onthicaptoc.com
CÂU HỎI ÔN TẬP CUỐI KỲ II
MÔN: HÓA 10 -NĂM HỌC: 2023-2024
I. PHẢN ỨNG OXI HOÁ KHỬ(3T)
Câu 1: Quá trình nào sau đây là quá trình khử?
A. + 3e → . B. → + 2e.
C. → + 1e D. → + 4e.
Câu 2: Trong phản ứng oxi hoá khử, chất nhường electron được gọi là gì?
A. Chất xúc tác. B. Chất oxi hoá. C. Chất khử. D. Chất điện li.
Câu 3: Trong đời sống cũng như trong tự nhiên, phản ứng oxi hóa – khử có vai trò rất quan trọng. Trong các quá trình dưới đây, quá trình nào không là phản ứng oxi hóa – khử?
A. Điện phân. B. Sự cháy của nhiên liệu.
C. Quang hợp ở thực vật. D. Thuỷ triều.
Câu 4: Cho các hợp chất sau: CO; CO2; NaHCO3; CH4; K2CO3. Số hợp chất trong đó C có số oxi hoá +4 là
A. 4. B. 1. C. 2. D. 3.
Câu 5: Trong phản ứng: 3Mg + 8HNO3 → 3Mg(NO3)2 + 2NO + 4H2O. Số phân tử nitric acid (HNO3) đóng vai trò chất oxi hóa là
A. 4. B. 8. C. 2. D. 6.
Câu 6: Phản ứng nào dưới đây thuộc loại phản ứng oxi hóa – khử?
A. NaOH + HCl → NaCl + H2O. B. CaO + CO2 → CaCO3.
C. AgNO3 + HCl → AgCl + HNO3. D. Cl2 + 2Na → 2NaCl.
Câu 7: Trong phản ứng: 2Na + I2 → 2NaI, nguyên tử Na đóng vai trò
A. không là chất oxi hóa hay khử. B. chất oxi hoá.
C. vừa là chất oxi hoá, vừa là chất khử. D. chất khử.
Câu 8: Có nhiều vụ tai nạn giao thông xảy ra do người lái xe uống rượu. Theo luật định, hàm lượng ethanol trong máu người lái xe không vượt quá 0,02% theo khối lượng. Để xác định hàm lượng ethanol trong máu của người lái xe cần chuẩn độ ethanol bằng K2Cr2O7 trong môi trường acid. Khi đó Cr+6 bị khử thành Cr+3, ethanol (C2H5OH) bị oxi hóa thành acetaldehyde (CH3CHO) theo phương trình
3C2H5OH + K2Cr2O7 + 4H2SO4 → 3CH3CHO + Cr2(SO4)3 + K2SO4 + 7H2O
Khi chuẩn độ 30 g huyết tương máu của một lái xe cần dùng 20 ml dung dịch K2Cr2O7 0,01M. Người lái xe đó có vi phạm luật hay không? Tại sao? Giả sử rằng trong thí nghiệm trên chỉ có ethanol tác dụng với K2Cr2O7.
Câu 9: Cân bằng phản ứng oxi hóa khử sau theo phương pháp thăng bằng electron (4 bước)
FeS + HNO3 ® Fe(NO3)3 + Fe2(SO4)3 + NO + H2O
Mg + HNO3 ® Mg(NO3)2 + NO2 + H2O.
aFe + bHNO3 → cFe(NO3)3 + dNO + eH2O
II. NĂNG LƯỢNG HOÁ HỌC(6T)
Câu 10: Cho các phương trình nhiệt hóa học:
(1) CaCO3(s) ® CaO(s) + CO2(g) ∆rH= +176,0 kJ.
(2) C2H4(g) + H2(g) ® C2H6(g) ∆rH= -137,0 kJ.
(3) Fe2O3(s) + 2Al(s) ® Al2O3(s) + 2Fe(s) ∆rH= -851,5 kJ.
Trong các phản ứng trên, số phản ứng toả nhiệt là
A. 0. B. 1. C. 2. D. 3.
Câu 11: Phản ứng nào sau đây là phản ứng thu nhiệt?
A. Nung đá vôi. B. Vôi sống tác dụng với nước.
C. Đốt cháy than. D. Đốt cháy cồn.
Câu 12: Cho các phản ứng hoá học sau:
(a) Phản ứng nung vôi. (c) Phản ứng trung hoà acid – base.
