Bài: 2, 3, 4
Câu 1. Phương pháp kí hiệu thường có mấy dạng chính?
A. Một. B. Hai. C. Ba . D. Bốn.
Câu 2. Để biểu hiện các điểm dân cư, các trung tâm công nghiệp người ta sử dụng phương pháp nào?
A. Phương pháp kí hiệu. B. Phương pháp chấm điểm.
C. Phương pháp bản đồ - biểu đồ. D. Phương pháp kí hiệu đường chuyển động.
Câu 3. Phương pháp chấm điểm nhằm
A. phân biệt các vùng khác nhau trên bản đồ.
B. biểu hiện sự phân bố không đều của các đối tượng địa lí trên bản đồ.
C. biểu diễn sự di chuyển của các đối tượng địa lí.
D. biểu diễn quy mô và phân bố của các hiện tượng địa lí.
Câu 4. Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về phương pháp kí hiệu đường chuyển động?
A. Biểu hiện hướng di chuyển của đối tượng địa lí.
B. Biểu hiện khối lượng của đối tượng địa lí.
C. Biểu hiện tốc độ di chuyển của đối tượng địa lí.
D. Biểu hiện chất lượng di chuyển của đối tượng địa lí.
Câu 5. Tỉ lệ bản đồ là 1: 6.000.000 ứng với bao nhiêu km trên thực địa?
A. 40 km. B. 50 km. C. 60 km. D. 70 km.
Câu 6. Phương pháp kí hiệu đường chuyển động thường được dùng để thể các đối tượng địa lí
A. có sự di chuyển theo các tuyến.
B. có sự phân bố theo những điểm cụ thể.
C. có sự phân bố theo tuyến.
D. có sự phân bố rải rác.
Câu 7. Khi đọc bản đồ phải tìm hiểu
A. tỉ lệ bản đồ và nội dung bản đồ.
B. kí hiệu trên bản đồ và nội dung bản đồ.
C. tỉ lệ bản đồ và kí hiệu bản đồ.
D. đối tượng địa lí trên bản đồ.
Câu 8. Phương pháp bản đồ - biểu đồ thể hiện
A. giá trị tổng cộng của một hiện tượng địa lí trên một đơn vị lãnh thổ.
B. cơ cấu giá trị của một hiện tượng địa lí trên một đơn vị lãnh thổ.
C. động lực phát triển của một hiện tượng địa lí trên một đơn vị lãnh thổ.
D. quy mô của một hiện tượng địa lí trên một đơn vị lãnh thổ.
Câu 9. Để thể hiện quy mô dân số các đô thị thường dùng phương pháp nào?
A. Khoanh vùng. B. Kí hiệu.
C. Bản đồ - biểu đồ. D. Chấm điểm.
Câu 10. Trong phương pháp kí hiệu, các kí hiệu thể hiện từng đối tượng có đặc điểm là gì?
A. Thể hiện cho một phạm vi lãnh thổ rất rộng.
B. Đặt chính xác vào vị trí mà đối tượng đó phân bố trên bản đồ.
C. Mỗi kí hiệu có thể thể hiện được một hay nhiều hơn các đối tượng.
D. Thể hiện các đối tượng phân bố phân tán, lẻ tẻ.
Câu 11. Một trong những căn cứ rất quan trọng để xác định phương hướng trên bản đồ là dựa vào
