ĐỀ 1
ĐỀ ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ I
MÔN: TOÁN – LỚP 10
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Cặp số nào sau đây không là nghiệm của bất phương trình .
A. . B. . C. . D. .
Câu 2. Cho là các tập hợp. Mệnh đề nào sau đây sai?
A. Tập có ít nhất hai tập con là và .
B. Nếu tập là con của tập thì ta ký hiệu .
C. Nếu và thì .
D. .
Câu 3. Trong các câu sau có bao nhiêu câu là mệnh đề?
a) Bông hoa kia đẹp quá !
b) Số là số nguyên tố.
c)Tổng các góc của một tam giác là .
d) Nếu thì là số nguyên.
A. . B. . C. . D. .
Câu 4. Điểm không thuộc miền nghiệm của bất phương trình nào sau đây ?
A. . B. . C. . D. .
Câu 5. Ký hiệu nào sau đây để chỉ là số tự nhiên
A. . B. . C. . D. .
Câu 6. Phủ định của mệnh đề : là :
A. . B. .
C. . D. .
Câu 7. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề đúng?
A. Tổng của hai số tự nhiên là một số chẵn khi và chỉ khi cả hai số đều là số chẵn.
B. Tích của hai số tự nhiên là một số chẵn khi và chỉ khi cả hai số đều là số chẵn.
C. Tích của hai số tự nhiên là một số lẻ khi và chỉ khi cả hai số đều là số lẻ.
D. Tổng của hai số tự nhiên là một số lẻ khi và chỉ khi cả hai số đều là số lẻ.
Câu 8. Cho tam giác có , góc bằng . Độ dài cạnh là ?
A. . B. . C. . D. .
Câu 9. Cho . Tính
A. . B. . C. D.
Câu 10. Cho với . Tính giá trị của .
A. . B. . C. . D. .
Câu 11. Cho tam giác nội tiếp đường tròn có đường kính bằng . Tính diện tích tam giác biết .
A. . B. . C. . D. .
Câu 12. Muốn đo chiều cao của tháp chàm Por Klong Garai ở Ninh Thuận người ta lấy hai điểm và trên mặt đất có khoảng cách cùng thẳng hàng với chân của tháp để đặt hai giác kế. Chân của giác kế có chiều cao . Gọi là đỉnh tháp và hai điểm cùng thẳng hàng với thuộc chiều cao của tháp. Người ta đo được góc , . Chiều cao của tháp là (làm tròn đến hàng phần trăm)
A. . B. . C. . D. .
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Cho tam giác vuông tại và là một điểm thuộc cạnh sao cho , , . Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a) b) Số đo góc bằng .
c) Số đo góc bằng . d) Độ dài cạnh của xấp xỉ bằng .
Câu 2. Cho các tập hợp ;;;. Khi đó:
a) . b) .
c) . d) .
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4.
Câu 1. Một tháp viễn thông cao được dựng thẳng đứng trên một sườn dốc so với phương ngang. Từ đỉnh tháp người ta neo một sợi cáp xuống một điểm trên sườn dốc cách chân tháp như Hình. Tính chiều dài của sợi dây cáp đó. (làm tròn kết quả đến hàng phần mười)
Câu 2. Khi đi xuyên qua vùng đất bằng phẳng, bạn nhận thấy một ngọn núi ngay phía trước. Góc nâng nhìn đến đỉnh núi lúc đầu là . Sau khi bạn tiến thêm 13 dặm về phía núi, góc nâng tăng lên (xem hình). Hỏi độ cao của ngọn núi bằng bao nhiêu dặm. (làm tròn kết quả đến hàng phần mười) (ghi chú: )
Câu 3. Trong đột khảo sát nghề, giáo viên chủ nhiệm lớp 10D đưa ra ba nhóm ngành cho học sinh lựa chọn, đó là: Giáo dục, Y tế, Công nghệ thông tin. Học sinh có thể chọn từ một đến ba nhóm ngành nêu trên hoặc không chọn nhóm ngành nào trong ba nhóm ngành trên. Giáo viên chủ nhiệm thống kê theo từng nhóm ngành và được kết quả: có 6 học sinh chọn nhóm ngành Giáo dục, 9 học sinh chọn nhóm ngành tế, 10 học sinh chọn nhóm ngành Công nghệ thông tin, 22 học sinh không chọn nhóm ngành nào trong ba nhóm trên. Nếu thống kê số lượng học sinh chọn theo từng hai nhóm ngành được kết quả: có 3 học sinh chọn hai nhóm ngành Giáo dục và tế, 2 học sinh chọn hai nhóm ngành tế và Công nghệ thông tin, 3 học sinh chọn hai nhóm ngành Giáo dục và Công nghệ thông tin. Hỏi có bao nhiêu học sinh chọn cả ba nhóm ngành nêu trên biết ló́p 10D có 40 học sinh?
Câu 4. Một bạn học sinh có 50.000 đồng muốn cuốn vở và cây bút bi (). Biết giá một cuốn vở là 7000 đồng và một cây bút bi là 4000 đồng. Một bất phương trình mô tả cách lựa chọn phương án mua vở và bút của bạn học sinh đó có dạng . Tính ?
