onthicaptoc.com
BỘ CÂU HỎI ÔN TẬP HK2 - VẬT LÍ 12
Năm học: 2024-2025
PHẦN 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. 3,0 điểm
Bài 14: Từ trường
NHẬN BIẾT - 1 CÂU
Câu 1.1. Cho hai dây dây dẫn đặt gần nhau và song song với nhau. Khi có hai dòng điện cùng chiều chạy qua thì 2 dây dẫn
A. hút nhau. B. đẩy nhau. C. không tương tác. D. đều dao động.
Câu 1.2. Lực nào sau đây không phải lực từ?
A. Lực Trái Đất tác dụng lên vật nặng.
B. Lực Trái đất tác dụng lên kim nam châm ở trạng thái tự do làm nó định hướng theo phương bắc nam.
C. Lực nam châm tác dụng lên dây dẫn bằng nhôm mang dòng điện.
D. Lực hai dây dẫn mang dòng điện tác dụng lên nhau.
Câu 1.3. Từ trường là dạng vật chất tồn tại trong không gian và
A. tác dụng lực hút lên các vật.
B. tác dụng lực điện lên điện tích.
C. tác dụng lực từ lên nam châm và dòng điện.
D. tác dụng lực đẩy lên các vật đặt trong nó.
Câu 1.4. Cho hai dây dây dẫn đặt gần nhau và song song với nhau. Khi có hai dòng điện ngược chiều chạy qua thì 2 dây dẫn
A. hút nhau. B. đẩy nhau. C. không tương tác. D. đều dao động.
Bài 15: Lực từ tác dụng lên dây dẫn mang dòng điện. Cảm úng từ
HIỂU-1 CÂU
Câu 2.1. Đặc điểm nào sau đây không phải của các đường sức từ biểu diễn từ trường sinh bởi dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài?
A. Các đường sức là các đường tròn.
B. Mặt phẳng chứa các đường sức thì vuông góc với dây dẫn.
C. Chiều các đường sức được xác định bởi quy tắc bàn tay trái.
D. Chiều các đường sức khồng phụ thuộc chiều dòng điện.
Câu 2.2. Chọn câu sai. Lực điện từ tác dụng lên đoạn dây dẫn có dòng điện đặt trong từ trường
A. luôn luôn vuông góc với cảm ưng từ.
B. luôn vuông góc với dây dẫn.
C. phụ thuộc vào góc giữa dây dẫn và cảm ứng từ.
D. luôn cùng chiều từ trường.
Câu 2.3. Hai dây dẫn thẳng, song song, dây một được giữ cố định, dây hai có thể dịch chuyển. Dây hai sẽ dịch chuyển ra xa dây một khi
A. có hai dòng điện ngược chiều chạy qua.
B. chỉ có dòng điện mạnh chạy qua dây một.
C. có hai dòng điện cùng chiều chạy qua.
D. dòng điện chạy qua dây hai lớn hơn dòng điện chạy qua dây một.
Câu 2.4. Trong từ trường, cảm ứng từ tại một điểm
A. nằm theo hướng của lực từ.
B. ngược hướng với đường sức từ.
C. nằm theo hướng của đường sức từ.
D. ngược hướng với lực từ.
Bài 18: Ửng dụng hiện tượng cảm ứng điện từ NHẬN BIẾT - 1 CÂU
Câu 3.1. Trong một mạch kín dòng điện cảm ứng xuất hiện khi
A. trong mạch có một nguồn điện.
B. mạch điện được đặt trong một từ trường đều.
C. mạch điện được đặt trong một từ trường không đều.
D. từ thông qua mạch điện biến thiên theo thời gian.
Câu 3.2. Trong vòng dây không xuất hiện dòng điện cảm ứng khi nào?
A. Khi nam châm chuyển động theo phương song song với mặt phẳng chứa vòng dây.
B. Vòng dây bị bóp méo.
C. Từ thông qua vòng dây có sự biến đổi.
D. Nam châm chuyển động xuyên qua vòng dây.
Câu 3.3. Định luật Lenz về chiều của dòng điện cảm ứng là hệ quả của định luật bảo toàn
A. năng lượng. B. điện tích. C. động lượng. D. khối lượng.
Câu 3.4. Hình vẽ nào sau đây xác định đúng chiều dòng điện cảm ứng khi cho vòng dây dịch chuyển lại gần hay ra xa nam châm?
