PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO …
TRƯỜNG …
MÃ ĐỀ MT101
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
MÔN: TOÁN – LỚP 6
NĂM HỌC: 2024 – 2025
Thời gian: 90 phút
(không kể thời gian giao đề)
A. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Phần 1. (3,0 điểm) Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
Trong mỗi câu hỏi từ câu 1 đến câu 12, hãy viết chữ cái in hoa đứng trước phương án đúng duy nhất vào bài làm.
Câu 1. Trong các cách viết sau, cách viết nào cho ta một phân số?
A. B. C. D.
Câu 2. Phân số nào dưới đây bằng với phân số ?
A. B. C. D.
Câu 3. Phân số viết dưới dạng hỗn số có dạng
A. B. C. D.
Câu 4. Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: .
A. B. C. D. Không so sánh được.
Câu 5. Kết quả của phép tính là
A. B. C. D.
Câu 6. Viết phân số dưới dạng số thập phân ta được
A. B. C. D.
Câu 7. Số thập phân nhỏ nhất trong các số thập phân là
A. B. C. D.
Câu 8. Tìm số tự nhiên nhỏ nhất sao cho
A. B. C. D. .
Câu 9. Cho hình vẽ sau
Tìm khẳng định sai trong các khẳng định dưới đây.
A. là một đoạn thẳng. B. là một đường thẳng.
C. là một điểm. D. Điểm nằm trên đường thẳng
Câu 10. Hãy chọn từ hoặc cụm từ thích hợp điền vào chỗ (…) trong câu sau để được khẳng định đúng.
“Hình gồm điểm và một phần đường thẳng bị chia ra bởi được gọi là một ….”
A. tia. B. đường thẳng. C. điểm. D. đoạn thẳng.
Câu 11. là trung điểm của đoạn thẳng khi và chỉ khi
A. B. và
C. D. và
Câu 12. Cho đoạn thẳng , là trung điểm của đoạn thẳng . Khi đó độ dài đoạn thẳng là
A. B. C. D.
Phần 2. (2,0 điểm) Câu trắc nghiệm đúng sai
Trong câu 13, 14, hãy chọn đúng hoặc sai cho mỗi ý a), b), c), d).
Câu 13. Khối 6 của một trường có học sinh. Sơ kết học kì I có học sinh đạt loại giỏi, học sinh khá, học sinh yếu và còn lại là học sinh trung bình.
a) Số học sinh giỏi chiếm tổng số học sinh khối 6.
b) Số học sinh yếu chiếm tổng số học sinh khối 6.
c) Số học sinh đạt loại khá là học sinh.
d) Số học sinh trung bình nhiều hơn số học sinh giỏi học sinh.
Câu 14. Cho hình vẽ sau:
a) Có tất cả tia trên hình.
b) Tia và tia là hai tia không chung gốc.
c) Tia và tia là hai tia đối nhau.
d) Không có cặp tia nào trùng nhau trong hình trên.
Phần 3. (2,0 điểm) Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn
Trong các câu từ 15 đến 18, hãy viết câu trả lời/ đáp án vào bài làm mà không cần trình bày lời giải chi tiết.
Câu 15. Tìm giá trị của , biết:
Trả lời:
Câu 16. Tính giá trị của biểu thức .
Trả lời:
Câu 17. Sau khi đóng băng, thể tích nước đá tăng . Như vậy đóng băng nước thành nước đá thì khối lượng nước đá có thể tích là bao nhiêu centimet khối?
Trả lời:
Câu 18. Cho độ dài đoạn thẳng Biết nằm giữa và và Hỏi độ dài của đoạn thẳng bằng bao nhiêu centimét?
Trả lời:
B. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Bài 1. (1,5 điểm)
1. Biết khúc vải dài Hỏi cả khúc vải đó dài bao nhiêu mét?
2. Mai đọc một cuốn sách dày trang. Ngày thứ nhất Mai đọc được số trang. Ngày thứ hai Mai đọc được số trang còn lại. Hỏi sau hai ngày cuốn sách còn bao nhiêu trang mà Mai chưa đọc?
