UBND THÀNH PHỐ THỦ ĐỨC
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề có 2 trang)
TRƯỜNG THCS BÌNH AN
ĐỀ THAM KHẢO KIỂM TRA HỌC KÌ II
NĂM HỌC: 2024 - 2025
MÔN: TOÁN 8
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
A. TRẮC NGHIỆM (3đ)
Câu 1. Hàm số y = ax + b là hàm số bậc nhất khi:
A. B. C. D.
Câu 2. Trong các điểm sau, điểm nào thuộc đồ thị hàm số ?
A. ( 0; 2) B. (2 ; 10) C. (-2 ; 6 ) D. ( 1 ; 3 )
Câu 3. Hệ số góc của đường thẳng y = 2 – x là
A.2 B. 1 C. 0 D. ‒ 1
Câu 4. Trong các hình sau, hình nào MN là đường trung bình của tam giác ?
A. Hình 1 B. Hình 2 C. Hình 3 D. Hình 4
Câu 5. Hãy chọn câu đúng. Tính độ dài x, y của các đoạn thẳng trong hình vẽ, biết rằng các số trên hình có cùng đơn vị đo là cm.
A. x = 16cm; y = 12cm
B. x = 14cm; y = 14cm
C. x = 14,3cm; y = 10,7cm
D. x = 12cm; y = 16cm
Câu 6. An tung đồng xu cân đối và đồng chất 30 lần và tính được xác xuất thực nghiệm của biến cố “Xuất hiện mặt ngửa” sau 30 lần tung là 0,4. Số lần xuất hiện mặt ngửa là:
A. 12 B. 15 C. 16 D.18
Câu 7. Cho hàm số y =f(x) = 5x – 7 giá trị f (3) là
A. - 8 B. 22 C. 8 D.1
Câu 8. Trong hộp có một số bút xanh, một số bút vàng và một số bút đỏ. lấy ngẫu nhiên 1 bút từ hộp, xem màu gì rồi trả lại. Lặp lại hoạt động trên 40 lần ta được kết quả như sau:
Màu bút
Bút xanh
Bút vàng
Bút đỏ
Số lần
14
10
16
Xác suất thực nghiệm của sự kiện không lấy được màu vàng là:
A. 0,75 B. 0,1 C. 0,25 D. 0,9
Câu 9. Phương trình nào sau đây nhận là nghiệm ?
A. x – 3 = 1 B. 3x + 9 = 0 C. 2x – 4 = 2 D. 3 + x = 0
Câu 10. Cho đường thẳng (d1): y = 3x+2 và (d2): y = 3x -5 khi đó vị trí của (d1) và (d2) là
A. trùng nhau B. song song C. cắt nhau D. vuông góc
Câu 11. Cho tam giác ABC, biết DE // BC, AE = 6 cm, EC = 3 cm, DB = 2 cm (Hình 1). Độ dài đoạn thẳng AD là
A. 4cm B. 3cm
C. 5cm D. 3,5cm
Câu 12. Hãy chọn câu đúng ? Cho ΔABC, có M, N lần lượt là trung điểm của AB và AC. Biết BC = 8cm. Ta có:
A. MN = 16 cm B. MN = 4 cm C. MN = 2 cm D. MN = 8 cm
B – TỰ LUẬN ( 7 điểm )
Bài 1. Cho hàm số y = 4x – 3 và y = - x + 2 Vẽ 2 đồ thị của hàm số trên cùng mặt phẳng tọa độ Oxy
Bài 2. Giải các phương trình
a) 2x – 4 = 3 + x b)
Bài 3. Một xe khách khởi hành từ Bưu điện đến Thành phố Quy Nhơn với tốc độ 45 km/h.
Thành phố Quy Nhơn
Bến xe
Bưu điện
12 km
a) Cho biết bến xe cách bưu điện là 12 km. Sau x giờ, xe khách cách bến xe là y km. Tính y theo x.
b) Tìm hệ số góc của đường thẳng là đồ thị của hàm số y ở câu a .
Bài 4. Một ôtô đi từ A đến B với vận tốc 35km/h .Khi từ B quay về A xe chạy với vận tốc lớn hơn 10 km/h . Tính chiều dài quãng đường AB , biết thời gian cả đi và về hết 6 giờ 24 phút.
