onthicaptoc.com
CÂU HỎI ÔN TẬP CUỐI KỲ II
MÔN: HÓA 11 -NĂM HỌC: 2023-2024
I. TRẮC NGHIỆM.
CHỦ ĐỀ 1: AlKANE
Câu 1: Công thức phân tử nào sau đây không phải là công thức của một alkane?
A. C2H6. B. C3H6. C. C4H10. D. C5H12.
Câu 2: Pentane là tên theo danh pháp thay thế của
A. CH3[CH2]2CH3. B. CH3[CH2]3CH3, C. CH3[CH2]4CH3. D. CH3[CH2]5CH3.
Câu 3: (CH3)2CH-CH3 có tên theo danh pháp thay thế là
A. 2-methylpropane. B. isobutan. C. butane. D. 2-methylbutane.
Câu 4: Biogas là một loại khí sinh học, được sản xuất bằng cách ủ kín các chất thải hữu cơ trong chăn nuôi, sinh hoạt. Biogas được dùng để đun nấu, chạy máy phát điện sinh hoạt gia đình. Thành phần chính của biogas là
A. N2. B. CO2. C. CH4. D. NH3.
Câu 5: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Trong phân tử alkane chỉ chứa các liên kết σ bền vững.
B. Các phân tử alkane hầu như không phân cực.
C. Ở điều kiện thường các alkane tương đối trơ về mặt hoá học.
D. Trong phân tử methane, bốn liên kết C–H hướng về bốn đỉnh của một hình vuông.
Câu 6: Phát biểu nào sau đây không đúng (ở điều kiện thường)?
A. Các alkane từ C1 đến C4 và neopentane ở trạng thái khí.
B. Các alkane từ C5 đến C17 (trừ neopentane) ở trạng thái lỏng.
C. Các alkane không tan hoặc tan rất ít trong nước và nhẹ hơn nước.
D. Các alkane không tan hoặc tan rất ít trong các dung môi hữu cơ.
Câu 7: Cho các chất sau: chloromethane, dichloromethane, trichloromethane và tetrachloromethane.
Số chất là sản phẩm của phản ứng xảy ra khi trộn methane với chlorine và chiếu ánh sáng tử ngoại là
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 8: Cho các chất sau: (X) 1-chloropropane và (Y) 2-chloropropane.
Sản phẩm của phản ứng monochlorine hoá propane là
A. (X). B. (Y). C. (X) và (Y). D. chất khác X, Y.
Câu 9: Phát biểu nào sau đây về ứng dụng của alkane không đúng?
A. Propane C3H8 và butane C4H10 được sử dụng làm khí đốt.
B. Các alkane C6, C7, C8 là nguyên liệu để sản xuất một số hydrocarbon thơm.
C. Các alkane lỏng được sử dụng làm nhiên liệu như xăng hay dầu diesel.
D. Các alkane từ C11 đến C20 được dùng làm nến và sáp.
Câu 10: Alkane X có công thức phân tử C6H14. Số công thức cấu tạo của X là
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 11:Cho các chất: methane, pentane, 2-methylbutane, 2,2-dimethylpropane, propane.
Số chất tác dụng với chlorine khi đun nóng chỉ tạo một dẫn xuất monochloro duy nhất.
A. 1. B. 3. C. 2. D. 4.
Câu 12: Alkane (CH3)3C–CH2–CH(CH3)2 có tên gọi là
A. 2,2,4-trimethylpentane.B. 2,4,4-trimethylpentane.C. pentamethylpropane. D. trimetylpentane.
Câu 13: Tên gọi của alkane nào sau đây đúng?
A. 2-ethylbutane. B. 2,2-dimethylbutane. C. 3-methylbutane. D. 2,3,3-trimethylbutane.
Câu 14: Cho các alkane kèm theo nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi (°C) sau: propane (–187,7 và –42,1), butane (–138,3 và –0,5), pentane (–129,7 và 36,1), hexane (–95,3 và 68,7).
Số alkane tồn tại ở thể khí ở điều kiện thường là
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 15: Cho các chất sau: (1) 2-methylbutane; (2) 2-methylpentane; (3) 3-methylpentane; (4) 2,2-dimethylbutane và (5) benzene. Trong số các chất này, có bao nhiêu chất có thể là sản phẩm reforming hexane?
