PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO …
TRƯỜNG …
MÃ ĐỀ MT101
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
MÔN: TOÁN – LỚP 7
NĂM HỌC: 2024 – 2025
Thời gian: 90 phút
(không kể thời gian giao đề)
A. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Phần 1. (3,0 điểm) Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
Trong mỗi câu hỏi từ câu 1 đến câu 12, hãy viết chữ cái in hoa đứng trước phương án đúng duy nhất vào bài làm.
Câu 1. Nếu thì
A. B. C. D.
Câu 2. Từ dãy tỉ số , ta có thể viết:
A. B.
C. D.
Câu 3. Theo thống kê, nếu dùng xe chở hàng thì tiêu thụ hết lít xăng. Vậy khi dùng xe chở hàng cùng loại thì tiêu thụ hết bao nhiêu lít xăng?
A. lít. B. lít. C. lít. D. lít.
Câu 4. Biết đại lượng tỉ lệ nghịch với đại lượng theo hệ số tỉ lệ là . Biểu diễn theo là
A. B. C. D.
Câu 5. Trong các biểu thức sau, biểu thức số là
A. B. C. D.
Câu 6. Biểu thức biểu thị số tiền An phải trả để mua quyển sách với giá đồng là
A. B. C. D.
Câu 7. Biểu thức nào sau đây là đa thức một biến?
A. B. C. D.
Câu 8. Bậc của đa thức là
A. B. C. D.
Câu 9. Cho tam giác có . Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
A. B.
C. D.
Câu 10. Chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống: “Trong hai đường xiên kẻ từ một điểm nằm ngoài một đường thẳng đến đường thẳng đó thì đường xiên nào có hình chiếu nhỏ hơn thì …”
A. lớn hơn. B. ngắn nhất. C. nhỏ hơn. D. bằng nhau.
Câu 11. Bộ ba độ dài nào sau đây là độ dài của ba cạnh của một tam giác?
A. B.
C. D.
Câu 12. Giao điểm của ba đường trung tuyến trong một tam giác là
A. Trọng tâm của tam giác đó.
B. Điểm luôn thuộc một cạnh của tam giác đó.
C. Điểm cách đều ba đỉnh của tam giác đó.
D. Điểm cách đều ba cạnh của tam giác đó.
Phần 2. (2,0 điểm) Câu trắc nghiệm đúng sai
Trong câu 13, 14, hãy chọn đúng hoặc sai cho mỗi ý a), b), c), d).
Câu 13. Bác An mua chiếc bút bi gồm ba loại. Loại giá nghìn đồng một bút, loại giá nghìn đồng một bút, loại giá nghìn đồng một bút. Biết rằng số tiền bác An mua mỗi loại bút là như nhau. Gọi lần lượt là số bút bi bác An mua loại , .
a) Điều kiện của là và
b) Phương trình biểu diễn số bút bác An mua là .
c) Vì số tiền bác An mua mỗi loại bút là như nhau nên ta có tỉ lệ thức
d) Số bút loại nhiều hơn số bút loại là chiếc.
Câu 14. Cho hình vẽ sau:
Xét tính đúng – sai trong các mệnh đề dưới đây:
a)
b)
c)
d)
Phần 3. (2,0 điểm) Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn
Trong các câu từ 15 đến 18, hãy viết câu trả lời/ đáp án vào bài làm mà không cần trình bày lời giải chi tiết.
Câu 15. Biết tỉ số giữa chiều dài và chiều rộng của hình chữ nhật đó là và chu vi hình chữ nhật là . Hỏi chiều dài của hình chữ nhật đó là bao nhiêu centimet?
Trả lời:
Câu 16. Biết độ dài ba cạnh của một tam giác tỉ lệ với các số và chu vi của tam giác đó là Hỏi độ dài cạnh lớn nhất của tam giác đó là bao nhiêu centimet?
Trả lời:
Câu 17. Cho đa thức . Tính giá trị của biểu thức .
Trả lời:
Câu 18. Cho hình vẽ bên, biết , và . Hỏi khoảng cách từ đến đường thẳng là bao nhiêu centimet?
Trả lời:
B. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Bài 1. (1,0 điểm) Ba tấm vải dài tổng cộng Sau khi bán đi tấm vải thứ nhất, tấm vải thứ hai và tấm vải thứ ba thì chiều dài còn lại của ba tấm vải là bằng nhau. Hỏi mỗi tấm vải ban đầu dài bao nhiêu mét?