Bài 5. Cho tam giác ABC nhọn ( AB < AC), hai đường cao BE , CF cắt nhau tại H ( E thuộc AC, F thuộc AB) .
a) Chứng minh : đồng dạng với
b) Tia EF cắt tia CB tại K.Chứng minh:
c) AH cắt BC tại D. Chứng minh:
…………….HẾT……………
UBND THÀNH PHỐ THỦ ĐỨC
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề có 1 trang)
TRƯỜNG THCS LINH TRUNG
ĐỀ THAM KHẢO KIỂM TRA HỌC KÌ II
NĂM HỌC: 2024 - 2025
MÔN: TOÁN 8
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Bài 1. (3 điểm) Giải phương trình:
a) b) c)
Bài 2. (1,5 điểm) Giải bất phương trình:
a) b)
Bài 3. (1 điểm) Một ô tô đi từ A đến B rồi trở về A mất tổng cộng 10 giờ 24 phút. Biết vận tốc trung bình lúc đi là 80km/h và lúc về là 50km/h. Tỉnh quãng đường AB
Bài 4. Một hộp có 20 thẻ cùng loại, mỗi thẻ được ghi một trong các số 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; … ; 20; hai thẻ khác nhau thì ghi số khác nhau. Rút ngẫu nhiên một thẻ trong hộp. Tính xác suất của mỗi biến cố sau:
a) “Số xuất hiện trên thẻ được rút ra là số có chữ số tận cùng là 2”.
b) “Số xuất hiện trên thẻ được rút ra là số có một chữ số”.
c) “Số xuất hiện trên thẻ được rút ra là số có hai chữ số với tích các chữ số bằng 4”.
Bài 5. (3,5 điểm) Cho vuông tại A (AB < AC) có đường cao AH.
a) Chứng minh: và
b) Lấy điểm E thuộc cạnh AC sao cho AE = AB, vẽ ED // AH (D thuộc BC). Chứng minh: CD . CB = CE . CA
c) Chứng minh: HA = HD
…………….HẾT.……………
UBND THÀNH PHỐ THỦ ĐỨC
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề có 2 trang)
TRƯỜNG THCS NGUYỄN VĂN TRỖI
ĐỀ THAM KHẢO KIỂM TRA HỌC KÌ II
NĂM HỌC: 2024 - 2025
MÔN: TOÁN 8
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
A. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Chọn đáp án đúng nhất cho mỗi câu dưới đây
Câu 1. Hàm số nào dưới đây là hàm số bậc nhất?
A. y = 0x + 1 B. y = 2x2 + 1 C. y = 5x – 1 D. y = x2 + x + 9
Câu 2. Hệ số góc của đường thẳng là:
A. 2 B. 1. C. 0 D. 3
Câu 3. Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn?
A. B.
C. D.
Câu 4. Nghiệm của phương trình 3x +10 = x +14 là
A.1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 5. Một khu vườn hình chữ nhật có chiểu rộng là x(m), chiều dài hơn chiều rộng 20m. Biểu thức biểu thị chiều dài của hình chữ nhật là
A. x + 20 B. 20x C. 20 – x D. 20.x +20
Câu 6. Một người đi bộ với tốc độ không đổi 5 km/h. Gọi s là quãng đường đi được sau t (giờ). Hãy lập công thức tính s theo t?
A. s = t B. s = 2t C. s = 5t D. s = 3t + 2
Câu 7. Số thứ nhất gấp 6 lần số thứ hai. Nếu gọi số thứ nhất là x thì số thứ hai là
A.6x B. C. x+6 D.
Câu 8. Thanh long là một loại cây chịu hạn, không kén đất, rất thích hợp với điều kiện khí hậu và thổ nhưỡng của tỉnh Bình Thuận. Giá bán 1 kg thanh long ruột đỏ loại I là 32 000 đồng. Công thức biểu thị số tiền y (đồng) mà người mua phải trả khi mua x (kg) thanh long ruột đỏ loại I là:
A. B. y = 32000 – x C. D.
Câu 9. Nếu và có = ; = thì
A. B.
C. D.
Câu 10. Cho biết MN = 8cm, NP = 15cm, FG = 12 cm. Khi đó EF bằng
A. 9 cm B. 6,4 cm C. 22,5 cm D. 10 cm
Câu 11. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A. Hai tam giác đồng dạng thì bằng nhau
B. Hai tam giác bằng nhau thì đồng dạng
C. Hai tam giác bằng nhau thì không đồng dạng
D . Hai tam giác cân thì luôn đồng dạng
Câu 12. Nếu tam giác đồng dạng với tam giác theo tỉ số đồng dạng là 2 thì tam giác đồng dạng với tam giác với tỉ số:
A. B. C. D.
B. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Bài 1. (1,5 điểm) Cho hàm số y = 3x + 1 có đồ thị (d)
a) Vẽ đồ thị hàm số (d)
b) Cho hàm số y= ax + 3 có đồ thị (d1). Tìm hệ số a biết đồ thị hàm số (d1) đi qua điểm A(-2;5)
Bài 2. (1,5 điểm) Giải các phương trình sau
a) 5x + 10 = 0 b) 3( x + 4 ) – 10 = 7 c)
Bài 3. (1,0 điểm) Chị Hai đi chợ mua 15 kg trái cây gồm hai loại mận và xoài. Biết mận có giá 20000 đồng một kg và xoài có giá 35000 đồng một kg. Hỏi chị Hai đã mua bao nhiêu kg mận, bao nhiêu kg xoài? Biết tổng số tiền chị Hai phải trả là 420 000 đồng.
Bài 4. (2,0 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH.
a) Chứng minh rằng: DHBA DABC
b) Qua C vẽ đường thẳng song song với AB và cắt AH tại D. Chứng minh: AC2 = AB.DC
c) Gọi I, K lần lượt là trung điểm của AB và CD. Chứng minh: I, H, K thẳng hàng.
Bài 5. (1,0 điểm) Lúc đầu trong kho hàng của một công ty có 150 tấn hàng. Mỗi ngày công ty xuất kho 5 tấn hàng. Gọi y là số tấn hàng còn lại trong kho sau x ngày xuất kho.
a) Hãy viết công thức tính số tấn hàng còn lại trong kho sau x ngày xuất kho.
b) Hỏi sau bao nhiêu ngày số hàng trong kho sẽ hết?.
…………….HẾT.……………
UBND THÀNH PHỐ THỦ ĐỨC
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề có 2 trang)
TRƯỜNG THCS LÊ QUÝ ĐÔN
ĐỀ THAM KHẢO KIỂM TRA HỌC KÌ II
NĂM HỌC: 2024 - 2025
MÔN: TOÁN 8
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Câu 1. Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn?
A. B. C. D.
Câu 2. Phương trình nào sau đây nhận x = 2 là nghiệm?
A. B. C. D.
Câu 3. Phương trình có nghiệm là
A. B. C. D.
Câu 4. Một ô tô đi từ A đến B với vận tốc 50km/h, rồi từ B về A ô tô đi với vận tốc 40km/h nên thời gian đi ít hơn thời gian về là 36 phút. Khi đó quãng đường AB là
A. B. C. D.
Câu 5. Gieo một con xúc xắc 2 lần. Xác suất để kết quả 2 lần gieo như nhau là
A. B. C. D.
Câu 6. Gieo một con xúc xắc cân đối và đồng chất. Gọi A là biến cố gieo được mặt có số chấm chia hết cho 2. Xác xuất của biến cố A là
A. 1 B. 2 C. D.
Câu 7. Một túi đựng các quả cầu giống hệt nhau, chỉ khác màu, trong đó có 26 quả màu đỏ, 62 quả màu tím, 8 quả màu vàng, 9 quả màu trắng. Lấy ngẫu nhiên 1 quả trong túi. Xác suất để lấy được quả cầu màu đỏ là
A. B. C. D.
Câu 8. Gieo một con xúc xắc 15 lần liên tiếp, có 5 lần xuất hiện mặt 2 chấm. Xác suất thực nghiệm của biến cố “mặt xuất hiện của xúc xắc là mặt 2 chấm ” là
A. B. C. D.
Câu 9. Nếu DABC DDEF thì ta có:
A. B. C. D.
Câu 10. Cho theo tỉ số đồng dạng là thì theo tỉ số đồng dạng là
A. B. C. D.
Câu 11. Trường hợp nào sau đây không phải là trường hợp đồng dạng của hai tam giác (Trong các cách viết sau các góc tương ứng bằng nhau, các cạnh tương ứng tỷ lệ)
A. (g.g) B. (c.g.c) C. (c.c.g) D. (c.c.c)
Câu 12. Cho hai tam giác ABC và DEF có . Kết luận nào đúng?
