onthicaptoc.com
ĐỀ 1
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
MÔN:TOÁN - LỚP 6
NĂM HỌC: 2024 – 2025
Thời gian làm bài: 90 phút
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
Câu 1. (B) Trong các cách viết sau, cách viết nào cho ta phân số?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 2. (H) Chọn câu đúng.
A. B.
C. D.
Câu 3. (H) Kết quả của phép chia là
A. . B. -10 C. 10. D. .
Câu 4. (VD) Kết quả của phép là
A. . B. . C. . D.
Câu 5. (VD) Giá trị x thỏa mãn là
A.. B.. C.. D. .
Câu 6. (B) Trong các số sau, số nào là số thập phân âm?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 7. (B) Phân số được viết dưới dạng số thập phân là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 8. (H) Kết quả phép tính là:
A. B.. C.. D..
Câu 9. (H) Giá trị của thoả mãn là:
A. . B.. C.. D..
Câu 10. (H) Làm tròn số đến chữ số thập phân thứ hai 
A. . B. . C. . D. .
Câu 11. (H) 25% của 12 bằng:
A. 2 B. 3 C. 4 D. 6
Câu 12. (VD) Biết số học sinh lớp 6A là 30 em và chiếm 25% số học sinh của khối 6, số học sinh của khối 6 là
A. 75
B. 55
C. 120
D. Kết quả khác
Câu 13. (B) Đường thẳng chứa những điểm nào?
A. . B. . C. . D. .
Câu 14. (B) Trong các câu sau, câu nào đúng?
A. Góc là hình gồm hai đường thẳng cắt nhau.
B. Góc là hình gồm hai đoạn thẳng chung một đầu.
C. Góc là hình gồm hai tia chung gốc.
D. Góc là hình gồm hai tia.
Câu 15. (B) Cho góc MNP. Đỉnh và các cạnh của góc là
A. đỉnh là , các cạnh là,. B. đỉnh là , các cạnh là.
C. đỉnh là, các cạnh là. D. Đỉnh là, các cạnh là.
Câu 16. (B) Trong các góc ở hình vẽ sau, góc nào là góc tù?
A. B. C. D.
Câu 17. (B) Nga cùng bạn liệt kê tên một số con gia cầm để làm bài tập môn công nghệ, kết quả nào sau đây là đúng?
A. Gà, vịt, ngan, ngỗng. B. Chó, mèo, gà, vịt.
C. Rắn, gà, chó, trâu, bò. D. Lợn, gà, vịt, chó.
Câu 18. (H) Kết quả kiểm tra môn Toán của học sinh lớp 6A được cho trong bảng sau
Điểm










Số HS



Số học sinh đạt điểm từ 5 điểm trở lên là
A. . B. . C. . D. .
Câu 19. (B) Cho bảng số liệu thống kê sau
Loại nước uống
Nước cam
Nước dứa
Nước chanh
Nước dưa hấu
Số người chọn