A. 5. B. 2. C. 3. D. 4.
CHỦ ĐỀ 2: HYDROCARBON KHÔNG NO
Câu 16: Hydrocarbon không no là những hydrocarbon trong phân tử có chứa
A. liên kết đơn. B. liên kết σ. C. liên kết bội. D. vòng benzene.
Câu 17: Hợp chất nào sau đây là một alkene?
A. CH3-CH2-CH3. B. CH3-CH=CH2. C. CH3-C≡CH. D. CH2=C=CH2.
Câu 18: Hợp chất nào sau đây là một alkyne?
A. CH3-CH2-CH2-CH3. B. CH3-CH=CH2. C. CH3-CH2-C≡CH. D. CH2=CH-CH=CH2.
Câu 19: Chất nào sau đây là đồng phân của CH2=CH-CH2-CH2-CH3?
A. (CH3)2C=CH-CH3. B. CH2=CH-CH2-CH3. C. CH≡C-CH2-CH2CH3. D. CH2=CH-CH2-CH=CH2.
Câu 20: Chất nào sau đây không có đồng phân hình học?
A.CH3-CH=CH-CH3. B. (CH3)2C=CH-CH3. C. CH3-CH=CH-CH(CH3)2. D. (CH3)2CHCH=CHCH(CH3)2.
Câu 21: Chất nào sau đây là đồng phân của CH≡C-CH2-CH3?
A. CH≡C-CH3. B. CH3-C≡C-CH3. C. CH2=CH-CH2-CH3. D. CH2=CH-C≡CH.
Câu 22: Cho các chất kèm theo nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi oC sau:
(X) but-1-ene ( -185 và -6,3); (Y) trans-but-2-ene (-106 và 0,9);
(Z) cis-but-2-ene ( -139 và 3,7); (T) pent-1-ene (-165 và 30).
Chất nào là chất lỏng ở điều kiện thường?
A. (X). B. (Y). C. (Z). D. (T).
Câu 23: Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng đặc trưng của hydrocarbon không no?
A. Phản ứng cộng. B. Phản ứng trùng hợp. C. Phản ứng oxi hoá - khử. D. Phản ứng thế.
Câu 24: Số alkene có cùng công thức C4H8 và số alkyne có cùng công thức C5H8 lần lượt là
A. 4 và 2. B. 4 và 3. C. 3 và 3. D. 3 và 2.
Câu 25: Chất nào sau đây cộng H2 dư (Ni, t°) tạo thành butane?
A. CH3-CH=CH2. B. CH3-C≡C-CH2-CH3. C. CH3-CH2-CH=CH2. D. (CH3)2C=CH2.
Câu 24: Số alkene có cùng công thức C4H8 tác dụng với HBr tạo 1 sản phẩm.
A. 3. B. 2. C. 1. D. 4.
Câu 24: Số alkyne có cùng công thức C5H8 tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3.
A. 3. B. 2. C. 1. D. 4.
Câu 25: Sản phẩm tạo thành khi 2-methylpent-2-en tác dụng với Br2 có tên gọi là
A. 2,3-dibromo-2-methylpent-2-ene. B. 3,4-dibromo-4-methylpentane.
C. 2,3-dibromo-2-methylpentane. D. 4-bromo-2-methylpent-2-ene.
Câu 26: Cho các chất sau: acetylene; methyl acetylene; ethyl acetylene và dimethyl acetylene.
Số chất tạo được kết tủa khi tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 là
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
CHỦ ĐỀ 3: HYDROCARBON THƠM
Câu 27: Phân tử chất nào sau đây có thể cộng thêm 5 phân tử H2 (xúc tác Ni, đun nóng)?
A. Benzene. B. Toluene. C. Styrene. D. Naphthalene.
Câu 28: Chất nào sau đây có thể làm nhạt màu dung dịch Br2 trong CCl4 ở điều kiện thường?
