onthicaptoc.com
TRƯỜNG THCS ………….
BẢNG ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II TOÁN – LỚP 8
TT
Nội dung kiến thức
Đơn vị kiến thức
Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
1
Chương VI:Phân thức đại số
1.Điều kiện xác định của phân thức
Nhận biết:
Nhận biết được điều kiện xác định của phân thức
4
2.Phân thức bằng nhau,tính chất cơ bản của phân thức và rút gọn phân thức
Nhận biết:
Nhận biết được tính chất cơ bản của phân thức,phân thức bằng nhau,qui tắc đổi dấu
Thông hiểu:
Nắm được phân tích đa thức thành nhân tử và hằng đẳng thức
Vận dụng:
Biết thực hiện các phép toán công,trừ,nhân,chia các phân thức để rút gọn biểu thức
3
1
1
2
Chương VII:Phương trình bậc nhất một ẩn
1. Mở đầu về phương trình
Nhận biết:
Nhận biết được phương trình bậc nhất một ẩn.
Thông hiểu:
Xác định được nghiệm của phương trình.
1
1
2. Phương trình bậc nhất một ẩn và cách giải
Thông hiểu:
- Nhận biết được phương trình bậc nhất một ẩn.
- Biết tìm nghiệm của phương trình bậc nhất một ẩn.
0,5
3. Phương trình đưa được về dạng ax + b = 0
Thông hiểu :
Tìm được tập nghiệm của phương trình đưa được về dạng ax + b = 0
0,5
4. Giải bài toán bằng cách lập phương trình
Vận dụng :
Giải được bài toán bằng cách lập phương trình.
1
3
Chương IX
Tam giác đồng dạng
1. Khái niệm hai tam giác đồng dạng.
Thông hiểu:
Nắm được hệ quả của định lí Ta-lét để tính độ dài x;y.
2
2. Định lí Ta-lét. Định lí đảo và hệ quả của định lí Ta-lét
Thông hiểu
Tìm được hai tam giác đồng dạng, các cạnh tương ứng tỉ lệ của 2 tam giác đồng dạng.
1
3.Tam giác đồng dạng
Vận dụng:
Vận dụng các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông để chứng minh hai tam giác vuông đồng dạng, các cạnh tương ứng tỉ lệ của 2 tam giác đồng dạng.
Vận dụng cao:
Vận dụng các cách chứng minh tam giác cân
Vận dụng được tính chất của các đường trong tam giác cân để chứng minh tam giác vuông.
Vận dụng trường hợp đồng dạng của tam giác vuông, các cạnh tương ứng tỉ lệ của 2 tam giác đồng dạng.
0,5
0,5
Tổng
8
6
2,5
0,5
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II - MÔN TOÁN - LỚP 8
TT
Chủ đề
Nội dung/Đơn vị kiến thức
Mức độ đánh giá
Tổng % điểm
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
1
Chương VI:Phân thức đại số
1.Điều kiện xác định của phân thức
4
1 đ
10%
(1 điểm)
2.Phân thức bằng nhau,tính chất cơ bản của phân thức và rút gọn phân thức
3
0,75 đ
1
0,25 đ
1
1 đ
20%
(2 điểm)
2
Chương VII:Phương trình bậc nhất một ẩn
1. Mở đầu về phương trình
1
0,25 đ
1
0,25 đ
5%
(0,5 điểm)
2. Phương trình bậc nhất một ẩn và cách giải
0,5
1 đ
10%
(1 điểm)
3 Phương trình đưa được về dạng ax + b = 0
0,5
1 đ
10%
(1 điểm)
4. Giải bài toán bằng cách lập phương trình
1
1 đ
10%
(1 điểm)
3
Chương IX
Tam giác đồng dạng
1. Khái niệm hai tam giác đồng dạng.
2
0,5 đ
5%
(0,5 điểm)
2. Định lí Ta-lét. Định lí đảo và hệ quả của định lí Ta-lét
1
1 đ
10%
(1 điểm)
3.Tam giác đồng dạng
0,5
1 đ
0,5
1 đ
20%
(2 điểm)
Tổng: Số câu
Điểm
8
2
4
1
2,5
4
2
2
0,5
1
17
(10 điểm)
Tỉ lệ %
20%
50%
20%
10%
100%
Tỉ lệ chung
70%
30%
100%
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II MÔN TOÁN - LỚP 8
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm) Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước phương án mà em cho là đúng.