Bài 2. (1,0 điểm) Trên tia , vẽ hai điểm sao cho
a) Tính độ dài đoạn thẳng
b) Gọi là trung điểm của . Tính Trên tia đối của tia , lấy điểm sao cho điểm có là trung điểm của đoạn thẳng không? Vì sao?
Bài 3. (0,5 điểm) Tính
D. ĐÁP ÁN – LỜI GIẢI CHI TIẾT ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II – TOÁN 6
PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO …
TRƯỜNG …
MÃ ĐỀ MT101
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
MÔN: TOÁN – LỚP 6
NĂM HỌC: 2024 – 2025
Thời gian: 90 phút
(không kể thời gian giao đề)
A. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
BẢNG ĐÁP ÁN
Câu
1
2
3
4
5
6
Đáp án
B
C
A
B
C
A
Câu
7
8
9
10
11
12
Đáp án
C
B
A
A
D
A
Câu
13
14
15
16
17
18
Đáp án
Đ S Đ S
S Đ Đ S
Phần 1. (3,0 điểm) Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
Trong mỗi câu hỏi từ câu 1 đến câu 12, hãy viết chữ cái in hoa đứng trước phương án đúng duy nhất vào bài làm.
Câu 1. Trong các cách viết sau, cách viết nào cho ta một phân số?
A. B. C. D.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
Vì và nên là phân số.
Câu 2. Phân số nào dưới đây bằng với phân số ?
A. B. C. D.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
Ta có:
Câu 3. Phân số viết dưới dạng hỗn số có dạng
A. B. C. D.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
Ta có:
Câu 4. Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: .
A. B. C. D. Không so sánh được.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
Ta có: .
Do đó, chọn đáp án B.
Câu 5. Kết quả của phép tính là
A. B. C. D.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
Ta có:
Câu 6. Viết phân số dưới dạng số thập phân ta được
A. B. C. D.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
Ta có:
Câu 7. Số thập phân nhỏ nhất trong các số thập phân là
A. B. C. D.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
Số nhỏ nhất trong các số thập phân trên là số
Câu 8. Tìm số tự nhiên nhỏ nhất sao cho
A. B. C. D. .
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
Số tự nhiên nhỏ nhất thỏa mãn là
Câu 9. Cho hình vẽ sau
Tìm khẳng định sai trong các khẳng định dưới đây.
A. là một đoạn thẳng. B. là một đường thẳng.
C. là một điểm. D. Điểm nằm trên đường thẳng
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
Ta có là một đường thẳng và là một điểm.
Điểm nằm trên đường thẳng
Do đó, khẳng định A là sai.
Vậy chọn đáp án A.
Câu 10. Hãy chọn từ hoặc cụm từ thích hợp điền vào chỗ (…) trong câu sau để được khẳng định đúng.
“Hình gồm điểm và một phần đường thẳng bị chia ra bởi được gọi là một ….”
A. tia. B. đường thẳng. C. điểm. D. đoạn thẳng.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
Hình gồm điểm và một phần đường thẳng bị chia ra bởi được gọi là một tia.
Câu 11. là trung điểm của đoạn thẳng khi và chỉ khi
A. B. và
C. D. và
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: D
Ta có là trung điểm của đoạn thẳng khi và chỉ khi và
Câu 12. Cho đoạn thẳng , là trung điểm của đoạn thẳng . Khi đó độ dài đoạn thẳng là
A. B. C. D.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
Ta có là trung điểm của đoạn thẳng nên .
Phần 2. (2,0 điểm) Câu trắc nghiệm đúng sai
Trong câu 13, 14, hãy chọn đúng hoặc sai cho mỗi ý a), b), c), d).
Câu 13. Khối 6 của một trường có học sinh. Sơ kết học kì I có học sinh đạt loại giỏi, học sinh khá, học sinh yếu và còn lại là học sinh trung bình.
a) Số học sinh giỏi chiếm tổng số học sinh khối 6.
b) Số học sinh yếu chiếm tổng số học sinh khối 6.
c) Số học sinh đạt loại khá là học sinh.
d) Số học sinh trung bình nhiều hơn số học sinh giỏi học sinh.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: a) Đ b) S c) Đ d) S
Số học sinh giỏi chiếm .
Số học sinh yếu chiếm .