(b) Phản ứng nhiệt phân KClO3. (d) Phản ứng đốt cháy cồn trong không khí.
Số phản ứng toả nhiệt là
A. 3. B. 2. C. 4. D. 1.
Câu 13: Đốt cháy 2 mol khí hydrogen bằng 1 mol khí oxygen, tạo thành 2 mol nước ở trạng thái lỏng, toả ra nhiệt lượng 571,6 kJ. Phản ứng trên biểu diễn bằng phương trình nhiệt hoá học nào sau đây? 
A. 2H2(g) + O2(g) 2H2O(g) = -571,6 kJ
B. 2H2(g) + O2(g) 2H2O(l) = 571,6 kJ
C. 2H2(g) + O2(g) 2H2O(l) = -571,6 kJ
D. 2H2(g) + O2(g) 2H2O(s) = -571,6 kJ
Câu 14: Phản ứng nào sau đây là thu nhiệt?
A. Phản ứng đốt cháy nhiên liệu. B. Phản ứng nhiệt nhôm.
C. Phản ứng của vôi sống với nước. D. Phản ứng trong lò nung vôi.
Câu 15: Sơ đồ biểu diễn biến thiên enthalpy của phản ứng đốt cháy methane (CH4) như hình bên
Năng lượng (kJ)
Tiến trình phản ứng
CH4(g)+2O2(g)
CO2(g)+2H2O(l)
∆f
∆f
∆r
Nhận xét nào sau đây sai?
A. Phản ứng tỏa nhiệt.
B. Phản ứng thu nhiệt.
C. Năng lượng chất tham gia phản ứng lớn hơn năng lượng chất sản phẩm.
D. Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng là -890,36 kJ.
Câu 16: Nhiệt kèm theo phản ứng trong điều kiện chuẩn gọi là
A. enthalpy tạo thành chuẩn. B. biến thiên enthalpy chuẩn.
C. phương trình nhiệt hoá học chuẩn. D. năng lượng tự do chuẩn.
Câu 17: Trong thực tế cuộc sống, có nhiều phản ứng hóa học giải phóng năng lượng dưới dạng nhiệt ra môi trường (phản ứng tỏa nhiệt), cũng có nhiều phản ứng hóa học hấp thu nhiệt từ môi trường (phản ứng thu nhiệt). Trong các phản ứng sau, phản ứng nào là phản ứng thu nhiệt?
A. C(s) + H2O(g) → CO(g) + H2(g) = + 131,25 kJ.
B. CO(g) +O2(g) → CO2(g) = - 283kJ.
C. H2(g) + Cl2(g) → 2HCl(g) = - 184,62 kJ.
D. H2(g) + F2(g) → 2HF(g) = - 546 kJ.
Câu 18: Cho phương trình nhiệt hoá học sau:
2H2(g) + O2(g) → 2H2O(l) ΔrH0298= −571,6kJ. Nhiệt tạo thành của H2O(l) ở điều kiện chuẩn là
A. 571,6 kJ/ mol. B. – 285,8 kJ/ mol. C. – 571,6 kJ/ mol. D. 285,8 kJ/ mol.
Câu 19: Dựa vào phương trình nhiệt hóa học của phản ứng sau:
CO2(g) CO(g) + O2(g) = +280 kJ
Giá trị của phản ứng: 2CO2(g) 2CO(g) + O2(g) là
A. +140 kJ. B. -1120 kJ. C. +560 kJ. D. -420 kJ.
Bài 20. Tính biến thiên enthanpy chuẩn của phản ứng: 2H2 (g) + O2 (g) → 2H2O (g), biết liên kết H - H có Eb= 432 kJ/mol, O = O có Eb= 498 kJ/mol và H – O có Eb= 467 kJ/mol. Cho biết đây là phản ứng tỏa nhiệt hay thu nhiệt?

III. TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG HOÁ HỌC(5T)
Câu 21: Hoàn thành phát biểu về tốc độ phản ứng sau:
Tốc độ phản ứng của phản ứng hoá học là đại lượng đặc trưng cho sự biến thiên ...(1)... của ...(2)... trong một đơn vị ...(3)...
