onthicaptoc.com
Bài tập về bất đẳng thức – Toán lớp 9
Bài 1: Cho , tìm giá trị nhỏ nhất của
Giải:
Bài 2: Cho , tìm giá trị nhỏ nhất của
Giải:
Bài 3: Cho a, b > 0 và , tìm giá trị nhỏ nhất của
Giải:
Bài 4: Cho a, b, c> 0 và
Tìm giá trị nhỏ nhất của
Giải:
Cách 1:
Cách 2:
Tương tự
Do đó:

Bài 5: Cho x, y, z là ba số thực dương và . Chứng minh rằng:
Giải:
Bài 6: Cho a, b, c > 0 và
Tìm giá trị nhỏ nhất của
Giải: Dự đoán a =2, b = 3, c = 4
Bài 7: Cho x, y, z > 0 và
Tìm giá trị lớn nhất của
Giải:
Ta có
Bài 8:
Chứng minh rằng với mọi , ta có
Giải:
Cộng các vế tương ứng => đpcm.
Bài 9:
Cho x, y, z > 0 và x + y + z = 6 . Chứng minh rằng
Giải:
Dự đoán x=y=z = 2 và nên:
Cộng các kết quả trên => đpcm.
Bài 10:
Cho x, y, z> 0 và xyz = 1. Hãy chứng minh rằng
Giải:
Bài 11:
Cho x, y là hai số thực không âm thay đổi. Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức
Giải:
Khi cho x=0 và y= 1 thì P = -1/4
Khi cho x=1 và y = 0 thì P = 1/4
KL: Khi dấu = xảy ra.
Bài 12:
Cho a, b, c > 0. Chứng minh rằng:
Giải:
Cách 1:
Cách 2:
Bài 13:
Cho x,y > 0 và . Tìm giá trị nhỏ nhất của
Giải: Dự đoán x = y = 2
Bài 14: Cho x, y > 0 và x+y = 1. Chứng minh rằng
Giải: Ta có
Bài 15: Cho x, y, z > 0 và . Chứng minh rằng
Giải:
Nhân các vế của 3 BĐT => đpcm
Bài 16: Cho x, y, z > 0 và x + y + z = 1. Tìm giá trị lớn nhất của
Giải:
Bài 17:
Cho a, b, c > 1. Chứng minh rằng:
Giải:
Bài 18:
Cho a, b, c > 0, chứng ming rằng:
Giải:
cộng ba bất đẳng thức =>đpcm
Bài 19:
Với a, b, c > 0 chứng minh rằng:
Giải:
Bài 20:
Cho a, b, c, d > 0 chứng minh rằng:
Giải:
Cần nhớ:
Bài 21:
Với a, b, c > 0 chứng minh rằng:
Giải:
Bài 22:
Với a, b, c là độ dài ba cạnh của một tam giác , p là nửa chu vi tam giác đó.
Chứng minh rằng
Giải:
Bài 23:
Cho x, y, z> 0 và . Tìm giá trị nhỏ nhất của
Giải:
Cách1:
Cách 2:
Bài 24:
Cho các số thực dương x, y, z thỏa mãn x+2y+3z =18. Chứng minh rằng
Giải:
Bài 25:
Chứng minh bất đẳng thức:
Giải:
Nhân hai vế với 2, đưa về tổng cuuả ba bình phương.
Bài 26:
Chứng minh rằng nếu a,b,c là độ dài ba cạnh của một tam giác có p là nửa chu vi thì
Giải:
Bu- nhi -a ta có:
Bài 27:
Cho hai số a, b thỏa mãn: . Tìm giá trị nhỏ nhất của tổng
Giải:
Bài 28:
Chứng minh rằng
Giải:
Bài 29:
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức sau:
(Với x; y là các số thực dương).
Giải:
Đặt

Bài 30:
Cho ba số thực đôi một phân biệt.
Chứng minh
Giải:

(Không cần chỉ ra dấu = xảy ra hoặ nếu cần cho a= 1,b=0 => c=-1 thì xảy ra dấu =)
Bài 31:
Cho các số dương a; b; c thoả mãn a + b + c . Chứng ming rằng

Giải:
Bài 32:
Cho a, b, c là các số thực dương thay đổi thỏa mãn:
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
Giải:
3(a2 + b2 + c2) = (a + b + c)(a2 + b2 + c2) = a3 + b3 + c3 + a2b + b2c + c2a + ab2 + bc2 + ca2
Mà a3 + ab2 ³ 2a2b ;b3 + bc2 ³ 2b2c;c3 + ca2 ³ 2c2a Suy ra 3(a2 + b2 + c2) ³ 3(a2b + b2c + c2a) > 0
Suy ra
t = a2 + b2 + c2, với t ³ 3.