A. Benzene. B. Toluene. C. Styrene. D. Naphthalene.
Câu 29: Chất nào sau đây khi tác dụng với hỗn hợp HNO3 và H2SO4 đặc nóng tạo một sản phẩm mononitro hoá duy nhất?A. Benzene. B. Toluene. C. o-xylene. D. Naphthalene.
Câu 30: Phản ứng giữa toluene và chlorine khi được chiếu sáng tạo sản phẩm là
A. p-chlorotoluene. B. m-chlorotoluene. C. benzyl chloride. D. 2,4-dichlorotoluene.
Câu 31: Đun nóng toluene với dung dịch KMnO4 nóng, thì tỉ lệ mol C6H5COOK sinh ra so với KMnO4 phản ứng bằng
A. 1 : 2. B. 2 : 1. C. 2 : 3. D. 3 : 2
Câu 32: Chất nào sau đây không phải là hydrocarbon
A. CH3-CH3. B. CH2=CH2. C. CH≡CH. D.CH3-CH2-OH.
Câu 33: Cho các hydrocarbon sau:
Một số nhận định về các hydrocarbon trên là
(1) Số phân tử hydrocarbon không no bằng 5;
(2) Số phân tử alkene bằng 3;
(3) Số phân tử alkyne bằng 2;
(4) số phân tử thuộc dãy đồng đẳng của benzene bằng 3.
Trong các nhận định này, số nhận định đúng là
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 33: Cho các chất sau: methane, ethylene, acetylene, benzene, toluene và naphthalene.
Số chất ở thể lỏng trong điều kiện thường là
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 34: Nhận xét nào sau đây không đúng?
A. Alkane không tham gia phản ứng cộng.
B. Phản ứng đặc trưng của alkene và alkyne là phản ứng cộng.
C. Benzene và đồng đẳng dễ tham gia phản ứng thế hơn phản ứng cộng.
D. Styrene dễ tham gia phản ứng thế hơn phản ứng cộng.
Câu 35: Hợp chất X có công thức phân tử C5H12, khi tác dụng với chlorine (có chiếu sáng) tạo được bốn dẫn xuất thế monochlorine. X là
A. pentane. B. isopentane. C. neopentane. D. isobutane.
Câu 36: Chất lỏng X có khả năng làm nhạt màu dung dịch KMnO4 ở điều kiện thường. X là chất nào trong các chất sau đây?
A. Benzene. B. Toluene. C. Styrene. D. Naphtalene.
Câu 37: Cho các chất sau: propane, propene, propyne, butane, but-1-yne, but-2-yne, but-1-ene và cis-but-2-ene. Số chất tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 tạo kết tủa là
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 38: Cho các phát biểu sau:
(1) Propane và butane được sử dụng làm khí đốt;
(2) Ethene và propene được sử dụng để tổng hợp polymer;
(3) Acetylene được sử dụng làm nhiên liệu cho đèn xì oxygen-acetylene;
(4) Styrene được sử dụng tổng hợp polymer;
(5) Toluene được sử dụng tổng hợp thuốc nổ.
Số phát biểu đúng là
A. 5. B. 2. C. 3. D. 4.
CHỦ ĐỀ 4: DẪN XUẤT HALOGEN
Câu 39: Công thức tổng quát của dẫn xuất monochlorine no, mạch hở là
A. CnH2n-5Cl. B. CnH2n-3Cl. C. CnH2n-1Cl. D. CnH2n+1Cl.
Câu 40: Tên gọi theo danh pháp thay thế của dẫn xuất halogen có công thức cấu tạo CH3CHClCH3 là
A. 1-chloropropane. B. 2-chloropropane. C. 3-chloropropane. D. propyl chloride.
Câu 41: Dẫn xuất halogen nào sau đây có đồng phân hình học?
A. CH2=CHCl. B. CH2=CH-CH2Br. C. CH3CH=CFCH3. D. (CH3)2C=CHI.
Câu 42: Cho các dẫn xuất halogen sau:
(1) C2H5F; (2) C2H5Cl; (3) C2H5Br; (4) C2H5I. Thứ tự giảm dần nhiệt độ sôi là
A. (1) > (2) > (3) > (4). B. (1) > (4) > (2) > (3). C. (4) > (3) > (2) > (1). D. (4) > (2) > (1) > (3).
Câu 43: Cho phản ứng hoá học sau:C2H5−Br + NaOH →to C2H5−OH + NaBr
Phản ứng trên thuộc loại phản ứng nào sau đây?
