BỘ ĐỀ ÔN TẬP
CUỐI HỌC KỲ I
MÔN TOÁN 6
NĂM HỌC
2024-2025
TRƯỜNG THCS HỒNG PHONG
-------------------
ĐỀ ĐỀ XUẤT

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
Năm học 2024 – 2025
Môn: Toán; lớp 6.
Thời gian làm bài: 60 phút
(Đề gồm 17 câu, 2 trang)
A. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Phần 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6 và ghi 1 đáp án đúng vào bài làm.
Câu 1: Khẳng định nào sau đây là đúng:
A/ Tập số nguyên được kí hiệu là N.
B/ Số 0 không là số nguyên dương
C/ 16 không phải là số nguyên
D/ -8 là số nguyên âm
Câu 2: Số đối của số -12 là:
A/ -12 B/ 0 C/ 1 D/ +12
Câu 3: Hình nào sau đây không có tâm đối xứng
A
B
C
A/ Hình A B/ Hình B
C/ Hình C D/ Không hình nào có tâm đối xứng
Câu 4: Kết quả phép tính (- 6) + 16 là:
A/ 22 B/ -22 C/ 10 D/ -10
Câu 5: Số nguyên x thỏa mãn điều kiện (– 2) + x = 14. Số nguyên x bằng:
A/ 16 B/ - 16 C/ 12 D/ -12
Câu 6: Hình nào sau đây có 4 cạnh bằng nhau
A/ Hình bình hành B/ Hình vuông
C/Hình chữ nhật D/ Hình thang cân
Phần 2. Câu hỏi trắc nghiệm đúng sai.
Câu 7. Cho 48 ⋮ x, 36 ⋮ x và x là số có hai chữ số.
Xét tính đúng/ sai của các khẳng định sau:
A. x ∈ B(48)
B. x ∈ ƯC(48; 36)
C. x ∈ {1; 2; 3; 4; 6; 12}
D. x = 12
Phần 3. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn.
Câu 8: Trong tập hợp số nguyên Z. Tập hợp các ước của 7 là: ................
II. Tự luận (7 điểm)
Câu 1(2 điểm): Thực hiện phép tính (Tính hợp lý nêu có thể)
a/ 21 . 6 + 7 . 3. 4
b/ 151 . 36 – 36 . 51
c/ (45 – 25) : (-5) + ( - 12) . 3
d/ [(8 + 75 : 74) . 4  5]: (-5)
Câu 2 (1,5 điểm): Tìm x
a) 9x  15  15 . 22 b) 64 – 22 .(x – 5) = 60 c) 2 . 3x  54  108
Câu 3 (1,5 điểm): Một cửa hàng vừa nhập về một số gạo. Khi đóng thành từng túi 10kg, 20kg, 36kg đều vừa đủ. Biết số gạo cửa hàng nhập về khoảng từ 500 đến 550kg. Tính số gạo cửa hàng đó vừa nhập về?
Câu 4 (1,5 điểm): Một mảnh vườn hình thang có các kích thước như hình vẽ. Người ta trồng rau trên mảnh vườn đó. Biết rằng khi thu hoạch, mỗi mét vuông thu được 6kg rau.
a) Tính diện tích mảnh vườn.
b) Hỏi mảnh vườn cho thu hoạch bao nhiêu kilôgam rau?
Câu 5 (0,5 điểm): Tìm số tự nhiên n để (n + 10) chia hết cho (n + 3).