Số học sinh đạt loại khá là (học sinh)
Số học sinh trung bình là (học sinh)
Số học sinh trung bình nhiều hơn số học sinh giỏi là (học sinh).
Câu 14. Cho hình vẽ sau:
a) Có tất cả tia trên hình.
b) Tia và tia là hai tia không chung gốc.
c) Tia và tia là hai tia đối nhau.
d) Không có cặp tia nào trùng nhau trong hình trên.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: a) S b) Đ c) Đ d) S
a) Các tia trên hình gồm: tia
b) Tia và tia là hai tia không chung gốc.
c) Tia và tia là hai tia đối nhau (do nằm giữa hai điểm )
d) Quan sát hình trên, ta thấy có cặp tia trùng nhau có trong hình như và tia ; tia và tia
Phần 3. (2,0 điểm) Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn
Trong các câu từ 15 đến 18, hãy viết câu trả lời/ đáp án vào bài làm mà không cần trình bày lời giải chi tiết.
Câu 15. Tìm giá trị của , biết:
Trả lời:
Hướng dẫn giải
Đáp án:
Ta có: hay .
Suy ra nên .
Do đó, và .
Câu 16. Tính giá trị của biểu thức .
Trả lời:
Hướng dẫn giải
Đáp án:
Ta có:
.
Câu 17. Sau khi đóng băng, thể tích nước đá tăng . Như vậy đóng băng nước thành nước đá thì khối lượng nước đá có thể tích là bao nhiêu centimet khối?
Trả lời:
Hướng dẫn giải
Đáp án:
Sau khi đóng băng, thể tích nước đá tăng nên phần trăm thể tích khối nước đá so với thể tích nước ban đầu là (thể tích nước ban đầu)
Thể tích khối nước đá (hay nước sau khi đóng băng) là: .
Câu 18. Cho độ dài đoạn thẳng Biết nằm giữa và và Hỏi độ dài của đoạn thẳng bằng bao nhiêu centimét?
Trả lời:
Hướng dẫn giải
Đáp án:
Do nằm giữa và nên ta có hay .
Mà
Suy ra
B. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Bài 1. (1,5 điểm)
1. Biết khúc vải dài Hỏi cả khúc vải đó dài bao nhiêu mét?
2. Mai đọc một cuốn sách dày trang. Ngày thứ nhất Mai đọc được số trang. Ngày thứ hai Mai đọc được số trang còn lại. Hỏi sau hai ngày cuốn sách còn bao nhiêu trang mà Mai chưa đọc?
Hướng dẫn giải
1. Độ dài cả khúc vải đó là: .
Vậy cả khúc vải đó dài
2. Số trang Mai đọc được trong ngày thứ nhất là: (trang)
Sau ngày thứ nhất, số trang Mai chưa đọc của cuốn sách là: (trang)
Ngày thứ hai Mai đọc được số trang sách là: (trang)
Sau hai ngày, số trang sách mà Mai chưa đọc là: (trang).
Vậy sau hai ngày, còn trang sách mà Mai chưa đọc.
Bài 2. (1,0 điểm) Trên tia , vẽ hai điểm sao cho
a) Tính độ dài đoạn thẳng
b) Gọi là trung điểm của . Tính Trên tia đối của tia , lấy điểm sao cho điểm có là trung điểm của đoạn thẳng không? Vì sao?
Hướng dẫn giải
a) Vì nên nằm giữa và .
Do đó, ta có: nên hay .
b) Ta có là trung điểm của nên .
Vậy
Vì nằm giữa hai điểm và nên ta có hay .
Vì thuộc tia đối của tia nên nằm giữa hai điểm và (1)
Ta có (2)
Từ (1) và (2) suy ra là trung điểm của đoạn thẳng
Bài 3. (0,5 điểm) Tính
Hướng dẫn giải
Ta có:
Vậy
PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO …
TRƯỜNG …
MÃ ĐỀ MT102
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
MÔN: TOÁN – LỚP 6
NĂM HỌC: 2024 – 2025
Thời gian: 90 phút
(không kể thời gian giao đề)
A. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Phần 1. (3,0 điểm) Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
Trong mỗi câu hỏi từ câu 1 đến câu 12, hãy viết chữ cái in hoa đứng trước phương án đúng duy nhất vào bài làm.
