ĐỀ 1
(Đề thi có 04 trang)
KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2024 Bài thi: KHOA HỌC XÃ HỘI
Môn thi thành phần: ĐỊA LÍ
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Câu 41: Cho bảng số liệu:
TỔNG SỐ DÂN VÀ TỈ LỆ DÂN THÀNH THỊ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2021
Quốc gia
In-đô-nê-xi-a
Ma-lai-xi-a
Phi-lip-pin
Xin-ga-po
Tổng số dân (nghìn người)
272 248,4
32 576,3
110 198
3 986,8
Tỉ lệ dân thành thị (%)
57,3
77,7
47,7
100
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh số dân nông thôn của một số quốc gia năm 2021?
A. In-đô-nê-xi-a thấp hơn Phi-lip-pin. B. Xin-ga-po cao hơn Ma-lai-xi-a.
C. Ma-lai-xi-a thấp hơn Xin-ga-po. D. Phi-lip-pin cao hơn Xin-ga-po.
Câu 42: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Khí hậu, cho biết trong các trạm khí tượng sau đây, trạm nào có nhiệt độ tháng VII thấp nhất?A. Đà Nẵng. B. Hà Nội. C. TP. Hồ Chí Minh. D. Đà Lạt.
Câu 43: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam Các ngành công nghiệp trọng điểm, cho biết nhà máy thủy điện nào có công suất lớn nhất trong các nhà máy sau đây?
A. Nậm Mu. B. Tuyên Quang. C. Hòa Bình. D. A Vương.
Câu 44: Sản xuất điện là phân ngành thuộc ngành công nghiệp
A. hóa chất.B. cơ khí. C. điện tử. D. năng lượng.
Câu 45: Cho biểu đồ:DÂN SỐ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA PHÂN THEO GIỚI TÍNH NĂM 2021
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh tỉ lệ nam trong tổng số dân của một số quốc gia năm 2021?
A. Thái Lan thấp hơn Ma-lai-xi-a. B. Phi-lip-pin thấp hơn Thái Lan.
C. Xin-ga-po cao hơn Phi-lip-pin. D. Ma-lai-xi-a thấp hơn Xin-ga-po.
Câu 46: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Kinh tế chung, cho biết tỉnh nào vừa có khu kinh tế cửa khẩu vừa có khu kinh tế ven biển?
A. Quảng Trị. B. Thừa Thiên - Huế. C. Quảng Nam. D. Kiên Giang.
Câu 47: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Đông Nam Bộ, Vùng Đồng bằng sông Cửu Long, cho biết cửa Bồ Đề thuộc tỉnh nào sao đây?
A. Bình Phước. B. Kiên Giang. C. Cà Mau. D. Vũng Tàu.
Câu 48: Căn cứ vào atlat địa lí việt nam trang các hệ thống sông, cho biết cửa sông nào sau đây không thuộc hệ thống sông mê công?
A. Cửa Tiểu B. Cửa Soi Rạp C. Cửa định An D. Cửa Đại
Câu 49: Công nghiệp nước ta hiện nay
A. có nhiều ngành. B. sản phẩm ít đa dạng. C. chỉ có khai thác. D. tập trung ở miền núi.
Câu 50: Đông Nam Bộ dẫn đầu cả nước về diện tích gieo trồng cây công nghiệp nào sau đây?
A. Dừa. B. Cao su. C. Cà phê. D. Chè.
Câu 51: Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang Vùng Duyên Hải Nam Trung Bộ, Vùng Tây Nguyên, cho biết cây chè được trồng nhiều ở tỉnh nào sau đây?
A. Lâm Đồng. B. Đắk Nông. C. Đắk Lắk. D. Kon Tum.
Câu 52: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Bắc Trung Bộ, cho biết than nâu có ở tỉnh nào sau đây của Bắc Trung Bộ?
A. Hà Tĩnh. B. Thanh Hóa. C. Quảng Trị. D. Nghệ An.
Câu 53: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Giao thông, cho biết cửa khẩu nào sau đây không nằm trên đường biên giới Việt Nam - Campuchia?.
AXà Xía. B. Lệ Thanh. C. Mộc Bài. D. Tây Trang.
Câu 54: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Du lịch, cho biết vườn quốc gia nào sau đây thuộc vùng Bắc Trung Bộ?
A. Vũ Quang. B. Côn Sơn. C. Ba Vì. D. Ba Bể.
Câu 55: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ, Vùng Đồng bằng sông Hồng, cho biết khai thác bôxit có ở tỉnh nào sau đây?
A. Lai Châu. B. Lào Cai. C. Hà Giang. D. Cao Bằng.
Câu 56: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Công nghiệp chung, cho biết trung tâm công nghiệp Cẩm Phả có ngành nào sau đây?
A. Luyện kim màu. B. Hóa chất, phân bón. C. Đóng tàu. D. Chế biến nông sản.
Câu 57: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Dân số, cho biết đô thị nào sau đây không phải là đô thị loại 1?
A. Hải Phòng. B. Huế. C. Đà Nẵng. D. TP. Hồ Chí Minh.
Câu 58: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Hành chính, cho biết mũi Đại Lãnh thuộc tỉnh nào sau đây?
A. Phú Yên. B. Bình Thuận. C. Ninh Thuận. D. Bình Định.
Câu 59: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các miền tự nhiên, cho biết núi nào sau đây thuộc miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ?A. Pu Trà. B. Phanxipăng. C. Tây Côn Lĩnh. D. Phu Luông.
