onthicaptoc.com
HỆ THỐNG BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
ĐẠI SỐ 11-CHƯƠNG 1
CHỦ ĐỀ . PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
LOẠI . PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN
Câu 1.Phương trình có nghiệm thỏa mãn là :
A. B. . C. . D. .
Câu 2.Số nghiệm của phương trình trong khoảng là
A. . B. . C. . D. .
Câu 3.Số nghiệm của phương trình: với là
A. 1. B. 0. C. 2. D. 3.
Câu 4.Phương trình có bao nhiêu nghiệm thõa .
A. . B. . C. . D. .
Câu 5.Số nghiệm của phương trình với là :
A. . B. . C. . D. .
Câu 6.Phương trình có số nghiệm thuộc là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 7.Tìm sô nghiệm nguyên dương của phương trình sau .
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 8.Số nghiệm của phương trình: với là
A. . B. . C. . D. .
Câu 9.Số nghiệm của phương trình với là
A. . B. . C. . D. .
Câu 10.Số nghiệm của phương trình thuộc khoảng là
A. . B. . C. . D. .
Câu 11:Tìm tổng các nghiệm của phương trình: trên
A. B. C. D.
Câu 12:Tìm số nghiệm nguyên dương của phương trình: .
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 13:Cho phương trình: . Với giá trị nào của m thì phương trình có nghiệm:
A. . B. .
C. . D. .
Câu 14:Phương trình có nghiệm khi thỏa điều kiện
A. . B. C. D.
Câu 15:Phương trình có nghiệm khi là
A. . B. . C. . D. .
Câu 16:Cho phương trình: . Với giá trị nào của thì phương trình có nghiệm
A. . B. .
C. . D. .
Câu 17:Cho phương trình . Tìm m để phương trình có nghiệm?
A. Không tồn tại m. B. .
C. D. mọi giá trị của m.
Câu 18:Để phương trình có nghiệm, ta chọn
A. . B. . C. . D. .
Câu 19:Nghiệm âm lớn nhất và nghiệm dương nhỏ của phương trình theo thứ tự là:
A. . B. .
C. . D. .
Câu 20:Tìm tổng các nghiệm của phương trình trên
A. B. C. D.
Câu 21:Gọi là tập nghiệm của phương trình . Khi đó
A. . B. . C. . D. .
Câu 22:Trong nửa khoảng , phương trình có tập nghiệm là
A. . B. . C. . D. .
Câu 23:Số nghiệm của phương trình trong đoạn là
A. B. C. D.
Câu 24:Nghiệm của phương trình trong nửa khoảng là
A. . B. . C. . D. .
Câu 25:Nghiệm của phương trình , với là
A. B.
C. D. ,
Câu 26:Số nghiệm của phương trình trên khoảng
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 27:Phương trình nào tương đương với phương trình .
A. . B. . C. . D. .
Câu 28: Phương trình tương đương với phương trình nào sau đây?
A. . B. . C. . D. .
Câu 29:Số nghiệm của phương trình thuộc đoạn là
A. . B. . C. . D. .
Câu 30:Tìm số nghiệm nghiệm đúng phương trình :
A. 1 B.2 C. 3 D. 4
Câu 31:Số nghiệm thuộc của phương trình là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 32:Phương trình tương đương với phương trình:
A. B. C. D.
Câu 33:Các nghiệm thuộc khoảng của phương trình là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 34:Các nghiệm thuộc khoảng của phương trình: là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 35:Trong nửa khoảng , phương trình có số nghiệm là:
A. 4. B. 3. C. 2. D. 1.
Câu 36:Để phương trình có nghiệm, tham số m phải thỏa mãn điều kiện:
A. B. C. D.
Câu 37:Để phương trình: có nghiệm, tham số phải thỏa điều kiện:
A. . B. . C. . D. .
Câu 38:Để phương trình có nghiệm, tham số phải thỏa mãn điều kiện:
A. B. C. D.
LOẠI . PHƯƠNG TRÌNH BẬC 2 CỦA MỘT HÀM SỐ LG
Câu 39: Nghiệm của phương trình thỏa điều kiện: .
A. . B. . C. . D. .
Câu 40: Nghiệm của phương trình lượng giác: thỏa điều kiện là:
A. B. C. D.
Câu 41: Nghiệm của phương trình thỏa điều kiện: .