A. các đường kinh tuyến, vĩ tuyến. B. hình dáng lãnh thổ.
C. vị trí đia lí của lãnh thổ. D. bảng chú giải.
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Đáp án
C
A
D
D
C
A
C
A
D
B
Câu
11
Đáp án
A
Bài: 5, 6
Câu 1: Thành phần cấu tạo của mỗi thiên hà bao gồm
A. các thiên thể, khí, bụi.
B. các thiên thể, khí, bụi và bức xạ điện tử.
C. các ngôi sao, hành tinh, vệ tinh, sao chổi.
D. các hành tinh và vệ tinh của nó.
Câu 2: Quỹ đạo chuyển động của các hành tinh xung quanh Mặt Trời có dạng
A. tròn. B. elip C. vuông D. không xác định
Câu 3: Khoảng cách trung bình từ Trái Đất đến Mặt Trời là
A. 149,6 nghìn km. B. 149,6 triệu km.
C. 149,6 tỉ km. D. 140 triệu km.
Câu 4: Trục tưởng tượng của Trái Đất hợp với mặt phẳng xích đạo một góc
A. 90°. B. 180°. C. 66°33’. D. 23°23’.
Câu 5: Hướng tự quay quanh trục của Trái Đất có đặc điểm là
A. thuận chiều kim đồng hồ.
B. cùng với hướng chuyển động của Trái Đất quanh Mặt Trời.
C. luôn thay đổi theo thời gian.
D. ngược với hướng chuyển động của Trái Đất quanh Mặt Trời.
Câu 6: Giờ quốc tế được lấy theo giờ của
A. múi giờ số 0. B. múi giờ số 7.
C. múi giờ số 23. D. múi giờ số 1.
Câu 7: Đường chuyển ngày quốc tế được quy ước lấy theo kinh tuyến
A. 180°. B. 90°. C.0°. D. 60°.
Câu 8: Quốc gia có nhiều múi giờ đi qua lãnh thổ nhất là
A. Trung Quốc. B. Hoa Kì. C. Canada. D. Nga.
Câu 9: Hệ Mặt Trời gồm có
A. Mặt Trời và 9 hành tinh. B. Mặt Trời và 8 hành tinh.
C. Mặt Trời và 6 hành tinh. D. Mặt Trời và 7 hành tinh.
Câu 10: Giờ quốc tế được ký hiệu là gì?
A. GMT. B. MTG. C. GTM. D. ATM.
Câu 11. Một năm dương lịch có mấy mùa?
A. 4. B.5. C.6. D.7.
Câu 12. Khu vực nào trên Trái Đất có Mặt Trời lên thiên đỉnh mỗi năm 2 lần?
A. Cực. B. Nội chí tuyến.
C. Ngoại chí tuyến. D. Chí tuyến.
Câu 13. Khu vực nào trên Trái Đất có hiện tựơng Mặt Trời lên thiên đỉnh mỗi năm một lần?
A. Cực. B. 2 đường chí tuyến.
C.Xích đạo. D. Ngoại chí tuyến.
Câu 14. Khu vực nào trên Trái Đất không có hiện tượng Mặt Trời lên thiên đỉnh?
A. Chí tuyến. B. Ngoại chí tuyến.
C. Xích đạo. D. Nội chí tuyến.
Câu 15. Ranh giới múi giờ thường được quy định theo
A. biên giới quốc gia. B. vĩ tuyến.
C. kinh tuyến. D. không xác định.
Câu 16. Hai hành tinh trong hệ Mặt Trời có hướng tự quay quanh trục cùng chiều kim đồng hồ là
A. Kim Tinh và Thiên Vương Tinh.
B. Thổ Tinh và Trái Đất.
C. Trái Đất và Kim Tinh.
D. Thiên Vương Tinh và Diêm Vương Tinh.
Câu 17. Kinh độ ở Hà Nội là 105°Đ và kinh độ ở Tokyo 145°Đ thì chênh nhau số giờ là
A. 2h. B.3h. C. 4h. D. 5h.
Câu 18. Ngày duy nhất dài 24h ở vòng cực Nam là
A. 21/3. B. 23/9. C. 22/6. D. 22/12.
Câu 19. Hãy tính giờ ở Luân Đôn, khi ở Hà Nội lúc 12h trưa ngày 1/1/2016.
A. 5h. B. 6h. C.7h. D. 8h.
Câu 20. Bán cầu Bắc sẽ nhận được nhiều nhiệt nhất vào ngày
A. 21/3. B. 22/6. C.23/9. D.22/12.
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
ĐA
B
B
B
C
B
A
A
C
D
A
A
B
B
B
A
C
B
D
A
B
Bài: 7, 8, 9, 10
Câu 1. Nguyên nhân sinh ra nội lực do
A. nguồn năng lượng bức xạ Mặt Trời.
B. nguồn năng lượng trong lòng đất.
C. nguồn năng lượng bên trong Trái Đất.
D. nguồn năng lượng từ con người.
Câu 2. Tác động của nội lực đến bề mặt địa hình Trái Đất thông qua
A. nhiệt độ. B. gió. C. sinh vật. D. vận động kiến tạo.
Câu 3. Quá trình vận chuyển có mấy hình thức?