Câu 60: Biện pháp bảo vệ tài nguyên rừng của nước ta là
A. chống bão. B. khai thác hợp lý. C. làm thủy điện. D. dự báo động đất.
Câu 61: Nơi nào sau đây ở nước ta thường xảy ra lũ quét?
A. Miền núi. B. Cửa sông. C. Vùng biển. D. Đồng bằng.
Câu 62: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp, cho biết trâu được nuôi nhiều nhất ở tỉnh nào sau đây?
A. Đắk Lắk. B. Sơn La. C. Nghệ An. D. Quảng Ngãi.
Câu 63: Sản xuất cây công nghiệp lâu năm ở nước ta hiện nay
A. chỉ được trồng ở vùng núi phía Bắc. B. hầu hết được sản xuất theo nông hộ.
C. chưa sản xuất theo hướng hàng hóa. D. có quan tâm đến vấn đề môi trường.
Câu 64: Nuôi trồng thủy sản của nước ta hiện nay
A. hoàn toàn dành cho việc xuất khẩu. B. chỉ tập trung ở những vùng ven biển.
C. có sản lượng ngày càng giảm xuống. D. phát triển nhanh ở vùng có thế mạnh.
Câu 65: Ở khu vực I, tỉ trọng ngành chăn nuôi đang tăng phản ánh xu hướng tích cực của quá trình
A. mở cửa hội nhập với các nước trên thế giới. B. phát triển kinh tế nhiều thành phần.
C. đẩy mạnh việc liên doanh và hợp tác quốc tế. D. chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế.
Câu 66: Lao động trong các ngành công nghệ cao ở nước ta hiện nay
A. không được học tập kinh nghiệm làm việc. B. trình độ tay nghề giữ ổn định qua các năm.
C. đang nâng cao dần kiến thức chuyên môn. D. chưa được sử dụng khoa học và công nghệ.
Câu 67: Hệ thống đảo của nước ta
A. duy nhất phát triển nuôi trồng thủy sản. B. là nơi tập trung nhiều khoáng sản quý.
C. nằm ở xa bờ và có rất nhiều quần đảo. D. có những đảo nằm ven bờ và đông dân.
Câu 68: Vị trí địa lí của nước ta
A. hoàn toàn nằm ở vùng xích đạo. B. ở trong vùng có nhiều thiên tai.
C. ở giữa trung tâm Đông Nam Á D. nằm trên vành đai sinh khoáng.
Câu 69: Các đô thị lớn ở nước ta hiện nay
A. thu hút nhiều dự án đầu tư. B. chưa được đầu tư giao thông.
C. thương mại không phát triển. D. nhiều tài nguyên khoáng sản.
Câu 70: Giao thông vận tải đường sắt nước ta hiện nay
A. chưa tham gia vận chuyển hành khách. B. đang được nâng cấp các toa tàu.
C. không đóng góp vào phát triển kinh tế. D. chưa có tuyến đường Bắc- Nam.
Câu 71: Tài nguyên ở Trung du và miền núi Bắc Bộ hiện nay ngày càng được khai thác hiệu quả chủ yếu nhờ vào
A. hợp tác đầu tư, nâng cấp giao thông, phát triển khai khoáng.
B. nâng cấp hạ tầng, liên doanh nước ngoài, lập khu công nghiệp.
C. mở rộng thị trường, tăng liên kết vùng, thu hút các nguồn vốn.
D. đầu tư công nghệ và hạ tầng, thu hút đầu tư, phát triển dịch vụ.
Câu 72: Các giải pháp chủ yếu thúc đẩy xuất khẩu hàng hóa ở nước ta hiện nay là
A. đổi mới các nguồn hàng xuất khẩu, tập trung thị trường trong nước.
B. thực hiện tốt những hiệp định thương mại, tăng các sản phẩm hữu cơ.
C. chuyển dịch cơ cấu hàng hóa theo chiều sâu, đa dạng hóa thị trường.
D. tăng cường khai thác lợi thế về tài nguyên, chuyển đổi kĩ thuật mới.
Câu 73: Cho biểu đồ về sản lượng muối biển và nước mắm của nước ta giai đoạn 2018 - 2021:
(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2021, NXB Thống kê, 2022)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A. Quy mô và cơ cấu sản lượng. B. Chuyển dịch cơ cấu sản lượng.
C. Quy mô sản lượng. D. Tốc độ tăng trưởng sản lượng.
Câu 74: Giải pháp chủ yếu để phát triển vùng chuyên canh cây công nghiệp ở Tây Nguyên hiện nay là
A. xây dựng hạ tầng giao thông, thu hút vốn đầu tư.
B. đầu tư khoa học công nghệ, phát triển thị trường.
C. tăng liên kết vùng, xây dựng hệ thống tưới tiêu.
D. mở rộng thị trường, đào tạo lao động có kĩ thuật.
Câu 75: Thế mở cửa trong phát triển kinh tế ở Duyên hải Nam Trung Bộ ngày càng được đẩy mạnh chủ yếu do