A. . B. . C. . D. .
Câu 42: Trong , phương trình có tập nghiệm là
A. . B. . C. . D. .
Câu 43: Nghiệm của phương trình thỏa điều kiện: .
A. . B. . C. . D. .
Câu 44: Nghiệm của phương trình lượng giác: thõa điều kiện là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 45: Nghiệm của phương trình trong khoảng là :
A. . B. . C. . D. .
Câu 46: Giải phương trình lượng giác có nghiệm là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 47: Phương trình có nghiệm là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 48: Tìm m để phương trình có nghiệm .
A. B. C. D.
Câu 49: Nghiệm của phương trình thỏa điều kiện: .
A. . B. . C. . D. .
Câu 50: Phương trình có nghiệm là:
A. . B. .
C. . D. Vô nghiệm.
Câu 51: Họ nghiệm của phương trình là
A. . B. . C. . D. .
Câu 52: Trong các nghiệm sau, nghiệm âm lớn nhất của phương trình là :
A. . B. . C. . D. .
Câu 53: Số nghiệm của phương trình trong khoảng là :
A. . B. . C. . D. .
Câu 54: Phương trình có nghiệm là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 55: Phương trình có nghiệm là:
A. , . B. , .
C. , . D. Vô nghiệm.
Câu 56: Giải phương trình .
A. , . B. , .
C. , . D. , .
Câu 57: Cho phương trình . Để phương trình vô nghiệm, các giá trị của tham số phải thỏa mãn điều kiện:
A. . B. .
C. . D. .
Câu 58: Phương trình có nghiệm là
A. , . B. , .
C. , . D. , .
Câu 59: Phương trình: có nghiệm là:
A. . B. .
C. . D. .
Câu 60: Phương trình tương đương với phương trình:
A. . B. . C. . D. .
Câu 61: Tổng tất cả các nghiệm của phương trình trên là
A. . B. . C. . D. .
Câu 62: Số nghiệm của phương trình trong khoảng là :
A. . B. . C. . D. .
Câu 63: Cho phương trình . Các nghiệm thuộc khoảng của phương trình là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 64: Phương trình: có nghiệm là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 65:Cho phương trình: . Các nghiệm của phương trình thuộc khoảng là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 66:Tìm tất cả giá trị của m để phương trình có nghiệm?
A. . B. . C. . D. .
Câu 67:Để phương trình: có nghiệm, các giá trị thích hợp của tham số là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 68: Để phương trình có nghiệm, điều kiện thích hợp cho tham số là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 69:Cho phương trình: trong đó là tham số. Để phương trình là vô nghiệm, thì các giá trị thích hợp của là:
A. . B. .
C. . D. .
Câu 70: Cho phương trình: , trong đó là tham số. Để phương trình có nghiệm, các giá trị thích hợp của là
A. hay . B. hay .
C. hay . D. hay .
LOẠI . PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT VỚI SIN VÀ COSIN
Câu 71: Nghiệm của phương trình là:
A. . B. .
C. . D. .
Câu 72: Nghiệm của phương trình là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 73: Số nghiệm của phương trình trên khoảng là
A.. B.. C.. D..
Câu 74: Nghiệm của phương trình là:
A.. B.. C.. D..
Câu 75: Phương trình: tương đương với phương trình nào sau đây:
A. B. C. D.
Câu 76: Với giá trị nào của thì phương trình có nghiệm.
A.. B.. C.. D..
Câu 77: Điều kiện để phương trình có nghiệm là :
A.. B.. C.. D..
Câu 78: Cho phương trình: . Để phương trình có nghiệm thì giá trị thích hợp của tham số là
A.. B.. C.. D..
Câu 79: Tìm m để pt có nghiệm là
A. . B. .
C. . D. .
Câu 80: Điều kiện có nghiệm của pt là
A.. B.. C.. D..
Câu 81: Điều kiện để phương trình vô nghiệm là
A. . B. . C. . D. .
Câu 82: Điều kiện để phương trình có nghiệm là
A. . B. . C. . D. .
Câu 83: Tìm điều kiện để phương trình vô nghiệm.
A. . B. . C. . D. .
Câu 84: Tìm điều kiện để phương trình vô nghiệm.
A. . B. . C. . D. .
Câu 85: Tìm m để phương trình có nghiệm
A. . B. . C. . D. .
Câu 86: Tìm m để phương trình có nghiệm .