A. (1) thời gian, (2) các chất phản ứng, (3) thể tích.
B. (1) thời gian, (2) một chất sản phẩm, (3) nồng độ.
C. (1) nồng độ, (2) một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm phản ứng, (3) thời gian.
D. (1) nồng độ, (2) một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm phản ứng, (3) thể tích.
Câu 22: Tốc độ phản ứng là
A. độ biến thiên nồng độ của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm phản ứng trong một đơn vị thời gian.
B. độ biến thiên nồng độ của một chất phản ứng trong một đơn vị thời gian.
C. độ biến thiên nồng độ của một sản phẩm phản ứng trong một đơn vị thời gian.
D. độ biến thiên nồng độ của các chất phản ứng trong một đơn vị thời gian.
Câu 23: Cho 5 g kim loại Zn dạng hạt vào cốc đựng 50ml dung dịch H2SO4 2M ở nhiệt độ thường (25oC). Trường hợp nào tốc độ phản ứng không đổi?
A. Dùng thể tích dung dịch H2SO4 gấp đôi ban đầu.
B. Tăng nhiệt độ phản ứng từ 250C đến 400C.
C. Thay 5g Zn hạt bằng 5g bột Zn.
D. Thay dung dịch H2SO4 2M bằng dung dịch H2SO4 4M.
Câu 24: Tủ lạnh để bảo quản thức ăn là ứng dụng cho yếu tố nào ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?
A. Diện tích bề mặt tiếp xúc. B. Chất xúc tác.
C. Nhiệt độ. D. Nồng độ.
Câu 25: Khi tăng nồng độ chất phản ứng, thì
A. tốc độ phản ứng giảm. B. không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng.
C. tốc độ phản ứng tăng. D. có thể tăng hoặc giảm tốc độ phản ứng.
Câu 26: Cho phản ứng hoá học tổng hợp ammonia N2(k) + 3H2(k) D 2NH3(k). Khi tăng nồng độ của hiđro lên 2 lần, tốc độ phản ứng thuận
A. tăng lên 6 lần B. tăng lên 2 lần. C. giảm đi 2 lần. D. tăng lên 8 lần.
Câu 27: Cho phản ứng: 2KClO3(s) ® 2KCl(s)+ 3O2(g). Yếu tố không ảnh hưởng đến tốc độ của phản ứng trên là
A. Kích thước các tinh thể KClO3. B. Áp suất.
C. Chất xúc tác. D. Nhiệt độ.
Câu 28: Khi để ở nhiệt độ 300C, một quả táo bị hư sau 2 ngày. Khi được bảo quản trong tủ lạnh ở nhiệt độ 00C quả táo đó bị hư sau 16 ngày.

Táo để ở ngoài Táo bảo quản trong tủ lạnh
Nếu bảo quản ở 200C, quả táo sẽ bị hư sau bao nhiêu ngày?
A. 4 ngày. B. 8 ngày. C. 12 ngày D. 16 ngày.
Câu 29: Cho các yếu tố sau:
(1). Dùng không khí nén, nóng thổi vào lò cao để đốt cháy than cốc (trong sản xuất gang)
(2). Nung đá vôi ở nhiệt độ cao để sản xuất vôi sống.
(3). Nghiền nguyên liệu trước khi đưa vào lò nung để sản xuất clanhke (trong sản xuất xi măng).
(4). Pha loãng dung dịch hỗn hợp phản ứng bằng nước.
Số yếu tố làm tăng tốc độ phản ứng là
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 30: Cho phản ứng đơn giản xảy ra trong bình kín: 2NO(g) + O2(g) → 2NO2(g). Công thức tính tốc độ tức thời của phản ứng là
A. v = k.CNO. CO2 B. v = k.CNO. CO2 2
C. v = 2k.C2NO. CO2 D. v = k.C2NO. CO2
Câu 31: Khi tăng nồng độ chất tham gia thì
A. tốc độ phản ứng tăng. B. tốc độ phản ứng giảm.
C. không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng. D. có thể tăng hoặc giảm tốc độ phản ứng.
Câu 32: Khi đun nấu thức ăn, nếu củi được chẻ nhỏ thì quá trình cháy xảy ra nhanh hơn. Vậy người ta đã dựa vào yếu tố nào sau đây để tăng tốc độ phản ứng?