Suy ra Þ P ³ 4 a = b = c = 1
Bài 33:
Cho x, y, z là các số thực dương thỏa mãn x + y + z = 1. Tìm giá trị nhỏ nhất của
P =
Giải:
có =khi y=2x; khi z=4x; khi z=2y =>P 49/16
Min P = 49/16 với x = 1/7; y = 2/7; z = 4/7
Bài 34:
Cho hai số thực dương x, y thỏa mãn:
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
Giải:
Dấu bằng xảy ra khi .Vậy Min B là 43 khi
Bài 35
Cho x, y. z là ba số thực thuộc đoạn [1;2] và có tổng không vượt quá 5. Chứng minh rằng x2 + y2 + z2 9
Giải:


Tương tự và
x2 + y2 + z2 3( x + y +z) – 6 3. 5 – 6 = 9
Bài 36:
Cho a, b, c là các số thuộc thỏa mãn điều kiện a2 + b2 + c2 = 6. Chứng minh rằng .
Giải:
Bài 37:
Cho các số dương a,b,c thỏa mãn . Chứng minh rằng:
Giải:
cộng các vế lại
Bài 38:
Cho tam giác có ba cạnh lần lượt là a,b,c và chu vi là 2p. Chứng minh rằng
Giải:
hay
Bài 39:
Cho a,b,c là độ dài ba cạnh của một tam giác có chu vi bằng 6. Chứng minh rằng:
Giải:
Có chứng minh được hay không?
Bài 40:
Cho a, b, c là độ dài 3 cạnh của một tam giác có chu vi bằng 2. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức .
Giải:
Có (1) , (2)
(3) . Dấu ‘=’ xảy ra
Do a,b,c là độ dài 3 cạnh của tam giác nên các vế của (1), (2), (3) đều dương. Nhân vế với vế của (1), (2), (3) ta có: (*)
Từ nên (*)
(*)
Ta có
Từ đó (**)
Áp dụng (*) vào (**) cho ta
Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi .
Từ đó giá trị nhỏ nhất của P là 8 đạt được khi và chỉ khi
Bài 41:
Cho a, b, c là độ dài 3 cạnh của một tam giác có chu vi bằng 1. Chứng minh rằng .
Giải:
Bài 42:
Cho ba số dưỡng,y,z thỏa mãn x+y+z =6 . Chứng minh rằng:
Giải:
Chứng minh được
Bài 43:
Cho . Chứng minh rằng Dấu đẳng thức xảy ra khi nào?
Giải:
Ta sẽ sử dụng ba kết quả sau:
Thật vậy:
Bài 44:
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
Giải:
Cách 1:
Cách 2:
Bài 45:
Cho a,b,c là các số thực dương thỏa mãn a+b+c=1. Chứng minh rằng:
Giải:
Bài 46
Cho x, y, z là ba số thực dương thỏa mãn điều kiện xyz = 1. Chứng minh rằng:
Giải:
Bài 47
Cho a,b là các số thực dương. Chứng minh rằng:
Giải:
Bài 48
Cho ba số thực a,b,c thỏa mãn điều kiện:
Giải:
Bài 49
Với a,b,c là ba số thực dương . Chứng minh rằng:
Giải:
Cách 1:
Cách 2
Bài 50
Cho x, y, z là ba số thực dương thỏa mãn xyz = 1. Chứng minh rằng:
Giải:
Bài tập về bất đẳng thức và cực trị đại số
Bài 1: (CHUYÊN LƯƠNG VĂN CHÁNH TỈNH PHÚ YÊN NĂM HỌC 2009 – 2010)
a) Cho x, y, z, a, b, c là các số dương. Chứng minh rằng:
.
b) Từ đó suy ra:
Bài 2: (CHUYÊN LƯƠNG VĂN CHÁNH TỈNH PHÚ YÊN NĂM HỌC 2010 – 2011)
a) Cho 2 số dương a và b. Chứng minh rằng :
b) Cho 3 số dương x, y, z thỏa mãn
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:
Bài 3: ( CHUYÊN LƯƠNG VĂN CHÁNH TỈNH PHÚ YÊN NĂM HỌC 2011 – 2012)
a) Chứng minh rằng với mọi x, y > 0 : .
b) Cho 3 số dương a,b,c với abc = 1. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:
.