Bài 2. (1,0 điểm) Cho cân tại có hai đường trung tuyến và cắt nhau tại . Biết .
a) Chứng minh tam giác là tam giác cân.
b) Chứng minh .
Bài 3. (1,0 điểm) Cho hai đa thức và
a) Tính và sắp xếp đa thức theo lũy thừa giảm dần của biến.
c) Tìm đa thức , biết rằng
ĐÁP ÁN – LỜI GIẢI CHI TIẾT ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II – TOÁN 7
PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO …
TRƯỜNG …
MÃ ĐỀ MT101
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
MÔN: TOÁN – LỚP 7
NĂM HỌC: 2024 – 2025
Thời gian: 90 phút
(không kể thời gian giao đề)
A. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
BẢNG ĐÁP ÁN
Câu
1
2
3
4
5
6
Đáp án
A
B
A
D
B
A
Câu
7
8
9
10
11
12
Đáp án
B
B
C
C
C
A
Câu
13
14
15
16
17
18
Đáp án
Đ Đ S S
Đ Đ Đ S
Phần 1. (3,0 điểm) Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
Trong mỗi câu hỏi từ câu 1 đến câu 12, hãy viết chữ cái in hoa đứng trước phương án đúng duy nhất vào bài làm.
Câu 1. Nếu thì
A. B. C. D.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
Nếu thì
Câu 2. Từ dãy tỉ số , ta có thể viết:
A. B.
C. D.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
Từ dãy tỉ số , ta có thể viết:
Câu 3. Theo thống kê, nếu dùng xe chở hàng thì tiêu thụ hết lít xăng. Vậy khi dùng xe chở hàng cùng loại thì tiêu thụ hết bao nhiêu lít xăng?
A. lít. B. lít. C. lít. D. lít.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
Giả sử xe chở hàng cùng loại tiêu thụ hết lít xăng.
Vì số lít xăng tiêu thụ tỉ lệ thuận với số xe nên ta có:
suy ra (lít).
Câu 4. Biết đại lượng tỉ lệ nghịch với đại lượng theo hệ số tỉ lệ là . Biểu diễn theo là
A. B. C. D.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: D
Ta có đại lượng tỉ lệ nghịch với đại lượng theo hệ số tỉ lệ là thì ta được hay
Câu 5. Trong các biểu thức sau, biểu thức số là
A. B. C. D.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
Biểu thức số là
Câu 6. Biểu thức biểu thị số tiền An phải trả để mua quyển sách với giá đồng là
A. B. C. D.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
Biểu thức biểu thị số tiền An phải trả để mua quyển sách với giá đồng là
Câu 7. Biểu thức nào sau đây là đa thức một biến?
A. B. C. D.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
Đa thức một biến là:
Câu 8. Bậc của đa thức là
A. B. C. D.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
Đa thức có bậc là
Câu 9. Cho tam giác có . Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
A. B.
C. D.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
Vì tam giác có nên theo quan hệ giữa cạnh và góc đối diện trong tam giác ta có
Câu 10. Chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống: “Trong hai đường xiên kẻ từ một điểm nằm ngoài một đường thẳng đến đường thẳng đó thì đường xiên nào có hình chiếu nhỏ hơn thì …”
A. lớn hơn. B. ngắn nhất. C. nhỏ hơn. D. bằng nhau.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
Trong hai đường xiên kẻ từ một điểm nằm ngoài một đường thẳng đến đường thẳng đó thì đường xiên nào có hình chiếu nhỏ hơn thì nhỏ hơn.
Câu 11. Bộ ba độ dài nào sau đây là độ dài của ba cạnh của một tam giác?
A. B.
C. D.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
Vì do đó bộ ba độ dài là độ dài ba cạnh của một tam giác.
Câu 12. Giao điểm của ba đường trung tuyến trong một tam giác là
A. Trọng tâm của tam giác đó.
B. Điểm luôn thuộc một cạnh của tam giác đó.
C. Điểm cách đều ba đỉnh của tam giác đó.
D. Điểm cách đều ba cạnh của tam giác đó.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
Giao điểm của ba đường trung tuyến trong một tam giác là trọng tâm của tam giác đó.
Phần 2. (2,0 điểm) Câu trắc nghiệm đúng sai
Trong câu 13, 14, hãy chọn đúng hoặc sai cho mỗi ý a), b), c), d).
