LÝ THUYẾT ĐẾM THEO CHỦ ĐỀ
1. CHỦ ĐỀ 1. CHẤT LƯỠNG TÍNH
1. Chất/Ion lưỡng tính
+
- Chất/Ion lưỡng tính là những chất/ion vừa có khả năng nhường vừa có khả năng nhận proton ( H )
- Chất/ ion lưỡng tính vừa tác dụng được với dung dịch axit (như HCl, H SO …), vừa tác dụng được với
2 4 loãng
dung dịch bazơ (như NaOH, KOH, Ba(OH) …).
2
Lưu ý: Các đơn chất vừa tác dụng được với dung dịch axit, vừa tác dụng được với dung dịch bazơ nhưng không
phải chất lưỡng tính như: Al, Zn, Sn, Pb, Be.
2. Các chất lưỡng tính thường gặp.
- Oxit: Al O , ZnO, BeO, SnO, PbO, Cr O .
2 3 2 3
- Hidroxit: Al(OH) , Zn(OH) , Be(OH) , Pb(OH) , Cr(OH) …
3 2 2 2 3
  
-
HCO HSO H PO
- Muối chứa ion lưỡng tính như: ; , HS , …
3 3 24
- Muối amoni của axit yếu như: (NH ) CO , (NH ) SO , (NH ) S, CH COONH …
4 2 3 4 2 3 4 2 3 4
Câu 1: Cho dãy các chất: Ca(HCO ) , NH Cl, (NH ) CO , ZnSO , Al(OH) , Zn(OH) . Số chất trong dãy có tính
3 2 4 4 2 3 4 3 2
chất lưỡng tính là
A. 3. B. 4. C. 2. D. 5.
Câu 2: Các hợp chất trong dãy chất nào dưới đây đều có tính lưỡng tính?
A. Cr(OH)3, Zn(OH)2, Pb(OH)2. B. Cr(OH) , Pb(OH) , Mg(OH) .
3 2 2
C. Cr(OH) , Zn(OH) Mg(OH) D. Cr(OH) , Fe(OH) , Mg(OH)
3 2 2 3 2 2
Câu 3: Cho dãy các chất: Cr(OH) Al (SO ) , Mg(OH) , Zn(OH) , MgO, CrO . Số chất trong dãy có tính chất
3 3
2 4 3 2 2
lưỡng tính là
A. 5. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 4: Dãy gồm các chất vừa tan trong dung dịch HCl, vừa tan trong dung dịch NaOH là
A. NaHCO , MgO, Ca(HCO ) . B. NaHCO , Ca(HCO ) , Al O .
3 3 2 3 3 2 2 3
C. NaHCO , ZnO, Mg(OH) . D. Mg(OH) , Al O , Ca(HCO ) .
3 2 2 2 3 3 2
Câu 5: Cho dãy các chất: NaOH, Sn(OH) , Pb(OH) , Al(OH) , Cr(OH) . Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính
2 2 3 3

A. 1. B. 2. C. 4. D. 3.
Câu 6: Cho dãy các chất sau: Al, NaHCO , (NH ) CO , NH Cl, Al O , Zn, K CO , K SO . Có bao nhiêu chất trong
3 4 2 3 4 2 3 2 3 2 4
dãy vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch NaOH?
A. 5. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 7: Cho dãy các chất: Al, Al(OH) , Zn(OH) , NaHCO , Na SO . Số chất trong dãy vừa phản ứng được với
3 2 3 2 4
dung dịch HCl, vừa phản ứng được với dung dịch NaOH là
A. 5. B. 4. C. 3. D. 2.
Câu 8: Cho dãy các chất sau: Zn, NaHS, NaHSO , Al, NaHCO , (NH ) CO , Al O , K CO , KHSO . Số chất trong
3 3 4 2 3 2 3 2 3 4
dãy vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch NaOH là
A. 4. B. 6. C. 5. D. 7.
Câu 9: Cho dãy các chất sau: Zn, NaHS, NaHSO , Al, NaHCO , (NH ) CO , Al O , K CO , KHSO . Số chất trong
3 3 4 2 3 2 3 2 3 4
dãy có tính lưỡng tính là
A. 4. B. 6. C. 5. D. 7.
Câu 10: Cho các chất sau: NaCl, NaHCO ; KHS; Al O ; Cr O , CrO ; Al, Zn, AlCl , NH HCO . Số chất trong dãy
3 2 3 2 3 3 3 4 3
vừa tan trong dung dịch HCl vừa tan trong dung dịch NaOH loãng là
A. 7. B. 8. C. 9. D. 10.
2. CHỦ ĐỀ 2. CÁC CHẤT PHẢN ỨNG VỚI NƯỚC Ở NHIỆT ĐỘ THƯỜNG
Các chất phản ứng với H O ở nhiệt độ thường.
2
- Kim loại Kiềm + Ca, Sr, Ba tác dụng với H O ở nhiệt độ thường tạo bazơ + H .
2 2
- Oxit của kim loại kiềm và CaO, SrO, BaO tác dụng với H O ở nhiệt độ thường tạo bazơ.
2
- Các oxit: CO , SO , SO , P O , N O , NO ; CrO tác dụng với H O ở nhiệt độ thường tạo axit.
2 2 3 2 5 2 5 2 3 2
Câu 1: Hỗn hợp X chứa Na O, NH Cl, NaHCO và BaCl có số mol mỗi chất đều bằng nhau. Cho hỗn hợp X
2 4 3 2
vào H O (dư), đun nóng, dung dịch thu được chứa
2
A. NaCl, NaOH, BaCl . B. NaCl, NaOH.
2
C. NaCl, NaHCO , NH Cl, BaCl . D. NaCl.
3 4 2
➸ Nguồn: thầy Võ Chánh Hoài | ➸ Chia sẻ: Tôi yêu Hóa Học | ➸ https://www.facebook.com/hoctothoahoc/
Câu 2: Cho dãy các oxit sau: SO , NO , NO, SO , CrO , P O , CO, N O , N O. Số oxit trong dãy tác dụng được
2 2 3 3 2 5 2 5 2
với H O ở điều kiện thường là
2
A. 5. B. 6. C. 8. D. 7.
Câu 3: Khi hòa tan hoàn toàn m gam mỗi kim loại vào nước dư, từ kim loại nào sau đây thu được thể tích khí
H (cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất) là nhỏ nhất?