A. liên kết sản xuất công nghiệp, chuyển dịch nhanh cơ cấu kinh tế.
B. đổi mới công nghệ sản xuất, xây dựng cơ cấu kinh tế liên hoàn.
C. phát triển nền kinh tế tuần hoàn, xây dựng chuỗi đô thị hiện đại.
D. phát triển hạ tầng giao thông vận tải, nâng chất lượng lao động.
Câu 76: Việc mở rộng diện tích trồng các loại cây ăn quả và mặt nước nuôi trồng thủy sản hiện nay ở Đồng bằng sông Cửu Long nhằm mục đích là
A. thích ứng biến đổi khí hậu, tăng năng suất, thu hút nguồn đầu tư.
B. thay đổi cơ cấu sản xuất, nâng cao thu nhập, tăng hiệu quả kinh tế.
C. phát huy thế mạnh, tạo nguồn hàng trong nước, nâng cao sản lượng.
D. đảm bảo hiệu quả cao, thích ứng với nước biển dâng, thu hút vốn.
Câu 77: Biện pháp chủ yếu để phát triển nông nghiệp theo hướng bền vững ở Đồng bằng sông Hồng là
A. sử dụng hợp lí tài nguyên, nâng cao mức sống, áp dụng công nghệ mới.
B. quy hoạch vùng sản xuất tập trung, cải tạo đất trồng, hạn chế đô thị hóa.
C. mở rộng thị trường, bảo vệ tài nguyên thiên nhiên, tăng chất lượng sống.
D. tăng cường liên kết sản xuất, chống nước biển dâng, tăng công nghệ cao.
Câu 78: Sự phân công lao động theo lãnh thổ hiện nay ở Bắc Trung Bộ đang chuyển biến tích cực do tác động chủ yếu của
A. phát triển công nghiệp, sản xuất hàng hoá và tăng cường dịch vụ.
B. phát huy các thế mạnh, mở rộng thị trường, phát triển giao thông.
C. nông nghiệp hàng hóa phát triển, khai thác tài nguyên, đô thị hóa.
D. kinh tế nhiều thành phần, thu hút vốn đầu tư, hoàn thiện hạ tầng.
Câu 79: Vùng khí hậu Bắc Trung Bộ có chế độ mưa khác với vùng khí hậu Tây Nguyên chủ yếu do
A. hoàn lưu khí quyển, hướng các dãy núi và bề mặt địa hình.
B. đặc điểm địa hình, hoạt động của các khối khí, vị trí địa lí.
C. gió Mậu Dịch, gió mùa, vị trí địa lí, hoạt động con người.
D. địa hình các vùng núi, Tín Phong bán cầu Bắc, vị trí địa lí.
Câu 80: Cho bảng số liệu:
TỔNG MỨC BÁN LẺ HÀNG HÓA VÀ DOANH THU DỊCH VỤ TIÊU DÙNG THEO GIÁ HIỆN HÀNH PHÂN THEO NGÀNH KINH DOANH CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2019 – 2021
(Đơn vị: Tỷ đồng)
Năm
Tổng số
Chia ra
Bán lẻ
Dịch vụ lưu trú, ăn uống
Dịch vụ và du lịch
2019
4892114,4
3694559,9
595936,9
601617,6
2020
4847645,3
3815079,1
479715,7
552850,6
2021
4657066,3
3830559,8
379390,6
447115,8
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2021, NXB Thống kê, 2022) Theo bảng số liệu, để thể hiện quy mô và cơ cấu tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng theo giá hiện hành phân theo ngành kinh doanh của nước ta giai đoạn 2019 - 2021, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
A. Miền. B. Cột. C. Tròn. D. Kết hợp.
HẾT
ĐỀ 2
(Đề thi có 04 trang)
KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2024 Bài thi: KHOA HỌC XÃ HỘI
Môn thi thành phần: ĐỊA LÍ
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Câu 41: Cho bảng số liệu:
TỈ LỆ DÂN THÀNH THỊ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2020 VÀ NĂM 2021
(Đơn vị: %)
Quốc gia
In-đô-nê-xi-a
Lào
Cam-pu-chia
Bru-nây
2020
56,6
36,3
39,1
78,3
2021
57,3
36,9
39,9
78,6
(Nguồn: Asean Statistical Yearbook 2022, https://www.aseanstats.org) Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh tỉ lệ dân thành thị của một số quốc gia năm 2022 với năm 2021?
A. In-đô-nê-xi-a giảm, Lào tăng. B. Campuchia tăng nhiều hơn Bru-nây.
C. Bru-nây giảm, In-đô-nê-xi-a tăng. D. Lào tăng nhiều nhất, Cam-pu-chia giảm.
Câu 42: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Khí hậu, cho biết trong các trạm khí tượng sau đây, trạm nào có nhiệt độ tháng I cao nhất?
A. Hà Nội. B. Lạng Sơn. C. Điện Biên Phủ. D. Cần Thơ.
Câu 43: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam Các ngành công nghiệp trọng điểm, cho biết nhà máy thủy điện nào trong các nhà máy sau đây không thuộc vùng Đông Nam Bộ?
A. Cần Đơn. B. Trị An. C. Thác Mơ. D. Hàm Thuận - Đa Mi.
Câu 44: Đường mía là sản phẩm của ngành công nghiệp chế biến sản phẩm
A. chăn nuôi. B. trồng trọt. C. thủy hải sản. D. dầu khí.
Câu 45: Cho biểu đồ:
SẢN LƯỢNG MÍA, NGÔ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2020
(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2021, NXB Thống kê, 2022)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh sản lượng mía, ngô của một số quốc gia năm 2020?