A. B. C. D.
Câu 87: Tìm m để phương trình có nghiệm.
A. B. C. D.
Câu 88: Phương trình có nghiệm khi và chỉ khi
A. . B. . C. . D. .
Câu 89:Phương trình có nghiệm là
A. . B. .
C. . D. .
Câu 90: Phương trình có các họ nghiệm là:
A.. B.. C.. D..
Câu 91: Phương trình: có các nghiệm là:
A.. B.. C.. D..
Câu 92: Phương trình có nghiệm là:
A.. B.. C.. D..
Câu 93: Phương trình có nghiệm là
A.. B. .
C. . D. khác
Câu 94: Phương trình: có nghiệm là:
A. B.
C. D.
Câu 95: Phương trình: có các nghiệm là:
A.. B.. C.. D..
Câu 96: Phương trình có nghiệm là:
A.. B.. C.. D.Vô nghiệm.
Câu 97: Giải phương trình
A.. B..
C.Vô nghiệm. D..
LOẠI . PHƯƠNG TRÌNH ĐẲNG CẤP VỚI SIN VÀ COSIN
Câu 98: Phương trình có nghiệm là:
A. , . B. , .
C. , . D. , .
Câu 99: Trong khoảng phương trình có:
A. Ba nghiệm. B. Một nghiệm. C. Hai nghiệm. D. Bốn nghiệm.
Câu 100: Phương trình có họ nghiệm là
A. , . B. , .
C. , . D. , .
Câu 101: Giải phương trình
A. B. C. D.
Câu 102: Giải phương trình
A. B.
C. D.
LOẠI . PHƯƠNG TRÌNH ĐỐI XỨNG VÀ DẠNG ĐỐI XỨNG VỚI SIN VÀ COSIN
Câu 103: Phương trình có nghiệm là:
A. , . B. , .
C. , . D. , .
Câu 104:Giải phương trình
A. B.
C. D.
Câu 105:Giải phương trình
A. B.
C. D.
Câu 106:Giải phương trình
A. B. C. D.
Câu 107:Giải phương trình
A. B.
C. D.
Câu 108:Giải phương trình
A. B. C. D.
Câu 109:Cho phương trình , trong đó là tham số thực. Để phương trình có nghiệm, các giá trị thích hợp của là
A. . B. . C. . D. .
Câu 110:Phương trình có nghiệm là
A. , . B. , .
C. , . D. , .
LOẠI . PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC ĐƯA VỀ TÍCH
Câu 111:Phương trình tương đương với phương trình.
A.. B..
C.. D..
Câu 112:Số nghiệm thuộc của phương trình là:
A.. B.. C.. D..
Câu 113:Nghiệm dương nhỏ nhất của pt là:
A. B. C. D.
Câu 114: Nghiệm dương nhỏ nhất của pt là:
A. B. C. D.
Câu 115:Tìm số nghiệm trên khoảng của phương trình :
A.1 B.2 C.3 D.4
Câu 116: Phương trình tương đương với phương trình
A.. B.. C.. D..
Câu 117: Giải phương trình .
A., . B., .
C., . D., .
Câu 118: Giải phương trình .
A., . B., .
C., . D., .
Câu 119: Phương trình tương đương với phương trình
A.. B..
C.. D..
Câu 120: Nghiệm dương nhỏ nhất của phương trình là :
A.. B.. C.. D..
Câu 121: Nghiệm dương nhỏ nhất của phương trình là?
A.. B.. C.. D..
Câu 122: Phương trình tương đương với phương trình:
A.. B..
C.. D..
Câu 123: Phương trình có nghiệm là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 124: Phương trình: có các nghiệm là:
A.. B.. C.. D..
Câu 125: Phương trình có các nghiệm là:
A.. B.. C.. D..
Câu 126: Phương trình có nghiệm là:
A..
B..
C..
D..
Câu 127: Một nghiệm của phương trình có nghiệm là
A.. B.. C.. D..
LOẠI . PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC TỔNG HỢP
Câu 1: Số nghiệm phương trình với là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 2: Cho phương trình: sinx + sin2x = cosx + 2cos2x nghiệm dương nhỏ nhất của phương trình là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 3: Nghiệm âm lớn nhất của phương trình: là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 4: (Khối B-2010): Phương trình có nghiệm . Khi đó giá trị n là
A. . B. . C. . D. .
Câu 5: Số nghiệm trên của phương trình: là:
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 6: Nghiệm dương nhỏ nhất của phương trình 2cos²x + cosx = sinx + sin2x là?