2
A. K. B. Na. C. Li. D. Ca.
3. CHỦ ĐỀ 3. CHẤT TÁC DỤNG VỚI DUNG DỊCH AgNO /NH .
3 3
- R(CHO) ; axit fomic: HCOOH; Este của axit fomic: HCOOR; Glucozơ , fructozơ: C H O sinh Ag.
n 6 12 6
- Những chất có nối ba ở đầu mạch tạo kết tủa màu vàng, không gọi là phản ứng tráng bạc.
Câu 1: Cho dãy các chất: C H O ( gluco zơ) , HCOOCH , HCOONH , (CH ) CO, C H O (saccarozơ).
6 12 6 3 4 3 2 12 22 11
Số chất trong dãy tham gia được phản ứng tráng gương là
A. 3. B. 5. C. 6. D. 4.
Câu 2: Cho dãy các chất: glucozơ, xenlulozơ, saccarozơ, amilozơ, amilopectin Số chất trong dãy tham gia phản
ứng tráng gương là
A. 3. B. 4. C. 2. D. 1.
Câu 3: Cho dãy các chất: CH COOH, CH COOC H , HCOOH, HCOOCH . Số chất trong dãy tham gia phản
3 3 2 5 3
ứng tráng gương là
A. 3. B. 2. C. 4. D. 5.
Câu 4: Cho các hợp chất hữu cơ: CH O; CH O (mạch hở); C H O (mạch hở, đơn chức). Biết C H O không làm
2 2 2 3 4 2 3 4 2
chuyển màu quỳ tím ẩm. Số chất tác dụng được với dung dịch AgNO trong NH tạo ra kết tủa là
3 3
A. 2. B. 4. C. 3. D. 5.
Câu 5: Dãy gồm các dung dịch đều tham gia phản ứng tráng bạc là
A. Glucozơ, glixerol, amilozơ, axit fomic.
B. Glucozơ, fructozơ, amilozơ, saccarozơ.
C. Glucozơ, fructotozơ, axit fomic, anđehit axetic.
D. Fructozơ, saccarozơ, glixerol, anđehit axetic.
Câu 6: Chất nào dưới đây khi cho vào dung dịch AgNO trong NH dư, đun nóng, không xảy ra phản ứng
3 3
tráng bạc?
A. Axetilen. B. Fructozơ. C. axit fomic. D. Glucozơ.
Câu 7: Cho các chất sau axetilen, vinylaxetilen, anđehit fomic, axit fomic, metyl fomat, glixerol, saccarozơ,
fructozơ, penta-1,3-điin. Số chất tham gia phản ứng với dung dịch AgNO trong NH dư có kết tủa vàng nhạt là
3 3
A. 5. B. 3. C. 4. D. 6.
Câu 8: Cho dãy các chất: anđehit axetic, axetilen, glucozơ, axit axetic, metyl axetat. Số chất trong dãy có khả
năng tham gia phản ứng tráng bạc là
A. 2. B. 4. C. 5. D. 3.
Câu 9: Các chất trong dãy nào sau đây đều tạo kết tủa khi cho tác dụng với dung dịch AgNO trong NH dư, đun
3 3
nóng?
A. vinylaxetilen, glucozơ, đimetylaxetilen. B. vinylaxetilen, glucozơ, axit propionic.
C. vinylaxetilen, glucozơ, anđehit axetic. D. glucozơ, đimetylaxetilen, anđehit axetic.
Câu 10: Dãy gồm các chất đều phản ứng được với AgNO /NH tạo ra kim loại Ag là
3 3
A. benzanđehit, anđehit oxalic, etyl fomat, etyl axetat.
B. benzanđehit, anđehit oxalic, saccarozơ, metyl fomat.
C. axetilen, anđehit oxalic, etyl fomat, metyl fomat.
D. benzanđehit, anđehit oxalic, amoni fomat, metyl fomat.
Câu 11: Cho các chất: axetilen; but–2–in; metyl fomat; glucozơ; metyl axetat, fructozơ, amonifomat. Số chất tham
gia phản ứng tráng bạc là
A. 5. B. 4. C. 6. D. 3.
Câu 12: Cho dãy các chất : C H , HCHO, HCOOH, CH CHO, HCOONa, HCOOCH , C H O (glucozơ). Số
2 2 3 3 6 12 6
chất trong dãy tham gia được phản ứng tráng bạc là
A. 5. B. 4. C. 7. D. 6.
Câu 13: Cho các hợp chất hữu cơ: C H , C H , CH O, CH O (mạch hở), C H O (mạch hở, đơn chức). Biết
2 2 2 4 2 2 2 3 4 2
C H O không làm chuyển màu quỳ tím ẩm. Số chất tác dụng được với dung dịch AgNO trong NH tạo ra kết tủa
3 4 2 3 3

A. 4. B. 3. C. 2. D. 5.
Câu 14: Dãy gồm các dung dịch đều tham gia phản ứng tráng bạc là
A. Glucozơ, axit fomic, anđehit axetic. B. Glucozơ, glixerol, saccarozơ, axit fomic.
➸ Nguồn: thầy Võ Chánh Hoài | ➸ Chia sẻ: Tôi yêu Hóa Học | ➸ https://www.facebook.com/hoctothoahoc/
C. Frutozơ, glixerol, anđehit axetic. D. Glucozơ, frutozơ, saccarozơ.
Câu 15: Cho dãy các chất: CH CHO, HCOOH, C H OH, CH COCH . Số chất trong dãy có khả năng tham gia
3 2 5 3 3
phản ứng tráng bạc là
A. 1. B. 3. C. 2. D. 4.
Câu 16: Cho các chất sau Axit fomic, metyl fomat, axit axetic, glucozơ, tinh bột, xenlulozơ, anđehit axetic. Số
chất có phản ứng với dung dịch AgNO /NH cho ra Ag là
3 3
A. 4. B. 2. C. 3. D. 5.
Câu 17: Cho dãy các chất: HCOONH , HCHO, CH COOH, CH COOC H , HCOOH, C H OH, HCOOCH ,
4 3 3 2 5 2 5 3
HCOONa. Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng bạc là
A. 6. B. 4. C. 5. D. 3.
Câu 18: Cho các hợp chất: glucozơ, saccarozơ, anđehit axetic, axit fomic, metyl fomat, axetilen, but-2-in, vinyl
+
axetilen. Số hợp chất có khả năng khử được ion Ag trong dung dịch AgNO /NH khi đun nóng là