A. Hình 2. B. Hình 2 C. Hình 3. D. Hình 4.
Bài 19.Điện từ trường. Mô hình sóng điện từ
Câu 4.1. Trong điện từ trường, các vectơ cường độ điện trường và vectơ cảm ứng từ luôn
A. cùng phương, ngược chiều. B. cùng phương, cùng chiều.
C. có phương vuông góc với nhau. D. có phương lệch nhau .
Câu 4.2. Sóng điện từ là
A. Điện trường lan truyền trong không gian.
B. Từ trường lan truyền trong không gian.
C. Điện từ trường lan truyền trong không gian.
D. Dao động cơ lan truyền trong không gian.
Câu 4.3. Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây sai?
A. Sóng điện từ chỉ truyền được trong môi trường vật chất đàn hồi.
B. Sóng điện từ bị phản xạ khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường.
C. Sóng điện từ lan truyền trong chân không với tốc độ lớn hơn trong nước.
D. Sóng điện từ là sóng ngang.
Câu 4.4. Sóng điện từ và sóng cơ không có cùng tính chất nào dưới đây?
A. Mang năng lượng.
B. Tuân theo quy luật giao thoa.
C. Tuân theo quy luật phản xạ.
D. Truyền được trong chân không.
Bài 21. Cấu trúc hạt nhân
NHẬN BIẾT - 1 CÂU
Câu 5.1. Trong thí nghiệm tán xạ alpha, bản chất hạt alpha là hạt nhân
A. . B. . C. . D. .
Câu 5.2. Hạt nhân có cấu tạo gồm các hạt
A. proton và neutron. B. proton và electron.
C. neutron và nucleon. D. nucleon và electron.
Câu 5.3. Hạt nhân có kí hiệu với là
A. số eletron của hạt nhân. B. số nucleon của hạt nhân.
C. số neutron của hạt nhân. D. số proton của hạt nhân.
Câu 5.4. Một hạt nhân có kí hiệu với được gọi là
A. số khối. B. số electron. C. số proton. D. số neutron
Bài 21. Cấu trúc hạt nhân
HIỂU-1 CÂU
Câu 6.1. Số neutron trong hạt nhân là
A. A. B. . C. Z. D. .
Câu 6.2. Nguyên tử có 35 proton, 35 electron, 45 neutron. Số khối của nguyên tử là
A. 80 . B. 105 . C. 70 . D. 35
Câu 6.3. Hạt nhân có cấu tạo gồm
A. 30 proton và 64 neutron. B. 64 proton và 30 neutron.
C. 30 proton và 34 neutron. D. 34 proton và 30 neutron
Câu 6.4. Hạt nhân và có cùng
A. điện tích. B. số nucleon. C. số proton. D. số neutron.
Bài 22. Phản úng hạt nhân và năng lượng liên kết
BIẾT - 1 CÂU
Câu 7.1. Năng lượng liên kết riêng là năng lượng liên kết
A. tính cho một nucleon.
B. tính riêng cho hạt nhân ấy.
C. của một cặp proton-proton.
D. của một cặp proton-neutron (neutron).
Câu 7.2. Độ bền vững của hạt nhân phụ thuộc vào
A. khối lượng hạt nhân. B. năng lượng liên kết.
C. độ hụt khối. D. tỉ số giữa độ hụt khối và số khối.
Câu 7.3. Hạt nhân càng bền vưng khi có
A. năng lượng liên kết riêng càng lớn. B. số proton càng lớn.
C. số nucleon càng lớn. D. năng lượng liên kết càng lớn.
Câu 7.4. Đại lượng nào sau đây đặc trưng cho mức độ bền vững của hạt nhân?