Câu 1. Trong các cách viết sau, cách viết nào cho ta một phân số có mẫu số là số nguyên âm?
A. B. C. D.
Câu 2. Phân số bằng với phân số là
A. B. C. D.
Câu 3. Cho và . Khẳng định nào đúng trong các khẳng định dưới đây?
A. B. C. D.
Câu 4. Phân số viết dưới dạng hỗn số có dạng
A. B. C. D.
Câu 5. Kết quả của phép tính là
A. B. C. D.
Câu 6. Số thập phân đọc là
A. âm không phẩy sáu. B. âm không phẩy không sáu.
C. không phẩy sáu. D. không phẩy không sáu.
Câu 7. Số đối của phân số dưới dạng số thập phân là
A. B. C. D.
Câu 8. Số thập phân lớn nhất trong các số thập phân là
A. B. C. D.
Câu 9. Cho hình vẽ sau:
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Hai tia là hai tia trùng nhau. B. Hai tia là hai tia đối nhau.
C. Hai tia là hai tia đối nhau. D. Hai tia là hai tia đối nhau.
Câu 10. Cho hình vẽ dưới đây.
Số đoạn thẳng trong hình trên là
A. B. C. D.
Câu 11. Nếu là trung điểm của thì
A. B. C. D.
Câu 12. Cho nằm giữa hai điểm và Độ dài đoạn thẳng là
A. B. C. D.
Phần 2. (2,0 điểm) Câu trắc nghiệm đúng sai
Trong câu 13, 14, hãy chọn đúng hoặc sai cho mỗi ý a), b), c), d).
Câu 13. Lớp 6B có học sinh. Số học sinh giỏi chiếm số học sinh cả lớp. Số học sinh khá bằng số học sinh giỏi. Còn lại là học sinh trung bình.
a) Số học sinh khá và trung bình chiếm số học sinh lớp 6B.
b) Số học sinh giỏi của lớp 6B là học sinh.
c) Số học sinh khá của lớp 6B là học sinh.
d) Số học sinh trung bình chiếm số học sinh cả lớp.
Câu 14. Cho hình vẽ sau:
a) Điểm thuộc các đường thẳng .
b) Điểm không thuộc đường thẳng .
c) Biết . Khi đó,
d) Trên đường thẳng lấy thêm bốn điểm phân biệt không trùng với điểm
Khi đó, có tất cả đoạn thẳng có thể vẽ được.
Phần 3. (2,0 điểm) Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn
Trong các câu từ 15 đến 18, hãy viết câu trả lời/ đáp án vào bài làm mà không cần trình bày lời giải chi tiết.
Câu 15. Tìm giá trị của , biết: .
(Kết quả biểu diễn dưới dạng số thập phân)
Trả lời:
Câu 16. Giá trị của thỏa mãn .
(Kết quả biểu diễn dưới dạng số thập phân)
Trả lời:
Câu 17. Năm học 2021 – 2022, trường THCS Dịch Vọng có học sinh, cuối học kì I có số học sinh tham gia Câu lạc bộ Lịch sử. Đến cuối học kì II, số thành viên tham gia Câu lạc bộ Lịch sử tăng thêm . Hỏi số thành viên Câu lạc bộ Lịch sử ở học kì II là bao nhiêu học sinh?
Trả lời:
Câu 18. Gọi và là hai điểm nằm trên tia sao cho Trên tia lấy điểm sao cho Hỏi độ dài đoạn thẳng bằng bao nhiêu xentimet?
Trả lời:
B. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Bài 1. (1,5 điểm)
1. quả dưa hấu nặng Hỏi quả dưa hấu nặng bao nhiêu kilogram?
2. Trong một kỳ thi học sinh giỏi Toán quốc tế có thí sinh dự thi, Biết rằng số thí sinh Châu Á chiếm tổng số thí sinh. Số thí sinh Châu Âu chiếm số thí sinh còn lại. Số thí sinh Châu Mỹ nhiều hơn số thí sinh Châu Phi là . Hỏi mỗi châu lục có bao nhiêu thí sinh dự thi?