A. Phản ứng thế. B. Phản ứng cộng. C. Phản ứng tách. D. Phản ứng oxi hoá - khử.
Câu 44: Cho sơ đồ phản ứng hoá học sau:CH3CHClCH2CH3 ?
Sản phẩm chính theo quy tắc Zaitsev của phản ứng trên là
A. but-1-ene. B. but-2-ene. C. but-1-yne. D. but-2-yne.
Câu 45: Số đồng phân cấu tạo có cùng công thức phân tử C4H9Cl là
A. 3. B. 5. C. 4. D. 2.
Câu 46: Cho vài giọt bromobenzene vào ống nghiệm đã chứa sẵn nước, lắc nhẹ rồi để yên trong vài phút. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Chất lỏng trong ống nghiệm phân thành hai lớp.
B. Xảy ra phản ứng thế halide, tạo ra hợp chất có công thức là C6H5OH.
C. Bromobenzene tan vào nước tạo ra chất lỏng màu vàng nâu.
D. Xảy ra phản ứng tách halide, tạo ra hợp chất có công thức là C6H4.
Câu 47:Cho dẫn xuất halogen có công thức cấu tạo sau:
Danh pháp thay thế của dẫn xuất halogen trên là
A. 3,4-dimethyl-2-chlorohexane.
B. 2-chloro-3,4-dimethylhexane.
C. 3,4-dimethyl-5-chlorohexane.
D. 5-chloro-3,4-dimethylhexane.
Câu 48: Sản phẩm chính theo quy tắc Zaitsev của phản ứng tách HCl khỏi phân tử 2-chloro-3-methyl butane là
A. 2-methylbut-2-ene. B. 3-methylbut-2-ene. C. 3-methylbut-3-ene. D. 2-methylbut-3-ene.
CHỦ ĐỀ 5: ALCOHOL
Câu 49: Hai ancol nào sau đây cùng bậc?
A. Methanol và ethanol. B. Propan-1-ol và propan-2-ol.
C. Ethanol và propan-2-ol. D. Propan-2-ol và 2-methylpropan-2-ol.
Câu 50: Alcohol CH3CH=CHCH2OH có danh pháp thay thế là
A. but-2-en-4-ol. B. but-2-en-1-ol. C. 4-hydroxybut-2-ene. D. 1-hydroxybut-2-ene.
Câu 51: Cho các alcohol sau:
Số alcohol không hoà tan được Cu(OH)2 là
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 52: Nhận xét nào sau đây không đúng?
A. Oxi hoá không hoàn toàn alcohol bậc I, thu được aldehyde.
B. Oxi hoá hoàn toàn alcohol bậc I, thu được aldehyde.
C. Oxi hóa alcohol bậc II, thu được ketone.
D. Alcohol bậc III không bị oxi hoá bởi tác nhân thông thường.
Câu 53: Sản phẩm chính thu được khi tách nước từ 3-methylbutan-2-ol là
A. 3-metylbut-1-ene. B. 2-methylbut-2-ene. C. 3-methylbut-2-ene. D. 2-methylbutene
Câu 54: Oxi hoá alcohol nào sau đây thu được sản phẩm là ketone?
A. C2H5OH. B. CH3CH2CH2OH. C. CH3CH(OH)CH3. D. (CH3)2C(OH)CH3.
Câu 55: Oxi hoá alcohol nào sau đây thu được sản phẩm là adehyde?