A. Năng lượng nghỉ. B. Độ hụt khối.
C. Năng lượng liên kết. D. Năng lượng liên kết riêng.
Bài 22. Phản ứng hạt nhân và năng lượng liên kết
HIỂU - 1 CÂU
Câu 8.1. Trong các hạt nhân và hạt nhân bền vững nhất là
A. . B. . C. . D. .
Câu 8.2. Gọi lần lượt là khối lượng của proton, neutron và hạt nhân . Năng lượng liên kết của một hạt nhân được xác định bởi công thức
A. . B. .
C. . D. .
Câu 8.3. Gọi lần lượt là khối lượng của proton, neutron và hạt nhân . Hệ thức đúng là
A. Z. . B. .
C. . D. .
Câu 8.4. Giả sử hai hạt nhân X và Y có độ hụt khối bằng nhau và số nucleon của hạt nhân X lớn hơn số nucleon của hạt nhân thì
A. hạt nhân bền vững hơn hạt nhân .
B. hạt nhân bền vững hơn hạt nhân .
C. năng lượng liên kết riêng của hai hạt nhân bằng nhau.
D. năng lượng liên kết của hạt nhân lớn hơn năng lượng liên kết của hạt nhân .
Bài 22. Phản úng hạt nhân và năng lượng liên kết VẬN DỤNG - 1 CÂU
Câu 9.1. Cho khối lượng của hạt nhân là của neutron là ; của proton là . Độ hụt khối của hạt nhân là
A. 0,9868 u. B. . C. . D. .
Câu 9.2. Biết khối lượng của proton, neutron, hạt nhân lần lượt là . Năng lượng liên kết của hạt nhân xấp xỉ bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 9.3. Cho hạt nhân T, hạt proton và hạt neutron và hạt nhân lần lượt là Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân là
A. nuclon. B. nuclon.
C. 2, nuclon. D. nuclon.
Câu 9.4. Cho khối lượng của hạt proton, neutron và hạt đotêri lần lượt là amu và . Năng lượng liên kết của hạt nhân là
A. . B. . C. . D. .
Bài 23. Hiện tượng phóng xạ
BIẾT - 1 CÂU
Câu 10.1 Phóng xạ là quá trình
A. hạt nhân nguyên tử phát các tia không nhìn thấy.
B. phân rã tự phát của một hạt nhân không bền vững.
C. hạt nhân nguyên tử hấp thụ năng lượng để phát ra các tia .
D. hạt nhân nguyên tử nặng bị phá vỡ thành các hạt nhân nhỏ hơn.
Câu 10.2 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Tia là dòng các hạt nhân nguyên tử Helium .
B. Khi đi qua điện trường giữa hai bản của tụ điện tia bị lệch về phía bản âm.
C. Tia ion hóa không khí rất mạnh.
D. Tia có khả năng đâm xuyên mạnh nên được sử dụng để chữa bệnh ung thư.
Câu 10.3 Khi bắn phá hạt nhân bằng hạt , người ta thu được một hạt prôtôn và một hạt nhân X . Hạt nhân X là
A. . B. . C. . D. .
Câu 10.4. Tia nào sau đây không phải là tia phóng xạ?
A. Tia . B. Tia . C. Tia . D. Tia X.
Bài 23. Hiện tượng phóng xạ
HIỂU - 1 CÂU
Câu 11.1. Tia
A. là dòng các hạt nhân .
B. là dòng các hạt nhân nguyên tử hiđrô.
C. có vận tốc bằng vận tốc ánh sáng trong chân không.
D. không bị lệch khi đi qua điện trường và từ trường.
Câu 11.2. Khi nói về tia , phát biểu nào sau đây là sai?
A. Tia phóng ra từ hạt nhân với tốc độ bằng .
B. Khi đi qua điện trường giữa hai bản tụ điện, tia bị lệch về phía bản âm của tụ điện.
C. Khi đi trong không khí, tia làm ion hóa không khí và mất dần năng lượng.
D. Tia là dòng các hạt nhân heli .
Câu 11.3. Hạt nhân Po đang đứng yên thì phóng xạ , ngay sau đó động năng của hạt
A. bằng động năng của hạt nhân con.
B. nhỏ hơn động năng của hạt nhân con.
C. lớn hơn động năng của hạt nhân con
D. chỉ có thể nhỏ hơn hoặc bằng động năng của hạt nhân con.
Câu 11.4. Kết luận nào về bản chất của các tia phóng xạ dưới đây là không đúng?
