onthicaptoc.com
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I-ĐỀ 1
BỘ SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC
Thời gian làm bài: 90 phút
A. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Phần 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6 và ghi 1 đáp án đúng vào bài làm.
Câu 1. Trong các phương trình sau phương trình nào không phải là phương trình bậc nhất hai ẩn ?
A. B. C. D.
Câu 2. Hệ phương trình nào dưới đây là hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn?
A. B. C. D.
Câu 3. Trong các hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn sau, hệ phương trình nào nhận cặp số là nghiệm?
A. B. C. D.
Câu 4. Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất một ẩn?
A. . B. . C. . D. .
Câu 5. Cho hai số được biểu diễn trên trục số như Hình 3. Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. và . B. và . C. và . D. và .
Câu 6. Cho tam giác vuông tại . Ta có sin bằng
A. . B. . C. . D. .
Phần 2. Câu hỏi trắc nghiệm đúng sai. (Chỉ ghi đúng hoặc sai vào bài làm)
Câu 7. Cho a > b. Xét tính đúng/ sai của các khẳng định sau
a) a + 2 > b + 2
b) 3.a < 3.b
c) -5a < -5b
d) a + 3 > b – 2
Phần 3. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn.
Câu 8. Giá trị của biểu thức N là bao nhiêu (chỉ ghi đáp án vào bài làm, không cần trình bày lời giải chi tiết)
B. TỰ LUẬN (7,0 điểm).
Câu 9. (1,5 điểm).
1. Viết số nghiệm có thể của một hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn?
2. Giải HPT sau:
Câu 10. (1,0 điểm). Hai người thợ cùng xây một bức tường trong giờ phút thì xong. Nhưng họ chỉ làm chung trong ba giờ thì người thứ nhất được điều đi làm việc khác, người thứ hai xây tiếp bức tường còn lại trong giờ nữa thì xong. Hỏi nếu làm một mình thì mỗi người xây xong bức tường trong bao lâu?
Câu 11. (1,0 điểm). Giải PT và BPT sau:
a) b)
Câu 12. (1,0 điểm). Viết bất đẳng thức để mô tả tình huống sau:
a) Bạn An ít nhất 18 tuổi mới được đi bầu cử đại biểu Quốc hội.
b) Một thang máy chở được tối đa 700kg.
c) Bạn phải mua hàng có tổng trị giá ít nhất 1 triệu đồng mới được giảm giá.
d) Bạn ném vào rổ ít nhất 5 quả bóng mới vào được đội tuyển bóng rổ.
Câu 13. (2,0 điểm).
1. Hãy giải thích tại sao
2. Cho tam giác vuông tại có cạnh huyền bằng cm, . Hãy giải thích vì sao
Câu 14. (0,5 điểm). Người ta làm một con đường gồm ba đoạn thẳng bao quanh hồ nước như hình vẽ sau. Tính khoảng cách .
-------- Hết --------
ĐÁP ÁN
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm). Mỗi câu đúng được 0,25 điểm.
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Đáp án
C
B
A
A
B
D
C
D
B
D
A
C
II. PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm).
Câu
Nội dung
Điểm
Câu 1
(1,5 điểm)
a)
0,25
0,25
b)
0,25
0,25
c) =

0,25
0,25
Câu 2
(1 điểm)


(TM) Vậy x = 9
0,25
0,25
(ĐK )
. Vậy x = 18
0,25
0,25
Câu 3
(1 điểm)
 Ta có
0,25
0,25
0,25
với
0,25
Câu 4
(1 điểm)
Hình vẽ minh hoạ cho bài toán
Gọi là chiều cao của tháp
là hướng của tia nắng mặt trời chiếu xuống
là bóng của tháp trên mặt đất (dài m).
Trong . Ta có
Vậy chiều cao của cột tháp khoảng 114,4 m.
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
Câu 5
(2 điểm)
0,25
a) Áp dụng định lí Pitago với tam giác vuông ta có:

0,25
Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông ta có:
 