A. x = . B. x = . C. x = . D. x = .
Câu 7: Nghiệm dương nhỏ nhất của phương trình là?
A. . B. . C. . D.
Câu 8: (Khối A-2008): Số nghiệm phương trình với là:
A. . B. . C. . D.
. D. .
Câu 128: Phương trình có các họ nghiệm có dạng :;;
;;. Khi đó bằng:
A. . B. . C. . D. .
Câu 129: Phương trình có hai họ nghiệm có dạng . Khi đó bằng:
A. . B. . C. . D. .
Câu 130: Phương trình có bao nhiêu họ nghiệm dạng
A. . B. . C. . D. .
Câu 131: Số nghiệm phương trình với là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 132: Phương trình có tập nghiệm được biểu diễn bởi bao nhiêu điểm trên đường tròn lượng giác:
A. . B. . C. . D. .
Câu 133: Phương trình có hai họ nghiệm có dạng; ; . Khi đó là :
A. . B. . C. . D. .
Câu 134: Phương trình có hai họ nghiệm là ; ; . Khi đó bằng:
A. . B. . C. . D. .
Câu 135: Phương trình có tập nghiệm được biểu diễn bởi bao nhiêu điểm trên đường tròn lượng giác:
A. . B. . C. . D. .
Câu 136: Phương trình có tập nghiệm được biểu diễn bởi bao nhiêu điểm trên đường tròn lượng giác:
A. . B. . C. . D. .
Câu 137: Phương trình có 2 họ nghiệm dạng , . Khi đó bằng:
A. . B.. C.. D. .
Câu 138: Số nghiệm phương trình với là:
A.. B.. C. . D. .
Câu 139: Số nghiệm phương trình với là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 140: Nghiệm phương trình là:
A. . B. .
C. . D. .
Câu 141: Số nghiệm phương trình với là:
A.. B. . C. . D. .
Câu 142: Phương trình có tập nghiệm được biểu diễn bởi bao nhiêu điểm trên đường tròn lượng giác?
A. . B. . C. . D. .
Câu 143: Số nghiệm phương trình với là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 144: Nghiệm phương trình có hai họ nghiệm có dạng;, . Khi đó là :
A. . B. . C. . D. .
Câu 145: Với giá trị nào của m thì phương trình: có nghiệm:
A. . B.. C.. D. .
Câu 146: Với giá trị nào của m thì phương trình: có nghiệm:
A.. B.. C.. D. .
Câu 147: Với giá trị nào của m thì phương trình: có nghiệm:
A.. B.. C.. D. .
Câu 148: Phương trình có 2 họ nghiệm có dạng và; nguyên dương, phân số tối giản. Khi đó bằng?
A.. B.. C.. D. .
Câu 149: Phương trình có tập nghiệm được biểu diễn bởi bao nhiêu điểm trên đường tròn lượng giác?
A.. B.. C.. D. .
Câu 150: Phương trình có hai họ nghiệm có dạng, . Khi đó là:
A.. B.. C.. D. .
Câu 151: Phương trình có tập nghiệm được biểu diễn bởi bao nhiêu điểm trên đường tròn lượng giác?
A.. B.. C.. D. .
Câu 152: Số nghiệm phương trình với là:
A.. B.. C.. D. .
Câu 153: Phương trình có tập nghiệm được biểu diễn bởi bao nhiêu điểm trên đường tròn lượng giác?
A.. B.. C.. D. .
Câu 154: Phương trình có hai họ nghiệm dạng; .Khi đó là:
A.. B.. C.. D. .
Câu 155: Số nghiệm phương trình với là
A.. B.. C.. D. .
Câu 156: Số nghiệm phương trình với là:
A.. B.. C.. D. .
Câu 157: Nghiệm phương trình có dạng: ,, .
Giá trị của là:
A.. B.. C.. D. .
Câu 158: Số nghiệm phương trình với là
A.. B.. C.. D.
Câu 159: Số nghiệm phương trình với là
A.. B.. C.. D. .
Câu 160: Phương trình có 2 họ nghiệm dạng ,. Khi đó bằng:
A.. B.. C.. D. .
Câu 161: Phương trình có hai họ nghiệm có dạng,.Khi đó bằng:
A.. B.. C.. D. .