A. Sản lượng mía của In-đô-nê-xi-a gấp 2,5 lần Lào. B. Sản lượng mía của Lào cao hơn In-đô-nê-xi-a.
C. Sản lượng ngô của Cam-pu-chia thấp hơn Lào. D. Sản lượng ngô của In-đô-nê-xi-a bằng Lào.
Câu 46: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Kinh tế chung, cho biết tỉnh ven biển nào sau đây có khu kinh tế cửa khẩu?
A. Nghệ An. B. Quảng Ninh. C. Kon Tum. D. Thanh Hóa.
Câu 47: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Đông Nam Bộ, Vùng Đồng bằng sông Cửu Long, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có ngành sản xuất ô tô?
A. Thủ Dầu Một. B. TP. Hồ Chí Minh. C. Biên Hòa. D. Vũng Tàu.
Câu 48: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các hệ thống sông, cho biết sông nào sau đây thuộc hệ thống sông Cả?
A. Sông Đà. B. Sông Hiếu. C. Sông Thương. D. Sông Cầu.
Câu 49: Ngành công nghiệp của nước ta hiện nay
A. phân bố đồng đều. B. chỉ có khai khoáng. C. sản phẩm đa dạng. D. tăng trưởng rất chậm.
Câu 50: Vấn đề có ý nghĩa hàng đầu của việc khai thác lãnh thổ theo chiều sâu trong lâm nghiệp ở Đông Nam Bộ là
A. bảo vệ rừng. B. nước ngọt. C. năng lượng. D. bảo vệ đất.
Câu 51: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Duyên Hải Nam Trung Bộ, Vùng Tây Nguyên, cho biết Đà Lạt nằm trên cao nguyên nào sau đây ở Tây Nguyên?
A. Kon Tum. B. Di Linh. C. Mơ Nông. D. Lâm Viên.
Câu 52: Căn cứ vào Atlat địa lí trang Vùng Bắc Trung Bộ, cho biết cửa khẩu nào sau đây ở vùng Bắc Trung Bộ?
A. Hữu Nghị. B. Móng Cái. C. Cầu Treo. D. Xà Xía.
Câu 53: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Giao thông, cho biết cảng nào sau đây là cảng biển?
A. Cần Thơ. B. Vũng Áng. C. Ninh Bình. D. Mỹ Tho.
Câu 54: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Du lịch, cho biết các trung tâm du lịch nào sau đây có quy mô cùng cấp?
A. Hải Phòng, Đà Nẵng. B. Hạ Long, Hà Nội. C. Vũng Tàu, Nha Trang. D. Cần Thơ, Huế.
Câu 55: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ, Vùng Đồng bằng sông Hồng, cho biết khu kinh tế cửa khẩu Trà Lĩnh thuộc tỉnh nào sau đây?
A. Hà Giang. B. Lào Cai. C. Tuyên Quang. D. Cao Bằng.
Câu 56: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Công nghiệp chung, cho biết trung tâm công nghiệp Bỉm Sơn có ngành nào sau đây?
A. Cơ khí. B. Đóng tàu. C. Luyện kim màu. D. Dệt, may.
Câu 57: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Dân số, cho biết những đô thị nào sau đây thuộc loại 2?
A. Hà Nội, Nha Trang. B. Vũng Tàu, Pleiku. C. Long Xuyên, Đà Lạt. D. Thái Nguyên, Hạ Long.
Câu 58: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Hành chính, cho biết đảo Lý Sơn thuộc tỉnh nào sau đây?
A. Quảng Nam. B. Quảng Ngãi. C. Kiên Giang. D. Khánh Hòa.
Câu 59: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các miền tự nhiên, cho biết dãy núi nào sau đây không có hướng Tây Bắc - Đông Nam?
A. Hoàng Liên Sơn. B. Trường Sơn Bắc. C. Bạch Mã. D. Pu Đen Đinh.
Câu 60: Biện pháp để mở rộng diện tích rừng ở nước ta là
A. trồng cây theo băng. B. cải tạo đất hoang. C. làm ruộng bậc thang. D. tích cực trồng mới.
Câu 61: Ngập lụt ở Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long gây hậu quả nghiêm trọng cho vụ lúa nào sau đây?
A. Chiêm xuân. B. Hè thu. C. Đông xuân. D. Mùa.
Câu 62: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp, cho biết tỉnh nào sau đây có diện tích trồng cây công nghiệp lâu năm lớn hơn cây công nghiệp hàng năm?
A. Thanh Hoá. B. Nghệ An. C. Quảng Trị. D. Hà Tĩnh.
Câu 63: Chăn nuôi gia súc ăn cỏ của nước ta hiện nay
A. có sản xuất theo hình thức trang trại. B. chỉ phát triển ở khu vực miền núi.
C. có tỉ trọng rất lớn trong xuất khẩu. D. hoàn toàn nuôi ở các trang trại lớn.
Câu 64: Hoạt động đánh bắt xa bờ của nước ta hiện nay
A. tập trung chủ yếu xung quanh các đảo. B. được quan tâm khuyến khích phát triển.
C. sử dụng hoàn toàn phương tiện thủ công. D. có hầu hết sản phẩm dùng để xuất khẩu.
Câu 65: Nhân tố chủ yếu tác động đến chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế nước ta hiện nay là