Câu 1: Phương trình bậc nhất một ẩn là
A. 0x - 3 = 0 B. 2x - 5 = 0 C. D. x + x2 = 0
Câu 2: Điều kiện xác định của phân thức là :
A. x 0 B. x 1 C. x-1 D. x-2
Câu 3: Phương trình x – 3 = 0 có nghiệm là:
A. -2 B. 2 C. -3 D. 3
Câu 4: Với điều kiện nào của x thì phân thức có nghĩa:
A. x ≤ 2 B. x ≠ 1 C. x = 2 D. x ≠ 2
Câu 5: Với điều kiện nào của x thì phân thức có nghĩa:
A. x ≠ - 4 B. x ≠ 3 C. x ≠ 4 D. x ≠ 2
Câu 6: Phân thức xác định khi nào?
A. N ≠ 0 B. N ≥ 0 C. N ≤ 0 D. M = 0
Câu 7: Với N ≠ 0, K ≠ 0, hai phân thức và bằng nhau khi:
A. M. N = H.K B. M.H = N.K C. M.K = N.H D. M.K < N.H
Câu 8: Chọn đáp án đúng:
Câu 9: Chọn câu sai. Với đa thức B ≠ 0 ta có:
(với M khác đa thức 0)
(với N là một nhân tử chung, N khác đa thức 0).
.
(với M khác đa thức 0).
Câu 10: Chọn câu sai:
P
M
N
Q
R
Câu 11: Tam giác PQR có MN // QR. Kết luận nào sau đây đúng:
A. PQR PNM B. PQR PMN
C. QPR NMP C. QPR MNP
Câu 12: Chọn câu trả lời đúng:
Nếu DFE thì:
II. PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 13. (2 điểm) Giải các phương trình sau:
a) 4x - 20 = 0 b)
Câu 14. (1 điểm)
Cho hình vẽ. Tính độ dài x , y biết AB//DE
A 5 B
3 x
C
7,2 y
D 15 E
Câu 15. (1 điểm) Rút gọn biểu thức : A = ( với x 3 )
Câu 16. (1 điểm) Một người đi xe đạp từ A đến B với vận tốc trung bình 15km/h. Lúc về người đó chỉ đi với vận tốc 12km/h, nên thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 45 phút. Tính quãng đường AB ?
Câu 17. (2 điểm)
Cho ∆ABC vuông tại A, đường cao AH. Đường phân giác của góc ABC cắt AC tại D và cắt AH tại E.
a. Chứng minh: và AB2 = BC.BH
b. Gọi I là trung điểm của ED. Chứng minh: EI.EB = EH.EA
........................ HẾT ........................
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM
I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm): Mỗi ý đúng 0,25 điểm.
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Đáp án
B
C
D
D
D
B
D
D
B
C
A
C
II. TỰ LUẬN (7 điểm).
Câu
Đáp án
Điểm
13
a) 4x - 20 = 0
4x = 20
x = 5
Vậy phương trình có tập nghiệm S =
0,5
0,25
0,25
b)
5x + 5 = 6x + 15 5x - 6x = 15 – 5
-x = 10 x = -10
Vậy phương trình có tập nghiệm S =
0,25
0,25
0,25
0,25
14
AB//DE .Theo hệ quả của định lí Ta- lét ta có:
Hay:
0,5
0,25
0,25
15
A = ( x 3 )
A = + -
A =
A =
A =
0,25
0,25
0,25
0,25
16
Gọi x (km) là quãng đường AB. ĐK: x > 0
Thời gian người đó đi xe đạp từ A đến B là:
Thời gian lúc về của người đó là:
Vì thời gian về nhiều hơn thời gian đi 45 phút =, nên ta có phương
trình:
(TMĐK)
Vậy quãng đường AB dài 45(km)
0,25
0,25
0,25
0,25
17
Hình vẽ
0,25
a, Chứng minh được: đồng dạng (g-g)
Từ đó suy ra AB2 = BC.BH
0,5
0,25
b, ( Cùng phụ với )
cân tại A => AI vuông góc với DE tại I
Chứng minh và đồng dạng (g-g)
Từ đó suy ra => EI.EB = EH.EA
0,25
0,25
0,25
0,25
PHÒNG GD&ĐT TP ……..
TRƯỜNG THCS…………….
BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA
GIỮA HỌC KÌ II
Năm học: 2023 - 2024
Môn: Toán - Lớp: 8
TT
Chủ đề
Mức độ đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận biêt
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
1
Biểu thức đại số
Phân thức đại số. Tính chất cơ bản của phân thức đại số. Các phép toán cộng, trừ, nhân, chia các phân thức đại số
Nhận biết:
– Nhận biết được các khái niệm cơ bản về phân thức đại số: định nghĩa; điều kiện xác định; giá trị của phân thức đại số; hai phân thức bằng nhau.