A. Tia đều có chung bản chất là sóng điện từ có bước sóng khác nhau.
B. Tia là dòng các hạt nhân nguyên tử .
C. Tia là dòng các hạt pôzitrôn.
D. Tia là dòng các hạt êlectron.
Câu 12.1. Giả sử sau 4 giờ (kể từ thời điểm ban đầu) số hạt nhân của mẫu chất đồng vị phóng xạ bị phân rã bằng số hạt nhân ban đầu. Chu kỳ bán rã của chất phóng xạ đó bằng
A. 4 giờ. B. 3 giờ. C. 2 giờ. D. 8 giờ.
Câu 12.2. Ban đầu một mẫu chất phóng xạ nguyên chất có hạt nhân. Biết chu kì bán rã của chất phóng xạ này là . Sau thời gian 4 T, kể từ thời điểm ban đầu số hạt nhân chưa phân rã của mẫu chất phóng xạ này là
A. . B. C. D.
Câu 12.3. Một đồng vị phóng xạ có chu kì bán rã là 12,7 giờ. Sau 38,1 giờ, độ phóng xạ của đồng vị này giảm bao nhiêu phần trăm so với lúc ban đầu?
A. . B. . C. . D. .
Câu 12.4. là một nguyên tố phóng xạ với hằng số phóng xạ . Ban đầu một mẫu có độ phóng bằng , thì độ phóng xạ sau 3650 ngày là
A. . B. . C. . D. .
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. 2,0 điểm
Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Bài 22. Phản ứng hạt nhân và năng lượng liên kết - 1 CÂU
Câu 1: Hạt nhân có năng lượng liên kết 1786 MeV và hạt nhân có năng lượng liên kết .
Phát biểu
a. Hạt nhân có năng lượng liên kết riêng lớn hơn hạt nhân .
b. Điện tích cua hạt nhân nhiều hơn điện tích của hạt nhân một lượng là +84e.
c. Độ hụt khối của hai hạt nhân bằng nhau.
d. Hạt nhân bền vững hơn hạt nhân .
Câu 2: Trong mỗi phát biểu sau, em hãy chọn đúng hoặc sai khi nói về độ hụt khối của một hạt nhân . Độ hụt khối hạt nhân
Phát biểu
a. là đại lượng đặc trưng cho mức độ̉ bền vững của hạt nhân.
b. được xác định bẳng biểu thức .
c. càng lớn thì số khối của hạt nhân càng lớn.
d. là đại lượng đặc trưng cho mức độ phổ biến của hạt nhân.
Câu 3: Năng lượng liên kết của các hạt nhân và lần lượt là 1790 MeV và 1586 MeV .
Phát biê̂u
D-S
a. Độ hụt khối của hạt nhân nhỏ hơn độ hụt khối của hạt nhân .
b. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân lớn hơn năng lượng liên kết riêng của hạt nhân .
c. Hạt nhân kém bền hơn hạt nhân .
d. Với số liệu đã cho có thể kết luận là hạt nhân bền hơn hạt nhân .
Câu 4: Cho hạt nhân có khối lượng là m và độ hụt khối là . Khối lượng của proton và neutron lần lượt là và .
Phát biểu
Đ-S
a. Ta có .
b. Giá trị càng lớn thì năng lượng liên kết riêng của X càng lớn.
c. Năng lượng liên kết của hạt nhân X là .
d. Nếu càng lớn và A càng nhỏ thì hạt nhân X sẽ càng bền vững.
Bài 23. Hiện tượng phóng xạ - 1 CÂU
Câu 1: Ban đầu có một lượng chất phóng xạ nguyên chất, có chu kì bán rã là .
Phát biểu
Đ - S
a. Tăng nhiệt độ khối chất phóng xạ, chu kỳ bán rã sẽ thay đổi.
b. Sau khoảng thời gian 4 T thì lượng chất phóng xạ còn lại là so với ban đầu.
c. Sau khoảng thời gian 2 T thì lượng phóng xạ đã phân rã gấp 4 lần lượng phóng xạ còn lại.
d. Càng về sau, số lượng hạt nhân phân rã trong một đơn vị thời gian càng giảm.
