A.Trắc nghiệm
Câu 1: Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào không liên quan đến sự đông đặc?
A. Tuyết rơi B. Đúc tượng đồng
C. Làm đá trong tủ lạnh D. Rèn thép trong lò rèn
Câu 2: Tốc độ bay hơi của nước đựng trong một cốc hình trụ càng nhỏ khi:
A. Nước trong cốc càng nhiều B. Nước trong cốc càng ít
C. Nước trong cốc càng nóng D. Nước trong cốc càng lạnh
Câu 3: Trong các đặc điểm sau đây, đặc điểm nào không phải là của sự bay hơi?
A. Phụ thuộc vào nhiệt độ
B. Phụ thuộc vào mặt thoáng của chất lỏng
C. Xảy ra đồng thời trên mặt thoáng và trong lòng chất lỏng
D. Phụ thuộc vào gió
Câu 4: Trong các đặc điểm sau đây, đặc điểm nào là của sự sôi?
A. Xảy ra ở một nhiệt độ xác định đối với mỗi chất lỏng
B. Phụ thuộc vào nhiệt độ, gió, mặt thoáng của chất lỏng
C. Xảy ra ở bất kì nhiệt độ nào của chất lỏng
D. Chỉ xảy ra trên mặt thoáng của chất lỏng
Câu 5: Nhiệt độ nóng chảy của băng phiến là:
A. 750 C B. 800 C C. 900C D. 1000 C
Câu 6: Trong các câu so sánh về nhiệt độ nóng chảy với nhiệt độ đông đặc của nước sau đây, câu nào đúng:
A. Nhiệt độ nóng chảy thấp hơn nhiệt độ đông đặc.
B. Nhiệt độ nóng chảy cao hơn nhiệt độ đông đặc.
C. Nhiệt độ nóng chảy có thể cao hơn,cũng có thể thấp hơn nhiệt độ đông đặc.
D. Nhiệt độ tăng dần cho đến khi nước cạn.
Câu 7: Trong các hiện tượng sau, hiện tượng nào liên quan đến sự nóng chảy?
A. Đốt một ngọn nến B. Bỏ một ít nước vào tủ lạnh
C. Nồi nước đang sôi D. Đúc một cái chuông đồng
Câu 8: Sự đông đặc là sự chuyển từ thể:
A. Lỏng sang rắn B. Rắn sang lỏng C. Hơi sang lỏng D. Lỏng sang hơi
Câu 9: Sự bay hơi nhanh hay chậm phụ thuộc vào:
A. Gió B. Nhiệt độ C. Diện tích mặt thoáng D. Gió, nhiệt độ, diện tích mặt thoáng
Câu 10: Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào không liên quan đến sự nóng chảy?
A. Bỏ một cục nước đá vào một cốc nước B. Đốt một ngọn nến
C. Đốt một ngọn đèn dầu D. Đúc một cái chuông đồng
Câu 11: Hiện tượng nào sau đây không phải là sự ngưng tụ?
A. Sương đọng trên lá cây B. Sương mù C. Hơi nước D. Mây
Câu 12: Hiện tượng nước biển tạo thành muối là hiện tựơng:
A. Bay hơi B. Đông đặc C. Ngưng tụ D. Nóng chảy
Câu 13: Trong thời gian nóng chảy nhiệt độ của vật:
A. Tăng B. Giảm C. Không thay đổi D. Tăng rồi giảm
Câu 14: Trong các đặc điểm sau đây, đặc điểm nào không phải là của sự bay hơi?
A. Xảy ra trên mặt thoáng của chất lỏng B. Xảy ra ở bất kì nhiệt độ nào của chất lỏng
C. Xảy ra ở nhiệt độ xác định của chất lỏng D. Không nhìn thấy được
Câu 15: Ở nhiệt độ nào băng phiến bắt đầu nóng chảy?