0,25
0,25
b)Tam giác vuông tại có là đường cao nên (1)
Tam giác vuông tại có là đường cao nên (2)
0,25
0,25
Từ (1) và (2) suy ra .
0,5
Câu 6
(0,5 điểm)
Ta có x3 = 6 + 3x Þ x3 – 3x = 6; y3 = 34 + 3y
Þ y3 – 3y = 34.
Do đó P = 6 + 34 + 1982 = 2022.
0,25
0,25
Tổng 10,0 điểm
Ghi chú: Mọi cách giải khác đúng, phù hợp với chương trình đều chấm điểm tối đa.
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I-ĐỀ 2
BỘ SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC
Thời gian làm bài: 90 phút
I. Trắc nghiệm (3,0 điểm)
Câu 1: Trong các phương trình sau phương trình nào không phải là phương trình bậc nhất hai ẩn?
A. B. C. D.
Câu 2: Trong các hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn sau, hệ phương trình nào nhận cặp số là nghiệm?
A. B. C. D.
Hình 1
Câu 3: Cho hai số được biểu diễn trên trục số như Hình 1 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. . B. . C. . D. .
Câu 4: Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất một ẩn?

Hình 2
A. . B. . C. . D. .
Câu 5: Cho tam giác vuông tại như Hình 2.
Ta có bằng
A. . B. . C.. D. .
Câu 6: Khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về trục đối xứng của đường tròn
A. Đường tròn không có trục đối xứng
B. Đường tròn có duy nhất một trục đối xứng là đường kính
C. Đường tròn có hai trục đối xứng là hai đường kính vuông góc với nhau
D. Đường tròn có vô số trục đối xứng là đường kính
Câu 7: Cho hệ phương trình
Sử dụng máy tính cầm tay Casio tìm nghiệm đúng của hệ phương trình đã cho trong các cặp số dưới đây
A. . B. . C. . D. .
Câu 8: Cho hệ phương trình
Nghiệm của hệ phương trình đã cho
A. . B. vô số nghiệm. C. . D. vô nghiệm.
Câu 9: Cho a là số dương, kết luận nào sau đây không đúng?
A. . B. . C. . D. .

Hình 3
Câu 10: Cho vuông tại như Hình 3 Tỉ số bằng
A. . B. . C. . D. .
Hình 4
Câu 11: Cho hai đường tròn như Hình 4
Hệ thức nào sau đây là đúng
A. . B. . C. . D. .
Câu 12: Cho phương trình
Trong các số dưới đây số nào là nghiệm của phương trình đã cho
A. B. C. D.
II. Tự luận (7 điểm)
Câu 13. (1,0 điểm). Viết bất đẳng thức để mô tả tình huống sau:
a) Bạn An ít nhất 18 tuổi mới được đi bầu cử đại biểu Quốc hội.
b) Một thang máy chở được tối đa 700kg.
c) Bạn phải mua hàng có tổng trị giá ít nhất 1 triệu đồng mới được giảm giá.
d) Bạn ném vào rổ ít nhất 5 quả bóng mới vào được đội tuyển bóng rổ.
Câu 14. (1,0 điểm). Cân bằng phương trình hóa học sau bằng phương pháp đại số:
Câu 15. (2,0 điểm). Giải phương trình và bất phương trình sau:
a) b)
Câu 16. (1,0 điểm).
a) Vì sao nói cặp số (2; 3) là nghiệm của phương trình ?
b) Giải hệ phương trình sau:
Câu 17. (1,0 điểm).
a) Hãy giải thích tại sao .
b) Cho tam giác vuông tại có cạnh huyền bằng cm, . Hãy giải thích vì sao .
Câu 18. (1 điểm). Người ta làm một con đường gồm ba đoạn thẳng bao quanh hồ nước (Hình 5). Tính khoảng cách . (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ 2).
Hình 5
-------- Hết --------
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
   I. Trắc nghiệm (3,0 điểm)
Mỗi câu đúng 0,25 điểm
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
D
A
C
C
D
D
C
B
B
C
D
C
II. Tự luận (7 điểm)
Câu
Nội dung
Điểm
Câu 13. (1,0 điểm)
Viết bất đẳng thức để mô tả tình huống sau:
a) Gọi số tuổi của bạn An là (tuổi),
Bất đẳng thức để mô tả bạn An ít nhất 18 tuổi mới được đi bầu cử đại biểu Quốc hội là:
b) Gọi khối lượng thang máy chở được là ,
Bất đẳng thức để mô tả một thang máy chở được tối đa là:
c) Gọi số tiền mua hàng là (triệu đồng),
Bất đẳng thức để mô tả bạn phải mua hàng có tổng trị giá ít nhất 1 triệu đồng mới được giảm giá là
d) Gọi số quả bóng bạn ném vào rổ là (quả bóng),
Bất đẳng thức để mô tả bạn ném vào rổ ít nhất 5 quả bóng mới vào được đội tuyển bóng rổ là:
0,25
0,25
0,25
0,25
Câu 14. (1,0 điểm)
Cân bằng phương trình hóa học sau bằng phương pháp đại số:
Giải
Gọi lần lượt là hệ số của và thỏa mãn cân bằng phương trình hóa học , điều kiện
Theo định luật bảo toàn nguyên tố đối với , ta có:
Vậy ta được phương trình hóa học cân bằng là
0,25
0,25
0,25
0,25
Câu 15. (2,0 điểm)
Giải PT và BPT sau:
a)
* *