Bài 2. (1,0 điểm) Cho và là hai tia đối nhau. Trên tia lấy điểm sao cho Trên tia lấy điểm sao cho Gọi và lần lượt là trung điểm của và
a) Trong ba điểm điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại? Vì sao?
b) Tính độ dài các đoạn thẳng và
Bài 3. (0,5 điểm) Tính giá trị của biểu thức .
D. ĐÁP ÁN – LỜI GIẢI CHI TIẾT ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II – TOÁN 6
PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO …
TRƯỜNG …
MÃ ĐỀ MT102
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
MÔN: TOÁN – LỚP 6
NĂM HỌC: 2024 – 2025
Thời gian: 90 phút
(không kể thời gian giao đề)
A. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
BẢNG ĐÁP ÁN
Câu
1
2
3
4
5
6
Đáp án
B
D
B
C
B
B
Câu
7
8
9
10
11
12
Đáp án
C
C
D
B
D
C
Câu
13
14
15
16
17
18
Đáp án
S Đ S Đ
Đ Đ S S
Phần 1. (3,0 điểm) Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
Trong mỗi câu hỏi từ câu 1 đến câu 12, hãy viết chữ cái in hoa đứng trước phương án đúng duy nhất vào bài làm.
Câu 1. Trong các cách viết sau, cách viết nào cho ta một phân số có mẫu số là số nguyên âm?
A. B. C. D.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
Vì và suy ra là phân số có mẫu số là số nguyên âm.
Câu 2. Phân số bằng với phân số là
A. B. C. D.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
Ta có: .
Câu 3. Cho và . Khẳng định nào đúng trong các khẳng định dưới đây?
A. B. C. D.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
Ta có: nên .
Câu 4. Phân số viết dưới dạng hỗn số có dạng
A. B. C. D.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: D
Ta có:
Câu 5. Kết quả của phép tính là
A. B. C. D.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
Ta có:
Câu 6. Số thập phân đọc là
A. âm không phẩy sáu. B. âm không phẩy không sáu.
C. không phẩy sáu. D. không phẩy không sáu.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
Số thập phân đọc là âm không phẩy không sau.
Câu 7. Số đối của phân số dưới dạng số thập phân là
A. B. C. D.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
Số đối của phân số là .
Do đó, viết dưới dạng số thập phân là
Câu 8. Số thập phân lớn nhất trong các số thập phân là
A. B. C. D.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
Số thập phân lớn nhất trong các số thập phân trên là
Câu 9. Cho hình vẽ sau:
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Hai tia là hai tia trùng nhau. B. Hai tia là hai tia đối nhau.
C. Hai tia là hai tia đối nhau. D. Hai tia là hai tia đối nhau.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: D
Ta có hai tia là hai tia đối nhau.
Câu 10. Cho hình vẽ dưới đây.
Số đoạn thẳng trong hình trên là
A. B. C. D.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
Các đoạn thẳng có trong hình trên là: .
Vậy trong hình bên có đoạn thẳng.
Câu 11. Nếu là trung điểm của thì
onthicaptoc.com Bo 5 de kiem tra giua ky 2 Toan 6 KNTT CTM 2025
I. TRẮC NGHIỆM (Khoanh vào chữ cái trước đáp án đúng)
Câu 1. Kết quả phép tính 27% x 45,6 + 23% x 45,6 bằng:
Câu 1. Giá trị của thỏa mãn là
Câu 2. Với là cặp số nguyên tố thỏa mãn Khi đó có giá trị là
BUỔI 1. TẬP HỢP SỐ TỰ NHIÊN
1A. Gọi tập là tập các số tự nhiên lớn hơn 6 và không lớn hơn 15.
A/ LÝ THUYẾT:
Chương I. Tập hợp các số tự nhiên
KẾT NỐI TRI THỨC
ĐỀ 01
A.KIẾN THỨC CẦN NHỚ
1.Các số có chữ số tận cùng là 0; 2; 4; 6; 8 (tức là chữ số chẵn) thì chia hết cho 2 và chỉ những số đó mới chia hết cho 2.
Mỗi câu sau đây đều có 4 lựa chọn, trong đó chỉ có 1 phương án đúng. Hãy khoanh tròn vào phương án mà em cho là đúng.
Câu 1: Số đối của phân số là :