Câu 13. Bác An mua chiếc bút bi gồm ba loại. Loại giá nghìn đồng một bút, loại giá nghìn đồng một bút, loại giá nghìn đồng một bút. Biết rằng số tiền bác An mua mỗi loại bút là như nhau. Gọi lần lượt là số bút bi bác An mua loại , .
a) Điều kiện của là và
b) Phương trình biểu diễn số bút bác An mua là .
c) Vì số tiền bác An mua mỗi loại bút là như nhau nên ta có tỉ lệ thức
d) Số bút loại nhiều hơn số bút loại là chiếc.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: a) Đ b) Đ c) S d) S
Gọi lần lượt là số bút bi bác An mua loại , .
Điều kiện của là và
Theo đề bài, bác An mua chiếc bút bi nên ta có phương trình .
Vì số tiền bác An mua mỗi loại bút bi là như nhau nên ta có hay
Theo tính chất dãy tỉ số bằng nhau nên ta có:
.
Suy ra
Vậy số bút bác An mua loại , lần lượt là chiếc, chiếc, chiếc.
Do đó, số bút loại ít hơn số bút loại là chiếc.
Câu 14. Cho hình vẽ sau:
Xét tính đúng – sai trong các mệnh đề dưới đây:
a)
b)
c)
d)
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: a) Đ b) Đ c) Đ d) S
a) Vì là đường vuông góc và là đường xiên nên (quan hệ đường vuông góc và đường xiên).
Do đó, ý a) đúng.
b) Vì là góc ngoài của suy ra .
Xét có là góc tù nên suy ra (quan hệ giữa góc và cạnh trong tam giác)
Do đó, ý b) đúng.
c) Mà và lần lượt là hình chiếu của và trên .
Suy ra (quan hệ giữa đường xiên và hình chiếu)
Vì (gt) mà lần lượt là hai hình chiếu của .
Suy ra (quan hệ giữa đường xiên và hình chiếu).
Do đó, ý c) đúng.
d) Ta có (cmt) và (cmt) nên .
Do đó, ý d) sai.
Phần 3. (2,0 điểm) Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn
Trong các câu từ 15 đến 18, hãy viết câu trả lời/ đáp án vào bài làm mà không cần trình bày lời giải chi tiết.
Câu 15. Biết tỉ số giữa chiều dài và chiều rộng của hình chữ nhật đó là và chu vi hình chữ nhật là . Hỏi chiều dài của hình chữ nhật đó là bao nhiêu centimet?
Trả lời:
Hướng dẫn giải
Đáp án:
Gọi chiều dài và chiều rộng của hình chữ nhật lần lượt là (cm).
Ta có: suy ra .
Từ suy ra ; suy ra .
Vậy chiều dài của hình chữ nhật đó là
Câu 16. Biết độ dài ba cạnh của một tam giác tỉ lệ với các số và chu vi của tam giác đó là Hỏi độ dài cạnh lớn nhất của tam giác đó là bao nhiêu centimet?
Trả lời:
Hướng dẫn giải
Đáp án:
Gọi độ dài ba cạnh của tam giác là (đơn vị: cm).
Theo đề, ta có: ba số tỉ lệ với nghĩa là .
Vì nên áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau, ta có:
.
Suy ra nên .
nên .
nên .
Vậy tam giác có ba cạnh là
Do đó, cạnh lớn nhất của tam giác là .
Câu 17. Cho đa thức . Tính giá trị của biểu thức .
Trả lời:
Hướng dẫn giải
Đáp án:
Ta có:
.
Thay vào đa thức , ta được: .
Thay vào đa thức , ta được: .
Do đó, .
Câu 18. Cho hình vẽ bên, biết , và . Hỏi khoảng cách từ đến đường thẳng là bao nhiêu centimet?
Trả lời:
Hướng dẫn giải
Đáp án:
Xét có (Định lí tổng ba góc trong một tam giác)
Suy ra (1)
Xét có (Định lí tổng ba góc trong một tam giác)
Suy ra (2)
Mà (Hai góc đối đỉnh) (3)
Từ (1), (2) và (3) suy ra .
Xét và có:
Do đó, (g.c.g)
Suy ra (hai cạnh tương ứng)
Mà nên .
Khoảng cách từ điểm đến đường thẳng là (Vì tại )
Vậy khoảng cách từ điểm đến đường thẳng là
B. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Bài 1. (1,0 điểm) Ba tấm vải dài tổng cộng Sau khi bán đi tấm vải thứ nhất, tấm vải thứ hai và tấm vải thứ ba thì chiều dài còn lại của ba tấm vải là bằng nhau. Hỏi mỗi tấm vải ban đầu dài bao nhiêu mét?
