ĐỀ SÔ 01
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
MÔN: VẬT LÍ – LỚP 11
NĂM HỌC: 2024-2025
Thời gian: 90 phút
(không kể thời gian giao đề)
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Kí hiệu q1, q2 là hai điện tích điểm đặt cách nhau khoảng r trong chân không. Lực tương tác giữa hai điện tích trên có biểu thức đúng là
A. . B. . C. . D. .
Câu 2 Hình vẽ nào sau đây biểu diễn điện trường gần một quả cầu tích điện dương?
A. B. C. D.
Câu 3: Một tụ điện có điện dung C được tích điện bởi hiệu điện thế U. Điện tích Q của tụ được xác bởi biểu thức nào?
A. . B.. C.. D. Q = CU.
Câu 4: Biểu thức nào sau đây không đúng.
A. UMN = VN – VM. B. . C. UMN = - UNM. D. UMN = E.d.
Câu 5: Thế năng của điện tích trong điện trường đặc trưng cho
A. khả năng tác dụng lực của điện trường.
B. khả năng sinh công của điện trường khi đặt điện tích q tại điểm đang xét.
C. phương chiều của cường độ điện trường.
D. cho điện trường tại điểm đó về thế năng, được xác định bằng công dịch chuyển một điện tích dương từ vô cực về điểm đó.
Câu 6: Trên một đường sức của một điện trường đều , một điện tích dương q chuyển động cùng chiều điện trường từ điểm M đến điểm N. Biết khoảng cách MN là d. Công của lực điện tác dụng lên q được xác định bởi biểu thức nào sau đây?
A. B. C. D.
Câu 7: Mặt trong của màng tế bào trong cơ thể sống mang điện tích âm, mặt ngoài mang điện tích dương. Hiệu điện thế giữa hai mặt này bằng 0,07 V. Màng tế bào dày 8 nm. Cường độ điện trường trong màng tế bào này là:
A. 8,75.106 V/m B. 7,75.106 V/m C. 6,75.106 V/m D. 5,75.106 V/m
Câu 8: Cần thực hiện một công A = 6,4.10-19 J để di chuyển proton (qp = 1,6.10-19 C) từ A đến B. Hiệu điện thế giữa A và B là
A. 6,4.10-19 V. B. 4,0.10-19 V. C. 6,4 V. D. 4,0 V.
Câu 9: Một điện tích dương q đặt tại điểm M trong một điện trường thì chịu tác dụng một lực điện có độ lớn F. Cường độ điện trường tại M được xác định bởi biểu thức nào sau đây?
A. B. C. D.
Câu 10: Hai bản kim loại phẳng, được tích điện trái dấu, đặt song song nằm ngang như hình bên. Chọn đáp án đúng về mô tả cường độ điện trường giữa hai bản?
A. Cường độ điện trường tại B bằng 0.
B. Cường độ điện trường có độ lớn lớn nhất tại B.
C. Cường độ điện trường có độ lớn lớn nhất tại C.
D. Cường độ điện trường có độ lớn như nhau tại A và C.
Câu 11: Cho các hình vẽ biểu diễn véctơ cường độ điện trường tại điểm M trong điện trường của điện tích Q. Chỉ ra các hình vẽ sai.
A. Hình I và hình II
B. Hình III và hình IV
C. Hình II và hình IV
D. Hình I và hình IV
Câu 12: Lí do tại sao ở các xe tải chở nhiên liệu xăng, dầu người ta phải lắp một chiếc xích sắt chạm xuống đất là vì khi xe chạy vỏ thùng nhiễm điện do ma sát với không khí, có thể làm nảy sinh tia lửa điện và bốc cháy. Chọn câu phát biểu đúng
A. sợi dây xích đưa điện tích từ dưới đất lên để làm cho thùng không nhiễm điện
B. sợi dây xích truyền các điện tích xuất hiện ở vỏ thùng xuống đất.
C. sợi dây xích truyền nhiệt dó các tia lửa điện phóng ra xuống đất.
D. sợi dây xích truyền tia lửa điện xuống đất.
Câu 13: Trên vỏ một tụ điện có ghi 50µF - 100V. Điện tích lớn nhất mà tụ điện tích được là
A. 5.10-4 C. B. 5.10-3 C. C. 5000 C. D. 2C.
Câu 14: Lực tác dụng lên điện tích q đặt trong điện trường luôn
A. vuông góc với vecto cường độ điện trường .
B. cùng phương với vecto cường độ điện trường .
C. ngược hướng với vecto cường độ điện trường .
D. cùng hướng với vecto cường độ điện trường .
Câu 15: Nối hai bản của một tụ điện có điện dung 50 μF vào một nguồn điện hiệu điện thế 20 V. Tụ điện có điện tích là
A. 2,5.10−6C B. 10−3 C. C. 0,4 C. D. 2,5 C.
Câu 16: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về điện trường?
A. Đường sức điện của điện trường tĩnh là những đường cong kín.
B. Xung quanh điện tích có điện trường, điện trường truyền tương tác điện.
C. Tính chất cơ bản của điện trường là tác dụng lực lên điện đặt trong nó.
D. Điện trường tĩnh là do các hạt mang điện đứng yên sinh ra.
Câu 17: Một hạt mang điện tích dương dịch chuyển từ điểm A sang điểm B trên một đường sức của một điện trường đều chỉ do tác dụng của lực điện trường thì động năng của hạt tăng. Chọn nhận xét đúng?
A. Lực điện trường sinh công âm
B. Điện thế tại điểm A nhở hơn điện thế tại điểm
C. Đường sức điện có chiều từ B đến A.
D. Hiệu điện thế giữa hai điểm A, B có giá trị dương.
Câu 18: Cho hai điện tích đứng yên trong chân không cách nhau một khoảng r. Lực tương tác giữa chúng có độ lớn F. Chỉ ra phát biểu đúng?
A. F tỉ lệ thuận với r. B. F tỉ lệ nghịch với r.
C. F tỉ lệ thuận với r2. D. F tỉ lệ nghịch với r2.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Một viên bi bằng sắt có khối lượng 3 g và tích điện - 1,5.10-6C. Viên bi được treo vào một sợi dây nhẹ, cách điện. Lấy g = 10 m/s2. Đặt hệ này vào giữa hai kim loại và hai bản kim loại này được nối với nguồn điện một chiều và khóa K.
a) Đóng công tắc K. Vecto cường độ điện trường giữa hai bản có phương vuông góc với hai bản và chiều hướng từ bản dương sang bản âm.
b) Khi đóng công tắc K thì dây treo bị lệch sang bên trái.
c) Quả cầu nằm cân bằng dưới tác dụng của 2 lực: (trọng lực tác dụng lên quả cầu) và (lực điện do điện trường tác dụng lên quả cầu)
d) Biết cường độ điện trường giữa hai bản là 20000 V/m. Góc lệch của dây treo so với phương thẳng đứng là 350.
Câu 2: Sơ đồ biểu diễn điện trường gần một điện tích điểm Q > 0 và hai electron X và Y. Biết k = 9.109 Nm2/C2.
a) Vecto cường độ điện trường tại X hướng về điện tích Q.
b) Độ lớn cường độ điện trường tại X nhỏ hơn độ lớn cường độ điện trường tại Y.
c) Biết Q = 4,8 nC và khoảng cách từ Y đến điện tích Q là 2 cm. Độ lớn cường độ điện trường tại Y là 1,08.105 V/m.
d) Gọi E là cường độ điện trường tại X. Đặt một electron (qe < 0) vào điểm X thì độ lớn lực tác dụng lên electron được xác định bởi biểu thức: F = Q.E
Câu 3: Tam giác ABC vuông tại C đặt trong điện trường đều có cường độ 4000 V/m và cùng chiều với . Biết AC = 7 cm, AB = 9 cm.
a) Điện thế tại điểm A nhỏ hơn điện thế tại điểm C.
b) Nếu đặt 2 điện tích thử giống nhau tại B và C thì thế năng tại điểm B và tại điểm C bằng nhau.
c) Công của lực điện trường khi làm dịch chuyển một electron có điện tích từ A đến C có giá trị là .
d) Công của lực điện trường khi làm dịch chuyển một electron dọc theo đường gấp khúc ABC có giá trị nhỏ hơn công của lực điện trường khi làm dịch chuyển một electron từ A đến C.
Câu 4: Trên một tụ điện có ghi:
a) Điện dung của tụ điện này có giá trị là .
b) Hiệu điện thế tối đa mà tụ có thể chịu được là 10 V.
c) Điện tích tối đa mà tụ có thể tích được là C.
d) Có thể dùng 2 tụ nói trên mắc song song với nhau thành bộ tụ có điện dung là
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1: Có hai tụ điện giống nhau ghép nối tiếp, mỗi tụ có điện dung là . Điện dung tương đương của bộ trên bằng bao nhiêu ?
Câu 2: Trên một đường sức của một điện trường đều có hai điểm A và B cách nhau 15 cm. Biết cường độ điện trường là 1000 V/m, đường sức điện có chiều từ A đến B. Hiệu điện thế giữa A và B bằng bao nhiêu Vôn?
Câu 3: Một điện tích điểm dương Q trong chân không gây ra tại điểm M cách điện tích một khoảng r = 30 cm một điện trường có cường độ E = 40000 V/m. Lấy k = 9.109 N.m2/C2. Độ lớn điện tích Q bằng bao nhiêu ?
Câu 4: Một điện tích q di chuyển trong điện trường từ A đến B thì lực điện sinh công có giá trị 2,5J. Biết thế năng của q tại B là –3,75 J. Thế năng của nó tại A bằng bao nhiêu J?
Câu 5: Một hạt khối lượng 0,4 g mang điện tích +2.10-6 C được đặt vào điện trường đều có cường độ 45.103 V/m, vectơ cường độ điện trường hướng thẳng đứng từ dưới lên trên. Lấy g=10 m/s2. Khi đó hạt sẽ chuyển động với gia tốc có độ lớn bằng bao nhiêu m/s2?
Câu 6: Một êlectron bay với động năng 6,56.10-17 J từ một điểm có điện thế V1 = 600V theo hướng đường sức điện. Cho qe = –1,6.10-19 C, me = 9,1.10-31 Kg. Hãy xác định điện thế tại điểm mà ở đó electron dừng lại theo đơn vị Vôn?
ĐÁP ÁN KIỂM TRA GIỮA KÌ II
Thời gian làm bài: 50 phút (không kể thời gian phát đề)
Phần I. (Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được điểm)
Câu
Đáp án
Câu
Đáp án
1
A
10
D
2
C
11
C
3
D
12
B
4
C
13
D
5
B
14
B
6
C
15
B
7
A
16
A
8
D
17
D
9
A
18
D
Phần II. (Điểm tối đa của 01 câu hỏi là điểm)
- Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 01 ý trong 1 câu hỏi được điểm.
- Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 02 ý trong 1 câu hỏi được điểm.
- Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 03 ý trong 1 câu hỏi được điểm.
- Thí sinh lựa chọn chính xác cả 04 ý trong 1 câu hỏi được 1 điểm.
Câu
Lệnh hỏi
Đáp án (Đ/S)
Câu
Lệnh hỏi
Đáp án (Đ/S)
1
a)
Đ
3
a)
S
b)
S
b)
Đ
c)
S
c)
S
d)
S
d)
S
2
a)
S
4
a)
Đ
b)
Đ
b)
Đ
c)
Đ
c)
S
d)
S
d)
Đ
Phần III. (Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,25 điểm)
Câu
Đáp án
Câu
Đáp án
1
1,5
4
– 1,25
2
150
5
215
3
0,4
6
190
ĐỀ SÔ 02
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
MÔN: VẬT LÍ – LỚP 11
NĂM HỌC: 2024-2025
Thời gian: 90 phút
(không kể thời gian giao đề)
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án
Câu 1: Cho hai điện tích đứng yên trong chân không cách nhau một khoảng r. Lực tương tác giữa chúng có độ lớn F. Chỉ ra phát biểu đúng.
A. F tỉ lệ thuận với r. B. F tỉ lệ nghịch với r.
C. F tỉ lệ thuận với r2. D. F tỉ lệ nghịch với r2.
Câu 2. Cách biếu diễn lực tương tác giữa hai điện tích đứng yên nào sau đây là sai?
A. B. C. D.
Câu 3: Khi nói về điện trường, phát biểu nào sau đây sai?
A. Điện trường là một dạng vật chất bao quanh điện tích.
B. Điện trường gắn liền với điện tích.
C. Điện trường tác dụng lực điện lên mọi vật đặt trong nó.
D. Điện trường tác dụng lực điện lên điện tích đặt trong nó.
Câu 4: Tính cường độ điện trường do một điện tích điểm gây ra tại một điểm cách nó 5 cm trong chân không.
A. 144 kV/m. B. 14,4 kV/m. C. 288 kV/m. D. 28,8 kV/m.
Câu 5: Hình ảnh đường sức điện nào ở hình vẽ ứng với các đường sức của điện trường đều?
A. Hình 1. B. Hình 2. C. Hình 3. D. không hình nào.
Câu 6: Cho M và N là 2 điểm nằm trong một điện trường đều có vectơ cường độ điện trường . Gọi d là độ dài đại số của hình chiếu của MN lên đường sức điện. Hiệu điện thế giữa hai điểm M, N là . Công thức nào sau đây đúng?
A. B. C. D.
Câu 7: Một điện tích q di chuyển từ điểm M đến điểm N trong một điện trường đều. Lực điện tác dụng lên q thực hiện một công A. Hiệu điện thế giữa M và N được xác định bằng biểu thức nào sau đây?
A. B. C. D.
Câu 8: Đồ thị biểu diễn mối quan hệ của lực tương tác giữa hai điện tích với bình phương khoảng cách giữa chúng là đường:
A. hypebol. B. thẳng. C. parabol. D. elíp
Câu 9: Hai quả cầu nhỏ có điện tích 10-7C và 4.10-7C đặt cách nhau 0,06m trong chân không thì tương tác với nhau một lực bằng
A. 1 N. B. 0,1N. C. 2 N. D. 0,2N.
Câu 10: Vectơ là cường độ điện trường tại một điểm. Đặt tại điểm đó một điện tích thử dương q thì lực điện tác dụng lên q có độ lớn xác định bằng biểu thức
A. B. C. D.
Câu 11. Đơn vị của điện thế là:
A. vôn (V). B. jun (J). C. vôn trên mét . D. oát (W).
Câu 12: Cường độ điện trường tại một điểm trong chân không cách điện tích Q khoảng cách r được xác định bằng biểu thức
A. B.. C.. D. .
Câu 13: Hình vẽ nào sau đây biểu diễn điện trường gần một quả cầu tích điện dương?
A. B. C. D.
Câu 14: Một điện tích điểm Q = 6.10-13 C đặt trong chân không. Cường độ điện trường do điện tích điểm Q gây ra tại một điểm cách nó một khoảng 1 cm đặt trong môi trường có hằng số điện môi bằng 2 có độ lớn là
A. 27 V/m. B. 54.10-3 V/m. C. 108 V/m. D. 54 V/m.
Câu 15. Gọi Q là điện tích, C là điện dung và U là hiệu điện thế giữa hai bản của một tụ điện. Phát biểu nào dưới đây là đúng?
A. C tỉ lệ thuậnvới Q B. C không phụ thuộc vào Q và U
C. C tỉ lệ thuậnvới U D. C phụ thuộc vào Q và U
Câu 16. Một tụ điện có điện dung C, điện tích q, hiệu điện thế U. Ngắt tụ khỏi nguồn, giảm điện dung xuống còn một nửa thì điện tích của tụ
A. Không đổi B. tăng gấp đôi.
C. giảm còn một nửa D. giảm còn một phần tư
Câu 17. Một điện trường đều E = 300V/m. Tính công của lực điện trường khi di chuyển một điện tích q=10nC trên quỹ đạo tròn khi nó di chuyển được đúng 1 vòng.
A. 4,5.10-7J. B. 3.10-7J.
C. -1.5.10-7J. D. 0 J.
Câu 18. Cho một hạt mang điện dương chuyển động từ điểm A đến điểm B, C, D theo các quỹ đạo khác nhau trong điện trường đều như Hình 13.1. Gọi A1, A2, A3 lần lượt là công do điện trường sinh ra khi hạt chuyển động trên các quỹ đạo (1), (2), (3). Nhận xét nào sau đây đúng?
A. A1> A3. B. A1> A2.
C. A2> A3. D. A3> A1.
PHẦN II. Trắc nghiệm đúng sai. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Có hai điện tích q1 = + 2.10-6 (C), q2 = - 2.10-6 (C), đặt tại hai điểm A, B trong chân không và cách nhau một khoảng 6 (cm). Một điện tích q3 = + 2.10-6 (C), đặt trên đường trung trực của AB, cách AB một khoảng 4 (cm).
a, Lực tương tác giữa q3và q1là lực hút.
b, Lực tương tác giữa q1và q2là 10N.
c, Độ lớn lực tương tác giữa q2và q3 bằng với lực tương tác giữa q1 và q3.
d, Độ lớn của lực điện tổng hợp do hai điện tích q1 và q2 tác dụng lên điện tích q3 là 14.4N.
Câu 2: Một điện tích điểm Q <0 đặt trong chân không, nó gây ra tại M cách điện tích 5cm một cường độ điện trường 3,6.104(V/m)
a, Các đường sức điện hướng từ Q ra ngoài.
b, Cường độ điện trường do điện tích Q gây ra tại một điểm N cách Q một đoạn 10cm là 9000 V/m.
c, Điện tích Q là - 2.10-8C.
d, Nếu đưa điện tích vào một môi trường điện môi thì cường độ điện trường tại M giảm đi 4 lần, để cường độ điện trường tại M vẫn không đổi thì ta phải đưa M lại gần Q.
Câu 3: Một điện tích dịch chuyển giữa hai điểm M, N trong điện trường đều giữa hai bản kim loại tích điện trái dấu. Thế năng của q tại M và N lần lượt là
a) M nằm xa bản tích điện dương hơn N
b) Điện thế tại M là 1,5. 104 V
c) Công lực điện thực hiện khi q dịch chuyển từ M đến N là 0,2J
d) Hiệu điện thế giữa hai điểm N và M là 2.104 V
Câu 4. Một tụ điện có thông số ghi trên vỏ là 2- 4V.
a. Tụ điện trên có điện dung là 2.
b. Hiệu điện thế nhỏ nhất mà tụ có thể hoạt động được là 4V.
c. Năng lượng tối đa của tụ là 16.10-6J
d. Nối tụ vào nguồn điện có hiệu điện thế là 2V thì điện tích trên tụ là 4C.
PHẦN III. Trắc nghiệm trả lời ngắn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6
Câu 1: Cho hai điện tích q1 = 4 μC, q2 = 9 μC đặt tại hai điểm A và B trong chân không. AB = 1 m. vị trí của điểm C để đặt tại C một điện tích q0 thì điện tích này nằm cân bằng sẽ cách B……………………….m
Câu 2: Ở sát mặt Trái Đất, vecto cường độ điện trường hướng thẳng đứng từ trên xuống dưới và có độ lớn vào khoảng 150 V/m. Hiệu điện thế giữa một điểm ở độ cao 5m và mặt đất bằng bao nhiêu vôn?
Câu 3: Một đèn Flas máy ảnh sử dụng tụ điện có điện dungvà được sạc bằng pin 12V. Sau đó, tụ điện được ngắt khỏi pin và phóng điện qua đèn để hiệu điện thế giữa hai bản tụ là 9V. Tính năng lượng tụ điện đã chuyển qua đèn theo đơn vị J?
Câu 4: Có 3 tụ điệnmắc như hình vẽ. Nối bộ tụ với hiệu điện thế 30V. Điện tích của bộ tụ là bao nhiêu nC?
Câu 5: Một điện tích q = 2.10-5C di chuyển từ một điểm M có điện thế VM = 4V đến điểm N có điện thế VN = 12V. N cách M 5cm. Công của lực điện sinh ra là………mJ
Câu 6: Tại hai điểm A và B cách nhau 10 cm trong không khí, đặt hai điện tích q1 = q2 = 6.10-6 C. Lực điện do hai điện tích này tác dụng lên q3 = 3.10-8 C đặt tại C là……………x10-3 N. Biết AC = BC = 15 cm.
..........................HẾT......................
HƯỚNG DẪN CHẤM
I. Phần trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn: 4,5đ
1D
2B
3C
4A
5C
6A
7B
8A
8B
10A
11A
12A
13D
14A
15B
16A
17D
18D
II. Phần trắc nghiệm đúng sai: 4đ
Câu 1
a
S
b
Đ
c
Đ
d
Đ
Câu 2
a
S
b
Đ
c
S
d
Đ
Câu 3
a
S
b
Đ
c
S
d
Đ
Câu 4
a
Đ
b
S
c
Đ
d
S
III. Phần trắc nghiệm trả lời ngắn: 1,5đ
Câu
Đáp án
1
0,6
2
750
3
0,27
4
120
5
-0,16
6
136
ĐỀ SÔ 03
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
MÔN: VẬT LÍ – LỚP 11
NĂM HỌC: 2024-2025
Thời gian: 90 phút
(không kể thời gian giao đề)
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1 (NB): Xét hai điện tích điểm q1 và q2 có tương tác đẩy. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. q1 > 0 và q2 < 0. B. q1 < 0 và q2 > 0.
C. q1.q2 > 0. D. q1.q2 < 0.
Câu 2 (NB): Hai điện tích điểm đứng yên, đặt cách nhau một khoảng r trong chân không, cho k là hệ số tỉ lệ, trong hệ SI . Độ lớn lực tương tác điện giữa hai điện tích điểm đó được tính bằng công thức nào sau đây?
A. B. C. D.
Câu 3 (TH): Cách biểu diễn lực tương tác giữa hai điện tích đứng yên nào sau đây là sai?
A.
B.
C.
D.
Câu 4 (TH): Hai điện tích điểm cùng độ lớn 10-9 đặt trong chân không. Khoảng cách giữa chúng bằng bao nhiêu để lực tính điện giữa chúng có độ lớn 2,5.10-6N?
A. 0,06 cm B. 6 cm C. 36 cm D. 6 m
Câu 5 (NB): Trong các đơn vị sau, đơn vị của cường độ điện trường là:
A. V.m2. B. V/m. C. V/m2. D. V.m.
Câu 6 (NB): Hình dưới mô tả điện trường được tạo ra bởi hai điện tích q1 và q2. Nhận xét nào sau đúng về dấu của hai điện tích?
A. q1 < 0, q2 > 0. B. q1 > 0, q2 > 0. C. q1 < 0, q2 < 0. D. q1 > 0, q2 < 0.
Câu 7 (NB): Đặc điểm của điện phổ ở những vùng có điện trường mạnh hơn tức là ở gần điện tích hơn.
A. các đường sức điện sẽ thưa hơn B. các đường sức điện sẽ mau hơn
C. các đường sức điện sẽ song song D. các đường sức điện sẽ cách đều nhau
Câu 8 (NB): Các đường sức điện trong điện trường đều
A. chỉ có phương là không đổi. B. chỉ có chiều là không đổi.
C. là các đường thẳng song song cách đều. D. là những đường thẳng đồng quy.
Câu 9 (TH): Với điện trường như thế nào thì có thể viết hệ thức U = Ed
A. Điện trường của điện tích dương B. Điện trường của điện tích âm
C. Điện trường đều D. Điện trường không đều
Câu 10 (TH): Cường độ điện trường đều giữa hai bản kim loại phẳng song song được nối với nguồn điện có hiệu điện thế sẽ giảm đi khi
A. tăng hiệu điện thế giữa hai bản phẳng. B. tăng khoảng cách giữa hai bản phẳng.
C. tăng diện tích của hai bản phẳng. D. giảm diện tích của hai bản phẳng.
Câu 11 (NB): Thế năng của điện tích trong điện trường đặc trưng cho
A. khả năng tác dụng lực của điện trường.
B. khả năng sinh công của điện trường.
C. phương chiều của cường độ điện trường.
D. độ lớn nhỏ của vùng không gian có điện trường.
Câu 12 (NB): Công của lực điện tác dụng lên một điện tích điểm q khi di chuyển từ điểm M đến điểm N trong một điện trường, thì không phụ thuộc vào
A. vị trí của các điểm M, N.
B. hình dạng của đường đi MN.
C. độ lớn của điện tích q.
D. độ lớn của cường độ điện trường tại các điểm trên đường đi.
Câu 13 (TH): Thế năng điện của một điện tích q đặt tại điểm M trong một điện trường bất kì không phụ thuộc vào
A. điện tích q. B. vị trí điểm .
C. điện trường. D. khối lượng của điện tích q.
Câu 14 (TH): Một điện tích q di chuyển trong điện trường từ A đến B thì lực điện sinh công dương A = 2,5 J. Biết thế năng của q tại B là 3,75 J. Thế năng của nó tại A bằng
A. 6,25 J. B. 1,25 J. C. – 6,25 J. D. –1,25 J.
Câu 15 (NB): Điền khuyết các từ khóa thích hợp vào chỗ trống: Điện thế tại một điểm M đặc trưng cho khả năng …………….. của điện trường khi đặt tại đó một…………………..
A. sinh công - điện tích q B. sinh lực - điện tích q
B. sinh độ lớn - điện tích q D. sinh thế năng - điện tích q
Câu 16 (NB): Đơn vị của điện thế là
A. vôn (V). B. jun (J). C. vôn trên mét (V/m). D. oát (W).
Câu 17 (NB): Một tụ điện gồm hai bản mỏng song song với nhau, một bảng có diện tích bằng hai lần bảng kia. Nối hai bản tụ với hai cực của một bộ pin. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. bản lớn có diện tích lớn hơn bản nhỏ
B. bản lớn có ít điện tích hơn bản nhỏ
C. các bản có điện tích bằng nhau nhưng ngược dấu
D. bản lớn có diện tích bằng hai lần bản nhỏ
Câu 18 (NB): Để tích điện cho tụ điện, ta phải
A. đặt tụ gần nguồn điện. B. cọ xát các bản tụ với nhau.
C. đặt tụ gần vật nhiễm điện. D. mắc vào hai bản tụ một hiệu điện thế.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý 1), 2), 3), 4) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
ĐÚNG SAI
Câu 1. Cho những nhận định sau:
(1) Cường độ điện trường do điện tích điểm gây ra tại một điểm phụ thuộc vào độ lớn điện tích thử đặt tại điểm đó.
(2) Vectơ cường độ điện trường tại mỗi điểm cùng chiều với lực tác dụng lên liện tích thử dương tại điểm đó.
(3) Cường độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho tác dụng lực của điện trường tại điểm đó.
(4) Các đường sức của cùng một điện trường có thể cắt nhau.
ĐÚNG SAI
Câu 2. Trong vùng không gian có điện trường đều giữa hai bản kim loại phẳng tích điện trái dấu, xét một điện tích q chuyển động trên đường thẳng vuông góc với các đường sức điện. Nhận định nào ĐÚNG, nhận định nào SAI?
1) Điện trường sinh công âm trong quá trình điện tích chuyển động.
2) Điện trường sinh công dương trong quá trình điện tích chuyển động.
3) Điện trường không sinh công trong quá trình điện tích chuyển động.
4) Vận tốc theo phương song song với 2 bản tụ điện có độ lớn không đổi.
Câu 3.ĐÚNG SAI
1) Cách nạp điện cho tụ điện ta nối hai bản tụ điện vào hai cực của nguồn điện.
2) Khi hai tụ ghép nối tiếp thì điện tích của các tụ điện không bằng nhau.
3) Điện dung của bộ tụ điện ghép song song nhỏ hơn điện dung của mỗi tụ điện trong bộ.
4) Năng lượng của tụ điện chính bằng năng lượng của điện trường trong tụ điện.
ĐÚNG SAI
Câu 4. Trên một tụ điện có ghi:
1) Điện dung của tụ điện này có giá trị là .
2) Hiệu điện thế tối đa mà tụ có thể chịu được là 10 V.
3) Điện tích tối đa mà tụ có thể tích được là C.
4) Có thể dùng 2 tụ nói trên mắc song song với nhau thành bộ tụ có điện dung là
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1. Có hai tụ điện giống nhau ghép song song, mỗi tụ có điện dung là . Điện dung tương đương của bộ trên bằng bao nhiêu ?
Câu 2. Trên một đường sức của một điện trường đều có hai điểm A và B cách nhau 20 cm. Biết cường độ điện trường là 1000 V/m, đường sức điện có chiều từ A đến B. Hiệu điện thế giữa A và B bằng bao nhiêu Vôn?
Câu 3. Một điện tích điểm dương Q=0,4 trong chân không gây ra tại điểm M cách điện tích một khoảng r một điện trường có cường độ E = 40000 V/m. Lấy k = 9.109 N.m2/C2. Khoảng cách r từ điện tích tới điểm ta xét bằng bao nhiêu m?
Câu 4. Một điện tích q di chuyển trong điện trường từ A đến B thì lực điện sinh công có giá trị 2,5J. Biết thế năng của q tại B là –4,75 J. Thế năng của nó tại A bằng bao nhiêu J?
Câu 5. Một hạt bụi khối lượng , nằm cân bằng trong điện trường đều có phương thẳng đứng, hướng xuống, cường độ . Lấy g =10 m/s2. Điện tích của hạt bụi bằng bao nhiêu C?
Câu 6. Một êlectrôn () chuyển động dọc theo hướng đường sức của một điện trường đều có cường độ 100 V/m với vận tốc ban đầu là 300 km/s. Quãng đường đi được kể từ thời điểm ban đầu cho đến khi vận tốc của êlectron bằng không bằng bao nhiêu mm?
-----HẾT-----
ĐÁP ÁN
Phần I. (Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được điểm)
onthicaptoc.com Bo 10 de kiem tra giua HK2 Vat Li 11 Canh dieu 24 25
Câu 1 (4,0 điểm).
Hai điện tích điểm (I) và (II) ban đầu ở rất xa nhau, chuyển động lại gần nhau. Khối lượng và độ lớn điện tích của chúng bằng nhau lần lượt là m và q. Tính khoảng cách nhỏ nhất giữa chúng theo m, q và các hằng số cần thiết trong các trường hợp sau:
I. MA TRẬN
- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra giữa học kì 1.(Tuần 9 – Tiết 17)
1. Một vệ tinh nhân tạo được phóng từ bề mặt Trái đất, tính tốc độ phóng của vệ tinh:
a) để nó trở thành vệ tinh chuyển động tròn quanh Trái đất ở quỹ đạo tầm thấp (gần bề mặt Trái đất).
Câu 1: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 6cos(4πt) cm. Biên độ dao động của vật là
A. A = 4 cm.B. A = 6 cm.C. A= –6 cm.D. A = 12 m.
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về dòng điện?
MÔN VẬT LÍ 11-KẾT NỐI TRI THỨC
I. PHẦN TRÁC NGHIỆM: (7 ĐIỂM)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Khi nói về sự nhiễm điện của các điện tích. Phát biểu nào sau đây là đúng?