Bài 4: ( HSG TỈNH PHÚ YÊN NĂM HỌC 2012 – 2013)
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức , trong đó x, y là các số thực thoả mãn điều kiện: .
Bài 5: ( HSG TỈNH PHÚ YÊN NĂM HỌC 2013 – 2014)
Cho 3 số dương a, b, c. Chứng minh rằng:
Bài 6: ( CHUYÊN LƯƠNG VĂN CHÁNH TỈNH PHÚ YÊN NĂM HỌC 2015 – 2016)
Cho x, y là các số thực dương thỏa mãn .
a) Chứng minh rằng.
b) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:.
Bài 7: ( HSG TỈNH PHÚ YÊN NĂM HỌC 2015 – 2016)
Cho ba số không âm x, y, z thỏa mãn .
Chứng minh rằng.
Bài 8: ( HSG TỈNH PHÚ YÊN NĂM HỌC 2016 – 2017)
Cho m, n là các số thực thay đổi sao cho . Hãy tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:.
Bài 9: ( CHUYÊN LƯƠNG VĂN CHÁNH TỈNH PHÚ YÊN NĂM HỌC 2017 – 2018)
a) Với , chứng minh rằng .
b) Cho a, b, c là ba số dương nhỏ hơn sao cho a + b + c = 3. Chứng minh rằng:
.
Bài 10: ( HSG TỈNH PHÚ YÊN NĂM HỌC 2017 – 2018)
Với a, b, c là các số thực dương, chứng minh rằng:
a) ;
b).
Bài 11: ( CHUYÊN LƯƠNG VĂN CHÁNH TỈNH PHÚ YÊN NĂM HỌC 2018 – 2019)
Cho x, y, z là các số thực dương thỏa mãn x + y + z = 2.
Chứng minh rằng
Đẳng thức xảy ra khi nào?
Bài 12: ( HSG TỈNH PHÚ YÊN NĂM HỌC 2018 – 2019)
Với a, b, c là 3 số dương thỏa mãn điều kiện
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
Bài 13: ( CHUYÊN LƯƠNG VĂN CHÁNH TỈNH PHÚ YÊN NĂM HỌC 2019 – 2020)
Cho là các số thực dương thỏa mãn . Chứng minh rằng .
Dấu “=” xảy ra khi nào?
Bài 14: ( HSG TỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀU NĂM HỌC 2008 – 2009)
Tìm x, y để biểu thức F đạt giá trị nhỏ nhất:
Bài 15: ( HSG TỈNH BẮC GIANG NĂM HỌC 2008 – 2009)
a)T×m gi¸ trÞ lín nhÊt, gi¸ trÞ nhá nhÊt cña hµm sè .
b) Cho a, b, c lµ ®é dµi ba c¹nh cña mét tam gi¸c cã chu vi b»ng 6.
Chøng minh r»ng: 3(a2 + b2 + c2) + 2abc ³ 52.
Bài 16: ( HSG TỈNH BẮC GIANG NĂM HỌC 2009 – 2010)
Cho a, b, c là các số thực dương thỏa mãn a + b + c = 1. Chứng minh rằng:
.
Bài 17: ( HSG TỈNH BẮC GIANG NĂM HỌC 2012 – 2013)
Cho ba số dương và thoả mãn . Chứng minh rằng:
.
Bài 18: ( HSG TỈNH BẮC GIANG NĂM HỌC 2016 – 2017)
Cho a, b, c>0 thỏa mãn abc=1 . Chứng minh
Bài 19: ( HSG TỈNH BẮC GIANG NĂM HỌC 2017 – 2018)
Cho x, y, z là các số thực dương thỏa mãn .
Chứng minh rằng:
Bài 20: ( HSG TỈNH BẮC GIANG NĂM HỌC 2018 – 2019)
Cho ba số không âm a, b, c thay đổi thỏa mãn điều kiện Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
Bài 21: ( HSG TỈNH BÌNH ĐỊNH NĂM HỌC 2009 – 2010)
a)Tìm x. y để biểu thức P đạt giá trị nhỏ nhất: P = 3x2 + 11y2 – 2xy – 2x + 6y – 1 .
b)Cho a, b, c là các số thực dương thỏa mãn hệ thức a + b + c = 6abc. Chứng minh rằng:
c)Cho ba số thực . Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
. Với mọi x, y, z > 0.