3 3
A. 5. B. 7. C. 4. D. 6.
Câu 19: Cho các chất sau glucozơ, axetilen, saccarozơ, anđehit axetic, but-2-in, etyl fomat. Số chất khi tác dụng
o
với dung dịch AgNO (NH , t ) cho kết tủa là
3 3
A. 3. B. 2. C. 5. D. 4.
Câu 20: Cho các chất sau axetilen, fomanđehit, phenyl fomat, glucozơ, anđehit axetic, metyl axetat, saccarozơ,
anbumin, natri fomat, axeton, but-1-in. Số chất có thể tạo kết tủa khi tác dụng với dung dịch AgNO trong NH là
3 3
A. 7. B. 5. C. 8. D. 6.
4. CHỦ ĐỀ 4. CHẤT PHẢN ỨNG ĐƯỢC VỚI Cu(OH) .
2
I. Phản ứng ở nhiệt độ thường
1. Những chất có nhiều nhóm -OH kề nhau→ phức màu xanh lam.
etilen glicol C H (OH) ; glixerol; Glucozo, frutozo, saccarozo, sobitol HO-CH -(CHOH) -CH -OH
2 4 2 2 4 2
2. Axit cacboxylic RCOOH: 2RCOOH + Cu(OH) → (RCOO) Cu + 2H O
2 2 2
-
3. Tripeptit trở lên và protein: Có phản ứng màu biure với Cu(OH) /OH tạo phức màu tím.
2
II. Phản ứng khi đun nóng
Những chất có chứa nhóm chức andehit –CHO khi tác dụng với Cu(OH) đun nóng sẽ cho kết tủa Cu O
2 2
màu đỏ gạch: Andehit; Glucozơ; Axit fomic, este fomat, muối fomiat,…
o
t
RCHO + 2Cu(OH) + NaOH  RCOONa + Cu O↓ + 2H O
2 2 đỏ gạch 2
Câu 1: Cho các chất: rượu (ancol) etylic, glixerin (glixerol), glucozơ, đimetyl ete và axit fomic. Số chất tác
dụng được với Cu(OH) là
2
A. 4. B. 3. C. 1. D. 2.
Câu 2: Cho các hợp chất sau: (a) HOCH -CH OH; (b) HOCH -CH -CH OH; (c) HOCH -CH(OH)-CH OH; (d)
2 2 2 2 2 2 2
CH3-CH(OH)-CH2OH; (e) CH3-CH2OH; (f) CH3-O-CH2CH3. Các chất đều tác dụng được với Na, Cu(OH)2 là
A. (a), (b), (c). B. (c), (d), (f). C. (a), (c), (d). D. (c), (d), (e).
Câu 3: Các dung dịch phản ứng được với Cu(OH) ở nhiệt độ thường là
2
A. lòng trắng trứng, fructozơ, tripanmitin. B. saccarozơ, etylaxetat anilin.
C. fructozơ, tristearin, xenlulozơ. D. glixerol, axit axetic, glucozơ.
Câu 4: Chất X có các đặc điểm sau: phân tử có nhiều nhóm -OH, có vị ngọt, hoà tan Cu(OH) ở nhiệt độ
2
thường, phân tử có liên kết glicozit, không làm mất màu nước brom. Chất X là
A. xenlulozơ. B. tinh bột. C. glucozơ. D. saccarozơ.
Câu 5: Cho các chất: saccarozơ, glucozơ, fructozơ, etyl fomat và vinyl axetat, Gly–Ala–Gly. Trong các chất trên,
số chất vừa có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc vừa có khả năng phản ứng với Cu(OH) ở điều kiện thường
2

A. 2. B. 5. C. 4. D. 3.
Câu 6: Cho các chất: ancol etylic, glixerol, glucozơ và axit fomic. Số chất tác dụng được với Cu(OH) là
2
A. 2. B. 3. C. 1. D. 4.
Câu 7: Cho các chất: saccarozơ, glucozơ, frutozơ, etyl fomat, axit fomic và anđehit axetic. Trong các chất trên, số
chất vừa có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc vừa có khả năng phản ứng với Cu(OH) ở điều kiện thường là
2
A. 4. B. 3. C. 2. D. 5.
Câu 8: Phản ứng hóa học không tạo ra dung dịch có màu là
A. glixerol với Cu(OH) . B. dung dịch axit axetic với Cu(OH) .
2 2
C. dung dịch lòng trắng trứng với Cu(OH) . D. Glyxin với dung dịch NaOH.
2
Câu 9: Cho các dung dịch chứa các chất hữu cơ mạch hở sau glucozơ, glixerol, ancol etylic, axit axetic, propan-
1,3-điol, etylen glicol, sobitol, axit oxalic. Số hợp chất đa chức trong dãy có khả năng hòa tan Cu(OH) ở nhiệt độ
2
thường là
➸ Nguồn: thầy Võ Chánh Hoài | ➸ Chia sẻ: Tôi yêu Hóa Học | ➸ https://www.facebook.com/hoctothoahoc/
A. 4. B. 6. C. 5. D. 3.
5. CHỦ ĐỀ 5. CHẤT PHẢN ỨNG ĐƯỢC VỚI DUNG DỊCH BROM
Dung dịch brom có màu nâu đỏ; Những chất tác dụng với dung dịch brom gồm
1. Các hợp chất hữu cơ có gốc hidrocacbon không no + hidrocacbon không no
2. Các hợp chất có nhóm chức andehit chỉ làm mất màu nước brom trong môi trường nước (phản ứng
oxi hóa khử); không làm mất màu nước brom trong môi trường CCl : Axit fomic; Este của axit fomic;
4
Glucozơ
3. Phenol (C H -OH) và anilin (C H -NH ): Phản ứng thế ở vòng thơm
6 5 6 5 2
Lưu ý: benzen, toluen có phản ứng với Brom nhưng là Brom khan và điều kiện để phản ứng là có bột sắt
(thế ở nhân) và ánh sáng khuếch tán (thế ở ngoài nhân)
Câu 1: Cho dãy các chất: CH =CH-COOCH , C H NH , C H OH, etylaxetat. Số chất trong dãy phản ứng được
2 3 6 5 2 6 5
với nước brom là
A. 4. B. 3. C. 2. D. 5.
Câu 2: Trong các chất: etylaxetat, glucozơ, axit glutamic, isoamyl axetat, vinylaxetat và bezyl axetat, fructozơ,