A. 3 hình thức. B. 2 hình thức. C. 5 hình thức. D. 4 hình thức.
Câu 4. Ý nào sau đây không phải là kết quả của vận động theo phương nằm ngang
A. núi uốn nếp, nếp uốn. B. hẻm vực, thung lũng.
C. địa lũy, địa hào. D.hang động, hàm ếch.
Câu 5. Tác động xâm thực và mài mòn của sóng biển đã tạo ra các dạng địa hình
A. hàm ếch sóng vỗ, vách ngăn, bậc thềm sóng vỗ.
B. các rãnh nông, bậc thềm sóng vỗ, vách biển.
C. vách nứt, bậc thềm sóng vỗ, hàm ếch.
D. hàm ếch sóng vỗ, vách biển, bậc thềm sóng vỗ.
Câu 6. Nguyên nhân chính tạo nên địa hình các rãnh nông?
A. Do dòng chảy thường xuyên. B. Do dòng chảy tạm thời.
C. Do nước chảy tràn. D. Do gió tạo thành.
Câu 7. Hiện tượng đứt gãy thường diễn ra ở đâu?
A. Nơi đá mềm, độ dẻo cao. B. Nơi đá cứng, dễ đứt gãy.
C. Nơi đá cứng, độ dẻo cao. D. Nơi đấ mềm, dễ đứt gãy.
Câu 8. Kết quả của vận động theo phương thẳng đứng sinh ra hiện tượng
A. uốn nếp, đứt gãy. B. biển tiến, biển thoái.
C. địa lũy, địa hào. D. cacxto, nấm đá.
Câu 9. Động năng thay đổi như thế nào thì tất cả các loại vật liệu đều tích tụ và phân lớp theo trọng lượng?
A. Tăng nhanh. B. Tăng đột ngột.
C. Giảm đột ngột. D. Giảm nhẹ.
Câu 10. Quá trình thổi mòn và mài mòn khác nhau như thế nào?
A. Một bên do gió, một bên do nước.
B. Một bên do nội lực, một bên do ngoại lực.
C. Một bên diễn ra chậm, một bên diễn ra nhanh.
D. Một bên do tác động vật lí, một bên do tác động hóa học.
Câu 11. Hang động là kết quả của quá trình phong hóa nào?
A. Phong hóa hóa học. B. Phong hóa sinh học.
C. Phong hóa lí học. D. Phong hóa hóa học và sinh học.
Câu 12. Cường độ phong hóa xảy ra mạnh nhất ở đâu trên Trái Đất?
A. Nhân Trái Đất. B. Bề mặt Trái Đất.
C. Lớp manti. D. Toàn bộ Trái Đất.
Câu 13. Phong hóa lí học xảy ra chủ yếu do
A. sự thay đổi nhiệt độ của nước, oxi, khí cac bonic, các loại axit hữu cơ của sinh vật thông qua các phản ứng hóa học.
B. nước và các hợp chất hòa tan trong nước, khí cac bonic, oxi và axit hữu cơ của sinh vật thông qua các phản ứng hóa học.
C. sự thay đổi nhiệt độ, sự đóng băng của nước, sự kết tinh của các chất muối.
D. sự lớn lên của rễ cây, sự bài tiết các chất.
Câu 14. Đâu là kết quả của phong hóa sinh học?