A. tài nguyên thiên nhiên dồi dảo, đa dạng. B. thị trường tiêu thụ rộng, có nhu cầu lớn.
C. quá trình công nghiệp hoá, hiện đại hoá. D. nguồn lao động đông đảo, trình độ cao.
Câu 66: Lao động trong ngành dịch vụ ở nước ta hiện nay
A. hầu hết chưa được đào tạo tay nghề. B. toàn bộ là lao động có chuyên môn.
C. đáp ứng đầy đủ yêu cầu của công việc. D. tác phong công nghiệp dần nâng lên.
Câu 67: Các huyện đảo của nước ta
A. có ở tất cả các tỉnh nằm ven biển. B. đều có diện tích và dân số rất lớn.
C. nhiều nơi có nuôi trồng thủy sản. D. đều phát triển mạnh công nghiệp.
Câu 68: Nước ta nằm ở
A. Tây Nam châu Á, trong vùng khí hậu ôn hòa. B. trong khu vực kinh tế phát triển năng động.
C. vùng xích đạo bán cầu Nam, giáp nhiều nước. D. khu vực á nhiệt đới gió mùa, có ít thiên tai.
Câu 69: Các đô thị nước ta hiện nay
A. đang được đầu tư cơ sở hạ tầng. B. chưa phát triển ngành du lịch.
C. không xây dựng khu công nghiệp. D. chưa có lao động trình độ cao.
Câu 70: Viễn thông nước ta hiện nay
A. có các hoạt động kém đa dạng. B. có đông đảo lao động kĩ thuật.
C. phân bố tập trung ở vùng núi. D. không sử dụng thiết bị hiện đại.
Câu 71: Giải pháp chủ yếu để nâng cao hiệu quả kinh tế chăn nuôi gia súc lớn ở vùng Trung du miền núi Bắc Bộ là
A. tăng cường chế biến sản phẩm, áp dụng các tiến bộ kĩ thuật và công nghệ.
B. lai tạo giống vật nuôi mới, phòng ngừa các loại dịch bệnh, thu hút đầu tư.
C. đầu tư giao thông, mở rộng các đồng cỏ tự nhiên, mở rộng các thị trường.
D. đảm bảo dịch vụ thú y, sản xuất theo nông hộ, tăng cường việc chế biến.
Câu 72: Nguyên liệu, tư liệu sản xuất chiếm tỉ trọng cao trong cơ cấu hàng nhập khẩu của nước ta chủ yếu do
A. dân số đông, chất lượng cuộc sống tăng lên. B. công nghiệp hóa, sản xuất đang phát triển.
C. thị trường rộng, hội nhập kinh tế toàn cầu. D. hàng hóa đa dạng, đổi mới công nghệ cao.
Câu 73: Cho biểu đồ về các yếu tố khí hậu các tháng năm 2021 tại trạm quan trắc Đà Nẵng:
(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2021, NXB Thống kê, 2022)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A. Độ ẩm tương đối và nhiệt độ. B. Nhiệt độ tối cao và lưu lượng nước sông.
C. Nhiệt độ và lượng mưa. D. Áp suất khí quyển và lượng mưa.
Câu 74: Việc quy hoạch vùng chuyên canh cây công nghiệp hướng tới phát triển bền vững ở Tây Nguyên chủ yếu dựa trên cơ sở khoa học là
A. thực trạng phân bố tài nguyên, nhu cầu việc làm, đời sống của người dân.
B. đảm bảo cân bằng sinh thái, nắm bắt thị trường và đặc tính cây lâu năm.
C. tăng liên kết vùng, đầu tư hạ tầng, đẩy nhanh công nghiệp hóa nông thôn.
D. bảo vệ rừng tự nhiên, phát huy các thế mạnh, gắn với chuyển dịch kinh tế.
Câu 75: Biện pháp chủ yếu để nâng cao năng suất và sản lượng muối ở Duyên hải Nam Trung Bộ là
A. mở rộng các cánh đồng muối, tăng cường số giờ nắng.
B. mở rộng thị trường tiêu thụ, tăng cường xuất khẩu muối.
C. áp dụng khoa học kĩ thuật sản xuất, đẩy mạnh chế biến.
D. tăng cường nhân lực, khôi phục các làng nghề cổ truyền.
Câu 76: Khó khăn chủ yếu ảnh hưởng đến việc phát triển cây ăn quả theo hướng bền vững ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long hiện nay là
A. canh tác còn theo hướng quảng canh, thiếu áp dụng công nghệ, xâm nhập mặn lấn sâu.
B. sản xuất phân tán, năng suất, sản lượng còn thấp, đầu ra chưa ổn định, biến đổi khí hậu.
C. đất đai ngày càng suy thoái, sản xuất thiếu tập trung, ứng dụng kĩ thuật mới còn hạn chế.
D. xâm nhập mặn rộng, hạn hán, thiếu nước ngọt, thị trường bấp bênh, thiếu cơ sở chế biến.
Câu 77: Ý nghĩa chủ yếu của việc chuyển dịch cơ cấu ngành nông nghiệp ở Đồng bằng sông Hồng là