số chất có khả năng tham gia phản ứng với dung dịch nước brom là
A. 4. B. 2. C. 5. D. 3.
Câu 3: Chất X có công thức phân tử C H O N và làm mất màu dung dịch brom. Tên gọi của X là
3 7 2
A. axit α-aminopropionic. B. metyl aminoaxetat.
C. axit β-aminopropionic. D. amoni acrylat.
Câu 4: Cho dãy các chất: CH≡C–CH=CH ; CH COOH; CH =CH–CH –OH; CH COOCH=CH ; CH =CH . Số
2 3 2 2 3 2 2 2
chất trong dãy làm mất màu nước brom là
A. 5. B. 3. C. 4. D. 2.
Câu 5: Trong các chất: etilen, benzen, stiren, metyl acrylat, vinyl axetat, đimetyl ete, số chất có khả năng làm
mất màu nước brom là
A. 5. B. 4. C. 3. D. 6.
Câu 6: Cho dãy các chất: stiren, ancol benzylic, anilin, toluen, phenol. Số chất trong dãy có khả năng làm mất
màu nước brom là
A. 2. B. 5. C. 4. D. 3.
Câu 7: Cho các chất sau etilen, axetilen, phenol, buta-1,3-đien, toluen, anilin. Số chất làm mất màu nước brom
ở điều kiện thường là
A. 4. B. 2. C. 5. D. 3.
Câu 8: Cho dãy các chất: CH , C H , C H , C H OH, CH =CH-COOH, C H NH , C H OH, C H (benzen). Số
4 2 2 2 4 2 5 2 6 5 2 6 5 6 6
chất trong dãy phản ứng được với nước brom là
A. 6. B. 7. C. 5. D. 8.
Câu 9: Cho các chất: phenol, stiren, benzen, toluen, anilin, triolein, glixerol. Số chất tác dụng được với nước
brom là
A. 6. B. 5. C. 4. D. 3.
Câu 10: Cho các chất sau axetilen, phenol, glucozơ, toluen, isopren, axit acrylic, axit oleic, etanol, anilin. Số chất
làm mất màu nước brom ở điều kiện thường là
A. 7. B. 6. C. 4. D. 5.
Câu 11: Trong các chất: metan, etilen, benzen, stiren, glixerol, anđehit axetic, đimetyl ete, axit axetic, số chất có
khả năng làm mất màu nước brom là
A. 2. B. 3. C. 5. D. 4.
6. CHỦ ĐỀ 6. CHẤT PHẢN ỨNG ĐƯỢC VỚI H .
2
1. Các hợp chất hữu cơ có gốc hidrocacbon không no
2. Các hợp chất có nhóm chức andehit hoặc xeton
Câu 1: Cho các chất sau: glucozơ (1), saccarozơ (2), tinh bột (3), fructozơ (4). Những chất phản ứng hoàn toàn với
o
lượng dư H (Ni, t ) cùng tạo ra một sản phẩm là
2
A. (2), (3), (4). B. (1), (2), (4). C. (1), (3). D. (1), (4).
Câu 2: Ứng với công thức phân tử C H O có bao nhiêu hợp chất mạch hở, đơn chức bền tác dụng được với
3 4 2
o
khí H (xúc tác Ni, t )
2
A. 3. B. 4. C. 2. D. 1.
➸ Nguồn: thầy Võ Chánh Hoài | ➸ Chia sẻ: Tôi yêu Hóa Học | ➸ https://www.facebook.com/hoctothoahoc/
CH =CH-COOH; HCOOCH=CH
2 2
Câu 3: Trong các chất: etylaxetat, glucozơ, axit glutamic, isoamyl axetat, vinylaxetat, bezyl axetat, fructozơ, số
chất có khả năng tham gia phản ứng cộng hiđro (xúc tác Ni, đun nóng) là
A. 4. B. 2. C. 5. D. 3.
7. CHỦ ĐỀ 7. CHẤT PHẢN ỨNG ĐƯỢC VỚI DUNG DỊCH KIỀM
+ Este: RCOOR’ + NaOH → RCOONa + R’OH
+ Muối của amin: R-NH Cl + NaOH → R-NH + NaCl + H O
3 2 2
+ Aminoaxit: H N-R-COOH + NaOH → H N-R-RCOONa + H O
2 2 2
+ Muối của nhóm amino của aminoaxit: HOOC-R-NH Cl + 2NaOH → NaOOC-R-NH + NaCl + 2H O
3 2 2
+ Peptit và protein
Lưu ý: Chất tác dụng với kim loại kiềm: Chứa nhóm -OH; Chứa nhóm -COOH
Câu 1: Cho các chất: etyl axetat, anilin, axit acrylic, tinh bột, phenylamoniclorua, tripeptit. Trong các chất
này, số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là
A. 3. B. 6. C. 5. D. 4.
Câu 2: Cho chất hữu cơ X có công thức phân tử C H O N tác dụng với dung dịch NaOH, thu được chất hữu cơ
2 8 3 2
đơn chức Y và các chất vô cơ. Khối lượng phân tử (theo đvC) của Y là
A. 46. B. 85. C. 45. D. 68.
C H NH NO => Y là C H NH
2 5 3 3 2 5 2
Câu 3: Cho hai hợp chất hữu cơ X, Y có cùng công thức phân tử là C H NO . Khi phản ứng với dung dịch NaOH,
3 7 2
X tạo ra H NCH COONa và chất hữu cơ Z; còn Y tạo ra CH =CHCOONa và khí T. Các chất Z và T lần lượt là
2 2 2
A. CH OH và NH . B. CH OH và CH NH . C. CH NH và NH . D. C H OH và N .
3 3 3 3 2 3 2 3 2 5 2
Câu 4: Số hợp chất là đồng phân cấu tạo, có cùng công thức phân tử C H O , tác dụng được với dung dịch
4 8 2
NaOH nhưng không tác dụng được với Na là
A. 3. B. 1. C. 2. D. 4.
Chỉ tính đồng phân este.
Câu 5: Hai hợp chất hữu cơ X và Y có cùng công thức phân tử là C H NO , đều là chất rắn ở điều kiện thường.
3 7 2
Chất X phản ứng với dung dịch NaOH, giải phóng khí. Chất Y có phản ứng trùng ngưng. Các chất X và Y
lần lượt là
A. vinylamoni fomat và amoni acrylat. B. axit 2-aminopropionic và axit 3-
aminopropionic.
