4
Chương
BẤT ĐẲNG THỨC
BẤT PHƯƠNG TRÌNH
§6. DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI
A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT.
1. Tam thức bậc hai
Tam thức bậc hai (đối với ) là biểu thức dạng . Trong đó là nhứng số cho trước với .
Nghiệm của phương trình được gọi là nghiệm của tam thức bậc hai ; và theo thứ tự được gọi là biệt thức và biệt thức thu gọn của tam thức bậc hai .
2. Dấu của tam thức bậc hai
Dấu của tam thức bậc hai được thể hiện trong bảng sau
Nhận xét: Cho tam thức bậc hai
·
·
·
·
Câu 1: Gọi là tập nghiệm của bất phương trình . Trong các tập hợp sau, tập nào không là tập con của ?
A. . B. . C. . D. .
Hướng dẫn giải
Chọn D
Ta có .
Câu 2: Bảng xét dấu nào sau đây là của tam thức ?
A.
B.
C.
D.
Hướng dẫn giải
Chọn C
Ta có
Hệ số
Áp dụng định lý về dấu của tam thức bậc hai ta có đáp án C là đáp án cần tìm.
Câu 3: Bảng xét dấu nào sau đây là của tam thức ?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Hướng dẫn giải
Chọn C
Tam thức có 1 nghiệm và hệ số
Vậy đáp án cần tìm là C
Câu 4: Bảng xét dấu nào sau đây là của tam thức ?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Hướng dẫn giải
Chọn C
Tam thức có một nghiệm đáp án cần tìm là C
Câu 5: Cho tam thức bậc hai . Với giá trị nào của thì tam thức có hai nghiệm?
A. . B. .
C. . D. .
Hướng dẫn giải
Chọn A
Ta có có nghiệm khi .
Câu 6: Giá trị nào của thì phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt?
A. . B. .
C. . D. .
Hướng dẫn giải
Chọn A
Ta có có hai nghiệm phân biệt khi .
Câu 7: Tìm tập xác định của hàm số .
A. . B. . C. . D. .
Hướng dẫn giải
Chọn C
Điều kiện .
Vậy tập xác định của hàm số là .
Câu 8: Các giá trị để tam thức đổi dấu 2 lần là
A. hoặc . B. hoặc . C. . D. .
Hướng dẫn giải
Chọn B
để tam thức đổi dấu 2 lần khi và chỉ khi
.
Câu 9: Tập xác định của hàm số là
A. . B. .
C. . D. .
Hướng dẫn giải
Chọn B
Điều kiện .
Vậy tập xác định của hàm số là .
Câu 10: Dấu của tam thức bậc 2:được xác định như sau
A. với và với hoặc .
B. với và với hoặc .
C. với và với hoặc .
D. với và với hoặc .
Hướng dẫn giải
Chọn C
Ta có bảng xét dấu
Vậy với và với hoặc .
Câu 11: Tập nghiệm của hệ bất phương trình là
A. . B. . C. . D. .
Hướng dẫn giải
Chọn B
Ta có: .
Câu 12: Hệ bất phương trình có nghiệm là
A. hoặc . B. .
C. hoặc . D. hoặc .
Hướng dẫn giải
Chọn A
Ta có: .
Câu 13: Xác định để với mọi ta có .
A. . B. . C. . D. .
Hướng dẫn giải
Chọn A
Ta có: có tập nghiệm là khi hệ sau có tập nghiệm là (do )
có tập nghiệm là
Ta có có tập nghiệm là khi (3)
có tập nghiệm là khi (4)
Từ (2) và (4), ta có .
Câu 14: Khi xét dấu biểu thức ta có
A. khi hoặc .
B. khi hoặc hoặc .
C. khi hoặc .
D. khi .
Hướng dẫn giải
Chọn B
Ta có: và . Lập bảng xét dấu ta có
khi hoặc hoặc .
Câu 15: Tìm để ?
A. . B. . C. . D. .
Hướng dẫn giải
Chọn C
Với không thỏa mãn.
Với ,
.
Câu 16: Tìm để ?
A. . B. . C. . D. .
Hướng dẫn giải
Chọn D
.
Câu 17: Với giá trị nào của thì bất phương trình ?
A. . B. . C. . D. .
Hướng dẫn giải
Chọn D
Để bất phương trình .
Câu 18: Với giá trị nào của thì bất phương trình vô nghiệm?
A. . B. . C. . D. .
Hướng dẫn giải
Chọn D
Bất phương trình vô nghiệm khi và chỉ khi bất phương trình .
Câu 19: Cho . Tìm để âm với mọi .
A. . B. .
C. . D. hoặc .
Hướng dẫn giải
Chọn A
Ta có .
Câu 20: Bất phương trình có nghiệm là
A. . B. .
C. . D. .
Hướng dẫn giải
Chọn A
Điều kiện .
Với điều kiện trên ta có .
.
Ta có bảng xét dấu
Vậy nghiệm của bất phương trình là .
Câu 21: Tập nghiệm của bất phương trình là
A. . B. .
C. . D. .
Hướng dẫn giải
Chọn A
Điều kiện
Lập bảng xét dấu ta được nghiệm của bất phương trình là
Vậy tập nghiệm bất phương trình là: .
Câu 22: Tìm giá trị nguyên của để bất phương trình nghiệm đúng với mọi là
A. . B. . C. . D. .
Hướng dẫn giải
Chọn B
Để bất phương trình nghiệm đúng với mọi thì:
Vì nên .
Câu 23: Có bao nhiêu giá trị nguyên âm để mọi đều thoả bất phương trình ?
A. . B. . C. . D. .
Hướng dẫn giải
Chọn B
Ta có
Với ta có bảng xét dấu
TH1:
0
1
-
0
+
||
+
||
+
-
||
-
0
+
||
+
-
||
-
||
-
0
+
-
0
+
0
-
0
+
Từ Bảng xét dấu ta thấy để BPT nghiệm đúng với thì
TH 2:
0
1
-
0
+
||
+
||
+
-
||
-
0
+
||
+
-
||
-
||
-
0
+
-
0
+
0
-
0
+
Từ Bảng xét dấu ta thấy để BPT nghiệm đúng với thì
Vậy có 1 giá trị
Câu 24: Bất phương trình có nghiệm là
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn A
Lập bảng phá dấu giá trị tuyệt đối giải BPT trong từng khoảng ta được nghiệm là A.
Cách khác:
Trường hợp 1:
Trường hợp 2:
Câu 25: Bất phương trình: có nghiệm là:
Câu 26:
A. . B. . C. . D. .
Hướng dẫn giải
Chọn A
Ta có
Câu 27: Bất phương trình: có nghiệm là:
A. . B. . C. . D. .
Hướng dẫn giải
Chọn A
Ta có:
Câu 28: Nghiệm của hệ bất phương trình: là:
A. . B. . C. hoặc . D. .
Hướng dẫn giải
Chọn C
Ta có.
Từ và suy ra nghiệm của hệ là .
Câu 29: Bất phương trình: có bao nhiêu nghiệm nghiệm nguyên?
A. 0. B. 1.
C. 2. D. Nhiều hơn 2 nhưng hữu hạn.
Hướng dẫn giải
Chọn A
Đặt
Ta có .
Nếu thì ta có loại
Nếu thì ta có loại.
Câu 30: Cho bất phương trình: . Giá trị dương nhỏ nhất của để bất phương trình có nghiệm gần nhất với số nào sau đây:
A. 0,5. B. 1,6. C. 2,2. D. 2,6.
Hướng dẫn giải
Chọn D
Trường hợp 1: . Khi đó bất phương trình đã cho trở thành , dấu xảy ra khi .
Trường hợp 2: . Khi đó bất phương trình đã cho trở thành . Giải ta được (theo bất đẳng thức cauchy).
Giải : .
Vậy giá trị dương nhỏ nhất của gần với số .
Câu 31: Số nghiệm của phương trình: là:
A. 0. B. 1. C. 2. D. 3.
Hướng dẫn giải
Chọn B
Điều kiện .
Đặt , điều kiện .
Ta có
Nếu thì ta có
Nếu thì ta có .
Câu 32: Nghiệm của bất phương trình: là:
A. . B. .
C. . D. .
Hướng dẫn giải
Chọn C
.
Câu 33: Bất phương trình có bao nhiêu nghiệm nguyên?
A. 1. B. 2.
C. 3. D. Nhiều hơn 3 nhưng hữu hạn.
Hướng dẫn giải
Chọn B
* Nếu thì
Cho ; ;
Lập bảng xét dấu ta có: .
Vì là nghiệm nguyên nên có nghiệm là
* Nếu thì
Cho ; ;
Lập bảng xét dấu ta có: .
Vì là nghiệm nguyên nên có nghiệm là (loại)
Vậy bất phương trình đã cho có 2 nghiệm nguyên.
Câu 34: Hệ bất phương trình có nghiệm khi
A. . B. . C. . D. .
Hướng dẫn giải
Chọn C
Ta có: .
Do đó hệ có nghiệm khi .
Câu 35: Xác định để phương trình có ba nghiệm phân biệt lớn hơn –1.
A. . B. và .
C. và . D. và .
Hướng dẫn giải
Chọn D
Ta có .
Giải sử phương trình có hai nghiệm phân biệt , theo Vi-et ta có
.
Để phương trình có ba nghiệm phân biệt lớn hơn. thì phương trình có hai nghiệm phân biệt khác và đều lớn hơn .
.
Câu 36: Phương trình có đúng hai nghiệm thoả . Hãy chọn kết quả đúng trong các kết quả sau
A. . B. . C. . D. .
Hướng dẫn giải
Chọn A
Để phương trình có có đúng hai nghiệm thoả .
.Theo Vi-et ta có .
.
Câu 37: Nghiệm dương nhỏ nhất của bất phương trình gần nhất với số nào sau đây
A. . B. . C. . D. .
Hướng dẫn giải
Chọn D
Lập bảng phá dấu giá trị tuyệt đối giải BPT trên ta được tập nghiệm là
vậy nghiệm dương nhỏ nhất là , đáp án D
Câu 38: Tìm để với mọi ?
A. . B. .
C. . D.
Hướng dẫn giải
Chọn C
Ta thấy để đúng với mọi thì
Hay .
Câu 39: Cho bất phương trình:( 1). Khi đókhẳng định nào sau đây đúng nhất?
A. (1) có nghiệm khi. B. Mọi nghiệm của( 1) đều không âm.
C. ( 1) có nghiệm lớn hơn 1 khi. D. Tất cả A, B, C đều đúng.
Hướng dẫn giải
Chọn D
Ta có
Do vế trái luôn lớn hơn hoặc bằng nên để BPT có nghiệm thì nên B đúng.
Với BPT vô nghiệm hay BPT có nghiệm khi nên A đúng.
Khi ta có có 4 nghiệm xếp thứ tự
Với hoặc ta có BPT:
Có nghiệm và
Nên tồn tại nghiệm lớn hơn 1 vậy C đúng
Câu 40: Cho bất phương trình: . Để bất phương trình có nghiệm, các giá trị thích hợp của tham số là:
Câu 41: .
A. . B. . C. . D. .
Hướng dẫn giải
Chọn D
Ta có:
có nghiệm khi và chỉ khi
Câu 42: Tìm để bất phương trìnhcó nghiệm?
A. Với mọi . B. Không có . C. . D. .
Hướng dẫn giải
Chọn A
Ta có:
Bất phương trình đã cho có nghiệm khiluôn đúng với .
Câu 43: Để bất phương trình nghiệm đúng , tham số phải thỏa điều kiện:
A. . B. . C. . D. .
Hướng dẫn giải
Chọn C
Đặt , ta có bảng biến thiên
Suy ra.Bất phương trình đã cho thành .
Xét hàm với .
Ta có bảng biến thiên
Bất phương trình nghiệm đúng khi và chỉ khi
Câu 44: Với giá trị nào của thìphương trình vô nghiệm?
A. . B. hoặc . C. . D. .
Hướng dẫn giải
Chọn B
Điều kiện . Phương trình trở thành với . Phương trình đã cho vô nghiệm khi phương trình vô nghiệm khi hoặc .
Câu 45: Cho hệ bất phương trình
Để hệ có nghiệm, các giá trị thích hợp của tham số m là:
A. . B. . C. . D. .
Hướng dẫn giải
Chọn C
Ta có .
Trường hợp 1: , bất phương trình hai trở thành , mà suy ra .
Trường hợp 2: , bất phương trình hai trở thành , mà suy ra .
Vậy thì hệ bất phương trình đã cho có nghiệm.
Câu 46: Hệ bất phương trình: có tập nghiệm biểu diễn trên trục số có độ dài bằng 1, với giá trị của là:
A. . B. .
C. . D. Cả A, B, C đều đúng.
Hướng dẫn giải
Chọn D
Thay vào ta có . A đúng
Thay vào ta có . B đúng
Tương tự C đúng.
Câu 47: Để phương trình: có đúng một nghiệm, các giá trị của tham số là:
A. hoặc . B. hoặc .
C. hoặc . D. hoăc .
Hướng dẫn giải
Chọn A
Ta có
Xét hàm số
Ta có
Bảng biến thiên của
Dựa vào bảng trên phương trình có đúng 1 nghiệm khi và chỉ khi
Câu 48: Phương trình có ba nghiệm phân biệt, giá trị thích hợp của tham số là:
A. . B. . C. . D. .
Hướng dẫn giải
Chọn C
Xét
Với , ta có:
Với , ta có:
Đặt
Bảng biến thiên:
2
0
Dựa vào bảng biến thiên ta có .
Câu 49: Để phương trình sau có 4 nghiệm phân biệt: . Giá trị của tham số là:
A. . B. . C. . D. .
Hướng dẫn giải
Chọn D
Xét phương trình: (1)
Xét
Bảng biến thiên:
Dựa vào bảng biến thiên ta có phương trình (1) có 4 nghiệm phân biệt .
Câu 50: Để phương trình sau cónghiệm duy nhất: , Giá trị của tham số là:
A. . B. . C. . D. .
Hướng dẫn giải
Chọn A
Xét phương trình:
Bảng biến thiên:
Dựa vào bảng biến thiên ta có: phương trình (1) có nghiệp duy nhất .
onthicaptoc.com Bất đẳng thức, bất phương trình Dấu của tam thức bậc hai
1.1.1Phương trình bậc nhất hai ẩn
Định nghĩa .
Câu 1.Để loại bỏ chất gây ô nhiễm không khí từ khí thải của một nhà máy, người ta ước tính chi phí cần bỏ ra là (triệu đồng).
Số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là?
Câu 1: Điểm là điểm trên đường tròn lượng giác, biểu diễn cho góc lượng giác có số đo . Tìm khẳng định đúng.
A. .B. .C. .D. .
A. LÝ THUYẾT
Sự điện li là quá trình phân li các chất khi tan trong nước thành các ion. Chất điện li là những chất tan trong nước phân li thành các ion . Chất không điện li là chất khi tan trong nước không phân li thành các ion
DỰA VÀ BẢNG BIẾN THIÊN VÀ ĐỒ THỊ
Ví dụ 1: Cho hàm số liên tục trên đoạn và có bảng biến thiên trong đoạn như hình. Gọi là giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn . Tìm giá trị của ?
Câu 1.Trong không gian , cho điểm và mặt phẳng .
Khẳng định nào sau là đúng hay sai?
Câu 1: (SBT - KNTT) Hiện tượng giao thoa sóng là hiện tượng
A. giao thoa của hai sóng tại một điểm trong môi trường.