Vậy
b)
Vậy nghiệm của bất phương trình đã cho là
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
Câu 16. (1,0 điểm)
a) Vì sao nói cặp số (2; 3) là nghiệm của phương trình ?
Giải
Vì khi thay vào phương trình ta được:
Vậy cặp số (2; 3) là nghiệm của phương trình đã cho
b)
Vậy hệ phương trình có nghiệm duy nhất là
0,25
0,25
0,25
0,25
Câu 17. (1,0 điểm)
a) Hãy giải thích tại sao trong một tam giác vuông
Giải
Vì là hai góc phụ nhau
Nên:
b) Cho tam giác vuông tại
có cạnh huyền bằng 20 cm, .
Hãy giải thích vì sao
Giải
Trong tam giác vuông tại , ta có
0,25
0,25
0,25
0,25
Câu 18. (1,0 điểm)
Người ta làm một con đường gồm ba đoạn thẳng bao quanh hồ nước như hình vẽ sau. Tính khoảng cách .
Hình 5

Vẽ ,
Khi đó tứ giác là hình chữ nhật
Nên:
Trong tam giác vuông vuông tại có ,
Suy ra
Hay
Suy ra
Hay
Theo định lí Pytagore trong tam giác vuông
0,25
0,25
0,25
0,25
* HS làm cách khác có kết quả đúng vẫn được điểm tối đa.
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I-ĐỀ 3
BỘ SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC
Thời gian làm bài: 90 phút
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm): Khoanh tròn vào một chữ cái trước câu trả lời đúng.
Câu 1(NB). Trong các phương trình sau phương trình nào không phải là phương trình bậc nhất hai ẩn ?
A. B. C. D.
Câu 2(NB). Hệ phương trình nào dưới đây là hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn?
A. B. C. D.
Câu 3(NB). Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất hai ẩn?
A. xy + x = 3; B. 2x – y = 0; C. x2 + 2y = 1; D. x + 3 = 0
Câu 4(NB). Cho bất đẳng thức: Vế trái của bất đẳng thức là:
A. 3a B. 2a +b C. 2a +b và 3a D. 2a - b
Câu 5(NB) . Cho hai số được biểu diễn trên trục số như Hình 3. Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. và . B. và . C. và . D. và .
Câu 6(NB) . Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất một ẩn?
A. . B. . C. . D. .
Câu 7(NB). Nghiệm của bất phương trình 3x + 6 > 0 là:
A. x < 2 B. x = 2 C. x >2 D. x > -2
Câu 8(NB). Nghiệm của bất phương trình là:
A. B. C. D.
Câu 9(NB) (Hình 1): sina bằng: A. ; B. ; C. D.
Câu 10(NB) (Hình 1): cotb bằng: A. ; B. ; C. D.

