BỘ ĐỀ ÔN TẬP
CUỐI HỌC KỲ I
MÔN TOÁN 6
CHÂN TRỜI SÁNG TẠO
NĂM HỌC 2024-2025
KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I-NĂM HỌC 2024-2025
MÔN: TOÁN 6 (CTST)
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
I. TRẮC NGHIỆM (7đ). Hãy khoanh tròn đáp án đúng nhất trong các câu hỏi sau:
Câu 1. Viết tập hợp các chữ cái khác nhau trong cụm từ: “HÌNH HỌC”
A. { H;I;N;H;H;O;C} B. {H;I;O;N;H;C}
C. {H;I;O;N;C} D. {H;I;O;H;N;C}
Câu 2. Cho tập hợp M = {1; 2; 3; x; y} Chọn khẳng định đúng trong các câu sau:
A. 0ÎM B. xÎM C. 2ÏM D. yÏM
Câu 3. Số chia hết cho cả 5 và 9 là:
A. 513 B. 153 C. 351 D. 135
Câu 4. Số đối của số 2023 là:
A. 2022     B. - 2021     C. - 2023     D. 2024
Câu 5. Độ sâu của Đáy Vịnh Cam Ranh là 32 mét và đáy sông Sài gòn là 20 mét . Kết quả so sánh nào sau đây là đúng.
A. -32 > -20 B. -32 > 20 C. 32 < -20 D. -32 < -20
Câu 6. Số đối của số -2023 là:
A. 1     B. - 2023     C. 2023     D. 2024 
Câu 7. Kết quả của phép tính là:
A. – 12 B. 12 C. 8 D. – 8
Câu 8. Kết quả của phép tính là:
A. 0 B. -1 C. 1 D. – 2
Câu 9. Kết quả của phép tính là:
A. – 150 B. -6 C. 6 D. 150
Câu 10. Kết quả của phép tính là:
A. 35 B. 5 C. – 35 D. – 5
Câu 11. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?
A. 3 > - 4 B. – 5 > - 7 C. – 2 < 0 D. – 10 > - 9
Câu 12. Tìm tập hợp các ước của số -7 là:
A. {-7; -1; 1; 7} B. {-1; -7}; C. {-7; 7}; D. {1; 7}.
Câu 13. Tìm tập hợp các bội số nhỏ hơn 28 của số -7 là:
A. {0; -7; -14} B. {0; 14; 21};
C. {7; 14; 21}; D. {-21;-14; -7; 0; 7; 14; 21}.
Câu 14. Một kho lạnh đang ở nhiệt độ 5oC, sau đó cứ mỗi phút giảm đi 2oC. Sau 10 phút nhiệt độ trong kho lạnh là:
A. 15oC B. -10oC C. -20oC D. – 15 oC
Câu 15. Tập hợp các ước của số 7 trong tập hợp số nguyên là:
A. {-7; -1; 1; 7} B. {-1; -7}; C. {-7; 7}; D. {1; 7}.
Câu 16. Kết quả của phép tính 2022-2023 là:
A. 0 B. -1 C. 1 D. 4045
Câu 17. Khẳng định nào sau đây “ĐÚNG”.
A. Z = {0;1; 2; 3; 4…}. B. Z = {...;-3;-2;-1;0;1;2;3;...}
C. Z = {-1; -2; -3; -4…}. D. Z = {1; 2; 3; 4;...}.
Câu 18. Trong các hình sau, hình nào là lục giác đều?
Hình A. Hình B.
Hình C. Hình D.
A. Hình A B. Hình B C. Hình C D. Hình D
Câu 19. Bảng dữ liệu ban đầu sau ghi lại điểm kiểm tra môn Toán lớp 6a1 của 10 bạn tổ 1 như sau:
9
8
6
10
8
8
4
5
8
7
Số bạn đạt điểm từ trở lên 9 là bao nhiêu bạn?
A. 8 B. 6 C. 4 D. 2
Câu 20. Dữ liệu thống kê từ biểu đồ tranh sau đây ghi lại số tivi ( TV) bán được qua các năm của một cửa hàng Điện Máy như sau.
Năm
Số TV bán được
2017
2018
2019