C. axit 2-aminopropionic và amoni acrylat. D. amoni acrylat và axit 2-aminopropionic.
Câu 6: Cho dãy các chất: phenyl axetat, anlyl axetat, metyl axetat, etyl fomat, tripanmitin. Số chất trong dãy khi
thủy phân trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng sinh ra ancol là
A. 3. B. 5. C. 4. D. 2.
Câu 7: Cho dãy các dung dịch: axit axetic, glixerol, phenylamoni clorua, natri axetat, metylamin, glyxin. Số
dung dịch trong dãy tác dụng được với dung dịch NaOH là
A. 4. B. 3. C. 6. D. 5.
8. CHỦ ĐỀ 8. CHẤT PHẢN ỨNG ĐƯỢC VỚI DUNG DỊCH AXIT (HCl, H SO loãng)
2 4
+ Hợp chất chứa gốc hidrocacbon không no: axit không no, este không no
+ Muối của axit cacboxylic: RCOONa + HCl → RCOOH + NaCl
+ Amin: R-NH + HCl → R-NH Cl; + Aminoaxit: HOOC-R-NH + HCl → HOOC-R-NH Cl
2 3 2 3
+ Muối của nhóm cacboxyl của aminoaxit: H N-R-COONa + 2HCl → ClH N-R-COONa + NaCl
2 3
+ Ngoài ra còn có este, peptit, protein, saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ tham gia phản ứng thủy phân trong
môi trương axit (HCl/H SO (loãng) chỉ đóng vai trò làm môi trường chứ không phản ứng).
2 4
Câu 1: Đun nóng chất H N-CH -CONH-CH(CH )-CONH-CH -COOH trong dung dịch HCl (dư), sau khi các phản
2 2 3 2
ứng kết thúc thu được sản phẩm là
A. H N-CH -COOH, H N-CH(CH )-COOH.
B. H N-CH -COOH, H N-CH -CH -COOH.
2 2 2 3 2 2 2 2 2
+ - + - + - +
D. H N -CH -COOHCl , H N -CH(CH )-
C. H N -CH -COOHCl , H N -CH -CH -COOHCl .
3 2 3 2 2 3 2 3 3
-
COOHCl .
Câu 2: Cho dãy các chất: C H NH (anilin), H NCH COOH, CH COOC H , Gly – Ala, CH CH COOH,
6 5 2 2 2 3 2 5 3 2
CH CH CH NH . Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch HCl là
3 2 2 2
A. 5. B. 2. C. 3. D. 4.
➸ Nguồn: thầy Võ Chánh Hoài | ➸ Chia sẻ: Tôi yêu Hóa Học | ➸ https://www.facebook.com/hoctothoahoc/
9. CHỦ ĐỀ 9. CHẤT PHẢN ỨNG ĐƯỢC VỚI CẢ DUNG DỊCH NaOH VÀ HCl.
Este không no; aminoaxit; Este của aminoaxit; Muối amoni của axit cacboxylic; Phản ứng thủy phân
este, peptit, protein,…
Câu 1: Cho các loại hợp chất: aminoaxit (X), muối amoni của axit cacboxylic (Y), amin (Z), este của aminoaxit
(T). Dãy gồm các loại hợp chất đều tác dụng được với dung dịch NaOH và đều tác dụng được với dung dịch
HCl là
A. X, Y, Z, T. B. X, Y, T. C. X, Y, Z. D. Y, Z, T.
o
Câu 2: Cho từng chất H N−CH −COOH, CH −COOH, CH −COOCH lần lượt tác dụng với dung dịch NaOH (t )
2 2 3 3 3
o
và với dung dịch HCl (t ). Số phản ứng xảy ra là
A. 5. B. 6. C. 4. D. 3.
H N−CH −COOH; CH −COOCH phản ứng với cả HCl và NaOH. CH −COOH chỉ phản ứng với NaOH.
2 2 3 3 3
10. CHỦ ĐỀ 10. CHẤT ĐỔI MÀU QUỲ TÍM
- Những chất làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ (tính axit)
+ Axit cacboxylic: RCOOH
+ Muối của axit mạnh và bazơ yếu thủy phân theo thuyết axit – bazơ của Bronsted : R-NH3Cl, CuSO4,
NH Cl; + Aminoaxit có số nhóm -COOH nhiều hơn số nhóm -NH : axit glutamic,…
4 2
- Những chất làm quỳ tím chuyển sang màu xanh (tính bazơ)
+ Amin các bậc: R-NH (trừ C H NH ) …
2 6 5 2
+ Muối của bazơ mạnh và axit yếu, thủy phân theo thuyết axit – bazơ của Bronsted RCOONa, C H ONa,
2 5
C H ONa (natri phenolat), Na CO , NaHCO (là muối axit nhưng cho môi trường bazơ), …
6 5 2 3 3
+ Aminoaxit có số nhóm -NH nhiều hơn số nhóm -COOH: lysin,....
2
Câu 1: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh?
A. Phenylamoni clorua. B. Etylamin. C. Anilin. D. Glyxin.
Câu 2: Dung dịch nào sau đây làm phenolphtalein đổi màu?
A. axit axetic. B. alanin. C. glyxin. D. metylamin.
Câu 3: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím đổi thành màu xanh?
A. Dung dịch lysin. B. Dung dịch alanin. C. Dung dịch glyxin. D. Dung dịch valin.
Câu 4: Dãy gồm các chất đều làm giấy quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là
A. anilin, metyl amin, amoniac. B. amoni clorua, metyl amin, natri hiđroxit.
C. anilin, amoniac, natri hiđroxit. D. metyl amin, amoniac, natri axetat.
Câu 5: Trong số các dung dịch: Na CO , KCl, CH COONa, NH Cl, NaHSO , C H ONa (natri phenolat), những
2 3 3 4 4 6 5
dung dịch có pH > 7 là
A. KCl, C H ONa, CH COONa. B. NH Cl, CH COONa, NaHSO .
6 5 3 4 3 4
C. Na CO , NH Cl, KCl. D. Na CO , C H ONa, CH COONa.
2 3 4 2 3 6 5 3
Câu 6: Có các dung dịch riêng biệt sau: C H -NH Cl (phenylamoni clorua), H N-CH -CH -CH(NH )-COOH,
6 5 3 2 2 2 2
ClH N-CH -COOH, HOOC-CH -CH -CH(NH )-COOH, H N-CH -COONa. Số dung dịch có pH < 7 là
3 2 2 2 2 2 2
A. 2. B. 4. C. 5. D. 3.
Câu 7: Cho các dung dịch: C H NH (anilin), CH NH , NaOH, C H OH và H NCH COOH. Trong các dung dịch
6 5 2 3 2 2 5 2 2
trên, số dung dịch có thể làm đổi màu phenolphtalein là
A. 3. B. 4. C. 2. D. 5.
Câu 8: Cho ba dung dịch có cùng nồng độ mol: (1) H NCH COOH, (2) CH COOH, (3) CH CH NH . Dãy xếp
2 2 3 3 2 2
theo thứ tự pH tăng dần là
A. 2, 1, 3. B. 2, 3, 1. C. 3, 1, 2. D. 1, 2, 3.
Câu 9: Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu hồng?