5 TN
1,25 đ
Thông hiểu:
– Mô tả được những tính chất cơ bản của phân thức đại số.
2
1TN;1TL
1,25 đ
Vận dụng:
– Thực hiện được các phép tính: phép cộng, phép trừ, phép nhân, phép chia đối với hai phân thức đại số.
– Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân đối với phép cộng, quy tắc dấu ngoặc với phân thức đại số đơn giản trong tính toán.
1TL
1đ
2
Phương trình
Phương trình bậc nhất
Thông hiểu:
– Mô tả được phương trình bậc nhất một ẩn và cách giải.
1/3 TL
0,5 đ
Vận dụng:
– Giải được phương trình bậc nhất một ẩn.
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) gắn với phương trình bậc nhất (ví dụ: các bài toán liên quan đến chuyển động trong Vật lí, các bài toán liên quan đến Hoá học,...).
1+1/3 TL
1đ
Vận dụng cao:
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (phức hợp, không quen thuộc) gắn với phương trình bậc nhất.
1/3 TL
0,5đ
3
Định lí Pythagore
Định lí Pythagore
Thông hiểu:
– Giải thích được định lí Pythagore.
1TN
0,25 đ
Vận dụng:
– Tính được độ dài cạnh trong tam giác vuông bằng cách sử dụng định lí Pythagore.
1/4TL
0,5 đ
Vận dụng cao:
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với việc vận dụng định lí Pythagore (ví dụ: tính khoảng cách giữa hai vị trí).
1TL
0,5 đ
4
Hình đồng dạng
Tam giác đồng dạng
Thông hiểu:
– Mô tả được định nghĩa của hai tam giác đồng dạng.
– Giải thích được các trường hợp đồng dạng của hai tam giác, của hai tam giác vuông.
3+2/4
3TN;2/4TL
2,25 đ
Vận dụng:
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) gắn với việc vận dụng kiến thức về hai tam giác đồng dạng (ví dụ: tính độ dài đường cao hạ xuống cạnh huyền trong tam giác vuông bằng cách sử dụng mối quan hệ giữa đường cao đó với tích của hai hình chiếu của hai cạnh góc vuông lên cạnh huyền; đo gián tiếp chiều cao của vật; tính khoảng cách giữa hai vị trí trong đó có một vị trí không thể tới được,...).
1/4TL
0,5 đ
Vận dụng cao:
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (phức hợp, không quen thuộc) gắn với việc vận dụng kiến thức về hai tam giác đồng dạng.
Hình đồng dạng
Nhận biết:
– Nhận biết được hình đồng dạng phối cảnh (hình vị tự), hình đồng dạng qua các hình ảnh cụ thể.
– Nhận biết được vẻ đẹp trong tự nhiên, nghệ thuật, kiến trúc, công nghệ chế tạo,... biểu hiện qua hình đồng dạng.
2TN
0,5 đ
Tổng
7
6+1/3+2/4
2+1/3+2/4
1+1/3
Điểm
1,75đ
4,25đ
3đ
1đ
Tỉ lệ %
17,5%
42,5%
30%
10%
Tỉ lệ chung
60%
40%
PHÒNG GD&ĐT TP ……….
TRƯỜNG THCS …………..
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
GIỮA HỌC KÌ II
Năm học: 2023 - 2024
Môn: Toán - Lớp: 8
Thời gian làm bài: 90 phút
TT
(1)
Chương/Chủ đề
(2)
Nội dung/đơn vị kiến thức
(3)
Mức độ đánh giá
(4-11)
Tổng %
điểm
(12)
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
TNKQ
onthicaptoc.com Bo 4 De kiem tra giua HK2 Toan 8 KNTT co dap an
(Năm học 2023 - 2024)
Cả năm 35 tuần (140 tiết)
MÔN TOÁN LỚP 8
(Năm học 2023 – 2024)
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
MÔN TOÁN LỚP 8
Năm học 2023 – 2024
MÔN: TOÁN – LỚP 8-BỘ SÁCH: CÁNH DIỀU
A. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 – TOÁN 8
MÔN: TOÁN – LỚP 8
A. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 – TOÁN 8
Tổ : Toán- Tin MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HKII TOÁN 8
NĂM HỌC : 2023 -2024