Loại nước uống nào được chọn nhiều nhất?
A. Nước cam. B. Nước dứa C. Nước chanh. D. Nước dưa hấu.
Câu 20 (VD). Cho biểu đồ dân số Việt Nam qua tổng điều tra trong thế kỉ XX dưới đây. Sau bao nhiêu năm (kể từ năm 1960) thì dân số nước ta tăng thêm 36 triệu người?
A. Sau 10 năm. B. Sau 20 năm.
C. Sau 30 năm. D. Sau 40 năm.
II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI (2,0 điểm)
Câu 21. (1,0 điểm). Minh gieo một con xúc xắc lần ta được kết quả ở bảng sau:
Mặt
1 chấm
2 chấm
3 chấm
4 chấm
5 chấm
6 chấm
Số lần xuất hiện
a) Có 6 kết quả có thể xảy ra.
b) Số lần xuất hiện mặt có số chấm chẵn là 36.
c) Xác suất thực nghiệm của sự kiện gieo được mặt chấm là .
d) Xác suất thực nghiệm của sự kiện gieo được mặt có số chấm là số nguyên tố là .
Câu 22. (1,0 điểm) Cho hình vẽ, biết ; .
a) Trong ba điểm , điểm A nằm giữa hai điểm còn lại.
b) Độ dài của OB là 5 cm.
c) Tia AO và tia AB là hai tia đối nhau.
d) Điểm là trung điểm của đoạn thẳng .
III. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Bài 1. (0,5 điểm): Thực hiện phép tính một cách hợp lí:
Bài 2. (0,5 điểm): Tìm x, biết:
Bài 3. (0,5 điểm): Biểu đồ tranh sau đây biểu diễn số lượng học sinh lớp 6B sử dụng các phương tiện khác nhau để đến trường
Đi bộ
Xe đạp điện
Xe đạp
Phương tiện khác
(Mỗi ứng với học sinh)
Từ biểu đồ trên, em hãy cho biết: lớp 6B có bao nhiêu học sinh?
Bài 4. (0,5 điểm): Bạn Nam tung hai đồng xu cân đối lần được kết quả dưới đây, trong đó bạn quên không điền số lần cả hai đồng xu cùng xuất hiện mặt sấp.
Sự kiện
Hai đồng ngửa
Một đồng ngửa, một đồng sấp
Hai đồng sấp
Số lần
11
?
Tính xác suất thực nghiệm của sự kiện xuất hiện hai đồng sấp.
Bài 5. (1,0 điểm): Cho hình vẽ
a) Viết tên các đoạn thẳng có trên hình.
b) Viết tên 2 cặp tia đối nhau (các tia trùng nhau chỉ tính 1 lần).
c) Vẽ tia Ay là tia đối của tia Ax. Lấy điểm D trên tia Ay sao cho . Biết . So sánh độ dài các đoạn thẳng BD và BC.
--------------------------------Hết-------------------------
Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
Họ và tên thí sinh:…………………………………..Số báo danh:……………
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KỲ 2 MÔN TOÁN 6.
TT
Chủ đề/Chương
Nội dung/Đơn vị kiến thức
Mức độ đánh giá
Tổng
Tỷ lệ % điểm
Trắc nghiệm khách quan
Tự luận
Nhiều lựa chọn
Đúng/Sai
Biết
Hiểu
Vận dụng
Biết
Hiểu
Vận dụng
Biết
Hiểu
Vận dụng
Biết
Hiểu
Vận dụng
1
Chương VI. Phân số
(14 tiết)
Phân số. Tính chất cơ bản của phân số. So sánh phân số.
1
3
17,5%
Các phép tính với phân số.
2
2
1TL
(0,5đ)
2
3
2
Chương VII. Số thập phân.
(14 tiết)
Số thập phân và các phép tính với số thập phân. Tỉ số và tỉ số phần trăm.
2
4
1

1TL (0,5đ)
2
4
2
22,5%
3
Chương VIII. Những hình hình học cơ bản.
(15 tiết)
Điểm, đường thẳng, tia.
1
1
1TL
(0,5đ)
3
25%
Đoạn thẳng. Độ dài đoạn thẳng
2
1
1TL
(0,5đ)
1
2
1
Góc. Các góc đặc biệt. Số đo góc.
3
1
4
Chương IX. Dữ liệu và xác suất thực nghiệm.
(21 tiết)
Thu thập và tổ chức dữ liệu.
1
1
30%
Phân tích và xử lí dữ liệu.
2
1
1TL (0,5đ)
2
1
1
Một số yếu tố xác suất.
2
1
1
1TL
(0,5đ)
2
1
2
Tổng số câu
9
7
4
3
3
2
2
1
3
14
11
9
34
Tổng số điểm
5
2
3
4
4
3
10
Tỷ lệ %
50%
20%
30%
40%
30%
30%
100%
BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KỲ II TOÁN 6
TT
Chủ đề/
Chương
Nội dung/Đơn vị kiến thức
Yêu cầu cần đạt
Số câu hỏi/ý hỏi ở các mức độ đánh giá
Trắc nghiệm khách quan
Tự luận
Nhiều lựa chọn
Đúng/Sai
Biết
Hiểu
Vận dụng
Biết
Hiểu
Vận dụng
Biết
Hiểu
Vận dụng
1
Chương VI. Phân số
(14 tiết)
Phân số. Tính chất cơ bản của phân số. So sánh phân số.
Biết:
– Nhận biết được phân số với tử số hoặc mẫu số là số nguyên âm.
– Nhận biết được khái niệm hai phân số bằng nhau và nhận biết được quy tắc bằng nhau của hai phân số.
– Nêu được hai tính chất cơ bản của phân số.
– Nhận biết được số đối của một phân số.
– Nhận biết được hỗn số dương.
3
(C1)
Hiểu
– So sánh được hai phân số cho trước.
Các phép tính với phân số.
Vận dụng:
– Thực hiện được các phép tính cộng, trừ, nhân, chia với phân số.
– Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân đối với phép cộng, quy tắc dấu ngoặc với phân số trong tính toán (tính viết và tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí).
– Tính được giá trị phân số của một số cho trước và tính được một số biết giá trị phân số của số đó.
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) gắn với các phép tính về phân số (ví dụ: các bài toán liên quan đến chuyển động trong Vật lí,...).
2
C2,C3
2
C4,C5
1TL
(0,5đ)
2
Chương VII. Số thập phân.
(14 tiết)
Số thập phân và các phép tính với số thập phân. Tỉ số và tỉ số phần trăm.
Biết
– Nhận biết được số thập phân âm, số đối của một số thập phân.
2
(C6, C7)
4
(C8
C9
C10
C11)
1
(C12)