2020

2021
Chú thích : .
Vậy số tivi bán được năm 2021 là bao nhiêu?
A. 500 B. 700 C. 100 D. 55
Câu 21. Dữ liệu không hợp lí trong bảng sau là:
STT
Họ và tên
1
Nguyễn Văn An
2
Trân Văn Bình
3
29/3/2010
4
Lê Chí Công
A. Nguyễn Văn An B. Trân Văn Bình C. 29/3/2010 D. Lê Chí Công
Câu 22. Điều tra tuổi của 20 bé đăng ký tiêm chủng tại phường 8 trong một buổi sáng. Người ta thu được bảng số liệu ban đầu như sau: (TH)
2
3
2
3
1
4
3
2
-1
2
3
4
3
2
3
2
1
2
3
4
Dữ liệu nào ghi không chính xác?
A.       B.       C.       D.
Câu 23. Kết quả điểu tra về môn thể thao ưa thích nhất đối với một số bạn trong lớp được cho trong bảng dưới đây:(TH)
Có bao nhiêu bạn tham gia trả lời.
A. 4 B. 5 C. 30 D. 10
Câu 24. Hãy đọc dữ liệu thống kê từ biểu đồ tranh và trả lời câu hỏi bên dưới:
Số lượng hoa bán được tại cửa hàng A trong tuần
Ngày
Số lượng hoa
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ nhật
( = 10 hoa; = 5 hoa)
Ngày nào bán được nhiều hoa nhất?
A. Thứ Năm. B. Chủ nhật. C. Thứ Bảy. D. Thứ Ba.
Câu 25. Cho biểu đồ tranh sau
Lớp
Số học sinh đạt điểm tốt trong tuần
6A1

6A2

6A3

6A4

( = 2 học sinh; = 1 học sinh)
Lớp 6A2 nhiều điểm tốt hơn lớp 6A4 là
A. 2 học sinh B. 3 học sinh C. 4 học sinh D. 5 học sinh
Câu 26. Cho biểu đồ cột sau
Học sinh xếp loại học lực đông nhất là
A. Giỏi B. Khá C. Trung bình D. Yếu
Câu 27. Bảng điều tra số lượng vật nuôi của một số bạn được cho trong bảng sau
Tên
Các con vật nuôi
Tổng số con vật
Mai
2 chó, 5 cá
7
Yến
1 mèo, 1 chim
2
Hồng
0
0
Trúc
1 chó, 2 mèo
3
Số loại con vật được nuôi là
A. 3 loại B. 4 loại C. 5 loại D. 10 loại
Câu 28. Cho bảng thống kê xếp loại hạnh kiểm lớp 6A sau:
Xếp loại hạnh kiểm
Tốt
Khá
Trung bình
Số học sinh
30
5
1
Số học sinh xếp loại hạnh kiểm từ khá trở lên là:
A. 30 B. 35 C. 5 D. 1
II. TỰ LUẬN (3đ)
Câu 1 (0,5đ). Tìm số tự nhiên x, biết 2x – 3 = 7
Câu 2 (0,5đ). Một chiếc tàu ngầm đang ở độ sâu 20 m, tàu tiếp tục lặn xuống thêm 15 m. Hỏi khi đó tàu ngầm ở độ sâu là bao nhiêu mét?
Câu 3 (1 điểm). Một khối học sinh khi xếp hàng 4, hàng 5, hàng 6 đều vừa đủ hàng. Biết số học sinh trong khoảng 200 đến dưới 300. Tính số học sinh của khối đó.
Câu 4 (0,5đ). Một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài là 25 m, chiều rộng là 10 m. Tính diện tích của mảnh vườn đó?
Câu 5 (0,5đ). Xếp loại học lực của học sinh tổ 1 lớp 6A được ghi lại trong bảng dữ liệu sau?
G
Kh
TB
Kh
Y
G
Kh
Y
G
TB
TB
Kh
(G: Giỏi; Kh: Khá; TB: Trung bình; Y: Yếu)
a) Em hãy lập bảng thống kê theo mẫu dưới đây:
Xếp loại học lực
Giỏi
Khá
Trung bình
Yếu
Số học sinh
b) Vẽ biểu đồ cột biễu diễn xếp loại học lực của học sinh tổ 1 lớp 6A?
HƯỚNG DẪN CHẤM
I. TRẮC NGHIỆM (7đ)
1C
2B
3D
4C
5D
6C
7B
8C
9B
10C
11D
12A
13D
14C
15A
16B
17B
18A
19D
20B
21C
22A
23C
24B
25B
26B
27B
28B
II. TỰ LUẬN (3đ)
Câu 1(0,5đ)
2x – 3 = 7
2x=7+3
2x=10
X=5 vậy x=5
0,25đ
0,25đ
Câu 2(0,5đ)
Độ sâu của tàu ngầm là
-20+(-15)=-35
Vậy khi đó tàu ngầm ở độ sâu 35 m.
0,25đ
0,25đ
Câu 3(1đ)
Gọi số học sinh là a (200 < a < 300).
Ta có a là bội chung của 4, 5, 6
BCNN ( 4, 5, 6) = 60
BC(4, 5, 6) =B(60)= {0; 60; 120; 180; 240; 300; 360;…)
Do 200 < a < 300
Nên a = 240. Số học của khối đó là 240 hs
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
Câu 4(0,5đ)
Diện tích mảnh vườn là
25.10=250 m2
Vậy diện tích mảnh vườn là 250m2
0,25đ
0,25đ
Câu 5(0,5đ)
a) Em hãy lập bảng thống kê theo mẫu dưới đây:
Xếp loại học lực
Giỏi
Khá
Trung bình
Yếu
Số học sinh
3
4
3
2
0,25
HS vẽ đúng biểu đồ 0,25 đ
0,25
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
Họ và tên: ……………………... Năm học: 2024- 2025
Lớp:……………………………. Môn: TOÁN 6
Thời gian: 90’
Điểm
Lời phê của giáo viên