Câu hỏi tự luận. Thí sinh trình bày lời giải vào giấy làm bài.
Câu 1. Bạn Lan có 15 nghìn đồng để đi mua vở. Vở loại có giá đồng một cuốn, vở loại có giá đồng một cuốn. Hỏi bạn Lan có thể mua nhiều nhất bao nhiêu quyển vở sao cho bạn có cả hai loại vở?
Câu 2. Cho tam giác có hai đường trung tuyến tại và vuông góc với nhau. Chứng minh rằng
Câu 3. Cho các tập hợp sau , .
Chứng minh rằng .
Câu 4. Cho tam giác thỏa . Chứng minh tam giác đều
-------- HẾT--------
ĐỀ 2
ĐỀ ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ I
MÔN: TOÁN – LỚP 10
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Cho và . Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. . B. . C. . D. .
Câu 2. Trong các câu sau, câu nào một là mệnh đề đúng?
A. là một số hữu tỷ. B. là một số tự nhiên lẻ.
C. Hà nội là thủ đô của Việt Nam. D. là một số tự nhiên chẵn.
Câu 3. Trong mặt phẳng toạ độ điểm là điểm không thuộc miền nghiệm của bất phương trình nào sau đây?
A. . B. .
C. . D.
Câu 4. Trong các điểm sau đây, điểm nào thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình
A. . B. . C. . D. .
Câu 5. Tập hợp nào sau đây có đúng một tập hợp con?
A. . B. . C. . D. .
Câu 6. Mệnh đề chứa biến trở thành một mệnh đề đúng với
A. . B. . C. . D.
Câu 7. Mệnh đề nào sau đây là phủ định của mệnh đề “Mọi động vật đều di chuyển”?
A. Mọi động vật đều không di chuyển. B. Có ít nhất một động vật không di chuyển.
C. Mọi động vật đều đứng yên. D. Có ít nhất một động vật di chuyển.
Câu 8. Biết . Hỏi giá trị là bao nhiêu?
A. . B. . C. 2. D. .
Câu 9. Cho biết . Giá trị của là
A. . B. . C. . D. .
Câu 10. Tam giác có , ,. Trên cạnh lấy điểm sao cho . Tính độ dài đoạn thẳng .
A. . B. . C. . D. .
Câu 11. Cho tam giác có , , . Tính độ dài đường cao hạ từ của tam giác
A. . B. .
C. . D. .
Câu 12. Muốn đo chiều cao của tháo chàm Por Klong Garai ở Ninh Thuận người ta lấy hai điểm và trên mặt đất có khoảng cách cùng thẳng hàng với chân của tháp để đặt hai giác kế. Chân của giác kế có chiều cao . Gọi là đỉnh tháp và hai điểm cùng thẳng hàng với thuộc chiều cao của tháp. Người ta đo được góc và . Chiều cao CD của tháp gần với kết quả nào nhất.
A. . B. . C. . D. .
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Cho hai tập hợp: . Khi đó:
a) b)
c) . d) ,
Câu 2. Cho tam giác biết . Khi đó:
a) b)
c) d)
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4.
Câu 1. Hai người và cùng quan sát một con tàu đang neo đậu ngoài khơi tại vị trí . Người đứng trên bờ biển, người đứng trên một hòn đảo cách bờ một khoảng . Hai người tiến hành đo đạc và thu được kết quả: . Hỏi con tàu cách hòn đảo bao xa (làm tròn kết quả đến hàng phần mười)?
Câu 2. Một tấm thép có hình dạng một phần tư hình tròn bán kính 60 cm, đặt trên hệ trục toạ độ với tâm tại gốc tọa độ và hai cạnh vuông góc trùng trục và . Trên tấm thép này, cần khoan hai lỗ tròn đường kính 2 cm tại hai vị trí như minh hoạ (các tia nối tâm tấm với tâm mỗi lỗ đều tạo với trục góc hoặc ). Tìm được toạ độ và của tâm mỗi lỗ. Tính
Câu 3. Lớp 10A có 45 học sinh trong đó có 25 em học giỏi môn Toán, 23 em học giỏi môn Lý, 20 em học giỏi môn Hóa, 11 em học giỏi cả môn Toán và môn Lý, 8 em học giỏi cả môn Lý và môn Hóa, 9 em học giỏi cả môn Toán và môn Hóa. Hỏi lớp 10 A có bao nhiêu bạn học giỏi cả ba môn Toán, Lý, Hóa? (biết rằng mỗi học sinh trong lớp học giỏi ít nhất một trong ba môn Toán, Lý, Hóa).
Câu 4. Một xưởng sản xuất hai loại sản phẩm, mỗi kg sản phẩm loại một cần 2kg nguyên liệu và 30 giờ. Mỗi sản phẩm loại hai cần 4kg nguyên liệu và 15 giờ. Xưởng có 200kg nguyên liệu và 1200 giờ làm việc. Gọi lần lượt là là số kg loại một và loại hai cần sản xuất, các bất phương trình và lần lượt là bất phương trình biểu diễn ràng buộc về số nguyên liệu và số giờ cần dùng để sản xuất các loại sản phẩm. Tính
Câu hỏi tự luận. Thí sinh trình bày lời giải vào giấy làm bài.
Câu 1. Người ta định dùng hai loại nguyên liệu để chiết xuất ít nhất 120 kg hóa chất A và 9 kg hóa chất B; Từ mỗi tấn nguyên liệu loại I giá 4 triệu đồng có thể chiết xuất được 20 kg chất A và 0,6 kg chất B . Từ mỗi tấn nguyên liệu loại II giá 3 triệu đồng có thể chiết xuất được 10 kg chất A và 1,5 kg chất B; Hỏi phải dùng bao nhiêu tấn nguyên liệu mỗi loại để chi phí mua nguyên liệu là ít nhất. Biết rằng cơ sở cung cấp nguyên liệu chỉ có thể cung cấp không quá 10 tấn nguyên liệu loại I và không quá 9 tấn nguyên liệu loại II.
Câu 2. Xét tam giác thỏa mãn và
Câu 3. Cho có . Tính độ dài cạnh và số đo các góc của tam giác .
Câu 4. Cho hai tập hợp và .
Tìm các tập .
-------- HẾT--------
ĐỀ 3
ĐỀ ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ I
MÔN: TOÁN – LỚP 10
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Câu nào trong các câu sau là mệnh đề?
A. Hà Nội ngày mai nắng. B. Tắt hộ thầy cái quạt!
C. Thầy Quý năm nay bao nhiêu tuổi? D. là số nguyên tố.
Câu 2. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề đúng?
A. Nếu thì .
B. Nếu một tam giác có một góc bằng thì tam giác đó là đều.
C. Ngày 28 tháng 3 năm 2020, bệnh COVID -19 đã có thuốc điều trị.
D. Nếu chia hết cho thì chia hết cho .
Câu 3. Cặp số nào sau đây là nghiệm của bất phương trình ?
A. . B. . C. D. .
Câu 4. Hỏi tập hợp có bao nhiêu phần tử?
A. . B. . C. . D. .
Câu 5. Phủ định của mệnh đề là
A. . B. .
C. . D. .
Câu 6. Cho ba tập hợp:
: tập hợp các tam giác có góc tù.
: tập hợp các tam giác có độ dài ba cạnh là ba số nguyên liên tiếp.
: tập hợp các số nguyên tố chia hết cho .
Tập hợp nào là tập hợp rỗng?
A. Chỉ và . B. Chỉ . C. Cả , và . D. Chỉ và .
Câu 7. Miền nghiệm của bất phương trình là nửa mặt phẳng chứa điểm nào trong các điểm sau:
A. . B. . C. . D. .
Câu 8. Cho tam giác có . Giá trị là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 9. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
A. . B. .
C. . D. .
Câu 10. Cho . Tính giá trị của biểu thức .
A. . B. . C. . D. .
Câu 11. Từ một miếng tôn có hình dạng là nửa đường tròn bán kính , người ta cắt ra một hình chữ nhật. Hỏi có thể cắt được miếng tôn có diện tích lớn nhất là bao nhiêu?
A. . B. . C. . D. .
Câu 12. Cho tam giác có và hai đường trung tuyến vuông góc với nhau. Diện tích tam giác là:
A. . B. . C. . D. .
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Cho góc lượng giác x; biết và . Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a) Giá trị
b)
c) Giá trị của biểu thức
d) Giá trị của biểu thức
Câu 2. Cho các phát biểu sau:
Với mỗi khẳng định sau em hãy chọn Đ (đúng) hoặc S (sai)
a) Khi thì (2) trở thành mệnh đề đúng
b) Không có số nguyên nào để cả (1) và (2) trở thành các mệnh đề đúng
c) (1) là 1 mệnh đề chứa biến
d) Khi thì (1) trở thành mệnh đề đúng
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4.
Câu 1. Một chuyên viên đo đạc đứng cách gốc một cây cao 50 feet, như minh họa trong Hình. Chuyên viên đo được góc nâng từ mặt đất lên đỉnh cây là . Hỏi cây cao bao nhiêu feet (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị) (ghi chú: )
Câu 2. Để chuẩn bị đồ dùng học tập cho năm học mới, mẹ cho Hoa 100.000 đồng để đi mua dụng cụ học tập. Sau khi lên danh sách đồ dùng còn thiếu, Hoa quyết định đi mua ít nhất 2 chiếc bút bi và một số vở để ghi chép. Biết giá tiền của một chiếc bút bi là 5.000 đồng và giá tiền một quyển vở là 7.000 đồng. Hỏi bạn Hoa có thể mua tối đa bao nhiêu quyển vở mà vẫn đảm bảo đủ đồ dùng học tập.
Câu 3. Một chiếc tàu khởi hành từ bến cảng, đi về hướng bắc , sau đó bẻ lái về hướng tây bắc và đi thêm nữa. Tính khoảng cách từ tàu đến bến cảng. (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)
Câu 4. Một nhóm có 12 học sinh chuẩn bị cho hội diễn văn nghệ. Trong danh sách đăng kí tham gia tiết mục múa và tiết mục hát của nhóm đó, có 5 học sinh tham gia tiết mục múa, 3 học sinh tham gia cả hai tiết mục. Hỏi có bao nhiêu học sinh trong nhóm tham gia tiết mục hát? Biết có 4 học sinh của nhóm không tham gia tiết mục nào.
Câu hỏi tự luận. Thí sinh trình bày lời giải vào giấy làm bài.
Câu 1. Cho các tập hợp , , . Tìm , .
Câu 2. Một gia đình cần ít nhất 900 đơn vị protein và 400 đơn vị lipit trong thức ăn mỗi ngày. Mỗi kg thịt bò chứa 800 đơn vị protein và 200 đơn vị lipit. Mỗi kg thịt lợn chứa 600 đơn vị protein và 400 đơn vị lipit. Biết rằng mỗi ngày gia đình này chỉ mua tối đa 1.5kg thịt bò và 1kg thịt lợn, giá tiền 1kg thịt bò là 200 nghìn đồng, 1kg thịt lợn là 100 nghìn đồng. Hỏi gia đình đó phải mua bao nhiêu kg thịt mỗi loại để số tiền bỏ ra là ít nhất.
Câu 3. Cho tam giác thoả mãn . Chứng minh tam giác có góc hoặc .
Câu 4. Cho tam giác có cạnh , góc tổng hai cạnh còn lại là 16. Tính độ dài hai cạnh còn lại
-------- HẾT--------
ĐỀ 4
ĐỀ ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ I
MÔN: TOÁN – LỚP 10
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Cặp số nào sau đây là nghiệm của bất phương trình ?
A. B. . C. . D. .
Câu 2. Cho tập hợp . Tập hợp nào sau đây là tập con của ?
A. . B. . C. . D. .
Câu 3. Miền nghiệm của hệ bất phương trình chứa điểm nào sau đây?
A. B. . C. . D. .
Câu 4. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào không phải là mệnh đề ?
A. là một số tự nhiên. B. là số vô tỉ.
C. mấy giờ rồi ? D. chia hết cho 3.
Câu 5. Trong các câu sau, cầu nào là mệnh đề đúng?
A. Nếu bạn tự tin thì bạn thành công.
B. Nếu một tam giác có một góc bằng thì tam giác đó đều.
C. Nếu chia hết cho thì chia hết cho .
D. Nếu thì .
Câu 6. Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp .
A. . B. . C. . D. .
Câu 7. Tìm mệnh đề phủ định của mệnh đề .
A. . B. . C. . D. .
Câu 8. Cho có . Khi đó bằng:
A. B. C. D.
Câu 9. Biết . Tính giá trị của biểu thức .
A. . B. .
C. . D. .
Câu 10. Biết và . Tính .
A. . B. .
C. . D. .
Câu 11. Cho tứ giác có , , , , . Tính độ dài .
A. . B. . C. . D. .
Câu 12. Trên một ngọn đồi có một cái tháp cao (hình vẽ). Đỉnh tháp và chân tháp lần lượt nhìn điểm ở chân đồi dưới các góc tương ứng bằng và so với phương thẳng đứng. Tính chiều cao của ngọn đồi.
A. . B. . C. . D. .
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Cho tam giác có và . Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a) Số đo góc của bằng .
b) Độ dài cạnh BC của bằng .
c) Đường cao kể từ đỉnh trong có độ dài xấp xỉ bằng .
d) Bán kính đường tròn ngoại tiếp của xấp xỉ bằng .
Câu 2. Cho các tập hợp
Khi đó:
a) Tập hợp A có 2 phần tử. b) Tập hợp B có 1 phần tử.
c) Tập hợp D có 2 phần tử. d) Tập hợp C có 3 phần tử.
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4.
Câu 1. Để chuẩn bị đồ dùng học tập cho năm học mới, mẹ cho Hoa 100.000 đồng để đi mua dụng cụ học tập. Sau khi lên danh sách đồ dùng còn thiếu, Hoa quyết định đi mua ít nhất 2 chiếc bút bi và một số vở để ghi chép. Biết giá tiền của một chiếc bút bi là 5.000 đồng và giá tiền một quyển vở là 7.000 đồng. Hỏi bạn Hoa có thể mua tối đa bao nhiêu quyển vở mà vẫn đảm bảo đủ đồ dùng học tập.
Câu 2. Một lớp học có 25 học sinh chơi bóng đá, 23 học sinh chơi bóng bàn, 14 học sinh chơi cả bóng đá và bóng bàn, 6 học sinh không chơi môn nào. Tìm số học sinh chỉ chơi một môn thể thao?
Câu 3. Từ một tấm tôn hình tròn có bán kính , bạn Trí muốn cắt ra một hình tam giác có các góc . Hỏi bạn Trí phải cắt miếng tôn theo hai dây cung có độ dài lần lượt bằng bao nhiêu mét (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm)?
Câu 4. Khi đi xuyên qua vùng đất bằng phẳng, bạn nhận thấy một ngọn núi ngay phía trước. Góc nâng nhìn đến đỉnh núi lúc đầu là . Sau khi bạn tiến thêm 13 dặm về phía núi, góc nâng tăng lên (xem hình). Hỏi độ cao của ngọn núi bằng bao nhiêu dặm. (làm tròn kết quả đến hàng phần mười) (ghi chú: )
Câu hỏi tự luận. Thí sinh trình bày lời giải vào giấy làm bài.
Câu 1. Cho các tập hợp sau , .
Tìm , , ,
Câu 2. Cho tam giác có chiều cao .Chứng minh là tam giác cân.
Câu 3. Một cửa hàng bán hai loại gạo, loại I bán mỗi kg lãi 3000 đồng, loại II bán mỗi kg lãi 2000 đồng. Giả sử cưa hàng bán kg gạo loại I và kg gạo loại II. Bất phương trình biểu thị mối liên hệ giữa và để cửa hàng đó thu được số lãi lớn hơn 100000 đồng có dạng Khi đó bằng?
Câu 4. Cho tam giác có hai trung tuyến và hợp với nhau một góc , biết , . Tính độ dài các cạnh của tam giác
ĐỀ 5
ĐỀ ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ I
MÔN: TOÁN – LỚP 10
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Cho mệnh đề: “”. Mệnh đề phủ định của mệnh đề trên là
A. . B. .
C. . D. .
Câu 2. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào là mệnh đề đúng?
A. Tam giác cân tại thì .
B. Bạn có chăm học không?
C. Tổng của hai cạnh một tam giác lớn hơn cạnh thứ ba.
D. Con thì thấp hơn cha.
Câu 3. Cho hệ bất phương trình . Trong các điểm sau, điểm nào thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình?
A. B. C. D.
Câu 4. Cho tập . Chọn khẳng định sai.
A. . B. . C. . D. .
Câu 5. Miền nghiệm của bất phương trình là phần mặt phẳng không chứa điểm nào?
A. . B. . C. . D. .
Câu 6. Chọn phát biểu không phải là mệnh đề.
A. Hình thoi có hai đường chéo vuông góc. B. Số chia hết cho .
C. Hôm nay trời có mưa không? D. Berlin là thủ đô nước Pháp.
Câu 7. Cho tập hợp . Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề nào sai?
A. . B. . C. . D. .
Câu 8. Biết . Tính giá trị của .
A. . B. . C. . D. .
Câu 9. Cho . Giá trị biểu thức bằng:
A. . B. . C. . D. .
Câu 10. Cho là độ dài cạnh của tam giác . Biết ;;. Tính độ
dài của .
A. . B. . C. . D. .
Câu 11. Cho tam giác có , , và trọng tâm . Tính .
A. . B. . C. . D. .
Câu 12. Từ hai điểm và trên mặt đất người ta nhìn thấy đỉnh và chân của tháp dưới các góc nhìn là và so với phương nằm ngang. Biết tháp cao . Khoảng cách gần đúng bằng
A. . B. . C. . D. .
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Xác định tính đúng, sai của các mệnh đề sau:
a) ; b) ;
c) ; d) .
Câu 2. Cho với .Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a) Giá trị .
b) Điểm trên nửa đường tròn đơn vị phía trên trục sao cho có tung độ bằng .
c) Giá trị .
d) Giá trị .
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4.
Câu 1. Khi muốn tính năm nhuận âm lịch ta lấy số năm dương lịch chia cho 19. Nếu chia hết cho 19 hoặc có số dư là 3, 6,9,11, 14, 17 thì năm âm lịch đó là năm nhuận và có cả tháng nhuận. Hỏi từ năm 2024 đến năm 2050 có bao nhiêu năm nhuận âm lịch theo cách tính trên.
Câu 2. Hai tàu đánh cá cùng xuất phát từ bến và đi thẳng đều về hai vùng biển khác nhau, theo hai hướng tạo với nhau góc . Tàu thứ nhất đi với tốc độ 8 hải lí một giờ và tàu thứ hai đi với vận tốc 12 hải lí một giờ. Hỏi sau 2,5 giờ thì khoảng cách giữa hai tàu là bao nhiêu hải lí (làm tròn kết quả đến hàng phần mười)?
-
Câu 3. Một xưởng sản xuất có hai máy,sản xuất ra hai loại sản phẩm I và II. Một tấn sản phẩm loại I lãi 2 triệu đồng, một tấn sản phẩm loại II lãi 1,6 triệu đồng. Để sản xuất 1 tấn sản phẩm loại I cần máy thứ nhất làm việc trong 3 giờ và máy thứ hai làm việc trong 1 giờ. Để sản xuất 1 tấn sản phẩm loại II cần máy thứ nhất làm việc trong 1 giờ và máy thứ hai làm việc trong 1 giờ. Mỗi máy không đồng thời làm hai loại sản phẩm cùng lúc. Một ngày máy thứ nhất làm việc không quá 6 giờ, máy thứ hai làm việc không quá 4 giờ. Gọi là lợi nhuận trong trường hợp hai máy chạy hết công suất (chạy 6 giờ và 4 giờ); lần lượt là là lợi nhuận trong trường hợp chỉ sản suất sản phẩm loại I và II (hai máy đều chạy hết công suất). Tính
Câu 4. Diện tích bề mặt (tính theo ) của một ô tổ ong được cho bởi
trong đó in, in, và là góc như mô tả trong hình bên phải.
Tính diện tích bề mặt , khi (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)
(ghi chú: )
Câu hỏi tự luận. Thí sinh trình bày lời giải vào giấy làm bài.
Câu 1. Cho có ; ; . Chứng minh rằng: Nếu thì .
Câu 2. Cho tam giác có , và diện tích . Tính cạnh
Câu 3. Cho hai tập và dưới đây. Viết tập bằng hai cách.
{ là bội nguyên dương của và { là bội nguyên dương của .
Câu 4. Trong 1 lạng (100g) thịt bò chứa khoảng 26g protein, 1 lạng cá rô phi chứa khoảng 20g protein. Trung bình trong một ngày, một người phụ nữ cần tối thiểu 46g protein. Gọi lần lượt là số lạng thịt bò và số lạng cá rô phi mà một người phụ nữ nên ăn trong một ngày. Bất phương trình bậc nhất hai ẩn để biểu diễn lượng protein cần thiết cho một người phụ nữ trong một ngày có dạng với là các số nguyên dương. Tính giá trị .
-------- HẾT--------
ĐỀ 6
ĐỀ ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ I
MÔN: TOÁN – LỚP 10
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Phủ định của mệnh đề “” là mệnh đề nào sau đây?
A. . B. . C. . D. .
Câu 2. Cho . Số phần tử của tập là
A. . B. . C. . D. .
Câu 3. Trong các câu sau đây câu nào không phải là mệnh đề?
A. Pleiku là thành phố của Gia Lai. B. .
C. Một năm có 365 ngày. D. Học lớp 10 thật vui.
Câu 4. Cho mệnh đề chứa biến với là số nguyên tố. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau.
A. . B. . C. . D. .
Câu 5. Tìm cặp số là nghiệm của bất phương trình .
A. B. . C. . D. .
Câu 6. Miền nghiệm của hệ bất phương trình là phần mặt phẳng chứa điểm
A. . B. . C. . D. .
Câu 7. Hãy viết lại tập hợp dưới dạng liệt kê.
A. . B. . C. . D. .
Câu 8. Cho góc biết và . Tính :
A. . B. . C. . D. .
Câu 9. Giá trị của biểu thức
A. . B. . C. . D. .
Câu 10. Tam giác có,,. Trên cạnh lấy điểm sao cho. Tính độ dài đoạn thẳng
A. . B. . C. . D. .
Câu 11. Từ một đỉnh tháp chiều cao , người ta nhìn hai điểm và trên mặt đất dưới các góc và . Ba điểm thẳng hàng. Tính khoảng cách .
A. . B. . C. . D. .
Câu 12. Một miếng giấy hình tam giác vuông (vuông tại ) có diện tích , có là trung điểm . Cắt miếng giấy theo hai đường thẳng vuông góc, đường thẳng qua cắt cạnh tại , đường thẳng qua cắt cạnh tại . Khi đó miếng giấy tam giác có diện tích nhỏ nhất bằng bao nhiêu?
A. . B. . C. . D. .
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Cho tam giác biết cạnh . Khi đó:
a) b)
c) d)
Câu 2. Cho hai tập hợp và biết , . Vậy:
a) b)
c) d)
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4.
Câu 1. Tỉnh và bị ngăn cách nhau bởi một ngọn núi. Để đi từ tỉnh đến tỉnh , người ta đi theo lộ trình từ tỉnh qua tỉnh , rồi đến tỉnh . Biết rằng lộ trình từ đến dài 70km, từ đến dài 100km, và hai con đường tạo với nhau góc . Cứ mỗi 20km quãng đường thì phương tiện tiêu hao 1 lít nhiên liệu. Để tiết kiệm nhiên liệu, người ta làm một đường hầm xuyên núi để đi từ tỉnh đến tỉnh . Hỏi nếu đi theo đường hầm thì phương tiện tiết kiệm được bao nhiêu lít nhiên liệu (làm tròn đến hàng phần mười)?
Câu 2. Một lớp học mầm non có học sinh, trong đó có học sinh thích ăn dưa hấu, học sinh thích ăn cam và học sinh thích ăn cả dưa hấu và cam. Hãy tính xem có bao nhiêu học sinh trong lớp không thích dưa hấu hoặc cam?