A. nâng cao hiệu quả sản xuất, khai thác tốt các thế mạnh, tăng trưởng kinh tế.
B. đa dạng hóa cơ cấu sản xuất, tăng trưởng xanh, giải quyết tốt nhiều việc làm.
C. thúc đẩy nông nghiệp hàng hóa, cung cấp sản phẩm đa dạng cho nhiều vùng.
D. hạn chế các loại sâu hại, góp phần chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ nông nghiệp.
Câu 78: Việc đầu tư khoa học và công nghệ trong nông nghiệp hiện nay ở Bắc Trung Bộ đã
A. thúc đẩy sản xuất giống mới, kĩ thuật canh tác tiên tiến, nâng cao năng suất và chất lượng nông sản.
B. mở rộng vùng trồng lúa truyền thống, nâng cao sản lượng nông sản, thu hút được nhiều vốn đầu tư.
C. thúc đẩy phân công lao động theo lãnh thổ, tăng cường xuất khẩu, nâng cao trình độ của lao động.
D. sử dụng hợp lí tự nhiên, phát triển cơ sở hạ tầng, tăng cường việc liên kết sản xuất giữa các vùng.
Câu 79: Sườn Đông và Tây của dãy núi Trường Sơn Nam có sự bất đối xứng chủ yếu là do
A. địa máng chi phối mạnh, vận động yếu trong Tân kiến tạo, ngoại lực.
B. ảnh hưởng của khối nền cổ, vận động nâng khác nhau, sụt lún, bồi tụ.
C. vận động Tân kiến tạo, hoạt động phun trào badan, nhân tố ngoại lực.
D. vận động nâng đều của chu kì tạo núi, quá trình ngoại lực, hướng núi.
Câu 80: Cho bảng số liệu:
SẢN LƯỢNG THAN SẠCH VÀ DẦU THÔ KHAI THÁC CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2018 - 2021
(Đơn vị: Nghìn tấn)
Năm
2018
2019
2020
2021
Than sạch
42384
47158
44598
48308
Dầu thô khai thác
13969
13090
11470
10970
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2021, NXB Thống kê, 2022) Theo bảng số liệu, để thể hiện quy mô sản lượng than sạch và dầu thô khai thác của nước ta giai đoạn 2018 - 2021, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
A. Kết hợp. B. Tròn. C. Miền. D. Cột.
--------------------HẾT--------------------
- Thí sinh được sử dụng Atlat Địa lí Việt Nam.
- Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
ĐỀ 3
(Đề thi có 04 trang)
KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2024 Bài thi: KHOA HỌC XÃ HỘI
Môn thi thành phần: ĐỊA LÍ
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Câu 41: Cho bảng số liệu:
TỈ TRỌNG KHU VỰC NÔNG, LÂM NGHIỆP VÀ THỦY SẢN TRONG TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2015 VÀ NĂM 2020
(Đơn vị:%)
Quốc gia
In-đô-nê-xi-a
Bru-nây
Phi-lip-pin
Ma-lai-xi-a
2015
13,5
1,1
11,0
8,3
2020
13,7
1,2
10,2
8,2
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2021, NXB Thống kê, 2022) Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh tỉ trọng khu vực nông, lâm nghiệp và thủy sản trong tổng sản phẩm trong nước của một số quốc gia năm 2020 với năm 2015?
A. Phi-lip-pin tăng, Bru-nây giảm. B. Phi-lip-pin giảm ít hơn Ma-lai-xi-a.
C. In-đô-nê-xi-a tăng nhiều hơn Bru-nây. D. Ma-lai-xi-a tăng, Phi-lip-pin tăng.
Câu 42: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Khí hậu, cho biết bão thường tập trung nhiều nhất vào tháng nào trong năm?
A. Tháng IX. B. Tháng VIII. C. Tháng XI. D. Tháng X.
Câu 43: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam Các ngành công nghiệp trọng điểm, cho biết mỏ than nào trong số các mỏ sau có sản lượng khai thác dưới 1 triệu tấn/năm?
A. Hà Tu. B. Cẩm Phả. C. Vàng Danh. D. Phú Lương.
Câu 44: Sản phẩm nào không thuộc công nghiệp chế biến sản phẩm chăn nuôi trong các sản phẩm sau đây?
A. Thịt hộp. B. Pho mát. C. Nước mắm. D. Lạp xưởng.
Câu 45: Cho biểu đồ:
SẢN LƯỢNG DẦU THÔ VÀ ĐIỆN CỦA BRU-NÂY GIAI ĐOẠN 2015 - 2020
(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2021, NXB Thống kê, 2022)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh sản lượng dầu thô và điện của Bru-nây năm 2020 với năm 2015?
A. Dầu thô tăng, điện giảm. B. Dầu thô giảm 805 nghìn tấn.
C. Điện tăng 1,07 lần. D. Điện tăng, dầu thô tăng.
Câu 46: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Kinh tế chung, cho biết trung tâm kinh tế nào sau đây thuộc Đồng bằng sông Hồng?
A. Hạ Long. B. Việt Trì. C. Thanh Hóa. D. Phúc Yên.
Câu 47: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Đông Nam Bộ, Vùng Đồng bằng sông Cửu Long, cho biết trung tâm công nghiệp Cần Thơ không có ngành nào sau đây?
A. Vật liệu xây dựng. B. Đóng tàu. C. Hóa chất. D. Cơ khí.
Câu 48: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các hệ thống sông, cho biết trong các hệ thống sông sau đây, hệ thống sông nào có tỉ lệ diện tích lưu vực lớn nhất?