A. Đá và khoáng vật bị ran nứt, vỡ thành những tảng và mảng vụn.
B. Đá và khoáng vật vừa bị phá hủy về mặt cơ giới vừa bị phá hủy về mặt hóa học.
C. Đá và khoáng vật bị hòa tan.
D. Đá và khoáng vật không bị phá hủy.
Câu 15. Dãy núi Hymalia nằm ở
A. nơi tiếp xúc giữa mảng Nam Mĩ và Bắc Mĩ.
B. nơi tiếp xúc giữa mảng Phi và Á - Âu.
C. nơi tiếp xúc giữa mảng Ấn Độ và Oxtraylia.
D. nơi tiếp xúc giữa mảng Thái Bình Dương và Bắc Mĩ.
Câu 16. Thành phần của nhân Trái Đất gồm những kim loại chủ yếu nào?
A. Niken, sắt. B. Sắt, nhôm.
C. Nhôm, niken. D. Đồng, nhôm.
Câu 17. Hoạt động kiến tạo sinh ra
A. động đất. B. núi lửa. C. sóng thần. D. động đất và núi lửa.
Câu 18. Lớp manti trên tồn tại ở trạng thái nào?
A. Rắn. B. Lỏng. C. Khí. D. Quánh dẻo.
Câu 19. Cấu trúc của Trái Đất gồm mấy bộ phận?
A. 2 bộ phận. B. 3 bộ phận. C. 4 bộ phận. D. 5 bộ phận.
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
ĐA
C
D
B
D
D
C
B
B
D
A
A
B
B
B
C
A
D
D
B
Bài: 11, 12, 13,14
Câu 1. Khí quyển là
A. lớp không khí bao quanh Mặt Trăng, luôn chịu ảnh hưởng của Vũ Trụ, trước hết là Mặt Trăng.
B. lớp không khí bao quanh Trái Đất, luôn chịu ảnh hưởng của Vũ Trụ, trước hết là Mặt Trời.
C. lớp không khí bao quanh Mặt Trời, luôn chịu ảnh hưởng của Vũ Trụ, trước hết là Mặt Trời.
D. lớp không khí bao quanh Vũ Trụ, luôn chịu ảnh hưởng của Vũ Trụ, trước hết là Mặt Trời.
Câu 2. Sắp xếp cấu trúc của khí quyển theo thứ tự đúng từ trong ra ngoài
A. tầng đối lưu, tầng bình lưu, tầng giữa, tầng ion, tầng ngoài.
B. tầng đối lưu, tầng bình lưu, tầng ion, tầng giữa, tầng ngoài.
C. tầng đối lưu, tầng ion, tầng bình lưu, tầng giữa, tầng ngoài.
D. tầng đối lưu, tầng ion, tầng giữa, tầng bình lưu, tầng ngoài.
Câu 3. Frông khí quyển là
A. mặt ngăn cách hai khối khí khác biệt nhau về tính chất vật lí.
B. mặt ngăn cách hai khối khí giống nhau về tính chất vật lí.
C. mặt tiếp xúc của hai khối khí giống nhau về tính chất vật lí nhưng hướng khác nhau.
D. mặt tiếp xúc giữa một khối khí hải dương với một khối khí lục địa.
Câu 4. Khí áp sẽ thay đổi như thế nào theo độ cao?
A. Càng lên cao không khí càng đặc, sức nén càng nhỏ do đó khí áp giảm.
B. Càng lên cao không khí càng loãng, sức nén càng lớn do đó khí áp giảm.
C. Càng lên cao không khí càng loãng, sức nén càng nhỏ do đó khí áp giảm.
D. Càng lên cao không khí càng đặc, sức nén càng nhỏ do đó khí áp tăng.
Câu 5. Nguyên nhân chủ yếu gây ra sự phân bố các đai khí áp trên Trái Đất là gì?