Câu 3. Mẹ cho bạn An nghìn đồng để mua vở và bút bi cho năm học mới. Khi đến nhà sách loại vở mà An hay dùng có giá nghìn đồng một quyển, loại bút bi An hay dùng có giá nghìn đồng một cây. Gọi và () lần lượt là số quyển vở và số bút bi bạn An mua. Khi đó và thỏa mãn bất phương trình . Biểu thức có giá trị là bao nhiêu?
Câu 4. Bạn A đứng ở đỉnh của tòa nhà và quan sát chiếc diều, nhận thấy góc nâng (góc nghiêng giữa phương từ mắt của bạn tới chiếc diều và phương nằm ngang) là ; khoảng cách từ đỉnh tòa nhà tới mắt bạn là 1,5 m. Cùng lúc đó ở dưới chân tòa nhà, bạn B cũng quan sát chiếc diều và thấy góc nâng là ; khoảng cách từ mặt đất đến mắt bạn cũng là . Biết chiều cao của tòa nhà là (Hình). Chiếc diều bay cao bao nhiêu mét so mặt đất (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)?
.
Câu hỏi tự luận. Thí sinh trình bày lời giải vào giấy làm bài.
Câu 1. Cho tam giác có bán kính đường tròn nội tiếp bằng và các bán kính đường tròn bàng tiếp các góc tương ứng bằng . Chứng minh rằng nếu thì góc là góc vuông.
Câu 2. Nhu cầu canxi tối thiểu cho một người đang ở độ tuổi trưởng thành trong một ngày là 1300mg. Trong một lạng đậu nành có 165mg canxi, một lạng thịt có 15mg canxi. Gọi lần lượt là số lạng đậu nành và số lạng thịt mà một người đang ở độ tuổi trưởng thành ăn trong một ngày. Bất phương trình bậc nhất hai ẩn để biểu diễn lượng canxi cần thiết trong một ngày của một người đang trong độ tuổi trưởng thành có dạng với là các số nguyên dương. Tính giá trị .
Câu 3. Cho tam giác có , , . Tam giác là tam giác gì?
Câu 4. Cho các tập hợp sau , , .
Tìm , , ,
-------- HẾT--------
ĐỀ 7
ĐỀ ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ I
MÔN: TOÁN – LỚP 10
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Miền nghiệm của hệ bất phương trình chứa điểm nào sau đây?
A. . B. . C. . D. .
Câu 2. Cho tập hợp . Viết lại tập hợp bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng.
A. . B. .
C. . D. .
Câu 3. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào là mệnh đề?
A. Đề thi hôm nay khó quá!
B. Một tam giác cân thì mỗi góc đều bằng phải không?
C. Các em hãy cố gắng học tập!
D. 3 là số nguyên tố lẻ nhỏ nhất.
Câu 4. Mệnh đề phủ định của mệnh đề “ là số tự nhiên chẵn” là
A. là số chẵn. B. là số chính phương.
C. không là số tự nhiên chẵn. D. là số nguyên tố.
Câu 5. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. Số là số nguyên tố. B. .
C. . D. Số không là số chính phương.
Câu 6. Hình nào sau đây minh họa tập hợp là tập hợp con của tập hợp?
A. . B. .
C. . D. .
Câu 7. Cặp số nào sau đây không là nghiệm của bất phương trình .
A. . B. . C. . D. .
Câu 8. Cho với . Giá trị của bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 9. Cho tam giác đều . Tính
A. . B. . C. . D. .
Câu 10. Cho tam giác có ; và . Số đo góc gần nhất với kết quả nào sau đây?
A. . B. . C. . D. .
Câu 11. Trên nóc một tòa nhà có cột ăng-ten cao . Từ vị trí quan sát cao so với mặt đất, có thể nhìn thấy đỉnh và chân của cột ăng-ten dưới góc và so với phương nằm ngang (như hình vẽ bên). Chiều cao của tòa nhà (được làm tròn đến hàng phần mười) là
A. . B. . C. . D. .
Câu 12. Cho có là trọng tâm. Đặt , , . Khi đó tổng bằng
A. . B. .
C. . D. .
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Cho góc lượng giác x; biết và . Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a) Giá trị của biểu thức
b) Giá trị
c) Giá trị của biểu thức
d)
Câu 2. Cho các tập hợp sau ; .
; . Khi đó:
a) Tập hợp C có 2 phần tử. b) Tập hợp D có 4 phần tử.
c) Tập hợp B có 3 phần tử. d) Tập hợp A có 2 phần tử.
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4.
Câu 1. Bạn An có 150000 đồng đi nhà sách để mua một số quyển tập và bút. Biết rằng giá một quyển tập là 8000 đồng và giá của một cây bút là 6000 đồng. Bạn Lan có thể mua được tối đa bao nhiêu quyển tập nếu bạn đã mua 10 cây bút.