Bài 22: ( HSG TỈNH BÌNH ĐỊNH NĂM HỌC 2011 – 2012)
Cho x, y là các số thực dương thõa mãn xy = 1 .
Chứng minh rằng : (x + y + 1)(x2 + y2) + 8
Bài 23: ( HSG TỈNH BÌNH ĐỊNH NĂM HỌC 2014 – 2015)
Cho 3 số thỏa điều kiện .
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:
Bài 24: ( HSG TỈNH BÌNH ĐỊNH NĂM HỌC 2016 – 2017)
Cho x, y, z là ba số dương. Chứng minh rằng:
Bài 25: ( HSG TỈNH BÌNH ĐỊNH NĂM HỌC 2017– 2018)
a)Cho a, b, c là ba số không âm thỏa mãn điều kiện và p, q, r
là ba số thỏa mãn p + q + r = 0. Chứng minh rằng: apq + bqr + crp 0.
b)Cho các số dương a, b thỏa mãn điều kiện a.b = 1. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
M =
Bài 26: ( HSG TỈNH BÌNH ĐỊNH NĂM HỌC 2018– 2019)
Cho a, b, c là các số thực không âm thỏa mãn a + b + c = 3
Chứng minh rằng
Bài 27: ( HSG TỈNH BÌNH PHƯỚC NĂM HỌC 2018– 2019)
Cho x, y là các số thực thỏa mãn . Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
Bài 28: (HSG TĨNH GIA – THANH HÓA NĂM HỌC 2013– 2014)
Cho c¸c sè x,y,z tho¶ m·n x+y+z =1
T×m gi¸ trÞ bÐ nhÊt cña biÓu thøc : M =
Bài 29: ( HSG TỈNH DAKLAK NĂM HỌC 2012– 2013)
Cho a, b, c là ba số thực dương thỏa mãn:.
Chứng minh rằng:
Bài 30: ( HSG TỈNH ĐỒNG NAI NĂM HỌC 2016– 2017)
a) Cho a, b là hai số thực , x, y là hai số thực dương.
Chứng minh rằng: .
b) Cho x, y là hai số thực dương sao cho x + y = 1.
Chứng minh rằng: .
Bài 31: ( HSG TỈNH ĐỒNG NAI NĂM HỌC 2018– 2019)
Cho ba số thực dương a, b, c. Chứng minh:
Bài 32: ( HSG TỈNH GIA LAI NĂM HỌC 2009– 2010)
Cho 3 số dương . Chứng minh bất đẳng thức:
.
Bài 33: ( HSG TỈNH HÀ NAM NĂM HỌC 2012– 2013)
Cho a, b, c là ba số thực dương thỏa mãn:. Chứng minh rằng:
Bài 34: ( HSG TỈNH HÀ TĨNH NĂM HỌC 2008– 2009)
C¸c sè thùc x,y,z tho¶ m·n: x4 + y4 + z4 = 3. T×m gi¸ trÞ lín nhÊt cña biÓu thøc :        
P = x2(y + z) + y2(x + z) + z2(y + x) .
Bài 35: ( HSG TỈNH HÀ TĨNH NĂM HỌC 2010– 2011)
Cho a, b, c > 0 vµ abc = 1.
Chøng minh r»ng
Bài 36: ( HSG TỈNH HÀ TĨNH NĂM HỌC 2012– 2013)
Các số dương x, y, z thỏa mãn điều kiện: .Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
.
Bài 37: ( HSG TỈNH HÀ TĨNH NĂM HỌC 2014– 2015)
Cho a,b thỏa mãn:
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
Bài 38: ( HSG TỈNH HẢI DƯƠNG NĂM HỌC 2009– 2010)
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức sau:
(Với x; y là các số thực dương).
Bài 39: (HSG TỈNH HẢI DƯƠNG NĂM HỌC 2013– 2014)
Cho a, b, c là các số thực dương thỏa mãn . Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
Bài 40: ( HSG TỈNH HẢI DƯƠNG NĂM HỌC 2014– 2015)
Cho các số dương x, y, z thay đổi thỏa mãn: . Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: .