Câu 2: Pôlôni là chất phóng xạ, nó phóng ra một hạt anpha và biến đổi thành hạt nhân con X . Chu kì bán rã của Pôlôni là ngày, số avôgađrô là , ban đầu có .
Phát biểu
Đ-S
a
Hạt nhân X có 82 proton và 210 neutron.
b
Số hạt ban đầu gần bằng .
c
Số hạt còn lại sau 276 ngày gần bằng hạt.
d
Độ phóng xạ của mẫu sau 276 ngày .
Câu 3: Nhà máy điện nguyên tử dùng urani có công suất 600 MW hoạt động liên tục trong 1 năm. Cho biết 1 hạt nhân bị phân hạch toả ra năng lượng trung bình là 200 MeV , hiệu suất nhà máy là . Lấy .
Phát biểu
Đ-S
a
Công suất thực tế cần cung cấp cho nhà máy là .
b
Năng lượng mà urani cần cung cấp cho nhà máy trong 1 năm là .
c
Số hạt nhân urani cần phân rã để cung cấp năng lượng cho nhà máy là hạt .
d
Khối lượng urani cần cung cấp cho nhà máy là 11555 kg .
Câu 4: Ban đầu có 100 gam chất phóng xạ Po phóng xạ tia . Biết chu kì bán rã là 138 ngày, khối lượng nguyên tử là , số Avogadro là .
Phát biểu
Đ - S
a. Hạt nhân con sinh ra là .
b. Hằng số phóng xạ là .
c. Số hạt Po ban đầu có trong mẫu chất xấp xỉ phân tử.
d. Thời gian Po bị phân rã là 414 ngày.
PHẦN III. Trả lời ngắn - 2,0 điểm
Câu 1: Một máy biến áp lí tưởng có cuộn sơ cấp 1000 vòng dây, mắc vào mạng điện xoay chiều có điện áp , khi đó điện áp ở hai đầu cuộn thứ cấp để hở là . Số vòng dây ở cuộn thứ cấp là bao nhiêu?
Câu 2: Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp và điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn sơ cấp của một máy biến áp lí tưởng khi không có tải lần lượt là 55 V và 220 V . Tỉ số giữa số vòng dây cuộn sơ cấp và số vòng dây cuộn thứ cấp bằng bao nhiêu?
Câu 3: Một máy hạ áp gồm hai cuộn dây có số vòng dây là 1000 vòng và 500 vòng. Mắc cuộn sơ cấp vào mạng điện thì điện áp giữa hai đầu cuộn thứ cấp để hở có giá trị hiệu dụng bằng bao nhiêu?
Câu 4: Cho khối lượng của của neutron là , của proton là . Biết . Tìm năng lượng liên kết, năng lượng liên kết riêng của mỗi hạt nhân sau. (Kết quả làm tròn đến một chữ số thập phân sau dấu phẩy).
a) Hạt nhân Be có khối lượng .
b) Hạt nhân có khối lượng 106,8783 amu.
Câu 5: Giả sử sau 3 giờ phóng xạ (kể từ thời điểm ban đầu) số hạt nhân của một đồng vị phóng xạ còn lại bằng số hạt nhân ban đầu. Chu kì bán rã của đồng vị phóng xạ đó bằng bao nhiêu?
Câu 6: Sau 1 năm trong có hạt bị phân rã. Hỏi chu kì bán rã của bằng bao nhiêu?
Câu 7: Phốt pho phóng xạ với chu kỳ bán rã ngày và biến đổi thành lưu huỳnh ( S ). Sau 42,6 ngày kể từ thời điểm ban đầu, khối lượng của một khối chất phóng xạ còn lại là . Khối lượng ban đầu của Phốt pho là bao nhiêu g? Khối lượng lưu huỳnh thu được là bao nhiêu gam?
Câu 8: Chất phóng xạ có chu kì bán ra 138 ngày phóng xạ và biến thành hạt chì . Lúc đầu có Po. Sau 414 ngày thì khối lượng đã phóng xạ là bao nhiêu gam? Khối lượng chì thu được là bao nhiêu gam?