------------Hết-----------
TRƯỜNG THCS HỒNG PHONG
--------------------
ĐỀ ĐỀ XUẤT
HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
Năm học 2024 - 2025
Môn: Toán; lớp 6
(HDC gồm 17 câu , 2. trang)
PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Trắc nghiệm một lựa chọn
Trắc nghiệm đúng sai
Trắc nghiệm trả lời ngắn
1
2
3
4
5
6
A
B
C
D
1;
D
D
B
C
A
A
S
Đ
S
Đ
Trắc nghiệm một lựa chọn 1,5 điểm – Mỗi câu đúng 0,25 điểm
Trắc nghiệm đúng sai: 1 điểm Đúng 1 câu – 0,1 điểm
Đúng 2 câu – 0,25 điểm
Đúng 3 câu - 0,5 điểm
Đúng 4 câu – 1 điểm
Trắc nghiệm trả lời ngắn: 0,5 điểm – Trả lời đúng cả 4 ước cho 0,5. Thiếu 1 ước không cho điểm
PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu
Kiến thức cần đạt
Điểm
Câu 1:
( 2đ)

a/ 21 . 6 + 7 . 3. 4
= 21 . 6 + 21. 4 = 21 . (6 + 4)
0.25
= 21 . 10 = 210
0.25
b/ 151 . 36 – 36 . 51
= 36 . (151 – 51)
0.25
= 36 . 100 = 3600
0.25
c/ (45 – 25) : (-5) + ( - 12) . 3
= 20 : (-5) – 36
0.25
= - 4 – 36 = - 40
0.25
d/ [(8 + 75 : 74) . 4  5]: (-5)
= [(8 + 7) . 4  5]: (-5) = [15 . 4  5]: (-5)
0.25
= 55 : (-5) = -11
0.25
Câu 2
(1.5đ)
Câu 2 (1,5 điểm): Tìm x
a) 9.x  15  15 . 22
9.x  15  60
0.25
9.x = 45
x = 5
0.25
b) 64 – 22 .(x – 5) = 60
4 . (x – 5) = 64 – 60 = 4
0.25
x – 5 = 1
x = 1 + 5 = 6
0.25
c) 2 . 3x  54  108
2 . 3x  108 + 54 = 162
3x = 162 : 2 = 81
0.25
3x = 34
x = 4
0.25
Câu 3
( 1.5đ)
Gọi số gạo của cửa hàng là x (kg) (x > 0)
Theo đề bài:
x ⋮ 10, x ⋮ 20, x ⋮ 36 => x ∈BC(10, 20, 36)
0.25
10 = 2.5
20 = 22 . 5
36 = 22 . 32
0.25
=> BCNN(10,20,36) = 22 . 32 . 5 = 180
0.25
=> BC(10, 20, 36) = {0, 180; 360; 540; 720; ...}
0.25
Mà số gạo từ 500 đến 550kg => x = 540 (t/m)
0.25
Vậy cửa hàng vừa nhập về 540kg gạo
0.25
Câu 4
(1.5đ)
a) Độ dài đáy lớn CD là : 10 + 40 = 50 (m)
0.5
Diện tích hình thang là: (20 + 50) . 20 : 2 = 700 (m2)
0.5
b) Lượng rau thu hoạch được là: 700 . 6 = 4200 (kg)
0.5
Câu 5
(0.5đ)
Tìm số tự nhiên n để (n + 10) ⋮ (n + 3).
=> [(n + 3) + 7] ⋮ (n + 3).
Do (n + 3) ⋮ (n + 3) => 7 ⋮ (n + 3)
=> n + 3 ∈ Ư(7) = {1; 7}
0.25
* n + 3 = 1 => n = -2
* n + 3 = 7 => n = 4
Do n là số tự nhiên => n = 4
0.25
Lưu ý : Học sinh làm bằng cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa
TRƯỜNG THCS HỒNG PHONG
-------------------
ĐỀ DÀNH CHO HS HÒA NHẬP

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
Năm học 2024 – 2025
Môn: Toán; lớp 6.
Thời gian làm bài: 60 phút
(Đề gồm 10câu, 1trang)
Hãy chọn câu trả lời đúng nhất cho mỗi câu sau rồi ghi vào giấy thi
Câu 1: Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
A/ Nếu hai số chia hết cho 3 thì tổng của hai số đó chia hết cho 9.
B/ Mọi số chẵn thì luôn chia hết cho 2.
C/ Một số chia hết cho 3 thì luôn có tận cùng là chữ số lẻ.
D/ Số 1230 chia hết cho cả 2, 3, 5, và 9.
Câu 2: Số đối của số -17 là:
A/ 17 B/ 0 C/ 1 D/ -17
Câu 3: Kết quả phép tính (- 8) + 28 là:
A/ 36 B/ -20 C/ 20 D/ -36
Câu 4: Khẳng định nào sau đây là đúng:
A/ Tập số nguyên được kí hiệu là N.
B/ Số 0 không là số nguyên dương
C/ -8 là số nguyên âm
D/ 16 không phải là số nguyên
Câu 5: Hình nào sau đây có 4 cạnh bằng nhau
A/ Hình bình hành B/ Hình thang cân
C/Hình chữ nhật D/ Hình vuông
Câu 6: Kết quả phép tính 27 - (- 3) là:
A/ -24 B/ 24 C/ 30 D/ -30
Câu 7: Kết quả phép tính 7 . (- 9) + (- 27) là:
A/ -63 B/ 36 C/ -36 D/ - 90
Câu 8: Hình chữ nhật có chiều dài là 12cm, chiều rộng là 6cm. Diện tích hình chữ nhật bằng:
A/ 72cm2 B/ 18cm C/ 36cm D/ 36cm2
Câu 9: Hình nào là tam giác đều?