A. Nồng độ. B. Nhiệt độ. C. Diện tích tiếp xúc. D. Áp suất.
Câu 33: Khi đốt than trong lò, đậy nắp lò sẽ giữ than cháy được lâu hơn. Yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng được vận dụng trong trường hợp này là
A. nhiệt độ. B. nồng độ. C. chất xúc tác. D. diện tích bề mặt tiếp xúc.
Câu 34: Đại lượng đặc trưng cho độ biến thiên nồng độ của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm trong một đơn vị thời gian được gọi là
A. hệ số nhiệt độ Van’t Hoff. B. enthanpy chuẩn của phản ứng.
C. tốc độ phản ứng. D. hằng số cân bằng của phản ứng.
Câu 35: Cho phản ứng đơn giản có dạng: aA + bB ⟶ cC + dD
Mối quan hệ giữa nồng độ và tốc độ tức thời của phản ứng hóa học được biểu diễn bằng biểu thức
A. ν = CaA×CbB B. ν = k×CaA×CbB
C. ν = k×CaA×CbB×CcC×CdD D. ν = k×CA×CB
Câu 36: Đối với các phản ứng có chất khí tham gia, khi tăng áp suất, tốc độ phản ứng tăng là do
A. nồng độ của các chất khí giảm xuống . B. nồng độ của các chất khí tăng lên.
C. chuyển động của các chất khí tăng lên. D. nồng độ của các chất khí không thay đổi
Câu 37: Với hệ số nhiệt độ Van’t Hoff  .Tốc độ phản ứng thay đổi như thế nào khi tăng nhiệt độ phản ứng từ 40°C lên 70°C?
A. tăng gấp 4 lần. B. tăng gấp 6 lần.
C. giảm 2 lần. D. tăng gấp 8 lần.
Câu 38: Khi đun nấu thức ăn, nếu củi được chẻ nhỏ thì quá trình cháy xảy ra nhanh hơn. Vậy người ta đã dựa vào yếu tố nào sau đây để tăng tốc độ phản ứng?
A. diện tích tiếp xúc B. nhiệt độ C. nồng độ D. áp suất
Câu 39: Cho hai mảnh Mg có cùng khối lượng vào hai ống nghiệm chứa cùng thể tích dung dịch HCl dư, nồng độ dung dịch HCl ở mỗi ống nghiệm là 2M và 0,5M như hình vẽ dưới đây.

Nhận xét đúng là
A. Mảnh Mg ở ống nghiệm (a) tan hết trước và thể tích khí thoát ra nhiều hơn.
B. Mảnh Mg ở ống nghiệm (b) tan hết trước và thể tích khí thoát ra nhiều hơn.
C. Hiện tượng ở hai ống như nhau.
D. Mảnh Mg ở ống nghiệm (a) tan hết trước và thể tích khí thoát ra ít hơn ống (b).
Câu 40: Một phản ứng ở 450C có tốc độ là 0,068 M/s. Phải giảm bao nhiêu độ để tốc độ phản ứng là 0,017 M/s? Biết rằng khi tiến hành thí nghiệm, người ta thấy rằng cứ tăng thêm 200C, tốc độ phản ứng tăng 4 lần.
Câu 41: Sulfuric acid (H2SO4) là hóa chất quan trọng trong công nghiệp, ứng dụng trong sản xuất phân bón, lọc dầu, xử lí nước thải,... Một giai đoạn để sản xuất H2SO4 là phản ứng 2SO2(g) + O2(g) à2SO3(g), kết quả thực nghiệm của phản ứng cho giá trị theo bảng.
Thời gian (s)
SO2 (M)
O2 (M)
SO3 (M)
300
0,027
?
0,0072
720
a
0,0462
?
a. Viết biểu thức tính tốc độ trung bình của phản ứng trên.
b. Xác định giá trị a trong bảng. Biết tại thời điểm 720s, nồng độ SO2 chỉ còn 30% so với tại thời điểm 300s.
c. Tính tốc độ trung bình của phản ứng trong khoảng thời gian trên theo SO2.
d. Xác định các giá trị nồng độ còn thiếu trong bảng?
Câu 42: Xét phản ứng phân hủy N2O5 ở 45oC theo phương trình hóa học sau:
N2O5 (g) ® N2O4 (g) + 1/2 O2 (g)
a. Viết biểu thức tốc độ trung bình của phản ứng trên.
b. Sau 184 giây đầu tiên, nồng độ của N2O4 là 0,25M. Tính tốc độ trung bình của phản ứng theo N2O4 trong khoảng thời gian trên.