A. Axit aminoaxetic. B. Axit α-aminopropionic.
C. Axit α-aminoglutaric. D. Axit α,ε-điaminocaproic.
Câu 10: Trong các chất: CH –CH –NH , H N–CH –COOH, H N–CH –CH(NH )–COOH, HOOC–CH –CH –
3 2 2 2 2 2 2 2 2 2
CH(NH )–COOH, số chất làm xanh quỳ tím ẩm là
2
A. 4. B. 3. C. 1. D. 2.
11. CHỦ ĐỀ 11. ĐỒNG PHÂN CỦA CHẤT HỮU CƠ
Xác định giá trị k dựa vào công thức C H Oz (z  0)
n 2n+2-2k
=> Xác định nhóm chức : -OH, -COOH, -CH=O, -COO- …
=> Xác định gốc hiđrocacbon no, không no, thơm, vòng, hở…
➸ Nguồn: thầy Võ Chánh Hoài | ➸ Chia sẻ: Tôi yêu Hóa Học | ➸ https://www.facebook.com/hoctothoahoc/
1 2 3 4 1 2 3 4
Điều kiện có đồng phân hình học: R R C = CR R ( thì R ≠ R và R ≠ R )
Câu 1: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C H O là
4 8 2
A. 6. B. 5. C. 2. D. 4.
Câu 2: Số đồng phân cấu tạo của amin bậc một có cùng công thức phân tử C H N là
4 11
A. 4. B. 3. C. 5. D. 2.
Câu 3: Tổng số hợp chất hữu cơ no, đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân tử C5H10O2, phản ứng được với
dung dịch NaOH nhưng không có phản ứng tráng bạc, không làm đổi màu quỳ tím là
A. 4. B. 5. C. 8. D. 9.
Câu 4: Ứng với công thức phân tử C H O N có bao nhiêu chất vừa phản ứng được với dung dịch NaOH, vừa
2 7 2
phản ứng được với dung dịch HCl?
A. 3. B. 1. C. 4. D. 2.
CH COONH ; HCOONH CH
3 4 3 3
Câu 5: Cặp chất nào sau đây không phải là đồng phân của nhau?
A. Saccarozơ và xenlulozơ. B. Glucozơ và fructozơ.
C. Ancol etylic và đimetyl ete. D. 2-metylpropan-1-ol và butan-2-ol.
Cho glixerol (glixerin) phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C H COOH và C H COOH,
Câu 6: 17 35 15 31 số loại trieste
được tạo ra tối đa là
A. 6. B. 3. C. 5. D. 4.
Câu 7: Số hợp chất đơn chức, đồng phân cấu tạo của nhau có cùng công thức phân tử C H O , đều tác dụng được
4 8 2
với dung dịch NaOH nhưng không tác dụng với Na là
A. 5. B. 3. C. 6. D. 4.
Câu 8: Số đipeptit tối đa có thể tạo ra từ một hỗn hợp gồm alanin và glyxin là
A. 3. B. 1. C. 2. D. 4.
G-G; A-A; G-A; A-G
Câu 9: Có bao nhiêu tripeptit (mạch hở) khác loại mà khi thủy phân hoàn toàn đều thu được 3 aminoaxit: glyxin,
alanin và phenylalanin?
A. 4. B. 9. C. 3. D. 6.
Công thức tính là n! => 3! = 6.
Câu 10: Hai chất X và Y có cùng công thức phân tử C H O . Chất X phản ứng được với kim loại Na và tham
2 4 2
gia phản ứng tráng bạc. Chất Y phản ứng được với kim loại Na và hoà tan được CaCO . Công thức của X,
3
Y lần lượt là
A. HCOOCH , HOCH CHO. B. HCOOCH , CH COOH.
3 2 3 3
C. HOCH CHO, CH COOH. D. CH COOH, HOCH CHO.
2 3 3 2
Câu 11: Thủy phân este X mạch hở có công thức phân tử C H O , sản phẩm thu được có khả năng tráng
4 6 2
bạc. Số este X thỏa mãn tính chất trên là
A. 4. B. 3. C. 6. D. 5.
Câu 12: Số trieste khi thủy phân đều thu được sản phẩm gồm glixerol, axit CH COOH và axit C H COOH
3 2 5

A. 9. B. 4. C. 6. D. 2.
C H O N
Câu 13: Cho axit cacboxylic X phản ứng với chất Y thu được một muối có công thức phân tử
3 9 2
(sản phẩm duy nhất). Số cặp chất X và Y thỏa mãn điều kiện trên là
A. 3. B. 2. C. 4. D. 1.
X(HCOOH); C H NH (Y) => sp HCOONH C H
2 5 2 3 2 5
X (HCOOH); CH NHCH (Y) => sp HCOONH (CH )
3 3 2 3 2
X (CH COOH); CH NH (Y) => sp CH COONH CH
3 3 2 3 3 3
X (C H COOH); NH (Y) => sp C H COONH
2 5 3 2 5 4
Câu 14: Số nhóm amino và số nhóm cacboxyl có trong một phân tử axit glutamic tương ứng là
A. 1 và 2. B. 1 và 1. C. 2 và 1. D. 2 và 2.
Câu 15: Hợp chất X có công thức phân tử C H O , khi tham gia phản ứng xà phòng hóa thu được một anđehit
5 8 2
và một muối của axit cacboxylic. Số đồng phân cấu tạo thỏa mãn tính chất trên của X là
A. 5. B. 3. C. 4. D. 2.
12. CHỦ ĐỀ 12. PHẢN ỨNG THỦY PHÂN
1. Este bị thủy phân trong môi trường axit, môi trường kiềm
2. Chất béo xà phòng hóa tạo ra muối và glixerol
3. Đisaccarit, polisaccarit (saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ) bị thủy phân trong môi trường axit
4. Peptit và protein thủy phân trong môi trường axit, lẫn môi trường kiềm
➸ Nguồn: thầy Võ Chánh Hoài | ➸ Chia sẻ: Tôi yêu Hóa Học | ➸ https://www.facebook.com/hoctothoahoc/
Câu 1: Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, aly-ala đều có khả năng tham gia phản ứng
A. thủy phân. B. tráng gương. C. trùng ngưng. D. hoà tan Cu(OH) .
2
Câu 2: Một este có công thức phân tử là C H O , khi thuỷ phân trong môi trường axit thu được axetanđehit.