A. (CH3)2COHCH2-CH3. B. CH3CH2CH2OH. C. CH3CH(OH)CH3. D. (CH3)2C(OH)CH3.
Câu 56: Cho dãy chuyển hoá sau:
Biết X và Y đều là sản phẩm chính, công thức cấu tạo của X, Y lần lượt là
A. CH3CH=CHCH3 và CH3CH2CHBrCH3. B. C4H9-O-C4H9 và CH3CH2CHBrCH3.
C. CH2=CHCH2CH3 và CH3CH2CHBrCH3. D. CH2=CHCH2CH3 và CH3CH2CH2CH2Br.
Câu 56: Trong phương pháp nấu rượu gạo truyền thống, gạo được nấu chín, để nguội, rắc men rồi trộn đều, ủ kín 3 - 5 ngày. Khi ngửi thấy mùi thơm, thêm nước và ủ kín 1 - 2 tuần, thu được hỗn hợp chủ yếu gồm: ethanol, nước và bã rượu. Để tách rượu (hỗn hợp ethanol và nước) ra khỏi hỗn hợp trên, người ta sử dụng phương pháp nào sau đây là phù hợp nhất?
A. Kết tinh. B. Chiết. C. Chưng cất. D. Lọc.
Câu 56: Có ba ống nghiệm (1), (2), (3) chứa riêng biệt ba hoá chất sau: ethanol, glycerol, phenol (không theo thứ tự). Một học sinh tiến hành thí nghiệm để nhận biết các chất trên, thu được kết quả như ở bảng sau đây:
(1)
(2)
(3)
H2O
Tan tốt
Ít tan
Tan tốt
Dung dịch nước bromine
Không có hiện tượng gì xảy ra
Kết tủa trắng
Không có hiện tượng gì xảy ra
Cu(OH)2
Tạo phức xanh lam đậm
Không tạo phức
Không tạo phức
Thứ tự hoá chất trong các ống nghiệm (1), (2), (3) lần lượt là
A. ethanol, glycerol, phenol. B. glycerol, ethanol, phenol.
C. glycerol, phenol, ethanol. D. phenol, glycerol, ethanol.
CHUYÊN ĐỀ 6: PHENOL
Câu 57: Chọn phát biểu đúng về khái niệm phenol. Phenol là hợp chất hữu cơ, trong phân tử có
A. một hay nhiều nhóm -OH và vòng benzene.
B. nhóm -OH liên kết trực tiếp với nguyên tử carbon của vòng benzene.
C. nhóm -OH liên kết trực tiếp với nguyên tử carbon no.
D. nhóm -OH liên kết trực tiếp với nguyên tử carbon no và có chứa vòng benzene.
Câu 58: Cho các phát biểu sau về phenol:
(1) Phenol tan một phần trong nước ở điều kiện thường.
(2) Phenol tan vô hạn trong nước ở điều kiện thường.
(3) Phenol tan tốt trong nước khi đun nóng.
(4) Nhiệt độ nóng chảy của phenol cao hơn ethanol.
(5) Phenol có tính độc và có thể gây bỏng khi tiếp xúc với da nên cần phải cẩn thận khi sử dụng.
Số phát biểu đúng là
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5 .
Câu 59: X là hợp chất hữu cơ chứa vòng benzene và tác dụng được với Na có công thức phân tử là C7H8O. Số đồng phân cấu tạo của X là
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 60: Phenol là hợp chất hữu cơ có tính
A. acid yếu. B. base yếu. C. acid mạnh. D. base mạnh.
Câu 61: Phản ứng với chất/dung dịch nào sau đây của phenol chứng minh phenol có tính acid?
A. Na. B. Dung dich NaOH. C. Dung dịch bromine. D. HNO3 đặc/ H2SO4 đặc.
Câu 62: Nguyên nhân phản ứng thế bromine vào vòng thơm của phenol xảy ra dễ dàng hơn so với benzene là do
A. phenol tan một phần trong nước.
B. phenol có tính acid yếu.
C. ảnh hưởng của nhóm -OH đến vòng benzene trong phân tử phenol.
D. ảnh hưởng của vòng benzene đến nhóm -OH trong phân tử phenol.
Câu 63: Khi nhỏ từ từ dung dịch bromine vào ống nghiệm chứa dung dịch phenol, hiện tượng quan sát được trong ống nghiệm là
A. nước brom bị mất màu và xuất hiện kết tủa trắng. B. dung dịch trong suốt.
C. xuất hiện kết tủa trắng. D. không xảy ra hiện tượng gì.
Câu 64: Phản ứng với chất/dung dịch nào sau đây chứng minh tính acid của phenol (C6H5OH) mạnh hơn ethanol?