Câu 43: Cho phản ứng đơn giản sau: H2 (g) + Cl2 (g) 2HCl (g)
(a) Viết biểu thức tốc độ tức thời của phản ứng trên.
(b) Tốc độ phản ứng thay đổi thế nào khi nồng độ H2 giảm 2 lần và giữ nguyên nồng độ Cl2(có giải thích )?
IV. NHÓM HALOGEN(9T)
Câu 44: Phân tử halogen có màu nâu đỏ ở điều kiện thường là
A. I2. B. Cl2. C. Br2. D. F2.
Câu 45: Ở điều kiện thường, đơn chất Fluorine có màu
A. Vàng lục. B. Lục nhạt. C. Tím đen. D. Nâu đỏ.
Câu 46: Tính chất hóa học đặc trưng của các đơn chất halogen là
A.Tính khử. B. Tính oxi hóa. C. Tính acid. D. Tính base.
Câu 47: Tính chất hóa học đặc trưng của các đơn chất halogen là
A.Tính khử. B. Tính oxi hóa. C. Tính acid. D. Tính base.
Câu 48: Halogen X với polyvinylpirrotidon kết hợp với nhau tạo thành một loại thuốc được dùng để khử khuẩn và sát khuẩn các vết thương, sát khuẩn da, lau rửa các dụng cụ y tế trước khi tiệt khuẩn... Halogen X được nhắc ở trên là nguyên tố nào?
A. Iodine. B. Bromine. C. Chlorine. D. Fluorine.
Câu 49: Phát biểu nào đúng khi nói về nhóm halogen?
A. Halogen tồn tại ở dạng đơn chất trong tự nhiên.
B. Các halogen không độc, không màu, không tan trong nước.
C. Nguyên tố đầu tiên trong nhóm halogen là chất khí ở nhiệt độ phòng.
D. Các halogen tồn tại ở dạng nguyên tử ở nhiệt độ phòng.
Câu 50: Đâu là mô tả đúng về đơn chất halogen I2?
A. Thăng hoa khi đun nóng. B. Dùng để sản xuất nước Javel.
C. Dùng để khử trùng nước sinh hoạt. D. Chất lỏng, màu nâu đỏ.
Câu 51: Nhận định nào sau đây sai về xu hướng biến đổi tính chất từ fluorine đến iodine?
A. Khối lượng phân tử tăng dần.
B. Tương tác van der Waals giữa các phân tử tăng dần.
C. Nhiệt độ sôi tăng dần. D. Độ âm điện tăng dần.
Câu 52: Cho kim loại Fe tác dụng với dung dịch Cl2, thu được muối trong đó sắt có số oxihóa là
A. +2. B. +1. C. +3. D. +4.
Câu 53: Nguyên tố nào sau đây không phải là nguyên tố halogen?
A. Fluorine. B. Sodium. C. Chlorine. D. Bromine.
Câu 54: Ở điều kiện thường, halogen nào sau đây ở thể lỏng?
A. Bromine. B. Chlorine. C. Flourine. D. Iodine.
Câu 55: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố halogen là
A. ns2np3. B. ns2np5. C. ns2np6. D. ns3np5.
Câu 56: Đơn chất halogen có tính oxihóa mạnh nhất là
A. F2. B. Cl2. C. Br2. D. I2.
Câu 57: Khoảng 71% bề mặt Trái Đất được bao phủ bởi biển và đại dương, phần còn lại là các lục địa và đảo. Theo em, hàm lượng nguyên tố halogen có nhiều nhất trong đại dương là
A. bromine. B. chlorine. C. flourine. D. iodine.
Câu 58: Trong các dung dịch hydrohalic acid, chất có tính acid yếu nhất là
A. HF. B. HCl. C. HBr. D. HI.
Câu 59: Dung dịch HCl không tác dụng được với chất nào sau đây?
A. AgNO3. B. Cu. C. CaO. D. NaOH.
Câu 60: Trong các chất sau: Mg, Hg, CuO, Al2O3, CaCO3 và AgNO3, có bao nhiêu chất phản ứng hóa học được với dung dịch HCl?
A. 4. B. 5. C. 6. D. 3.
Câu 61: Trong các câu sau, câu nào đúng?