A. B.
C. D.
PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Bài 1. ( 1,0 điểm). Vẽ đồ thị của hàm số .
Bài 2. (2,0 điểm). Giải các phương trình sau:
a) b)
Bài 3. (1,0 điểm). Một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 5m. Nếu giảm chiều dài 3m và tăng chiều rộng 2m thì diện tích giảm 16 m2. Tính các kích thước ban đầu của khu vườn.
Bài 4. (1,0 điểm).
a) Một hãng hàng không quy định phạt hành lý kí gửi vượt quá quy định miễn phí (hành lý quá cước). Cứ vượt quá x kg hành lý thì khách hàng phải trả tiền phạt y USD theo công thức liên hệ giữa y và x là . Tính khối lượng hành lý quá cước nếu khoản tiền phạt tại sân bay là 34 USD.
b) Trong hộp có một bút màu xanh và một bút màu đỏ, lấy ngẫu nhiên 1 bút từ hộp, xem màu rồi trả lại. Lặp lại hoạt động trên 50 lần, ta được kết quả theo bảng sau:
Loại bút
Bút màu xanh
Bút màu đỏ
Số lần
42
8
Tính xác suất của thực nghiệm của biến cố “Bút lấy ra là bút màu xanh”.
Bài 5. (2,0 điểm). Cho tam giác ABC vuông tại A, vẽ đường cao AH ().
a) Chứng minh: .
b) Chứng minh: suy ra
…………….HẾT.……………
UBND THÀNH PHỐ THỦ ĐỨC ĐỀ THAM KHẢO HỌC KÌ 2
TRƯỜNG THCS LƯƠNG ĐỊNH CỦA MÔN TOÁN - KHỐI 8
I.TRẮC NGHIỆM: Em hãy chọn đáp án đúng nhất, mỗi câu đúng đạt 0,25 điểm
Câu 1. Hàm số nào sau đây là hàm số bậc nhất?
A. B. C. D.
Câu 2. Biết là hàm số bậc nhất biến số . Khi đó hệ số là
A.a = 5x, b = 2. B. a = 5, b = -2. C. a = 5x, b = -2. D. a = 5, b = 2.
Câu 3. Cho hai đường thẳng : y = 6x 1 và y = 2x + 1 vị trí tương đối hai đường thẳng trên là :
A.Vuông góc B. Song song C. Trùng nhau D. Cắt nhau
Câu 4. Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn?
A. B. C. D.
Câu 5. Câu 5. Phương trình có nghiệm là bao nhiêu ?
A.3 B. 7 C. 5 D. 2
Câu 6. Cho hình vẽ bên, đường trung bình của tam giác ABC là
A. DE
B. DG
C. EG
D. Cả A, B,C đều đúng
Câu 7. Cho hình vẽ. Độ dài EF là:
A. 2,5 cm
B. 5 cm
C.10cm
D. 20 cm
Câu 8. Trong hình bên, tam giác ABC có EF // BC (E AB, F AC). Theo hệ quả Thalès, ta có kết quả nào trong các kết quả bên dưới:
A. B.
C. D.
Câu 9. Cho hình vẽ dưới đây, ta có EF // GK khi
A. B.
C. D. Câu B, C đúng
Câu 10. Cho tam giác MNP có MH là tia phân giác của góc M (H NP). Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sau đây ĐÚNG?
A. B.
C. D.
Câu 11. Cho ∆ABC ᔕ ∆ DFE .Các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A. Aˆ = Dˆ B. Bˆ = Fˆ C. D.
Câu 12. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A. Hai tam giác bằng nhau thì đồng dạng với nhau.