Bài 41: ( HSG TỈNH HẢI DƯƠNG NĂM HỌC 2016– 2017)
Cho là ba số thực dương thoả mãn .
Chứng minh rằng: .
Bài 42: ( HSG TỈNH HẢI DƯƠNG NĂM HỌC 2018– 2019)
Cho các số thực dương thỏa mãn .
Chứng minh bất đẳng thức .
Bài 43: ( HSG TỈNH HẢI PHÒNG NĂM HỌC 2016– 2017)
Cho ba số thực a, b, c dương. Chứng minh rằng:
.
Bài 44: (HSG TỈNH HÒA BÌNH NĂM HỌC 2009– 2010)
Cho hai sè a, b tho¶ m·n , t×m gi¸ trÞ nhá nhÊt cña tæng:
Bài 45: ( HSG TỈNH HÒA BÌNH NĂM HỌC 2013– 2014)
Cho m là số cố định, x và y là các số thay đổi. Tìm giá trị nhỏ nhất của:
Bài 46: ( HSG TỈNH NGHỆ AN- BẢNG A NĂM HỌC 2010– 2011)
a) Cho x > 0, y > 0, z > 0 và .
Chứng minh rằng:
b) Cho x > 0, y > 0, z > 0 thỏa mãn .
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:
Bài 47: ( HSG TỈNH NGHỆ AN- BẢNG B NĂM HỌC 2010– 2011)
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
Bài 48: ( HSG HUYỆN NGHĨA ĐÀN TỈNH NGHỆ AN- BẢNG B NĂM HỌC 2011– 2012)
Cho a > 0, b > 0 và a + b . Tìm GTNN của biểu thức A = .
Bài 49: ( HSG TỈNH NGHỆ AN NĂM HỌC 2015– 2016)
Cho thỏa mãn. Chứng minh rằng:
Bài 50: ( HSG TỈNH NGHỆ AN NĂM HỌC 2016– 2017)
Cho các số dương a, b, c thỏa mãn Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
.
Bài 51: ( HSG TỈNH NGHỆ AN NĂM HỌC 2018– 2019)
Cho là các số thực dương. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

Bài 52: ( HSG TỈNH HƯNG YÊN NĂM HỌC 2013– 2014)
Cho , chứng minh rằng :
Bài 53: ( HSG TỈNH HƯNG YÊN NĂM HỌC 2014– 2015)
Cho ba số thực dương a, b, c thỏa mãn . Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
Bài 54: ( THI VÀO LỚP 10 TỈNH HƯNG YÊN NĂM HỌC 2016– 2017)
Cho các số thực dương a, b, c thỏa mãn . Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
Bài 55: ( HSG TỈNH KOMTUM NĂM HỌC 2012– 2013)
Cho là các độ dài ba cạnh của một tam giác và thỏa hệ thức . Chứng minh rằng .
Bài 56: ( HSG TỈNH LAI CHÂU NĂM HỌC 2014– 2015)
Cho a, b, c là độ dài ba cạnh của một tam giác. Chứng minh rằng
Bài 57: ( HSG TỈNH LẠNG SƠN NĂM HỌC 2014– 2015)
Cho x, y dương thỏa mãn điều kiện: .
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
Bài 58: ( HSG TỈNH LẠNG SƠN NĂM HỌC 2015– 2016)
Cho a, b, c là 3 số thực dương thỏa mãn:
Chứng minh rằng:
Bài 59: ( HSG TỈNH LONG AN NĂM HỌC 2018– 2019)
Cho ba số dương thỏa mãn điều kiện: .
Chứng minh rằng:
Bài 60: ( HSG TỈNH NINH BÌNH NĂM HỌC 2011 – 2012)
Tìm GTLN của .
Bài 61: ( HSG TỈNH NINH BÌNH NĂM HỌC 2014 – 2015)
Cho ba số thực không âm x,y,z thỏa mãn x+y+z=3.Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức 
A=
Bài 62: ( HSG TỈNH PHÚ THỌ NĂM HỌC 2008 – 2009)
a) Chøng minh r»ng nÕu c¸c sè x, y, z cã tæng lµ mét sè kh«ng ©m th×
b) Cho m, n lµ c¸c sè tháa m·n ®iÒu kiÖn . T×m gi¸ trÞ nhá nhÊt cña biÓu thøc
Bài 63: (HSG TỈNH PHÚ THỌ NĂM HỌC 2009 – 2010)
Cho c¸c sè d­¬ng x, y, z tho¶ m·n ®iÒu kiÖn: xy + yz + zx = 670. Chøng minh r»ng
Bài 64: ( HSG TỈNH PHÚ THỌ NĂM HỌC 2012 – 2013)
Cho a,b,c là các số thực dương. CMR:
Bài 65: ( HSG TỈNH PHÚ THỌ NĂM HỌC 2013 – 2014)
Cho các số thực dương thỏa mãn .