A. Các ion Cl-, Br-, I- đều cho kết tủa màu trắng với Ag+.
B. Có thể nhận biết ion Cl-, F-, I- chỉ bằng dung dịch AgNO3.
C. Các ion F-, Cl-, Br-, I- đều tạo kết tủa với Ag+.
D. Trong các ion halogenua, chỉ có ion Cl- mới tạo kết tủa với Ag+.
Câu 62: Kim loại nào sau đây phản ứng được với Cl2 khi nung nóng và phản ứng được với dung dịch HCl tạo cùng một muối?
A. Ag. B. Al. C. Fe. D. Cu.
Câu 63: Hòa tan Cl2vào dung dịch NaOH loãng, dư ở nhiệt độ phòng, phản ứng xay ra hoàn toàn tạo dung dịch chứa các hợp chất gồm
A. NaCl, Cl2, NaOH. B. NaCl, NaClO3, NaOH, H2O.C. NaCl, NaClO, Cl2.D. NaCl, NaClO, NaOH, H2O.
Câu 64: Dung dịch chứa chất nào sau đây không thể chứa trong bình thủy tinh?
A. HI. B. HF. C. HCl. D. HBr.
Câu 65: Bảng dưới đây ghi lại kết quả quan sát khi nhỏ dung dịch AgNO3 vào các ống nghiệm (1), (2), (3), (4) đựng một trong các dung dịch BaF2, BaCl2, BaBr2, BaI2 không theo thứ tự.
Ống nghiệm
(1)
(2)
(3)
(4)
Hiện tượng
Xuất hiện kết tủa trắng
Không hiện tượng
Xuất hiện kết tủa vàng nhạt
Xuất hiện kết tủa vàng
a. Các ống nghiệm (1), (2), (3), (4) lần lượt chứa dung dịch của chất nào?
b. Viết phương trình hóa học xảy ra.
Câu 66: Sodium chloride, còn gọi là  muối ăn. Sodium chloride là muối chủ yếu tạo ra độ mặn trong các đại dương và của chất lỏng ngoại bào của nhiều cơ thể đa bào. Là thành phần chính trong muối ăn, nó được sử dụng phổ biến như là gia vị và chất bảo quản thực phẩm. Dung dịch 0,9% sodium chloride trong nước được gọi là nước đẳng trương. Dung dịch nước đẳng trương là cơ sở chính của phẫu thuật thay thể chất lỏng được sử dụng rộng rãi trong y học để ngăn chặn hay xử lý sự mất nước, hay để truyền ven nhằm ngăn sốc do mất máu.
a. Nước đẳng trương (dung dịch NaCl 0,9%) còn có tên gọi khác là gì?
b. Vì sao muối ăn (NaCl) tập trung phần lớn ở biển mà không tập trung nhiều ở sông, suối?
Câu 67: Rong biển, còn gọi là tảo bẹ, loài sinh vật sống dưới biển, được xem là nguồn thực phẩm có giá trị dinh dưỡng cao cho con người. Rong biển khô cung cấp đường, chất xơ, đạm, vitamin A, vitamin B2 và muối khoáng. Trong đó, thành phần được quan tâm hơn cả là nguyên tố vi lượng iodine. Trung bình, trong 100 gam tảo bẹ khô có chứa khoảng 1 000 g iodine. Để sản xuất 1 tấn iodine thì cần bao nhiêu tấn tảo bẹ khô?
Bài 68: Cho 52,2 gam MnO2 tác dụng với dung dịch HCl đặc, vừa đủ, đun nóng, phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được khí Cl2 và dung dịch MnCl2.
a. Lập phương trình hoá học của phản ứng trên theo phương pháp electron, chỉ rõ chất khử và chất oxi hoá. (1 điểm).
b. Dẫn toàn bộ khí Cl2 thoát ra ở thí nghiệm trên vào 600 ml dung dịch NaOH 2M ở điều kiện thường, thu được dung dịch X chứa NaCl và NaClO. Tính số mol NaCl có trong dung dịch X, biết phản ứng xảy ra hoàn toàn. (1 điểm).
c. NaClO trong nước javel có tính tẩy màu, sát trùng, làm sạch nước. Một nhà máy xử lí nước sạch tại Hiệp Đức, Quảng Nam muốn xử lí và duy trì 1 lit (1 dm3) nước sạch trong 1 ngày thì cần 0,011 g NaClO. Một ngày, nhà máy trên cần xử lí 1200 m3 nước sạch thì cần dùng là bao nhiêu kg NaClO?