B. Hai tam giác vuông đồng dạng với nhau.
C. Hai tam giác đồng dạng với nhau thì bằng nhau.
D. Hai tam giác cân đồng dạng với nhau.
II. TỰ LUẬN ( 7 điểm)
Bài 6. ( 1,0 điểm) Cho hàm số y = ax + 3
a/ Tìm a biết đồ thị hàm số đi qua M ( - 1 ;0)
b/ Vẽ đồ thị của hàm số với a vừa tìm được
Bài 7. ( 1,0 điểm). Giải phương trình
a/ 5x + 10 = 2x + 1 b/
Bài 8. ( 0,75 điểm). Cô Hà đến một cửa hàng mua 5 chai gồm dầu gội đầu và sữa tắm hết 480 000 đồng. Biết giá của một chai dầu gội đầu là 80 000 đồng, một chai sữa tắm là 120 000 đồng Hỏi cô Hà đã mua được bao nhiêu chai dầu gội đầu và bao nhiêu chai sữa tắm?
Bài 9. ( 1,0 điểm). Tiệm trà sữa Teamo bán đồng giá 25 000 đồng /1 ly. Nhưng hôm nay là thứ tư nên tiệm có chương trình khuyến mãi : nếu mua từ ly thứ ba trở đi sẽ được giảm thêm 10% so với giá ban đầu ( tính từ ly thứ ba)
a/ Viết công thức tính y (số tiền mua trà sữa) theo x (số ly trà sữa trong trường hợp mua nhiều hơn 2 ly)
b/ Nhóm bạn Nam đem theo 230 000 đồng đến cửa hàng mua trà sữa ( không mua gì khác ). Hỏi nhóm bạn Nam mua được bao nhiêu ly trà sữa?
Bài 10. ( 0,75 điểm) Để đo khoảng cách giữa hai vị trí B và C trong đó C là một vị trí nằm giữa đầm lầy không tới được; người ta chọn các vị trí A, M, N như hình bên và đo được AM = 40m; MB = 16m, MN = 20m. Biết MN // BC, tính khoảng cách giữa hai vị trí B và C.
Bài 11. ( 2,5 điểm) : Cho vuông tại A, đường cao AH ( H BC )
a/ Chứng minh . Từ đó suy ra AC2 = CH.CB
b/ Từ C kẻ đường thẳng vuông góc với BC và cắt AB tại D. Từ A kẻ AI vuông góc CD tại I ( I . Chứng minh : CH. CB = CI. CD
c/ Gọi O là trung điểm của BD. Chứng minh : OC vuông góc HI
…………….HẾT.……………
PHÒNG GD & ĐT TP THỦ ĐỨC
TRƯỜNG THCS HOA LƯ
ĐỀ THAM KHẢO HỌC KỲ 2
NĂM HỌC: 2024 - 2025
MÔN: TOÁN 8
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
I.PHẦN TRẮC NGHIỆM (2 điểm)
Câu 1: Góc tạo bởi đường thẳng y = 5 – 3x và trục Ox là:
A. Góc vuông B. Góc nhọn C. Góc bẹt D. Góc tù
Câu 2: Giá trị của m để đường thẳng y = 2x – 5 song song với đường thẳng y = mx + 5 là?
A. m = 2 B. m = – 2 C. m ≠ 2 D. m ≠ - 2
Câu 3: Phương trình nào sau đây là không phải phương trình bậc nhất một ẩn?
A. B.
C. D. – 8x = 3
Câu 4: Phương trình nào sau đây có nghiệm x = 5?
A. B. 3x + 15 = 0
C. 2x + 5 = x – 10 D. 10 – 2x = 0
Câu 5: Khẳng định nào dưới đây là đúng?.
A. Đường trung bình của tam giác là đoạn thẳng nối một đỉnh của tam giác với trung điểm cạnh đối diện.
B. Đường trung bình của tam giác là đoạn thẳng đi qua trung điểm của một cạnh
C. Đường trung bình của tam giác thì bẳng nửa cạnh thứ ba.
D. Đường trung bình của tam giác thì bằng cạnh thứ ba.
Câu 6: Cho ΔABC như hình vẽ, có AM là đường phân giác, biết AB = 8cm, AC = 9cm,
BM = 4cm, độ dài đoạn thẳng BC là:
A. BC = 8cm B. BC = 8,5cm
C. BC = 8dm D. BC = 8,5dm
Câu 7: Trong một chiếc hộp có 10 quả bóng bàn được ghi số từ 1 đến 10. Lấy ngẫu nhiên một quả bóng từ trong hộp. Xác suất lý thuyết của biến cố “quả bóng lấy ra ghi số không vượt quá 5” là:
A. B. C. D.
Câu 8: Trong một hộp có 10 quả bóng: 2 quả bóng màu xanh, 2 quả bóng màu đỏ, 6 quả bóng màu vàng (các quả bóng có cùng khối lượng và kích thước). Lấy ngẫu nhiên một quả từ trong hộp. Số kết quả thuận lợi của biến cố: “ Quả bóng lấy ra không phải màu vàng” là:
A. 2 B. 6 C. 4 D. 10
II. PHẦN TỰ LUẬN (8điểm)
Bài 1: (1,75 điểm)
a) Vẽ đồ thị hàm số (d):
b) Một nhà máy sản xuất xi măng có sản lượng hàng năm được xác định theo công thức , với T là sản lượng (đơn vị là tấn) và n là số năm tính từ năm 2010. Theo hàm số trên nhà máy đạt sản lượng 535 tấn vào năm nào?
Bài 2: (2,0 điểm) Giải phương trình
a) 2x – 6 = x + 1 b) 3(x – 1) – 4 = 2(x + 1) - 7 c)
Bài 3: (1,25 điểm) Ban An mua 15 cuốn tập loại A và loại B. Biết rằng giá 1 cuốn tập loại A là 10 000 đồng, giá một cuốn tập loại B là 8 000 đồng và bạn An phải trả số tiền là 140 000 đồng. Tính số cuốn tập mỗi loại bạn An đã mua?
Bài 4: (2,5 điểm)
Cho tam giác ABC có ba góc nhọn và AB < AC. Vẽ hai đường cao BD và CE.
a) Chứng minh: ∆ABD ∽ ∆ ACE.
b) Chứng minh: ∆ADE ∽ ∆ ABC.
c) Tia DE và CB cắt nhau tại O. Gọi I là trung điểm của BC. Chứng minh:
Bài 5: (0,5 điểm) Trong hộp có 8 viên bi màu đen và 10 viên bi màu trắng. Lấy ngẫu nhiên 2 viên bi từ hộp, xem màu, rồi trả lại. Lập lại hoạt động trên 80 lần ta được kết quả sau:
Kết quả
2 viên bi màu đen
1 viên màu đen, 1 viên màu trắng
2 viên bi màu trắng
Số lần
25
35
20
Hãy tính xác suất thực nghiệm của biến cố “Lấy được hai viên bi cùng màu”
…………….HẾT.……………
UBND TP THỦ ĐỨC
TRƯỜNG THCS HIỆP PHÚ
ĐỀ CHÍNH THỨC 2
(Đề có 02 trang)
KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2023 – 2024
NGÀY KIỂM TRA:
MÔN: TOÁN 8
Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
I. TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm) Hãy chọn đáp án đúng nhất trong mỗi câu.
Câu 1. . Cho hàm số . Giá trị là:
A. -10
B. 11
C.
D. 8
Câu 2. Công thức đổi từ đơn vị độ F sang đơn vị độ C là: . Hỏi nhiệt độ ở 32 độ F sẽ có giá trị bằng bao nhiêu độ C?
A. 0 B. 62 C. 32 D.
Câu 3. Hàm số nào sau đây là hàm số bậc nhất?
A. B. C. D.
Câu 4. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy như hình vẽ.
Câu trả lời nào sau đây là đúng?
A. A(2; 1) B. B(1; -1) C. C (-1; 2) D. D (1; -2)
Câu 5. Tọa độ giao điểm của đồ thị hàm số y = với trục tung là:
A. (0; 4) B. (4; 0) C. (0; - 4) D. (-4; 0)
Câu 6. Hệ số góc của đường thẳng là:
A. B. . C. D.
Câu 7. Cho hai đường thẳng và . Hai đường thẳng đã cho có vị trí như thế nào?
A. Trùng nhau C. Song song với nhau
B. Cắt nhau tại một điểm D. Không xác định được
Câu 8. Cho phương trình , nghiệm của phương trình trên là:
A. B. C. D.
Câu 9. Cho ∆ABC có MN // BC (M Î AB, N Î AC). Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. C.