A. 500C B. 600C C. 700C D. 800C
Câu 16: Xăng chứa trong chai không đậy nắp sau một thời gian sẽ cạn dần là do:
A. Bay hơi B. Ngưng tụ C. Nóng chảy D. Đông đặc
Câu 17: Khi trồng chuối người ta phải phạt bớt lá để:
A. Tăng sự thoát hơi nước B. Giảm bớt sự thoát hơi nước
C. Cây mau lớn D. Dễ hút chất dinh dưỡng
Câu 18: Ngưng tụ và bay hơi là hai quá trình:
A. Giống nhau. B. Tương tự nhau C. Ngược nhau D. Trùng nhau
Câu 19: Trong việc đúc đồng có những quá trình chuyển thể nào của đồng?
A. Nóng chảy B. Đông đặc C. Bay hơi D. Nóng chảy và đông đặc
Câu 20: Để ý thấy bên ngoài thành cốc đựng nước đá thường có các giọt nước nhỏ li ti bám vào. Giải thích?
A. Vì nước trong cốc bay hơi và ngưng tụ lại.
B. Vì nước trong cốc thấm ra ngoài.
C. Vì hơi nước trong không khí gặp lạnh ngưng tụ trên thành cốc.
D. Cả ba nguyên nhân trên.
Câu 21: Chỉ ra kết luận sai trong các kết luận sau:
A. Sự chuyển từ thể rắn sang thể lỏng gọi là sự nóng chảy.
B. Sự chuyển từ thể lỏng sang thể rắn gọi là sự đông đặc.
C. Trong thời gian nóng chảy (hay đông đặc) nhiệt độ của hầu hết các vật không thay đổi.
D. Các chất khác nhau có nhiệt độ nóng chảy giống nhau.
Câu 22: Vòng tuần hoàn của nước trong tự nhiên bao gồm những quá trình:
A. Bay hơi và ngưng tụ. B. Nóng chảy và bay hơi.
C. Nóng chảy và ngưng tụ. D. Bay hơi và đông đặc.
Câu 23: Vì sao đứng trước biển hay sông hồ, ta cảm thấy mát mẻ?
A. Vì trong không khí có nhiều hơi nước.
B. Vì nước bay hơi làm giảm nhiệt độ xung quanh.
C. Vì ở biển, sông, hồ bao giờ cũng có gió.
D. Vì cả ba nguyên nhân trên.
B. Câu hỏi điền khuyết.
Câu 1. Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
a. Sự chuyển từ ………… sang ………… gọi là sự nóng chảy. Sự chuyển từ ………… sang thể ………… gọi là sự đông đặc.
b. Phần lớn các chất đều nóng chảy và …………… ở một nhiệt độ …………… Nhiệt độ này gọi là …………………… Nhiệt độ ……………… của các chất khác nhau thì ……………
c. Trong khi đang nóng chảy nhiệt độ của chất ………………… mặc dù ta tiếp tục ……………… Tương tự, trong khi đang đông đặc ………… của chất ………………… mặc dù ta tiếp tục ……………………
Câu 2. Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
a. Sự chuyển từ thể ……… sang thể ……… gọi là sự bay hơi. Sự bay hơi xảy ra ở ……………… của chất lỏng.
b. ………… bay hơi của một chất lỏng phụ thuộc vào …………, …… và …………………………… của chất lỏng.
c. Sự chuyển từ thể ……… sang thể ……… gọi là sự ngưng tụ. Đây là quá trình ngược của quá trình …………… Sự ngưng tụ xảy ra ……………… khi nhiệt độ ……………
Câu 3. Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
a. Mỗi chất lỏng sôi ở ……………………… Nhiệt độ đó gọi là ………………
b. Trong suốt thời gian sôi nhiệt độ của chất lỏng ………………………
c. Sự sôi cũng là một quá trình chuyển ……, đó là quá trình chuyển từ …………… sang …………
d. Sự sôi là sự …………... diễn ra ở cả trên ……………… của chất lỏng lẫn ……………… chất lỏng.
e. Nước sôi ở nhiệt độ ……… Nhiệt độ này gọi là ……………… của nước. Trong suốt thời gian nước sôi, nhiệt độ …………………..