Câu 9: Ban đầu có 1 kg chất phóng xạ Coban chu kì bán rã năm.
a) Sau 15 năm, khối lượng chất Coban còn lại bao nhiêu?
b) Sau bao lâu khối lượng Coban chỉ còn bằng 10 g ?
c) Sau bao lâu khối lượng Coban chỉ còn bằng ?
PHẦN IV. Tự luận: 3 điểm
Câu 1: Một đoạn dây thẳng bằng đồng khối lượng 100 g được đặt vuông góc với một từ trường đều. Trong đoạn dây có dòng điện với cường độ và được đặt theo hướng như hình vẽ bên. Bỏ qua ảnh hưởng của trường Trái Đất lên đoạn dây.
a) Để lực từ có thể cân bằng với lực hút của Trái Đất tác dụng lên đoạn dây thì độ lớn của cảm ứng từ là bao nhiêu mT ? Lấy .
b) Vẽ vectơ cảm ứng từ.
Câu 2: Cho dây dẫn mang dòng điện có cường độ đặt nghiêng một góc so với từ trường Trái Đất với cảm ứng từ . Tính lực từ tác dụng lên chiều dài đoạn dây theo đơn vị micronewton? Vẽ hình minh họa.
Câu 3: Mỗi phản ứng tổng hợp Helium . tỏa năng lượng . Cho hạt , nhiệt dung riêng của nước là .K. Nếu tổng hợp helium từ 1 gam lithium thì năng lượng toả ra có thể đun sôi bao nhiêu tấn nước ở ?
Câu 4: Hạt nhân phân rã thành hạt nhân bền với chu kì bán rã là 138 ngày. Một mẫu không nguyên chất khi nhập về phòng thí nghiệm thì đã lẫn chì với tỉ lệ cứ thì có .
a) Xác định tỉ lệ khối lượng của và có trong mẫu sau đó 15,0 ngày. (Kết quả lấy hai chữ số sau dấu phẩy thập phân).
b) Sau thời gian bao nhiêu lâu từ lúc nhập về, khối lượng và khối lượng trong mẫu đó bằng nhau? (Kết quả tính theo đơn vị ngày và làm tròn đến hàng đơn vị).
Câu 5: Lò phản ứng của một tàu phá băng phân hạch trung bình mỗi ngày. Biết hiệu suất của lò phản ứng là ; mỗi hạt nhân phân hạch giải phóng và chỉ trong khối nhiên liệu chịu phân hạch.
a) Tính công suất hoạt động của lò phản ứng. (Kết quả tính theo đơn vị MW và lấy đến một chữ số sau dấu phẩy thập phân).
b) Tính khối lượng của khối nhiên liệu Pu đưa vào lò mỗi ngày. (Kết quả tính theo đơn vị kilogam và lấy đến một chữ số sau dấu phấy thập phân).
onthicaptoc.com
onthicaptoc.com Bo cau hoi on tap cuoi HK2 Vat li 12 KNTTl 24 25
Môn: VẬT LÍ 12
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Bài 1: Đồ thị li độ - thời gian của một con lắc đơn dao động điều hòa được mô tả trên Hình dưới.
a. Hãy mô tả dao động điều hòa của con lắc đơn.
A. PHƯƠNG PHÁP
Phương trình dao động điều hòa: Với:
Câu 1: Trong dao động điều hoà, vận tốc biến đổi
A. Cùng pha với li độ.B. Sớm pha π/2 so với li độ.
A. của sóng âm và sóng ánh sáng đều giảm.
B. của sóng âm và sóng ánh sáng đều tăng.
Câu 1. Khi một chất lỏng đang sôi thì năng lượng mà các phân tử chất lỏng nhận được lúc này dùng để
A. tăng nhiệt độ của chất lỏng. B. phá vỡ các liên kết với các phân tử xung quanh.
Câu 1: Hiện tượng giao thoa sóng xảy ra khi có sự gặp nhau của
A. hai sóng xuất phát từ hai nguồn dao động cùng pha, cùng biên độ.