B. D.
Câu 10. Điền vào chỗ chấm để được khẳng định đúng: “Đường trung bình của tam giác là đoạn thẳng nối ...”:
A. Trung điểm của một cạnh của một tam giác.
B. Trung điểm của hai cạnh của một tam giác.
C. Hai đỉnh của một tam giác.
D. Một đỉnh và trung điểm của cạnh đối diện.
Câu 11. Cho ∆EFG có EH là tia phân giác của (H ∈ GF). Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sau đây ĐÚNG?
A. B.
C. D.
Câu 12. Cho ∆ABC ∽ ∆DEF. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A. B. C. D.
II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Bài 1. (1,0 điểm) Cho hàm số có đồ thị là và hàm số có đồ thị là Vẽ và trên cùng một mặt phẳng toạ độ Oxy.
Bài 2. (2,0 điểm) Giải các phương trình sau:
a) b) c)
Bài 3. (0,75 điểm) Một ô tô đi từ thành phố Nam Định đến Hà Nội với vận tốc 45km/h. Lúc về ô tô đi với vận tốc 40km/h nên thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 15 phút. Tính quãng đường từ Nam Định đến Hà Nội.
Bài 4. (0,75 điểm) Để đo chiều cao của một tòa nhà bằng ánh nắng mặt trời, người ta cắm một cọc (AB) cao 2m thẳng đứng, khi bóng của tòa nhà (CI) trùng với bóng của cọc (AI). Đo đoạn thẳng IA = 1,5m và IC = 30m.
a) Chiều cao của tòa nhà (CD) là bao nhiêu?
b) Biết vào thời điểm 9h sáng, độ dài bóng của tòa nhà dài bằng chiều cao của tòa nhà. Hỏi khi đó, khoảng cách từ đỉnh của tòa nhà đến vị trí xa nhất của bóng tòa nhà là bao nhiêu?
Bài 5. (2,5 điểm) Cho ∆ABC nhọn (AB < AC) có ba đường cao AD, BM, CN cắt nhau tại H.
a) Chứng minh: DAMB ∽ DANC.
b) Chứng minh: DAMN ∽ DACB
c) Gọi I là trung điểm BC, lấy điểm E thuộc đoạn thẳng IC. Qua E vẽ đường thẳng song song với IM và cắt đường thẳng BM tại K. F là giao điểm của EK và AC.
Chứng minh: EF + EK = 2.MI
…………….HẾT.……………
UBND THÀNH PHỐ THỦ ĐỨC
TRƯỜNG THCS TRƯỜNG THỌ
SGK CHÂN TRỜI SÁNG TẠO
ĐỀ THAM KHẢO KIỂM TRA HỌC KÌ II
Năm học: 2024 – 2025
Môn: Toán 8
Thời gian làm bài: 90 phút
(Không kể thời gian phát đề)
A. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm ) Chọn câu trả lời đúng nhất.
Câu 1. Hàm số nào dưới đây là hàm số bậc nhất
A. . B. . C. . D. .
Câu 2. Điểm thuộc đồ thị của hàm số nào dưới đây?
A. . B. . C. . D. .
Câu 3. Hệ số góc của đường thẳng y = 2x + 3 là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 4. Cho hai đường thẳng (d): và (d’) : . Khi đó (d) và (d’):
A. Cắt nhau. B. Trùng nhau. C. Vuông góc. D. Song song.
Câu 5. Trong hộp bút của bạn Hoa có 5 bút bi xanh, 3 bút bi đỏ và 2 bút bi đen. Xác suất thực nghiệm của biến cố “Bạn Hoa lấy một bút bi đỏ” là
A. . B. . C. . D. 1.
Câu 6. Tìm độ dài AM trong hình vẽ bên, biết MN // BC; .
A. . B. .
C. . D.
Câu 7. Trong các hình sau, hình nào MN là đường trung bình của tam giác ABC?
A. Hình 1. B. Hình 2. C. Hình 3. D. Hình 4.
Câu 8. Nếu ΔA′B′C′ ∽ΔABC theo tỉ số đồng dạng thì
A. . B. . C.. D. .
Câu 9. Trong có AM là đường phân giác của góc BAC thì:
A. . B. .
C. . D. .
Câu 10. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A. Hai tam giác đồng dạng thì bằng nhau. B. Hai tam giác bằng nhau thì đồng dạng.