Chứng minh rằng
Bài 66: ( HSG TỈNH PHÚ THỌ NĂM HỌC 2014 – 2015)
Cho các số thực dương x,y,z thỏa mãn
Chứng minh rằng
Bài 67: (HSG TỈNH PHÚ THỌ NĂM HỌC 2015 – 2016)
Cho các số thực phân biệt . Chứng minh rằng
.
Bài 68: (HSG TỈNH PHÚ THỌ NĂM HỌC 2017 – 2018)
Chứng minh rằng với là độ dài ba cạnh của một tam giác.
Bài 69: ( HSG TỈNH QUẢNG BÌNH NĂM HỌC 2013 – 2014)
Cho a, b, c là các số thực dương thỏa mãn .
Chứng minh rằng: .
Bài 70: ( HSG TỈNH QUẢNG BÌNH NĂM HỌC 2015 – 2016)
Cho thỏa mãn . Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức sau:

Bài 71: ( HSG TỈNH QUẢNG BÌNH NĂM HỌC 2018 – 2019)
Cho ba số thực dương thỏa mãn .
Chứng minh rằng:
Bài 72: ( HSG TỈNH QUẢNG NAM NĂM HỌC 2012 – 2013)
Cho ba số thực dương a, b, c.Chứng minh rằng:
Đẳng thức xảy ra khi nào?
Bài 73: ( HSG TỈNH QUẢNG NAM NĂM HỌC 2013 – 2014)
Cho a, b, c là các số thực thỏa mãn a2 + b2 + c2 = 1.
Chứng minh rằng abc + 2(1 + a + b + c + ab + ac + bc) ≥ 0.
Bài 74: ( HSG TỈNH QUẢNG NAM NĂM HỌC 2017 – 2018)
Cho ba số thực thỏa Chứng minh : .
Bài 75: ( HSG TỈNH QUẢNG NGÃI NĂM HỌC 2008 – 2009)
Cho x + y = 1. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức x3 + y3.
onthicaptoc.com

onthicaptoc.com bai tap ve bat dang thuc co dap an

Xem thêm
1.1 Phương trình bậc nhất hai ẩn
1.1.1Phương trình bậc nhất hai ẩn
Định nghĩa .
BÀI TOÁN THỰC TẾ TIỆM CẬN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ
Câu 1.Để loại bỏ chất gây ô nhiễm không khí từ khí thải của một nhà máy, người ta ước tính chi phí cần bỏ ra là (triệu đồng).
Số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là?
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC
Câu 1: Điểm là điểm trên đường tròn lượng giác, biểu diễn cho góc lượng giác có số đo . Tìm khẳng định đúng.
A. .B. .C. .D. .
BÀI 2: SỰ ĐIỆN LI, THUYẾT BRONSTED-LOWRY VỀ ACID-BASE
A. LÝ THUYẾT
Sự điện li là quá trình phân li các chất khi tan trong nước thành các ion. Chất điện li là những chất tan trong nước phân li thành các ion . Chất không điện li là chất khi tan trong nước không phân li thành các ion
PHƯƠNG PHÁP TÌM GIÁ TRỊ LỚN NHẤT VÀ GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT
DỰA VÀ BẢNG BIẾN THIÊN VÀ ĐỒ THỊ
Ví dụ 1: Cho hàm số liên tục trên đoạn và có bảng biến thiên trong đoạn như hình. Gọi là giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn . Tìm giá trị của ?
TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI ÔN TẬP CHƯƠNG PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Câu 1.Trong không gian , cho điểm và mặt phẳng .
Khẳng định nào sau là đúng hay sai?
TRẮC NGHIỆM LÝ THUYẾT GIAO THOA SÓNG CƠ
Câu 1: (SBT - KNTT) Hiện tượng giao thoa sóng là hiện tượng
A. giao thoa của hai sóng tại một điểm trong môi trường.