A. Sông Mã. B. Sông Thu Bồn. C. Sông Ba. D. Sông Thái Bình.
Câu 49: Công nghiệp nước ta phân bố nhiều ở
A. đồng bằng. B. sơn nguyên. C. hải đảo. D. núi cao.
Câu 50: Hoạt động kinh tế biển nào sau đây đã thúc đẩy sự thay đổi mạnh mẽ cơ cấu kinh tế cho vùng Đông Nam Bộ?
A. Du lịch biển đảo. B. Khai thác sinh vật. C. Khai thác dầu khí. D. Đầu tư vận tải.
Câu 51: Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang Vùng Duyên Hải Nam Trung Bộ, Vùng Tây Nguyên, cho biết quốc lộ số 1 không đi qua tỉnh nào sau đây?
A. Bình Thuận. B. Khánh Hoà. C. Lâm Đồng. D. Quảng Nam.
Câu 52: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Bắc Trung Bộ, cho biết khu kinh tế cửa khẩu nào sau đây thuộc tỉnh Thừa Thiên - Huế?
A. Cha Lo. B. Nậm Cắn. C. A Đớt. D. Na Mèo.
Câu 53: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Giao thông, cho biết các cửa khẩu quốc tế nào sau đây nằm trên đường biên giới giữa Việt Nam và Trung Quốc?
A. Móng Cái, Tây Trang. B. Lào Cai, Hữu Nghị. C. Hữu Nghị, Na Mèo. D. Lào Cai, Na Mèo.
Câu 54: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Du lịch, cho biết khu dự trữ sinh quyển nào sau đây nằm ở trên đảo?
A. Cù Lao Chàm. B. Mũi Cà Mau. C. Cát Tiên. D. Tây Nghệ An.
Câu 55: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ, Vùng Đồng bằng sông Hồng, cho biết trung tâm công nghiệp nào có giá trị sản xuất nhỏ nhất trong các trung tâm sau?
A. Phúc Yên. B. Nam Định. C. Hạ Long. D. Bắc Ninh.
Câu 56: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Công nghiệp chung, cho biết nơi nào sau đây là 1 điểm công nghiệp?
A. Bạc Liêu. B. Việt Trì. C. Vinh. D. Thái Nguyên.
Câu 57: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Dân số, cho biết đô thị nào sau đây không phải là đô thị loại 1?
A. Đà Nẵng. B. Cần Thơ. C. Hải Phòng. D. Huế.
Câu 58: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Hành chính, cho biết tỉnh nào của Việt Nam vừa giáp Trung Quốc vừa giáp Lào?
A. Quảng Ninh. B. Lai Châu. C. Hà Giang. D. Điện Biên.
Câu 59: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các miền tự nhiên, cho biết đỉnh núi Ngọc Linh nằm trên dãy núi nào sau đây?
A. Trường Sơn Bắc. B. Con Voi. C. Trường Sơn Nam. D. Pu Đen Đinh.
Câu 60: Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến suy giảm tài nguyên rừng ở nước ta là
A. khai thác quá mức. B. phát triển thủy điện. C. phát triển du lịch. D. khai thác khoáng sản.
Câu 61: Biện pháp để tàu thuyền trên biển tránh thiệt hại khi có bão là
A. củng có đê biển. B. sơ tán người dân. C. dự báo ảnh hưởng. D. tìm nơi cư trú.
Câu 62: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp, cho biết tỉnh nào nuôi nhiều bò nhất trong các tỉnh sau đây?
A. Sơn La. B. Bình Định. C. Hà Tĩnh. D. Bình Thuận.
Câu 63: Sản xuất lúa gạo ở nước ta hiện nay
A. hoàn toàn theo hình thức trang trại. B. phân bố rất đồng đều giữa các vùng.
C. đã có được sản phẩm để xuất khẩu. D. chỉ dùng cho công nghiệp chế biến.
Câu 64: Yếu tố nào sau đây tác động chủ yếu đến sự đa dạng của đối tượng thủy sản nuôi trồng ở nước ta hiện nay?
A. Diện tích mặt nước được mở rộng thêm. B. Nhu cầu khác nhau của các thị trường.
C. Yêu cầu nâng cao chất lượng sản phẩm. D. Điều kiện nuôi khác nhau ở các cơ sở.
Câu 65: Việc chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế nước ta hiện nay
A. đang diễn ra với tốc độ rất nhanh. B. đã làm giảm tỉ trọng nông nghiệp.
C. làm hạ thấp tỉ trọng công nghiệp. D. theo hướng mở rộng khu kinh tế.
Câu 66: Giải pháp để giải quyết tình trạng thất nghiệp ở thành thị nước ta hiện nay là
A. thay đổi cơ cấu các cây trồng và vật nuôi. B. phát triển ngành công nghiệp và dịch vụ.
C. phát triển các ngành tiểu thủ công nghiệp. D. mở rộng cơ sở chế biến các loại nông sản.
Câu 67: Yếu tố nào sau đây là chủ yếu thúc đẩy việc phát triển giao thông vận tải biển nước ta hiện nay?
A. Hoạt động du lịch phát triển. B. Vùng biển rộng, bờ biển dài.
C. Hội nhập toàn cầu sâu, rộng. D. Nhiều vũng, vịnh sâu, kín gió.
Câu 68: Lãnh thổ nước ta
A. có đường bờ biển dài từ Bắc vào Nam. B. có vùng đất gấp nhiều lần vùng biển.
C. nằm hoàn toàn ở trong vùng xích đạo. D. chỉ tiếp giáp với các quốc gia trên biển.
Câu 69: Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm đô thị hóa ở nước ta?