C. Hai tam giác bằng nhau thì không đồng dạng. D. Hai tam giác cân thì luôn đồng dạng.
Câu 11. Hai tam giác đồng dạng với nhau theo trường hợp góc – góc nếu
A. Ba cạnh của tam giác này tỉ lệ với ba cạnh của tam giác kia.
B. Hai góc của tam giác này lần lượt bằng hai góc của tam giác kia.
C. Có hai cặp cạnh tương ứng bằng nhau.
D. Hai cạnh của tam giác này tỉ lệ với hai cạnh của tam giác kia và hai góc tạo bởi các cặp cạnh đó bằng nhau.
Câu 12. Cho ∆RSK và ∆MPQ có thì
A. ∆RSK ∽∆MPQ. B. ∆RSK ∽∆MQP.
C. ∆RSK ∽∆QMP. D. ∆RSK ∽∆PQM.
B. TỰ LUẬN (7,0 điểm )
Bài 1.(1,0 điểm) Vẽ đồ thị hàm số .
Bài 2.(1,5 điểm) Giải các phương trình sau.
a) ; b) .
Bài 3.(1,0 điểm) Một người đi xe đạp từ A đến B với tốc độ là 15km/h. Khi từ B quay về A, người đó đạp xe với tốc độ 12km/h. Thời gian cả đi lẫn về là 6 giờ 45 phút không kể thời gian nghỉ. Tính chiều dài quãng đường AB.
Bài 4.(0,75 điểm) Để chuẩn bị cho buổi văn nghệ tổng kết cuối năm cô giáo tổng hợp danh sách 12 học sinh gồm 8 học sinh nữ là Ngọc, Mai, Hoa, Lan, Huệ, Chi, Cúc, Hồng; 4 học sinh nam là Hùng, Quân, Mạnh, Dũng. Chọn ngẫu nhiên một học sinh trong nhóm 12 học sinh trên.
a) Viết tập hợp K gồm các kết quả có thể xảy ra đối với tên học sinh được chọn.
b) Tính xác suất của biến cố A “Học sinh được chọn là học sinh nữ”.
Bài 5.(0,5 điểm) Một chiếc tivi sau khi giảm giá hai lần, mỗi lần giảm 10% so với giá đang bán thì có giá là 16 200 000 đồng. Hỏi giá bán ban đầu của chiếc tivi là bao nhiêu?
Bài 6.(2,25 điểm) Cho tam giác nhọn ABC ( AB < AC) có ba đường cao AD, BE, CF cắt nhau tại H.
a) Chứng minh: ΔABE ᔕ ΔACF.
b) Chứng minh: AB.BF = BC.BD.
c) Từ D kẻ tại Q, tại P. Chứng minh: FE // PQ.
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ THỦ ĐỨC
TRƯỜNG THCS TRƯỜNG THẠNH
KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
NĂM HỌC: 2024-2025
Môn: TOÁN-Lớp 8-Thời gian: 90 phút
(Không kể thời gian phát đề)
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề gồm có 02 trang)
PHẦN 1. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Mỗi câu sau đây đều có 4 lựa chọn, trong đó chỉ có một phương án đúng.
Câu 1. Trong các hàm số sau, đâu không phải là hàm số bậc nhất?
A. B. C. D.
1
2
2
1
3
4
5
-1
y
x
-1
-2
y
Câu 2. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy như hình vẽ, tọa độ điểm A là:
A.
B.
C.
D.
Câu 3. Cho hàm số . Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số đã cho:
A. B. C. D.
Câu 4. Tìm hệ số góc của hàm số .
A. B. C. D.
onthicaptoc.com Bo 40 de on thi HK2 Toan 8 nam 24 25
(Năm học 2023 - 2024)
Cả năm 35 tuần (140 tiết)
MÔN TOÁN LỚP 8
(Năm học 2023 – 2024)
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
MÔN TOÁN LỚP 8
Năm học 2023 – 2024
MÔN: TOÁN – LỚP 8-BỘ SÁCH: CÁNH DIỀU
A. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 – TOÁN 8
MÔN: TOÁN – LỚP 8
A. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 – TOÁN 8
Tổ : Toán- Tin MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HKII TOÁN 8
NĂM HỌC : 2023 -2024