1TL (0,5đ)
Hiểu
– So sánh được hai số thập phân cho trước.
– Thực hiện được ước lượng và làm tròn số thập phân.
– Tính được tỉ số và tỉ số phần trăm của hai đại lượng.
– Tính được giá trị phần trăm của một số cho trước, tính được một số biết giá trị phần trăm của số đó.
Vận dụng:
– Thực hiện được các phép tính cộng, trừ, nhân, chia với số thập phân.
– Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân đối với phép cộng, quy tắc dấu ngoặc với số thập phân trong tính toán (tính viết và tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí).
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) gắn với các phép tính về số thập phân, tỉ số và tỉ số phần trăm (ví dụ: các bài toán liên quan đến lãi suất tín dụng, liên quan đến thành phần các chất trong Hoá học,...).
3
Chương VIII. Những hình hình học cơ bản.
(15 tiết)
Điểm, đường thẳng, tia.
Biết
– Nhận biết được những quan hệ cơ bản giữa điểm, đường thẳng: điểm thuộc đường thẳng, điểm không thuộc đường thẳng; tiên đề về đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt.
– Nhận biết được khái niệm hai đường thẳng cắt nhau, song song.
– Nhận biết được khái niệm ba điểm thẳng hàng, ba điểm không thẳng hàng.
– Nhận biết được khái niệm điểm nằm giữa hai điểm.
– Nhận biết được khái niệm tia.
1
(C13)
1
1TL
(0,5đ)
Đoạn thẳng. Độ dài đoạn thẳng
Biết
– Nhận biết được khái niệm đoạn thẳng, trung điểm của đoạn thẳng, độ dài đoạn thẳng.
2
1
1TL
(0,5đ)
Góc. Các góc đặc biệt. Số đo góc.
Biết
– Nhận biết được khái niệm góc, điểm trong của góc (không đề cập đến góc lõm).
– Nhận biết được các góc đặc biệt (góc vuông, góc nhọn, góc tù, góc bẹt).
– Nhận biết được khái niệm số đo góc.
3
(C14,C15,
C16)
4
Chương IX. Dữ liệu và xác suất thực nghiệm.
(21 tiết)
Thu thập và tổ chức dữ liệu.
Biết
– Nhận biết được tính hợp lí của dữ liệu theo các tiêu chí đơn giản.
1
(C17)
Vận dụng:
– Thực hiện được việc thu thập, phân loại dữ liệu theo các tiêu chí cho trước từ những nguồn: bảng biểu, kiến thức trong các môn học khác.
Phân tích và xử lí dữ liệu.
Biết
– Nhận biết được mối liên quan giữa thống kê với những kiến thức trong các môn học trong Chương trình lớp 6 (ví dụ: Lịch sử và Địa lí lớp 6, Khoa học tự nhiên lớp 6,...) và trong thực tiễn (ví dụ: khí hậu, giá cả thị trường,...).
1
(C18)
1
(C19)
1
(C20)
1TL (0,5đ)
Thông hiểu:
– Nhận ra được vấn đề hoặc quy luật đơn giản dựa trên phân tích các số liệu thu được ở dạng: bảng thống kê; biểu đồ tranh; biểu đồ dạng cột/cột kép (column chart).
Vận dụng:
– Giải quyết được những vấn đề đơn giản liên quan đến các số liệu thu được ở dạng: bảng thống kê; biểu đồ tranh; biểu đồ dạng cột/cột kép (column chart).
Một số yếu tố xác suất.
Nhận biết:
– Làm quen với mô hình xác suất trong một số trò chơi, thí nghiệm đơn giản (ví dụ: ở trò chơi tung đồng xu thì mô hình xác suất gồm hai khả năng ứng với mặt xuất hiện của đồng xu, ...).
2
1
1
1TL
(0,5đ)
Thông hiểu:
– Làm quen với việc mô tả xác suất (thực nghiệm) của khả năng xảy ra nhiều lần của một sự kiện trong một số mô hình xác suất đơn giản.
Vận dụng:
– Sử dụng được phân số để mô tả xác suất (thực nghiệm) của khả năng xảy ra nhiều lần thông qua kiểm đếm số lần lặp lại của khả năng đó trong một số mô hình xác suất đơn giản.
Tổng số câu
9
7
4
3
3
2
2
1
3
Tổng số điểm
5
2
3
Tỷ lệ %
50%
20%
30%
onthicaptoc.com
ĐỀ 2
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
MÔN:TOÁN - LỚP 6
NĂM HỌC: 2024 – 2025
Thời gian làm bài: 90 phút
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
Câu 1. (B) Trong các cách viết sau, cách viết nào cho ta phân số?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 2. (H) Chọn câu đúng.
A. B.
C. D.
Câu 3. (H) Kết quả của phép chia là
A. . B. -10 C. 10. D. .
Câu 4. (VD) Kết quả của phép là
A. . B. . C. . D.
Câu 5. (VD) Giá trị x thỏa mãn là
A.. B.. C.. D. .
Câu 6. (B) Trong các số sau, số nào là số thập phân âm?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 7. (B) Phân số được viết dưới dạng số thập phân là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 8. (H) Kết quả phép tính là:
A. B.. C.. D..