Hướng dẫn giải
Gọi chiều dài của tấm vải thứ nhất, thứ hai, thứ ba lần lượt là .
Tấm vải thứ nhất còn lại sau khi bán là: (tấm vải)
Tấm vải thứ hai còn lại sau khi bán là: (tấm vải)
Tấm vải thứ ba còn lại sau khi bán là: (tấm vải)
Theo đề, ta có: và .
Suy ra và
Suy ra .
Vậy chiều dài của tấm vải thứ nhất, thứ hai, thứ ba lần lượt là .
Bài 2. (1,0 điểm) Cho cân tại có hai đường trung tuyến và cắt nhau tại . Biết .
a) Chứng minh tam giác là tam giác cân.
b) Chứng minh .
Hướng dẫn giải
a) Vì hai trung tuyến và cắt nhau tại nên là trọng tâm .
Do đó, (tính chất trọng tâm tam giác)
Mà (giả thiết) nên hay .
Suy ra tam giác là tam giác cân.
b) Ta có: nên do đó hay
Lại có nên do đó hay .
Mà (cmt) nên .
Ta có: .
Xét tam giác có (trong một tam giác tổng độ dài hai cạnh lớn hơn độ dài cạnh còn lại).
Vậy (đpcm).
Bài 3. (1,0 điểm) Cho hai đa thức và
a) Tính và sắp xếp đa thức theo lũy thừa giảm dần của biến.
c) Tìm đa thức , biết rằng
Hướng dẫn giải
a) Ta có:
.
b) Ta có:
.
Theo đề, ta có:
Hay
Suy ra
hay
PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO …
TRƯỜNG …
MÃ ĐỀ MT102
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
MÔN: TOÁN – LỚP 7
NĂM HỌC: 2024 – 2025
Thời gian: 90 phút
(không kể thời gian giao đề)
A. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Phần 1. (3,0 điểm) Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
Trong mỗi câu hỏi từ câu 1 đến câu 12, hãy viết chữ cái in hoa đứng trước phương án đúng duy nhất vào bài làm.
Câu 1. Nếu và đều khác thì tỉ lệ thức nào sau đây là sai?
A. B. C. D.
Câu 2. Gọi số đo ba góc của một tam giác là tỉ lệ với . Khi đó, ta có dãy tỉ số bằng nhau là
A. B. C. D.
Câu 3. Biết đại lượng tỉ lệ thuận với đại lượng theo hệ số . Biểu diễn theo là
A. B. C. D.
Câu 4. Cho bảng dưới đây biết và là hai đại lượng tỉ lệ nghịch.
Giá trị ở ô trống trong bảng là
A. B. C. D.
Câu 5. Biểu thức đại số biểu thị tích của hai số tự nhiên liên tiếp là
A. với . B. với .
C. với . D. với .
Câu 6. Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là biểu thức số?
A. B. C. D. .
Câu 7. Biểu thức nào sau đây là đa thức một biến?
A. B. C. D. .
Câu 8. Hệ số tự do của đa thức là
A. B. C. D.
Câu 9. Ba cạnh của tam giác có độ dài là thì góc lớn nhất là góc
A. đối diện với cạnh có độ dài B. đối diện với cạnh có độ dài
C. đối diện với cạnh có độ dài D. ba góc có số đo bằng nhau.
Câu 10. Cho tam giác có . Em hãy chọn câu trả lời đúng nhất.
A. B. C. D.
Câu 11. Trong các bộ ba độ dài đoạn thẳng dưới đây, bộ ba nào có thể là độ dài của ba cạnh của một tam giác?
A. B.
C. D.
Câu 12. Cho có là hai đường trung tuyến, là trọng tâm. Nhận định nào sau đây là đúng?
A. B. C. D.
Phần 2. (2,0 điểm) Câu trắc nghiệm đúng sai
Trong câu 13, 14, hãy chọn đúng hoặc sai cho mỗi ý a), b), c), d).
Câu 13. Cô Ánh mua hộp bánh gồm ba loại: loại loại loại . Loại giá nghìn đồng một hộp, loại giá nghìn đồng một hộp, loại giá nghìn đồng một hộp. Biết rằng số tiền cô Ánh mua ba loại bánh trên là như nhau. Gọi lần lượt là số hộp bánh cô Ánh mua loại loại loại .
a) Điều kiện của là và
b) Phương trình biểu diễn số hộp bánh cô Ánh mua là .
c) Vì số tiền cô Ánh mua mỗi loại bánh là như nhau nên ta có tỉ lệ thức .
d) Số hộp bánh loại cô Ánh mua gấp hai lần số hộp bánh loại
Câu 14. Cho , kẻ tại Kẻ tại , tại
a) .
b)
c) .
d)
Phần 3. (2,0 điểm) Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn
Trong các câu từ 15 đến 18, hãy viết câu trả lời/ đáp án vào bài làm mà không cần trình bày lời giải chi tiết.