A/ Hình A B/ Hình B C/ Hình C. D/ Hình D.
Câu 10: Số nguyên x thỏa mãn điều kiện (– 6) + x = 12. Số nguyên x bằng:
A/ - 18 B/ 18 C/ 6 D/ -6
------------Hết-----------
TRƯỜNG THCS HỒNG PHONG
--------------------
ĐỀ DÀNH CHO HS HÒA NHẬP
HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
Năm học 2024 – 2025
Môn: Toán; lớp 6.
(HDC gồm 10 câu,1 trang)

PHẦN TRẮC NGHIỆM (10,0 điểm)
(Mỗi ý đúng được 1 đ)
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
B
A
C
C
D
C
D
A
D
B
PHÒNG GD&ĐT THÀNH PHỐ HUẾ
ĐỀ ĐỀ XUẤT
TRƯỜNG
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2024 - 2025
MÔN: TOÁN- LỚP 6
Thời gian: 90 phút
(không kể thời gian giao đề)
Phần I. Trắc nghiệm khách quan. (3,0 điểm)
Hãy khoanh tròn vào phương án đúng trong mỗi câu dưới đây:
Câu 1: Các số nguyên tố nhỏ hơn 10 là:
A. 2; 3; 5; 7; 9 B. 2; 3; 5; 7 C. 1; 3; 5; 7 D. 2; 3; 5
Câu 2: Số nào sau đây là bội của 9?
A. 126 B. 204 C. 119 D. 98
Câu 3: Ba đường chéo chính của lục giác là:
A.. B..
C. D..
Câu 4: Yếu tố nào sau đây không phải của hình bình hành?
A. Hai cạnh đối bằng nhau B. Hai cạnh đối song song
C. Hai góc đối bằng nhau D. Hai đường chéo bằng nhau
Câu 5 : Kết quả của phép tính 27 + (- 17 ) bằng bao nhiêu ?
A. 24 B. 10 C. -24 D. -10
Câu 6: Tính: (-8). (-25) kết quả là:
A. 200. B. -200 C. -33 D. 33.
Câu 7: Trong tập hợp các số nguyên tất cả các ước của 7 là:
A. 1 và -1 B. 7 và -7. C. 1 và 7. D. 1; -1; 7; -7.
Câu 8: Số đối của - 10 là :
A.7 B. -10 C. – (- 10) D.8
Câu 9. Danh sách dự thi văn nghệ của lớp 6A.
STT
Họ và tên
1
Nguyễn Văn An
2
Bùi Thị Bình
3
Hà Ngọc Hoa
4
0973785335
Bạn ở số thứ tự nào cung cấp thông tin không hợp lí?
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4.
Câu 10. Kết quả kiểm tra môn Toán của học sinh lớp 6A được cho trong bảng sau:
Điểm
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Số HS
0
0
1
1
8
8
9
6
6
3
Số học sinh đạt điểm từ điểm 9 trở lên là:
A. 15 B.14 C.9 D.7
Câu 11. Dựa vào biểu đồ dưới đây. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A. Sữa dâu ít nhất, sữa sô-cô-la nhiều nhất       
B. Sữa va-ni nhiều hơn sữa sô-cô-la 1 chai         
C. Sữa dâu ít hơn sữa va-ni 2 chai         
D.Tất cả có 20 chai sữa        
Câu 12. Mỗi ngày Mai được mẹ cho 20000 đồng, Mai ăn sáng hết 12000 đồng, mua nước hết 5 000 đồng, phần tiền còn lại Mai bỏ vào heo đất để dành tiết kiệm. Hỏi sau 15 ngày, Mai có bao nhiêu tiền tiết kiệm trong heo đất?
A. Số tiền tiết kiệm trong heo đất của Mai là: 75000 đồng.
B. Số tiền tiết kiệm trong heo đất của Mai là: 45000 đồng.
C. Số tiền tiết kiệm trong heo đất của Mai là: 300 000 đồng.
D. Số tiền tiết kiệm trong heo đất của Mai là: 240 000 đồng.
Phần II. Tự luận (7,0 điểm)
Câu 13. (2,0 điểm)
a) Tính: (-2025) + (-25) b) Hãy tìm số đối của số 2005.
c) Tính: (-20) + (+10) d) Tính: (-4) . (+5)
Câu14. (1,0 điểm)
a) Liệt kê các số nguyên tố nhỏ hơn13.
b) Sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự tăng dần: 0; -3; 2; 5; -4; 4; 6.