A. Do sự phân bố xen kẽ giữa lục địa và đại dương.
B. Do sự phân bố không đồng đều của đại dương.
C. Do sự phân bố nối tiếp giữa lục địa và đại dương.
D. Do sự phân bố không đồng đều của lục địa.
Câu 6. Khối khí kí hiệu là P có đặc điểm
A. khối khí cực rất lạnh. B. khối khí ôn đới lạnh.
C. khối khí chí tuyến rất nóng. D. khối khí xích đạo nóng ẩm.
Câu 7. Cho bảng số liệu:
Bảng 11. SỰ THAY ĐỔI NHIỆT ĐỘ TRUNG BÌNH NĂM VÀ BIÊN ĐỘ NHIỆT ĐỘ NĂM THEO VĨ ĐỘ Ở BÁN CẦU BẮC
Vĩ độ
Nhiệt độ trung bình năm (oC)
Biên độ nhiệt độ năm (oC)
0o
24,5
1,8
20o
25,0
7,4
30o
20,4
13,3
400
14,0
17,7
50o
5,4
23,8
60o
-0,6
29,0
70o
-10,4
32,3
(Nguồn: Sách giáo khoa địa lí 10 – ban cơ bản, NXB giáo dục Việt Nam, 2015)
Nhận xét nào sau đây đúng với bảng số liệu trên?
A. Nhiệt độ trung bình năm và biên độ nhiệt năm giảm theo vĩ độ.
B. Nhiệt độ trung bình năm và biên độ nhiệt năm tăng theo vĩ độ.
C. Nhiệt độ trung bình năm giảm và biên độ nhiệt năm tăng theo vĩ độ.
D. Nhiệt độ trung bình năm tăng và biên độ nhiệt năm giảm theo vĩ độ.
Câu 8. Các hoang mạc hình thành chủ yếu do nguyên nhân nằm gần dòng biển lạnh là
A. Na-míp, Xa-ha-ra. B. Gô-bi, Na-míp.
C. A-ta-ca-ma, Xa-ha-ra. D. A-ta-ca-ma, Na-míp.
Câu 9. Các hoang mạc lớn thường phân bố ở đâu?
A. Dưới các cao áp cận chí tuyến. B. Dưới hạ áp xích đạo.
C. Dưới cao áp cận cực. D. Dưới cao áp ôn đới.
Câu 10. Tại sao mưa lại tương đối ít ở hai vùng chí tuyến Bắc – Nam?
A. Chịu sự hoạt động quanh năm của gió mậu dịch, đa số diện tích nằm sâu trong lục địa.
B. Chịu sự hoạt động quanh năm của gió tây ôn đới, đa số diện tích nằm sâu trong lục địa.
C. Chịu sự hoạt động quanh năm của gió mùa, đa số diện tích nằm sâu trong lục địa.
D. Chịu sự hoạt động quanh năm cảu gió đông địa cực, đa số diện tích nằm sâu trong lục địa.
Câu 11. Khi nhiệt độ giảm
A. không khí nở ra, tỉ trọng giảm, khí áp giảm.
B. không khí co lại, tỉ trọng tăng, khí áp tăng.
C. không khí nở ra, tỉ trọng tăng, khí áp tăng.
D. không khí co lại, tỉ trọng giảm, khí áp giảm.
Câu 12. Ý nào sau đây đúng khi nói về sự thay đổi nhiệt độ và độ ẩm theo độ cao
A. Càng lên cao nhiệt độ và độ ẩm càng tăng.
B. Càng lên cao nhiệt độ và độ ẩm càng giảm.
C. Càng lên cao nhiệt độ càng tăng, độ ẩm càng giảm.
D. Càng lên cao nhiệt độ càng giảm, độ ẩm càng tăng.
Câu 13. Gió mùa thường có ở
A. đới lạnh và một số nơi thuộc vĩ độ trung bình.
B. đới nóng và một số nơi thuộc vĩ độ trung bình.
C. đới nóng và một số nơi thuộc vĩ độ cao.
D. đới lạnh và một số nơi thuộc vĩ độ thấp.
Câu 14. Sự biến động theo mùa của gió tín phong và gió mùa chủ yếu là do
A. xuất hiện các xoáy thuận và xoáy nghịch.
B. dịch chuyển của frong nội chí tuyến theo mùa.
C. cường độ hoạt động của các fron.
D. sự cuất hiện của dải hội tụ nhiệt đới.
Câu 5. Kí hiệu nào sau đây là kí hiệu của khối xích đạo nóng ẩm?