Câu 11(NB) (Hình 1): tga bằng: A. ; B. ; C. D.
Hình 1
Câu 12(NB) (Hình 1): sinb bằng: A. ; B. ; C. D.
II. PHẦN TỰ LUẬN(7 điểm)
Câu 13(1 điểm).
a) Nêu hai nghiệm của phương trình 2x + y = 4 (NB)
b) So sánh 5 và (NB)
Câu 14(1 điểm). Giải phương trình:
a) (x – 5)( 2x + 4) = 0 (VD) b) (VD)
Câu 15(1 điểm). Giải hệ phương trình và bất phương trình sau
a) (TH) b) 5x + 6 > x + 26 (TH)
Câu 16(TH)(1 điểm). Để chuẩn bị cho buổi liên hoan của gia đình, bác ngọc mua hai loại thực phẩm là thịt lợn và cá chép, giá tiền thịt lợn là 130 nghìn đồng/kg, giá tiền cá chép là 50 nghìn đồng/kg, bác ngọc đã chi 295 nghìn để mua 3,5kg hai loại thực phẩm trên. Tính số kilôgam thịt lợn và cá chép mà bác ngọc đã mua.
Câu 17(TH)(1 điểm). Tính chiều cao của một cột tháp, biết rằng khi các tia nắng mặt trời tạo với mặt đất một góc bằng thì bóng của nó trên mặt đất dài m. (Kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất)
Câu 18. (VD)(1 điểm). Cho tam giác vuông tại có đường cao . Kẻ vuông góc với , vuông góc với ( thuộc , thuộc ).
a) Cho biết , . Tính độ dài
b) Chứng minh
Câu 19(VDC)(1 điểm). Tìm các hệ số x, y để cân bằng phương trình phản ứng hóa học
xFe3O4 + O2 yFe3O3

ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM
I. Phần trắc nghiệm (3đ). Mỗi câu chọn đúng đáp án được 0,25 đ
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
D
C
B
B
C
C
D
A
B
D
C
A
II. Phần tự luận (7 đ).
Câu
Đáp án
Điểm
Câu 13
( 1đ)
a) nghiệm của phương trình 2x + y = 4 là (0,4) và (2,0)
0,5
b) Ta có 5 =
Do 25 < 26 nên < hay 5 <
0.25
0,25
Câu 14
(1đ)
a) (x – 5)( 2x + 4) = 0
x – 5 = 0 hoặc 2x + 4 = 0
* x – 5 = 0 ; x = 5
* 2x + 4 = 0 ; 2x = -4 ; x = -2
0,25
0.25
b) ĐKXĐ: x 0, x 1

4 + 3(x – 1) = 4x
4 + 3x – 3 = 4x
x = 1 ( KTMĐK)
Vậy phương trình đã cho vô nghiệm
0,25
0,25
Câu 15
(1đ)
a)
Cộng 2 vế của pt (1) với từng vế pt (2) ta được: 10x = 20
x=2 ; Thay x =2 vào phương trình (1) ta được: 14 + 4y = 18
y =1
Vậy hệ PT đã cho có nghiệm là ( x;y) = (2; 1)
0,25
0,25
b) 5x + 6 > x + 26
5x – x > 26 – 6
4x > 20
x > 5
0.25
0,25
Câu 16
(1đ)
Gọi x(kg) và y(kg) lần lượt là số kilôgam thịt lợn và cá chép
ĐK: x, y >0
Bác Ngọc đã mua 3,5 kg hai loại thực phẩm (thịt lợn và cá chép) nên ta có phương trình: x + y = 3,5. (1)
Số tiền bác Ngọc đã chi để mua x kilôgam thịt lợn là 130x (nghìn đồng).
Số tiền bác Ngọc đã chi để mua y kilôgam cá chép là 50y (nghìn đồng).
Theo bài, bác Ngọc đã chi 295 nghìn để mua hai loại thực phẩm trên nên ta có phương trình: 130x + 50y = 295. (2)
Từ (1) và (2) ta có hệ phương trình: giải phương trình ta tìm được
(TMĐK)
Vậy số thịt lợn là 1,5kg, số cá chép là 2kg
0,25
0,25
0,25
0,25
Câu 17
(1đ)

onthicaptoc.com Bo de kiem tra giua ky 1 Toan 9 KNTT

Xem thêm
ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ I MÔN TOÁN LỚP 9
Năm học 2023-2024
A. Trắc nghiệm.
ĐỀ THAM KHẢO KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2024-2025
ĐỀ 1
MÔN TOÁN 9
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN TOÁN LỚP 9
0-7672070
Ghi chú
KHUNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
ÔN TẬP CHƯƠNG I
A. BÀI TẬP TỰ LUẬN
Bài 1: Giải các hệ phương trình
-624992-2100600
Chịu trách nhiệm xuất bản:
Chủ tịch Hội đồng thành viên kiêm Tổng Giám đốc NGUYỄN TIẾN THANH
KHUNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN