onthicaptoc.com
Bài 1: Cho 0,2 mol hỗn hợp X gồm phenylamoni clorua, alanin và glyxin tác dụng với 300ml
dung dịch H2SO4 nồng độ aM thu được dung dịch Y. Dung dịch Y tác dụng vừa đủ
với 500ml dung dịch NaOH 1M. Giá trị của a là
A.
1,0. 
B.
1,5.    
C.
0,5.
D.
2,0. 
Bài 2: Cho dãy các chất: phenylamoni clorua, triolein, saccarozơ, tơ nilon-6,6, ancol benzylic,
glyxin, poli (vinyl clorua), natri phenolat, tinh bột. Số chất trong dãy tác dụng được
với dung dịch NaOH loãng, đun nóng là
A.
5   
B.
3   
C.
4  
D.

Bài
3: Trong số các chất: phenylamoni clorua, natri phenolat, ancol etylic, phenyl benzoat, tơ nilon-6,
ancol benzylic, alanin, Gly-Gly-Val, m-crezol, phenol, anilin, triolein, cumen và đivinyl oxalat.
Số chất phản ứng được với dung dịch NaOH loãng, đun nóng là
A.
10.
B.
7.
C.
8.
D.
9
Bài .
4: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A.
Muối phenylamoni clorua không tan trong nước.
B.
Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure.
C.
H2NCH2CH2CONHCH2COOH là một đipeptit.
D.
Ở điều kiện thường, metylamin và đimetylamin là những chất khí có mùi khai
Bài.
5: Cho 39,5 gam hỗn hợp X gồm phenyl axetat và phenylamoni clorua tác dụng vừa đủ với 400 ml
dung dịch NaOH 1M. Khối lượng muối khan thu được khi cô cạn dung dịch sau phản ứng là
A.
19,8 gam.
B.
38,4 gam
C.
31,5 gam.
D.
50,1 gam.
Bài 6.
Cho dãy các chất: isoamyl axetat, anilin, saccarozơ, valin, phenylamoni clorua, Gly-Ala-Val.
Số chất trong dãy có khả năng tham gia phản ứng với dung dịch NaOH loãng, đun nóng là
A.
4.
B.
3.
C.
5.
D.
2.
Bài 7.
Cho dãy gồm các chất: (1) metyl benzoat, (2) axit glutamic, (3) tripanmitin, (4) Ala-Ala,
(5) phenylamoni clorua.
Số chất tác dụng với NaOH dư trong dung dịch theo tỉ lệ số mol tương ứng 1 : 2 là
A.
1.
B.
4.
C.
2.
D.
3
Bài 8.
Phát biểu nào sau đây là đúng?
A.
Anilin và metylamin đều làm đổi màu quỳ tím ẩm.
B.
Phenylamoni clorua là muối ít tan trong nước.
C.
Benzylamin phản ứng với nước brom tạo kết tủa trắng.
D.
Dung dịch etylamin trong nước có môi trường bazơ.
Bài 9.
Cho các chất: (1) đimetylamin, (2) phenylamin, (3) phenylamoni clorua, (4) axit α,ɛ–điaminocaproic,
(5) hexametylenđiamin. Số dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là
A.
2.
B.
4.
C.
5.
D.
3.
Bài 10.
Cho các phát biểu sau:
(a) Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure.
(b) Muối phenylamoni clorua không tan trong nước.
(c) Ở điều kiện thường, metylamin và đimetylamin là những chất khí.
(d) Trong phân tử peptit Gly-Ala-Gly có 4 nguyên tử oxi.
(e) Ở điều kiện thường, amino axit là những chất lỏng.
Số phát biểu đúng là
A.
5.
B.
3.
C.
4.
D.
2.
Bài 11.
Cho dãy các chất sau: glucozơ, saccarozơ, isoamyl axetat, phenylamoni clorua,
poli(vinyl axetat), glyxylvalin (Gly-Val), etilenglicol, triolein.
Số chất tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng là:
A.
7.
B.
5.
C.
6.
D.
4
Bài 12.
Cho các phát biểu sau:

(a) Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure.
(b) Muối phenylamoni clorua không tan trong nước.
(c) Ở điều kiện thường, metylamin và đimetylamin là những chất khí.
(d) Trong phân tử peptit Gly-Ala-Gly có 4 nguyên tử oxi.
(e) Ở điều kiện thường, amino axit là những chất lỏng.
Số phát biểu đúng là
A.
5.
B.
3.
C.
4.
D.
2.
Bài 13.
Chất nào sau đây vừa phản ứng với dung dịch NaOH vừa phản ứng với dung dịch HCl?
A.
Anilin
B.
Alanin
C.
Phenylamoni clorua
D.
Metylamin
Bài 14.
Chất phản ứng được với dung dịch NaOH đun nóng là
A.
phenylamoni clorua.
B.
anilin.
C.
glucozơ.
D.
benzylamin
Bài 15.
Cho dãy các dung dịch: axit axetic, phenylamoni clorua, natri axetat, metylamin,
glyxin, phenol (C6H5OH). Số dung dịch trong dãy tác dụng được với dung dịch NaOH là
A.
6.
B.
3.
C.
4.
D.
5.
Bài 16.
Cho các phát biểu sau:
(a) Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure.
(b) Muối phenylamoni clorua không tan trong nước.
(c) Ở điều kiện thường, metylamin và đimetylamin là những chất khí.
(d) Trong phân tử peptit mạch hở Gly-Ala-Gly có 4 nguyên tử oxi.
(e) Ở điều kiện thường, amino axit là những chất lỏng.
Số phát biểu đúng là
A.
5.
B.
3.
C.
4.
D.
2.
Bài 17.
Cho dãy các dung dịch: axit axetic, phenylamoni clorua, natri axetat, metyl amin,
glyxin, phenol. Số chất trong dãy tác dụng được với NaOH là
A.
5.
B.
3.
C.
4.
D.
6.
Bài 18.
Cho dãy các chất: phenylamoni clorua, benzyl clorua, isopropyl clorua, m-crezol,
ancol benzylic, natri phenolat, anlyl clorua.
Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch NaOH loãng, đun nóng là
A.
4.
B.
3.
C.
6.
D.
5
Bài 19.
Cho các nhận định sau:
(a) Ở điều kiện thường, metylamin và đimetylamin là những chất khí có mùi khai.
(b) Cho lòng trắng trứng vào Cu(OH)2 trong NaOH thấy xuất hiện màu xanh đậm.
(c) Muối phenylamoni clorua không tan trong nước.
(d) H2NCH2CONHCH(CH3)COOH là một tripeptit.
(e) Ở điều kiện thường H2NCH2COOH là chất rắn, dễ tan trong nước.
Số nhận định đúng là
A.
1.
B.
2.
C.
3.
D.
4.
Bài 20.
Cho các chất: etyl axetat, anilin, ancol etylic, axit acrylic, phenol, phenylamoni clorua,
ancol benzylic, p-crezol. Số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là
A.
4.
B.
6.
C.
5.
D.
3

onthicaptoc.com Bài tập về Phenylamoniclorua

Xem thêm
1.1 Phương trình bậc nhất hai ẩn
1.1.1Phương trình bậc nhất hai ẩn
Định nghĩa .
BÀI TOÁN THỰC TẾ TIỆM CẬN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ
Câu 1.Để loại bỏ chất gây ô nhiễm không khí từ khí thải của một nhà máy, người ta ước tính chi phí cần bỏ ra là (triệu đồng).
Số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là?
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC
Câu 1: Điểm là điểm trên đường tròn lượng giác, biểu diễn cho góc lượng giác có số đo . Tìm khẳng định đúng.
A. .B. .C. .D. .
BÀI 2: SỰ ĐIỆN LI, THUYẾT BRONSTED-LOWRY VỀ ACID-BASE
A. LÝ THUYẾT
Sự điện li là quá trình phân li các chất khi tan trong nước thành các ion. Chất điện li là những chất tan trong nước phân li thành các ion . Chất không điện li là chất khi tan trong nước không phân li thành các ion
PHƯƠNG PHÁP TÌM GIÁ TRỊ LỚN NHẤT VÀ GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT
DỰA VÀ BẢNG BIẾN THIÊN VÀ ĐỒ THỊ
Ví dụ 1: Cho hàm số liên tục trên đoạn và có bảng biến thiên trong đoạn như hình. Gọi là giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn . Tìm giá trị của ?
TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI ÔN TẬP CHƯƠNG PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Câu 1.Trong không gian , cho điểm và mặt phẳng .
Khẳng định nào sau là đúng hay sai?
TRẮC NGHIỆM LÝ THUYẾT GIAO THOA SÓNG CƠ
Câu 1: (SBT - KNTT) Hiện tượng giao thoa sóng là hiện tượng
A. giao thoa của hai sóng tại một điểm trong môi trường.