I. Trắc nghiệm:( 3 điểm) Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời mà em cho là đúng nhất:
Câu 1: Cho tập hợp A ={0;2;4;6;8}. Cách viết nào sau đây sai?
A. 6 A B. 4 A C. 7A D. 8A
Câu 2: Giá trị của biểu thức là:
A. 13 B. 7 C. 8 D. 2
Câu 3: Trong các số 853; 162; 805; 167, số nào là bội của 3?
A. 853 B. 162 C. 805 D. 167
Câu 4: Số đối của các số nguyên 8 và thứ tự là:
A. 8 và B. và 13 C. 8 và 13 D. và
Câu 5: Sắp xếp các số nguyên: -2; 1; 25; -7; 0 theo thứ tự giảm dần là:
A. B. C. . D.
Câu 6: Trong tập hợp số nguyên , tất cả các ước của 5 là:
A. 1 và -1. B. 5 và -5. C. 1 và 5. D. 1; -1; 5; -5.
Câu 7: Tìm số nguyên x sao cho .
A.. B. .
C. . D. .
Câu 8: Chiếc đồng hồ gỗ dưới đây có hình dạng là:
A. Tam giác B. Hình vuông C. Hình chữ nhật D. Lục giác đều
Câu 9: Hình nào sau đây có các góc là góc vuông:
A.Hình thoi và tam giác đều. B. Hình thang cân và lục giác đều.
C.Hình bình hành và tam giác. D. Hình chữ nhật và hình vuông.
Câu 10: Cho hình bình hành ABCD có AC cắt BD tại O. Đáp án nào sau đây đúng:
A. OA = OB; OC = OD. B. OA = OD; OB = OC
C. OA = OC; OB = OD. D. AB = BC; CD = AD
Câu 11: Cho bảng sau:
Môn thể thao
Bóng đá
Cầu lông
Bóng chuyền
Cờ vua
Số học sinh chọn
Môn thể thao có số học sinh chọn nhiều nhất là:
A. Bóng đá B. Cầu lông C. Bóng chuyền D. Cờ vua
Câu 12: Số học sinh vắng trong ngày của các lớp khối 6 ở một trường THCS như sau:
6A1
6A2
6A3
6A4
6A5
6A6
6A7
6A8
2
1
4
K
0
1
No
-2
Có bao nhiêu dữ liệu không hợp lí?
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
II. Tự luận: (7 điểm)
Bài 1: (1,5 điểm)
a) Thực hiện phép tính:
23.45 + 23.50 + 23.5
b) Một ngày tại Thủ đô Mát–xcơ–va của Liên bang Nga có nhiệt độ là –130 C. Theo dự báo thời tiết ngày hôm sau nhiệt độ tăng thêm là 30 C. Hỏi nhiệt độ dự báo của ngày hôm sau sẽ là bao nhiêu?
c) Xếp các số nguyên 5; 0; -3; 2; -2; 4; 1 theo thứ tự tăng dần.
Bài 2: (2,5 điểm)
a) Tính nhanh nếu có thể :
631 + [ 587 – ( 287 + 231) ]
b) Tìm số nguyên biết:
.
c) Số học sinh khối 6 của một trường có khoảng từ 450 đến 500 em. Mỗi lần xếp hàng 3, hàng 4, hàng 5 đều vừa đủ không thừa ai. Hỏi trường đó có bao nhiêu học sinh khối 6 ?
Bài 3: (1,25 điểm)
Một nền nhà hình chữ nhật có chiều rộng 5 m, chiều dài 12 m.
a)Tính chu vi và diện tích nền nhà.
b)Nếu lát nền nhà bằng những viên gạch hình vuông có cạnh 50 cm thì cần bao nhiêu viên gạch? (Không tính các mạch nối giữa các viên gạch)
Bài 4: (1,75 điểm)
a) Tuổi của các bạn đến dự sinh nhật bạn An được ghi lại như sau:
10
11
12
15
10
12
10
14
11
12
12
12
Hãy lập bảng thống kê cho các dữ liệu trên.
b) Biểu đồ tranh sau đây biểu diễn số lượng học sinh tổ 1 lớp 6A sử dụng các phương tiện khác nhau để đi đến trường.
Đi bộ
Xe đạp
Xe máy (ba mẹ chở)
Phương tiện khác
(Mỗi ứng với 1 học sinh)
b1) Có bao nhiêu học sinh đến trường bằng xe đạp?
c1) Tổ 1 lớp 6A có tất cả bao nhiêu học sinh?
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA KÌ I
MÔN: TOÁN 6- NĂM HỌC 2024-2025
I. Trắc nghiệm khách quan: (3 điểm) Mỗi câu đúng đạt 0,25 điểm.
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Đáp án
B
A
B
B
C
D
D
D
D
C
A
B
II. Tự luận: (7 điểm)
Bài
Nội dung
Điểm
1
(1,5 đ)
1a
23.45 + 23.50 + 23.5
= 23.(45 + 50 + 5)
= 8.100 = 800
0,25
0,25
1b
Nhiệt độ dự báo ngày hôm sau là: -13 + 3 = -100C
0,5
1c
Các số theo thứ tự tăng dần là:
0,5
2
(2,5đ)
2a
631 + [ 587 – ( 287 + 231) ]
= 631 + [ 587 – 287 – 231 ]
= 631 + [ 300 – 231 ]
= 631 – 231 + 300
= 400 + 300 = 700
0,25
0,25
0,25
2b
0,25
0,25
0,25
2c
Gọi x là số học sinh khối 6 của trường ()
Theo đề ta có:


Ta có:
3 = 3
4 = 22
5 = 5
BCNN(3,4,5) = 22.3.5=60
BC(3,4,5) ={0; 60; 120; 180; 240; 300; 360; 420; 480; 540…}
Vì nên x = 480
Vậy khối 6 có 480 học sinh.

onthicaptoc.com Bo 40 De on tap cuoi HK1 CTST

Xem thêm
BỘ ĐỀ ÔN THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 6 MÔN TOÁN 2023-2024 ĐỀ SỐ 1
I. TRẮC NGHIỆM (Khoanh vào chữ cái trước đáp án đúng)
Câu 1. Kết quả phép tính 27% x 45,6 + 23% x 45,6 bằng:
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (6,0 điểm)
Câu 1. Giá trị của thỏa mãn là
Câu 2. Với là cặp số nguyên tố thỏa mãn Khi đó có giá trị là
TÀI LIỆU ÔN HÈ TOÁN 6 LÊN 7
BUỔI 1. TẬP HỢP SỐ TỰ NHIÊN
1A. Gọi tập là tập các số tự nhiên lớn hơn 6 và không lớn hơn 15.
ÔN TẬP HỌC KÌ I NĂM HỌC 2023 - 2024 MÔN: TOÁN LỚP 6
A/ LÝ THUYẾT:
Chương I. Tập hợp các số tự nhiên
BỘ ĐỀ ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ II TOÁN 6
KẾT NỐI TRI THỨC
ĐỀ 01
§7: DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 2, CHO 5
A.KIẾN THỨC CẦN NHỚ
1.Các số có chữ số tận cùng là 0; 2; 4; 6; 8 (tức là chữ số chẵn) thì chia hết cho 2 và chỉ những số đó mới chia hết cho 2.
Phần 1. Trắc nghiệm khách quan (3 điểm)
Mỗi câu sau đây đều có 4 lựa chọn, trong đó chỉ có 1 phương án đúng. Hãy khoanh tròn vào phương án mà em cho là đúng.
Câu 1: Số đối của phân số là :