onthicaptoc.com Bo 15 De kiem tra cuoi HK2 Toan 6 CTM 2025 co dap an ma tran dac ta

Xem thêm
BỘ ĐỀ ÔN THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 6 MÔN TOÁN 2023-2024 ĐỀ SỐ 1
I. TRẮC NGHIỆM (Khoanh vào chữ cái trước đáp án đúng)
Câu 1. Kết quả phép tính 27% x 45,6 + 23% x 45,6 bằng:
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (6,0 điểm)
Câu 1. Giá trị của thỏa mãn là
Câu 2. Với là cặp số nguyên tố thỏa mãn Khi đó có giá trị là
TÀI LIỆU ÔN HÈ TOÁN 6 LÊN 7
BUỔI 1. TẬP HỢP SỐ TỰ NHIÊN
1A. Gọi tập là tập các số tự nhiên lớn hơn 6 và không lớn hơn 15.
ÔN TẬP HỌC KÌ I NĂM HỌC 2023 - 2024 MÔN: TOÁN LỚP 6
A/ LÝ THUYẾT:
Chương I. Tập hợp các số tự nhiên
BỘ ĐỀ ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ II TOÁN 6
KẾT NỐI TRI THỨC
ĐỀ 01
§7: DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 2, CHO 5
A.KIẾN THỨC CẦN NHỚ
1.Các số có chữ số tận cùng là 0; 2; 4; 6; 8 (tức là chữ số chẵn) thì chia hết cho 2 và chỉ những số đó mới chia hết cho 2.
Phần 1. Trắc nghiệm khách quan (3 điểm)
Mỗi câu sau đây đều có 4 lựa chọn, trong đó chỉ có 1 phương án đúng. Hãy khoanh tròn vào phương án mà em cho là đúng.
Câu 1: Số đối của phân số là :