Tại sao nước javel có thể tẩy vết mực trên áo trắng, nhưng không nên dùng với quần áo có màu khác?
b. Viết 4 phương trình phản ứng hóa học theo sơ đồ phản ứng sau, ghi rõ điều kiện (nếu có)
I2 NaINaBr NaCl HCl.
Câu 69 : Cho 3,7185 lít halogen X2 (ở điều kiện chuẩn) tác dụng vừa đủ với kim loại Magnesium (Mg) thu được 14,25 gam muối halide. Xác định nguyên tố halogen X.
Câu 70: Chính phủ Việt Nam (2005) quy định muối iodine (muối iốt) là “muối thường có trộn Kali Iodua(potassium iodate KIO3) theo tiêu chuẩn quy định của Bộ Y Tế”. Theo khuyến cáo của Viện Dinh dưỡng quốc gia Việt Nam về hàm lượng iodine cho người bình thường từ 13 tuổi trở lên là 150 mg/người/ngày. Muối iodine Bạc Liêu đã được kiểm định chất lượng với hàm lượng iodine trong muối là 30 mg/1 kg muối.
a/ Theo em, việc bổ sung nguyên tố vi lượng iodine cho cơ thể nhằm mục đích gì?
b/ Một học sinh lớp 10 dùng 4 gam muối iodine Bạc Liêu trong khẩu phần ăn hằng ngày của mình thì có đảm bảo lượng iodine khuyến cáo không? Giải thích? (Giả sử hàm lượng iodine chỉ cung cấp từ muối trên).
Câu 71: Xăng E5 là một loại xăng sinh học, được tạo thành khi trộn 5 thể tích ethanol (C2H6O) với 95 thể tích xăng truyền thống, giúp thay thế một phần nhiên liệu hóa thạch, góp phần đảm bảo an ninh năng lượng quốc gia.
Viết phương trình đốt cháy ethanol tạo thành carbon dioxide và nước. Phản ứng này có phải là phản ứng oxi hóa – khử hay không? Vì sao?.
Câu 72:
a/ Thực hiện phản ứng sau trong bình kín: H2(k) + Br2(k) → 2HBr (k)
Lúc đầu nồng độ hơi Br2 là 0,072 mol/l. Sau 2 phút, nồng độ hơi Br2 còn lại là 0,048 mol/l. Tính tốc độ trung bình (M/s) của phản ứng theo Br2 trong khoảng thời gian trên.
b/ Khi nhiệt độ tăng lên 100C, tốc độ của một phản ứng hóa học tăng lên 3 lần. Vậy tốc độ phản ứng này thay đổi như thế nào khi tăng nhiệt độ phản ứng từ 30°C lên 60°C?
onthicaptoc.com

onthicaptoc.com Bo cau hoi on tap HK2 Hoa 10 CTST

Xem thêm
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2024 - 2025
Môn: HÓA HỌC 10
I. TRẮC NGHIỆM (5 ĐIỂM).
Câu 1:Các đồng vị của nhau có cùng
A. số khối.B. số proton.C. số neutron.D. khối lượng.
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Sự biến đổi nào sau đây không phải là một hiện tượng hóa học?
A. Hơi nến cháy trong không khí, tạo thành khí cacbonic và hơi nước.
-990601968500
Cho biết:
Hằng số Faraday F= 96485 C/mol; T(K) = t 0C + 273; Số Avogađro NA = 6,023.1023 mol-1;
Cho biết:
Hằng số Plank h = 6,625.10−34 J.s; T(K) = toC + 273; Khối lượng electron me = 9,1094.10−31 kg;
Số Avogadro NA = 6,023.1023 ; ;1 eV = 1,6022.10–19 J;
Cho biết: Hằng số Faraday F= 96485 C.; Số Avogađro NA = 6,023.1023 ; T(K) = toC + 273; ; 1 bar = 1,0.105 Pa; 1atm = 1,01325.105Pa , , ΔH và ΔS không phụ thuộc vào nhiệt độ.
Nguyên tử khối: H = 1; C = 12; O = 16; F = 19; Mg = 24; S = 32; Cl = 35,5; Ca = 40; Br = 80; Ag = 108.
Câu 1. (4,0 điểm)
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI KÌ 2 – HÓA 10
NĂM HỌC 2023 – 2024
I. TRẮC NGHIỆM: 7 ĐIỂM