Câu 162: Số nghiệm phương trình với là:
A.. B.. C.. D. .
Câu 163: Phương trình có 2 họ nghiệm dạng . Khi đó giá trị của là
A.. B.. C.. D. .
Câu 164: Số nghiệm phương trình với là:
A.. B.. C.. D. .
Câu 165: Phương trình có 2 họ nghiệm dạng , . Khi đó bằng:
A.. B.. C.. D. .
Câu 166: Số nghiệm phương trình với là:
A.. B. C.. D. .
Câu 167: Phương trình có 2 họ nghiệm dạng , . Khi đó bằng:
A.. B.. C.. D. .
Câu 168: Phương trình có 3 họ nghiệm có dạng , , . Khi đó tổng bằng:
A.. B.. C.. D. .
Câu 169: Số nghiệm phương trình với là:
A.. B. . C. . D. .
Câu 170: Phương trình có 2 họ nghiệm dạng , . Khi đó giá trị bằng:
A.. B.. C.. D. .
Câu 171: Số nghiệm phương trình với là:
A.. B.. C.. D. .
Câu 172: Phương trình có 2 họ nghiệm có dạng: ,. Khi đó giá trị bằng:
A.. B.. C.. D. .
Câu 173: Phương trình có nghiệm dương nhỏ nhất là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 174: Phương trình có bao nhiêu nghiệm trên .
A. . B. . C. . D. .
Câu 175: Số nghiệm của phương trình trên đoạn là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 176: Phương trình: tương đương với phương trình nào sau đây:
A. . B. .
C. . D. .
Câu 177: Phương trình có nghiệm dương nhỏ nhất là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 178: Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình có nghiệm?
A. . B. . C. . D. .
Câu 179: Điều kiện để phương trình có nghiệm là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 180: Điều kiện để phương trình vô nghiệm là
A. . B. . C. . D. .
Câu 181: Điều kiện để phương trình có nghiệm là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 182: Điều kiện để phương trình vô nghiệm là
A. . B. . C. . D. .
Câu 183: Điều kiện để phương trình có nghiệm là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 184: Tìm để phương trình có nghiệm
A. . B. . C. . D. .
Câu 185: Phương trình tương đương với phương trình
A. . B. .
C. . D. .
Câu 186: Tìm để phương trình sau có nghiệm là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 187: Phương trình có số nghiệm thuộc là:
A. 2 B. 3 C. 4 D. Đáp án khác
Câu 188: Phương trình có nghiệm dương nhỏ nhất là:
A. B. C. D.
Câu 189: Điều kiện để phương trình có nghiệm là:
A. B. C. D.
Câu 190: Với giá trị nào của m thì phương trình có nghiệm?
A. m < 0 B. m > 0 C. 0 m 1 D. - 1 m 0
Câu 191: Điều kiện để phương trình vô nghiệm là
A. B. C. D.

onthicaptoc.com bai tap trac nghiem luong giac 11

Xem thêm
Phụ lục III: Khung kế hoạch giáo dục của giáo viên
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA GIÁO VIÊN
MÔN TOÁN - KHỐI LỚP 12 - KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG
PHƯƠNG PHÁP XÉT TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ CHO BỞI CÔNG THỨC
I. Phương pháp
Bước 1: Tìm tập xác định .
TRẮC NGHIỆM VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN
DẠNG 1: CÁC PHÉP VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN
Câu 1.Cho hình tứ diện có trọng tâm và là một điểm bất kỳ. Mệnh đề nào sau đây đúng?
TRẮC NGHIỆM HỆ TRỤC TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Câu 1. Trong không gian với hệ trục tọa độ . Tọa độ của vectơ là
A. .B. .C. .D. .
BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN
Câu 1: Cho thỏa . Khi đó giá trị lớn nhất của biểu thức bằng bao nhiêu?
A. .B. .C. .D. .
TRẮC NGHIỆM PHƯƠNG TRÌNH TIẾP TUYỄN
I. VIẾT PHƯƠNG TRÌNH TIẾP TUYẾN TẠI MỘT ĐIỂM
Câu 1. Cho hàm số , có đồ thị và điểm . Phương trình tiếp tuyến của tại là:
TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI TÍCH PHÂN
Câu 1: Cho hàm số liên tục trên đoạn . Gọi là một nguyên hàm của hàm số trên đoạn .
a) .