A. Na. B. Dung dịch NaOH. C. Dung dịch bromine. D. HNO3 đặc/ H2SO4 đặc.
Câu 65: Cho các chất: HCl, NaHCO3, NaOH, Na, Na2CO3, Br2, HNO3 đặc/H2SO4
Số chất không tác dụng với phenol là
A. 5. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 66: X là hợp chất hữu cơ chứa vòng benzene và tác dụng được với NaOH có công thức phân tử là C7H8O. Số đồng phân cấu tạo của X là
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 67: Cho các phát biểu sau về phenol (C6H5OH):
a) Hợp chất hữu cơ trong phân tử có vòng benzene và nhóm -OH thuộc loại phenol.
b) Do có nhóm -OH nên phenol tan vô hạn trong nước ở điều kiện thường tương tự ethanol.
c) Dung dịch phenol không làm đổi màu giấy quỳ tím, do đó phenol có tính acid yếu.
d) Phenol phản ứng được với dung dịch NaOH .
e) Phenol phản ứng được với Na2CO3 do có tính acid mạnh hơn nấc 2 của carbonic acid.
g) Phenol dễ tham gia phản ứng thế bromine và thế nitro hơn benzene do ảnh hưởng của nhóm -OH.
Các phát biểu đúng là
A. a, b, c, d. B. a, c, d, g. C. b, c, d, e. D. c, d, e, g.
Câu 68: Chất nào sau đây tác dụng với NaOH theo tỉ mol 1:2
A. HO-CH2CH2-OH. B. HOC6H4CH2OH. C. HOC6H4OH. D. C6H5OH.
Câu 69: Trong số các phát biểu sau về phenol (C6H5OH)
(1) Phenol tan ít trong nước nhưng tan nhiều trong dung dịch HCl.
(2) Phenol có tính acid, dung dịch phenol không làm đổi màu quỳ tím.
(3) Phenol dùng để sản xuất keo dán, chất diệt nấm mốc.
(4) Phenol tham gia phản ứng thế bromine và thế nitro dễ hơn benzen. Các câu phát biểu đúng là
A. 1, 3, 4. B. 1, 2, 3. C. 2, 3, 4. D. 1, 2, 4.
Câu 70: Sục khí CO2 vào dung dịch sodium phenolate thấy dung dịch bị vẩn đục. Điều đó chứng tỏ
A. phenol là axit yếu hơn axit cacbonic. B. phenol là chất có tính bazơ mạnh.
C. phenol là một chất lưỡng tính. D. phenol là axit mạnh.
Câu 71: Thuốc thử để phân biệt etanol và phenol là:
A. Quỳ tím. B. Dung dịch KMnO4 C. Dung dịch Br2. D. Cu(OH)2.
Câu 72: Dùng một hóa chất nào dưới đây để nhận biết styrene, toluene, phenol?
A. Dung dịch Br2. B. Dung dịch HCl. C. Dung dịch NaOH. D. Dung dịch HNO3.
Câu 73: Cho hai phản ứng sau:
(1) C6H5OH + Na2CO3 → C6H5ONa + NaHCO3
(2) C6H5ONa + CO2 + H2O → C6H5ONa + NaHCO3
Hai phản ứng trên chứng tỏ phenol
A. là một acid mạnh. B. là một base mạnh.
C. có tính acid mạnh hơn nấc 1 của H2CO3. D. có tính acid mạnh hơn nấc 2 của H2CO3.
II. TỰ LUẬN
Câu 1: Viết CTCT, gọi tên thay thế các đồng phân
a/ alkane: C5H12 b/ alkene: C4H8 c/ alkyne: C5H8
d/ dẫn xuất halogen: C4H9Cl e/ alcohol C4H10O g/phenol: C7H8O
Câu 2: Viết CTCT
a/ neopentan, ethylene, acetylene, cis-but-2-ene, toluen, styren, ortho-xylene, cumene.
b/ chlorofom, freon-113, vinyl fluoride, allyl alcohol, benzyl alcohol, ethylene glycol, glycerol.