A. Phân bố đô thị đều theo vùng. B. Cơ sở hạ tầng đô thị hiện đại.
C. Tỉ lệ dân thành thị tăng. D. Trình độ đô thị hóa cao.
Câu 70: Giao thông đường hàng không nước ta hiện nay
A. chỉ sử dụng lao động ở trong nước. B. có sân bay ở tất cả các địa phương.
C. đã mở đường bay đến nhiều nước. D. chỉ vận chuyển hành khách quốc tế.
Câu 71: Việc đẩy mạnh đánh bắt, nuôi trồng thủy sản ở Trung du miền núi Bắc Bộ cần đặc biệt quan tâm tới
A. phát huy truyền thống đánh bắt của ngư dân, đẩy mạnh công nghiệp chế biến.
B. đầu tư trang thiết bị hiện đại, phổ biến kiến thức về các loại thiên tai trên biển.
C. mở rộng thị trường tiêu thụ, phát triển chế biến, nâng cao trình độ của ngư dân.
D. tránh việc gây ô nhiễm môi trường, phát triển việc chế biến, mở rộng thị trường.
Câu 72: Biện pháp chủ yếu để tăng chi tiêu của khách du lịch ở nước ta là
A. đẩy mạnh hiện đại hóa cơ sở hạ tầng, phát triển các dịch vụ lưu trú.
B. đa dạng hóa loại hình và nâng cao chất lượng của sản phẩm du lịch.
C. nâng cao chất lượng sản phẩm lưu niệm, tăng cường việc quảng bá.
D. bảo vệ tài nguyên du lịch, tăng cường phát triển du lịch bền vững.
Câu 73: Cho biểu đồ về diện tích lúa cả năm phân theo mùa vụ của nước ta giai đoạn năm 2019 và năm 2021:
(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2021, NXB Thống kê, 2022)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A. Quy mô và tốc độ tăng diện tích lúa cả năm phân theo mùa vụ.
B. Chuyển dịch cơ cấu diện tích lúa cả năm phân theo mùa vụ.
C. Quy mô và cơ cấu diện tích lúa cả năm phân theo mùa vụ.
D. Tốc độ tăng trưởng diện tích lúa cả năm phân theo mùa vụ.
Câu 74: Việc đẩy mạnh phát triển chăn nuôi gia súc lớn ở vùng Tây Nguyên nhằm mục đích chủ yếu là
A. thay đổi cơ cấu kinh tế, hạn chế du canh, hình thành vùng chăn nuôi lớn.
B. phát triển kinh tế hàng hóa, sử dụng hợp lí thế mạnh, nâng cao đời sống.
C. phân bố lại lao động, tạo nhiều việc làm mới, mở rộng quy mô trang trại.
D. tạo ra nhiều sản phẩm hàng hóa, khai thác tốt các thế mạnh, thu hút vốn.
Câu 75: Việc đẩy mạnh liên kết vùng ở Duyên hải Nam Trung Bộ hiện nay mang lại ý nghĩa chủ yếu là
A. thúc đẩy phân công lao động mới, hoàn thiện cơ sở hạ tầng của vùng.
B. tăng trưởng kinh tế bền vững, khắc phục mọi khó khăn về thiên tai.
C. phát triển sản xuất, phát huy lợi thế về vị trí và hệ thống cảng biển.
D. giải quyết nhu cầu việc làm, chuyển dịch nhanh cơ cấu kinh tế vùng.
Câu 76: Mục đích chủ yếu của việc thay đổi cơ cấu cây trồng ở Đồng bằng sông Cửu Long là
A. cải tạo đất đai, phát huy thế mạnh về tự nhiên. B. tăng khối lượng hàng hoá, phục vụ xuất khẩu.
onthicaptoc.com Bo 25 De on thi TN THPT 2024 mon Dia co dap an
A. gió mùa Tây Nam, gió tây nam từ Bắc Ấn Độ Dương đến, vị trí địa lí.
B. gió tây nam thổi vào mùa hạ, vị trí địa lí, độ cao và hướng của các dãy núi.
A. Vịnh Cam Ranh.B. Vịnh Diễn Châu.C. Vịnh Hạ Long.D. Vịnh Đà Nẵng.
Câu 42: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Thực vật và động vật, cho biết vườn quốc gia nào sau đây thuộc phân khu địa lí động vật Bắc Trung Bộ?
Số báo danh: .........................................................................
Câu 41: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp, cho biết tỉnh nào trồng nhiều điều trong các tỉnh sau đây?
Câu 52 (NB): Vào mùa mưa bão ở khu vực đồi núi nước ta thường xảy ra
A. ngập lụt.B. cháy rừng.C. lũ quét.D. sóng thần.
A. đồng bằng.B. núi cao.C. đồi núi thấp.D. núi trung bình.
Câu 42. Cho biểu đồ:
LỰC LƯỢNG LAO ĐỘNG VÀ LAO ĐỘNG CÓ VIỆC LÀM CỦA IN-ĐÔ-NÊ-XI-A
GIAI ĐOẠN 2010 – 2019 (Đơn vị: Nghìn người)
Số báo danh:…………………………………………
Câu 41: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp, cho biết tỉnh nào trồng nhiều điều trong các tỉnh sau đây?