A. A B. P. C. T. D. E.
Câu 6: Khu vực có gió mùa thịnh hành nhất là
A. Đông Nam Á. B. Tây Trung Quốc.
C. Đông Bắc LB Nga. D. Đông Bắc Hoa Kì.
Câu 15: Kiểu khí hậu nhiệt đới gió mùa thuộc đới khí hậu nào?
A. Cận nhiệt. B. Nhiệt đới. C. Cận xích đạo. D. Xích đạo.
Câu 16. Sương mù được sinh ra trong điều kiện
A. độ ẩm cao, khí quyển ổn định theo chiều thẳng đứng, có gió nhẹ.
B. độ ẩm trung bình, khí quyển nhiễu loạn, có gió nhẹ.
C. độ ẩm thấp, khí quyển ổn định, có gió nhẹ.
D. độ ẩm cao khí quyển nhiễu loạn theo chiều thẳng đứng, có gió nhẹ.
Câu 17. Nhận định nào sau đây không đúng về sự phân bố lượng mưa trên trái đất không đồng đều theo vĩ độ
A. Mưa tương đối ít ở hai vùng chí tuyến Bắc và Nam.
B. Mưa nhiều nhất ở vùng xích đạo.
C. Mưa càng nhiều khi càng về gần hai cực Bắc và Nam.
D. Mưa nhiều ở hai vùng ôn đới.
Câu 18. Nước rơi khi gặp nhiệt độ 0oC không khí yên tĩnh thì sảy ra hiện tượng
A. mưa đá. B. băng tuyết. C. tuyết rơi. D. mưa phùn.
Câu 19. Vùng nào nước ta thường chịu ảnh hưởng của gió fơn?
A. Đồng bằng sông cửu Long. B. Đông Nam Bộ.
C. Bắc Trung Bộ. D. Tây Nguyên.
Câu 20. Gió Tây ôn đới có nguồn gốc xuất phát từ
A. các khu áp thấp ở 2 chí tuyến về phía áp thấp ôn đới.
B. các khu áp cao ở 2 chí tuyến về phía áp thấp xích đạo.
C. các khu áp cao ở 2 chí tuyến về phía áp thấp ôn đới.
D. các khu áp thấp ở 2 chí tuyến về phía áp thấp xích đạo.
Câu 21. Kí hiệu nào sau đây là kí hiệu của khối xích đạo nóng ẩm?
A. A B. P. C. T. D. E.
Câu 22: Khu vực có gió mùa thịnh hành nhất là
A. Đông Nam Á. B. Tây Trung Quốc.
C. Đông Bắc LB Nga. D. Đông Bắc Hoa Kì.
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Đáp án
B
A
A
C
A
B
C
D
A
A
Câu
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
Đáp án
B
D
B
B
A
A
C
C
C
C
Câu
21
22
Đáp án
D
A
Bài 15, 16, 17, 18, 19
1.1.1Phương trình bậc nhất hai ẩn
Định nghĩa .
Câu 1.Để loại bỏ chất gây ô nhiễm không khí từ khí thải của một nhà máy, người ta ước tính chi phí cần bỏ ra là (triệu đồng).
Số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là?
Câu 1: Điểm là điểm trên đường tròn lượng giác, biểu diễn cho góc lượng giác có số đo . Tìm khẳng định đúng.
A. .B. .C. .D. .
A. LÝ THUYẾT
Sự điện li là quá trình phân li các chất khi tan trong nước thành các ion. Chất điện li là những chất tan trong nước phân li thành các ion . Chất không điện li là chất khi tan trong nước không phân li thành các ion
Câu 1.Trong không gian , cho điểm và mặt phẳng .
Khẳng định nào sau là đúng hay sai?
DỰA VÀ BẢNG BIẾN THIÊN VÀ ĐỒ THỊ
Ví dụ 1: Cho hàm số liên tục trên đoạn và có bảng biến thiên trong đoạn như hình. Gọi là giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn . Tìm giá trị của ?
Câu 1: (SBT - KNTT) Hiện tượng giao thoa sóng là hiện tượng
A. giao thoa của hai sóng tại một điểm trong môi trường.