4 6 2
Công thức cấu tạo thu gọn của este đó là
A. CH =CH-COO-CH . B. HCOO-C(CH )=CH .
2 3 3 2
C. HCOO-CH=CH-CH . D. CH COO-CH=CH .
3 3 2
Câu 3: Thủy phân este có công thức phân tử C H O (với xúc tác axit), thu được 2 sản phẩm hữu cơ X và Y. Từ
4 8 2
X có thể điều chế trực tiếp ra Y. Vậy chất X là
A. rượu metylic. B. etyl axetat. C. axit fomic. D. rượu etylic.
Câu 4: Este X không no, mạch hở, có tỉ khối hơi so với oxi bằng 3,125 và khi tham gia phản ứng xà phòng hoá
tạo ra một anđehit và một muối của axit hữu cơ. Có bao nhiêu công thức cấu tạo phù hợp với X?
A. 2. B. 4. C. 5. D. 3.
C H O : C H COOCH=CH ; CH COOCH=CH-CH
5 8 2 2 5 2 3 3
Câu 5: Xà phòng hoá một hợp chất có công thức phân tử C H O trong dung dịch NaOH (dư), thu được glixerol
10 14 6
và hỗn hợp gồm ba muối (không có đồng phân hình học). Công thức của ba muối đó là
A. CH =CH-COONa, CH -CH -COONa và HCOONa.
2 3 2
B. CH -COONa, HCOONa và CH -CH=CH-COONa.
3 3
C. CH =CH-COONa, HCOONa và CH≡C-COONa.
2
D. HCOONa, CH≡C-COONa và CH -CH -COONa.
3 2
Từ CTPT => k = 4 => loại C, D vì quá số LK pi; loại B vì CH -CH=CH-COONa có đồng phân hình học =>
3
A
Câu 6: Các chất đều không bị thuỷ phân trong dung dịch H SO loãng nóng là
2 4
A. tơ capron; nilon-6,6; polietilen. B. poli(vinyl axetat); polietilen; cao su buna.
C. nilon-6,6; poli(etylen-terephtalat); polistiren. D. polietilen; cao su buna; polistiren.
Câu 7: Thủy phân este Z trong môi trường axit thu được hai chất hữu cơ X và Y (M < M ). Bằng một phản ứng
X Y
có thể chuyển hoá X thành Y. Chất Z không thể là
A. metyl propionat. B. metyl axetat. C. etyl axetat. D. vinyl axetat.
Câu 8: Hợp chất hữu cơ mạch hở X có công thức phân tử C H O . Thuỷ phân X tạo ra hai ancol đơn chức có
6 10 4
số nguyên tử cacbon trong phân tử gấp đôi nhau. Công thức của X là
A. C H OCO-COOCH . B. CH OCO-CH -CH -COOC H .
2 5 3 3 2 2 2 5
C. CH OCO-CH -COOC H . D. CH OCO-COOC H .
3 2 2 5 3 3 7
Câu 9: Thủy phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit X, thu được 2 mol glyxin (Gly), 1 mol alanin (Ala), 1 mol valin
(Val) và 1 mol phenylalanin (Phe). Thủy phân không hoàn toàn X thu được đipeptit Val-Phe và tripeptit Gly-Ala-
Val nhưng không thu được đipeptit Gly-Gly. Chất X có công thức là
A. Gly-Ala-Val-Phe-Gly. B. Gly-Phe-Gly-Ala-Val.
C. Val-Phe-Gly-Ala-Gly. D. Gly-Ala-Val-Val-Phe.
Câu 10: Nếu thuỷ phân không hoàn toàn pentapeptit Gly-Ala-Gly-Ala-Gly thì thu được tối đa bao nhiêu
đipeptit khác nhau?
A. 1. B. 4. C. 2. D. 3.
Câu 11: Cho các polime: (1) polietilen, (2) poli(metyl metacrylat), (3) polibutađien, (4) polistiren, (5)
poli(vinyl axetat) và (6) tơ nilon-6,6. Trong các polime trên, các polime có thể bị thuỷ phân trong dung dịch axit và
dung dịch kiềm là
A. (1), (4), (5). B. (1), (2), (5). C. (2), (5), (6). D. (2), (3), (6).
Este X là hợp chất thơm có công thức phân tử là C H O . Cho X tác dụng với dung dịch
Câu 12: NaOH, tạo
9 10 2
ra hai muối đều có phân tử khối lớn hơn 80. Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A. CH COOCH C H . B. HCOOC H C H . C. C H COOC H . D. C H COOC H
3 2 6 5 6 4 2 5 6 5 2 5 2 5 6 5.
Câu 13: Cho dãy các chất sau: toluen, phenyl fomat, fructozơ, glyxylvalin (Gly-Val), etylen glicol, triolein. Số
chất bị thuỷ phân trong môi trường axit là
A. 6. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 14: Cho các este: etyl fomat (1), vinyl axetat (2), triolein (3), metyl acrylat (4), phenyl axetat (5). Dãy gồm
các este đều phản ứng được với dung dịch NaOH (đun nóng) sinh ra ancol là
A. 1, 3, 4. B. 3, 4, 5. C. 1, 2, 3. D. 2, 3, 5.
Câu 15: Chất nào sau đây khi đun nóng với dung dịch NaOH thu được sản phẩm có anđehit?
A. CH –COO–CH –CH=CH . B. CH –COO–C(CH )=CH .
3 2 2 3 3 2
C. CH =CH–COO–CH –CH . D. CH –COO–CH=CH–CH .
2 2 3 3 3
Câu 16: Dãy các chất đều có khả năng tham gia phản ứng thủy phân trong dung dịch H SO đun nóng là
2 4
A. glucozơ, tinh bột và xenlulozơ. B. saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ.
➸ Nguồn: thầy Võ Chánh Hoài | ➸ Chia sẻ: Tôi yêu Hóa Học | ➸ https://www.facebook.com/hoctothoahoc/
C. glucozơ, saccarozơ và fructozơ. D. fructozơ, saccarozơ và tinh bột.
Câu 17: Este nào sau đây khi phản ứng với dung dịch NaOH dư, đun nóng không tạo ra hai muối?