Câu 2. Bạn đang ở cách bờ một con sông 200 yards. Thay vì đi thẳng đến sông, bạn đi 400 yards theo một đường thẳng đến tận mép sông. Hãy tìm góc giữa đường đi và bờ sông bằng bao nhiêu độ, như minh họa trong hình. (ghi chú: )
Câu 3. BạnA. Súa thống kê số ngày có mưa, có sương mù ở bản mình trong tháng 3 vào một thời điểm nhất định và được kết quả như sau: 14 ngày có mưa, 15 ngày có sương mù, trong đó 10 ngày có cả mưa và sương mù. Hỏi trong tháng 3 đó có bao nhiêu ngày không có mưa và không có sương mù?
Câu 4. Tính diện tích bề mặt của một miếng bánh mì kebab hình tam giác có hai cạnh lần lượt là và góc tạo bởi hai cạnh đó là . (làm tròn kết quả đến hàng phần mười)
Câu hỏi tự luận. Thí sinh trình bày lời giải vào giấy làm bài.
Câu 1. Cho tam giác thoả mãn . Chứng minh góc .
Câu 2. Một hộ nông dân dự định trồng đậu và cà trên diện tích 8 ha. Nếu trồng đậu thì cần 20 công và thu 3 triệu đồng trên diện tích mỗi ha, nếu trồng cà thì cần 30 công và thu 4 triệu đồng trên diện tích mỗi ha. Hỏi cần trồng mỗi loại cây trên với diện tích là bao nhiêu để thu về được nhiều tiền nhất, biết rằng tổng số công không quá 180.
Câu 3. Xét dạng tam giác thoả mãn .
Câu 4. Cho tập hợp và các tập hợp con , . Xác định , , ,
-------- HẾT--------
ĐỀ 8
ĐỀ ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ I
MÔN: TOÁN – LỚP 10
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Cho mệnh đề thì phủ định của mệnh đề là:
A. . B. .
C. . D. .
Câu 2. Hỏi cặp số là nghiệm của bất phương trình nào sau đây?
A. . B. . C. . D. .
Câu 3. Câu nào sau đây không phải mệnh đề?
A. . B. Hôm này trời lạnh quá!.
C. . D. là số vô tỉ.
Câu A: là một mệnh đề sai.
- Câu B: là số vô tỉ là một mệnh đề đúng
- Câu C: là một mệnh đề sai
- Câu D: Hôm này trời lạnh quá! không phải là mệnh đề do nó có thể vừa đúng lại vừa sai tùy thuộc vào nhiều yếu tố.
Câu 4. Miền nghiệm của hệ bất phương trình không chứa điểm nào sau đây?
A. B. . C. D.
Câu 5. Tập hợp nào sau đây có đúng hai tập con?
A. . B. .
C. . D. .
Câu 6. Cho là một phần tử của tập hợp . Xét các mệnh đề sau:
1. . 2. 3. . 4. .
Trong các mệnh đề trên, các mệnh đề đúng là
A. và . B. và . C. và . D. và .
Câu 7. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A. Nếu chia hết cho thì chia hết cho .
B. Nếu thì .
C. Nếu em chăm chỉ thì em thành công.
D. Nếu một tam giác có một góc bằng thì tam giác đó đều.
Câu 8. Cho và . Khi đó bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 9. Tam giác có , , . Tính cạnh
A. . B. . C. . D. .
Câu 10. Cho tam giác . Tính giá trị của biểu thức .
A. . B. . C. . D. .
Câu 11. Hai chiếc tàu thủy cùng xuất phát từ vị trí , đi thẳng theo hai hướng tạo với nhau một góc . Tàu thứ nhất chạy với tốc độ , tàu thứ hai chạy với tốc độ . Hỏi sau giờ hai tàu cách nhau bao nhiêu .
A. . B. . C. . D. .
Câu 12. Cho ba lực , và cùng tác động vào một vật đặt tại điểm . Biết rằng hai lực , có độ lớn bằng , góc tạo bởi hai lực , là . Nếu vật đứng yên thì độ lớn của lực là
A. . B. . C. . D. .
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Cho tam giác có . Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a) Công thức tính bán kính của đường tròn ngoại tiếp là .
b) Bán kính đường tròn ngoại tiếp là .
onthicaptoc.com Bo 10 de on tap giua HK1 Toan 10 nam 25 26
Câu 1: Cho là độ dài 3 cạnh của một tam giác. Mệnh đề nào sau đây không đúng?
A. .B. .C. .D. .
QUẢNG NGÃI NĂM HỌC 2023-2024
27051087630ĐỀ CHÍNH THỨC00ĐỀ CHÍNH THỨC729252635000 Ngày thi: 9/6/2023
(Đề thi này gồm 01 trang)
Bài 1. (1,0 điểm) Giải phương trình: .
a) Tìm tất cả các giá trị của tham số để phương trình có hai nghiệm phân biệt , thỏa mãn .
b) Cho là các số thực thỏa mãn . Tính giá trị của biểu thức
I – MỆNH ĐỀ
Mỗi mệnh đề phải đúng hoặc sai.
MÔN: TOÁN LỚP 10
BỘ SÁCH: CÁNH DIỀU
Câu 1: Mệnh đề chứa biến trở thành một mệnh đề đúng với
A. .B. C. .D. .