức
Mức độ đánh giá
Tổng
Tỉ lệ %
điểm
TNKQ
Tự luận
Nhiều lựa chọn
Đúng - Sai
Trả lời ngắn
B
H
VD
B
H
VD
B
H
VD
B
H
VD
B
H
VD
1
Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác
10 tiết
Giá trị lượng giác của các góc lượng giác
1
TD
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
0
0
2,5
Công thức lượng giác
1
TD
1
0
0
2,5
Hàm số lượng giác
1
TD
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
0
0
2,5
Phương trình lượng giác cơ bản
1
1
0
10
2
Dãy số. Cấp số cộng và cấp số nhân
7 tiết
Dãy số
1
TD
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
0
0
2,5
Cấp số cộng
1
TD
1
0
0
2,5
Cấp số nhân
1
TD
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
0
2,5
3
Các số đặc trưng đo xu thế trung tâm của mẫu số liệu ghép nhóm
4 tiết
Mẫu số liệu ghép nhóm
 1
TD
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
0
0
2,5
Các số đặc trưng đo xu thế trung tâm
 1
TD
 
 
 

onthicaptoc.com Bo de kiem tra cuoi HK1 Toan 11 KNTT 25 26

Xem thêm
MA TRẬN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II MÔN: TOÁN LỚP 11
A. Ma trận, đặc tả đề kiểm tra cuối học kì 2
MÔN: TOÁN, LỚP 11 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 90 phút
MA TRẬN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1
MÔN: TOÁN 11
BỘ SÁCH: KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG
MA TRẬN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
MÔN: TOÁN LỚP 11
A. Ma trận, đặc tả đề kiểm tra cuối học kì 2
BỘ 1
1. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I MÔN TOÁN – LỚP 11
2. BẢNG ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I, MÔN TOÁN -LỚP 11
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
MÔN TOÁN – LỚP 11 ( Cánh diều)
2.BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7 điểm)
Câu 1: Nghiệm của phương trình là:
A. .B. .C. .D. .
MA TRẬN VÀ BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II –BỘ 1
MÔN TOÁN - KHỐI LỚP 11
I - MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II MÔN TOÁN – LỚP 11