Câu 15: (2,0 điểm)
Xếp loại học lực của học sinh tổ 1 lớp 6A được ghi lại trong bảng dữ liệu sau
Khá
Giỏi
TB
Giỏi
Khá
Giỏi
Khá
Khá
TB
Khá
Khá
Khá
Y
Giỏi
TB
a) Hãy lập bảng thống kê (theo chiều ngang).
b) Em hãy cho biết tổ này có bao nhiêu học sinh?
Câu 16. (1,0 điểm) Chị Hòa có một số cây bút chì. Nếu chị bó thành các bó gồm 3 cây, 5 cây hay 7 cây đều vừa hết. Hỏi chị Hòa có tất cả bao nhiêu cây bút chì. Biết rằng chị Hòa có khoảng từ 200 đến 300 cây bút chì.
Câu 17. (1,0 điểm)
a) Vẽ hình vuông có cạnh bằng 8 cm
b) Tính chu vi hình bình hành có kích thước hai cạnh là 18m và 12m.
PHÒNG GD&ĐT THÀNH PHỐ HUẾ
TRƯỜNG
HƯỚNG DẪN CHẤM
KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2024 - 2025
MÔN: TOÁN. - LỚP 6
(Hướng dẫn chấm này có 01 trang)
I. TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm) Mỗi phương án chọn đúng ghi 0,25điểm.
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Đ/án
B
A
B
D
B
A
D
C
D
C
B
B
II. TỰ LUẬN: (7,0điểm)
Bài
Lời giải
Điểm
13a
(0,5đ)
(-2025) + (-25) = - (2025+25) = - 2050
0,5
b
(0,5đ)
Số đối của số 2005 lá - 2005
0,5
c
(0,5đ)
(-20) + (+10) = -10
0,5
d
(0,5đ)
(-4) . (+5) = -20
0,5
14a
(0,5đ)
Các sô nguyên tố nhỏ hơn 13 là: 2; 3; 5; 7; 11.
0,5
b
(0,5đ)
- 4; - 3; 0; 2; 4; 5; 6.
0,5
15a
(1,0đ)
Lập được bảng thống kê
Xép loại học lực
Giỏi
Kh
TB
Yếu
Số học sinh
4
7
3
1
1,0
b
(1,0đ)
Số học sinh tổ 1 của lớp 6A là : 15 học sinh
1,0
16
(1,0đ)
Gọi a là số bút bi của chị Hòa.
Ta có: và a là bội chung của 3 ;5 ;7.
BCNN(3 ;5 ;7) = 105
BC(3,5,7) =
Vì và a thuộc BC(3,5,7) nên a = 210
Vậy số bút bi của chị Hòa là 210 cây bút.
0,25
0,25
0,25

onthicaptoc.com Bo 25 de kiem tra HK1 Toan 6 nam 24 25

Xem thêm
BỘ ĐỀ ÔN THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 6 MÔN TOÁN 2023-2024 ĐỀ SỐ 1
I. TRẮC NGHIỆM (Khoanh vào chữ cái trước đáp án đúng)
Câu 1. Kết quả phép tính 27% x 45,6 + 23% x 45,6 bằng:
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (6,0 điểm)
Câu 1. Giá trị của thỏa mãn là
Câu 2. Với là cặp số nguyên tố thỏa mãn Khi đó có giá trị là
TÀI LIỆU ÔN HÈ TOÁN 6 LÊN 7
BUỔI 1. TẬP HỢP SỐ TỰ NHIÊN
1A. Gọi tập là tập các số tự nhiên lớn hơn 6 và không lớn hơn 15.
ÔN TẬP HỌC KÌ I NĂM HỌC 2023 - 2024 MÔN: TOÁN LỚP 6
A/ LÝ THUYẾT:
Chương I. Tập hợp các số tự nhiên
BỘ ĐỀ ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ II TOÁN 6
KẾT NỐI TRI THỨC
ĐỀ 01
§7: DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 2, CHO 5
A.KIẾN THỨC CẦN NHỚ
1.Các số có chữ số tận cùng là 0; 2; 4; 6; 8 (tức là chữ số chẵn) thì chia hết cho 2 và chỉ những số đó mới chia hết cho 2.
Phần 1. Trắc nghiệm khách quan (3 điểm)
Mỗi câu sau đây đều có 4 lựa chọn, trong đó chỉ có 1 phương án đúng. Hãy khoanh tròn vào phương án mà em cho là đúng.
Câu 1: Số đối của phân số là :