Câu 15. Biết rằng và . Tính giá trị của biểu thức .
Trả lời:
Câu 16. Cứ thóc cho gạo. Từ gạo người ta làm được bún tươi. Hỏi để làm ra bún tươi cần bao nhiêu kilôgram thóc?
Trả lời:
Câu 17. Cho đa thức . Tính .
(Kết quả ghi dưới dạng số thập phân)
Trả lời:
Câu 18. Cho hình thang như hình vẽ dưới đây có Gọi là hình chiếu của lên cạnh . Biết là hình vuông và diện tích hình thang gấp hai lần diện tích hình vuông .
Hỏi khoảng cách từ đến đường thẳng là bao nhiêu centimét?
Trả lời:
B. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Bài 1. (1,0 điểm) Ba bạn An, Bình, Cầm có số kẹo của An, Bình , Cầm tương ứng tỉ lệ với . Tính số kẹo của mỗi bạn, biết rằng Cầm nhiều hơn An viên kẹo.
Bài 2. (1,0 điểm) Cho có là trung điểm của Trên đoạn lấy điểm sao cho Điểm thuộc tia đối của tia sao cho . Gọi là trung điểm của và là giao điểm của và
a) Chứng minh rằng là trọng tâm tam giác .
b) Tính các tỉ số
Bài 3. (1,0 điểm) Cho và .
a) Thu gọn đa thức và tính .
b) Tìm đa thức , biết rằng .
ĐÁP ÁN – LỜI GIẢI CHI TIẾT ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II – TOÁN 7
PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO …
TRƯỜNG …
MÃ ĐỀ MT102
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
MÔN: TOÁN – LỚP 7
NĂM HỌC: 2024 – 2025
Thời gian: 90 phút
(không kể thời gian giao đề)
A. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
BẢNG ĐÁP ÁN
Câu
1
2
3
4
5
6
Đáp án
D
B
B
B
B
A
Câu
7
8
9
10
11
12
Đáp án
A
A
C
A
D
A
Câu
13
14
15
16
17
18
Đáp án
Đ Đ Đ Đ
Đ Đ S Đ
Phần 1. (3,0 điểm) Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
Trong mỗi câu hỏi từ câu 1 đến câu 12, hãy viết chữ cái in hoa đứng trước phương án đúng duy nhất vào bài làm.
Câu 1. Nếu và đều khác thì tỉ lệ thức nào sau đây là sai?
A. B. C. D.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: D
Do ta được khác với . Do đó, tỉ lệ thức là sai khi .
Câu 2. Gọi số đo ba góc của một tam giác là tỉ lệ với . Khi đó, ta có dãy tỉ số bằng nhau là
A. B. C. D.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
Ta có dãy tỉ số bằng nhau là:
Câu 3. Biết đại lượng tỉ lệ thuận với đại lượng theo hệ số . Biểu diễn theo là
A. B. C. D.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B

onthicaptoc.com Bo 5 de kiem tra giua ky 2 Toan 7 KNTT CTM 2025

Xem thêm
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ II NĂM HỌC 2023-2024MÔN: TOÁN 7
A. ĐẠI SỐ
I. Trắc nghiệm
Bài 1:( 3 điểm) a) Thực hiện phép tính:
b) Chứng minh rằng: Với mọi số nguyên dương n thì : chia hết cho 10
Bài 2:(2 điểm) Tìm x biết:
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 ĐIỂM)
Câu 1: Khẳng định nào sau đây sai?
A. .B. .C. .D. .
Câu 1. (4 điểm)
a) Thực hiện phép tính:
b) Tính
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (6,0 điểm)
Hãy chọn phương án trả lời đúng rồi ghi vào bài làm.
Câu 1. Cho số hữu tỉ x thỏa mãn giá trị của là
Câu 1. (4,5 điểm) Tính giá trị các biểu thức sau.
Câu 2. (3,5 điểm)
Tìm x biết: .
I. PHẦN CHUNG (dành cho tất cả các thí sinh)
Bài 1. (1,5 điểm)
Thực hiện phép tính (hợp lí nếu có thể):