f. Ở nhiệt độ cao hơn nhiệt độ sôi chất chỉ tồn tại ở thể ………; ở nhiệt độ thấp hơn nhiệt độ sôi, cao hơn nhiệt độ nóng chảy chất có thể tồn tại ở thể ……... và thể ………
C.Tự luận
Câu 1: Hình vẽ bên cho biết đường biểu
diễn sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian của
nước. Hãy mô tả sự thay đổi nhiệt độ và thể
của chất đó trong các khoảng thời gian:
Từ phút thứ 0 đến phút thứ 2
Từ phút thứ 2 đến phút thứ 4
Từ phút thứ 4 đến phút thứ 8
Câu 2. Sau đây là bảng theo dõi sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian của một chất được đun nóng liên tục
Thời gian ( phút )
0
2
4
6
8
10
12
14
16
Nhiệt độ ( oC )
20
30
40
50
60
70
80
80
80
a. Vẽ đường biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian
b. Có hiện tượng gì xảy ra từ phút 12 đến phút 16 ?chất tồn tại ở những thể nào?
c. Chất lỏng này có tên gọi là gì ?
Câu 3: a. Thế nào là sự bay hơi?
b. Tốc độ bay hơi phụ thuộc vào các yếu tố nào?
c. Nêu một ví dụ minh hoạ tốc độ bay hơi phụ thuộc vào nhiệt độ.
Câu 4: a. Thế nào là sự nóng chảy?
b. Nêu đặc điểm về nhiệt độ trong quá trình nóng chảy của chất rắn?
Câu 5: Cho bảng số liệu sau:
Thời gian(phút)
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Nhiệt độ(0C)
-6
-4
-3
-2
0
0
0
1
2
4
Vẽ đường biểu diễn sự phụ thuộc của nhiệt độ theo thời gian.
Câu 10. Khi được đun nóng liên tục thì nhiệt độ của cục nước đá trong cốc thay đổi theo thời gian như sau:
Thời gian (phút)
0
2
4
6
8
10
12
14
16
18
Nhiệt độ(0C)
0
0
0
20
40
60
80
100
100
100
Hãy vẽ đường biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian.
[AUTHOR NAME]
1

onthicaptoc.com Bài tập trắc nghiệm về sự chuyển thể môn vật lý lớp 6

Xem thêm
1.1 Phương trình bậc nhất hai ẩn
1.1.1Phương trình bậc nhất hai ẩn
Định nghĩa .
BÀI TOÁN THỰC TẾ TIỆM CẬN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ
Câu 1.Để loại bỏ chất gây ô nhiễm không khí từ khí thải của một nhà máy, người ta ước tính chi phí cần bỏ ra là (triệu đồng).
Số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là?
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC
Câu 1: Điểm là điểm trên đường tròn lượng giác, biểu diễn cho góc lượng giác có số đo . Tìm khẳng định đúng.
A. .B. .C. .D. .
BÀI 2: SỰ ĐIỆN LI, THUYẾT BRONSTED-LOWRY VỀ ACID-BASE
A. LÝ THUYẾT
Sự điện li là quá trình phân li các chất khi tan trong nước thành các ion. Chất điện li là những chất tan trong nước phân li thành các ion . Chất không điện li là chất khi tan trong nước không phân li thành các ion
PHƯƠNG PHÁP TÌM GIÁ TRỊ LỚN NHẤT VÀ GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT
DỰA VÀ BẢNG BIẾN THIÊN VÀ ĐỒ THỊ
Ví dụ 1: Cho hàm số liên tục trên đoạn và có bảng biến thiên trong đoạn như hình. Gọi là giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn . Tìm giá trị của ?
TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI ÔN TẬP CHƯƠNG PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Câu 1.Trong không gian , cho điểm và mặt phẳng .
Khẳng định nào sau là đúng hay sai?
TRẮC NGHIỆM LÝ THUYẾT GIAO THOA SÓNG CƠ
Câu 1: (SBT - KNTT) Hiện tượng giao thoa sóng là hiện tượng
A. giao thoa của hai sóng tại một điểm trong môi trường.