A. C H COOC H (phenyl benzoat). B. CH COO−[CH ] −OOCCH CH .
6 5 6 5 3 2 2 2 3
C. CH OOC−COOCH . D. CH COOC H (phenyl axetat).
3 3 3 6 5
Câu 18: Khi xà phòng hóa triglixerit X bằng dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được sản phẩm gồm glixerol, natri
oleat, natri stearat và natri panmitat. Số đồng phân cấu tạo thỏa mãn tính chất trên của X là
A. 4. B. 2. C. 1. D. 3.
13. CHỦ ĐỀ 13. PHẢN ỨNG SINH RA ĐƠN CHẤT
Câu 1: Thí nghiệm nào sau không tạo ra đơn chất?
A. Sục khí F vào dung dịch H SO (loãng). B. Cho khí NH đi qua CuO nung nóng.
2 2 4 3
C. Sục khí HI vào dung dịch FeCl . D. Cho dung dịch FeCl vào dung dịch AgNO .
3 3 3
A. F + H OHF + O ; B.  N + Cu + H O; C I + FeCl
2 2 2 2 2 2 2
Câu 2: Thực hiện các thí nghiệm sau
(1) Cho kim loại Mg tới dư vào dung dịch FeCl .
3
(2) Cho kim loại Na vào dung dịch CuSO dư.
4
(3) Cho AgNO vào dung dịch Fe(NO ) .
3 3 2
(4) Nhiệt phân AgNO .
3
(5) Cho khí CO đi qua ống đựng bột Al O nung nóng.
2 3
Thí nghiệm thu được kim loại khi kết thúc phản ứng là
A. (1), (2), (3), (4). B. (1), (3), (4), (5). C. (2), (5). D. (1), (3), (4).
Câu 3: Tiến hành các thí nghiệm sau
(a) Cho Mg vào dung dịch Fe (SO ) dư.
2 4 3
(b) Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2.
(c) Dẫn khí H dư qua bột CuO nung nóng.
2
(d) Cho Na vào dung dịch CuSO dư.
4
(e) Nhiệt phân AgNO .
3
(g) Đốt FeS trong không khí.
2
(h) Điện phân dung dịch CuSO với điện cực trơ.
4
Sau khi kết thúc phản ứng, số thí nghiệm thu được kim loại là
A. 5. B. 2. C. 4. D. 3.
Câu 4: Tiến hành các thí nghiệm sau
(a) Cho Mg vào dung dịch Fe (SO ) dư.
2 4 3
(b) Dẫn khí H dư qua bột MgO nung nóng.
2
(c) Cho dung dịch AgNO tác dụng với dung dịch Fe(NO ) dư.
3 3 2
(d) Cho Na vào dung dịch MgSO .
4
(e) Nhiệt phân Hg(NO ) .
3 2
(g) Đốt Ag S trong không khí
2
Số thí nghiệm không tạo thành kim loại là
A. 2. B. 5. C. 3. D. 4.
Câu 5: Tiến hành các thí nghiệm sau
(a) Cho NH Cl tác dụng với NaOH.
4
(b) Cho NH tác dụng với O dư ở nhiệt độ cao.
3 2
(c) Nhiệt phân Cu(NO3)2.
(d) Cho HCl tác dụng với dung dịch KMnO .
4
(e) Sục khí CO qua nước vôi trong dư.
2
(g) Điện phân dung dịch CuCl với điện cực trơ.
2
(h) Dẫn khí CO dư qua bột MgO nung nóng.
Sau khi phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được đơn chất là
A. 5. B. 6. C. 4. D. 7.
Câu 6: Tiến hành các thí nghiệm sau ở điều kiện thích hợp
(a) Sục khí SO vào dung dịch H S.
2 2
(b) Sục khí F vào nước.
2
(c) Sục khí CO vào dung dịch NaOH.
2
(d) Cho Si vào dung dịch NaOH đặc.
(e) Cho Na SO vào dung dịch H SO .
2 3 2 4
Số thí nghiệm sinh ra đơn chất là
A. 5. B. 4. C. 3. D. 2.
Câu 7: Cho các phản ứng:
➸ Nguồn: thầy Võ Chánh Hoài | ➸ Chia sẻ: Tôi yêu Hóa Học | ➸ https://www.facebook.com/hoctothoahoc/

onthicaptoc.com Bài tập trắc nghiệm lý thuyết hóa học theo chủ đề

Xem thêm
1.1 Phương trình bậc nhất hai ẩn
1.1.1Phương trình bậc nhất hai ẩn
Định nghĩa .
BÀI TOÁN THỰC TẾ TIỆM CẬN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ
Câu 1.Để loại bỏ chất gây ô nhiễm không khí từ khí thải của một nhà máy, người ta ước tính chi phí cần bỏ ra là (triệu đồng).
Số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là?
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC
Câu 1: Điểm là điểm trên đường tròn lượng giác, biểu diễn cho góc lượng giác có số đo . Tìm khẳng định đúng.
A. .B. .C. .D. .
BÀI 2: SỰ ĐIỆN LI, THUYẾT BRONSTED-LOWRY VỀ ACID-BASE
A. LÝ THUYẾT
Sự điện li là quá trình phân li các chất khi tan trong nước thành các ion. Chất điện li là những chất tan trong nước phân li thành các ion . Chất không điện li là chất khi tan trong nước không phân li thành các ion
PHƯƠNG PHÁP TÌM GIÁ TRỊ LỚN NHẤT VÀ GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT
DỰA VÀ BẢNG BIẾN THIÊN VÀ ĐỒ THỊ
Ví dụ 1: Cho hàm số liên tục trên đoạn và có bảng biến thiên trong đoạn như hình. Gọi là giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn . Tìm giá trị của ?
TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI ÔN TẬP CHƯƠNG PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Câu 1.Trong không gian , cho điểm và mặt phẳng .
Khẳng định nào sau là đúng hay sai?
TRẮC NGHIỆM LÝ THUYẾT GIAO THOA SÓNG CƠ
Câu 1: (SBT - KNTT) Hiện tượng giao thoa sóng là hiện tượng
A. giao thoa của hai sóng tại một điểm trong môi trường.