Câu 3: Có các mẫu hóa chất riêng biệt, bằng phương pháp hóa học nhận biết các mẫu, viết phương trình.
a/ ethane, ethene, ethyne. b/ benzene, toluen, styrene.
c/ ethyl alcohol, glycerol, phenol. d/ hexane, hex-1-ene, hex-1-yne, toluen.
Câu 4: Thực hiện các thí nghiệm sau:
- Cho phenol vào ống nghię̂m, thêm nước và lắc đều ống nghiệm thấy dung dịch có màu trắng đục (Hình A ).
- Cho dung dịch NaOH vào ống nghiệm thấy dung dịch chuyển sang trong suốt (Hình B).
- Sục khí CO2 vào ống nghiệm thấy dung dịch chuyển màu trắng đụ̣c như ban đầu (Hình C).
Giải thích hiện tượng trong các thí nghiệm trên và viết các phương trình hoá học.
Câu 5: Cho m (g) hỗn hợp gồm etanol và phenol chia làm 2 phần bằng nhau:
- Phần 1 cho tác dụng hết với natri dư thu được 0,2 gam khí hydrogen.
- Phần 2 cho tác dụng vừa đủ với 100ml dung dịch NaOH 0,5M.
a. Viết các phương trình hóa học xảy ra.
b. Tính khối lượng của từng chất trong hỗn hơp ban đầu và giá trị m (g).
c. Khi cho m(g) hỗn hợp trên tác dụng hết với HNO3 đặc nóng dư trong dung dịch H2SO4 đặc thu được chất kết tủa màu vàng. Tính khối lượng kết tủa.
d. Khi cho m(g) hỗn hợp trên tác dụng hết với dung dịch bromine thu được chất kết tủa màu trắng. Tính khối lượng kết tủa.
Câu 6: Một trong những ứng dụng quan trọng của acetylene là để hàn, cắt kim loại. Muốn điều chế 33,6 lít khí acetylene (đktc) để hàn cắt kim loại, cần m gam đất đèn (chứa 80% calcium carbide). Giả sử các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Tính giá trị của m?
Câu 7: Từ 1 tấn tinh bột ngô có thể sản xuất được bao nhiêu lít xăng E5 (chứa 5% ethanol về thể tích), biết tinh bột ngô chứa 75% tinh bột, hiệu suất chung của cả quá trình điều chế ethanol là 70%, khối lượng riêng của ethanol là 0,789 g/mL.
Câu 8: Trong công nghiệp, ngoài phương pháp điều chế phenol từ cumene hoặc từ nhựa than đá, người ta còn thực hiện điều chế bằng phản ứng, thuỷ phân dẫn xuất chlorobenzene với dung dịch NaOH đặc, ở nhiệt độ 350 °C, áp suất cao (quy trình Dow), sản phẩm hữu cơ là muối sodium phenolate, acid hoá bằng dung dịch HCl, thu được phenol.
a) Viết phương trình hoá học của các phản ứng xảy ra.
b) Tại sao khi thuỷ phân chlorobenzene không tạo thành sản phẩm trực tiếp phenol, mà tạo thành sodium phenolate?
c) Tính khối lượng chlorobenzene cần lấy để điều chế 10 triệu tấn phenol, biết hiệu suất quá trình đạt 80%
onthicaptoc.com
onthicaptoc.com Bo cau hoi on tap HK2 Hoa 11 CTST
I. LÝ THUYẾT
Bài 1: KHÁI NIỆM VỀ CÂN BẰNG
I. KHUNG MA TRẬN
- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra giữa học kì 1 gồm toàn bộ phần CÂN BẰNG HOÁ HỌC và NITROGEN
Câu 1. Hỗn hợp khí gồm và có tỉ khối so với là 3,6. Nung nóng một thời gian trong bình kín (có bột làm xúc tác), thu được hỗn hợp khí có tỉ khối đối với là 4 . Hiệu suất của phản ứng tổng hợp là:
A. .B. .C. .D. .
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức:
* Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H=1; C=12; O=16.
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức:
CÁNH DIỀU
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 18. Mỗi Câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.