CÁC CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM LẤY RA TỪ TÀI LIỆU
Câu 1. Bất phương trình nào sau đây không tương đương với bất phương trình
?
A. . B. .
C. . D. .
Câu 2. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. . B. .
C. . D. .
Câu 3. Cho bất phương trình: . Một học sinh giải như sau:
.
Hỏi học sinh này giải sai ở bước nào?
A. . B. . C. . D. và .
Câu 5. Tập nghiệm của bất phương trình là:
A. . B. .
C. . D. .
Câu 6. Giá trị thuộc tập nghiệm của bất phương trình nào trong các bất phương trình sau đây?
A. . B. .
C. . D. .
Câu 7. Bất phương trình có nghiệm là
A. . B. . C. . D. .
Câu 8. Tìm tập nghiệm của bất phương trình .
A. . B. . C. . D. .
Câu 9. Tìm tập nghiệm của bất phương trình .
A. . B. . C. . D. .
Câu 10. Tập nghiệm của hệ bất phương trình là
A. . B. . C. . D. .
Câu 11. Cặp bất phương trình nào sau đây không tương đương
A. và . B. và .
C. và . D. và .
Câu 12. Cặp bất phương trình nào sau đây không tương đương:
A. và . B. và .
C. và . D. và .
Câu 13. Với điều kiện , bất phương trình tương đương với mệnh đề nào sau đây:
A. hoặc . B. .
C. . D. Tất cả các câu trên đều đúng.
Câu 14. Bất phương trình tương đương với :
A. với . B. với .
C. hoặc . D. Tất cả các câu trên đều đúng.
Câu 15. Bất phương trình tương đương với :
A. . B. và . C. . D. Tất cả đều đúng.
Câu 16. Các giá trị của thoả mãn điều kiện của bất phương trình là
A. . B. . C. và . D. và .
Câu 17. Hệ bất phương trình có nghiệm là
A. . B. . C. . D. Vô nghiệm.
Câu 18. Hệ bất phương trình có nghiệm là
A. . B. .
C. ,. D. Vô nghiệm.
Câu 19. Hệ bất phương trình có nghiệm là
A. . B. . C. . D. .
Câu 20. Bất phương trình có nghiệm là
A. . B. . C. . D. .
Câu 21. Bất phương trình có nghiệm là
A. . B. . C. hoặc . D. .
Câu 22. Tập nghiệm của bất phương trình là
A. . B. .
C. . D. .
Câu 23. Hệ bất phương trình có nghiệm là
A. hoặc hoặc . B. hoặc .
C. hoặc. D. .
Câu 24. Bất phương trình: có tập nghiệm là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 25. Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai ?
A. Bất phương trình bậc nhất một ẩn luôn có nghiệm.
B. Bất phương trình vô nghiệm khi và .
C. Bất phương trình có tập nghiệm là khi và .
D. Bất phương trình vô nghiệm khi .
Câu 26. Giải bất phương trình . Giá trị nghiệm nguyên dương nhỏ nhất của thoả bất phương trình là
A. . B. . C. . D. .
Câu 27. Bất phương trình có nghiệm là
A. . B. . C. . D. .
Câu 28. Bất phương trình có nghiệm là
A. hoặc . B. hoặc .
C. hoặc . D. hoặc .
Câu 29. Bất phương trình có nghiệm là
A. hoặc , . B. hoặc .
C. hoặc . D. hoặc .
Câu 30. Cho hệ bất phương trình . Xét các mệnh đề sau:
(I) Khi thì hệ bất phương trình đã cho vô nghiệm.
(II) Khi thì hệ bất phương trình đã cho có tập nghiệm là .
(III) Khi thì hệ bất phương trình đã cho có tập nghiệm là .
(IV)Khi thì hệ bất phương trình đã cho có tập nghiệm là .
Trong các mệnh đề trên có bao nhiêu mệnh đề đúng ?
A. . B. . C. . D. .
Câu 31. Hệ bất phương trình vô nghiệm khi
A. . B. . C. . D. .
Câu 32. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số để hệ bất phương trình có nghiệm.
A. . B. . C. . D. .
Câu 33. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số để hệ bất phương trình vô nghiệm.
A. . B. . C. . D. .
Câu 35. Giá trị nào của thì phương trình có 2 nghiệm trái dấu?
A. . B. . C. . D. .
Câu 36. Tìm tham số thực để phương trình có 2 nghiệm trái dấu?
A. . B. . C. . D. .
Câu 37. Các giá trị làm cho biểu thức luôn luôn dương là
A. . B. . C. . D. .
Câu 38. Cho . Xác định để với mọi .
A. . B. . C. . D. và .
Câu 39. Cho hệ bất phương trình . Xét các mệnh đề sau
: Với , hệ luôn có nghiệm.
: Với , hệ vô nghiệm.
: Với , hệ có nghiệm duy nhất.
Mệnh đề nào đúng?
A. Chỉ . B. và . C. Chỉ . D. , và .
Câu 40. Tập nghiệm của bất phương trình là
A. . B. .
C. D. .
Câu 41. Cho phương trình . Với giá trị nào của thì có nghiệm , thỏa .
A. . B. . C. . D. .
Câu 42. Cho phương trình . Với giá trị nào của thì có nghiệm .
A. . B. . C. . D. .
Câu 43. Cho phương trình . Với giá trị nào của thì có nghiệm ,thoả .
A. . B. . C. hoặc . D. và .
Câu 44. Giá trị của làm cho phương trình có 2 nghiệm dương phân biệt là
A. và . B. hoặc .
C. hoặc . D. .
Câu 45. Với giá trị nào của thì phương trình có hai nghiệm và ?
A. . B. . C. . D. .
Câu 47. Định để hệ sau có nghiệm duy nhất .
A. . B. . C. . D. .
Câu 48. Với giá trị nào của thì hai bất phương trình sau đây tương đương?
(1)
(2).
A. . B. . C. . D. .
Câu 49. Nghiệm của bất phương trình là
A. . B. , . C. , . D. .
Câu 50. Cho bất phương trình . Các nghiệm nguyên nhỏ hơn của bất phương trình là
A. và . B. và . C. và . D. và .

onthicaptoc.com Bất phương trình và hệ bất phương trình một ẩn

Xem thêm
1.1 Phương trình bậc nhất hai ẩn
1.1.1Phương trình bậc nhất hai ẩn
Định nghĩa .
BÀI TOÁN THỰC TẾ TIỆM CẬN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ
Câu 1.Để loại bỏ chất gây ô nhiễm không khí từ khí thải của một nhà máy, người ta ước tính chi phí cần bỏ ra là (triệu đồng).
Số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là?
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC
Câu 1: Điểm là điểm trên đường tròn lượng giác, biểu diễn cho góc lượng giác có số đo . Tìm khẳng định đúng.
A. .B. .C. .D. .
BÀI 2: SỰ ĐIỆN LI, THUYẾT BRONSTED-LOWRY VỀ ACID-BASE
A. LÝ THUYẾT
Sự điện li là quá trình phân li các chất khi tan trong nước thành các ion. Chất điện li là những chất tan trong nước phân li thành các ion . Chất không điện li là chất khi tan trong nước không phân li thành các ion
PHƯƠNG PHÁP TÌM GIÁ TRỊ LỚN NHẤT VÀ GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT
DỰA VÀ BẢNG BIẾN THIÊN VÀ ĐỒ THỊ
Ví dụ 1: Cho hàm số liên tục trên đoạn và có bảng biến thiên trong đoạn như hình. Gọi là giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn . Tìm giá trị của ?
TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI ÔN TẬP CHƯƠNG PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Câu 1.Trong không gian , cho điểm và mặt phẳng .
Khẳng định nào sau là đúng hay sai?
TRẮC NGHIỆM LÝ THUYẾT GIAO THOA SÓNG CƠ
Câu 1: (SBT - KNTT) Hiện tượng giao thoa sóng là hiện tượng
A. giao thoa của hai sóng tại một điểm trong môi trường.